1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề đề xuất thi học sinh giỏi lớp 10 Duyên Hải môn Hóa Học tỉnh Vĩnh Phúc năm học 20142015

4 638 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 133,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biết vị trí của các nguyên tố trên trong bảng hệ thống tuần hoàn.. Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1M.. Bảng sau đây tóm tắt áp suất ban đầu của I2 g và áp suất tổng cân bằng đạt đượ

Trang 1

HỘI CÁC TRƯỜNG CHUYÊN

VÙNG DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC KHỐI 10 TRƯỜNG PT VÙNG CAO VIỆT BẮC NĂM 2015

ĐỀ THI ĐÈ XUẤT Thời gian làm bài 180 phút

(Đề này có 4 trang, gồm 10 câu)

Câu 1: ( 2 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt các loại là 60, số hạt mang điện trong hạt nhân bằng số hạt không mang điện Nguyên tử của nguyên tố Y có 11 electron p Nguyên

tử nguyên tố Z có 4 lớp electron và 6 electron độc thân

Cho biết vị trí của các nguyên tố trên trong bảng hệ thống tuần hoàn So sánh (có giải thích) bán kính của các nguyên tử và ion X, X2+ và Y-

Câu 2: ( 2 điểm)

1 Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1M Phải thêm vào 1 lít dung dịch trên bao nhiêu gam NaOH để được dung dịch có pH =3

2 Trộn dung dịch X chứa BaCl2 0,01M và SrCl2 0,1M với dung dịch K2Cr2O7 1M có các quá trình sau đây xảy ra:

Cr2O7

+ H2O 2CrO4

2- + 2H+ Ka = 2,3.10-15

Ba2+ + CrO42- BaCrO4 T1-1 = 109,93

Sr2+ + CrO4

SrCrO4 T2

-1 = 104,65 Tính khoảng pH để có thể kết tủa hoàn toàn Ba2+ dưới dạng BaCrO4 mà không kết tủa SrCrO4?

Câu 3: ( 2 điểm)

Một trong các chuỗi phóng xạ tự nhiên bắt đầu với 90Th232 và kết thúc là đồng vị bền 82Pb208

1 Tính số phân rã  và - xảy ra trong chuỗi này

2 Trong toàn chuỗi có bao nhiêu năng lượng theo MeV được giải phúng

Trang 2

3 Một phần tử trong chuỗi Thori sau khi tách riêng thấy có 1,5.1010 nguyên tử của một đồng vị và phân hủy với tốc độ 3440 phân rã / phút Hãy xác định chu kì bán hủy của đồng vị đó theo năm ?

Cho biết: 2He4 =4,0026u ; 82Pb208 = 207,97664u ; 90Th232 = 232,03805u

1 uc2 = 931 MeV; 1 eV = 1,6.10-19 J; NA = 6,023.1023

Câu 4: ( 2 điểm)

Ở nhiệt độ cao, có cân bằng : I2 (k) ⇌ 2 I (k)

Bảng sau đây tóm tắt áp suất ban đầu của I2 (g) và áp suất tổng cân bằng đạt được ở những nhiệt độ nhất định

Tính  H °,  G ° và  S ° ở 1100 K (Giả sử rằng  H ° và  S ° không phụ thuộc nhiệt độ trong khoảng nhiệt độ nhất định.)

Câu 5: ( 2 điểm)

Người ta có thể điều chế hiđro rất tinh khiết từ metan và hơi nước theo phương trình sau:

CH4(k) + H2O(k) CO(k) + 3H2(k) (1)

1 Tính Kp của (1) ở 1000C Biết

∆S0 (kJ/mol.K) 0,131 0,189 0,198 0,186

Cp (kJ/mol.K) 0,029 0,034 0,029 0,036

Giả sử ∆H0 và ∆S0 không đổi trong khoảng nhiệt độ từ 298K đến 373K

Trang 3

2 Trong bình phản ứng có chứa 6,40kg CH4, 7,2kg H2O, 11,2kg CO, 2,4kg H2

ở 1000C Dung tích bình V=3,00m3 Cho biết chiều dịch chuyển cân bằng của phản ứng tại thời điểm trên

3 Tính Kp ở 9000C (giả sử Cp không phụ thuộc vào nhiệt độ)

Câu 6: ( 2 điểm)

Một dung dịch X chứa HClO4 0,005M, Fe(ClO4)3 0,03M, MgCl2 0,01M

1 Tính pH của dung dịch X

2 Cho 100ml dung dịch NH3 0,1M vào 100ml dung dịch X thì thu được kết tủa

A và dung dịch B Xác định kết tủa A và pH của dung dịch B

Cho biết:

NH4+ (pKa = 9,24); Mg(OH)2 (pKS = 11); Fe(OH)3 (pKS = 37)

Fe3+ + H2O  Fe(OH)2+ + H+ K1 = 10-2,17

Mg2+ + H2O Mg(OH)2+ + H+ K2 = 10-12,8

Câu 7: ( 2 điểm)

Cho giản đồ Latimer của photpho trong môi trường kiềm:

PO43- HPO3

2 1,12V

H2PO2

2,05V

-0,89V -1,345V

1 Viết các nửa phản ứng của các cặp oxi hoá - khử trên

2 Tính thế khử chuẩn của cặp HPO32- / H2PO2- và H2PO2-/PH3

Câu 8: ( 2 điểm)

1 Tại sao tồn tại phân tử H5IO6 nhưng không tồn tại phân tử H5ClO6 Một trong các phương pháp điều chế axit H5IO6 là cho I2 tác dụng với dung dịch HClO4 đậm đặc Viết phương trình phản ứng xảy ra

2 Xác định các chất A,B,C,D,E và viết các PTPU thực hiện sơ đồ sau:

Trang 4

A KNO3 , H 2 SO 4 I2

D+ A

dd KOH,t 0

200 o C CO

N 2 H 4

dd KOH

Câu 9: ( 2 điểm)

Hòa tan 48,8 gam hỗn hợp gồm Cu và một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được dung dịch A và 10,08 lít khí SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được 124 gam chất rắn khan

1 Xác định công thức của oxit sắt Tính số mol H2SO4 đã phản ứng ?

2 Cho cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng với 400 ml dung dịch HCl 2M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và chất rắn D Cho dung dịch B phản ứng với dung dịch AgNO3 dư, được kết tủa E Tính khối lượng kết tủa E?

Câu 10: ( 2 điểm)

Ở 3100C sự phân hủy AsH3 (khí) xảy ra theo phản ứng :

2AsH3 (khí)   2As (rắn) + 3H2 (khí) (1) Theo thời gian phản ứng, áp suất chung của hệ đo được là:

1 Hãy chứng minh phản ứng trên là bậc 1 và tính hằng số tốc độ

2 Tính thời gian nửa phản ứng của phản ứng (1)

HẾT

Người ra đề

Đoàn Minh Đức

(0975642818)

Ngày đăng: 03/08/2015, 18:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau đây tóm tắt áp suất ban đầu của I 2  (g) và áp suất tổng cân bằng đạt được ở  những nhiệt độ nhất định - Đề đề xuất thi học sinh giỏi lớp 10 Duyên Hải môn Hóa Học tỉnh Vĩnh Phúc năm học 20142015
Bảng sau đây tóm tắt áp suất ban đầu của I 2 (g) và áp suất tổng cân bằng đạt được ở những nhiệt độ nhất định (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm