1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 14 Hóa 9 Tính chất hóa học của muối

4 397 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 372,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết khái niệm PƯ trao đổi, điều kiện để các PƯ trao đổi thực hiện được.. Biết cách chọn chất tham gia PƯ trao đổi để PƯ thực hiện được.. - Muối tác dụng được với kim loại.. H2SO4+BaCl

Trang 1

Ngày soạn : 27/09/2014

Tiết: 14

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA MUỐI

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- HS biết các TCHH của muối

- Biết khái niệm PƯ trao đổi, điều kiện để các PƯ trao đổi thực hiện được

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ Biết cách chọn chất tham gia PƯ trao đổi để PƯ thực hiện được

- Rèn kỹ năng tính toán các BTHH

3 Thái độ:

- Gd thái độ chăm chỉ, ý thức tự giác học tập, ham học hỏi tìm tòi nghiên cứu

II Chuẩn bị:

- Giáo viên:

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, bộ bìa.

+ Hoá chất: dd AgNO3, H2SO4, BaCl2, NaCl, CuSO4, Na2CO3, Ba(OH)2, Ca(OH)2, Cu, Fe

- Học sinh: +Học bài và làm bài tập ở nhà

+ Đọc trước bài mới.

III Ph ương pháp : TQ , GQVĐ

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra:

- Nêu TCHH của Ca(OH)2 , viết PTPƯ minh hoạ

- BT1 tr.30

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

học sinh

Nội dung

Trang 2

Hoạt động 1:

-Hướng dẫn HS làm thí

nghiệm:

- TN1: Ngâm 1 đoạn dây đồng

vào ống nghiệm1 chứa 2-3ml

dd AgNO3

- TN2: Ngâm 1 đoạn dây sắt

vào ống nghiệm1 chứa 2-3ml

dd CuSO4

- Quan sát và nhận xét hiện

tượng?

- Hiện tượng đó chứng tỏ điều

gì?

- Từ thí nghiệm trên em rút ra

kết luận gì?

-Hướng dẫn HS làm thí

nghiệm:

- TN3 :

Nhỏ 1-2 giọt dd H2SO4loãng

vào ống nghiệm1 chứa 1ml dd

BaCl2

-Quan sát và nhận xét hiện

tượng?

-Hiện tượng đó chứng tỏ điểu

-Làmthí nghiệm theo hướng dẫn

- TN1: Xuất hiện bạc kết tủa màu trắng bám vào dây đồng

- TN2: Xuất hiện đồng màu

đỏ bám vào dây sắt

- Đã có PƯHH xảy ra

- Muối tác dụng được với kim loại

-Làmthí nghiệm theo hướng dẫn

- TN3 :

- Xuất hiện kết tủa trắng

I Tính chất hoá học của muối.

- TN1:

Cu+2AgNO3 Cu(NO)2+2Ag

- TN2

Fe+CuSO4 FeSO4+Cu

KL: dd muối có thể tác dụng với kim

loại tạo thành muối mới và kim loại mới.

2 Muối tác dụng với axit.

H2SO4+BaCl2 BaSO4+2HCl

KL: Muỗi có thể tác dụng với axit, sản

phẩm là muối mới và axit mới.

Trang 3

-Từ thí nghiệm trên em rút ra

kết luận gì?

- Giới thiệu: Nhiều muối khác

cũng tác dụng được với axit

tạo muối mới và axit mới

- TN4 :

Hướng dẫn HS làm thí

nghiệm:

- Nhỏ 1-2 giọt dd AgNO3 vào

ống nghiệm1 chứa 1ml dd

NaCl

- Quan sát và nhận xét hiện

tượng?

- Hiện tượng đó chứng tỏ điểu

gì?

- Từ thí nghiệm trên em rút ra

kết luận gì?

- TN5:

Hướng dẫn HS làm thí

nghiệm:

- Nhỏ 1-2 giọt dd NaOH vào

ống nghiệm1 chứa 1ml dd

CuSO4

- Quan sát và nhận xét hiện

tượng?

- Đã có PƯHH xảy ra

- Muối tác dụng được với axit

- TN4 :

-Làmthí nghiệm theo hướng dẫn

Xuất hiện kết tủa trắng

- Đã có PƯHH xảy ra

- Muối tác dụng được với muối

- TN5 :

-Làmthí nghiệm theo hướng dẫn

Xuất hiện kết tủa xanh lam đậm

3 Muối tác dụng với muối.

AgNO3+NaCl AgCl+NaNO3

KL: 2dd muối có thể tác dụng với

nhau tạo thành 2 muối mới.

4 Muối tác dụng với bazơ.

CuSO4+2NaOH Cu(OH)2+Na2SO4

KL: DD muối tác dụng với dd bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới.

Trang 4

- Hiện tượng đó chứng tỏ điểu

gì ?

- Từ thí nghiệm trên em rút ra

kết luận gì?

- Có nhiều muối bị phân huỷ ở

nhiệt độ cao như KMnO4,

KClO3, MgCO3

-Hãy viết PTPƯ?

- Đã có PƯHH xảy ra

- Muối tác dụng được với bazơ

- Viết PTPƯ

5 Phản ứng phân huỷ muối.

t o

2KClO3 2KCl + O2

t o

MgCO3 MgO + CO2

Hoạt động 2:

- Hãy nhận xét về các PƯ trên

bảng (vị trí các thành phần của

chất) GV viết thành phần bằng

phấn màu ở các PƯ trên để HS

dễ nhìn

- Những PƯ đó gọi là PƯ trao

đổi

- Vậy thế nào là PƯ trao đổi?

- Hãy rút ra đk để xảy ra PƯ

trao đổi trong dd?

- Các thành phần của chất thay đổi vị trí cho nhau

-Nêu khái niệm theo ý hiểu

- Nêu đk để xảy

ra PƯ trao đổi trong dd?

II Phản ứng trao đổi trong dd

- Đ/n (SGK)

2 Điều kiện để xảy ra PƯ trao đổi:

Sản phẩm phải dễ bay hơi hoặc kết tủa

4 Củng cố:

BT: Hoàn thành chuỗi PƯ sau và phân loại PƯ:

Zn ZnSO4 ZnCl2 Zn(NO3)2 Zn(OH)2 ZnO

5 Dặn dò: 1’

- BTVN: 1,2,3,4,5,6,tr.33SGK

- Đọc trước bài mới

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 02/08/2015, 17:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w