1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Công ty cổ phần Cosevco II

50 342 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Công ty cổ phần Cosevco II
Tác giả Trần Mạnh Hùng
Người hướng dẫn Th.S Phan Thị Quốc Hương
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Đồng Hới
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Công ty cổ phần Cosevco II

Trang 1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ

Giáo viên hướng dẫn : Th.S Phan Thị Quốc Hương Sinh viên thực hiện : Trần Mạnh Hùng

Lớp : Quản trị doanh nghiệp – K48

Trang 2

KẾT CẤU ĐỒ ÁN

Ch Ch ương 1: Cơ sở lý luận về phân tích hiệu quả ương 1: Cơ sở lý luận về phân tích hiệu quả ng 1: Cơ sở lý luận về phân tích hiệu quả ng 1: Cơ sở lý luận về phân tích hiệu quả

hoạt động sản xuất kinh doanh

Ch Ch ương 1: Cơ sở lý luận về phân tích hiệu quả ương 1: Cơ sở lý luận về phân tích hiệu quả ng 2: Phân tích hiệu quả sản xuất kinh ng 2: Phân tích hiệu quả sản xuất kinh

doanh của Công ty Cổ phần Gốm sứ và Xây dựng Cosevco 11

Ch Ch ương 1: Cơ sở lý luận về phân tích hiệu quả ương 1: Cơ sở lý luận về phân tích hiệu quả ng 3: Một số giải pháp nhằm nâng cao ng 3: Một số giải pháp nhằm nâng cao

phần Gốm sứ và Xây dựng Cosevco 11

Trang 3

CH ƯƠNG I NG I

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG

SẢN XUẤT KINH DOANH

 1.1 Khái niệm, bản chất và vai trò của hiệu quả sản xuất kinh doanh

 1.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất kinh doanh

 1.3 Các phương pháp phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh

 1.4 Trình tự phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh

1.5 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh

Trang 4

CH ƯƠNG I NG II

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SẢN XUẤT

KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN GỐM SỨ VÀ XÂY

DỰNG COSEVO 11

2.1 Gi i thi u khái quát v Công ty Gi i thi u khái quát v Công ty ới thiệu khái quát về Công ty ới thiệu khái quát về Công ty ệu khái quát về Công ty ệu khái quát về Công ty ề Công ty ề Công ty

2.2 Phân tích hi u qu ho t đ ng s n xu t ệu khái quát về Công ty ả hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả hoạt động sản xuất ất

2.2 Phân tích hi u qu ho t đ ng s n xu t ệu khái quát về Công ty ả hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả hoạt động sản xuất ất

kinh doanh c a Công ty Cổ Phần Gốm Sứ ủa Công ty Cổ Phần Gốm Sứ

và Xây Dựng Cosevco 11

Trang 5

GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN GỐM SỨ VÀ XÂY DỰNG COSEVO 11

- Thành lập26/ 01/1976 mang tên Xí nghiệp Sứ Quảng Bình

- 30/09/1997 đổi tên thành Công ty Gốm Sứ Quảng Bình

- 11/03/2003 sáp nhập vào Tổng Công ty Xây Dựng Miền Trung và đổi tên thành Công ty Gốm Sứ và Xây Dựng Cosevco 11

- 03/12/2004 chuyển thành Công ty Cổ phần Gốm Sứ và Xây Dựng

Cosevco 11

- Tên doanh nghiệp: Công ty Cổ phần Gốm Sứ và Xây Dựng Cosevco

11

- Địa chỉ: xã Lộc Ninh- Đồng Hới – Quảng Bình

- Tổng số nguồn vốn kinh doanh: gần tỷ đồng

- Tổng số lao động: (người)

- Doanh thu hiện nay gần: tỷ đồng.

