1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GTLN, GTNN của biểu thức hai biến bằng đạo hàm

4 590 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 320,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Bài toán: Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện( ); 0F x y = . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của biểu thức( );P G x y= . • Phương pháp giải chung: Gọi T là tập giá trị của P, khi đó m T∈ khi và chỉ khi hệphương trình sau có nghiệm: =( )( ); 0;F x yG x y m= (1) • Sau đó tìm các giá trị của m để hệ (1) có nghiệm (thường là đưa về điều kiện có nghiệmcủa một phương trình bậc hai) rồi suy ra tập giá trị T của P, từ đó suy ra giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của biểu thức( );P G x y= .

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TÌM GTLN, GTNN CỦA BIỂU

THỨC HAI BIẾN BẰNG ĐẠO HÀM

Ví dụ 1 ( CĐ Khối A, B – 2008 ) Cho x y, là số thực thỏa mãn 2 2

2

xy  Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P 2(x3 y3 ) 3  xy

Bài giải

Pxy xxyyxy xyxyxy

2

2

x y

xy   , đặt txy , ta có

P tt       t tt

Do

2

2

x y

xy    xy     t

Xét hàm số 3 3 2

2

P t   t tt với    2 t 2

Ta có P t'( )   3t2  3t 6, '( ) 0 1

2

t

P t

t

    

Bảng biến thiên

Vậy

 2;2 

M in ( )P t P( 2) 7

     khi xy  1

 2;2 

;

;

ax P t P

Ví dụ 2 ( ĐH Khối D – 2009 ) Cho x 0,y 0 và xy 1.Tìm giá trị lớn nhất, giá

trị nhỏ nhất của biểu thức

S (4x2  3 )(4y y2  3 ) 25xxy

Bài giải

Sxy yxxyx yxyxy

16x y 12(x y x)( xy y ) 34xy

2 2 2

16x y 12[(x y) 3xy] 34xy, do x y 1

2 2

16x y 2xy 12

Đặt txy Do x 0;y 0 nên

2

x y

Xét hàm số f t( )  16t2  2t 12 với 0  t 1

Trang 2

Ta có f t'( )  32t 2 ; '( ) 0 1

16

f t   t Bảng biến thiên

Vậy :

1

0;

4

M in ( )

f t f

 

 

 

 

  

1

0;

4

Max ( )

f t f

 

 

 

 

  

2

xy

Ví dụ 3 ( ĐH Khối B – 2009) Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Pxyx yxy  với x y, là các số thỏa mãn điều kiện : (xy) 3  4xy 2

Bài giải

Ta luôn có kết quả : 2

(xy)  4xy, từ đó ta có :

(xy)  4xy 2  (xy)  (xy)  (xy)  4xy 2

2

x y

Do

2

xyxy   xy     x y

Bài toán được đưa về tìm Max, Min của :

Pxyx yxy

với x y, thỏa mãn xy 1

Ta biến đổi biểu thức P như sau

Pxyx yxy   xyxyxy

x y

( do

2

x y

xy   )

4

Pxyxy

2

2

x y

xy   ( do xy 1) nên 2 2 1

2

xy

Đặt tx2 y2 Xét hàm số 9 2

4

f ttt với 1

2

t 

Trang 3

Ta có '( ) 9 2; '( ) 0 4

f ttf t   t

Bảngbiến thiên

Vậy

1

2

M in ( ) ( )

2 16

t

f t f

2

t 

Suy ra 9

16

P  Mặt khác, ta dễ thấy 1

2

xy thì 9

16

P 

Kết luận : M in 9

16

2

xy và không có giá trị lớn nhất

Ví dụ 4 (ĐH Khối A- 2006) Cho hai số thực x y , 0 thay đổi thỏa mãn điều kiện

(xy xy) xyxy Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P 13 13

x y

Bài giải

Ta có

P

(xy xy) xyxy (t 1)ty  (t  t 1)y

Do đó

2

2

1

;

t t

y

t t

 

2

1 1

t t

x ty

t

 

Từ đó

2

2

1

P

 

Xét hàm số

2 2

2 1 ( )

1

f t

t t

  , ta có

2 2 2

'( )

1

t

f t

t t

 

Lập bảng biến thiên ta tìm GTLN của P là: 16 đạt được khi 1

2

xy

Ví dụ 5 (ĐH Khối B- 2011) Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn 2 2

2(ab ) ab

(a b ab)( 2)

   Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P

Bài giải

Biến đổi giả thiết: 2 2

2(ab ) ab (a b ab )(  2)

a b

b a

Trang 4

2 a b 1 (a b) 2 1 1

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta được:

2

Đặt t a b

b a

2

Pttt   ttt

Xét hàm số: 3 2

'( ) 6(2 3 2) 0,

2

f ttt   t

Bảng biến thiên

Suy ra

5

; 2

Mi n ( )

f t f

 

 

   

4

P   khi và chỉ khi

1 1 2 5 2

a b

a b

a b

b a

 ( ; )a b (2;1) hoặc

( ; )a b (1; 2)

Ví dụ 6 Cho x, y là hai số thay đổi thỏa mãn điều kiện 2(x2  y2 ) xy 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P xy

Bài giải

Đặt t=xy từ giả thiết suy ra 4 1 1 1

xyxy   xy Vậy 1 1;

5 3

t  

 

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số xy ta được x2 y2  2 xy

Biến đổi và biểu diễn theo biến t ta được:

2

P

t

Xét hàm số

2

( )

8 4

t t

f t

t

5 3

t  

 ; ta có

2 2

'( ) (8 4)

t t

f t

t

1

t

f t

t

    

1 1

;

5 3

1 Max ( ) (0)

4

f t f

  và

1 1

;

5 3

Min ( )

    

Từ đó kết luận về giá trị lớn nhất và giá

trị nho nhất của P

Ngày đăng: 03/08/2015, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - GTLN, GTNN của biểu thức hai biến bằng đạo hàm
Bảng bi ến thiên (Trang 1)
Bảng biến thiên  Vậy - GTLN, GTNN của biểu thức hai biến bằng đạo hàm
Bảng bi ến thiên Vậy (Trang 4)
Bảng biến thiên - GTLN, GTNN của biểu thức hai biến bằng đạo hàm
Bảng bi ến thiên (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w