1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giải pháp phát triển thương hiệu mủ cao su tại tập đoàn công nghiệp cao su việt nam đến năm 2020

100 218 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cao su ly tâm Latex.

Trang 2

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS HỒ TIẾN DŨNG

Tp.Hồ Chí Minh – Năm 2014

Trang 3

L I CAM OAN

Tôi xin cam đoan r ng:

Công trình này là do tôi th c hi n Các s li u và k t qu nghiên c u đ c nêu trong

lu n v n ǹy l̀ trung th c M i thông tin trích d n trong lu n v n đ u đ c ch rõ

ngu n g c c th

Tác gi lu n v n

TR N CÔNG TH NG

Trang 4

M C L C

Trang ph bìa

L i cam đoan

M c l c

Danh m c các ký hi u, ch vi t t t

Danh m c các b ng

Danh m c các hình v , đ th

M U 1

1 Lý do ch n đ tài 1

2 M c tiêu đ tài 3

3 i t ng nghiên c u và ph m vi nghiên c u 3

4 Ph ng ph́p nghiên c u 3

5 ụ ngh a đ tài 4

6 K t c u đ tài 4

CH NG 1: C S LÝ LU N V TH NG HI U VÀ PHÁT TRI N TH NG HI U 5

1.1 Khái quát v th ng hi u 5

1.1.1 Khái ni m th ng hi u 5

1.1.2 Phân bi t th ng hi u và nhãn hi u hàng hóa 6

1.1.3 Khái ni m v phát tri n th ng hi u 7

1.1.4 Vai trò c a th ng hi u 8

1.2 Nh ng y u t nh h ng đ n s phát tri n th ng hi u 10

1.2.1 Ch t l ng s n ph m 11

1.2.2 Giá c s n ph m 12

1.2.3 H th ng thông tin 12

1.2.3.1 H th ng thông tin v khách hàng 12

Trang 5

1.2.3.2 H th ng thông tin v đ i th c nh tranh 13

1.2.4 H th ng phân ph i 14

1.2.5 H th ng nh n di n th ng hi u 14

1.2.5.1 Tên th ng hi u 15

1.2.5.2 Logo 15

1.2.5.3 Kh u hi u (Slogan) 16

1.2.5.4 Nh c hi u 17

1.2.5.5 H̀nh t ng th ng hi u 17

1.2.5.6 Ki u dáng, m u mã 17

1.2.6 Qu ng b́ th ng hi u 17

1.2.6.1 Qu ng cáo 18

1.2.6.2 T ch c s ki n (Event) 18

1.2.6.3 Khuy n mãi 18

1.2.6.4 Tài tr ho t đ ng xã h i 19

1.2.6.5 Quan h công chúng (PR) 19

1.2.7 Y u t con ng i 19

1.2.8 Ch́nh śch nh̀ n c 20

1.3 Tóm t t ch ng 1 20

CH NG 2: TH C TR NG PHÁT TRI N TH NG HI U M CAO SU T P OÀN CÔNG NGHI P CAO SU VI T NAM 21

2.1 S l c v T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam 21

2.1.1 Gi i thi u chung 21

2.1.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n 21

2.1.1.2 Nhi m v c a T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam 22

Trang 6

2.1.1.3 S n ph m cao su mà T p đòn kinh doanh 23

2.1.1.4 C c u t ch c 23

2.1.1.5 An sinh xã h i 27

2.1.2 Tình hình, k t qu kinh doanh c a T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam 27

2.1.2.1 Di n tích, s n l ng, n ng su t c a T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam 27

2.1.2.2 Tình hình kinh doanh 29

2.1.2.3 ́nh gí k t qu kinh doanh 30

2.2 Phân tích th c tr ng phát tri n th ng hi u m cao su t i T p đòn công nghi p cao su Vi t Nam 31

2.2.1 Ph ng ph́p phân t́ch 31

2.2.1.1 S li u nghiên c u 31

2.2.1.2 M u đi u tra 31

2.2.1.3 Ph ng ph́p phân t́ch s li u 32

2.2.2 Phân tích các y u t nh h ng đ n th ng hi u m cao su c a VRG 32

2.2.2.1 Ch t l ng s n ph m 32

2.2.2.2 Giá c s n ph m 34

2.2.2.3 H th ng thông tin 35

2.2.2.4 H th ng phân ph i 43

2.2.2.5 Y u t con ng i 44

2.2.2.6 Chính sách c a nh̀ n c 46

2.2.2.7 H th ng nh n di n th ng hi u 47

2.2.2.8 Qu ng b́ th ng hi u m cao su 49

Trang 7

2.3 ́nh gí v th c tr ng th ng hi u m cao su c a VRG 50

2.4 Tóm t t k t qu phân t́ch ch ng 2 51

CH NG 3: M T S GI I PHÁP PHÁT TRI N TH NG HI U M CAO SU T P OÀN CÔNG NGHI P CAO SU N N M 2020 52

3.1 nh h ng và m c tiêu phát tri n th ng hi u m cao su T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam 52

3.1.1 nh h ng 52

3.1.2 M c tiêu 52

3.2 Gi i pháp phát tri n th ng hi u m cao su T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam đ n n m 2020 53

3.2.1 Nhóm gi i pháp phát tri n ch t l ng s n ph m 53

3.2.2 Nhóm gi i pháp v chính sách giá bán 58

3.2.3 Nhóm gi i pháp th c hi n phát tri n h th ng thông tin 60

3.2.4 Nhóm gi i pháp th c hi n phát tri n h th ng phân ph i 63

3.2.5 Nhóm gi i pháp th c hi n phát tri n t ng c ng b i d ng, đ̀o t o và phát tri n ngu n nhân l c 65

3.2.6 Nhóm gi i pháp h tr c a Nh̀ n c 68

3.2.7 Nhóm gi i pháp phát tri n h th ng nh n di n th ng hi u 71

3.2.7.1 Phát tri n nâng cao h th ng bao bì, tem nhãn c a s n ph m 71

3.2.7.2 Phát tri n h th ng truy n thông nh n di n th ng hi u 72

3.2.8 Nhóm gi i pháp th c hi n phát tri n ho t đ ng qu ng b́ th ng hi u 74

3.3 Ki n ngh 76

3.3.1 i v i T p đòn 76

3.3.2 i v i nh̀ n c 77

3.3.3 i v i đ a ph ng 77

Trang 8

3.4 Tóm t t ch ng 3 78

K T LU N 79 Tài li u tham kh o

Ph l c 1

Ph luc 2

Ph l c 3

Ph l c 4

Trang 9

Indonesia (or the Rubber Association of Indonesia)

RSS Ribbed Smoked Sheet Cao su t m xông khói

SVR Standard Vietnam Rubber Cao su tiêu chu n Vi t Nam TSR Technically Specified Rubber Cao su đ nh k thu t

VRG Vietnam Rubber T p đòn Công nghi p cao su

Vi t Nam

Trang 10

DANH M C CÁC B NG

B ng 1.1: Phân bi t th ng hi u và nhãn hi u hàng hóa 7

B ng 1.2: Các y u t nh h ng đ n phát tri n th ng hi u 11

B ng 2.1: S n l ng khai thác VRG 2009 – 2013 28

B ng 2.2: C c u m u đi u tra 32

B ng 2.3: ́nh gí ćc y u t nh h ng đ n ch t l ng m cao su VRG 33

B ng 2.4: ́nh gí quy t đ nh khách hàng mua m cao su VRG 36

B ng 2.5 : S n l ng tiêu th cao su VRG 2010 – 2013 37

B ng 2.6: ́nh gí ćc y u t con ng i 45

B ng 2.7: ́nh gí ćc y u t qu ng b́ th ng hi u 49

B ng 2.8: ́nh gí th c tr ng th ng hi u m cao su VRG 50

Trang 11

DANH M C HÌNH V - TH - S

H̀nh 2.1: S đ t ch c ho t đ ng T p đòn 25

th 2.1: Doanh thu VRG 2010 – 2013 29

th 2.2: Giá cao su xu t kh u VRG 2010 – 2013 35

Hình 2.2: Th tr ng tiêu th cao su VRG 37

th 2.3: T tr ng khai thác cao su th gi i 2013 40

th 2.4: C c u th tr ng xu t kh u cao su Thái Lan 2013 41

th 2.5: C c u th tr ng cao su xu t kh u Indonesia 2013 42

S đ 2.1: Chu i cung ng c a VRG 43

Hình 2.3: Logo c a VRG 47

S đ 3.1: S đ Ban nghiên c u th tr ng 62

Hình 3.1: Bao bì tem, nhãn 71

Hình 3.2: H th ng b ng rôn, qu ng cáo 73

Trang 12

Có nh ng t p đòn đã xây d ng và phát tri n th̀nh công ćc th ng hi u n i

ti ng nh Coca-Cola, Procter & Gamble, Unilever, Nestlé, … Nh ng th ng hi u ǹy đã tr th̀nh th ng hi u qu c t , đ c ng i tiêu dùng kh p n i trên th gi i đ́nh gí cao Nh ng th ng hi u ǹy đã n sâu trong tâm th c c a ng i tiêu dùng,