Trang 6

Bảng báo cáo kết quả kinh doanh

Trang 7

Các chỉ tiêu chung về hiệu quả

Trang 8

Các nhóm chỉ tiêu cụ thể phản ánh hiệu quả hoạt động sản xuất kinh

doanh của Công ty

Trang 9

Chỉ tiêu hiệu quả sử dụng lao

động

Chỉ tiêu

Doanh thu thuần (ng.đồng)

Lợi nhuận

ST (ng.đồng)

Lao động bình quân (người)

Sức sản xuất lao động (Hn) (ng.đ/ngườ

i)

Tỷ suất lợi nhuận LĐ (Rn) (ng.đ/ người)

Năm 2007 44.733.074 977.787 394 113.536 2.481,7 Năm 2008 46.733.074 1.380.108 390 118.116 3.538,7

Chênh

lệch

 1.322.137 402.320 -4 4.580 1.057

Trang 10

Chỉ tiêu hiệu quả sử dụng vốn

Chỉ tiêu

Doanh thu

thuần (ng.đồng)

Lợi nhuận

ST (ng.đồng)

Vốn kinh doanh (ng.đồng)

Sức sản xuất vốn (Hv)

Doanh lợi vốn (Rv )

Trang 11

Chỉ tiêu hiệu quả sử dụng chi phí

Chỉ tiêu

Doanh thu Thuần (ngàn đồng)

LN sau thuế (ngàn đồng)

Tổng chi phí (ngàn đồng) (He) (Re)

Năm 2007 44.733.074 977.787 43.401.086 1,112 0,024 Năm 2008 46.065.211 1.380.10 8 44.179.228 1,127 0,033

Chênh

lệch

+/- 1.332.137 402.320 778.141 0,015 0,009

% 2,98 41,1 1,79 0,013 38,86

Trang 12

Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh của Công

ty

Trang 13

Các nhân tố bên trong Công ty

(Nguồn: Phòng kế tóan)

* Tình hình biến động doanh thu

Chỉ tiêu 2007 2008  Chênh lệch 2008/2007

Tổng doanh thu BH 48.171.180.367 49.656.688.522 1.485.508.155 3,08Các khoản giảm trừ 3.438.106.832 3.591.477.748 153.370.916 4,461.Doanh thu 

Trang 14

Tình hình biến động lợi nhuận

Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Chênh lệch 2008/2007

Trang 15

Tình hình sử dụng lao động

2007

Năm 2008

Chênh lệch

Tốc độ tăng(%

) Công nhân viên sản

+ Công nhân trực tiếp 198 191 -7 -3.54

+ Công nhân gián tiếp 40 40 0 0.00

Nhân viên ngoài sản

+ Nhân viên bán hàng 124 126 2 1.61

+ Nhân viên quản lý 32 33 1 3.13

(Nguồn: Phòng tổ chức- hành chính)

Trang 16

Tình hình sử dụng TSCĐ

Chỉ tiêu ĐVT Năm 2007 Năm

2008

Chênh lệch

Tốc độ tăng (%)

Doanh thu thuần 1.000đ 44.733.074 46.065.211 1.332.137 2,98

Nguyên giá TSCĐ

BQ 1.000đ 74.549.098 75.992.870 1.443.772 1,94+TSCĐ đầu kì 1.000đ 73.455.370 75.642.825 2.187.455 2,98+TSCĐ cuối kì 1.000đ 75.842.825 76.342.914 700.089 0,93

Sức sản xuất của

Sức sản xuất TSCĐ

Trang 17

Chỉ tiêu ĐVT Năm 2007 Năm 2008 Chênh

lệch

Tốc độ tăn g (%)

Lợi nhuận sau thuế 1.000đ 977.787 1.380.108 402.320 41,1 TSCĐ bình quân 1.000đ 74.549.098 75.992.870 1.443.772 1,94

Sức sinh lợi của

Sức sinh lợi của TSCĐ

Trang 18

Tình hình sử dụng TSLĐ

Chỉ tiêu ĐVT Năm 2007 Năm 2008 Chênh

lệch

Tốc độ tăng (%)

Doanh thu thuần 1.000đ 44.733.074 46.065.211 1.332.137 2,981.Tiền 1.000đ 1.294.462 1.537.297 242.836 18,762.Các khoản phải thu 1.000đ 21.694.343 21.863.377 169.034 0,78

