- HS là cá nhân và ghi kết quả vào Yêu cầu cá nhân học sinh hoàn thành câu C6 để trả lời phần kết luận.. Yêu cầu HS trả - Điều khiển học sinh hoạt động nhóm , nhắc lại đơn vị đo khối lợn
Trang 1Ngày soạn / / 2012 Ngày giảng / / / 2012
+ Củng cố cách xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc cho phù hợp
+ Rèn luyện kỹ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả
+ biết tính giá trị trung bình của đo độ dài
+ Rèn tính trung thực thông qua bản báo cáo kết quả
2- Kiểm tra bài cũ
HS1: GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo là gì?
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
- Yêu cầu HS quan sát hình 1.1 và trả
lời câu C4
- Yêu cầu HS đọc khái niệm GHĐ và
ĐCNN
- Yêu cầu học sinh vận dụng để trả
lời câu hỏi C5
- GV treo tranh vẽ to thớc → giới
thiệu cách xác định ĐCNN và GHĐ
của thớc
- Yêu cầu HS thực hành câu C6 , C7
- GV kiểm tra lại : Học sinh trình bày
vì sao lại chọn thớc đo đó ?
Hoạt động của học sinh
- HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi C6 , C7
2 ) Vận dụng Đo độ dài :
a) Chuẩn bị :
- HS hoạt động cá nhân theo yêu cầu SGK b) Tiến hành đo
Trang 2- Yêu cầu HS đọc SGK và thực hiện
theo yêu cầu SGK
- HS là cá nhân và ghi kết quả vào
Yêu cầu cá nhân học sinh hoàn thành
câu C6 để trả lời phần kết luận
- GV gọi lần lợt học sinh làm câu
III - Cách đo độ dài :
Câu hỏi 1;2 HS tự trả lời
Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi C3 → C5 Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả của nhóm mình
C3 Đặt thớc đo dọc theo chiều dài cần đo Vạch số 0 ngang với một đầu của vật C4 Đặt mắt nhìn theo hớng vuông góc với cạnh thớc ở đầu kia của vật
C5 Nếu đầu cuối của vật không ngang bằng với vạch chia , thì đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật
*Kết luận : Khi đo độ dài cần :a/ Ước lợng độ dài cần đo
b/ Chọn thớc có GHĐ và ĐCNN thích hợp c/
Đặt thớc dọc theo độ dài cần đo sao cho một
đầu của vật ngang bằng với vạch số không của thớc
d/ đặt mắt nhìn theo hớng vuông góc với cạnh thớc ở đầu kia của vật
e/ đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật
II / Vận dụng
- HS nhắc lại kiến thức cơ bản
- Ghi vào vở cách đo độ dài C7 : Chọn đáp án C vì lúc này thớc đặt ngang với bút chì tại vạch số 0
C8 : Chọn đáp án C vì đặt mắt nhìn thẳng là
đúng
4- Củng cố
- Nêu các bớc tiến hành đo độ dài ?
- Đo độ dài chiếc túi đựng bài kiểm tra của em ?
5- Dặn dò
- Học thuộc phần ghi nhớ Đọc phần em cha biết làm bài tập 1.2.5 – 1.2 13 Kẻ thớc bảng 3.1
Trang 3Ngày soạn / / 2012 Ngày giảng / / / 2012
Tuần: Tiết 2 : Đo thể tích CHấT LỏNG
I / Mục tiêu
- Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Biết cách xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo
- Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Rèn tính trung thực , tỉ mỉ , thận trọng khi đo thể tích
II / Chuẩn bị
- Giáo viên: Một số vật đựng chất lỏng , 1 số ca có để sẵn chất lỏng
- Học sinh: Mỗi nhóm 2 bình chia độ
Hoạt động của giáo viên.
- Yêu cầu HS đọc phần 1 và trả lời
câu hỏi : Đơn vị đo thể tích là gì ?
