BÀI GIẢNG SỐ 04: CÁC DẠNG TOÁN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN A: KIẾN THỨC CẦN NHỚ: 1.. Phương trình chính tắc của đường thẳng Cho đường thẳng d có phương trình t
Trang 1BÀI GIẢNG SỐ 04: CÁC DẠNG TOÁN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
A: KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Phương trình tham số của đường thẳng
Trong không gian Oxyz đường thẳng (d) đi qua điểm Mx y z o; o; ovà có VTCP u a b c ; ;
có phương trình:
(d): ,
o o o
x x at
y y bt t R
z z ct
(1)
Phương trình (1) gọi là phương trình tham số của đường thẳng
2 Phương trình chính tắc của đường thẳng
Cho đường thẳng (d) có phương trình tham số cho bởi (1) suy ra:
(2) Phương trình (2) với điều kiện a 0,b 0,c 0 gọi là phương trình chính tắc của đường thẳng
3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
Với hai đường thẳng ( ), (d1 d2)có phương trình:
1
:x x y y z z
d
d1 có VTCP u a b c1 1; ;1 1
và đi qua M1x y z1; ;1 1
2
: x x y y z z
d
d2 có VTCP u2a b c2; ;2 2
và đi qua M2x y z2; 2; 2 Xét vị trí tương đối của ( ), (d1 d2)ta sử dụng các kết quả sau:
d1 và d2 đồng phẳng u u 1; 2.M M1 2 0
d1 và d2 cắt nhau 1 2 1 2
u u M M
d1 và d2 song song với nhau a b c1: 1: 1a2:b c2: 2 x1x2 : y1y2 : z1z2
d1 và d2 trùng nhau a b c1: 1: 1 a2:b c2: 2 x1x2 : y1y2 : z1z2
d1 và d2 chéo nhau u u1; 2.M M1 2 0
B: CÁC DẠNG BÀI TẬP
Trang 2Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng trong không gian
Bài toán 1:Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm Mx y z o; o; ovà có VTCP u a b c ; ;
Phương pháp:
Bước 1: Tìm vectơ chỉ phương u
( nếu chưa có sẵn)
Bước 2:
Phương trình tham số là: ,
o o o
x x at
y y bt t R
z z ct
Hoặc phương trình chính tắc là: x x o y y o z z o
Ví dụ 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d), biết đường thẳng (d) đi qua điểm
1; 2;3
A và có VTCP u2; 1; 0
Bài giải:
Đường thẳng (d) qua A1; 2;3nhận u2; 1; 0
là VTCP nên có phương trình tham số là
(d):
1 2
3
z
Bài toán 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A, B
Phương pháp:
Bước 1: Tìm VTCP u AB
Bước 2: Viết phương trình đường thẳng qua A ( hoặc B ) có VTCP AB
( dạng tham số hoặc chính tắc)
Ví dụ 2: Viết phương trình chính tắc của đường thẳng (d), biết (d) đi qua hai điểm
2;1; 3 , 3; 1;5
Trang 3Bài giải:
Ta có: AB 1; 2;8
(d) qua hai điểm A và B nên nhận AB
là VTCP
Đường thẳng (d) qua A (2; 1; -3) nhận AB 1; 2;8
là VTCP nên có phương trình chính tắc là:
(d): 2 1 3
x y z
Bài toán 3:Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua một điểm và vuông góc với một mặt phẳng
Phương pháp:
Bước 1: Tìm VTPT n
của mặt phẳng đã cho
Bước 2: (d) có VTCP u n
Bước 3: Áp dụng bài toán 1
Ví dụ 3: Cho ba điểm A1; 0; 2 , B0;3; 2 , C1; 4; 1 Lập phương trình đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng ABCtại A
Bài giải:
Ta có: AB 1;3; 0 , AC0; 4; 3
Gọi n
là VTPT của (ABC) Khi đó ; 3
4
nAB AC
0
3
; 0 3
1 0
; 1 0
3 4
9; 3; 4
Vì đường thẳng (d) vuông góc với mp (ABC) nên (d) nhận VTPT n
của (ABC) là VTCP
Đường thẳng (d) qua A (1; 0; 2) nhận n
9; 3; 4
là VTCP nên có PTTS là:
Trang 4(d):
1 9
0 3 ,
2 4
Bài toán 4: Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A và song song với đường thẳng (d’)( hoặc song song với hai mặt phẳng cắt nhau)
