Xác định trên các nguyên tố A,B,X và công thức hóa học của Z 2.. Nguyên tố Y tạo với A hợp chất Z’gồm 7 nguyên tử trong phân tử và tổng số hạt mang điện trong Z’ là 140.. Tính số ion Cu+
Trang 1HỘI CÁC TRƯỜNG CHUYÊN VÙNG ĐỀ THI MÔN HOÁ - KHỐI 10
DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ NĂM 2015
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
BẮC GIANG
Thời gian làm bài: 180 phút (Đề thi gồm 10 câu trong 04 trang)
Câu 1 Cấu tạo nguyên tử, phân tử- Định luật HTTH (2 điểm)
Hợp chất Z tạo thành từ 3 nguyên tố A,B,X có M2 < 120 Tổng số hạt proton, nơtron,electron trong các phân tử AB2 , XA2 , XB lần lượt là 66,96,81
1 Xác định trên các nguyên tố A,B,X và công thức hóa học của Z
2 Nguyên tố Y tạo với A hợp chất Z’gồm 7 nguyên tử trong phân tử và tổng số hạt mang điện trong Z’ là 140 Xác định Y và Z’
3 Viết công thức electron , công thức cấu tạo của các chất AB,AB2, XA2,XB,ZZ’, YCl3 , Y2Cl6 ( Cl : Clo )
Câu 2 Tinh thể (2 điểm)
1 Phân tử CuCl kết tinh dưới dạng lập phương tâm diện Hãy biểu diễn mạng cơ sở của CuCl
a Tính số ion Cu+ và Cl - rồi suy ra số phân tử CuCl chứa trong mạng tinh thể cơ sở
b Xác định bán kính ion Cu+ Cho: D(CuCl) = 4,136 g/cm3; rCl-= 1,84 A0 ; Cu = 63,5 ; Cl
= 35,5
2 Mạng lưới tinh thể của KCl giống như mạng lưới tinh thể của NaCl Ở 18oC, khối lượng riêng của KCl bằng 1,9893 g/cm3, độ dài cạnh ô mạng cơ sở (xác định bằng
thực nghiệm) là 6,29082 Å Dùng các giá trị của nguyên tử khối để xác định số
Avogadro Cho biết K = 39,098; Cl = 35,453
Câu 3 Phản ứng hạt nhân.(2 điểm)
1 Phòng thí nghiệm có mẫu phóng xạ Au198 với cường độ 4,0 mCi/1g Au Sau 48 giờ người ta cần một dung dịch có độ phóng xạ 0,5 mCi/1g Au Hãy tính số gam dung môi
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
Trang 2không phóng xạ pha với 1g Au để có dung dịch nói trên Biết rằng Au198 có t1/2 = 2,7 ngày đêm
2 Cho dãy phóng xạ sau:
222
Rn 3,82d
218Po 3,1min
214Pb 26,8min
214Bi 19,9 min
214Po 164 s
Giả thiết rằng ban đầu chỉ có một mình radon trong mẫu nghiên cứu với hoạt độ
phóng xạ 3,7.104 Bq,
a Viết các phương trình biểu diễn các phân rã phóng xạ trong dãy trên
b Tại t = 240 min (phút) hoạt độ phóng xạ của 222Rn bằng bao nhiêu?
c Cũng tại t = 240 min hoạt độ phóng xạ của 218Po bằng bao nhiêu?
d Tại t = 240 min hoạt độ phóng xạ chung lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng hoạt độ phóng
xạ ban đầu của 222Rn
Câu 4 Nhiệt hóa học.(2 điểm)
Xác định nhiệt độ tại đó áp suất phân li của NH4Cl là 1 atm biết ở 250C có các dữ kiện:
0
ht
ht
G (kJ/mol)
NH4Cl(r) -315,4 -203,9
Câu 5 Cân bằng hóa học pha khí.(2 điểm)
Ở 1020K, hai phản ứng sau có thể diễn ra đồng thời:
C(r) + CO2(k) 2CO(k) (1) KP1 = 4
Fe(r) + CO2(k) CO(k) + FeO(r) (2) KP2 = 1,25
Xét hệ gồm hai phản ứng trên
1 Chứng minh rằng áp suất riêng phần của CO và CO2 (và do đó áp suất toàn phần của hệ) ở trạng thái cân bằng có giá trị xác định không phụ thuộc vào trạng thái đầu của hệ
2 Cho vào bình kín dung tích V = 20 lít (không đổi) ở 1020K, 1 mol Fe, 1 mol C và 1,2 mol CO2 Tính số mol mỗi chất trong hệ tại thời điểm cân bằng?