- Sau khi làm việc cá nhân , yêu cầu
HS thảo luận theo nhóm thống nhất
- Hãy nêu phơng án đo thể tích của
nớc trong ấm và trong bình
+ Phơng án 1 : Nếu giả sử đo bằng ca
mà nớc trong ấm còn lại ít thì kết quả
là bao nhiêu → đa ra kết quả nh vậy
Hoạt động của học sinh
I / Đơn vị đo thể tích
- HS trả lời câu hỏi
- Đơn vị đo thể tích là m3 : lít , cm3, dm3, mm3
- Đơn vị thờng dùng lag m3 ; l + Điền vào chỗ trống của câu C1
II / Đo thể tích chất lỏng
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
- HS là việc cá nhân với câu C1 , C2 , C3 , C4 , C5
- HS ghi phần trả lời câu hỏi vào vở
2 Tìm hiểu cách đo thể tích
- HS đọc câu C6 , C7 , C8
- Thảo luận nhóm C6: Đáp án B Đặt thẳng đứng C7 : B Đặt mắt nhìn ở mức trung bình C8 : 70 cm3 ; 50 cm3 ; 40 cm3
C9 : Hs tìm hiểu câu hỏi và trả lời theo hớng dẫn của
+ đo bằng bình
- HS trả lời
- Hoạt động theo nhóm :
Trang 4- Bài học đã giúp chúng ta trả lời câu
hỏi ban đầu của tiết học nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 3.1 ,
3.2
+ Đọc phần tiến hành đo + Đo nớc bằng ca → nhận xét + Đo nớc bằng bình → nhận xét
- Ghi kết quả vào bảng
III / Vận dụng
- 2 học sinh lần lợt trình bày ý kiến
- Học sinh trao đổi nhóm bài 3.1
- Học sinh hoạt động cá nhân bài 3.2
4- Củng cố
- Hãy trả lời câu hỏi của bài học ?
- Đo thể tích chất lỏng bằng dụng cụ nào ?
5- Dặn dò
- Học thuộc phần ghi nhớ Làm bài tập 3.1 – 3.7 SBT
Trang 5Ngày soạn 6 / 9 / 2012 Ngày giảng 14 / 9 / 2012
Tuần: 4 Tiết 3 : Đo thể tích vật rắn
không thấm nớc
I / Mục tiêu
- Biết đo thể tích của vật rắn không thấm nớc
- Biết sử dụng các dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắc bất kì không thấm nớc
- Tuân thủ các qui tắc đo và trung thực với các số liệu
2- Kiểm tra bài cũ
Nêu dụng cụ và phơng pháp đo thể tích chất lỏng ?
Chữa bài tập 3.2 , 3.5 ( gọi 2 em chữa )
3- Bài mới
Trang 6Hoạt động của giáo viên
- Tại sao phải buộc vật vào dây ?
- Yêu cầu HS ghi kết quả theo phiếu
- Yêu cầu học sinh đọc câu C2
- Rút ra kết luận ?
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
các bớc tiến hành quan sát các nhóm
làm thực hành
- Yêu cầu HS đo3 lần 1 vật
- HS báo cáo kết quả
- Chú ý cách đọc giá trị của V theo
ĐCNN của bình :
- GV theo dõi quan sát chỉnh sửa kịp
thời cho từng nhóm
HS thực hành xong báo cáo kết quả
thu dọn vệ sinh nơi thực hành
GV yêu cầu học sinh phải lau sạch
bát đĩa khóa vật đo
- GV hớng dẫn HS tự tìm bình chia
độ và cách làm
- HS trả lời câu C4
GV ; Hớng dẫn làm dụng cụ đo ở
C5 và thực hành dụng cụ đó cho yêu
cầu của C 6
- Chúng ta dùng một tờ giấy trắng
gián dọc theo chai nhựa
- Dùng bơm kim tiêm bơn 5cm3 vào
chai và ghi 5cm3 lên giấy vừa gián
- Trả lời câu C2 – ghi vào vở
- Trả lời kết luận ghi vở
3 / Thực hành : Đo thể tích vật rắn
- Lập kế hoạch đo V
- Cách đo vật thả vào bình chia độ
- Cách đo vật không thả đợc vào bình chia độ
- Tiến hành đo : bảng 4.1
- Tính giá trị trung bình :
V1 + V2 + V3
Vtb = 3
Bảng : Kết qủa đo thể tích vật rắn
Vật cần Dụng cụ đoGHĐ ĐCNN Thể tích - Thể tích
II / Vận dụng
-Ca thay cho bình tràn
- Bát to thay cho bình chứa
- C5 :
- C6 : Yêu cầu C6 về nhà làm
Trang 7- Biết đợc chỉ số khối lợng trên túi đựng là gì
- Biết đợc khối lợng của quả cân 1 kg
- Biết sử dụng cân Rô béc van
- Đo đợc khối lợng của vật cân bằng
- Chỉ ra đợc ĐCNN , GHĐ của cân
- Rèn tính cẩn thận trung thực của HS
II / Chuẩn bị
- Giáo viên: 1 cân đồng hồ , 1 cân Rô béc van , 2 vật để cân
- Học sinh Mỗi nhóm : 1 cân đồng hồ , 1 cân Rô béc van , 2 vật để cân
III / Tiến trình lên lớp
1- Tổ chức lớp
2- Kiểm tra bài cũ
Nêu các phơng pháp và các bớc tiến hành đo thể tích vật rắn không thấm nớc ?
3- Bài mới
Hoại động của giáo viên
- GV cho HS tìm hiểu con số ghi
khối lợng trên 1 số túi đựng hàng
- Con số ghi đó cho biết gì ?
Hoạt động của học sinh
I / Khối lợng - đơn vị khối lợng.
1) Khối lợng.
- Hoạt động theo nhóm câu C1
Trang 8- Gọi 1 em đọc C2 Yêu cầu HS trả
- Điều khiển học sinh hoạt động
nhóm , nhắc lại đơn vị đo khối lợng
- Cả lớp cùng trao đổi kết quả của
- Yêu cầu học sinh quan sát và tìm
hiểu cấu tạo cân đồng hồ?
- Yêu cầu học sinh so sánh cân trong
- Yêu cầu học sinh đo vật
- Yêu cầu học sinh có thể nói phơng
- Học sinh hoạt động cá nhân trả lời câu C2
- Hoạt động cá nhân trả lời câu C3 , C4 , C5, C6
- Học sinh ghi vở C4 , C5 , C6 + Mọi vật dù to hay nhỏ đều có khối lợng
- Học sinh nghiên cứu trả lời
- Học sinh nghiên cứu tài liệu rồi ghi vào vở các
- Trả lời câu C12 , ghi vào vở
- Trả lời câu C13 , ghi kết quả vào vở
- Học sinh lần lợt trả lời
- Học sinh ghi vở phần ghi nhớ → Ghi vở
4- Củng cố
Trang 9- Khi cân cần ớc lợng khối lợng vật cần cân để chọn cân , điều này có ý nghĩa gì ?
- Cân gạo có cần dùng cân tiểu ly không ? Hoặc để cân 1 chiếc nhẫn vàng dùng cân đòn có
đ-ợc không ?
- Nêu các bớc chú ý tiến hành cân một vật ?
5- Dặn dò
- Học thuộc phần ghi nhớ Làm bài tập SBT
Ngày soạn 12… /…9…/ 2012 Ngày giảng …19 /…9…/ 2012
Tuần: 5 Tiết 5 : Lực - hai lực cân bằng
I / Mục tiêu
- Chỉ ra đợc lực đẩy , lực hút , lực kéo Khi vật này tác dụng vào vật khác Chỉ ra đợc phơng
và chiều của các lực đó
- Nêu đợc thí dụ về 2 lực cân bằng Chỉ ra 2 lực cân bằng
- Nhận xét đợc trạng thái của vật khi chịu tác dụng lực
- Học sinh bắt đầu biết cách lắp thí nghiệm
2- Kiểm tra bài cũ :
1 nêu phần ghi nhớ của bài trớc ?