3.Hàng tồn kho 1.000đ 14.948.295 16.088.811 1.140.51

4.TSLĐ khác 1.000đ 5.102.406 5.892.142 789.736 15,48Tổng TSLĐ 1.000đ 43.039.506 45.381.625 2.342.12

0 5,44

Sức sản xuất của

TSLĐ Lần 1,039 1,015 -0,024 -2,34 Sức sản xuất TSLĐ

Trang 19

 - Cơ cấu hàng tồn kho

Chỉ tiêu Năm 2007

Tỷ trọng (%)

Năm2008

Tỷ trọng (%)

Chênh lệch

Tốcđộ tăng

Hàng tồn kho 14.948.295 100 16.088.811 100 1.140.516 7,63

1/ NL, VL tồn kho 5.993.279 40,09 7.522.009 46,75 1.528.730 25,512/ CCDC trong kho 2.320.435 72,95 1.745.233 51,86 -575.202 -24,793/ CPSXKD dở

dang 217.807 9,39 186.332 10,68 -31.475 -14,454/ Thành phẩm tồn

kho 3.181.064 21,28 3.365.159 20,92 184.095 5,796/Hàng hoá tồn kho 37.562 0,25 34.820 0,46 -2.742 -7,307/Hàng gữi đi bán 3.198.150 21,39 3.235.288 20,11 37.138 1,16

(Nguồn: Phòng kế toán- tài chính)

ĐVT: ngàn đồng

Trang 20

Sức sinh lợi của TSLĐ

Chỉ tiêu ĐVT Năm 2007 Năm 2008 Chênh

lệch

Tốc độ tăng (%)

Lợi nhuận trước

Trang 21

Tình hình chi phí của Công ty

(Nguồn: Phòng kế toán- tài chính)

Chỉ tiêu Năm 2007 Tỉ

trọng Năm 2008

Tỉ trọn g

Chênh lệch

Tốc độ tăng (%)

1.Chi phí NVL

trực tiếp 18.029.220 54 20.898.507 61 2.869.287 162.Chi phí nhân

công trực tiếp 3.439.664 10,3 3.375.894 9,9 -63.770 -1,853.Chi phí sản

xuất chung 11.913.149 35,7 9.981.230 29,15 1.931.919 -16,2

Giá vốn hàng

bán 33.382.033 100 34.255.631 100 873.598 2,62

ĐVT: ngàn đồng

Trang 22

Chỉ tiêu ĐVT Năm 2007 Năm 2008 Chênh

lệch

Tốc độ tăng (%)

Doanh thu thuần 1.000đ 44.733.074 46.065.211 1.332.137 2,98

Chi phí vật liệu 1.000đ 18.029.220 20.898.507 2.869.287 16

Trang 23

Các nhân tố bên ngoài

Công ty

Trang 24

Nhân tố khách hàng

- Sau khi nhận đơn hàng từ các hãng phân phối, trung gian phân phối, Công ty đó chuyển hàng đi theo yêu cầu của

đơn đặt hàng

- Sau khi hàng đã đến nơi thì tiền hàng sẽ được chuyển

khoản tài khoản Công ty

- Đây là một bất lợi cho Công ty vì phải tốn thêm một khoản chi phí cho khâu trung gian và không biết được phản ứng

của

khách hàng thế nào đối với sản phẩm của mình để

mình có thể khắc phục được

Trang 25

Khắc phục: Công ty đã l p t nghiên c u th tr ng v i đ i ng ập tổ nghiên cứu thị trường với đội ngũ ổ nghiên cứu thị trường với đội ngũ ứu thị trường với đội ngũ ị trường với đội ngũ ường với đội ngũ ới thiệu khái quát về Công ty ộng sản xuất ũ giám

sát và nhân viên th tr ng đ c chia t ng khu v c nhằm: ị trường với đội ngũ ường với đội ngũ ược chia từng khu vực nhằm: ừng khu vực nhằm: ực nhằm:

- Phục vụ công tác nghiên cứu thị trường

-Tìm kết khách hàng

- Nắm bắt nhu cầu thị hiếu tiêu dùng

- Giảm chi phí phải trả cho khâu trung gian, tự mình ký kết

những hợp đồng lớn

Trang 26

- Công ty gạch men Huế Cera, gạch Đồng Tâm.