ch c n nghe tên ng i tiêu dùng đã bi t đ c s n ph m Trong khi đó Vi t Nam,

do m t th i gian dài trãi qua n n kinh t k ho ch t p trung, bao c p, nhi u doanh nghi p, đ c bi t doanh nghi p nh̀ n c ít quan tâm t i vi c xây d ng và phát tri n

th ng hi u, th m chí nhi u doanh nghi p không hi u đ y đ , hi u bi t đ́ng v

th ng hi u Th c t các doanh nghi p m i ch bi t đ n th ng hi u trong v̀i n m

g n đây khi m̀ ch́nh h đ tu t kh i tay tài s n quý giá nh t c a mình, th m chí nó

còn l n h n r t nhi u l n giá tr giao d ch th c t c a lo i hàng hóa mang tên nó, ví

d nh c̀ phê Trung Nguyên, Vinataba, Bia S̀i Gòn, Vinatea, Petro VietNam, …

các doanh nghi p này mu n l y l i th ng hi u r t t n kém mà trong nhi u tr ng

h p đã không th̀nh công, ph i tìm cách mua l i v i chi phí r t cao

Gia nh p t ch c WTO, ćc doanh nghi p Vi t Nam đã chu n b hình nh c a m̀nh nh th nào trong quá trình h i nh p kinh t qu c t ? Theo các nhà nghiên c u

trong l nh v c marketing trên th gi i nh Aaker (1991, 1996) Keller (1993, 1998)

và Yoo & ctg (2000) đã ch ra vai trò quan tr ng c a vi c xây d ng và phát tri n

th ng hi u H i nh p kinh t qu c t là xu th t t y u c a n n kinh t M t trong

nh ng y u t đ nâng cao c nh tranh đó l̀ xây d ng và phát tri n th ng hi u Do

v y, đi u mà các doanh nghi p Vi t Nam c n nên làm là ph i có k ho ch xây d ng

và phát tri n hình nh th ng hi u cho hàng hóa và d ch v c a doanh nghi p m t

cách bài b n h n ó l̀ bi n pháp h u hi u giúp doanh nghi p ngày càng c ng c uy

Trang 13

tín và nâng cao v th c nh tranh, phát tri n v ng b n và h i nh p thành công vào n n kinh t th gi i

Trong nh ng n m g n đây, th tr ng cao su phát tri n m nh trên th gi i, cây

cao su tr thành m t th m nh, thu h́t đ c nhi u ng i tr ng b i giá tr kinh t to

l n, cao su còn đ c g i l̀ “vàng tr ng” Cây cao su l̀ cây đa m c đ́ch, l̀ lòi cây

thân g , có th cao t i 30m Nh a hay m màu tr ng có trong các m ch v cây Cây

đ t đ tu i 4-6 n m th̀ có th b t đ u thu ho ch m , tùy vùng khí h u và t ng lo i

đ t Cây cao su n ng su t cao nh t trong đ tu i t 10 – 25 n m, sau đó n ng su t

gi m d n theo th i gian Cây cao su hi n có trên 12,5 tri u ha châu Á, châu Phi, châu M v̀ đã cung c p trên 12 tri u t n cao su thiên nhiên n m 2013 l̀m ngu n

nguyên li u thi t y u cho nhi u ngành công nghi p và s n ph m tiêu dùng nh l p

xe, b ng t i, g ng tay, đ giày, ch thun, n m, … Cây cao su còn ngu n cung c p g

vào cu i chu k kinh t , t o ngu n v n b sung quan tr ng đ tái canh và góp ph n

thay th g r ng Nh ng d án v tín ch cac-bon g n đây đã đ a cây cao su tr thành

m t trong nh ng đ i t ng quan tr ng đ góp ph n gi m phát khí th i nhà kính và

b o v môi tr ng, đ ng th i t ng thu nh p cho ng i tr ng T m t cây r ng vùng

Nam M , cây cao su đã tr thành cây tr ng đa m c đ́ch sau g n 140 n m phát tri n T́nh đ n cu i n m 2013, Vi t Nam đ ng th 3 th gi i v s n l ng khai thác

cao su thiên nhiên v i t tr ng kho ng 9.4% T tr ng c a Vi t Nam v n khá khiêm

t n so v i 2 n c đ ng đ u là Thái Lan và Indonesia Trong b i c nh t tr ng s n

l ng c a Vi t Nam còn khiêm t n, vi c m r ng di n t́ch khai th́c đ ng th i d a v̀o n ng su t khai th́c cao đ c đ́nh gí s mang l i c h i t ng tr ng r t ti m

n ng cho ng̀nh cao su t nhiên trong đi u ki n kinh t th gi i ph c h i

Xu t phát t lý do đó, t́c gi đã ch n đ tài ắGi i pháp phát tri n th ng

hi u m cao su t i T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam đ n n m 2020” Trong

đ tài này, s th c hi n vi c nh n di n ćc y u t nh h ng đ n vi c phát tri n th ng

hi u m cao su c a T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam Trên c s đó, x́c đ nh

đ c các y u t nh h ng c a nó Sau c̀ng đ a ra ćc đ xu t gi i pháp nh m ph́t tri n th ng hi u m cao su t i T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam

Trang 14

2 M c tiêu đ tài

Các m c tiêu ch́nh c a đ t̀i ǹy nh sau:

- Th c tr ng phát tri n th ng hi u m cao su T p đòn Công nghi p cao su

Vi t Nam, phân tích các y u t nh h ng đ n th ng hi u m cao su t i T p đòn

Công nghi p cao su Vi t Nam

- xu t các gi i pháp nh m ph́t tri n th ng hi u m cao su t i T p đòn

Công nghi p cao su Vi t Nam đ n n m 2020

3 i t ng nghiên c u và ph m vi nghiên c u

i t ng nghiên c u: tài t p trung nghiên c u nh ng y u t nh h ng đ n

phát tri n th ng hi u m cao su T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam

Ph m vi nghiên c u: Do T p đòn ho t đ ng đa l nh v c trãi r ng trên nhi u ng̀nh ngh kinh doanh, s n ph m c a T p đòn có m t trên tòn qu c v̀ m t s th

tr ng n c ngòi Nên trong ph m vi nghiên c u c a đ t̀i, tác gi ch đi v̀o nghiên c u khai th́c v̀ ch bi n s n ph m t cây cao su l̀ ho t đ ng chính c a T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam giai đo n t 2010-2013 V̀ đ t̀i ch t p trung

các y u t ch́nh nh h ng th ng hi u và s phát tri n th ng hi u m cao su T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam

4 Ph ng pháp nghiên c u

Lu n v n đ c th c hi n d a v̀o ph ng ph́p nghiên c u ch y u l̀ ph ng

pháp nghiên c u đ nh tính:

- Ph ng ph́p nghiên c u t i bàn: Thu th p các tài li u t các báo cáo tham

lu n, công trình nghiên c u, lu n v n v̀ m t s website trên internet

- Ph ng ph́p chuyên gia: Tham kh o ý ki n c a m t s chuyên gia v m cao

su, thu th p các ý ki n vào vi c phát tri n th ng hi u

- Ph ng ph́p kh o sát ý ki n đi u tra th c t : ây l̀ ph ng ph́p ch y u đ

th c hi n đ t̀i, gíp đ t̀i có c s th c ti n và tính kh thi cao Ph ng ph́p đi u

tra s d ng đ đ́nh gí ćc y u t nh h ng đ n th ng hi u K t qu thu th p ý

ki n chuyên gia đ c x lý b ng ph ng ph́p th ng kê mô t

Trang 15

Các d li u th c p đ c thu th p t ngu n l u tr c a T p đòn, m ng internet v̀ ćc công tr̀nh đã công b hoàn thi n b d li u nghiên c u, tác gi có s d ng

ph n m m SPSS đ x lý các d li u s c p đã thu th p đ c thông qua ph ng v n

theo b ng câu h i v các y u t nh h ng đ n th ng hi u và ph ng v n sâu m t s

chuyên gia

5 Ý ngh a đ tài

Nghiên c u hy v ng s góp ph n gíp T p đòn có nh ng b c ph́t tri n và

qu ng b́ th ng hi u đ nâng cao kh n ng c nh tranh c ng nh thu h́t thêm ćc kh́ch h̀ng ti m n ng m i

