Hai nguyên tố X, Y đều tạo hợp chất khí với hiđro có công thức XHa; YHa, phân tử khối của hợp chất này gấp hai lần phân tử khối của hợp chất kia.. Trong điều kiện tiêu chuẩn, hãy xác địn
Trang 1HỘI CÁC TRƯỜNG CHUYÊN
VÙNG DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỈNH QUẢNG NAM
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC KHỐI 10 NĂM 2015
Thời gian làm bài 180 phút (Đề này có 04 trang, gồm 10 câu)
Câu 1: Liên kết hóa học
1.1(1 đ) Hai nguyên tố X, Y đều tạo hợp chất khí với hiđro có công thức XHa; YHa, phân tử khối của hợp chất này gấp hai lần phân tử khối của hợp chất kia
Hai hợp chất oxit với hóa trị cao nhất là X2On, Y2On, phân tử khối của hai oxit hơn kém nhau là 34
Tìm tên hai nguyên tố X và Y (MX < MY)
1.2 (1 đ) Phân tử X có công thức ABC Tổng số hạt mang điện và không mang điện trong X là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Hiệu số khối giữa B và C gấp 10 lần số khối của A Tổng số khối của B và C gấp 27 lần số khối của A
Tìm CTPT của X
Câu 2 Cân bằng điện ly
2 1 (1đ) Dung dịch bão hòa Canxicacbonat trong nước có pH= 9,95 Hãy tính độ tan của CaCO3 trong nước và tích số tan của CaCO3 Biết Ka của H2CO3 là ( 4,5.10-7; 4,7.10-11)
2 2 (1đ) Có dung dịch A chứa hỗn hợp 2 muối MgCl2(10-3M) và FeCl3(10-3M) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch A
a) Kết tủa nào tạo ra trước, vì sao? Cho tích số tan của Fe(OH)3 ,Mg(OH)2 lần lượt bằng Ks1 = 10-39, Ks2 = 10-11
b) Tìm pH thích hợp để tách một trong 2 ion Mg2+ hoặc Fe3+ ra khỏi dung dịch Biết rằng nếu ion có nồng độ = 10–6 M thì coi như đã được tách hết
Câu 3 Phản ứng hạt nhân
3.1(1 đ) Năng lượng được giải phóng trong phản ứng tổng hợp nhiệt hạch
1H + H1 2He + n0 là 17,562 MeV
Trang 2Hãy tính khối lượng của 42Hetheo u, cho biết
MeV
m 3,016u;m 2,014u; m 1,0087u;1u931,5
3.2(1 đ) 131I phóng xạ với chu kỳ bán hủy là 8,05 ngày
a Viết phương trình phân rã hạt nhân 131I
b Nếu mẫu ban đầu chứa 1,0 microgam 131I thì trong mỗi phút bao nhiêu hạt
được phóng ra? Cho NA = 6,02.1023
Câu 4 Nhiệt hóa học
4.1 (1đ) Cho các số liệu sau đây tại 250C của một số chất:
Fe2O3 (r) Fe (r) C (r) CO2 (k)
ΔH0s (kJ.mol-1) - 824,2 0 0 -392,9
S0(J.K-1.mol-1) 87,40 27,28 5,74 213,74
Trong điều kiện tiêu chuẩn, hãy xác định điều kiện nhiệt độ để phản ứng khử Fe2O3(r) bằng C (r) thành Fe (r) và CO2 (k) có thể tự xảy ra Giả thiết ΔH và ΔS của phản ứng không phụ thuộc nhiệt độ
4 2 (1đ) Xác định nhiệt độ tại đó áp suất phân li của NH4Cl là 1 atm, biết ở ở 25oC
có các dữ kiện sau :
Hott ( kJ/mol ) Go ( kJ/mol )
Giả sử ∆H0 và ∆S0 không thay đổi theo nhiệt độ
Câu 5 Cân bằng hóa học trong pha khí
5.1(1đ) Cho phản ứng 2NO2 N2O4 có Kp=9,18 ở 250C Hỏi ở cùng nhiệt độ phản ứng xảy ra theo chiều nào trong điều kiện sau: P(N2O4)= 0,9atm ; P(NO2)=0,1 atm
5 2(1đ) Cho các phản ứng sau:
C(gr) + ½ O2(k) CO(k) (1) G0 110500 89T
1
Trang 3C(gr) + O2(k) CO2(k) (2) G20 393500 3T J
T: Nhiệt độ (K) bất kỳ; (gr: graphit)
