1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giải pháp phát triển giao dịch hoán đổi lãi suất tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển việt nam

104 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

V iăốaiăỏọòăệỢăỉểỢăđ Ốăỏ : cácăTCTCăthamăgiaăvƠoăcácăgiaoăd chăhoánăđ iăv iă m căđíchăphòngăng aăr iăroăho căvìăl iănhu n.ă ơyălƠăm tăy uăt ăr tăthu năl iăchoăcácă ngơnă hƠngă vìă cácă s

Trang 2

TR NG I H C KINH T TP H CHÍ MINH

NGÔ TH THÙY D NG

GI I PHÁP PHÁT TRI N GIAO D Cả ảOÁN I LÃI SU T

T I NGÂN ảÀNG TMCP U T VÀ PảÁT TRI N VI T NAM

Trang 3

L I CAM OAN

Tôiăxinăcamăđoanăr ngăđơyălƠăcôngătrìnhănghiênăc u c a riêng tôi, có s h tr t giáoăviênăh ng d n là PGS TS Bùi Kim Y n Các n i dung nghiên c uătrongăđ

tài này là trung th c,ăvƠăch aăđ c công b trong b t k công trình nghiên c u nào

Nh ng s li u trong b ng bi u ph c v cho vi c phân tích, nh năxét,ăđánhăgiáăđ c

chính tác gi thu th p t các ngu n khác nhau có ghi trong ph n tài li u tham kh o

N u có b t k s gian l n nào, tôi xin ch u hoàn toàn trách nhi mătr c H iăđ ng

c ngănh ăk t qu lu năv năc a mình

TPHCM,ăngƠyăăăăthángăăăăn mă2014

Tác gi

Trang 4

M C L C

Cả NẢă1:ăầÝăầU N V PHÁT TRI N GIAO D CảăảOÁNă I LÃI SU T 1

1.1 GIAO D CảăảOÁNă I LÃI SU T 1

1.1.1 KHÁI NI MăảOÁNă I LÃI SU T 1

1.1.2 VAI TRÒ C AăảOÁNă I LÃI SU T 6

1.1.2.1ă i v i n n kinh t 6

1.1.2.2ă i v i t ch c tài chính (TCTC) 7

1.1.2.3ă i v i các doanh nghi p 7

1.1.3 CÁC CH TH TảAMăẢẤAăảOÁNă I LÃI SU T 8

1.1.3.1ăNỂ i s d ng cu i cùng (End users) 8

1.1.3.2 T ch c tài chính trung gian (Intermediaries) 8

1.1.4 CÁCH Y TăẢẤÁă I V I GIAO D CảăảOÁNă I LÃI SU T 9

1.1.5 L I ÍCH C AăảOÁNă I LÃI SU T 9

1.1.5.1 Phòng ng a r i ro lãi su t, t giá 9

1.1.5.2 T n d ng l i th sỊăsáỉểăđ gi m chi phí v n 12

1.1.5.3 Qu n lý dòng ti n m t cách hi u qu ,ăẾợỉăđ i tài s n n -tài s n có 14 1.1.5.4 T o l i nhu n d a vào nh ng d đỊáỉăđúỉỂăố di n bi n th ỏọ ng 15

1.2 R I RO C A GIAO D CảăảOÁNă I LÃI SU T 16

1.2.1 R i ro tín d ng: 16

1.2.2 R i ro th ỏọ ng: 16

1.2.3 R iăọỊăẾ ăb n: 16

1.2.4 R i ro thanh kho n: 17

1.2.5 R i ro chính tr : 17

Trang 5

1.3 PHÁT TRI N GIAO D CảăảOÁNă I LÃI SU T 17

1.3.1 Khái ni m v phát tri n giao dẾểăểỊáỉăđ i lãi su t 17

1.3.2 Các ch ỏiêỐăđáỉểăỂiáăs phát tri n giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi su t 18

1.3.2.1 T l ỏ ỉỂăỏọ ng 18

1.3.2.2 T l các h ịăđ ỉỂăểỊáỉăđ i lãi su t x u 19

1.3.2.3 S khách hàng tham gia giao d ẾểăểỊáỉăđ i 19

1.3.2.4 L i nhu n giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi su t 19

1.3.3 Các nhân t ỉểăể ỉỂăđ n s phát tri n giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi su t 20

1.4 KINH NGHI M PHÁT TRI N GIAO D CảăảOÁNă I LÃI SU T TRÊN TH GI I 21

1.4.1 Tình hình phát tri n giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi su t trên th gi i 21

1.4.2ăCáẾăđi u ki n c n thi ỏăđ phát tri n giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi su t 26

1.5 CÁC NGHIÊN C UăTậ Că ÂY……… ……… 28

K T LU NăCả NẢă1 29

Cả NẢă 2:ă Tả C TR NG PHÁT TRI N GIAO D Cảă ảOÁNă I LÃI SU T T ẤăNẢÂNăảÀNẢăTMCẫă UăT ăVÀăẫảÁTăTậẤ N VI T NAM 30

2.1 S C N THI T PHÁT TRI N GIAO D CảăảOÁNă I LÃI SU T T I VI T NAM 30

2.1.1ăXỐăể ng h i nh p qu c t 30

2.1.2ăC ăẾể t do hóa lãi su t 31

2.1.3 S bi ỉăđ ng c a t giá 32

2.1.4 Vay n ỉ c ngoài 33

2.2 C ăS PHÁP LÝ TRONG VI C PHÁT TRI N GIAO D CảăảOÁNă I LÃI SU T T I VI T NAM 35

2.2.1 CáẾăỌỐỔăđ nh hi n hành 35

Trang 6

2.2.2 M t s n i dung c th ệiêỉăỌỐaỉăđ n vi c th c hi n giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi

su t hi n nay t i Vi t Nam 35

2.2.2.1 Các lo iăểỊáỉăđ i lãi su t t i Vi t Nam 36

2.2.2.2ă i u ki n th c hi n giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi su t 36

2.2.2.3 Gi i h n v th i h n và s v n g ẾăểỊáỉăđ i lãi su ỏăđ i v i m t DN 37

2.3 TH C TR NG PHÁT TRI N GIAO D CảăảOÁNă I LÃI SU T T I NGÂN ảÀNẢăTMCẫă UăT ăVÀăẫảÁTăTậẤ N VI T NAM 38

2.3.1 Quy trình th c hi n giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi su t t i BIDV 38

2.3.2 Th c tr ng phát tri n giao dẾểăểỊáỉăđ i lãi su t t i Ngân hàng TMCP Ốăỏ ăốỢăẫểáỏăỏọi n Vi t Nam 40

2.3.2.1 Th c tr ng chung 40

2.3.2.2 Th c tr ng phát tri n giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi su t t i Ngân hàng TMCẫă Ốăỏ ăốỢăẫểáỏăTọi n Vi t Nam 43

2.4ă ÁNảă ẢẤÁă CảUNẢă V TH C TR NG PHÁT TRI N GIAO D CH HOÁN I LÃI SU T T ẤăNẢÂNăảÀNẢăTMCẫă UăT ăVÀăẫảÁTăTậẤ N VI T NAM 50 2.4.1 Thành t Ốăđ ỏăđ c: 50

2.4.2 Các v ỉăđ h n ch : 51

2.4.3 Nguyên nhân h n ch s phát tri n giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi su t 52

2.4.3.1ăẦểỐỉỂăịểáịăệýăẾể aăđ Ổăđ , rõ ràng 52

2.4.3.2 Th ỏọ ng tài chính Vi ỏăNamăẾể aăịểáỏăỏọi n 54

2.4.3.3 Lãi su t, t ỂiáăẾể a ph ỉăáỉểăđúỉỂăẾỐỉỂ- c u th ỏọ ng 55

2.4.3.4ăC ăs h t ng, công ngh ỏểôỉỂăỏiỉăẾể aăđ ng b 57

2.4.3.5 Tọìỉểăđ hi u bi t c a cán b nhân viên ngân hàng v nghi p v ểỊáỉăđ i lãi su t v n còn h n ch 58

2.4.3.6 Tâm lý c a doanh nghi p Vi t Nam 58

Trang 7

2.4.3.7 Ki n th c c a nhi u doanh nghi p v giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi su t còn

th p 59

2.4.3.8 Chi phí cung c p giao d ch cao 60

2.4.3.9 Không có m t tham chi u chu ỉăẾểỊăđ ng VND 60

K T LU NăCả NẢă2 61

Cả NẢă3:ăẢẤ I PHÁP PHÁT TRI N GIAO D CảăảOÁNă I LÃI SU T T I NẢÂNăảÀNẢăTMCẫă UăT ăVÀăẫảÁTăTậẤ N VI T NAM 62

3.1 TRI N V NG PHÁT TRI N GIAO D CảăảOÁNă I LÃI SU T T I NGÂN ảÀNẢăTMCẫă UăT ăVÀăẫảÁTăTậẤ N VI T NAM 62

3.2 GI I PHÁP PHÁT TRI N GIAO D Cảă ảOÁNă I LÃI SU T T I NGÂN ảÀNẢăTMCẫă UăT ăVÀăẫảÁTăTậẤ N VI T NAM 63

3.2.1 Nhóm gi i pháp t o n n t ng cho phát tri n giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi su t 63 3.2.1.1 Hoàn thi n và phát tri n th ỏọ nỂăỏỢiăẾểiỉể……… 63