Trang 16

CH NG 1: C S LÝ LU N V TH NG HI U

VÀ PHÁT TRI N TH NG HI U

1.1 Khái quát v th ng hi u

1.1.1 Khái ni m th ng hi u

Có r t nhi u quan đi m v th ng hi u Các quan đi m truy n th ng cho r ng:

- Theo Hi p h i Marketing Hoa K (AMA) thì: Th ng hi u là m t cái tên, t

ng , ký hi u, bi u t ng ho c hình v ki u thi t k , ho c t p h p c a các y u t

trên nh m x́c đ nh và phân bi t hàng hóa ho c d ch v c a m t ng i bán ho c nhóm

ng i bán v i hàng hóa và d ch v c a ćc đ i th c nh tranh (Keller, 1997)

- Còn theo đ nh ngh a c a T ch c s h u trí tu th gi i (WIPO): Th ng hi u

là m t d u hi u (h u h̀nh v̀ vô h̀nh) đ c bi t đ nh n bi t m t s n ph m hàng hóa

hay d ch v ǹo đó đ c s n xu t hay đ c cung c p b i m t cá nhân hay m t t

ch c

- Th ng hi u là m t tên đ c phân bi t và (hay) bi u t ng nh logo, nhãn

hi u c u ch ng (trade mark) hay ki u dáng bao bì có d ng ý x́c đ nh hàng hóa d ch

v c a m t ng i b́n, hay v̀ đ phân bi t v i các s n ph m hay d ch v này v i s n

ph m hay d ch v c a đ i th (Aaker, 1991)

Vi t Nam, khái ni m th ng hi u tr c đây th ng đ c đ ng ngh a v i khái

ni m nhãn hi u h̀ng hóa Liên quan đ n khái ni m th ng hi u còn có các khái ni m

nhãn hi u, tên th ng m i, xu t x hàng hóa, ch d n đ a lý

- Nhãn hi u hàng hóa là nh ng d u hi u d̀ng đ phân bi t hàng hóa, d ch v

cùng lo i c a c s s n xu t, kinh doanh khác nhau Nhãn hi u hàng hóa có th là t

ng , hình nh ho c s k t h p c a các y u t đó đ c th hi n b ng m t ho c nhi u

màu s c (Theo đi u 785 B lu t dân s quy đ nh)

- Tên th ng m i đ c b o h là tên g i c a t ch c, cá nhân dùng trong ho t

đ ng kinh doanh, đ́p ng đ y đ ćc đi u ki n: (1)-Là t p h p các ch cái, có kèm

theo ch s , ph́t âm đ c; (2)-Có kh n ng phân bi t ch th kinh doanh v i các ch

th kinh doanh kh́c trong c̀ng l nh v c kinh doanh (Theo đi u 13 Ngh đ nh 54/CP

c a Chính ph )

Trang 17

- Tên g i xu t x h̀ng hóa l̀ tên đ a lý c a n c, đ a ph ng d̀ng đ ch xu t

x c a m t hàng t n c, đ a ph ng đó v i đi u ki n nh ng m t hàng này có tính

ch t, ch t l ng đ c thù d a trên ćc đi u ki n đ a lý đ c đ́o v̀ u vi t, bao g m

y u t t nhiên, con ng i ho c k t h p c hai y u t đó (Theo đi u 786 B lu t dân

đ i v i th gi i và dùng làm m u đ ch t o s n ph m công nghi p ho c th công

nghi p ( i u 784 B lu t dân s quy đ nh)

Nh v y có th th y, “Th ng hi u” l̀ kh́i ni m mang tính ch t “b n ch t” còn “Nhãn hi u” mang t́nh ch t “h̀nh th c” M t nhãn hi u hàng hóa có th dùng đ

th hi n th ng hi u ǹo đó, nh ng th ng hi u không ph i ch đ c th hi n b ng

nhãn hi u hàng hóa M t kh́c, th ng hi u ch thu n túy th hi n b ng m t tên g i

và luôn g n li n v i m t tên g i, còn nhãn hi u có th bao g m tên g i, bi u t ng

… “Th ng hi u”, “Nhãn hi u h̀ng hóa”, “Tên th ng m i” l̀ nh ng thu t ng không hòn tòn đ ng nh t, m c dù chúng có quan h m t thi t v i nhau, trong đó,

th ng hi u có th nh n bi t nh vào nhãn hi u hàng hóa ho c/v̀ tên th ng m i

1.1.2 Phân bi t th ng hi u và nhãn hi u hàng hóa

Trong ti ng Anh, Brand có ngh a l̀ nhãn hi u Tuy nhiên cùng v i s phát tri n

c a marketing, Brand d n d n còn đ c hi u theo m t ý ngh a r ng h n, đó l̀ th ng

hi u Vi t Nam, nhi u ng i v n còn s l m l n gi a 2 thu t ng này Gi a th ng

hi u và nhãn hi u có nh ng đi m khác bi t c b n nh sau:

Trang 18

B ng 1.1: Phân bi t th ng hi u và nhãn hi u hàng hóa

1.1.3 Khái ni m v phát tri n th ng hi u

Phát tri n th ng hi u l̀ qú tr̀nh đ a th ng hi u đó đ n ng i tiêu dùng, m c

tiêu cu i cùng c a phát tri n th ng hi u chính là t o nên s trung thành c a khách h̀ng đó v i th ng hi u (V Ch́ L c và Lê Th Thu Hà, 2007)

Khái ni m phát tri n th ng hi u có các ngo i diên sau: phát tri n t m nhìn, s

m nh th ng hi u; phát tri n mô hình ki n tŕc th ng hi u (m r ng th ng hi u,

th ng hi u ph , đ ng th ng hi u, th ng hi u gia đ̀nh, th ng hi u tr̀m); t ng

c ng giá tr các tài s n th ng hi u (t ng m c đ ch t l ng đ c c m nh n; m

r ng s bi t đ n tên hi u; t ng lòng trung th̀nh th ng hi u; t ng c ng các liên

t ng th ng hi u t t H u nh m i t ch c đ u theo đu i phát tri n th ng hi u

ho c v khía c nh l ng (ki n tŕc th ng hi u) ho c ch t (tài s n th ng hi u) ho c

c l ng và ch t

Trang 19

Phát tri n th ng hi u không ch t ng kh n ng nh n bi t và t o nên hình nh

doanh nghi p trong tâm tŕ ng i tiêu d̀ng v̀ ng̀y nay, th ng hi u còn đ c s

d ng nh m t h̀nh t ng v n hóa doanh nghi p Lexus c a Toyota, G7 mart c a

Trung Nguyên, cà phê Moment c a Vinamilk đ u là nh ng hi n t ng phát tri n

th ng hi u Ćc th ng hi u đ c t o nên b i các y u t h u hình có kh n ng nh n

bi t nh tên g i, logo, bi u t ng, kh u hi u, đo n nh c … ho c s k t h p các y u

t đó (th ng g n li n v i ćc đ i t ng s h u trí tu , nh nhãn hi u, tên th ng

m i, ki u dáng công nghi p …) n đ ng sau nó là nh ng d u hi u nhìn th y đ c và

làm cho d u hi u đó đi v̀o tâm tŕ kh́ch h̀ng, ch́nh l̀ ch t l ng hàng hóa; cách

Th nh t, th ng hi u đóng vai trò t o lòng tin c a ng i tiêu dùng v uy tín,

ch t l ng, giá c hàng hoá mà h l a ch n tiêu d̀ng Th ng hi u gíp cho ng i

tiêu dùng bi t đ c ngu n g c, ch t l ng, danh ti ng, s ti n ́ch,… c a s n ph m, tin đ c r ng h̀ng hó đó đã đ c ki m ch ng v̀ đ c đông đ o ng i tiêu dùng

ch p nh n qua th i gian Nh v y, th ng hi u giúp cho th tr ng thi t l p đ c

kênh thông tin cân x ng cho ng i tiêu d̀ng gíp ng i tiêu dùng không ph i m t

nhi u thì gi tìm ki m và cân nh c mua s n ph m mà h có nhu c u

Th hai, th ng hi u s góp ph n b o v l i ́ch ch́nh đ́ng c a ng i tiêu dùng

Th ng hi u luôn đ c Nh̀ n c b o h s ng n ng a tình tr ng s n ph m b làm

gi , làm nhái nh m l a g t ng i tiêu dùng

Th ba, th ng hi u khuy n khích tâm lý tiêu dùng hàng hoá, d ch v có th ng

hi u n i ti ng Trong xã h i t ng l p nh ng ng i tiêu dùng có thu nh p cao, h

không ch s n sàng tr ti n cho giá tr s n ph m mà còn tr ti n cho s hài lòng c a

m̀nh khi mua đ c s n ph m có th ng hi u n i ti ng N u m t ng i s d ng xe

Trang 20

BMW hay Mercedes thì h s có nh ng c m nh n hoàn toàn khác bi t so v i các lo i

xe thông th ng khác, c m th y mình tr nên quan tr ng h n, s̀nh đi u h n v̀ nh ng

c m xúc này s gia t ng s hài lòng c a ng i s d ng đ i v i s n ph m

Vai trò c a th ng hi u đ i v i doanh nghi p

Th nh t, xây d ng m t th ng hi u m nh mang đ n cho doanh nghi p l i th

r t to l n, không ch vì nó t o ra hình nh c a s n ph m và doanh nghi p mà còn có

ý ngh a quan tr ng trong vi c t o uy tín cho s n ph m, th́c đ y vi c tiêu th hàng hóa v̀ l̀ v kh́ s c bén trong c nh tranh