3- Bài mới :
Trang 10Hoạt động của giáo viên
Yêu cầu học sinh tìm hiểu thí
Từ kết quả thí nghiệm cá nhan học
sinh hoàn thành câu C4 vào vở
Học sinh tìm hiểu sgk để nêu kết
luận
Yêu cầu học sinh làm lại thí
nghiệm 6.2 và buông tay ra để
nhận xét về phơng và chiều của lực
- GV yêu cầu HS quan sát hình 6.4
trả lời các câu hỏi C6 , C7 , C8
- Kiểm tra câu C6 GV nhấn mạnh
trờng hợp 2 đội mạnh ngang nhau
thì dây vẫn đừng yên
- GV hớng dẫn học sinh
+ Yêu cầu HS chỉ ra chiều của mỗi
đội
+ GV thông báo nếu sợi dây chịu
Hoạt động của học sinh
I/ Lực : 1/ Thí nghiệm :
Học sinh đọc câu C1 Tìm hiểu thí nghiệm + Lắp thí nghiệm + tiến hành thí nghiệm C1 lò xo lá tròn tác dụng đẩy lên xe , xe tác dụng ép lên lá tròn
Nhận xét :Học sinh hoạt động nhóm câu C2 tự lắp thí nghiệm Tiến hành thí nghiệm
khi ta kéo xe cho lò xo giãn ra thì lò xo tác dụng kéo xe và xe tác dụngkéo lò xo
thí nghiệm 3 gọi học sinh đọc C3 tiến hành thí nghiệm trả lời C3 C3 nam châm hút quả nặng
C4 a ; lò xo lá tròn bị fps đã tác dụng vào xe lăn một lực đẩy , lúc đó tay ta thông qua xe lăn đã tác dụng lên lò xo lá tròn một lực fps làm cho lò xo bị méo đi
b lò xo bị giãn đã tác dụng lên xe lăn một lực kéo Lúc đó tay ta thông qua xe lăn đã tác dụng lên lò xo một lực kéo
c nam châm đã tác dụng lên quả nặng một lực hút
2/ Kết luận
Khi vật này đẩy kéo vật kia ,ta nói vật này tác dụng lực lên vật kia
II/ Phơng và chiều của lực :
Học sinh làm lại thí nghiệm 6.2 và buông tay ra nhận sét trạng thái xe lăn
+xe lăn chuyển động theo phơng ngang + xe chuyển động theo chiều từ trái sang phải
⇒ Lực phải có phơng và chiều nhất định Cá nhân học sinh tìm hiểu C5 :
C5 lực mà nam châm tác dụng lên quả nặng theo phơng xiên và chiều từ trên xuống
III / Hai lực cân bằng
- Hoạt động cá nhân trả lời câu C6
- Khi đội bên trái mạnh hơn sợi dây dịch sang trái
- Khi 2 đội bằng nhau thì sợi dây đứng yên
- Hoạt động câu C7
- Thống nhất ghi vở :+ Phơng dọc theo sợi dây + Chiều 2 lực ngợc nhau
- Học sinh tự ghi phần trả lời câu C8
Trang 11tác dụng 2 đội kéo mà sợi dây vẫn
đứng yên → sợi dây chịu tác dụng
của 2 lực cân bằng
- Yêu cầu HS tự làm câu C8
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu trả
Câu 1 : Đo độ dài bằng dụng cụ nào ? Đơn vị chính của đo độ dài là gì ?
Câu 2 : Tại sao phải ớc lợng gần đúng trớc khi đo ?
Câu 3 : Xác định phơng và chiều của lực tác dụng khi nén lò xo lá tròn rồi buông tay ?
5- Dặn dò
- Học thuộc phần ghi nhớ Làm hết các câu C1 – C9 vào vở
- Làm hết bài tập 6.1 – 6.5 SBT
Ngày soạn …19 /…9…/ 2012 Ngày giảng …26 /…9…/2012
Tuần: 6 Tiết 6 : Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
Trang 122- Kiểm tra bài cũ
1 Cho ví dụ về vật bị tác dụng lực ? Nêu kết quả của tác dụng lực ?
2 Chữa bài tập 6.3 ; 6.4
3- Bài mới
Hoạt động của giáo viên
- Yêu cầu HS tìm hiểu phần 1
- Thế nào là sự biến đổi chuyển động
?- Gọi một em đọc câu C1 , trả lời C1
- Gọi 1 em đọc C2 trả lời
- Thế nào sự biến dạng ?