Phương pháp:
Bước 1: Tìm VTCP u'
của (d’)
Bước 2: VTCP của (d) là u u'
Bước 3: Áp dụng loại 1
Ví dụ 4: Cho ba điểm A1; 0; 2 , B3; 1; 0 , C1;1; 2 Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua
A và song song với đường thẳng BC
Bài giải:
Đường thẳng BC có VTCP là BC 4; 2; 2
Đường thẳng (d) song song với BC nên nhận BC
là VTCP
Đường thẳng (d) qua A (1; 0; 2), nhận BC 4; 2; 2
là VTCP nên có PTCT là:
(d): 1 2
x y z
Ví dụ 5: Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm I1;1;1 và song song với hai mặt phẳng : 2x y 3z 1 0, :x y z 0
Bài giải:
Gọi n n ,
lần lượt là VTPT của mặt phẳng và n 2; 1;3 , n 1;1;1
Gọi u
là VTCP của đường thẳng
Vì song song với và nên ; 1
1
u n
u n
1 ; 3 1
2
1 ; 2 1
1 1
Trang 5 4;1;3
Đường thẳng qua I1;1;1, có u 4;1;3
là VTCP nên có PTTS là:
:
1 4
1 3
Bài toán 5: Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểmAvà vuông góc với hai đường thẳng d1 , d2 ( không song song và không trùng nhau )
Phương pháp:
Bước 1: Tìm VTCP u u 1, 2
của d1 , d2
Bước 2: Tìm VTCP của đường thẳng (d): uu u1; 2
Bước 3: Áp dụng loại 1
Ví dụ 6: Viết phương trình chính tắc của (d) đi qua M1;1;5và vuông góc với cả hai đường thẳng
1
1
: 2 2 ,
3
và 2
:
Bài giải:
Gọi u
,u u 1, 2
lần lượt là VTCP của d , d1 , d2 u11; 2;1 , u2 2;3;5
Vì (d) vuông góc với hai đường thẳng d1 , d2 nên :
1
2
2
;
3
u u
u u u
u u
5 ;1 5
1 2
;1 2
2 3
7; 7; 7 Chọn u
1; 1;1
Đường thẳng (d) qua M1;1;5, có VTCP u
1; 1;1
nên có PTCT là:
Trang 6(d): 1 1 5
x y z
Bài toán 6: Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A và cắt cả hai đường thẳng
( ), (d d )cho trước
Phương pháp:
Bước 1: Chuyển ( ), (d1 d2)về dạng tham số
Bước 2: Gọi (d) cắt ( ), (d1 d2)lần lượt tại B, C Khi đó tọa độ của B và Ctheo thứ tự thỏa mãn các phương trình của ( ), (d1 d2)
Bước 3: A, B, C thẳng hàngABk AC
Từ đó tìm được tọa độ của B (hoặc C)
Bước 4: Viết phương trình đường thẳng (d) qua A có VTCP là AB
( hoặcAC
)
Ví dụ 7: Cho hai đường thẳng sau:
, :
Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A (3; -1; 4) và cắt hai đường thẳng ( ), (d1 d2)
Bài giải:
Phương trình tham số của ( )d1 là:
1
3 2 , 2
Phương trình tham số của (d2)là:
2 3 '
1 ' , '
1 2 '
Giả sử (d) cắt ( ), (d1 d2) lần lượt tại B và C
( ), ( )
B1t;3 2 ; 2 t t C, 2 3 ';1 t t';1 2 ' t
Vì (d) qua A và cắt ( ), (d1 d2)lần lượt tại B và C nên ba điểm A, B, C thẳng hàngABk AC
Trang 7Ta có: ABt2; 4 2 ; t t6
, AC 3 ' 1; 2t t'; 3 2 ' t
2 3 ' 1
2
t t k
AC 1; 2; 3
Đường thẳng (d) qua A (3; -1; 4) nhận AC 1; 2; 3
là VTCP nên có PTTS là
3
4 3
Bài toán 7: Viết phương trình đường thẳng (d) và song song với đường thẳng d1 ( hoặc vuông góc với mặt phẳng (P)), cắt hai đường thẳng(d2), (d3) chéo nhau cho trước
Phương pháp:
Bước 1: Tìm VTCP u1
của d1
Bước 2: Lập phương trình mp (P) chứa d2 và song song với d1
Bước 3: Xác định giao điểm A của d3 và (P)
Bước 4: Lập phương trình đường thẳng (d) qua A có VTCP u1
Ví dụ 8: Lập phương trình đường thẳng song song với 1
1
1
x
và cắt cả hai đường thẳng 2 3
Bài giải:
Gọi VTCP của ( ), (d1 d2)lần lượt làu u 1, 2
1 0; 4; 1 , 2 1; 4;3
Trang 8Gọi (P) là mặt phẳng chứa d2 và song song với d1 và n
là VTPT của (P)
1
2
; 16; 1; 4
n u
n u u
n u
Mặt phẳng (P) chứa d2 nên điểm M (1; -2; 2) ( )P