Th hai, v i m t th ng hi u m nh, ng i tiêu dùng s có ni m tin v i s n

ph m c a doanh nghi p, s yên tâm và t hào khi s d ng s n ph m, trung thành v i

s n ph m và vì v y tính n đ nh v l ng khách hàng hi n t i là r t cao H n n a,

th ng hi u m nh c ng có s c hút r t l n v i th tr ng m i, t o thu n l i cho doanh

nghi p trong vi c m r ng th tr ng và thu hút khách hàng ti m n ng, th m chí còn

thu hút c khách hàng c a các doanh nghi p l̀ đ i th c nh tranh i u ǹy đ c bi t

có l i cho các doanh nghi p nh và v a, th ng hi u giúp các doanh nghi p này gi i

đ c bài toán hóc búa v thâm nh p, chi m l nh v̀ m r ng th tr ng

Th ba, v i m t th ng hi u m nh, doanh nghi p s có đ c th đ ng v ng

ch c trong các cu c c nh tranh kh c li t c a th tr ng v giá, phân ph i s n ph m,

thu hút v n đ u t , thu h́t nhân t̀i… M t trong nh ng khó kh n hi n nay c a các

doanh nghi p là v n th̀ th ng hi u chính là m t c u cánh c a h trong vi c thu hút

đ u t t bên ngòi i u ǹy c ng d hi u, b i l r t ́t nh̀ đ u t d́m li u l nh v̀

m o hi m v i đ ng v n c a mình khi quy t đ nh đ u t v̀o m t doanh nghi p ch a

có th ng hi u Vì rõ ràng là vi c đ u t v̀o m t doanh nghi p ch a có tên tu i, ch

đ ng trên th tr ng s có xác su t r i ro r t cao

Th t , tr c nhu c u đ i s ng và m c thu nh p ngày càng cao, nh n th c v

th ng hi u c a ng i tiêu dùng Vi t Nam đã cao h n nhi u so v i tr c đây Th ng

hi u chính là y u t ch y u quy t đ nh khi h l a ch n mua s m, b i th ng hi u

t o cho h s an tâm v thông tin xu t x , tin t ng vào ch t l ng s n ph m, ti t

ki m th i gian tìm ki m thông tin, gi m r i ro Vì v y, n u mu n chi m l nh th tr ng

Trang 21

và phát tri n s n xu t – kinh doanh, doanh nghi p c n đ u t b̀i b n cho vi c xây

d ng và phát tri n th ng hi u

Th n m, m t th ng hi u m nh có th l̀m t ng l i nhu n và lãi c ph n Xem

xét b t k m t nhãn hi u nào trong s nh ng th ng hi u h̀ng đ u th gi i nh CBRE, Jones Lang Lasalle, Savills… ch́ng ta có th th y h đ u r t coi tr ng th ng

hi u T t c nh ng công ty l n ǹy đ u coi th ng hi u c a h có ý ngh a nhi u h n

là m t công c bán hàng H coi đó l̀ m t công c qu n lý có th t o ra giá tr trong

kinh doanh

Th śu, th ng hi u không ch là tài s n c a doanh nghi p mà còn là tài s n

qu c gia, khi thâm nh p th tr ng qu c t th ng hi u h̀ng hóa th ng g n v i hình

nh qu c gia thông qua nhãn hi u, ch d n đ a lý, đ c tính c a s n ph m M t qu c

gia càng có nhi u th ng hi u n i ti ng thì kh n ng c nh tranh c a n n kinh t càng

cao, v th qu c gia đó c̀ng đ c c ng c trên tr ng qu c t t o đi u ki n cho vi c

phát tri n v n hó – xã h i, h p t́c giao l u qu c t và h i nh p kinh t th gi i

1.2 Nh ng y u t nh h ng đ n s phát tri n th ng hi u

Có nhi u y u t nh h ng đ n s phát tri n th ng hi u, đó l̀ ćc y u t bên ngòi (môi tr ng v mô, vi mô), ćc y u t bên trong (y u t n i t i) Ngày nay, các

nhà kinh doanh l n ng i tiêu d̀ng ng̀y c̀ng đ t n ng vai trò c a th ng hi u L y

ví d v i 7 Series of the Mini – 7 m u xe The Mini c a th ng hi u BMW mang ý ngh a “đ ng c xe t i u” i t ng khách hàng cho m i mô h̀nh BMW đ u khác

nhau và công tác truy n thông c a t ng mô h̀nh c ng đ c d ki n v i nh ng mong

đ i khác nhau, nh ng m c đ́ch c t lõi v n đ c gi nguyên, đó l̀: mang t i cho

khách hàng nh ng tr i nghi m tuy t v i b ng ch t l ng xe h̀ng đ u “The Mini”

mang l i c h i m r ng vi c bán s n ph m m t phân khúc th tr ng m i v̀ đ ng

th i đ kh́ch h̀ng b c đ u làm quen v i BMW (to introduce people to the BMW

experience) Công ty đã s p đ t tr c m i vi c đ đ m b o thành công b ng s k t

h p gi a các giá tr v i khao khát mãnh li t c a m t ng i tr tu i t i vi c tr i nghi m

đ c h a h n b ng vi c s h u chi c xe Mini H̀nh t ng, hình th c và âm thanh

c a công tác truy n thông nêu lên đ c tính cách, v th c a ng i ch s h u chi c

Trang 22

Mini Chi n l c này th hi n vi c n m b t c h i b ng cách liên k t v i th tr ng

r ng h n m̀ không đi ng c l i v i m c đ́ch c t l̃i v̀ đ nh v c a công ty m

Có th th y r ng phát tri n m t th ng hi u m nh có th mang đ n nh ng l i

ích l n cho doanh nghi p nh : t ng thêm th ph n, cho phép x́c đ nh chính sách giá

cao, gi m chi phí khuy n th , hay nói cách khác thì s góp ph n làm t ng l i nhu n

cho nhà s n xu t Thông qua l c kh o các tài li u nghiên c u, lu n v n nghiên c u

t p trung vào các y u t chính nh h ng tr c ti p đ n s phát tri n th ng hi u, bao

tiêu dùng Khi đã l y đ c lòng tin c a khách hàng v ch t l ng, b n s g t hái thành

công khi xây d ng th ng hi u Theo Al Reis và Laura Reis, cách t t nh t đ kh ng

đ nh ch t l ng là thu h p đ nh v c a s n ph m hay th ng hi u Khi đó s n ph m hay th ng hi u s mang t́nh đ c th̀ h n l̀ t́nh chung chung, v̀ nh ng th ng hi u

s n ph m mang t́nh đ c thù s đ c cho l̀ có “ch t l ng cao h n” nh ng th ng

hi u mang tính chung chung

Trang 23

Ćch kh́c đ t o ra c m nh n v ch t l ng l̀ đ nh giá cao cho s n ph m,

th ng hi u H u h t ng i tiêu dùng cho r ng mình có kh n ng phân bi t ch t l ng

gi a các s n ph m, nh ng trong th c t m i th đ u không nh h suy ngh D̀ tin

hay không, giá cao là m t l i ́ch đ i v i m t vài khách hàng Nó cho phép nh ng

khách hàng giàu có th a mãn s thích và thói quen mua s m s n ph m sang tr ng D

nhiên, nh ng s n ph m hay d ch v này c n t o ra s khác bi t đ ch ng t đ ng c p

c a mình

1.2.2 Giá c s n ph m

D̀ đã có th i đi m khi nh ng s n ph m đ c cho là có giá tr không t t đ u

đ c đ́nh đ ng v i giá r , quan ni m ǹy ng̀y nay đã thay đ i Ngày càng có nhi u

th ng hi u có giá tr ra đ i Southwest Airlines là m t ví d đi n hình v m t th ng

hi u v a có th đ a ra m c giá r nh ng v n duy tr̀ đ c m t hình nh th ng hi u

m nh Th c t h u h t nh ng hãng hàng không l n kh́c đ u theo chân Southwest

gi i thi u nh ng chuy n bay giá r d i nh ng th ng hi u m i hay th ng hi u liên

k t

1.2.3 H th ng thông tin

H th ng thông tin nh h ng không nh đ n th ng hi u c a doanh nghi p,

Tr c h t c n thu th p thông tin t môi tr ng bên ngòi v̀ môi tr ng bên trong

doanh nghi p Sau khi đã thu th p thông tin c n phân tích s t́c đ ng – m c đ nh

h ng c a nh ng thông tin ǹy đ n th ng hi u và công tác xây d ng th ng hi u

S d ng các ph ng ph́p x lý, phân tích thông tin thu th p đ c nh : ph ng ph́p

nghiên c u đ nh tính – nghiên c u kh́m ph́, ph ng ph́p nghiên c u đ nh l ng –

nghiên c u mô t , d a vào b ng câu h i … Có hai lo i thông tin c n n m đó l̀ kh́ch h̀ng v̀ đ i th c nh tranh