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu hình
7.1 chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm
- Yêu cầu nhóm nhận xét kết quả thí
nghiệm
- GV điều chỉnh các bớc thí
nghiệmcủa học sinh , giúp học sinh
nhận thấy đợc tác dụng của lò xo lá
tròn vào xe
- Yêu cầu HS làm thí nghiệm câu
C4 - Tơng tự làm thí nghiệm câu
C5 , C6
- Qua thí nghiệm HS nhận xét thấy
kết quả thí nghiệm nh thế nào giữa lò
xo lá tròn với xe , giữa dây kéo với
xe lăn , giữa lò xo lá tròn với hòn bi ,
giữa tay và lò xo lá tròn
- GV kiểm tra ý kiến của học sinh ,
chỉnh sửa lỗi , yêu cầu học sinh ghi
vở
- Gọi 1 em đọc câu hỏi C9 , C10
Cho HS tự làm GV gọi 2 em trả lời
- Gọi 1 em đọc phần ghi nhớ ?
Hoạt động của học sinh
I / Những hiện tợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng vào
1 / Sự biến đổi của chuyển động
- HS đọc thu nhập thông tin , trả lời câu hỏi của
GV
- Trả lời câu hỏi C1 và C2
- HS ghi câu trả lời C1 , C2 vào vở
2 / Những sự biến dạng
- C2 : Học sin ghi vở câu C2
- Sự thay đổi hình dạng của vật
II / Những kết quả tác dụng của lực
- Hoạt động cá nhân
2 / Kết luận
- Học sinh rút ra kết luận bằng các thông tin đã thu đợc khi làm thí nghiệm để điền vào chỗ trống C7 , C8
- Học sin hghi vở phần kết luận C7 , C8
III / Vận dụng
- Học sin hoạt động cá nhân câu C9 , C10 , C11
Trang 134- Củng cố
- Lực tác dụng lên một vật có thể làm cho vật nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh đọc phần : Có thể em cha biết
- Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực
- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ của lực là Niutơn
- Vận dụng kiến thức thu nhập đợc vào thực tế và kỹ thuật : Sử dụng dây dọi để xác định
ph-ơng thẳng đứng
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống
II / Chuẩn bị
- Giáo viên: 1 giá treo , 1 lò xo
1 quả nặng 100 g có móc treo , 1 dây dọi
- Mỗi nhóm : 1 giá treo , 1 lò xo
1 quả nặng 100 g có móc treo , 1 dây dọi
III / Tiến trình lên lớp
Trang 14A / Tổ chức lên lớp: Kiểm tra sĩ số 6A: 6B: 6C:
B / Kiểm tra bài cũ
Gọi 1 em lên chữa 7.1 ; 7.2Gọi 1 em chữa 7.3 ; 7.4Gọi 1 HS khá chữa bài 7.5
C / Bài mới
Hoạt động của giáo viên
- GV yêu cầu học sinh nêu phơng án
Giáo viên chỉ rõ cho học sinh hiểu
đ-ợc hai lực tác dụng vào quả nặng trên
làm cho quả nặng đứng yên là hai lực
cân bằng
Giáo viên thả viên phấn rơi
Viên phấn chịu tác dụng của lực
nào ? Kết quả hiện tợng tác dụng
lực ?
- Từ phân tích câu C2 → trả lời câu
C3
- Điều khiển HS trong lớp trao đổi →
thống nhất câu trả lời
- Trái đất tác dụnglên các vật một lực
nh thế nào ?
- Ngời ta thờng gọi cờng độ trọnglực
là gì ?
- Yêu cầu học sinh lắp thí nghiệm
hình 8.2 trả lời các câu hỏi
- Ngời thợ xây dùng dây dọi để làm
gì ?
- Dây dọi có cấu tạo nh thế nào ?
Dây dọi có phơng nh thế nào ? Vì sao
có phơng nh vậy ?
- Kiểm tra câu trả lời C4 → thống
nhất
- GV kiểm tra 5 em → đánh giá mức
Hoạt động của học sinh
I / Trọng lực là gì ?