- Công ty đá ốp lát Phú tài.

- Một số gạch công ty nước ngoài: Gạch Trung Quốc, gạch Ý, Mỹ…

Đối thủ cạnh tranh

Trang 27

CHƯƠNG III

MỘT SỐ BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN GỐM SỨ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO 11

3.1 Đánh giá chung v Đánh giá chung v ề ề hiệu quả kinh doanh

c a Công ty ủa Công ty

xuất kinh doanh tại Công ty

Trang 28

Những thành tựu 

- Công ty đã không ngừng đầu tư, mở rộng quy mô sản

xuất để nâng cao vị thế của mình trong quá trình hội nhập biểu hiện ở sự gia tăng của quy mô tổng tài sản

- Doanh thu của Công ty năm 2008 cao hơn năm 2007 là 1.332.137 nghìn đồng với tỉ lệ tăng là 2,98%, tổng lợi nhuận trước thuế tăng là 402.320 nghìn đồng với tỉ lệ tăng mạnh là 41,1%

Chứng tỏ việc làm ăn kinh doanh tại công ty diễn ra rất thuận lợi và phát triển

Trang 29

- Về hiệu quả sử dụng lao động

Sức sản xuất lao động tăng 4,03%, sức sinh lợi tăng

đến 38,6% Do

- Trong năm 2008, cứ một lao động thì tạo ra được nhiều doanh thu hơn, thời gian sử dụng lao động hợp lý hơn

-Số ngày làm việc tăng, số giờ làm việc tăng dẫn đến

giá trị sản lượng tăng

- Công tác tổ chức thực hiện tương đối tốt nên phát huy

được hiệu quả trong việc sử dụng nguồn nhân lực hiện co

Trang 30

Nhìn chung, các khoản mục chi phí có sự biến động

nhưng sức sản xuất chi phí vẫn tăng 0,013 lần so với

năm 2007.

- Về hiệu quả sử dụng chi phí

Qua các chỉ tiêu sức sản xuất, sức sinh lợi của tổng

tài sản đều tăng thể hiện hiệu quả sử dụng tài sản của công ty tương đối tốt hiệu suất sử dụng tăng 1,68 lần

và sức sinh lợi tăng 40%

- Về hiệu quả sử dụng vốn

Trang 31

Nh ng t n t i, h n ch ững tồn tại, hạn chế ồn tại, hạn chế ạt động sản xuất ạt động sản xuất ế

Nh ng t n t i, h n ch ững tồn tại, hạn chế ồn tại, hạn chế ạt động sản xuất ạt động sản xuất ế

- Các hệ số tự chủ về tài chính còn quá thấp mà hệ số nợ lại cao, ta thấy nợ phải trả chiếm tỉ trọng lớn trong tổng nguồn vốn kinh doanh

- Nợ ngắn hạn lại chiếm tỉ trọng lớn trong tổng số nợ

phải trả, điều này làm ảnh hưởng đến khả năng thanh toán của DN

- Cả ba chỉ số mức doanh lợi do doanh thu ,và doanh lợi tài sản lại có xu hướng tăng nhưng còn rất thấp

- Kỳ thu tiền bình quân hay s ngày c n thi t bình quân Kỳ thu tiền bình quân hay s ngày c n thi t bình quân ố ngày cần thiết bình quân ố ngày cần thiết bình quân ần thiết bình quân ần thiết bình quân ế ế

đ thu h i các kho n ph i thu tăng ể thu hồi các khoản phải thu tăng ồn tại, hạn chế ả hoạt động sản xuất ả hoạt động sản xuất

đ thu h i các kho n ph i thu tăng ể thu hồi các khoản phải thu tăng ồn tại, hạn chế ả hoạt động sản xuất ả hoạt động sản xuất

- S vòng quay hàng t n kho thấp S vòng quay hàng t n kho thấp ố ngày cần thiết bình quân ố ngày cần thiết bình quân ồn tại, hạn chế ồn tại, hạn chế