1.2.3.1 H th ng thông tin v khách hàng

Trong n n kinh t th tr ng, nhu c u c a kh́ch h̀ng ng̀y c̀ng thay đ i nhanh

chóng nên nh ng cu c kh o śt đ tìm hi u khách hàng ph i đ c di n ra m t cách

th ng xuyên v̀ đ u đ n Trong nh ng n m v a qua, đa s các lo i h̀ng hóa ra đ i

đ u d a trên 2 nghiên c u v “h̀nh vi tiêu d̀ng c a kh́ch h̀ng” v̀ “s phân lo i

Trang 24

kh́ch h̀ng” C 2 nghiên c u trên cho th y r ng, bên c nh nh ng nhu c u t t y u mà

khách hàng nh n đ c t s n ph m, khách hàng còn mong ch t nhà s n xu t cung

c p thêm nh ng giá tr gia t ng

Kh́ch h̀ng luôn có đ n ng l c đ c m nh n nh ng giá tr mà doanh nghi p

mang l i cho h , do đó h d dàng ch n cho mình m t s n ph m phù h p Doanh

nghi p c ng hi u đ c r ng h ph i cung c p nh ng s n ph m bao g m c nhu c u đ́ch th c và nh ng nhu c u ph khác cho khách hàng Tuy v y, các b ph n bán hàng

và ti p th c a doanh nghi p g p r t nhi u khó kh n khi ph i đ i m t v i nh ng v n

đ ǹy v t qua đ c nh ng khó kh n ǹy, doanh nghi p c n x́c đ nh cách th c

gi i quy t các v n đ v i khách hàng thông qua vi c thu th p thông tin v khách hàng,

r i ro v̀ c h i c a đ i th , chi n l c hi n t i v̀ t ng lai; phân t́ch môi tr ng

doanh nghi p thông qua: hình nh hi n t i, ćc đi m m nh, y u, c h i và r i ro, các

giá tr , v n hó, truy n th ng doanh nghi p,…

1.2.3.2 H th ng thông tin v đ i th c nh tranh

chu n b m t chi n l c Marketing có hi u qu , công ty ph i nghiên c u các

đ i th c nh tranh c a m̀nh c ng nh nh ng khách hàng hi n có và ti m n c a mình

i u đó đ c bi t c n thi t khi th tr ng t ng tr ng ch m, b i vì ch có th t ng đ c

m c tiêu th b ng cách thu hút khách hàng t ćc đ i th c nh tranh

Công ty c n thu th p thông tin v chi n l c, m c tiêu, các cách ph n ng và

các m t m nh, m t y u c a đ i th c nh tranh Công ty c n bi t các chi n l c c a

t ng đ i th c nh tranh đ d đón nh ng bi n pháp và nh ng ph n ng s p t i Khi

bi t đ c nh ng m t m nh, m t y u c a đ i th c nh tranh, công ty có th hoàn thi n

chi n l c c a m̀nh đ gình u th tr c nh ng h n ch c a đ i th c nh tranh,

đ ng th i tránh xâm nh p vào nh ng n i m̀ đ i th đó m nh Bi t đ c cách ph n

Trang 25

ng đi n hình c a đ i th c nh tranh s giúp công ty l a ch n v̀ đ nh th i gian th c

hi n các bi n pháp

1.2.4 H th ng phân ph i

H th ng phân ph i đóng vai trò quan tr ng trong l u thông h̀ng hóa t nhà

s n xu t đ n ng i tiêu dùng, do v y có nh h ng nh t đ nh đ n th ng hi u doanh

nghi p i v i s n ph m m cao su Vi t Nam, có các kênh phân ph i sau:

- Ng i nông dân Th ng ĺi Xu t kh u

- Ng i nông dân Th ng ĺi Nhà máy ch bi n Xu t kh u

- Ng i nông dân Nhà máy ch bi n Xu t kh u

V i các mô hình kênh phân ph i tiêu th nh trên cho th y s n ph m cao su

Vi t Nam ch y u đ c thu mua gom l i và xu t kh u là chính T l tiêu th trên th

v th ng hi u, xây d ng tính n đ nh và v th c a doanh nghi p trên th tr ng H

th ng nh n di n th ng hi u đ c xem là cách ng n nh t, nhanh nh t và hi u qu

nh t đ i v i nh ng chi n l c truy n thông th ng hi u nên c n đ c xem nh t̀i

s n, c n đ c ch m sóc, qu n tr v̀ đ u t m t cách sâu r ng và dài lâu

H th ng nh n di n th ng hi u bao g m các y u t chính: tên g i, logo, câu

kh u hi u, nh c hi u, bi u t ng, ki u dáng, m u mã, bao b̀, t́nh ćch th ng hi u

Trang 26

Nh v y, tên th ng hi u là y u t đ u tiên và quan tr ng nh t, là công c giao

ti p ng n g n, đ n gi n nh ng có hi u qu nh t, là y u t trung tâm c a s liên h

• Không d n d t t i nh ng liên t ng tiêu c c

Hi n nay, có m t s ćch đ t tên th ng hi u ph bi n sau:

• S d ng t ghép: k t h p các t hi n dùng và các âm ti t d nh n bi t nh

Ph ng Trang, Vietcombank…

• S d ng các t thông d ng, th c s có ý ngh a trong m t ngôn ng nh t đ nh ǹo đó nh Ph́t t, H ng Śng…

• S d ng t vi t t t: đ c t o t nh ng ch ći đ u tiên c a doanh nghi p, có

th ph́t âm đ c và mang m t thông đi p g̀ đó nh HP, EVN…

• S d ng t t t o t nh ng ký t t o thành t m i ph́t âm đ c, không có

trong t đi n nh Maggi, Yahoo…

1.2.5.2 Logo

Logo có th hình thành t nh ng hình v , hoa v n ho c d u hi u đ c bi t có th

mang tính tr u t ng nh h̀nh v ng mi n c a Rolex, h̀nh l i li m c a Nike, ho c

là nh ng ki u ch khác bi t v̀ đ c ćch đi u nh Coca-cola, … Kh́c v i tên g i

Trang 27

c a th ng hi u, logo tr u t ng, đ c đ́o, d nh n bi t và có th thay đ i theo th i gian đ phù h p h n v i th i đ i

Logo đ c t o ra d a trên m t s tiêu chí sau:

• M̀u s c ph i phù h p v i tính cách c a s n ph m, t o nên s nh n bi t d d̀ng đ i v i s n ph m

• Ti n khi s d ng: d phóng to thu nh và không ph c t p trong in n

• Ph i mang ý ngh a trong thi t k nh tri t lý kinh doanh và s n ph m

Kh u hi u là m t đo n v n ng n, ch a đ ng và truy n đ t thông tin mang tính

mô t và thuy t ph c v th ng hi u Câu kh u hi u th ng xu t hi n trên các m c

qu ng cáo, trên truy n h̀nh, đ̀i ph́t thanh, pano, bao b̀… ó l̀ công c ng n g n,

xúc tích, l t t đ c cái tinh túy c a th ng hi u và s n ph m, mang t́nh đ c tr ng

Kh u hi u mang l i m t s l i ích cho doanh nghi p:

• Góp ph n gia t ng kh n ng nh n bi t v̀ l u l i tên th ng hi u trong tâm trí

ng i tiêu dùng b ng cách nh n m nh ho c l p đi l p l i

• nh v đ c phân khúc th tr ng khách hàng m c tiêu

Trang 28

• Gíp kh́ch h̀ng hi u nhanh th ng hi u đó l̀ g̀ v̀ có kh́c bi t nh th nào

đ c l u truy n nhanh và r ng trong công chúng Nh c hi u th ng mang giai đi u

nhanh ho c ch m, vui t i ho c trang tr ng tùy vào tính cách c a th ng hi u N u

là s n ph m dành cho tr em thì c n vui t i, sinh đ ng, n u là s n ph m l̀m đ p cho

ph n thì nh c hi u c n nh nhàng, quy n r Nh c hi u th ng in sâu vào trí nh

khách hàng r t lâu, ch c n nghe đo n nh c có th nh n bi t đ c đó l̀ th ng hi u

1.2.5.5 Hình t ng th ng hi u

Là cách s d ng m t nhân v t th t nh ông gì KFC ho c m t con v t ǹo đó

đ di n t tính cách riêng bi t nh con bò c a Vinamilk hay con nai c a V nh Ti n… H̀nh t ng th ng đ c s d ng nhi u trong ćc ch ng tr̀nh qu ng cáo, khuy n

mãi, gi i thi u s n ph m đ t o s ch́ ý, sinh đ ng, g i nh , t o s khác bi t M c

tiêu s d ng h̀nh t ng th ng hi u l̀ đ t o thi n c m cho khách hang qua tính

cách g n g i c a nhân v t ho c tính cách d th ng c a các con v t

M t s l i ích tiêu bi u m̀ h̀nh t ng th ng hi u mang l i cho doanh nghi p

nh gíp xây d ng tình c m v i khách hàng, t o m t s quan tâm tích c c c a khách h̀ng đ i v i th ng hi u thông qua h̀nh t ng đ i di n

N u ch xây d ng thôi th̀ ch a đ , doanh nghi p c n ph i phát tri n th ng

hi u đó d a trên nh ng y u t đã đ c xây d ng phát tri n th ng hi u doanh

Trang 29

nghi p c n th c hi n các ho t đ ng truy n thông th ng hi u v i th tr ng đ m i

ng i bi t đ n, hi u nó và ch p nh n nó Các bi n ph́p nh qu ng cáo, khuy n mãi,

quan h công ch́ng (PR)… chi m v trí quan tr ng nh m m c đ́ch truy n b́ đ n

khách hàng v các l i ích mà s n ph m mang l i c ng nh t o s g n bó, quan tâm

c a kh́ch h̀ng đ i v i s n ph m Ho t đ ng truy n thông đ c coi nh “ch̀a khóa”

giúp m tung cánh c a đ a th ng hi u vào cu c s ng, t o s t ng t́c tr c ti p gi a

th ng hi u v̀ ng i tiêu dùng

1.2.6.1 Qu ng cáo

Giúp xây d ng h th ng nh n di n và khuy ch tr ng th ng hi u thông qua

vi c t o ra nh ng giá tr c m tính v ch đ và tính cách c a th ng hi u Qu ng cáo

luôn g n v i ćc ph ng ti n truy n thông đ i ch́ng, h ng t i t ng th s đông

khách hàng m c tiêu, thông tin v th ng hi u mang tính m t chi u t doanh nghi p

Nh m th́c đ y ng i tiêu dùng mua hàng Có các công c khuy n mãi nh :

hàng m u, phi u quà t ng, phi u đ i h̀ng, tr ng b̀y, bi u di n t i n i b́n, chi t

kh u, các h i ngh công ty và các cu c tri n lãm, h i ch th ng m i

Trang 30

Các m c tiêu khuy n mãi:

• i v i ng i tiêu th : ḱch th́ch ng i tiêu d̀ng ch a s d ng dùng th , kích th́ch ng i đã s d ng mua nhi u h n, thu h́t nh ng khách hàng c a ćc đ i th

c nh tranh

• i v i ng i bán l : khuy n khích h bán hàng m i, t n kho nhi u h n, th́c

đ y mua hàng ngoài mùa tiêu th

• i v i l c l ng bán hàng: khuy n khích h ng h các s n ph m m i, c

g ng tìm ki m nhi u kh́ch h̀ng h n, ḱch th́ch b́n h̀ng m̀a v ng khách

1.2.6.4 Tài tr ho t đ ng xã h i

Vi c ch n ch ng tr̀nh t̀i tr đòi h i doanh nghi p ph i c n c v̀o đ i t ng

c th m̀ ch ng tr̀nh nh m t i nh t̀i tr ćc ch ng tr̀nh th thao, v n hóa, ngh

thu t, gi i trí, xã h i… th c hi n ho t đ ng tài tr c n l a ch n c h i tài tr phù

h p v i tài chính, chi n l c th ng hi u, đ́nh gí các ho t đ ng tài tr

1.2.6.5 Quan h công chúng (PR)

ây l̀ m t công c vô cùng hi u qu , dùng các ti ng nói khách quan, ý ki n

c a các cá nhân ho c t ch c đ c l p đ nói v th ng hi u, s n ph m, t o ni m tin cho ng i tiêu dùng PR có th nói đ c nh ng đi u mà qu ng ćo không nói đ c,

nh m t i nh ng đ i t ng nh h p h n trong t ng th đ i t ng m c tiêu

Tóm l i, c ng gi ng nh con ng i, th ng hi u c ng có th đ c c m nh n

v i ćc ć t́nh nh : t́nh v t tr i, tính c nh tranh, t́nh đ c đ́o, n t ng, tin c y,

n ng đ ng, tr trung, trí tu … Nh ng cá tính này có th t o nên m t th ng hi u

m nh qua các cách khác nhau, giúp khách hàng t th hi n b n thân, t c l̀ nh m t

công c đ h th hi n cá tính c a mình

1.2.7 Y u t con ng i

Xây d ng th ng hi u nh m đ m b o ch t l ng, hi u qu , giá tr gia t ng c a

các m t hàng nông s n là h u ́ch, do đó, c n có s tham gia c a ng i s n xu t nh

là m t b ph n c a toàn b chu i giá tr Y u t con ng i (tr̀nh đ s n xu t, ý th c

phát tri n th ng hi u…v n là thách th c l n nh t trong vi c tuân th các quy trình

Trang 31

s n xu t, đ t các ch ng nh n qu c t c ng nh ćc yêu c u ch t ch v s n xu t, n u

không vi c phát tri n s n ph m c ng ch có l ng mà không có ch t

1.2.8 Chính sách nh̀ n c

Các y u t chính tr bao g m h th ng ćc quan đi m, đ ng l i chính sách c a

Chính ph Ng̀y nay ćc xu h ng chính tr r t nh y c m và ngày càng l n t́c đ ng

đ n ho t đ ng kinh doanh, môi tr ng chính tr b t n l̀ khó kh n l n cho các doanh

nghi p Vì v y đi u ki n tiên quy t trong đ u t ph́t tri n là tình hình chính tr ph i

n đ nh V i xu h ng toàn c u hoá n n kinh t , đòi h i công ty ph i l u ý đ n các

bi n c chính tr trong n c và trên th gi i, có th nh h ng đ n s t n t i và phát

tri n c a doanh nghi p Các doanh nghi p đ ng th i ph i tuân th theo h th ng pháp

lu t trong n c c ng nh ćc hi p đ nh, đi u c qu c t , ćc quy đ nh v m u d ch

qu c t m̀ n c s t i cam k t

1.3 T́m t t ch ng 1

Th ng hi u là tài s n vô hình quí giá nh t mà m t doanh nghi p, m t t p đòn

hay là m t t ch c có đ c trong quá trình hình thành và phát tri n Trong ch ng ǹy, ch́ng ta đã l̀m r̃ kh́i ni m v th ng hi u, s khác nhau gi a th ng hi u và

nhãn hi u, s phát tri n th ng hi u, vai trò c a th ng hi u đ i v i doanh nghi p và

ng i tiêu dùng, tám y u t nh h ng đ n s phát tri n th ng hi u Nh ng c s

lý lu n ǹy c ng ch́nh l̀ n n t ng trong vi c đ́nh gí th c tr ng phát tri n th ng

hi u m cao su T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam trong ch ng sau, đ t đó

đ xu t các gi i pháp phát tri n th ng hi u m cao su

Trang 32

CH NG 2: TH C TR NG PHÁT TRI N TH NG HI U M CAO SU

Công ty m - T p đòn Công nghi p Cao su Vi t Nam

Tên giao d ch qu c t : Vietnam Rubber Group Limited

Chi nh́nh: v n phòng đ i di n T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam t i Hà