3.2.1.2 Hoàn thi n chính sách lãi su t 65

3.2.1.3ă i ỐăểỢỉểăẾ ăẾể t giá linh ho t 66

3.2.1.4 Hoàn thi ỉămôiăỏọ ng pháp lý 67

3.2.1.5ăNợỉỂăẾaỊăỏọìỉểăđ ẾểỐỔêỉămôỉăốỢăđ Ịăđ c ngh nghi p c aăđ iăỉỂ ă cán b 69

3.2.1.6 Hi ỉăđ iăểựaăẾ ăs h t ng, công ngh thông tin 70

3.2.2 Nhóm gi i pháp h tr 72

3.2.2.1 Xây d ỉỂăđ ng cong lãi su t chu n 72

3.2.2.2 Xây d ng t ch Ếăđ nh m c tín nhi m 73

3.2.2.3 NHNN h tr , ph i h p v i các TCTC cung c p s n ph măểỊáỉăđ i trong công tác nâng cao nh n th c c a DN 73

3.2.2.4 NHNN c ỉăđ y m nh m c a th ỏọ ng cho nhi Ốăđ iăỏ ng tham gia 74

Trang 8

3.2.2.5ăNảTMăđ y m nh ho ỏăđ ng marketing gi i thi u s n ph măểỊáỉăđ i

74 3.2.2.6 NHTM yêu c u v v n và th ch p trong giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi su t

77 3.2.2.7 NHTM ch đ ng s d ỉỂăểỊáỉăđ i lãi su t trong chi ỉăệ c qu n tr

r i ro c a NH 77

3.2.2.8ăNảTMăỏ ỉỂăẾ ng h p tác qu c t v i các t ch c tài chính khu v c

và th gi i 77 3.2.2.9 Gi iăịểáịăđ i v i doanh nghi p 78

Trang 9

DANH M C CÁC T VI T T T

ACB : Ngân hàng TMCP Á Châu

BIDV :ăNgơnăhƠngăTMCPă uăt ăvƠăPhátătri n Vi t Nam

BIS : Ngân hàng Thanh toán qu c t

CCS :Hoánăđ i ti n t chéo

DN : Doanh nghi p

FRA : H păđ ng k h n v lãi su t

H LSăăăăăăăăăă :ăHoánăđ i lãi su t

IRS :Hoánăđ i lãi su tă1ăđ ng ti n

ISDA : Hi p h iăHoánăđ i và Phái sinh qu c t

LIBOR : Lãi su t liên ngân hàng London

NH : Ngân hàng

NHTM :ăNgơnăhƠngăth ngăm i

NHNN :ăNgơnăhƠngănhƠăn c

PGBank :ăNgơnăhƠngăTMCPăX ngăD u Petrolimex

T-bill : Tín phi u Kho b c

TCTC : T ch c tài chính

TCTD : T ch c tín d ng

Trang 10

DANH M C CÁC B NG BI U ậ HÌNH V

1 DANH M C CÁC B NG BI U

B ngă1.1 Tácăđ ngăc aălƣiăsu tăđ iăv iăch ăth ăthamăgiaăgiaoăd ch 15

B ngă1.2 Giáătr ăcácăgiaoăd chăpháiăsinhălƣiăsu tătrênăth ăgi iăt ăn mă2008ă

B ngă2.3 Doanh s th c hi n giao d chăhoánăđ i lãi su t t i NH BIDV 44

B ngă2.4 M t s giao d ch hoánăđ i lãi su t th c hi n t i BIDV 45

B ngă2.5 L i nhu n t giao d ch giao ngay và giao d chăH LSăt i BIDV

t n mă2008-2010

46

B ngă2.6 Doanh s giao d chăhoánăđ i lãi su t t i 1 s NHTMătrongăn c 48

B ngă2.7 sâu tài chính (M2/GDP) t i m t s qu c gia 54

Trang 12

L I M U

Cùng v i s phát tri n c a kinh t th gi iă vƠăxuăh ng h i nh p kinh t

toàn c u, công c phái sinh ngày càng tr nên quan tr ngăvƠăđ c s d ng r ng rãi

trong công tác phòng ng a và h n ch r iăro.ăTrongăđó,ăph i nh căđ n công c có s

phát tri năv t b c nh t trong nh ngăn măv aăqua,ăđóălƠăcôngăc hoánăđ i lãi su t

K t giao dchăđ uătiênăvƠoăn mă1981,ăhoánăđ i lãi su tăđƣăch ngăminhăđ c t m

quan tr ng c a mình trong công tác phòng ng a r i ro và nhanh chóng tr thành công c có s d ăgiao d ch chi m t tr ng l n nh t trên th tr ng OTC c a th gi i

Th nh ng,ă t i th tr ng Vi t Nam, doanh s giao d chă hoánă đ i lãi su t

chi m m t t tr ng r t nh M cădùăđƣăđ c phép th c hi n t n mă2003,ăhoánăđ i

lãi su t v n là công c t ngăđ i m i m v i c ngơnăhƠngăth ngăm i và các doanh

nghi p Th nh ng,ă trongă quáă trìnhă h i nh p hi n nay, khi mà nh ng r i ro bi n

đ ng trên th tr ng qu c t ngày càng có s tácăđ ng m nh m t i n n kinh t Vi t

Nam thì vi c thi u v ng nh ng công c phái sinh nh ăhoánăđ i lãi su t th c s là

m t thách th c không nh đ i v i các doanh nghi p nói riêng và c n n kinh t Vi t

Nam nói chung Do v y, vi c phát tri n công c hoánăđ i lãi su t là m t vi c làm r t

c n thi t Chính vì v y, tác gi đƣăch n và nghiên c u đ tƠiă“Gi i pháp phát tri n

giao d chăhoánăđ i lãi su t t iăNgơnăhƠngăth ngăm i c ph nă uăT ăvƠăPhátăTri n

Vi tăNam”ălƠmălu năv năt t nghi p c a mình

M C TIÊU NGHIÊN C U

tài nghiên c uăđ aăraănh m gi i quy t các v năđ sau:

 Làm sáng t m t s v n đ lý lu n v phát tri n giao d chăhoánăđ i lãi su t

 Nghiên c u tình hình phát tri n giao d chăhoánăđ i lãi su t trên th gi i T đó,ăchoăth y s c n thi t ph i phát tri n giao d ch này t i các NHTM Vi t Namănóiăchungăc ngănh Ngân hàng TMCP uăt ăvƠăPhát tri n Vi t Nam

nói riêng

Trang 13

 Phân tích tình hình phát tri n giao d chă hoánă đ i lãi su t t i Ngân hàng TMCPă uăt ăvƠăPhátătri n Vi t Nam t n mă2008ă– 2013 T đó,ăđ aăraă

nh ng m t h n ch s phát tri n giao d ch này

 xu t m t s gi i pháp c n thi tăđ phát tri n giao d chăhoánăđ i lãi su t

t i các NHTM Vi tăNamănóiăchungăc ngănh ăNgơnăhƠngăTMCPă uăt ăvƠă

Phát Tri n Vi t Nam nói riêng

ẤăT NG NGHIÊN C U: tài t p trung nghiên c u v tình hình phát tri n giao dchăhoánăđ i lãi su t t i Ngân hàng TMCP uăt ăvƠăPhátătri n Vi t Nam Quaăđó,ătìmăraăgi i pháp nh m phát tri n giao d ch này

PH M VI NGHIÊN C U: tài t p trung nghiên c u giao dchăhoánăđ i lãi su t

t i th tr ng th gi i và th tr ng Vi t Nam, tình hình phát tri n t i Ngân hàng TMCPă u t ăvƠăPhátătri n Vi t Nam trong kho ng th i gian t n mă2008-2013

N i dung c a lu năv năg mă3ăch ng:

Ch ngă1:ăLỦălu n v phát tri n giao d chăhoánăđ i lãi su t

Ch ngă2:ăTh c tr ng phát tri n giao d chăhoánăđ i lãi su t t i Ngân hàng

TMCPă uăt ăvƠăPhátăTri n Vi t Nam

Ch ngă 3:ă Gi i pháp phát tri n giao d chă hoánă đ i lãi su t t i Ngân hàng

TMCPă uăt ăvƠăPhátăTri n Vi t Nam

Trang 14

CH NG 1: Lụ LU N V PHÁT TRI N GIAO D CH HOÁN I LÃI

SU T

1.1 GIAO D CH HOÁN I LÃI SU T

1.1.1 KHÁI NI M HOÁN I LÃI SU T

Hoánăđ i là m t s n ph m phái sinh tài chính bao g m hai bên th c hi n m t

chu i các thanh toán cho bên còn l i vào m t kho ng th iăgianăxácăđ nh v i m c giá đƣăđ c th a thu n th iăđi m hi n t i (Howard Corb, 2013) Ví d , m tăbênăđ i tácăđangănh năđ c m t dòng ti n t m t kho năđ uăt ănh ngăvìălỦădoănƠoăđó,ăl i

mu n có m t dòng ti n khác v i dòng ti nămƠămìnhăđangăth h ng Chính vì v y, bênăđ i tác này s liên l c v i nhà môi gi i và th c hi n m t v th đ i ngh ch trong

giao d ch

Khác v i quy n ch n hay h păđ ngăt ngălai,ătrongăđó,ăgiáăc ăs t l năđ u đƣăđ c các bên năđ nh theo h păđ ng, trong m t h păđ ngăhoánăđ i, m t ph n

thanh toán có th th c hi nătheoăgiáăt ngălai,ăch aăxácăđ nh khi ký h păđ ng Tùy

thu c vào s bi năđ ng c a lãi su t, t giá, giá ch ng khoán, ho c giá hàng hóa mà

m t bên s thu l i nhu n hay b l H u h t s n ph măhoánăđ iăđ c mua bán trên

th tr ngăOTC,ăđ c kí k t tr c ti p gi a hai ngân hàng ho c gi a khách hàng v i

ngân hàng

Hàng hóa trên th ỏọ ỉỂăểỊáỉăđ i: r tăđaăd ngănh ălƣiăsu t, ti n t , hàng

hóa, c phi uầTrongăđó,ăhoánăđ i lãi su t và hoánăđ i ti n t là 2 s n ph măc ăb n

nh t

 Hoánăđ i lãi su t là m tăhoánăđ iămƠătrongăđóăc haiăbênăđ ng ý trao

đ i m t chu i các thanh toán ti n lãi d aătrênă1ăđ ng ti n K t qu thanh toán

đ c d a trên m t kho n v n g c,ănh ngăcácăbênăs không thanh toán s v n

g c này (Brian Coyle, 2001)