Vậy mặt phẳng (P) qua M (1; -2; 2) và có VTPT n 16; 1; 4
nên có phương trình là:
16 x1 1 y2 4 z2 0
16x y 4z 10 0
Gọi A là giao điểm của d3 và (P) A là nghiệm của hệ phương trình
4 5 ''
7 9 ''
16 4 5 '' 7 9 '' 4 '' 10 0 ''
z t
67 ''t 67
t'' 1 A1; 2;1
Đường thẳng (d) qua A1; 2;1có VTCP u 1 0; 4; 1
nên có PTTS là:
1
1
x
Bài toán 8: Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm A, vuông góc với d1 và cắt d2
chéo nhau cho trước
Phương pháp:
Bước 1: Lập phương trình mp (P) qua A và vuông góc với d1
Bước 2: Tìm tọa độ giao điểm B của d2 và (P)
- Nếu không tồn tại giao điểm Kết luận vô nghiệm
- Nếu có vô số giao điểm Kết luận có vô số đường thẳng trong (P) đi qua A và cắt d2
- Nếu có nghiệm duy nhất thực hiện bước ba
Trang 9Bước 3: Viết phương trình đường thẳng (d) qua A có VTCP AB
Ví dụ 9: Lập phương trình đường thẳng đi qua A (0; 1; 1) vuông góc với
1
d và cắt 2
1
2
x
Bài giải:
d1 có VTCP là u 1 3;1;1
Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với d1 nên (P) nhận VTCP của d1 là VTPT
Vậy phương trình mặt phẳng (P) qua A (0; 1; 1) có VTPT u 1 3;1;1
là:
(P):3xy z 2 0
Gọi B là giao điểm của d2 và (P) Khi đó B là nghiệm của hệ phương trình
1
1
2
x
x y z
3 1 t 2 t 2 0
2t 2 t 1
Vậy B 1; 2;3AB 1;1; 2
Đường thẳng qua A (0; 1; 1) và có VTCP AB 1;1; 2
có PTCT là:
x y z
Bài toán 9: Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A vuông góc và cắt đường thẳng cho trước
Phương pháp:
Trang 10Bước 1: Nhận xét rằng đường thẳng (d) cần tìm sẽ đi qua hình chiếu vuông góc H của A trên
Bước 2: Xác định tọa độ H bằng cách:
- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với
- H ( )P
Bước 3: Viết phương trình đường thẳng (d) qua A có VTCP là AH
Ví dụ 10: Cho điểm M1; 2; 1 và đường thẳng (d):
2
1
x
y t
a Xác định tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng (d) Từ đó suy ra tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua (d)
b Lập phương trình đường thẳng đi qua M vuông góc với (d) và cắt (d)
Bài giải:
a Gọi (P) là mặt phẳng qua M và vuông góc với đường thẳng (d) Khi đó (P) nhận VTCP
0;1; 1
u
của (d) là VTPT Vậy mặt phẳng (P) qua M1; 2; 1 có VTPT u0;1; 1
có phương trình là:
3 0
y z
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng (d) Khi đó H là giao điểm của (d) và (P)
Tọa độ H là nghiệm của hệ phương trình:
2
1
3 0
x
y t
y z
2; 2; 1
H
Vì M’ đối xứng với M qua (d) nên H là trung điểm của MM’
'
'
'
2
2
H
H
x
z
Vậy M ' 3; 2; 1
Trang 11b Phương tình đường thẳng qua M1; 2; 1 có VTCP MH1; 0; 0
nên có PTTS là:
1
1
y z
,tR
Bài toán 10: Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng (d) trên một mặt phẳng
1 Trên các mặt phẳng tọa độ
Phương pháp:
Bước 1: Chuyển (d) về dạng tham số ,
o o o
x x at
y y bt t R
z z ct
Bước 2: Khi đó:
Hình chiếu vuông góc của (d) lên (Oxy) có phương trình ,
0
o o
x x at
y y bt t R z
Hình chiếu vuông góc của (d) lên (Oyz) có phương trình
0 ,
o o
x
y y bt t R
z z ct
Hình chiếu vuông góc của (d) lên (Oxz) có phương trình 0 ,
o
o
x x at
z z ct
2 Trên mặt (P) bất kì
Phương pháp:
Bước 1: Lấy điểm A d Từ đó xác định tọa độ điểm H là hình chiếu của Atrên (P)
Trang 12Bước 2: Phương trình hình chiếu vuông góc của (d) trên (P) là đường thẳng qua H và song
song với (d)
Ví dụ 11: Lập phương trình đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