N i 56 Nguy n Du, Qu n Hai B̀ Tr ng, Th̀nh ph Hà N i

i n tho i: (04) 39427041 Fax: 04.39427091 – 39427092

2.1.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n

Sau ngày 30/4/1975, mi n Nam đ c gi i phóng hòn tòn, đ t n c th ng nh t, Nh̀ n c Vi t Nam ti p qu n các đ n đi n cao su t nhân, qu c h u hóa đ n đi n ćc công ty n c ngoài, ch tr ng ph́t tri n ng̀nh cao su th̀nh m i nh n trong n n

kinh t

Ngày 23/7/1977, Quy t đ nh s 216/NNTC c a B Nông nghi p thành l p T ng

công ty cao su Vi t Nam thu c B Nông nghi p và Công nghi p th c ph m

Ngày 29/4/1995, T ng công ty cao su Vi t Nam đ c thành l p theo Quy t đ nh

255/TTg c a Th t ng Chính ph , T ng công ty tr c thu c Chính ph Lúc này, các nông tr ng, các công ty cao su t ông Nam B , Tây Nguyên, các t nh duyên h i

mi n Trung, B c Trung B đ u tr c thu c T ng công ty Cao su Vi t Nam

Trang 33

T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam đ c thành l p theo quy t đ nh 248/Q -TTg ngày 30/10/2006 c a Th t ng Chính ph phê duy t đ ́n th́ đi m

hình thành T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam

T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam là T p đòn đa s h u, trong đó Nh̀

n c chi ph i v v n, trên c s t ch c l i T ng công ty cao su Vi t Nam

T p đòn đ c chuy n đ i thành Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên

do Nh̀ n c làm ch s h u theo Quy t đ nh s 981/Q -TTg ngày 25/6/2010 c a

Th t ng Chính ph

T p đòn l̀ m t doanh nghi p, ngu n v n do Nh̀ n c giao và l i nhu n kinh

doanh xu t kh u cao su trong nh ng n m qua đ c t́ch l y nên t̀nh h̀nh t̀i ch́nh

đ c đ m b o cho ho t đ ng kinh doanh v̀ đ u t trong nhi u l nh v c

T p đòn Công nghi p cao su Vi t Nam có trên 130 đ n v thành viên và công

ty liên k t trãi dài t các t nh mi n ông Nam B đ n các tính biên gi i phía B c v i

g n 300.000 ha, s n l ng m khai th́c đ t trên 300.000 t n m t n m T p đòn đã

đ u t ph́t tri n cao su t i C ng hòa dân ch Nhân dân L̀o, V ng qu c Campuchia,

s p t i s là Myanmar và châu Phi V i ćc h ng đ u t m r ng, quy mô di n tích

c a T p đòn đ n n m 2015 s phát tri n h n 500.000 ha cao su (trong đó L̀o

100.000 ha, Campuchia 100.000)

2.1.1.2 Nhi m v c a T p đoàn Công nghi p cao su Vi t Nam

Ngành ngh kinh doanh:

- Công nghi p cao su: Tr ng, ch m sóc, khai th́c v̀ ch bi n m cao su; S n

xu t, mua bán s n ph m công nghi p, nguyên ph li u ngành công nghi p cao su;

Tr ng r ng và s n xu t, mua bán các s n ph m nguyên li u (m cao su), g thành

ph m

- Công nghi p: (1) u t xây d ng, khai thác, v n hành các nhà máy th y đi n,

nhi t đi n; B́n đi n cho các h kinh doanh và tiêu dùng theo quy đ nh; (2) C kh́ –

xây d ng: ́c, ćn thép; s a ch a, l p ráp, ch t o các s n ph m c kh́ v̀ thi t b

công nghi p khác; S n xu t và mua bán v t li u xây d ng

Trang 34

- D ch v khác: Qu n lý, khai thác c ng bi n, kinh doanh v n t i hàng đ ng

b , đ ng th y n i đ a D ch v x p d , giao nh n hàng hóa; Khai thác, cung c p

n c s ch X lý n c th i; o đ c b n đ , t v n đ u t (tr t v n ph́p lý, đ u t ,

k toán); u t t̀i ch́nh v̀o ćc công ty con, ćc công ty liên k t, chi ph i các ho t

đ ng c a công ty con theo đ́ng m c đ n m gi v n đi u l theo quy đ nh c a pháp

lu t v̀ đi u l c a công ty con v i m c đ́ch b o toàn và phát tri n v n; Tr c ti p kinh doanh theo quy đ nh c a pháp lu t v i m c tiêu l i nhu n, m i quan h h p tác

kinh t gi a T p đòn v̀ ćc công ty th̀nh viên đ c th c hi n thông qua h p đ ng

2.1.1.3 S n ph m cao su mà T p đoàn kinh doanh

- S n ph m t m cao su: cho t i th i đi m hi n nay T p đòn đã ch bi n và

kinh doanh 15 ch ng lo i cao su Trong đó g m nh ng lo i sau:

 Cao su đ nh chu n k thu t (TSR):

 Cao su có đ nh t n đ nh: SVR CV50, SVR CV 60, SVR 10CV

 Cao su đ nh chu n k thu t: SVR L, SVR 3L, SVR 5, SVR 10, SVR 20

 Cao su ly tâm (Latex)

 Các ch ng lo i cao su khác: cao su Skim Block, cao su T xông khói

Các doanh nghi p thành viên c a T p đòn g m: 23 công ty trách nhi m h u

h n m t thành viên do T p đòn gi 100% v n đi u l ho t đ ng trong ćc l nh v c

s n xu t, tr ng ch m sóc khai th́c v̀ ch bi n cao su, tài chính

Công ty c ph n do T p đòn v̀ ćc đ n v thành viên góp 50% v n đi u l : có

67 công ty ho t đ ng trên ćc l nh v c d ch v , ch bi n g , khu công nghi p, th y

đi n, tr ng – ch m sóc – khai thác và ch bi n cao su, t̀i ch́nh, đ ng giao thông

Các công ty liên k t do công ty m - T p đòn v̀ ćc đ n v thành viên góp v n

nh ng không gi c ph n chi ph i: 21 công ty ho t đ ng trên ćc l nh v c ngân hàng,

Trang 35

d ch v , ch bi n g , khu công nghi p, th y đi n, ch ng khóng, xi m ng, xây d ng,

tr ng – ch m sóc khai th́c v̀ ch bi n cao su

T p đòn còn tham gia góp v n đ u t d̀i h n kh́c 13 đ n v

T p đòn có 5 v n phòng đ i di n t i Hoa K , Ukraina, Nga, Trung Qu c và Hà

N i, 1 xí nghi p liên doanh, 4 đ n v s nghi p có thu

Các phòng ban ch c n ng T p đoàn:

H i đ ng thành viên:

L̀ đ i di n tr c ti p ch s h u nh̀ n c t i T p đòn v̀ đ i di n ch s h u

đ i v i công ty do m̀nh đ u t tòn b v n đi u l

Quy t đ nh m c tiêu, chi n l c, k ho ch dài h n và ngành, ngh kinh doanh

c a (sau khi đ c Th t ng Chính ph phê duy t) và c a các công ty do T p đòn

s h u toàn b v n đi u l

Ki m soát viên: do H i đ ng thành viên b nhi m, có t i đa 5 th̀nh viên, trong

đó Tr ng ban ki m soát là y viên H i đ ng thành viên

Ban T ng gím đ c:

T ng gím đ c do H i đ ng th̀nh viên đ xu t v̀ đ c Th t ng Chính ph

ch p thu n, b nhi m, bãi nhi m T ng gím đ c l̀ ng i đ i di n theo pháp lu t c a

T p đòn công nghi p cao su Vi t Nam

Giúp vi c cho T ng gím đ c có Phó gím đ c, K tón tr ng do H i đ ng

qu n tr thành viên T p đòn b nhi m theo đ ngh c a T ng gím đ c

Ban Tài chính k toán: l̀ c quan c a T p đòn, có nhi m v tham m u cho lãnh đ o th c hi n ch c n ng qu n lý v̀ đi u hành s n xu t kinh doanh v công tác

qu n lý tài chính và t ch c k tón Nh̀ n c

Ban qu n lý k thu t: l̀ c quan c a T p đòn, có nhi m v tham m u cho lãnh

đ o th c hi n qu n lý v̀ đi u hành s n xu t kinh doanh trong l nh v c k thu t nông

nghi p

Trang 36

(Ngu n: V n phòng VRG)

Hình 2.1: S đ t ch c ho t đ ng T p đòn

Ban công nghi p: l̀ c quan c a T p đòn, có nhi m v tham m u cho lãnh đ o

th c hi n qu n lý v̀ đi u hành s n xu t kinh doanh trong l nh v c công nghi p ch

bi n cao su

Ban k ho ch đ u t : l̀ c quan c a T p đòn, có nhi m v tham m u cho lãnh

đ o th c hi n vi c xây d ng k ho ch trong qú tr̀nh đ u t , s n xu t kinh doanh

theo m c tiêu Nh̀ n c giao

Ban lao đ ng ti n l ng: l̀ c quan T p đòn, có nhi m v tham m u cho lãnh

đ o th c hi n ch c n ng qu n lý v̀ đi u hành s n xu t kinh doanh trên ćc l nh v c:

t ch c s n xu t, t ch c qu n lý, t ch c cán b , t ch c lao đ ng và ti n l ng, thi đua khen th ng và quân s đ ng viên