Trang 15

Ví d : Quantum Electronics th c hi n m t giao d chă hoánă đ i lãi su t có

kho n v n g c là $20 tri u v i ABSwaps trong th iăgiană2ăn m.ăăH păđ ng hoán

đ i có n iădungănh ăsau:ăQuantumăElectronicăđ ng ý thanh toán theo lãi su t c

đ nhă9.75%/n măchoăABSwapsăvƠănh n thanh toán theo lãi su t LIBOR 6 tháng t ABSwaps.ăHoánăđ i c th hóa vi c thanh toán s đ c th c hi n m i sáu tháng v i

lãi su t th n iăđ căxácăđ nh b iăLIBORăvƠoăđ u m i k 6 tháng T t c các thanh toánăđ u d a trên gi đ nh 6 tháng có 180 ngày và 360 ngày trong m tăn m.(Nguy n

Th Ng c Trang, 2013)

Dòng ti n c aăhoánăđ i lãi su t t gócăđ công ty Quantum Electronic:

Ghi chú: Lt(180) là lãi su tă LIBORă6ăthángă vƠoăngƠyătă vƠăqăt ngătr ngăchoă(s

Quantum Electronic chi tr

Thanh toán thu n cho Quantum Electronic

Trang 16

T k t qu thanh toán trên cho th y: N u lãi su t LIBOR > 9.75% thì Quantum Electronic s nh n m t kho n thanh toán t ABSwapsăvƠăng c l i n u

LIBOR < 9.75% thì Quantum Electronic ph i th c hi n thanh toán cho ABSwaps

 V b n ch t,ăhoánăđ i ti n t c ngănh ăhoánăđ i lãi su tănh ngăđ c

th c hi n b ngă2ăđ ng ti nă khácănhau,ădoăđóăcònăđ c g i lƠăhoánăđ i lãi

su tăhaiăđ ng ti n.ăTrongăhoánăđ i ti n t , s v n g căth ngăđ cătraoăđ i

vào th iăđi m b tăđ uăvƠăđáoăh n c a h păđ ng

Ví d : Reston th c hi n m tăhoánăđ i ti n t v i GSI theo n i dung công ty

s th c hi n m t chu i các thanh toán ti n lãi m i n aăn măb ng EUR cho GSI v i

lãi su tă4.35%/n m,ăd a trên v n g c là 10 tri uăeuro.ă ng th i GSI s tr cho Reston ti n lãi m i n aăn măb ng USD v i lãi su tă6.1%/n mătrongăvòngă2ăn m,ă

d a trên s v n g c là 9.804 tri uăđôla.ăHaiăbênăs traoăđ i kho n v n g c vào th i

đi m b tăđ u và k t thúc giao d ch (Nguy n Thi Ng c Trang, 2013)

Vào m i k thanh toán: Reston s thanhătoánăchoăGSI:ă€10*4.35%*0.5=ă€217.500

Reston s nh năđ c t GSI: $9.804*6.1%*0.5= $299.022

Dòng ti n c a m tăhoánăđ i ti n t t quanăđi m c a Reston:

M i quan h gi aăểỊáỉăđ i lãi su ỏăốỢăểỊáỉăđ i ti n t (Nguy n Th Ng c Trang,

2013, trang 516)

Ngày

b tăđ u

Ngày thanh toán 1

Ngày thanh toán 2

Ngày thanh toán 3

Trang 17

Nh ăv y, chúng ta có th k t h păhaiăhoánăđ i ti n t đ cho ra m tăhoánăđ i

lãi su tăc ngăgi ngănh ăchúngătaăcóăth k t h p m tăhoánăđ i ti n t v i m t hoán

đ i lãi su tăđ t o ra m tăhoánăđ i ti n t khác

(Xét v b n ch t, hai giao d ch này khá gi ng nhau, chính vì th , trong lu n

ố ỉ,ăỏáẾăỂi xin g iăểỊáỉăđ i lãi su ỏă1ăđ ng ti ỉăốỢăểỊáỉăđ i ti n t ệỢăểỊáỉăđ i lãi

su t)

B n ch t c a giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi su t

M t là,ăhoánăđ i lãi su t là s k t h păđ ng th i gi a nghi p v mua và bán

trái phi u

Ví d :

M t DN ti n hành phát hành trái phi u có lãi su t th n i k h nă 4ă n m.ă

T ng giá tr đ t phát hành là $40 tri u,ătheoăđóăvi căthanhătoánălƣiăđ c ti n hành hƠngăn mătheoălƣiăsu t LIBOR Dòng ti n DN ph iăthanhătoánăchoăđ t phát hành

trái phi uănh ăsau:

Trang 18

Bên c nhăđó,ăDNănƠyăc ngămuaătráiăphi u k h nă4ăn măv i t ng giá tr $40

tri u,ăđ c thanh toán lãi su t c đ nhălƠă6%/ăn m.ăDòngăti n DN nh năđ c t vi c

đ uăt ătráiăphi uănh ăsau:

K t h p 2 dòng ti n trên, giao dchăhoánăđ i lãi su tăđ c hình thành

Trongăđó,ăng i thanh toán theo lãi su t th n i trong giao d ch hoán đ i lãi

su tălƠăng i mua trái phi u lãi su t c đ nh và phát hành trái phi u lãi su t th n i VƠăng c l i,ăng i thanh toán theo lãi su t c đ nhălƠăng i mua trái phi u lãi su t

th n i và phát hành trái phi u lãi su t c đ nh

Hai là,ăhoánăđ i lãi su t là m t chu i các giao d ch k h n v lãi su t (FRA)

Ví d : Hai bên A và B ký k t 1 h păđ ng FRA 6 tháng v i giá tr là $20 tri u Theoăđó,ăvƠoăngƠyăđáoăh n, A s thanh toán theo lãi su t LIBOR 6 tháng cho B còn

Trang 19

B s thanh toán theo lãi su t c đ nh 5% cho A Gi s vƠoăngƠyăđáoăh n, lãi su t

LIBOR lúc này là 5.8% V y:

A nh n: 5%*0.5* $20.000.000=$500.000

A tr : 5.8%*0.5* $20.000.000=-$580.000

Thanh toán ròng: -$80.000

Qua ví d trên, có th th y m t h păđ ng k h n lãi su tănh ălƠă1ăk thanh

toán c a giao d chăhoánăđ i lãi su t.ăTrongăđó,ăv th c aăng i bán FRA gi ngănh ă

v th c aăng i thanh toán theo lãi su t th n i và v th c aăng i mua FRA gi ng

nh ăng i thanh toán theo lãi su t c đ nh trong giao d chăhoánăđ i Thông qua

giao d chăhoánăđ i cho phép các nhà giao d ch có th ti n hành b oăđ m r i ro lãi

su t m t cách dài h n, gi m s c n thi t ph i ti n hành các giao d ch tu năhoƠnănh ă

trong giao d ch k h n

Theo Don M Chance (2003), hoánăđ i lãi su t là công c r t hi u qu trong

vi c phòng ng a r iăro,ăđ c bi t là trong trung dài h n T giao d chăhoánăđ iăđ u tiênăđ c th c hi năvƠoăn mă1981ăgi a World Bank và IBM, th tr ngăhoánăđ i

ngày càng phát tri n và d n chi m t tr ng l n nh t th tr ng phái sinh toàn c u

Tính t i tháng 06/2013, t ng s d ăgiaoăd chăhoánăđ i lãi su tăđ t 450.223 t USD,

g păh nă50.000ăl n so v iăn mă1982.ăV i s phát tri năv t b cănh ăv y,ăhoánăđ i

lãi su t ph nănƠoăđƣăch ngăminhăđ c vai trò c aămìnhăđ i v i các ch th tham gia

c ngănh ăđ i v i n n kinh t

1 1.2.1 i v i n n kinh t

D iăgócăđ phơnătíchăv mô, s phát tri n c a th tr ng phái sinh nói chung

c ngănh ăs phát tri n c a th tr ngăhoánăđ i lãi su t nói riêng có vai trò r t l n

đ i v i n n kinh t c a m i qu căgia,ăđ c bi tătrongăđi u ki n h i nh p kinh t qu c

t nh ăhi n nay

Trang 20

 S phát tri n c a th tr ngăhoánăđ i góp ph n t o ra s phát tri n hoàn thi n

c a các th tr ng khác V i b n ch t là 1 công c phòng ng a r i ro thì th tr ng

này s h tr cho th tr ng trái phi u, th tr ng tín d ng, th tr ng ngo i h iầă

phát tri n năđ nh, hi u qu , góp ph năthúcăđ y n n kinh t t ngătr ng và phát tri n

b n v ng

 Th tr ngăhoánăđ i phát tri n s t oăđi u ki n thu n l i thu hút v năđ uăt ă

n c ngoài, thu hút các doanh nghi păn căngoƠiăđ uăt ăvƠoăVi t Nam Quá trình

này g n li n v i s tinăt ng, ni m tin c aănhƠăđ uăt ăv m căđ phòng ng a r i ro

khi n n kinh t cóăđ các bi n pháp phòng ng a,ăđ nhƠăđ uăt ăb o toàn và t o l i

nhu n,ăc ngănh ăch đ ng trong các k ho chăđ uăt ăkinhădoanh.ă

1 1.2.2 i v i t ch c tƠi chính (TCTC)

