1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MỘT SỐ VI SINH VẬT GÂY NHIỄM TRÙNG, ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

66 780 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỤ CẦU Staphylococcus1.1 Đặc điểm sinh học: 1.1.4 Kháng nguyên  Polysacarid: ức chế IL-1, ngăn kháng thể opsonin hóa, có hoạt tính nội độc tố  Protein A: Bao quanh vách TB, kết hợp

Trang 1

BS NGUYỄN THANH VIỆT

Trang 2

bản phòng chống

Trang 3

A TỤ CẦU (Staphylococcus)

 30 loài, trong đó có 3 loài quan trọng trong y học: S aureus, S epidermidis, S saprophyticus

 S aureus là tác nhân gây bệnh chủ yếu

Trang 4

1 TỤ CẦU VÀNG

(Staphylococcus aureus)

1.1 Đặc điểm sinh học: 1.1.1 Hình thể

Hình cầu, tụ đám như chùm nho

Gram dương

Trang 5

1 TỤ CẦU (Staphylococcus)

1.1 Đặc điểm sinh học:

1.1.1 Hình thể

Trang 9

 Chết khi tiếp xúc với cồn

70 0 /3’, nhạy cảm với thuốc sát trùng nhóm kim loại nặng,

chất màu nhuộm (tím gentian)

Trang 10

1 TỤ CẦU (Staphylococcus)

1.1 Đặc điểm sinh học:

1.1.4 Kháng nguyên

 Polysacarid: ức chế IL-1, ngăn

kháng thể opsonin hóa, có hoạt tính nội độc tố

 Protein A: Bao quanh vách TB, kết hợp với Fc của IgG: làm

giảm khả năng thực bào giúp tụ cầu tránh bị tiêu diệt trong cơ thể

Trang 15

 Có 6 type: A-F, là protein,

trong đó enterotoxin B độc lưc cao nhất

Trang 16

1 TỤ CẦU (Staphylococcus)

1.2 Khả năng gây bệnh:

1.2.1 Độc lực

Ngoại ộc tố ruột (exotoxins)

 Alpha toxin gây tan hồng

cầu, chết tế bào, hoại tử da

 Beta toxin gây tổn thương nhiều loại TB khác nhau

Trang 20

1 TỤ CẦU (Staphylococcus)

1.2 Khả năng gây bệnh:

1.2.1 Độc lực

Yếu tố tan máu (hemolysin)

Type α: tan hồng cầu thỏ,

cừu, sinh ra từ TC gây bệnh

ở người

Trang 21

1 TỤ CẦU (Staphylococcus)

1.2 Khả năng gây bệnh:

1.2.1 Độc lực

Yếu tố tan máu (hemolysin)

Type β: tan hồng cầu người,

bò, cừu, sinh ra từ TC phân lập ở động vật

Trang 22

1 TỤ CẦU (Staphylococcus)

1.2 Khả năng gây bệnh:

1.2.1 Độc lực

Yếu tố tan máu (hemolysin)

Type ɣ: tan hồng cầu nhiều loại động vật

Trang 23

1 TỤ CẦU (Staphylococcus)

1.2 Khả năng gây bệnh:

1.2.1 Độc lực

 Các enzym khác

 Hyaluronidase: giúp VK lan tràn vào mô

 Staphylokinase: tiêu fibrin

 β- lactamase làm mất tác dụng kháng sinh nhóm β- lactam

 Proteinase và lipase phân hủy protein và lipid của mô

Trang 25

1 TỤ CẦU (Staphylococcus)

1.2 Khả năng gây bệnh:

1.2.2 Gây bệnh

Nhiễm khuẩn các cơ quan

bên trong cơ thể: Viêm phổi, viêm xoang, viêm tai, viêm

cơ…

Trang 27

Nhiễm khuẩn bệnh viện

Hội chứng shock nhiễm độc

Trang 31

1 TỤ CẦU (Staphylococcus)

1.3 Chẩn đoán vi sinh vật

1.3.2 Phương pháp

Môi trường chọn lọc: thạch Chapman

Chẩn đoán:

Cầu khuẩn gram (+), tụ đám như chùm nho

Trang 34

Dùng vaxin chết (vaxin điều

trị, trị liệu) khi nhiễm khuẩn

dai dẳng

Trang 36

2 LIÊN CẦU (Streptococcus )

động

Trang 37

2 LIÊN CẦU (Streptococcus )

Trang 38

2 LIÊN CẦU (Streptococcus )

2.1 Đặc điểm sinh học:

1.1.2 Nuôi cấy

 MT lỏng: tập trung thành đám

lơ lửng như bông, sau 24h:

lắng xuống đáy, phần trên

trong

 MT đặc: KL nhỏ li ti, xám, tan máu tùy loại khác nhau

Trang 39

2 LIÊN CẦU (Streptococcus )

2.1 Đặc điểm sinh học:

1.1.2 Nuôi cấyKhuẩn lạc: dạng S( Có 3

dạng khuẩn lạc: S: tròn,

nhẵn, bóng Dạng R: xù xì, không đều Dạng M: to, có nhày ở trên

Trang 40

2 LIÊN CẦU (Streptococcus )

2.1 Đặc điểm sinh học:

2.1.3 Đề khángTồn tại 1-2 ngày ở môi

trường khi ra khỏi cơ thể, liên cầu D kháng lại nhiều kháng sinh, tồn tại hàng

tuần ở ngoại cảnh

Nhạy cảm với penicillin

Trang 41

2 LIÊN CẦU (Streptococcus )

2.1 Đặc điểm sinh học:

2.1.4 Kháng nguyên và

phân loạiK N- C ở vách tế bào: dùng phân loại: nhóm từ A-U

 KN- M giúp liên cầu A chống lại thực bào, KT chống lại M gây

bệnh thấp tim

 KN- T: Không liên quan đến độc lực của liên cầu

 KN- R, KN- P

Trang 42

2 LIÊN CẦU (Streptococcus )

2.1 Đặc điểm sinh học:

2.1.5 Phân loại

 Dựa vào cấu tạo KN để phân loại

 Hiện có 17 nhóm đã được xác định: A,B,C,D,E,F,G,H,J,K,L,M,N,O,P,Q,U

 Trong mỗi nhóm lại phân ra các type

 Tính chất sinh học, cư trú, khả năng gây bệnh của các nhóm không giống nhau

 Có một số loài không xếp nhóm

Trang 43

2 LIÊN CẦU (Streptococcus )

Trang 44

2 LIÊN CẦU (Streptococcus )

2.2 Khả năng gây bệnh

2.2.1 Độc lực

 Streptokinase: hủy fibrin và protein

 Streptodornase: hủy AND, hoại tử mô, hóa lỏng mủ,

 Hyaluronidase: phân hủy tổ chức liên kết

 Pyrogenic exotoxins: gây sốc nhiễm độc và sốt phát ban da đỏ tươi (bệnh tinh hồng

nhiệt)

 DPNase: diệt bạch cầu

 Proteinase, amylase (phân hủy protein,

đường)

Trang 45

2 LIÊN CẦU (Streptococcus )

2.2 Khả năng gây bệnh

2.2.2 gây bệnh

 Nhiễm khuẩn tại chỗ

 Nhiễm khuẩn thứ phát: osle, NKH…

 Viêm cầu thận cấp

 Thấp tim:

Trang 46

2 LIÊN CẦU (Streptococcus ) 2.2 Khả năng gây bệnh

2.2.2 gây bệnh

 Shock nhiễm độc

 Tinh hồng nhiệt

 Viêm màng não

Trang 47

2 LIÊN CẦU (Streptococcus )

2.2 Khả năng gây bệnh

2.2.2 gây bệnh

 Viêm xoang, Osler,

 Viêm đường tiết niệu, sinh dục, viêm khớp cấp tính…

Trang 48

2 LIÊN CẦU (Streptococcus ) 2.2 Khả năng gây bệnh

2.2.3 Miễn dịch

Không bền

Trang 49

2 LIÊN CẦU (Streptococcus )

2.3 Chẩn đoán

2.3.1 Bệnh phẩm

Mủ, máu, nước tiểu, huyết thanh, dịch họng

Trang 50

2 LIÊN CẦU (Streptococcus )

Trang 51

2 LIÊN CẦU (Streptococcus )

2.3 Phòng và điều trị

Phòng: không có vaxin

Điều trị: dùng kháng sinh theo kháng sinh đồ

Trang 53

Dạng R: nhỏ, thô ráp, lồi

Dạng M: nhày: đường HH, TN

Trang 55

3 TRỰC KHUẨN MỦ XANH (Pseudomonas aeruginosa ) 3.1 Đặc điểm sinh học

Trang 56

(lipopolysaccarid)- phân làm 16 type

 Kháng nguyên lông H: protein phân làm 50 type KN

 Protein màng ngoài:

 Ngoài ra còn phân loại theo nhiều

cách khác

Trang 58

 Enzym ngoại tiết: Protease,

hemolysin…

Trang 59

 Gây nhiễm trùng bệnh viện

 Nhiễm khuẩn vết thương, vết

bỏng

 Nhiễm khuẩn huyết: tủ vong cao

Trang 60

3 TRỰC KHUẨN MỦ XANH (Pseudomonas aeruginosa ) 3.2 Gây bệnh

3.2.2 Miễn dịch

Không bền

Trang 64

3 TRỰC KHUẨN MỦ XANH (Pseudomonas aeruginosa ) 3.4 Phòng bệnh và điều trị

3.4.1 Phòng

Có vaxin một số type

Trang 66

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN

Ngày đăng: 02/08/2015, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w