Ban h p t́c đ u t : l̀ c quan c a T p đòn, có nhi m v tham m u cho lãnh

đ o qu n lý và s n xu t kinh doanh trên ćc l nh v c đ u t ngòi ng̀nh cao su ph m

vi trong v̀ ngòi n c

V n phòng t p đòn: l̀ c quan tham m u t ng h p c a T p đòn, có ch c n ng

ph i h p v i ćc ban theo d̃i, đôn đ c th c hi n ch c n ng ćc quy t đ nh, ch

tr ng Ngh quy t c a H i đ ng thành viên, c a T ng gím đ c; th c hi n công tác liên quan đ n ch c n ng c a v n phòng

Trang 37

Ban thanh tra – b o v : l̀ c quan c a T p đòn, có nhi m v tham m u cho lãnh đ o: Thanh tra trong ph m vi qu n lý đi u hành s n xu t kinh doanh c a T p đòn; qu n lý và th c hi n công tác thanh tra, ki m tra, công tác xét gi i quy t khi u

n i, t ćo đ i v i ćc đ n v tr c thu c T p đòn Thanh tra T p đòn l̀ thanh tra

c a Th t ng, ch u s qu n lý tr c ti p c a lãnh đ o T p đòn

Ban thi đua v n ngh : l̀ c quan c a T p đòn, có nhi m v tham m u cho lãnh

đ o trong vi c thi đua khen th ng, v n hóa – v n ngh và th d c th thao c a T p đòn

Ban xu t nh p kh u:

L̀ c quan c a T p đòn, có nhi m v tham m u cho lãnh đ o và th c hi n

vi c kinh doanh xu t nh p kh u cao su theo k ho ch đ c giao

Xây d ng ćc ph ng ́n, t ch c qu n lý công tác xu t nh p kh u; theo dõi

vi c khai th́c ćc ph ng ́n đó khi đã đ c lãnh đ o phê duy t

Khai thác và xây d ng th tr ng xu t nh p kh u cao su n đ nh, lâu dài nh m

đ m b o yêu c u tiêu th h t s n ph m c a T p đòn L̀ th̀nh viên H i đ ng giá tiêu

th s n ph m cao su

Nghiên c u tình hình th tr ng giá c trong v̀ ngòi n c Tham m u cho lãnh

đ o T p đòn ch đ o giá bán phù h p v i t ng th i đi m c a th tr ng trong và ngòi n c c lãnh đ o T p đòn y quy n thông báo nhanh v giá c h ng ngày,

h ng tu n cho ćc đ n v thành viên

Nghiên c u v cung c u, th hi u c a th tr ng, tham m u cho lãnh đ o T p đòn ch đ o vi c đa d ng hóa s n ph m đ nâng cao kh n ng tiêu th , đem l i hi u

qu kinh t T ng h p th ng kê di n bi n th tr ng, l p bi u giá c , nghiên c u quy

lu t th tr ng đ có d báo v cung c u, giá c cho giai đo n ti p theo

Tham gia tri n lãm, h i ch gi i thi u s n ph m cao su trong v̀ ngòi n c

Trang 38

c T ng gím đ c y quy n ćc v n b n ch đ o v̀ h ng d n ćc đ n v

tr c thu c, ćc đ i di n chi nhánh c a T p đòn trong v̀ ngòi n c v tìm ki m th

tr ng và kinh doanh xu t nh p kh u

Ćc v n phòng đ i di n c a T p đòn t i n c ngoài: T p đòn có ćc v n phòng

đ i di n đ t t i Nga, Ukrainae, Hoa K , Trung Qu c

2.1.1.5 An sinh xã h i

T p đòn không ch đ c đ́nh gí cao v hi u qu ho t đ ng trong kinh t , mà

còn làm t t công tác qu c phòng, an sinh xã h i T p đòn luôn d̀nh m t kho n kinh ph́ đ đ u t k t c u h t ng xã h i trong vùng d ́n nh đ ng giao thông, đi n,

n c, các công trình giáo d c, y t , tôn gío v̀ đã t́ch c c tham gia đóng góp ćc

Di n t́ch cao su n m 2013 c a T p đòn: 392.238,93 ha, t ng 33.916,93 ha,

b ng 109% so v i n m 2012, trong đó: di n tích cao su kinh doanh: 168.580,2 ha,

bao g m: mi n ông Nam B là 108.508,4 ha, Tây Nguyên là 39.232,9 ha, Duyên

H i Mi n Trung là 11.767,4 ha, C ng hòa Dân ch Nhân dân Lào là 9.071,2 ha Di n

t́ch cao su ch m sóc ki n thi t c b n n m 2013 l̀: 179.659,9 ha Di n tích tái canh

tr ng m i n m 2013 l̀: 43.998,8 ha đ t 102,8% so v i k ho ch n m g m: tr ng m i

31.666,2 ha và tái canh 12.332,6 ha

S n l ng th c hi n n m 2013 l̀ 266.834 t n v t 3.834 t n, đ t 101,5% k

ho ch n m N ng su t b̀nh quân đ t 1,590 t n/ha, trong đó: khu v c mi n ông Nam

B đ t 1,77 t n/ha, Tây Nguyên 1,318 t n/ha, Duyên H i Mi n Trung 1,187 t n/ha,

C ng hòa Dân ch Nhân dân Lào là 1,139 t n/ha

Trang 39

N m 2013, tòn T p đòn đã t́i canh – tr ng m i đ c 43.998,8 ha đ t 102,8%

k ho ch, trong đó: di n t́ch t́i canh 12.332,6 ha đ t 100,4% so v i k ho ch n m

Tr ng m i là 31.666,2 ha b ng 103,7% so v i k ho ch n m; di n tích tr ng m i t i

Campuchia là 20.757 ha, t i C ng hòa Dân ch Nhân dân Lào là 1.212 ha

B ng 2.1: S n l ng khai thác VRG 2009 - 2013

(Ngu n: báo cáo hàng n m VRG)

Theo s li u quan sát t báo cáo t ng k t h̀ng n m c a T p đòn, t ng di n tích

t ng d n qua ćc n m N m 2009, t ng di n tích là 285.299 ha, di n tích khai thác là

165.530 ha, s n l ng đ t 260.360 t n n n m 2013, t ng di n tích là 392.238, nguyên nhân t ng do T p đòn tr ng m i các khu v c phía Tây B c, Lào,

Campuchia; di n tích khai thác n đ nh qua ćc n m, góp ph n t o ra l ng m n

đ nh N ng su t t ng gi m nguyên nhân do m t s v n cây khai th́c đ n chu k

thanh lý

Trang 40

2.1.2.2 Tình hình kinh doanh

(Ngu n: Báo cáo t ng k t hàng n m c a VRG)

th 2.1: Doanh thu VRG 2010 - 2013

M c dù giá bán m cao su b̀nh quân n m 2013 ch còn 51,8 tri u đ ng/t n

(giàm h n 10 tri u đ ng/t n so v i n m 2012) nh ng tòn T p đòn đã n l c đ t

t ng doanh thu kho ng 30.000 t đ ng T ng l i nhu n tr c thu n m 2013 c th c

hi n 5.573 t đ ng N p ngân śch c đ t 2.192 t đ ng

Ch bi n m cao su là m t trong 4 ngành ngh kinh doanh chính mà T p đòn quan tâm đ u t v̀ đ c Chính ph yêu c u t p trung ngu n l c đ đ y m nh t ng

tr ng ây c ng l̀ l nh v c mà T p đòn có th m nh do ngu n cao su nguyên li u

d i dào s n có Hi n nay, T p đòn có 40 nh̀ ḿy v̀ x ng ch bi n v i công ngh

hi n đ i, trang thi t b k thu t tiên ti n v̀ đ i ng công nhân l̀nh ngh , ti p c n

nhanh chóng v i nh ng k thu t m i nh t c a ngành ch bi n – s n xu t cao su th

gi i Cao su c a VRG đ t ch t l ng cao, sánh ngang v i ćc n c s n xu t cao su

Ngày đăng: 03/08/2015, 18:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1:  S  đ  t  ch c ho t đ ng T p đòn - Giải pháp phát triển thương hiệu mủ cao su tại tập đoàn công nghiệp cao su việt nam đến năm 2020
Hình 2.1 S đ t ch c ho t đ ng T p đòn (Trang 36)
Hình 2.3: Logo c a VRG - Giải pháp phát triển thương hiệu mủ cao su tại tập đoàn công nghiệp cao su việt nam đến năm 2020
Hình 2.3 Logo c a VRG (Trang 58)
Hình 3.1: H  th ng bao bì tem, nhãn  Bao bì, tem nhãn s n ph m là m t trong nh ng liên h  m nh nh t c a th ng - Giải pháp phát triển thương hiệu mủ cao su tại tập đoàn công nghiệp cao su việt nam đến năm 2020
Hình 3.1 H th ng bao bì tem, nhãn Bao bì, tem nhãn s n ph m là m t trong nh ng liên h m nh nh t c a th ng (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w