V iăốaiăỏọòăệỢăỉểỢămôiăỂi i:ăcácăTCTCăthuăđ căphíăt ăvi călƠăđ iădi năgiaoă

d ch,ăthuăchênhăl chăgi aălƣiăsu tăhoánăđ iăthanhătoánăho căphíătr ătr căđ ădƠnăx păgiaoăd ch.ă ngăth i,ăh ătr ăkh ăn ngăm ăr ng,ăphátătri năcácăho tăđ ngăkhácănh :ăhuyăđ ngăv n,ăchoăvay,ăd chăv ăthanhătoán,ăt ăv n

V iăốaiăỏọòăệỢăỉểỢăđ Ốăỏ : cácăTCTCăthamăgiaăvƠoăcácăgiaoăd chăhoánăđ iăv iă

m căđíchăphòngăng aăr iăroăho căvìăl iănhu n.ă ơyălƠăm tăy uăt ăr tăthu năl iăchoăcácă ngơnă hƠngă vìă cácă s nă ph mă kinhă doanhă vƠă s nă ph mă hoánă đ iă c ngă nh ă s n

ph măpháiăsinhăg năli năv iănhau,ăcácănhơnăviênăcóăs ăhi uăbi t,ănghi păv ăchuyênăsơuăvƠăngơnăhƠngăcóăngu năv nălinhăho tăcóăth ăd ădƠngăđi uăchuy năgi aăcácăho tă

đ ngăđ uăt ăQuaăđó,ăngơnăhƠngăcóăth ăth căhi năqu nălỦăc ăc uătƠiăs năn -tƠiăs năcóătheoăđ nhăh ngăchi năl căvƠăchi năthu tăc aăngơnăhƠng.ă ngăth i,ăphòngăng aă

r iăroălƣiăsu t,ăt ăgiá,ăc uătrúcăl iăcácăm cănh măm cătiêuăt iăđaăhóaăl iănhu n,ăt iăthi uăhóaăr iăroăvƠăchiăphí

1 1.2.3 i v i các doanh nghi p

Hoánăđ iălƣiăsu tălƠăcôngăc ăgiúpăDNăphòngăng aăvƠăh năch ăcácălo iăr iăroădoăs ăbi năđ ngăc aălƣiăsu t,ăt ăgiá.ăQuaăđó,ăđ măb oăchoăcácăDNăkhôngăch uăcácă

Trang 21

kho năl ădoăcácăbi năđ ngăb tăl iăt ăcácăy uăt ătrên,ăb oăđ măl iănhu n,ăduyătrìăk tă

qu ăkinhădoanhătheoăđúngăk ăho chăđƣăđ ăra.ă

Bên c nhăđó,ăgiúpăcácăDNănơngăcaoăhi uăqu ăqu nătr ătƠiăs năn ă- tƠiăs năcó,ă

s ăd ngăv năhi uăqu ănh ăcơnăđ iăđ călu ngăti năb ngăcáchăc ăc uăl iătƠiăs năn ă- tƠiăs năcóăvƠăgi măb tăchiăphíăv năchoăDN.ă ngăth i,ăDNăcóăth ăt oăl iănhu năn uă

nh năđ nhăđúngădi n bi năth ătr ng

1 1.3.1 Ng i s d ng cu i cùng (End users): cóăth ălƠăm tăDN,ăm tăqu ă

h uăb ng,ăqu ăphòngăng aăr iăroăho căb tăkìăm tăt ăch c,ăcáănhơnănƠoăđó.ăH ăthamăgiaăgiaoăd chăhoánăđ iălƣiăsu tănh măm c đíchăb oăv ăcácăkho năvay,ăcácăkho năđ uă

t ătr cănh ngăbi năđ ngăc aălƣiăsu tăvƠăt ăgiá,ăcơnăđ iăcácălu ngăti n,ăc ăc uăl iătƠiă

s năn -tƠiăs năcóăvƠăgi măb tăchiăphíăv năho căvìăm căđíchăđ uăc ătrênăc ăs ănh nă

đ nhăđúngădi năbi năth ătr ng (Whittaker, 1987)

1 1.3.2 T ch c tƠi chính trung gian (Intermediaries): cóăth ălƠăngơnăhƠngă

th ngăm iă(NHTM)ăhayăngơnăhƠngăđ uăt ,ăcôngătyăb oăhi mầ- đóngăvaiătròănh ă

nh ngănhƠăt oăl păth ătr ng.ăNgoƠiă vi căthamă giaăth ătr ngăhoánăđ iăđ ăphòngă

ng aăr iăroăchoăchínhămình,ăcácăTCTCănƠyăcònăđóngăvaiătròălƠănhƠămôiăgi iăs păx păgiaoăd chăhoánăđ iăgi aăhaiăbênăthamăgiaăđ ăthuăphíădƠnăx păgiaoăd chămƠăkhôngă

ch uăb tăk ăr iăroănƠoăho căthamăgiaăv iăvaiătròălƠăm tăbênăgiaoăd chăv iăkháchăhƠngă

đ ăthuăchênhăl chălƣiăsu tăhoánăđ iăthanhătoán.ă (Whittaker, 1987)

Ví d :

Các TCTC s thu phí d a trên s chênh l ch gi a lãi su t c đ nhăđ c nh n

và lãi su t c đ nh ph i thanh toán Trong tr ng h pănƠy,ălƣiămƠăTCTCăcóăđ c là

Trang 22

1 1.4 CÁCH Y T GIÁ I V I GIAO D CH HOÁN I LÃI SU T

USD IRS-6M LIBOR SWAP

H ng ngày, các TCTC ti n hành chào giá h pă đ ngă hoánă đ i lãi su t trên

đi n tho i ho c thông qua m t h th ng giao d chăđi n t (đi năhìnhănh ăReuters).ă

Ví d nh ăđ i v i h păđ ngăhoánăđ i k h nă5ăn m,ăm tăTCTCăchƠoăgiáă“Bid”ălƠă

2.22% - là m c lãi su t c đ nh mà các TCTC s năsƠngăthanhătoánăđ nh n lãi su t

th n i LIBOR 6 tháng t đ i tác.ăVƠăng c l iăTCTCăđóăs nh n m c lãi su t c

đ nhătheoăgiáă“Ask”ă(trongătr ng h pănƠyălƠă2.226%)ăđ thanh toán theo lãi su t

th n i LIBOR 6 tháng S chênh l ch gi aă “Bidă – Askă rate”ă chínhă lƠă ph n l i

nhu n mà các TCTC có th thuăđ c

Thôngăth ng lãi su tăhoánăđ i s đ căchƠoăgiáăcaoăh năsoăv i lãi su t tín

phi u Kho b c có cùng th iă giană đáoă h n và kho n chênh l chă nƠyă đ c g i là

chênh l ch lãi su tăhoánăđ i (Swap spread) Kho n chênh l ch này s ph n ánh m c

đ r i ro tín d ng c a n n kinh t M t khi n n kinh t y uăđi,ăr i ro tín d ngăt ngă

lên thì kho n chênh l ch này r ngăh n (Cusatis and Thomas, 2005)

1 1.5.1 Phòng ng a r i ro lƣi su t, t giá

Trang 23

Theo Choudhry (2005), hoánăđ iălƣiăsu tălƠăs năph măgiúpăkhách hàng phòng

ng aă hi uă qu ă r iă roă bi nă đ ngă lƣiă su t,ă t ă giáă trongă trungă dƠiă h n.ă Thôngă quaănghi păv ăhoánăđ i,ăr iăroătƠiăchínhăđ căphòngăng aăhayăchiăphíăv năđ căc ăđ nhăgiúpădoanhănghi păd ădƠngăt pătrungăh năvƠoăvi căho chăđ nhăcácăchi năl căkinhă

doanh

ỉỂăế ỉỂăẾ aăỂiaỊăế ẾểăểỊáỉăđ iăệụiăsỐ ỏăđ ăịểòỉỂăỉỂ aăọ iăọỊăểi ỐăỌỐ

Khách hàng có kho n vay/tài s n n trung-dài h n b ng lãi su t c đ nh/th n i

 Tọ ng h p khách hàng có kho n vay trung-dài h n b ng lãi su t th n i

 Doanh nghi păđiăvayăvƠăcóădoanh thu cùng m tăđ ng ti n

Trongătr ng h p DN có nhu c u b o hi m r i ro lãi su t, n u DN có ngu n

thu b ngăđ ng ti n tr n thì DN có th th c hi n giao d chăhoánăđ i lãi su t m t

đ ng ti năăđ chuy n lãi su t th n i sang lãi su t c đ nh Vi c th c hi n giao d ch

này s giúp DN c đ nh chi phí tr lãi, d tính k ho ch kinh doanh d dƠngăh n,ăchiăphíăxácăđ nhătr c, DN ch c n t p trung vào vi c lên k ho ch kinh doanh hi u

qu

Ví d : Ngân hàng A và công ty B ký k t h păđ ng tín d ng b ng VND v i

lãi su t th n i Công ty B mu n c đ nh chi phí vay v n b ng cách tham gia giao

dchăhoánăđ i lãi su t v iăC.ăTheoăđó,ăcôngătyăBătr cho C lãi su t th n i và nh n

v lãi su t c đ nh

 Doanh nghi păđiăvayăvƠăcóădoanhăthuăb ng hai lo iăđ ng ti n khác

nhau

Trongătr ng h p DN có nhu c u b o hi m r i ro lãi su t và r i ro t giá, n u

DN có doanh thu b ngăđ ng ti n th haiă(khácăđ ng ti n tr n ), DN có th th c

hi n giao d chăhoánăđ i ti n t chéoăđ chuy n t lãi su t th n i c aăđ ng ti n th

Trang 24

nh t sang lãi su t c đ nh b ngăđ ng ti n th hai, v i m c lãi su tăđ c c đ nh

ngay t th iăđi m giao d ch V c ăb n, vi c th c hi n giao d chăhoánăđ i ti n t

chéo giúp DN có th c ăc u l i kho năvayăsangăđ ng ti n phù h p v i thu nh p c a

mình

Ví d : Ngân hàng A và công ty B ký k t h păđ ng tín d ng b ng USD v i lãi

su t th n i Tuy nhiên, công ty B có doanh thu b ngăVND.ă tránh r i ro, công ty

B tham gia giao dchăhoánăđ i ti n t chéo v iăCătheoăđóăBăs thanh toán cho C lãi

VND c đ nh và nh n v lãi USD th n i Giao d chănƠyăcóătraoăđ i v n g căđ u k

và cu i k

 Tọ ng h ịăỆểáẾểăểỢỉỂăểỐỔăđ ng v n trung –dài h n b ng lãi su t c đ nh

ỉể ăịểáỏăểỢỉểăỏọáiăịểi u

Trongătr ng h păkháchăhƠngăhuyăđ ng v n trên th tr ng b ng lãi su t c

đ nh, n u lãi su t th tr ngăcóăxuăh ng gi m thì chi phí tr lãi cao s là gánh n ng

