1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài viết Toán học Bất đẳng thức & cực trị lượng giác - Nguyễn Minh Đức

7 398 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 274,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời Mở: Trong quá trình tìm hiểu về phần “Bất Đẳng Thức-Cực Trị Lượng Giác” tôi xin viết nên bài viết nhỏ này!. Trong bài viết là một số bài toán và lời giải tham khảo.. Trong quá trình

Trang 1

Bài Viết Tốn Học

Bất Đẳng Thức

&

Cực Trị Lượng Giác

Duc_Huyen1604

Trang 2

Lời Mở:

Trong quá trình tìm hiểu về phần “Bất Đẳng Thức-Cực Trị Lượng Giác” tôi xin viết nên bài viết nhỏ này! Trong bài viết là một số bài toán và lời giải tham khảo Trong quá trình viết không thể không gặp sai sót Mong bạn đọc cho ý kiến đóng góp!

Bài Toán 1: Cho ABC, tìm GTLN của

3 sin sin

2 2 5

sin 2

P

C

Giải:

Áp dụng BĐT BCS ta có:

5 1

1

sin

sin

sin

5

sin 2

C C

Suy ra:

1 1

Trang 3

Áp dụng BĐT AM-GM ta lại có :

1 sin sin

1

1 sin 1 sin 2 sin

2

3

C C C

Từ đó ta suy ra: 1 2 3

10 3 3 45

Dấu « = » xảy ra khi

1

sin 2 3

2 3

1 sin 2 sin

C

A B

C

45

P

Bài Toán 2: Cho A, B,C là ba góc của một tam giác.Chứng minh rằng :

Giải :

Áp dụng BĐT AM-GM ta có:

A B B B A A

B A

A B A B

B A

Tương tự ta có:

B C B C

C B

C A C A

A C

Trang 4

Cộng vế theo vế (1), (2) và (3) ta suy ra được :

tan sin sin tan sin sin tan sin sin

Ta có biến đổi sau:

  cos 2

cos 2

B C

A

Tương tự :

2

2

B C C

A B A B

Do đó từ (*) ta có được :

2

2 2 2

2 2

A B B C C A

A B C

A B C A B C

A B C

A B C

A B C

A B C

Ta sẽ đi chứng minh :

2

2

A B C

Dấu « = » xảy ra khi A B C   ABC đều

Vậy ta có điều phải chứng minh

Trang 5

Bài Toán 3: Cho ABCkhông có góc tù và mỗi góc không nhỏ hơn

4

Chứng minh rằng : P cotAcotB cotC 3 cot cotBcosCA  4 2  2 

Giải :

Ta có:

cot cot cot 3 cotA cot cot cot cot cot cotA cot cot cotC cot cot cot 3 cotA 1 cot cot cot

4 cotA 1 3 cot cot cot

3

nên

2

A   

Vì ABCkhông có góc tù nên: , cot cot 2 cot 2 tan

Kết hợp với các đánh giá trên suy ra được:

A t t t t

Xét hàm số :

4 2

( )

2

f t

t

2 1;

3

 , ta có:

2 2

t

t

Vậy suy ra ( )f t luôn nghịch biến trên 2 1; 1

3

Do đó : f t( ) f( 2 1) 4 2    2  Hay suy ra được P 4 2  2

Dấu “=” xảy ra khi , B C 3

Vậy ta có điều phải chứng minh!

Trang 6

Bài Toán 4: Cho số nguyên dương n và số thực x Chứng minh rằng:

2

Giải:

-Khi n 1:

cos

2

cos cos 2

2

* Nếu cos 1

2

x  thì

cos cos2 cos 2 cos 1 cos 1 2 cos 1 cos 1 2 cos 1

2

Vậy (*) đúng với n 1

Giả sử (*) đúng với n  k 1.Khi đó:

cos cos 2 cos 2

2

Ta đi chứng minh (*) đúng với n  k 1 Hay đi chứng minh:

1 1 cos cos 2 cos 2 cos 2

2

Thật vậy, áp dụng giả thiết quy nạp ta có:

cos

2

cos cos 2 cos 2 cos 2

*Nếu cos 1

2

x  thì

1 1

k

x x x x

k k

x x x x

Vậy (*) đúng với n  k 1.Hay suy ra được (*) đúng với mọi số nguyên dương n

Trang 7

Bài Toán 5: Cho ABC, tìm GTNN của biểu thức:

5 5 5

3 3 3

P

Giải:

Ta luôn có: tan tan tan tan tan tan 1

Áp dụng BĐT AM-GM ta có:

5 5 5 5 5 4

5 5 5 5 5 4

5 5 5 5 5 3

Cộng vế theo vế (1), (2) và (3) ta được:

11tan 2 tan tan 5 tan tan tan tan tan tan tan

Tương tự:

Cộng vế theo vế (4), (5) và (6) suy ra được:

5 5 5

3 3 3

3

A B C A B C

A B C

A B C

Ngày đăng: 01/08/2015, 20:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w