1 / Thí nghiệm :
- Hoạt động nhóm
- Đọc phần thí nghiệm
- Học sinh nhân dụng cụ và lắp thí nghiệm
- Nhận xét trạng thái của lò xo , giải thích
- Ghi vở phần trả lời câu C1 C1 lò xo có tác dụng lực vào quả nặng lực đó có phơng thẳng đứng và có chiều từ trên xuống quả nặng vẫn đứng yên vì qủa nặng có lực tác dụng lại
lò xo cùng phơng và ngợc xhiều với lực tác dụng của lò xo
Học sinh quan sát giáo viên thả viên phấn và trả lời câu C2
C2 : Viên phấn chịu tác dụng của lực hút của trái
đất có phơng thẳng đứng , chiều là chiều từ trên xuống dới
- Học sinh ghi vở câu C3
2 / Kết luận :
- Học sinh đọc phần kết luận để trả lời câu hỏi của
GV + Trái đất tác dụng lực hút lên mọi vật Lực này gọi là trọng lực
+ Ngời ta còn gọi cờng độ của trọng lc tác dụng lên một vật là trọng lợng của vật đó
II / Phơng và chiều của trọng lực
1 / Phơng và chiều của trọng lực
- Lắp thí nghiệm hình 8.2
- Trả lời câu hỏi của GV
- Có phơng thẳng với dây dọi , chiều từ trên xuống
- Thảo luận câu C4
Trang 15độ tiếp thu kiến thức của học sinh
- Cá nhân học sinh trả lời các câu hỏi sau :
m = 1 kg → P =
m = 50 kg → P =
P = 10 N → m =
IV / Vận dụng
- Làm thí nghiệm và trả lời câu C6
- Cá nhân học sinh trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
Vd cấp 3,4
Lớ thuyếtấp 1,2
Vd cấp 3,4
Trang 161 Đo độ dài ,đo thể tích
3.Đơn vị đo thể tích vật 4.Khối lượng một vật chỉ lượng chất tạo thành vật
5.Dụng cụ đo khối lượng một vật 6.Đơn vị đo khối lượng một vật 7.Đơn vị đo độ dài
8 Đo được thể tích vật rắn không thấm nước
Trang 171câu C8.7 ;
C 8.11
1 câu C8.4
có trọng lượng là 1 N
12.Nêu ví dụ vật
đứng yên dưới tác dụng 2 lực cân bằng
và chỉ ra phương và chiều tác dụng lực
13.Nêu được ví dụ
về tác dụng lực làm vật bị biến dạng hoặc biến đổi chuyển động hoặc
cả hai
Số câu
4 câu C10.8 , C11.9 C9.10;C11.11
1 câu C9.2
CÂU 1: Dụng cụ nào không dùng để đo thể tích một vật:
A Bình chia độ B Thước C ca đong D chai
CÂU 2: Trong số thước cho dưới đây thước nào đo chiều dài sân trường em thích hợp nhất :
A.Thước thẳng GHĐ 1m và ĐCNN 1mm
B.Thước cuộn GHĐ 15 m và ĐCNN 1 cm
C Thước dây GHĐ 5 m và ĐCNN 5mm
D.Thước thẳng GHĐ 1m và ĐCNN 1 cm
Trang 18CÂU 3: Đơn vị nào không phải là đơn vị đo khối lượng:
A Mét B tấn C kilôgam D gam
CÂU 4 : Trên vỏ gói mì ăn liền ghi 85 gam , số đó chỉ gì ?
A.Thể tích mì B sức nặng mì C khối lượng mì D sức nặng và khối lượng
CÂU 5: Dụng cụ nào dùng đo khối lượng vật :
A Cân B Bình chia độ C Thước D ca đong, chai
CÂU 6: Giá trị nào chỉ thể tích vật :
A Ngang B Thẳng đứng C.Nghiêng trái D.Nghiêng phải
CÂU 11: Một bình chia độ chứa 65 cm 3 nước Thả hòn đá thể tíchlà 30 cm 3 vào mực nước dâng lên
Tới vạch:
A 65 cm3 B 30 cm3 C 35 cm3
D 95 cm3
CÂU 12: Quả bóng đang bay đập vào tường gây ra kết quả gì
A Bóng bật lại B.Bóng bị méo C A,B sai D Cả A, B xảy ra
CÂU 2 : (2.0 điểm) Trọng lực là gì ? phương và chiều trọng lực?
Vật khối lượng 2 kg thì có trọng lượng là bao nhiêu ?
CÂU 3 (1.0 điểm): Quyển sách đặt trên bàn đứng yên Hỏi quyển sách chịu tác dụng những
lực nào? Chỉ ra phương và chiều tác dụng lực lên quyển sách?
CÂU4: (1.5 điểm) Cho dụng cụ 1 bình chia độ, 1 cái ca, 1 cái bát, 1 hòn đá không lọt bình
chia độ và nước Trình bày cách xác định thể tích hòn đá ?
Trang 19CÂU 3 : Chịu tỏc dụng 2 lực cõn bằng: lực đỡ mặt bàn và trong lực 0.5 đ
Trong lực cú phương thẳng đứng chiều hướng về trỏi đất
Lực đỡ mặt bàn cú phương thẳng đứng chiều hướng lờn trờn 0.5đ
CÂU 4 : Đặt bỏt dưới cỏi ca 0.25đ
Thả hũn đỏ vào ca, nước tràn ra bỏt 0.5 đ
Lỏy nước từ bỏt đổ vào bỡnh chia độ, xỏc định thể tớch là thể tớch hũn đỏ 0.5 đ
Ngày soạn …10 /…10…/ 2012 Ngày giảng … /…17…/.10./ 2012
Tuần: 9 Tiết 9 : Lực đàn hồi
I / Mục tiêu
- Nhận biết đợc vật đàn hồi ( qua sự đàn hồi của lò xo )
- Trả lời đợc đặc điểm của lực đàn hồi
- Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của vật đàn hồi
- Có ý thức tìm tòi quy luật vật lý qua các hiện tợng tự nhiên
II / Chuẩn bị
Trang 20- Giáo viên: 1 giá treo , 1 lò xo , 1 cái thớc có độ chia đến mm , 4 quả nặng giống nhau mỗi quả 50 g
- Mỗi nhóm : 1 giá treo , 1 lò xo , 1 cái thớc có độ chia đến mm , 4 quả nặng giống nhau mỗi quả 50 g
- GV yêu cầu HS đọc tài liệu và thảo
luận nhóm làm thí nghiệm theo
- GV kiểm tra câu C1 → thống nhất
- Biến dạng của lò xo có đặc điểm
gì ?
- Lò xo có tính chất gì ?
- Yêu cầu HS đọc tài liệu để trả lời
câu hỏi độ biến dạng của lò xo đợc
tính nh thế nào ?
- Kiểm tra câu C3
- Lực đàn hồi là gì ?
- GV kiểm tra câu C4
Hoạt động của học sinh
I / Biến dạng đàn hồi Độ biến dạng
- Làm cho lò xo dãn dài ra hoặc co lại
- HS nghiên cứu trả lời câu hỏi của GV + Kết luận: Lò xo có tính chất đàn hồi
2 / Độ biến dạng của lò xo
- HS trả lời câu hỏi để đi đến độ biến dạng của lò
xo là : l – l0
- Trả lời câu C2 ghi vào cột 4 của bảng 9.1
III / Lực đàn hồi và đặc điểm của nó
2 / Đặc điểm của lực đàn hồi
- HS nghiên cứu cá nhân để chọn câu đúng C4 : đáp án C
IV / Vận dụng
-HS nghiên cứu trả lời câu C5 và C6
Trang 21- GV kiểm tra phần trả lời của HS
4- Củng cố
- Lò xo là vật nh thế nào có đặc điểm gì ?
- Khi lò xo bị giãn nén sẽ nh thế nào với vật gắn ở 2 đầu nó ?
- Độ biến dạng lò xo cho biết gì ?
5- Dặn dò
- Học thuộc phần ghi nhớ Làm bài tập 9.1 – 9.5 SBT
Ngày soạn 18… /…10…/ 2012 Ngày giảng 25…/…10 / 2012
Tuần: 10 Tiết 10 : Lực kế - Phép đo lực
Trang 222- Kiểm tra bài cũ
Lò xo bị kéo giãn lực đàn hồi tác dụng lên đâu , lực đàn hồi có phơng chiều nh thế nào?Lực đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào ?
3- Bài mới
Hoạt động của thầy
GV giới thiệu cho HS tìm hiểu SGK
- Lực kế là gì ?
- GV giới thiệu tên một số loại lực kế
Chúng ta nghiên cứu loại lực kế lò
xo
- Phát lực kế cho các nhóm
- GV kiểm tra , thống nhất cả lớp
- Kiểm tra câu trả lời C2 của học sinh
lực kế để đo trong mỗi trờng hợp ,
sao cho trọng lợng của lực kế ít ảnh
hởng đến giá trị đo lực
Hoạt động của trò
I / Tìm hiểu lực kế
1 / Lực kế là gì ?