a) Tính ΔGO và KP của phản ứng sau đây ở 1000K
2CO(k) C(gr) + CO2(k) (a) b) Tính áp suất riêng phần CO, CO2 của phản ứng (a) khi cân bằng tại 1000K, áp suất
là 1 atm
c) Phản ứng (a) là toả nhiệt hay thu nhiệt Cân bằng chuyển dịch như thế nào khi tăng nhiệt độ và áp suất của phản ứng (a)
Câu 6 Cân bằng axit - bazo
6 1(1đ) Thêm từ từ 50 ml dung dịch H2S bão hòa ( có nồng độ 0,1 M) vào 50 ml dung dịch gồm KOH 0,04 M và K2S 0,04 M thu được dung dịch A Tính pH và nồng
độ cân bằng các cấu tử có mặt trong dung dịch A, biết H2S có các hằng số phân li Ka1
= 10-7,02 , Ka2= 10-12,9
6 2(1đ) Chuẩn độ 25 ml dung dịch HCOOH 0,1M (Ka = 1,77.10-4) bằng dung dịch KOH 0,04M Tính pH của dung dịch thu được tại điểm tương đương
Câu 7 Phản ứng oxi hóa khử - Điện hóa
7 1(1đ) Một dung dịch chứa CuSO4 0,1M; NaCl 0,2M; Cu dư và CuCl dư
a) Chứng minh rằng xảy ra phản ứng sau ở 250C :
Cu + Cu2+ + 2Cl – 2CuCl
b) Tính hằng số cân bằng của phản ứng trên
Cho biết: Tích số tan của CuCl = 10– 7 ; E0(Cu2+/ Cu+) = 0,15V ; E0(Cu+/ Cu) = 0,52V
7 2 (1đ) Cho sơ đồ pin:
(-) Ag │AgNO31,000.10-1M; NH3 1M ║ Ag2SO4(bão hoà) │Ag (+)
Tính hằng số tạo phức Ag(NH3)2
+
biết EoAg+
/Ag = 0,800V; KsAg2SO4 = 1,100.10-5;
Epin = 0,390V
Câu 8 (2 điểm)(Halogen)
Một mẫu sắt có chứa tạp chất nặng 30 gam khi tác dụng với 4 lít dung dịch HCl 0,5M lấy dư (tạp chất không tham gia phản ứng) cho ra khí A và dung dịch B Đốt cháy
Trang 4hoàn toàn khí A và cho sản phẩm cháy qua bình đựng H2SO4 đặc thì thấy khối lượng của bình tăng 9 gam
a Tính % Fe nguyên chất có trong mẫu trên
b Lấy 1/2 dung dịch B thêm vào V lít dung dịch KMnO4 0,5M vừa đủ trong
H2SO4 loãng, đun nóng thấy có khí C thoát ra Dẫn khí này vào 1/2 dung dịch B còn lại thì thu được muối D Tính thể tích dung dịch KMnO4 và khối lượng của D
Câu 9: (2 điểm) Oxi - Lưu huỳnh
Cho m gam muối halogen của một kim loại kiềm phản ứng với 50 ml dung dịch
H2SO4 đặc, nóng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí A có mùi đặc biệt và hỗn hợp sản phẩm B Trung hoà hỗn hợp sản phẩm B bằng 200 ml dung dịch NaOH 2M rồi làm bay hơi nước cẩn thận thu được 199,6 gam hỗn hợp D (khối
lượng khô) Nung D đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp muối E có khối lượng 98 gam Nếu cho dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp sản phẩm B thì thu được kết tủa F có khối lượng gấp 1,4265 lần khối lượng muối E Dẫn khí A qua Pb(NO3)2 dư thu được 23,9 gam kết tủa đen
a Tính C% dung dịch H2SO4 ( D = 1,715 g/ml) và m gam muối
b Xác định kim loại kiềm trên
Câu 10: (2 điểm)Động học
Etyl axetat thực hiện phản ứng xà phòng hóa:
CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
Nồng độ ban đầu của CH3COOC2H5 và NaOH đều là 0,05M Phản ứng được theo dõi bằng cách lấy 10ml dung dịch hỗn hợp phản ứng ở từng thời điểm t và chuẩn độ bằng
X ml dung dịch HCl 0,01M Kết quả:
a Tính bậc phản ứng và k
b Tính T1/2
-Hết -
Người ra đề: Vũ Thị Linh