Trang 32

Nguyên nhân hạn chế

50,4%, gây khó khăn trong kinh doanh, hiệu quả sử dụng tài sản lưu động

như vay, chiếm dụng chiếm đến 95,68%, nên làm ảnh hưởng đến khả

năng thanh toán

kinh nghiệm mà mua hàng dữ trữ trước Hiện còn lượng tồn kho còn quá nhiều bởi một số loại gạch còn chưa tiêu thụ hết được vì có nhiều đối thủ cạnh tranh

Trang 33

Một số biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh

tại Công ty

Trang 34

Biện pháp 1 : Giảm các khoản nợ ngân hàng và lãi vay bằng cách huy động vốn nhàn rỗi

0,85%/ tháng

0,85%/tháng x 12 tháng/năm =10,2%/năm

Lãi suất vay ngân hàng kì hạn 6 tháng là 1,2%/ tháng 1,2%/tháng x 12 tháng/năm = 13,4%/năm

Trang 35

 Giả sử lãi suất huy động của DN là 1%/ năm và mức huy động tối thiểu là 15

triệu đồng/ người.

nhân viên của Công ty thì DN sẽ huy động được một lượng tiền tối thiểu là: 5.850 triệu đồng.

Trang 36

Kết quả mong đợi sau khi thực hiện biện

pháp

 Đối với DN: Thay vì DN không đi vay ngân hàng(12%/ năm) thì DN sẽ huy động vốn của CBCNV (11%/năm) Khi đó DN sẽ tiết kiệm được một khoản tiền lãi là

13,2% - 11% = 2,2% trong một năm tương ứng là:

5.850(13,2% - 11% )= 128,70 triệu đồng.

 Đối với CBCNV: Thay vì họ gữi tiền ở ngân hàng sẽ hưởng được 10,2%/năm thì họ gửi ở DN sẽ được hưởng 11% Như vậy CBCNV sẽ hưởng thêm một khoản tiền là:

5.850(11% - 10%) = 58,5 triệu đồng.

 Như vậy, mỗi năm một công nhân viên sẽ được hưởng thêm một khoản tiền là 58,5 / 390 = 105 nghìn đồng.

Trang 37

Biện pháp 2: Lập kế hoạch cung ứng vật

- Rà soát lại mức tiêu hao vật tư cho một đơn vị

sản phẩm làm căn cứ lập kế hoạch số lượng vật

tư cần dùng, cần mua hợp lý nhất.

- Xác định tổng số vật tư cần dùng, cần mua các

loại cho năm kế hoạch.

- Xác định dự trữ vật tư các loại hợp lý.

- Lập biểu đồ tiến độ cung ứng các loại vật tư.

Trang 38

Xác định lượng vật tư cần dùng

 Lượng vật liệu cần dùng phải được tính toán cụ thể từng loại theo quy cách, cỡ loại của nó, ở từng bộ phận sử dụng, khi tính toán

phải dựa trên cơ sở định mức tiêu dùng vật liệu cho 1 sản phẩm sản xuất.

 Để tính lượng vật liệu cần dùng, công ty có thể sử dụng phương pháp tính theo sản

phẩm(căn cứ vào định mức tiêu hao nguyên vật liệu cho 1 sản phẩm)

Trang 39

Công thức tính: Vi = q x ai

 Trong đó:

Vi: Nhu cầu về số lượng loại vật tư cần dùng trong kỳ.

q: Số lượng sản phẩm cần sản xuất trong kỳ

ai: Định mức hao phí vật tư i cho 1 đơn vị sản phẩm

 Cách xác định:

q: Được xác định dựa trên lượng tiêu thụ kỳ kế

hoạch mà công ty đã đề ra.

ai: Được xác định dựa vào định mức hao phí vật tư kỳ kế hoạch.

Trang 40

Bảng :Lượng vật tư cần dùng kỳ kế

hoạch năm 2009

Chỉ tiêu ĐVT Cách tính Kết quả 1.Nguyên liệu chính

Nguyên liệu xương Kg 1.500 x 16 24000

2.Nguyên liệu phụ

3.Nhiên liệu, động lực

Trang 41

Bảng mức tiêu hao vật tư kỳ kế hoạch

năm 2009

1.Nguyên liệu chính

2.Nguyên liệu phụ

Băng dán cuộn Cuộn 70Yard 0,018

3.Nhiên liệu, động lực

Trang 42

Bảng : Bảng mức tiêu dùng bình quân

ngày của các loại vật tư

Chỉ tiêu ĐVT Lượng vật tư cần dùng

trong ngày (M BQN ) 1.Nguyên liệu chính

2.Nguyên liệu phụ

3.Nhiên liệu, động lực

Trang 43

Xác định lượng vật tư dự trữ

Gồm 2 loại:

- Dự trữ thường xuyên

- Lượng vật tư dự trữ bảo hiểm

Trang 44

 Dự trữ thường xuyên là dự trữ vật tư tại kho bãi để bảo đảm cho sản xuất liên tục giữa 2 đợt cung ứng vật tư liền nhau theo hợp đồng Dự trữ thường

xuyên tính bằng ngày.

 Công thức xác định :

DTX = MBQN x TTX

 Trong đó:

DTX: Lượng vật tư dự trữ thường xuyên

MBQN: Mức tiêu dùng bình quân ngày vật tư.

TTX: Thời gian dự trữ thường xuyên của các loại vật tư, là số ngày cung cấp cách nhau giữa hai đợt kế liền, nó phụ thuộc vào vật tư nhập ngoại hay

nội, tải trọng của phương tiện vận tải, mức tiêu

dùng bình quân ngày và khoảng cách giữa người bán và người mua

Trang 45

 Đối với vật tư nội: Tồn kho tối thiểu là một tuần sản

xuất(được tính 7 ngày trên một tuần).

- Nguyên liệu xương: = 76,92 x 7 = 538,46 kg

- Men: 80% mua ở trong nước nên lượng dự trữ thường xuyên của 80% lượng men này là ø= 80% x 1,25 x 7 = 7 kg

- Màu: 30% mua trong nước nên lượng dự trữ thường xuyên của 30% lượng men này là : = 30% x 0,12 x 7 = 0,2 kg

- Dầu điezen: = 4,09 x 7 = 28,61 lít.

- Bao catton: = 51,68 x 7 = 361,78 cái.

- Băng dán cuộn: = 0,09 x 7 = 0,61 cuộn.

- Mực phản quang : = 0,87 x 7 = 6,06 lít.

- Lưới lụa: = 12,98 x 7 = 90,87 cái/1000m2

- Điện: = 14,81 x 7 = 103,65 KW.

Trang 46

 Đối với vật tư nhập ngoại có tồn kho tối thiểu là 1 tháng sản xuất nên lượng dự trữ thường xuyên của các loại vật tư này là:

- Men: = 20% x 1,25 x 7 = 1,75 kg

- Màu: = 70% x 0,12 x 7 = 0,57 kg

Ngày đăng: 14/04/2013, 23:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng báo cáo kết quả kinh doanh - Một số biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Công ty cổ phần Cosevco II
Bảng b áo cáo kết quả kinh doanh (Trang 6)
Bảng :Lượng vật tư cần dùng kỳ kế - Một số biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Công ty cổ phần Cosevco II
ng Lượng vật tư cần dùng kỳ kế (Trang 40)
Bảng :Lượng vật tư cần dùng kỳ kế - Một số biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Công ty cổ phần Cosevco II
ng Lượng vật tư cần dùng kỳ kế (Trang 40)
Bảng mức tiêu hao vật tư kỳ kế hoạch - Một số biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Công ty cổ phần Cosevco II
Bảng m ức tiêu hao vật tư kỳ kế hoạch (Trang 41)
Bảng : Bảng mức tiêu dùng bình quân - Một số biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Công ty cổ phần Cosevco II
ng Bảng mức tiêu dùng bình quân (Trang 42)
Bảng : Lượng vật tư dự trữ bảo hiểm - Một số biện pháp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại Công ty cổ phần Cosevco II
ng Lượng vật tư dự trữ bảo hiểm (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w