Câu 6 Cân bằng trong dung dịch điện ly (2 điểm)
1 Dung dịch A chứa hỗn hợp MgCl2 10 4M và FeCl3 10 4M Tìm trị số pH thích hợp để tách Fe3+ ra khỏi dung dịch A dưới dạng kết tủa hidroxit Cho biết tích số hòa tan:
KS(Mg(OH)2) = 1,12.10 11 và KS(Fe(OH)3) = 3,162.10 38
Trang 32 Chuẩn độ 20,00 ml dung dịch A bằng dung dịch HCl 0,10 M, khi chỉ thị metyl da cam đổi màu (pH = 4,00) thì dùng hết 19,40 ml dung dịch HCl Tính nồng độ CH3COONa
trong dung dịch A Cho: pK a1(H S)2 7,02; pK a2(H S)2 12,9; pK a1(H PO )3 4 2,15;
3 4
a2(H PO )
pK 7,21;
3 4
a3(H PO )
pK 12,32; pK a(CH COOH)3 4,76
Câu 7 Phản ứng oxi hóa- khử Điện hóa (2 điểm)
1 Trộn hai thể tích bằng nhau của hai dung dịch SnCl2 0,100 M và FeCl3 0,100 M Xác định nồng độ các ion thiếc và ion sắt khi cân bằng ở 250C Tính thế của các cặp oxi hóa khử khi cân bằng
2 Khi nhúng một sợi Ag vào dung dịch Fe2(SO4)3 2,5.10-2 M Xác định nồng độ của
Fe3+, Fe2+ và Ag+ khi cân bằng ở 250C
Sn 4+
Sn2+
Eo
2
Eo
+
Eo
Fe 3 +
Ag
= 15
V
Biet
Câu 8 Nhóm Halogen (2 điểm)
Cho m (g) muối halogen của một kim loại kiềm phản ứng với 200 ml dung dịch axít H2SO4 đặc, nóng (lấy dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí X và hỗn hợp sản phẩm Y Dẫn khí X qua dung dịch Pb(NO3)2 thu được 23,9 (g) kết tủa mầu đen Làm bay hơi nước cẩn thận hỗn hợp sản phẩm Y thu được 171,2 (g) chất rắn A Nung A đến khối lượng không đổi thu được muối duy nhất B có khối lượng 69,6(g) Nếu cho dung dịch BaCl2 lấy dư vào Y thì thu được kết tủa Z có khối lượng gấp 1 ,674 lần khối lượng muối B
1 Tính nồng độ mol/1ít của dung dịch H2SO4 và m (g) muối
2 Xác định kim loại kiềm và halogen
Câu 9 Nhóm O-S (2 điểm)
1.Giải thích các hiện tượng sau: SnS2 tan trong (NH4)2S; SnS không tan trong dung dịch (NH4)2S nhưng tan trong dung dịch (NH4)2S2
2 Cho 6,00 gam mẫu chất chứa Fe3O4, Fe2O3 và các tạp chất trơ Hòa tan mẫu vào lượng
dư dung dịch KI trong môi trường axit (khử tất cả Fe3+ thành Fe2+) tạo ra dung dịch A Pha loãng dung dịch A đến thể tích 50ml Lượng I2 có trong 10ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với 5,50 ml dung dịch Na2S2O3 1,00M (sinh ra 2
4 6
S O ) Lấy 25 ml mẫu dung dịch
Trang 4A khác, chiết tách I2, lượng Fe2+ trong dung dịch còn lại phản ứng vừa đủ với 3,20 ml dung dịch KMnO4 1,00M trong dung dịch H2SO4
a Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (dạng phương trình ion thu gọn)
b Tính phần trăm khối lượng Fe3O4 và Fe2O3 trong mẫu ban đầu?
Câu 10 Động học (2 điểm)
Trong một phản ứng bậc nhất tiến hành ở 27°C, nồng độ chất đầu giảm đi một nửa sau
3000 giây Ở 37°C, nồng độ giảm đi 2 lần sau 1000 giây Xác định:
1 Hằng số tốc độ ở 27°C
2 Thời gian để nồng độ chất phản ứng còn lại 1/4 nồng độ đầu ở 37°C
3 Hệ số nhiệt độ của hằng số tốc độ phản ứng
4 Năng lượng hoạt hóa của phản ứng
-Hết -
NGƯỜI RA ĐỀ : Nguyễn Thị Hoa
Số điện thoại : 0962402565