Trang 25

choăDN.ăKhiăđó,ăth c hi năhoánăđ i lãi su t c đ nh sang lãi su t th n i trong k

h n nh tăđ nh s giúp DN t n d ngăđ c xu th lãi su t gi măđ gi m chi phí tr lãi

Khách hàng có tài s ỉăđ u ỏ ă(ỏọáiăịểi u, gi y t có giá, ti n g i, các kho ỉăđ u

ỏ ăỆểáẾ)ăb ng lãi su t th n i/c đ nh

Ng iăđiăvayălƣiăsu t th n i lo s lãi su tăt ng,ăng i cho vay lãi su t th n i

có th lo s lãi su t gi m?ăTrongătr ng h pănƠy,ăng i cho vay lãi su t th n i có

th th c hi n giao dchăhoánăđ i lãi su tăđ hoánăđ i t lãi su t th n i sang lãi su t

c đ nhăđ c đ nh thu nh p c a mình

Khách hàng có tài s năđ uăt ă(tráiăphi u, gi y t có giá) v i lãi su t c đ nh

nh ngăd đoánălƣiăsu tăt ngăc ngăcóăth th c hi n giao d chăhoánăđ i lãi su t m t

đ ng ti năđ hoánăđ i t lãi su t c đ nh sang lãi su t th n i n u không mu n m t chiăphíăc ăh iătrongătr ng h p lãi su t trên th tr ngăcóăxuăh ngăt ng

CáẾăỉểỢăđ Ốăỏ ăỏể c hi ỉăđ Ốăỏ ăỆiỉểăếỊaỉểăỏ iăỉ c ngoài

Ví d : M tăDNăn c ngoài th c hi năđ uăt ăkinhădoanhăt i Vi t Nam H

vay ngo i t t n c ngoài và chuy năsangăVNDăđ chi tr các chi phí, và sau khi đƣăcóăl i nhu n, h s chuy n ti n v n c b ng cách chuy n t đ ng Vi t Nam

sang ngo i t Chính s chuy năđ i này khi năchoăcácănhƠăđ uăt ăcóăth g p r i ro

v t giá

Các công c phái sinh n uăđ c s d ngătrongătr ng h p này s giúp các DNătránhăđ c kho n thi t h iădoătr t giá ngo i t n uăcó.ă i năhìnhănh ăvi c th c

hi n giao d chăhoánăđ i ti n t chéo s giúpăcácănhƠăđ uăt ăphòngăng a r i ro do s

bi năđ ng t giá và c lãi su t và v năđápă ng nhu c u s d ng ti năđ ng trong quá

trình gi i ngân v năđ uăt ăn c ngoài và nhu c u chuy n ngo i t v n c

1 1.5.2 T n d ng l i th so sánh đ gi m chi phí v n

Gi s m t t ch c có phân h ng tín d ng th p không th gia nh p vào th

tr ng m đ phát hành trái phi u lãi su t th p,ădoăđó,ăt ch c này bu c ph i s

Trang 26

d ng các kho n tín d ng ng n h n v iăchiăphíăcao.ăTrongăkhiăđó,ăt ch c có phân

h ng tín d ng cao gia nh p th tr ng m đ vay v n l i mu n có m t kho n tín

d ng ng n h n linh ho tăh n.ăThôngăquaănhƠătrungăgian,ăhaiăbênăs tham gia giao

dchăhoánăđ i lãi su t và ti năhƠnhătraoăđ i các kho n thanh toán lãi và khai thác

nh ngăđi m có l i nh t c a m i/ kho n vay (Peter S Rose, 2004)

Ví d : Hai t ch c AAA và BBB có nhu c u vay 100 tri uăUSDătrongă5ăn m.ă

gi m thi u r i ro tài chính, AAA vay v i lãi su t c đ nh,ătrongăkhiăđó,ăBBBăvayă

v i lãi su t th n i Gi s AAA là t ch căđ c x p h ng tín nhi m AAA và BBB

là t ch căđ c x p h ng tín nhi măBBB.ăCácăc ăh i vay c a công ty AAA và công tyăBBBănh ăsau:

Thông qua nhà trung gian, t ch c AAA và BBB s ti n hành giao d ch hoán

đ i lãi su tănh ăsau:

Công ty Lãi su t th n i Lãi su t c đ nh

BBB

Vay th n i LIBOR+ ½ %

11.75%

LIBOR 6 tháng

Nhà trung gian

12.25%

LIBOR 6 tháng

Trang 27

Chi phí vay v n th c t c a AAA, BBB

Chi phí vay v n th c t c a AAA th păh năchiăphíălƣiăsu t LIBOR +1/4% là

0.5% - m c lãi su t h ph i tr n u vay v n tr c ti p b ng lãi su t th n i Chi phí vay c aăBBBăđ c năđ nh m c 12.75% th păh nă0.25%ăsoăv iăchiăphíăđiăvayătr c

ti p theo lãi su t c đ nh

K t qu , chi phí vay c a hai bên s th păh năsau khi th c hi n h păđ ng hoán

đ i m c dù công ty AAA có x p h ng tín nhi măcaoăh năcóăth vay v i chi phí th p

h nătrênăc hai th tr ng so v i công ty BBB

1 1.5.3 Qu n lỦ dòng ti n m t cách hi u qu , cơn đ i tƠi s n n -tƠi s n có

Ví d : Hai ch th trên th tr ng tham gia ký k t m t h păđ ngăhoánăđ i lãi

su t.ăTrongăđó,ăm t bên có khe h k h n âm (K h n hoàn v n trung bình c a tài

s n < K h n hoàn tr trung bình c a n ) lo s r ng s gi m sút thu nh p khi lãi su t

th tr ng gi m Bên còn l i có khe h k h năd ngă(K h n hoàn v n trung bình

c a tài s n > K h n hoàn tr trung bình c a n ) lo r ng chi phí s giaăt ngăkhiălƣiă

su t th tr ngăt ng.ă

Thông qua giao dchăhoánăđ i lãi su t, bên có khe h k h năd ngăcóăth

chuy n hóa tính ch t lãi su t ng n h n th n i c a tài s n n thành lãi su t có k h n

và c đ nh; bên có khe h k h n âm có th chuy n hóa tính ch t lãi su t c đ nh

c a tài s n n thành d ng tài s n n có lãi su t th n i => tài s n n và tài s n có cân x ngăh n (Peter S.Rose, 2004)

Trang 28

Hình 1.1 Giao dẾểăểỊáỉăđ i lãi su t th c hi n gi a 2 t ch c có khe h k h n

khác nhau (Peter S.Rose, 2004, trang 318)

1 1.5.4 T o l i nhu n d a vƠo nh ng d đoán đúng v di n bi n th

tr ng

Hoánă đ iă lƣiă su tă cònă lƠă m tă côngă c ă đ că nh ngă nhƠă đ uă t ă s ă d ngă đ

ki măl iăthôngăquaăd ăđoánăv ăs ăbi năđ ngăc aălƣiăsu tăth ătr ng

Gi ăs ănh ăm tănhƠăđ uăt ăd ăđoánălƣiăsu tătrongăt ngălaiăcóăxuăh ngăgi măthìăh ăs ăthamăgiaăvƠoăgiaoăd chăhoánăđ iălƣiăsu tăc ăđ nh/th ăn i,ătheoăđóăđ nhăk ă

h ăs ănh nălƣiăsu tăc ăđ nh vƠăs ăthanhătoánătheoălƣiăsu tăth ăn i.ăVƠăn uălƣiăsu tăth ă

tr ngăgi mănh ăh ăd ăđoán,ăh ăs ăđ tăđ căl iănhu nădoălƣiăth ăn iămƠăh ăthanhătoánăs ăth păh năsoăv iăm călƣiăc ăđ nhămƠăh ănh năđ c

B ỉỂă1.1ăTáẾăđ ỉỂăẾ aăệụiăsỐ ỏăđ iăố iăẾể ăỏể ăỏểamăỂiaăỂiaỊăế Ếể

h n lãi su t linh ho t do

n m gi nhi u tài s n

ng n h n ho c không

mu n có s bi năđ ng trong dài h n

Tr lãi su t c đ nh

Tr lãi su t th n i

T ch c môi gi i

Trang 29

1.2 R I RO C A GIAO D CH HOÁN I LÃI SU T

1.2 1 R i ro tín d ng:

R iăroătínăd ngăx yăraăkhiăm tăđ iătácăb ăpháăs năhayăkhôngăth ăth căhi nă

ph năngh aăv ăđƣăcamăk tătrongăh păđ ng.ăV ăm tălỦăthuy t,ătrongăb tăkìăgiaoăd chăhoánăđ iănƠoăs ăluônăluônăcóăm tăbênăph iăch uătìnhăhu ngăthuaăl ăB iăvìăs ăbi nă

đ ngăc aălƣiăsu tăs ăt oăraăchiăphíălƠmăchoăm tătrongăhaiăbênăgiaoăd chăcóăth ăkhôngă

th căhi năđ căngh aăv ăđƣăcamăk t.ăChínhăvìăv y,ănh ngănhƠăgiaoăd chăth ngăl aă

ch nănh ngăđ iătácăcóăm cătínănhi măcaoăho căth ngăyêuăc uăbênăcóăđánhăgiáăx pă

h ngăth păh năph iăcóătƠiăs năth ăch p.ăTuyănhiên,ăc ngăcóăth ănói,ăt ăl ăv ăn ăv iă

h păđ ngăhoánăđ iălƣiăsu tă(đ căbi tălƠăhoánăđ iălƣiăsu tă1ăđ ngăti n)ălƠăr tănh ăB iă

t iăngƠyăthanhătoán,ăcácăbênăthamăgiaăh păđ ngăhoánăđ iăch ăchuy năph năchênhă

l chăgi aăhaiăkho năthanhătoánălƣi Ph năchênhăl chănƠyănh ăh nănhi uăl năsoăv iăcácăkho năthanhătoánălƣiăth căt ăvƠăr iăroătínăd ngăch ăg năli năv iăph năchênhăl chă

này

1.2 2 R i ro th tr ng:

R iăroăx yăraăkhiăcácăTCTCăthamăgiaăv iăvaiătròălƠăm tăbênăgiaoăd chănh ngă

ch aăk pătìmăgiaoăd chăđ iă ngăv iăgiaoăd chăđƣăkỦăk tăthìălƣiăsu tăvƠăt ăgiáăđƣăthayă

đ i.ăHo căcácănhƠăđ uăt ăthamăgiaăh păđ ngăhoánăđ iălƣiăsu tănh măm căđíchăđ uă

c ăvƠălƣiăsu t,ăt ăgiáăbi năđ ngăkhôngănh ăd ăđoán

c a tài s n và n c a m i bên d năđ n g p r i ro

Ví d : Công ty ABC phát hành trái phi u v i lãi su t b ng tín phi u Kho b c (T-bill) +ă2.5%,ănh ngăABCăl i tham gia h păđ ngăhoánăđ i lãi su t,ătrongăđóăABCă

ph i tr cho NH lãi su t c đ nh và l i nh n v lãi su t LIBOR

Trang 30

1.2 4 R i ro thanh kho n:

Hoánăđ iălƣiăsu tălƠăcôngăc ătrênăth ătr ngăOTCănênăsoăv iăcácăcôngăc ătrên

th ătr ngăt pătrungăthìătínhăthanhăkho năkhôngăcao.ăDoăv y,ăcácăch ăth ăthamăgiaăkhóăkh nătrongăvi cătìmăki măđ iătácăcóănhuăc uătráiăng cănhau.ăN uămu năk tătoánăh păđ ngătr căh năthìăph iăcóăs ăđ ngăỦăc aăbênăđ iătácăvƠăph iăch uăph tă

ho căph iăthamăgiaăvƠoăm tăgiaoăd chăđ iăng căkhác

1.3.1 Khái ni m v phát tri n giao d ch hoán đ i lƣi su t

T ă giaoă d chă hoánă đ iă lƣiă su tă đ că th că hi nă vƠoă n mă 1981ă gi aă WorldăBankăvƠăIBM,ăth ătr ngăhoánăđ iăngƠyăcƠngăphátătri năvƠăd năchi măt ătr ngăl nă

nh tăth ătr ngăpháiăsinhătoƠnăc uă(chi mă2/3ăt ngăgiáătr ăt tăc ăcácăgiaoăd chăhoánă

đ i) Theoănghiênă c uăc aăJuliană S.ă Alworthă(1993),ătr căđơy,ănh ngă giaoăd chă

Trang 31

hoánăđ iăđ uătiênăđ căth căhi năr tăđ năgi năd aătrênăs ătrùngăkh pănhuăc uăc ăv ăgiáătr ăh păđ ng,ăngƠyăđáoăh n,ăvƠălo iăngo iăt ăSauănƠy,ăkhiăhoánăđ iălƣiăsu tăđ că

s ăd ngăkèmăv iăho tăđ ngăphátăhƠnhătráiăphi u,ăcácănhƠămôiăgi iăb tăđ uăgiaoăd chăhoánăđ iăkhôngăc năs ătrùngăkh păhoƠnătoƠnăv ănhuăc uăvƠăch pănh năr iăro.ăGiao

d chăhoánăđ iălƣiăsu tătr ăthƠnhăm tăcungăc ăphòngăng aăkhôngăth ăthi uăđ iăv iăcácăt ăch cătƠiăchính,ăvƠăthayăth ăcôngăc ăphòngăng aătruy năth ng.ăS ăphátătri năgiaoăd chăhoánăđ iălƣiăsu tăcònăđ căth ăhi năthôngăquaălo iăti năt ăđ căs ăd ng VƠoăn mă1987,ăgiaoăd chăhoán đ iăch ăy uăđ căth căhi năb ngăđ ngăUSD,ăchi mă79%.ă năn mă1991,ăt ăl ăs ăd ngăđ ngăUSDăgi măcònă49%,ăthayăvƠoăđó,ăđ ngă

ti năkhácănh ăđ ngăYênăhayăB ngăAnhăđ căs ăd ng.ăVƠăgiaoăd chăhoánăđ iăc ngă

đ căm ăr ngăth căhi năt iănhi uăqu că gia.ăTrongăgiaiăđo năn mă1987-1991, các nhƠăđ uăt ăChơuăÂuăt ngăt ă30%ăđ nă45%,ă,trongăkhiăt iăM ,ăcácănhƠăđ uăt ăgi mă

t ă45%-35%

Theo Whittaaker (1987) và Alworth (1993), chínhăcácăy uăt ănh ăs ăti năb ă

v ăcôngăngh , s ăc pănh tăk păth iăc aălu t,ăvƠăs ăbi năđ ngăkhôngăng ngăc a giá tƠiăs năgópăph năthúcăđ yăs phátătri năth ătr ngăhoánăđ iălƣiăsu t Bênăc nhăđó,ă

nh ngăl iăíchăv năcóăv ăl iăth ăsoăsánh,ăgi măchiăphíăs ăd ngăv n,ăqu nătr ăr iăroălƣiă

su t,ă choă phépă cácă nhƠă đ uă t ă phơnă tánă r iă roă hi uă qu ă h nă soă v iă cácă côngă c ă

khác,ầlƠăy uăt ăquanătr ngăgiúpăhoán đ iălƣiăsu tăphátătri n

Tómăl i,ăphátătri năhoánăđ iălƣiăsu tălƠăm tăti nătrìnhăbaoăg măs ăt ngălênăv ă

quy mô giaoăd chăvƠăs ăm ăr ngăph măviăth căhi năvƠăcácăcôngăc ăgiaoăd ch.ă i uăđóăđ căph năánhăthôngăquaăgiáătr ăh păđ ng,ăs ăl ngăgiaoăd ch,ăs ăthamăgiaăc aăcácăđ ngăti năvƠăcácăqu căgia.ăă

1.3.2 Các ch tiêu đánh giá s phát tri n giao d ch hoán đ i lƣi su t

1.3.2.1 T l t ng tr ng

T l t ngătr ng=

Trang 32

Ch tiêuănƠyădùngăđ so sánh s t ngătr ng t ng giá tr danhăngh aăcácăh p

đ ngăhoánăđ iăquaăcácăn măđ đánhăgiáăt căđ phát tri n c a giao d chăhoánăđ i lãi

su t Ch tiêu càng cao thì càng hi u qu , t căđ phát tri n càng t tăvƠăng c l i

1.3.2.2 T l các h p đ ng hoán đ i lƣi su t x u

T l các h păđ ngăH LSăx u =

Trongăđó,ăcácăh păđ ngăhoánăđ i x uăđ căđánhăgiáălƠăcácăh păđ ngăd i

chu n, có th quá h n và b nghi ng v kh n ngăthanhătoán

T l nƠyăđ c phân theo t ng giá tr danhăngh aăcácăh păđ ngăhoánăđ i theo

m c tín nhi m c a khách hàng Th c ch t ch tiêu này th hi n ch tăl ng nghi p

v hoánăđ i lãi su t t i các t ch c tài chính T l khách hàng t AA tr lên càng

cao th hi n ch tăl ng càng t tăvƠăng c l i

1.3.2.3 S khách hƠng tham gia giao d ch hoán đ i

Là ch tiêu ph n ánh s l ng khách hàng qua các th i k , cho th y kh n ngă

thu hút khách hàng Khi áp d ng ch tiêu này c n so sánh v iăcácăn măli n k tr c đóănh m th hi n s t ngătr ngăc ngănh ăhi u qu cácăn m,ăđ ng th i có th so

sánh v i các t ch c tài chính khác ho cătrungăbìnhăngƠnhăđ th y hi u qu h n

1.3.2.4 L i nhu n giao d ch hoán đ i lƣi su t

L i nhu n giao dchăhoánăđ i lãi su t = Kho n thu t giao d chăhoánăđ i lãi

su t – Kho n chi t giao d chăhoánăđ i lãi su t

Là ch tiêu ph n ánh l i nhu năthuăđ c t vi c tham gia giao d chăhoánăđ i

lãi su t Ch tiêu này càng cao, thì càng hi u qu vƠăng c l i

Trang 33

1.3 3 Các nhơn t nh h ng đ n s phát tri n giao d ch hoán đ i lƣi su t

TheoăGyntellbergăvƠăUpperă(2013,ătrangă81),ăcácănhơnăt ă nhăh ngăđ năs ăphátătri năgiaoăd chăhoánăđ iălƣiăsu tăbaoăg m:

S bi ỉăđ ng c a lãi su t, t giá: Do s bi năđ ng không ng ng c a lãi su t,

t giá trên th gi i d năđ năgiaăt ngănhuăc u phòng ng a r i ro cho các kho n vay,

các tài s n tài chính dài h n Theo nghiên c u c a M.Micu và S Jeanneun, h s

t ngăquanăgi a m căđ daoăđ ng c a lãi su t và giá tr c a giao d ch phái sinh lãi

su t g năđ t m căt ngăquanăd ngăhoƠnăh o t n mă1999ă(g n 80%)

Tính l ng c a giao dẾểăểỊáỉăđ i lãi su t Theo cu c kh o sát c a ISDA, th

tr ngăhoánăđ i lãi su tăđ căđánhăgiáăcóătínhăl ngăcaoăh năsoăv i các th tr ng

khác C th nh ă83%ăng i đ c kh o sát cho r ng th tr ngăhoánăđ i lãi su t có

tính l ngăcaoăh năsoăv i th tr ng trái phi u DN; 87% cho r ngăcaoăh năsoăv i

công c ch ng khoán hóa t các kho n cho vay th ch p

Tính c nh tranh v giá.ăC ngătheoăcu c kh oăsátănƠy,ă62%ăng iăđ c kh o

sát cho r ng giao dchăhoánăđ i lãi su t có tính c nh tranh v giá Khi th tr ng có

tính thanh kho năh năvƠăminhăb chăh năthì kho ng cách chênh l ch gi a giá mua và

giá bán s h păh năhayănóiăcáchăkhácăcácănhƠăt o l p th tr ng s đ aăraăm c giá

c nhătranhăh n

S xu t hi n c a h th ng giao d Ếểăđi n t N mă2004,ăReutersăđ aăraăd ch

v môi gi i online cho giao dchăhoánăđ i lãi su t,ăđ c g i là Reuters Matching for

Interest Rates V i d ch v này, các ch th có th th c hi n giao d chăhoánăđ i lãi

su tăonlineăquaăch ngătrìnhăReutersăDealingă3000.ăQuaăđó,ăcácănhƠăđ uăt ănhanhă

chóng ti p c n các thông tin c p nh t nh tăliênăquanăđ n các giao d chăhoánăđ i lãi

su tănh ăv giá, v kh iăl ng giao d ch, tránh tình tr ng b t cân x ng v thông tin

gi a các ch th tham gia Bên c nhăđó,ănhƠăđ uăt ăd dƠngătìmăcácăđ i tác thích

h p và ti n hành giao d ch b t c lúcănƠo.ă i uăđóălƠmăchoăgiaoăd chăhoánăđ i càng

tr nên có tính thanh kho năcaoăh năb i vì có nhi uăng iă muaăvƠăbánăh n,ălƠmă

Trang 34

t ngătínhăhi u qu c a th tr ng T s thành công này, nh ngăn măsauăđó,ănhi u

h th ng giao dchăđi n t raăđ i,ăđemăl i l iăíchăchoănhƠăđ uăt ăgópăph năthúcăđ y

giao d chă hoánă đ i lãi su t phát tri nă nhanhă chóngă nh ă Tradeweb,ă ICAPầTheoă

cu c kh o sát c aăISDA,ăvƠoăn mă2010, 87% t ng giá tr giao d chăhoánăđ i lãi su t

đ c th c hi n thông qua h th ng giao d chăđi n t ăTrongăkhiăvƠoăn mă2009,ăt l

này ch là 47%

Nghiên c u c a Boukrami (2001) v các y u t nhă h ngă đ n vi c phát

tri n giao dchăhoánăđ i lãi su t nh n th y ngân hàng có ch tăl ng tài s n t tăh nă

th ngăcácăkhungăh ng s d ngăhoánăđ i nhi uăh năsoăv i các ngân hàng có ch t

l ng tài s n th păh n,ăcácăngơnăhƠngăcóăquyămôăl năh năc ngăcóănghi p v hoán

đ i lãi su t phát tri năh n

1.4 KINH NGHI M PHÁT TRI N GIAO D CH HOÁN I LÃI SU T TRÊN TH GI I

1.4.1 Tình hình phát tri n giao d ch hoán đ i lƣi su t trên th gi i

Trongăđi u ki n n n kinh t tài chính th gi i có nhi u s bi năđ ng trong

nh ngă n mă g nă đơy,ă th tr ng các s n ph m phái sinh ngày càng tr nên quan

tr ng và r t c n thi tăchoăcácănhƠăkinhădoanhăvƠăđ uăt ăTrênăth c t , các công c

phái sinh ngày càng phát tri n không ng ng v c quy mô và s đaăd ng, nh t là các

công c phái sinh v lãi su t Theo s li u th ng kê c a Ngân hàng Thanh toán qu c

t (BIS), phái sinh lãi su t là b ph n c u thành l n nh t c a th tr ng phái sinh

OTC toàn c u Tính t i tháng 06/2013, t ng giá tr h păđ ng phái sinh lãi su t còn

hi u l căđ t 561.299 t USD,ăt ngă14,62%ăsoăv i cu iăn mă2009ă(chi măh nă80%ă

so v i t ng giá tr giao d ch trên th tr ng OTC), các th tr ng còn l i chi m t

tr ngăkhôngăđángăk

Trang 35

Hình 1.2 T tr ng các công c phái sinh trên th ỏọ ng OTC (tính t i tháng

06/2013)

Trongăđó,ăhoánăđ i lãi su tă(đ c bi tălƠăhoánăđ i lãi su t m tăđ ng ti n) góp

ph n không nh t o nên s thành công trên th tr ng phái sinh lãi su t, chi m 75%

so v i th tr ng phái sinh lãi su t toàn c u; còn l i 25% là h păđ ng lãi su t k h n

và h păđ ng quy n ch n lãi su t.ăTheoă BIS,ătínhăđ n tháng 06/2013, t ng giá tr

giao d ch trên th tr ngăhoánăđ i lãi su tăđ t 450.223 t USDă(trongăđóăIRSăchi m

425.569 t USD, CCS chi m 24.654 t USD), so v i t ng giá tr h pă đ ngă n mă

2011 là 425.402 t USD và 383.648 t USDăvƠoăn mă2010.ăTrongăđó,ăh păđ ng hoánăđ i lãi su t b ngăđ ng EUR và USD chi m giá tr l n nh t, g n 70% so v i

B ng 1.2 Giá tr các giao d ch phái sinh lãi su t trên th gi i t ỉ mă2008 - 2013

Trang 36

Theo m t cu c kh o sát c a Hi p h i các nhà kinh doanh phái sinh và hoán

đ i qu c t (ISDA) vào tháng 7/2010, trong 295 t ch c (bao g m các t ch c tài

chính và t ch căphiătƠiăchính)ăđ c kh oăsátăđƣăt ng tham gia vào th tr ng OTC

thì k t qu nh ăsau:

B ng 1.3 K t qu kh o sát vi c s d ng giao dẾểăểỊáỉăđ i lãi su t

do ISDA th c hi n

S ăăỉỂ iăỏểamăỂia T ăệ

H păđ ngăhoánăđ iălƣiăsu t 234 80%

H păđ ngăngo iăh i 174 59%

H păđ ngăpháiăsinhătínăd ng 80 27%

H păđ ngăc ăphi u 74 25%

H păđ ngăhƠngăhóa 94 32%

Ngu n: ISDA, End-User Survey: IRS

Có th th y, s l ngănhƠăđ uăt ăthamăgiaăvƠoăth tr ngăhoánăđ i lãi su t

chi măđaăs (chi m kho ng 80% so v i t ng s ng iăđ c kh o sát) H u h t giao

dchăhoánăđ i lãi su t ch y uăđ c th c hi n trên hai th tr ng tài chính l n là M vƠă c, chi măh nă59%ăt ng kh iăl ng giao d ch.ăTrongăđó,ăph i k đ n các ngân hƠngă th ngă m iă hƠngă đ uă trongă l nhă v c này là Barclaye, Deutsche Bank,

GoldmanăvƠăJPăMorganầ

Trang 37

Ngu n: https://customers.reuters.com Hình 1.3 M t giao dẾểăểỊáỉăđ i lãi su ỏăđ c th c hi n trên Reuters

Trang 38

Bài h c kinh nghi m t i m t s n c trên th gi i

T i Chợu Âu:

Theo Remolna và Wooddridge (2003), th ătr ngăhoánăđ iălƣiăsu tăChơuăÂuălƠăm tătrongănh ngăth ătr ngăl năvƠăcóătínhăthanhăkho nănh tătrênăth ăgi i.ăT ăn mă1990,ăcácănhƠăđ uăt ăChơuăÂuăb tăđ uăs ăd ngăcôngăc ăhoánăđ iăđ ăphòngăng aăr iăroăkhiăđ uăt ăvƠoătráiăphi uăphiăChínhăph ,ăđ căbi tălƠăcácăt ăch cătƠiăchính Sauăđó,ăchínhăph ăChơuăÂuăc ngăb tăđ uăs ăd ngăhoánăđ iăđ ăphòngăng aăr iăro.ăChinhăph ăPhápăs ăd ngăhoánăđ iăđ ărútăng năk ăh nătƠiăs năn ăvƠoătháng 10/2001, trong khi chínhăph ă căs d ngăđ ăgi măchi phí Trongăđóăhoánăđ iăch ăs ăquaăđêmăđ căs ă

d ngăph ăbi nănh t.ă ng congăhoánăđ iăđ căxemălƠăchu năthamăchi uătrênăth ă

tr ng.ăCácătráiăphi uăđ căphátăhƠnhăb iăm căđíchăđ uăt ăthìălƣiăsu tăcaoăh năsoă

v iălƣiăsu tăhoánăđ i.ăVƠăng căl i,ătráiăphi u phiăđ uăt ăthìălƣiăsu tăbámăsátăv iălƣiă

su tăhoánăđ i.ăăEONIAăvƠăEuriborălƠălƣiăsu tăđ căđ căs ăd ngănhi uănh tătrongăcácăh păđ ngăhoánăđ i Ch ăs ăEONIAă giaoăd chăv iă k ăh năng năt ă3ăthángătr ă

xu ngăvƠălƠălƣiăsu tăthemăchi uăchínhăchoăth ătr ngăti năt ăng năh n H uăh tăcácăgiaoăd chătrênăth ătr ngăhoánăđ iăđ uălƠăcácăngơnăhƠngăcóăm cătínănhi măcao

T i n

Theo Hohensee và Lee (2004), giaoăd chăhoánăđ iălƣiăsu tăđ uătiênăđ căth că

hi nă vƠoăn mă1999.ăCácăch ăth ăthamă giaăth ătr ngălƠăcácădoanhănghi pă vƠăcácăTCTCănh măphòngăng aăr iăroăb ngăcáchăchuy năđ iălƣiăsu tăc ăđ nh/ăth ăn iăcácăkho năvay.ăTrongăgiaiăđo năđ u,ăm tătrongănh ngănguyênănhơnăc nătr ăs ăphátătri nă

c aăhoánăđ iălƠădoăs ăthi uăv ngăđ ngăcongălƣiăsu t.ăLúcănƠy,ălƣiăsu tăquaăđêmăcó tínhăthanhăkho nănh tăvƠăđ căcoiălƠălƣiăsu tăthamăchi uăchoăth ătr ng.ăSauănƠy,ălƣiă

su tă liênă ngơnă hƠngă Mumbaiă l iă cóă tínhă thanhă kho nă h n,ă doă đóă th ngă đ că s ă

d ngătrongăgiaoăd chăhoánăđ iălƣiăsu tă(chi mă85%ăt ngăgiáătr ăgiaoăd ch).ăS ăthi uă

v ngăcác nhƠăđ uăt ăl nănh ăNgơnăhƠngătrungă ngă,ăqu ăt ngăh ,ăcôngătyăb oă

hi măc ngălƠănguyênănhơnăc nătr ăs ăphátătri năth ătr ngănƠy

Trang 39

T i ảàn Qu c

Theo Hohensee và Lee (2004), n uă soă sánhă v iă giaoă d chă pháiă sinhă khác,ădoanhăthuăt ăhoánăđ iălƣiăsu tăt iăHƠnăQu căr tănh ăvƠăd ăbi năđ ng.ăTh ătr ngăhoánăđ iăt iăHƠnăQu căkhôngăcóătínhăthanhăkho năvƠăch aăcóălƣiăsu tăthamăchi uă

ng năh nătrênăthiătr ng.ăCácănhƠăđ uăt ăth ngăs ăd ngălƣiăsu tătínăphi uăk ăh nă3ăthángănh ngălƣiăsu tănƠyăl iăkhôngăcóătínhăthanhăăkho nătrênăth ătr ngăth ăc p.ăăSo

v iăđ ngăcongătráiăphi u, đ ngăcongăhoánăđ iăb ăbi năđ ngăliênăt c.ăVìăv y,ăcó

th ăgơyăr iăroăchoăcácănhƠăđ uăt ăthamăgiaăth ătr ngăhoánăđ i

1.4 2 Các đi u ki n c n thi t đ phát tri n giao d ch hoán đ i lƣi su t

Qua nghiên c u kinh nghi m th c t v giao dchăhoánăđ i lãi su t nói riêng

và nghi p v tài chính phái sinh nói chung trên th gi i, cho th y r ngăđ th tr ng

này phát tri n thì t t y u ph i có nh ngăc ăs n n t ngănh ăsau:

i u ki n v th ỏọ ng

Vi c hình thành và phát tri n nghi p v hoánăđ i nói riêng và nghi p v phái sinhănóiăchungăđ u ph i xu t phát t chính nhu c u c a n n kinh t ăNóăraăđ i nh m

m căđíchăch y u là phòng ng a r iăroătrênăc ăs d tính chi uăh ng bi năđ ng

c a th tr ng (v lãi su t, t giáầ).ăDoăv y,ăđi u ki năđ uătiênăđ có nh ng công

c này chính là s phát tri n c a th tr ng tài chính

Tr c h t,ăđ phát tri năđ c nghi p v này thì c n ph i có th tr ng v n

phát tri n v i nhi u lo iăhƠngăhóaăđaăd ng, doanh s giao d ch l n và có tính thanh

kho n cao Bên c nhăđó,ăs phát tri n c a th tr ng ti n t là m t y u t r t quan

tr ng Các nhà kinh t đƣăch rõ s phát tri n c a th tr ng ti n t c a m t qu c gia

là m tăb c quan tr ngăđ uătiênăđ qu căgiaăđóăcóăth phát tri năđ c th tr ng

giao dchăhoánăđ i nói riêng và th tr ng phái sinh nói chung B i vì th tr ng ti n

t s cung c p nh ng thông tin quan tr ng v m c lãi su tă đ hìnhă thƠnhă đ ng

cong lãi su t,ălƠmăc ăs cho vi c d báo lãi su t th tr ngăc ngănh ăvi căđ nh giá

các h păđ ngăhoánăđ i

Trang 40

i u ki n v môiăỏọ ng pháp lý

i u quan tr ngăđ phát tri n th tr ngăhoánăđ i là h th ngăphápălỦăđ yăđ ,

rõ ràng và hi u l c pháp lý cao B i vì h th ng pháp lý s lƠăc ăs quanătrongăđ quyăđ nh nguyên t c t ch c và ho tăđ ng c a th tr ng; t o nên nh ng rào ch n

b o v s lành m nh c a th tr ng Chính vì v y, h th ng pháp lu t hoàn thi n,

hi u l c pháp lý cao s là n n t ng v ng ch căđ các ch th yên tâm tham gia vào

các giao d ch

G n li n v i vi c ban hành m i và b sung hoàn thi năcácăv năb n pháp lu t,

thì vi căđi u hành và giám sát ho tăđ ng c a th tr ngăc ngăr t c n thi tăđ đ m

b oăđ c tính hi u qu , công b ng, lành m nh và b o v đ c quy n l iăchínhăđángă

c a các ch th tham gia th tr ng.ă ng th i góp ph n h n ch r i ro cho các NHTM trong vai trò là nh ng nhà cung c p d ch v ,ătrênăc ăs đóăs thúcăđ y vi c

s d ng và phát tri n s n ph măhoánăđ i

i u ki n v ẾỊỉăỉỂ i

M tăđi u ki n không th thi uăđ căđóălƠăs hi u bi t c aăconăng i và c

th là nhân viên ngân hàng tr c ti p tham gia th c hi n các giao d ch Các ngân hàng c nă cóă đ s l ngă nhơnă viênă cóă trìnhă đ chuyên môn, kinh nghi m và k

n ngăphùăh păđ tri n khai nghi p v này Nh ng nhân viên c n có s hi u bi t sâu

s c v quy cách giao d ch, k thu tăđ nh giá, các r i ro có liên quan và lu t l c a th

tr ngăđ t oălòngătinăchoănhƠăđ uăt

i u ki n v công ngh

Ngoài nh ng y u t trên thì vi c áp d ng các ti n b khoa h c k thu t,ăđ c

bi t là công ngh thông tin vào m i ho tăđ ng trên th tr ng là m tăđi u ki n h t

s c quan tr ng Có th nói, nh ng r i ro khi n các ch th tham gia vào th tr ng hoánăđ i lãi su t chính là do s bi năđ ng c a các y u t v lãi su t, t giá Vì th , đòiăh iăcácăngơnăhƠngăc ngănh ăcácăDNăph i có m t h th ng thông tin d báo lãi

Ngày đăng: 03/08/2015, 17:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH  N I DUNG  TRANG - Giải pháp phát triển giao dịch hoán đổi lãi suất tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển việt nam
HÌNH N I DUNG TRANG (Trang 11)
Hình  1.1  Giao  d ẾểăểỊáỉăđ i  lãi  su t  th c  hi n  gi a  2  t   ch c  có  khe  h   k   h n  khác nhau (Peter S.Rose, 2004, trang 318) - Giải pháp phát triển giao dịch hoán đổi lãi suất tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển việt nam
nh 1.1 Giao d ẾểăểỊáỉăđ i lãi su t th c hi n gi a 2 t ch c có khe h k h n khác nhau (Peter S.Rose, 2004, trang 318) (Trang 28)
Hình  1.2  T   tr ng  các  công  c   phái  sinh  trên  th   ỏọ ng  OTC  (tính  t i  tháng  06/2013) - Giải pháp phát triển giao dịch hoán đổi lãi suất tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển việt nam
nh 1.2 T tr ng các công c phái sinh trên th ỏọ ng OTC (tính t i tháng 06/2013) (Trang 35)
Hình 2.1 :ăC ăẾ ỐăẾể ăỉ ăỉ ẾăỉỂỊỢiăẾ aăVi ỏăNamăỉ mă2012 - Giải pháp phát triển giao dịch hoán đổi lãi suất tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển việt nam
Hình 2.1 ăC ăẾ ỐăẾể ăỉ ăỉ ẾăỉỂỊỢiăẾ aăVi ỏăNamăỉ mă2012 (Trang 47)
Hình 2.2 S  bi ỉăđ ng t  giá c a VND và m t s   đ ng ti n so v i USD - Giải pháp phát triển giao dịch hoán đổi lãi suất tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển việt nam
Hình 2.2 S bi ỉăđ ng t giá c a VND và m t s đ ng ti n so v i USD (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm