CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH KINH TẾ VĨ MÔ VÀ PHÂN TÍCH NGÀNH NỘI DUNG Phân tích vĩ mơ mơ hình PEST Phân tích ngành Mơ hình SWOT, mơ hình five forces, mơ hình diamond 1 3 Phân tích kinh tế Mơ hì
Trang 1CHƯƠNG 3:
PHÂN TÍCH KINH TẾ VĨ MÔ
VÀ PHÂN TÍCH NGÀNH
NỘI DUNG
Phân tích vĩ mơ (mơ hình PEST)
Phân tích ngành (Mơ hình SWOT, mơ hình five forces, mơ hình diamond)
1
3
Phân tích kinh tế (Mơ hình nhân tố) 2
PHÂN TÍCH VĨ MÔ
• Mơ hình PEST
•Quản lý nhà nước
•Chính sách thuế
•Chính sách thương mại
•Quan liêu, tham nhũng
Yếu tố Chính trị
•Tăng trưởng kinh tế
•Lạm phát, lãi suất
•Nhân cơng
•Ảnh hưởng tồn cầu hĩa
Yếu tố Kinh tế
•Tăng trưởng dân số
•Giáo dục
•Quan đểm xã hội
Yếu tố văn hĩa xã hội
•Kỹ thuật mới
•Chuyển giao
Yếu tố Kỹ thuật
PHÂN TÍCH VĨ MÔ
Trang 2PHÂN TÍCH KINH TẾ
Kinh tế toàn cầu và khu vực: khủng hoảng kinh tế, chính
trị, tỷ giá hối đoái …
Kinh tế vĩ mô trong nước: tổng sản phẩm quốc nội
(GDP), sản lượng công nghiệp, tỷ lệ thất nghiệp, lạm
phát, lãi suất, thâm hụt ngân sách, độ nhạy cảm của
doanh nghiệp và người tiêu dùng…
Chính sách của chính phủ: chính sách tài khóa (chi tiêu
của chính phủ, thuế), chính sách tiền tệ(cung tiền, lãi
suất)…
PHÂN TÍCH KINH TẾ
Trang 3Tổng sản phẩm quốc nội
http://advisoranalyst.com/glablog/tag/good-stock/
PHÂN TÍCH KINH TẾ
http://sagaciousinvestor.blogspot.com/2011/03/stocks-inflation-hedge-or-vedge.html
Lạm phát
PHÂN TÍCH KINH TẾ
• Lạm phát
Thí dụ: Mối quan hệ giữa lợi nhuận và lam phát ở Malaysia sau
khủng hoảng tài chính Châu Á 1997
PHÂN TÍCH KINH TẾ
• Lãi suất
PHÂN TÍCH KINH TẾ
Trang 4• Giá dầu
Với: P là sự biến động của lợi nhuận
v là sự biến động của giá dầu
PHÂN TÍCH KINH TẾ
• SP: chỉ sô S&P 500
• IP : chỉ số sản lượng công nghiệp
• TBR: lãi suất tín phiếu kho bạc
• GBR: lãi suất trái phiếu chính phủ
• JP: tỷ giá JPY và USD
Các nhân tố vĩ mô
PHÂN TÍCH KINH TẾ
Các nhân tố vĩ mô
PHÂN TÍCH KINH TẾ
Trang 5Các giai đoạn của chu kỳ sống của ngành:
• Tiên phong
• Tăng trưởng nhanh
• Ổn định
• Suy thối
• Mơ hình SWOT
SWOT analysis
Strengths
High growth rate
Rapidly renewed technology
High potential for value-added
services
An increasingly competition in all
segments
Huge customer market with the
population of 87 million in 2008
Weaknesses
Fixed-line sector remains largely monopolized
Lack of key strategic investors in the sector’s main operators
Many rural areas have little or no access to any telecommunications services
Opportunities
Liberalisation of the telecoms
industry could see entrance of
strategic investors such as NTT
DoCoMo, SingTel and Telenor
Threats
A delay in network expansion could slow potential growth
Number of inactive mobile subscribers is unknown
PHÂN TÍCH NGÀNH
• Mơ hình five forces (Michael Porter)
Trang 6•Threat of new entrants: Chi phí thành lập, lợi thế quy mơ, nhu cầu vốn lưu
động, thâm nhập vào kênh phân phối, chính sách của chính phủ
•Bargaining power of suppliers: Mức độ tập trung của nhà cung cấp, chi phí
thay đổi nhà cung cấp, sự khác biệt của sản phẩm, khối lượng cung cấp, đe
dọa sáp nhập, nguồn vốn, lao động
•Bargaining power of buyers: Mức độ tập trung của khách hàng, chi phí thay
đổi khách hàng, thơng tin khách hàng, sự nhạy cảm về giá
•Threat of substitute products: Giá và sản phẩm thay thế, đánh giá của
khách hàng về sản phẩm thay thế
•Rivalry among competitors: mức độ tập trung và cạnh tranh giữa các cơng
ty, tốc độ tăng trưởng của ngành, chi phí cố định , năng suất, sự khác biệt của
sản phẩm, đối thủ cạnh tranh nước ngồi, thị phần, rào cản doanh nghiệp
R ủi ro của ngành – rủi ro kinh doanh (BR) – rủi ro tài chính (FR) – rủi ro thanh tốn (LR) – rủi ro tỷ giá hối đối (ERR) – rủi ro chính trị (CR)
PHÂN TÍCH NGÀNH