- Hs nghe phần giới thiệu của GV
- Lực kế là một dụng cụ đo lực
2 / Mô tả một lực kế lò xo đơn giản
Hoạt động theo nhóm trong 5 phút
- Nghiên cứu cấu tạo của lực kế lò xo
- Điền vào chỗ trống trong câu C1
- Học sinh trả lời câu C1 vào vở
- Trả lời câu C2 dựa trên lực kế của nhóm mình
Trang 23l Yªu cÇu häc sinh tr¶ lêi c©u C6
a Gi¸o viªn th«ng b¸o
Ngày soạn …01 /…10…/ 2012 Ngày giảng 08/…10 / 2012
TuÇn: 12 TiÕt 11 : Khèi lîng riªng – bµi tËp.
Trang 242- Kiểm tra bài cũ
Lực kế là gì ? Nêu nguyên tắc cầu tạo của lực kế ?
3- Bài mới
Hoạt động của thầy
- Gọi 1 em đọc câu C1 Yêu cầu HS
- 1 m3 có khối lợnglà bao nhiêu ?
- 0,5 m3 có khối lợng là bao nhiêu ?
- Muốn biết khối lợng của vật có nhất
thiết phải cân không ? Không phải
2 / Bảng khối lợng riêng của một số chất
- Học sinh đọc các số ghi trong bảng
- Cùng có V = 1 m3 nhng các chất khác nhau có khối lợng khác nhau
3 / Tính khối lợng của một vật theo khối lợng riêng
- Học sinh nghiên cứu trả lời câu C2
1 m3 đá có khối lợng 2600 kg 0,5 m3 đá :
m = 0,5 2600 = 1300 kg
- Không nhất thiết phải cân
- Biết khối lợng riêng và thể tích của vật
Trang 25- Cho HS tự làm , C7 vào vở
V = 320cm3 = 0,00032m3
D = ?Bài giải
Theo công thức D = m / V = 0,397 : 0,00032 = 1240 kg/m3
Vậy khối lợng riêng của chất đó là 1240 kg/m3
Lu ý: - Muốn đổi số thể tích bằng dm3 sang m3 ta lấy số thể tích đó chia cho 1000
- Muốn đổi số thể tích bằng cm3 sang m3 ta lấy số thể tích đó chia cho 1000 000
- Muốn đổi số khối lợng tính từ g sang kg ta lấy
số khối lợng đó chia cho 1000
Ngày soạn 08… /…11…/ 2012 Ngày giảng …15…/…11 / 2012
Tuần: 13 Tiết 12 : trọng lợng riêng – bài tập.
Trang 26- Để đo trọng lợng của vật : + Sử dụng phơng pháp cân khối lợng
2- Kiểm tra bài cũ
1 Khối lợng riêng là gì ? Nêu dụng cụ để xác định khối lợng riêng?
2 Viết công thức đo khối lợng ? Nêu rõ ý nghĩa các đại lợng trong công thức?
3- Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS tìm hiểu trọng lợng riêng là gì ?
- GV khắc sâu lại khái niệm
- Gợi ý HS hiểu đợc đơn vị TLR qua định
nghĩa
- Kiểm tra câu C4
- P và m quan hệ nh thế nào ?
- Tìm phơng án xác định d ?
? Hãy đọc đầu bài và tóm tắt đầu bài?
? Hãy lên giảI bài tập?
I/ Trọng lợng riêng
- HS nghiên cứu trả lời + Trọng lợng riêng là : Trọng lợng của một mét khối của một chất gọi là trọng lợng riêng của chất đó
II / Xác định trọng lợng riêng của một chất
- Học sinh trả lời câu C5
- Nêu phơng án xác định , ghi vào vở
Trang 27- Học thuộc phần ghi nhớ Làm bài tập SBT
Ngày soạn …14 /…11…/ 2012 Ngày giảng …22 /…11…/2012
Tuần: 14 Tiết 13 : Thực hành : Xác định khối lợng riêng của sỏi