4
1 2
x t
trên mặt phẳng (P): x – y + 3z + 8 = 0
Bài giải:
Gọi VTCP của (d) làu 4;3; 2
điểm A0; 4; 1 ( )d
Đường thẳng qua A và vuông góc với (P) nên nhận VTPT n 1; 1;3
của mp (P) là VTCP
Phương trình đường thẳng qua A0; 4; 1 nhận n 1; 1;3
là VTCP nên có PTTS là:
4
1 3
x t
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên (P) Khi đó tọa độ H là nghiệm của hệ phương trình:
4
1 3
x – y 3z 8 0
x t
10
11 10
11
10 54 41
; ;
11 11 11
Phương trình hình chiếu vuông góc của (d) lên mp (P) là đường thẳng qua A và song song với (d) nên có VTCP là u 4;3; 2
Trang 13Vậy phương trình cần tìm là:
10 4 11 54
11 41 2 11
Bài toán 11: Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng d1 và d2
Phương pháp:
Bước 1: Giả sử A, B theo thứ tự là chân đường vuông góc chung trên d1 và d2
Bước 2: Chuyển phương trình d1 và d2 về dạng tham số, suy ra tọa độ của A, B theo phương trình tham số của d1 và d2
Bước 3: Từ điều kiện:
,
t u
tọa độ A, B
Bước 4: Viết phương trình đường vuông góc chung của d1 và d2 qua A và có VTCP là AB
Ví dụ 12: Trong Oxyz cho hai đường thẳng 1
1
5
và 2
0 : 4 2 '
5 3 '
x
a Chứng minh hai đường thẳng chéo nhau
b Lập phương trình đường vuông góc chung của d1 và d2
Bài giải:
a Gọi VTCP của d1 và d2 lần lượt là u11;0;1 , u2 0; 2;3
LấyM11; 0; 5 d1 ,M20; 4;5 d2
Ta có: u u 1; 2 2; 3; 2
, M M 1 2 1; 4;10
Xét: u u1; 2.M M1 2 2 12 20 340
Trang 14Vậy hai đường thẳng d1 và d2 chéo nhau
b Giả sử A, B theo thứ tự là chân đường vuông góc chung trên d1 và d2
1 ; 0; 5 , 0; 4 2 ';5 3 '
AB 1 t; 4 2 ';10 3 ' t t t
Vì
8 4 ' 30 9 ' 3 0 13 ' 3 22 0 3
4; 0; 2 , 0;6; 2
Đường thẳng qua A (4; 0; -2) và có VTCP là AB
=(-4; 6; 4) có phương trình là:
x y z
Dạng 2: Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Phương pháp: Với hai đường thẳng ( ), (d1 d2)có phương trình:
1
:x x y y z z
d
d1 có VTCP u a b c1 1; ;1 1
và đi qua M1x y z1; ;1 1
2
: x x y y z z
d
d2 có VTCP u2a b c2; ;2 2
và đi qua M2x y z2; 2; 2 Xét vị trí tương đối của ( ), (d1 d2)ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Thực hiện:
- Với đường thẳng d1 chỉ ra VTCP u1
và điểm M1 d1
- Với đường thẳng d2 chỉ ra VTCP u2
và điểm M2 d2
Bước 2: Kiểm tra:
- Nếu u1
,u2 , M M1 2
cùng phương thì kết luận ( ), (d1 d2)trùng nhau
- Nếu u1
,u2 cùng phương và không cùng phương với M M1 2
thì kết luận ( ), (d1 d2)song song với nhau
Trang 15- Nếu u1
,u2 không cùng phương , thực hiện bước 3
Bước 3: xét: u u1; 2.M M1 2
Khi đó:
- Nếu u u 1; 2.M M1 2 0
thì kết luận ( ), (d1 d2)cắt nhau
- Nếu u u1; 2.M M1 2 0
thì kết luận ( ), (d1 d2)chéo nhau
Ví dụ 13: Cho hai đường thẳng 1
2 1
3 3
x t
z t
và 2
2
3 1
x u
Chứng mình hai đường thẳng đó chéo nhau
Bài giải:
d1 có VTCP u 1 2;1;3
và điểm M11; 2; 3 d1
d2 có VTCP u 2 1; 2;3
và điểm M22; 3;1 d2
Ta có: u u 1; 2.M M1 2 3; 3;3 1; 5; 4 240
Vậy ( ), (d1 d2)chéo nhau
Dạng 3: Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
Phương pháp:
Bước 1: Xét hệ phương trình tạo bởi (d) và (P)
Bước 2: Biện luận:
- Nếu hệ vô nghiệm, khi đó d ( )P ( ) / /( )d P
- Nếu hệ có nghiệm duy nhất, khi đó d ( )P A, với A là nghiệm của hệ
- Nếu hệ có vô số nghiệm, khi đó d ( )P
Ví dụ 14: Biện luận theo m vị trí tương đối của mặt phẳng (P) và đường thẳng (d) biết: