Môn Vât ly.. đang tăng lên... không quan sát được vân giao thoa, vì đèn không ph i là ngu n sáng đi m.ả ồ ể Câu 35... quang phô liên tuc.. quang phô vach phat xa.. Kali và canxi Câu 43..
Trang 1Đ S 2. THI TH THPT QU C GIA. Môn Vât ly. Năm h c 2014 – 2015 Ề Ố Ử Ố ̣ ́ ọ
Câu 1. M t con l c lò xo th ng đ ng dao đ ng đi u hoà v i biên đ 10cm. Trong quá trình dao đ ng ộ ắ ẳ ứ ộ ề ớ ộ ộ
t s l c kéo c c đ i và l c nén c c đ i c a lò xo tác d ng lên đi m treo là ỉ ố ự ự ạ ự ự ạ ủ ụ ể 133, l y ấ 2( )
2
m g
s
π
Chu kì dao đ ng c a v t là: ộ ủ ậ
A. 1 s B. 0,8 s C. 0,5 s D. 2s
Câu 2. M t v t dao đ ng đi u hòa v i A=2cm, bi t trong kho ng 1 chu kì kho ng th i gian mà v n ộ ậ ộ ề ớ ế ả ả ờ ậ
t c c a v t có giá tr bi n thiên t ố ủ ậ ị ế ừ 2 3cm/s đ n ế 2 cm/s là T/2. Tìm f
A. 1Hz B. 2Hz C. 0,5Hz. D. 5Hz
Câu 3.M t v t dao đ ng đi u hoà khi có li đ ộ ậ ộ ề ộ x1 = 2cm thì v n t c ậ ố v1 = 4 π 3cm, khi có li đ ộ x2 = 2 2cm thì có v n t c ậ ố v2 = 4 π 2 cm. Biên đ và t n s dao đ ng c a v t là:ộ ầ ố ộ ủ ậ
A. 4cm và 1Hz B. 8cm và 2Hz C. 4 2cm và 2Hz D. Đáp án khác.
Câu 4. M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i chu kì T v i t c đ c c đ i Vộ ấ ể ộ ề ớ ớ ố ộ ự ạ max. Th i gian ng n nh t ờ ắ ấ
v t đi t đi m mà t c đ c a v t b ng 0 đ n đi m mà t c đ c a v t b ng ậ ừ ể ố ộ ủ ậ ằ ế ể ố ộ ủ ậ ằ 0,5Vmax 3 là :
A. T/8 B. T/ 16 C. T/6 D. T/12
Câu 5. Dao đ ng c a m t ch t đi m là t ng h p c a hai dao đ ng đi u hòa cùng ộ ủ ộ ấ ể ổ ợ ủ ộ ề
phương, có phương trình li đ l n lộ ầ ượt là x1 = 3cos(2πt3 π2) và x2 =3 3cos2πt3 (x1 và x2 tính
b ng cm, t tính b ng s). Tằ ằ ại các th i đi m ờ ể x1 = x2 li đ ộ c a ủ dao đ ng t ng h p làộ ổ ợ :
hoà t i n i có gia t c tr ng trạ ơ ố ọ ường g, bi t g = ế 2l. Kho ng th i gian 2 l n liên ti p đ ng năng b ng ả ờ ầ ế ộ ằ không là
Câu 7. M t v t dao đ ng đi u hòa theo phộ ậ ộ ề ương trình x = 2cos(2πt + /6) (cm), trong đó t được tính theo đ n v giây (s). ơ ị Đ ng năng c a v t vào th i đi m t = 0,5 (s)ộ ủ ậ ờ ể
A. đang tăng lên B. có đ l n c c đ i.ộ ớ ự ạ C. đang gi m đi.ả D. có đ l n c c ti u.ộ ớ ự ể
Câu 8. Hãy ch ra phát bi u đúng trong s nh ng phát bi u sau.ỉ ể ố ữ ể
A. Dao đ ng c a con l c lò xo dộ ủ ắ ưới tác d ng c a ngo i l c tu n hoàn g i là s t dao đ ng.ụ ủ ạ ự ầ ọ ự ự ộ
B. Dao đ ng t do là dao đ ng có chu kì ch ph thu c vào các đ c tính c a h không ph thu c vào các ộ ự ộ ỉ ụ ộ ặ ủ ệ ụ ộ
y u t bên ngoài.ế ố
C. Chu kì dao đ ng là kho ng th i gian ng n nh t mà v trí c a v t l p l i nh cũ.ộ ả ờ ắ ấ ị ủ ậ ặ ạ ư
D. Chu kì riêng c a con l c lò xo t l thu n v i kh i lủ ắ ỉ ệ ậ ớ ố ượng c a v t n ng.ủ ậ ặ
Câu 9. Hai đi m sáng M và N dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox (g c O là v trí cân b ng c a chúng) ể ộ ề ụ ố ị ằ ủ
v i phớ ương trình l n lầ ượt là x1=5 cos(4 t+ /2)cm; x2 =10cos(4 t + /3) cm. Kho ng cách c c ả ự
đ i gi a hai đi m sáng làạ ữ ể
A. 5 cm. B. 8,5cm. C. 5cm. D. 15,7cm
Câu 10. Trong trường h p dao đ ng đi u hòa n m ngang dao đ ng đi u hoà, l c h i ph c dao đ ngợ ộ ề ằ ộ ề ự ồ ụ ộ
A. cùng pha v i so v i li đ B. s m pha /2 so v i v n t c. ớ ớ ộ ớ π ớ ậ ố
C. ngược pha v i v n t c.ớ ậ ố D. tr pha /2 so v i li đ ễ π ớ ộ
CHƯƠNG 2 (6 CÂU)
Trang 2Câu 11. Phương trình sóng t i hai ngu n làạ ồ u1 u2 acos(20 t)(cm;s). AB cách nhau 10cm, v n t c ậ ố truy n sóng trên m t nề ặ ước là v=15cm/s. C, D là hai đi m dao đ ng v i biên đ c c ti u và t o v i ể ộ ớ ộ ự ể ạ ớ
AB m t hình ch nh t ABCD. Đo n AD có giá tr nh nh t g n b ngộ ữ ậ ạ ị ỏ ấ ầ ằ :
A.0,253cm B.0,235cm C.1,5cm D.3,0cm
Câu 12. T o m t sóng d ng trên dây b ng ngu n có t n s f=15Hz.Bi t v n t c truy n sóng trên ạ ộ ừ ằ ồ ầ ố ế ậ ố ề dây là 30cm/s và b r ng c a m t b ng sóng là 4cm. Biên đ dao đ ng c a đi m cách nút sóng 1/3m ề ộ ủ ộ ụ ộ ộ ủ ể là?
Câu 13. M t cái loa đ t trong không khí phát sóng âm đ u v m i phía. ộ ặ ề ề ọ B qua s h p th âm c a ỏ ự ấ ụ ủ không khí và s ph n x âm. M c cự ả ạ ứ ường đ âm t i đi m A ộ ạ ể cách loa 1 m là 70 dB. M c cứ ường đ âm ộ
do loa đó phát ra t i đi m B n m trên đạ ể ằ ường th ng qua A và loa, sau A và cách loa 5 m là ẳ
Câu 14. M t ngu n âm (coi nh ngu n đi m) phát sóng âm đ u v m i phía. ộ ồ ư ồ ể ề ề ọ T i m t đi m trên ạ ộ ể
phương truy n sóng có biên đ 0,12 mm thì cề ộ ường đ âm b ng t i đó b ng 1,8 W/mộ ằ ạ ằ 2. Cường đ âm ộ
t i đi m đó s b ng bao nhiêu n u biên đ âm t i đi m đó bây gi là 0,36 mm.ạ ể ẽ ằ ế ộ ạ ể ờ
A. 0,6 W/m2 B. 2,7 W/m2 C. 5,4 W/m2 D. 16,2 W/m2
Câu 15. T i hai đi m A, B trên m t ch t l ng có hai ngu n phát sóng dao đ ng đi u hòa theo ạ ể ặ ấ ỏ ồ ộ ề
phương trình u1=u2=acos(100 t)(mm). AB=13cm, m t đi m C trên m t ch t l ng cách đi m B m t ộ ể ặ ấ ỏ ể ộ kho ng BC=13cm và h p v i AB m t góc 120ả ợ ớ ộ 0, t c đ truy n sóng trên m t ch t l ng là 1m/s. Trênố ộ ề ặ ấ ỏ
c nh AC có s đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i làạ ố ể ộ ớ ộ ự ạ
Câu 16. Đi u nào sau đây là ề không đúng khi nói v s truy n c a sóng c h c?ề ự ề ủ ơ ọ
A. T n s dao đ ng c a sóng t i m t đi m luôn b ng t n s dao đ ng c a ngu n sóng.ầ ố ộ ủ ạ ộ ể ằ ầ ố ộ ủ ồ
B. Khi truy n trong m t môi trề ộ ường n u t n s dđ c a sóng càng l n thì t c đ truy n sóng càng l n. ế ầ ố ủ ớ ố ộ ề ớ
C. Khi truy n trong m t môi trề ộ ường thì bước sóng t l ngh ch v i t n s dao đ ng c a sóng.ỉ ệ ị ớ ầ ố ộ ủ
D. T n s dao đ ng c a m t sóng không thay đ i khi truy n đi trong các môi trầ ố ộ ủ ộ ổ ề ường khác nhau
CHƯƠNG 3
Câu 17. Trong m ch đi n RLC n u t n s f và hi u đi n th U c a dòng đi n không đ i thì khi R ạ ệ ế ầ ố ệ ệ ế ủ ệ ổ thay đ i ta s có:ổ ẽ
A. UL.UR = const. B. UC.UR = const C. UC.UL = const D.
C
L
U
U
= const
Câu 18. Cường đ dòng đi n luôn luôn ch m pha h n hi u đi n th hai đ u đo n m ch khiộ ệ ậ ơ ệ ệ ế ở ầ ạ ạ
A. đo n m ch có ạ ạ R và L m c n i ti pắ ố ế B. đo n m ch có ạ ạ L và C m c n i ti pắ ố ế
C. đo n m ch có ạ ạ R và C m c n i ti pắ ố ế D. c A và B đ u đúngả ề
Câu 19. Đ t đi n áp xoay chi u vào hai đ u đo n m ch g m m t cu n dây m c n i ti p v i m t ặ ệ ề ầ ạ ạ ồ ộ ộ ắ ố ế ớ ộ
t đi n. Đi n áp hi u d ng gi a hai đ u cu n dây b ng giá tr đi n áp hi u d ng gi a hai b n t ụ ệ ệ ệ ụ ữ ầ ộ ằ ị ệ ệ ụ ữ ả ụ
đi n. Dòng đi n t c th i trong đo n m ch ch m pha ệ ệ ứ ờ ạ ạ ậ
6
π so v i đi n áp t c th i gi a hai đ u cu n ớ ệ ứ ờ ữ ầ ộ
dây. H s công su t c a đo n m ch làệ ố ấ ủ ạ ạ
Trang 3Câu 20. Đ t đi n áp ặ ệ u 100 2 cos t = ω (V), có thay đ i đổ ược vào hai đ u đo n m ch g m đi n trầ ạ ạ ồ ệ ở thu n 200 ầ , cu n c m thu n có đ t c m ộ ả ầ ộ ự ả 25
36 πH và t đi n có đi n dung ụ ệ ệ
4
10−
π F m c n i ti p. ắ ố ế
Công su t tiêu th c a đo n m ch là 50 W. Giá tr c a ấ ụ ủ ạ ạ ị ủ là
A. 150 rad/s B. 50 rad/s C. 100 rad/s D. 120 rad/s
Câu 21. Đ t vào hai đ u m ch đi n RLC n i ti p m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng ặ ầ ạ ệ ố ế ộ ệ ề ị ệ ụ không đ i thì đi n áp hi u d ng trên các ph n t R, L, và C đ u b ng nhau và b ng 20V . Khi t b n i ổ ệ ệ ụ ầ ử ề ằ ằ ụ ị ố
t t thì hi u đ n th hi u d ng hai đ u đi n tr b ng:ắ ệ ịệ ế ệ ụ ầ ệ ở ằ
Câu 22. Đ t đi n áp u=Uặ ệ 2cosω t vào hai đ u đo n m ch RLC n i ti p. Trong đó U, ầ ạ ạ ố ế ω, R và C
không đ i. Đi u ch nh L đ đi n áp hi u d ng trên L đ t c c đ i. Ch n bi u th c ổ ề ỉ ể ệ ệ ụ ạ ự ạ ọ ể ứ sai
A.
1
RC RC
U +U = B. 2 2 2
U =U +U C. 2 2
Z Z =R +Z D.
2 2
C L
U R Z U
R
+
=
Câu 23.M ch RLC n i ti p có đi n áp đ t vào 2 đ u đo n m ch là u ạ ố ế ệ ặ ầ ạ ạ u=100 2cos(100πt )(V )
và cường đ dòng đi n qua m ch là ộ ệ ạ 2 2 100
6
i= cos( πt+π )(A). Đi n tr c a m ch là:ệ ở ủ ạ
A.50 Ω B. 25 Ω C. 25 3Ω D. 25 6Ω
Câu 24. L n lầ ượ ặt đ t đi n áp xoay chi u u = 100ệ ề 2.cos 2 ft (V), v i f không đ i, vào hai đ u m iπ ớ ổ ầ ỗ
ph n t : đi n tr thu n c m và t đi n thì dòng đi n qua m i ph n t trên đ u có cùng m t giá tr ầ ử ệ ở ầ ả ụ ệ ệ ỗ ầ ử ề ộ ị
hi u d ng là 2A. Khi đ t đi n áp này vào hai đ u đo n m ch g m các ph n t trên m c n i ti p thì ệ ụ ặ ệ ầ ạ ạ ồ ầ ử ắ ố ế công su t tiêu th c a đo n m ch là:ấ ụ ủ ạ ạ
Câu 25. M t đo n m ch xoay chi u g m cu n dây có đi n tr 100ộ ạ ạ ề ồ ộ ệ ở , c m kháng 100ả 3 n i ố
ti p v i h p kín X. T i th i đi m tế ớ ộ ạ ờ ể 1 đi n áp t c th i trên cu n dây c c đ i đ n th i đi m tệ ứ ờ ộ ự ạ ế ờ ể 2 = t1+ T/4 ( v i T là chu kì dòng đi n) đi n áp t c th i trên h p kín c c đ i. H p kín X có th là?ớ ệ ệ ứ ờ ộ ự ạ ộ ể
A. Cu n c m có đi n tr thu n. B.T đi n n i ti p v i đi n tr thu n.ộ ả ệ ở ầ ụ ệ ố ế ớ ệ ở ầ
C. Cu n c m thu n. D. Cu n c m thu n n i ti p v i t đi n.ộ ả ầ ộ ả ầ ố ế ớ ụ ệ
Câu 26. Cho m ch RLC n i ti p : Đi n tr thu n R, L thay đ i đạ ố ế ệ ở ầ ổ ược, t đi n có đi n dung C. Đi n ụ ệ ệ ệ
áp xoay chi u đ t vào 2 đ u m ch u=Uề ặ ầ ạ 0cos( t) . Khi thay đ i đ t c m đ n ổ ộ ự ả ế L1 1 ( )
π
= H (H) thì
cường đ dòng đi n hi u d ng qua m ch c c đ i, lúc đó công su t c a m ch b ng 200W. Khi ộ ệ ệ ụ ạ ự ạ ấ ủ ạ ằ thay đ i L đ n ổ ế L2 2 ( )
π
= H (H) thì đi n áp hi u d ng gi a hai đ u cu n c m c c đ i = 200V. ệ ệ ụ ữ ầ ộ ả ự ạ
Đi n dung C có giá tr :ệ ị
A. C=200π( )µF B.C=50π( )µF C. C=150π( )µF D.C=100π( )µF
Câu 27. Đi n năng m t tr m phát đi n đệ ở ộ ạ ệ ược truy n đi dề ưới đi n áp 2kV, hi u su t trong quá ệ ệ ấ trình truy n t i là H = 80%. Mu n hi u su t trong quá trình truy n t i tăng đ n 95% thì ta ph iề ả ố ệ ấ ề ả ế ả
A. gi m đi n áp xu ng còn 0,5kV.ả ệ ố B. tăng đi n áp lên đ n 8kVệ ế
C. gi m đi n áp xu ng còn 1kV.ả ệ ố D. tăng đi n áp lên đ n 4kV.ệ ế
Câu 28. M t m ch dao đ ng LC, đi n tích c c đ i trên t đi n là Qộ ạ ộ ệ ự ạ ụ ệ 0 , dong đi n c c đ i là Ì ệ ự ạ 0 . Chu
k dao đ ng là :ỳ ộ
Trang 40
0 2
Q
I
T B.
0
0 4
I
Q
T C.
0
0 2
I
Q
T D.
0
2 0 2
I
Q T
Câu 29. M t m ch dao đ ng LC lí tộ ạ ộ ưởng có C = 5 F, L = 50 mH. Đi n áp c c đ i trên t là Uệ ự ạ ụ max
= 6V. Khi đi n áp trên t là u= 4V thì đ l n c a cệ ụ ộ ớ ủ ường đ c a dòng trong m ch là:ộ ủ ạ
A. i = 4,47 (A) B. i = 2 (A) C. i = 2 m A D. i = 44,7 (mA)
Câu 30. Trong các lo i sóng vô tuy n thìạ ế
A. sóng ng n b t ng đi n li h p th m nh. ắ ị ầ ệ ấ ụ ạ B. sóng trung truy n t t vào ban ngày.ề ố
C. sóng dài truy n t t trong nề ố ước. D. sóng c c ng n ph n x t t t ng đi n li.ự ắ ả ạ ố ở ầ ệ
Câu 31. M ch dao đ ng LC đang th c hi n dao đ ng đi n t t do v i chu k T. T i th i đi m ạ ộ ự ệ ộ ệ ừ ự ớ ỳ ạ ờ ể nào đó dòng đi n trong m ch có cệ ạ ường đ ộ 8 ( π mA) và đang tăng, sau đó kho ng th i gian ả ờ 3 / 4T thì đi n ệ tích trên b n t có đ l n ả ụ ộ ớ 2.10 − 9C. Chu k dao đ ng đi n t c a m ch b ngỳ ộ ệ ừ ủ ạ ằ
A. 0,5 ms B. 0,25 ms C. 0,5 µs D. 0,25 µs
Câu 32. Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng tr ng có bệ ề ắ ước sóng t 0,4ừ µm đ n 0,76ế µm,
b r ng quang ph b c 3 thu đề ộ ổ ậ ược trên màn là 2,16mm. Kho ng cách t hai khe Sả ừ 1S2 đ n màn là ế 1,9m. Tìm kho ng cách gi a hai khe Sả ữ 1, S2
A. a = 0,95mm B. a = 0,75mm C. a = 1,2mm D. a = 0,9mm
Câu 33. Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, bi t D = 2m; a = 2mm. Hai khe đệ ề ế ược chi u ế
b ng ánh sáng tr ng (có bằ ắ ước sóng t 0,4ừ m đ n 0,75ế m). T i đi m trên màn quan sát cách vân ạ ể
tr ng chính gi a 3,3mm có bao nhiêu b c x cho vân sáng t i đó ?ắ ữ ứ ạ ạ
Câu 34.Chi u xiên m t chùm sáng h p g m hai ánh sáng đ n s c là vàng và lam t không khí t i m t ế ộ ẹ ồ ơ ắ ừ ớ ặ
nước thì
A. chùm sáng b ph n x toàn ph n.ị ả ạ ầ
B. so v i tia t i, tia khúc x vàng b l ch ít h n tia khúc x lam.ớ ớ ạ ị ệ ơ ạ
C. tia khúc x là tia sáng vàng, còn tia sáng lam b ph n x toàn ph n.ạ ị ả ạ ầ
D. so v i tia t i, tia khúc x lam b l ch ít h n tia khúc x vàng.ớ ớ ạ ị ệ ơ ạ
EEEE. không quan sát được vân giao thoa, vì đèn không ph i là ngu n sáng đi m.ả ồ ể
Câu 35. Trong thí nghi m Yâng v giao thoa v i ánh sáng đ n s c, kho ng cách gi a hai khe là 1 ệ ề ớ ơ ắ ả ữ
mm, kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe đ n màn quan sát là 2 m và kho ng vân là 0,8 mm. Cho ả ừ ặ ẳ ứ ế ả
c = 3.108 m/s. T n s ánh sáng đ n s c dùng trong thí nghi m làầ ố ơ ắ ệ
A. 5,5.1014 Hz B . 4,5.1014 Hz. C. 7,5.1014 Hz. D. 6,5.1014 Hz
Câu 36. Trong thi nghiêm Y âng vê giao thoa anh sang, nguôn sang phat đông th i hai b c xa đ n ́ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ờ ứ ̣ ơ săc co b́ ́ ươc song ́ ́ λ1 =704nm 720nm va ̀λ2 =440nm 450nm. Trên man quan sat, gi a hai vân sang ̀ ́ ữ ́ gân nhau nhât va cung mau v i vân trung tâm, sô vân sang khac mau v i vân trung tâm là ́ ̀ ̀ ̀ ớ ́ ́ ́ ̀ ớ ̀ :
A. 10 B.11 C.12 D.13
Câu 37. Trong nguyên t hyđrô, xét các m c năng lử ứ ượng t K đ n P có bao nhiêu kh năng kích ừ ế ả thích đ êlêctrôn tăng bán kính qu đ o lên 4 l n ?ể ỹ ạ ầ
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 38. Đi n áp gi a cat t và đ i âm c c c a ng R nghen b ng 200KV . Cho bi t electron phát ệ ữ ố ố ự ủ ố ơ ằ ế
ra t cat t không v n t c đ u . Bừ ố ậ ố ầ ước sóng c a tia R nghen c ng nh t mà ng phát ra là ủ ơ ứ ấ ố
A. 0,06Å B. 0,6Å C. 0,04Å D. 0,08Å
Câu 39. Theo chi u tăng d n c a bề ầ ủ ước sóng các lo i sóng đi n t thì ta có s s p x p sauạ ệ ừ ự ắ ế
A. tia γ, tia t ngo i, tia X, ánh sáng nhìn th y, tia h ng ngo i, sóng vô tuy n.ử ạ ấ ồ ạ ế
Trang 5B. tia γ , tia X, tia t ngo i, ánh sáng nhìn th y, tia h ng ngo i, sóng vô tuy n.ử ạ ấ ồ ạ ế
C. tia X, ánh sáng nhìn th y, tia h ng ngo i, sóng vô tuy n, tia t ngo i, tia ấ ồ ạ ế ử ạ γ .
D. sóng vô tuy n, tia h ng ngo i, ánh sáng nhìn th y, tia t ngo i, tia X, tia ế ồ ạ ấ ử ạ γ
Câu 40. Đê xac đinh nhiêt đô cua nguôn sang băng phep phân tich quang phô, ng̉ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ươi ta d a vao yêu ̀ ự ̀ ́
tô nao sau đây:́ ̀
A. quang phô liên tuc. ̉ ̣ B. quang phô hâp thu.̉ ́
C. quang phô vach phat xa. ̉ ̣ ́ ̣ D. s phân bô năng lự ́ ượng trong quang phô.̉
Câu 41. Gi i h n quang đi n c a đ ng (Cu) là λớ ạ ệ ủ ồ 0 = 0,30 μm. Bi t h ng s h = 6,625.10ế ằ ố 34 J.s và v n ậ
t c truy n ánh sáng trong chân không c = 3.10ố ề 8 m/s. Công thoát c a êlectrôn kh i b m t c a đ ng là ủ ỏ ề ặ ủ ồ A.6,625.1019 J. B. 6,265.1019 J. C. 8,526.1019 J. D. 8,625.1019 J
Câu 42. Bi t công thoát êlectron c a các kim lo i: canxi, kali, b c và đ ng l n lế ủ ạ ạ ồ ầ ượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chi u ánh sáng có bế ước sóng 0,33 µmvào b m t các kim lo i trên. ề ặ ạ
Hi n tệ ượng quang đi n không x y ra v i các kim lo i nào sau đây?ệ ả ớ ạ
A. Kali và đ ngồ B. Canxi và b cạ C. B c và đ ngạ ồ D. Kali và canxi
Câu 43. Chi u đ ng th i hai b c x có bế ồ ờ ứ ạ ước sóng 0,542µmvà 0,243µm vào catôt c a m t t bào ủ ộ ế
quang đi n. Kim lo i làm catôt có gi i h n quang đi n là 0,500 ệ ạ ớ ạ ệ µm. Bi t kh i lế ố ượng c a êlectron là ủ
me= 9,1.1031 kg. V n t c ban đ u c c đ i c a các êlectron quang đi n b ngậ ố ầ ự ạ ủ ệ ằ
A. 9,61.105 m/s B. 9,24.105 m/s C. 2,29.106 m/s D. 1,34.106 m/s
Câu 44. Bi t h ng s Plăng h = 6,625.10ế ằ ố 34J.s và đ l n c a đi n tích nguyên t là 1,6.10ộ ớ ủ ệ ố 19C. Khi nguyên t hiđrô chuy n t tr ng thái d ng có năng lử ể ừ ạ ừ ượng 1,514 eV sang trang thái d ng có năng ừ
lượng 3,407 eV thì nguyên t phát ra b c x có t n sử ứ ạ ầ ố
A. 2,571.1013 Hz B. 4,572.1014Hz C. 3,879.1014Hz D. 6,542.1012Hz
Câu 45. Tia laze không có đ c đi m nào dặ ể ưới đây ?
A. Đ đ n s c cao B. Đ đ nh hộ ơ ắ ộ ị ướng cao C. Cường đ l n ộ ớ D. Công su t l n ấ ớ
D D+ He+ n. Cho bi t đ h t kh i c a D là 0,0024u và t ng ế ộ ụ ố ủ ổ
năng lượng ngh c a các h t trỉ ủ ạ ước ph n ng nhi u h n t ng năng lả ứ ề ơ ổ ượng ngh c a các h t sau ph n ỉ ủ ạ ả
ng là 3,25 (MeV), 1uc
ứ 2 = 931 (MeV). Xác đ nh năng lị ượng liên k t c a h t nhân ế ủ ạ 2He3
A. 7,7187 (MeV) B. 7,7188 (MeV) C. 7,7189 (MeV) D. 7,7186 (MeV)
Câu 47. Đ ng v ồ ị 234U
92 sau m t chu i phóng x ộ ỗ ạ α và bi n đ i thành ế ổ 206Pb
82 S phóng x ố ạ α và trong chu i làỗ
A. 7 phóng x ạ α, 4 phóng x ạ ; B. 5 phóng x ạ α, 5 phóng x ạ
C. 10 phóng x ạ α, 8 phóng x ạ ; D. 16 phóng x ạ α, 12 phóng x ạ
A. l c hút gi a các nuclonự ữ B. l c tự ương tác tĩnh đi n gi a các nuclonệ ữ
C. l c tác d ng trong ph m vi nguyên tự ụ ạ ử D. l c h p d n gi a các nuclonự ấ ẫ ữ
Câu 49. M t h t nhân ộ ạ 5Li
3 có năng lượng liên k t b ng 26,3MeV. Bi t kh i lế ằ ế ố ượng proton mp= 1,0073u, kh i lố ượng notron mn= 1,0087u, 1u = 931MeV/c2. Kh i lố ượng ngh c a h t nhân ỉ ủ ạ 5Li
3 b ngằ
A. 5,0111u B. 5,0675u C. 4,7179u D. 4,6916u
Trang 6Cõu 50: Hạt α có động năng Kα = 3,1MeV đập vào hạt nhân nhôm đứng yờn gây ra phản ứng
n P
Al 30
15
27
13 , khối lợng của các hạt nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931,5Mev/c2 Giả sử hai hạt sinh ra có cùng vận tốc Động năng của hạt n là
A. Kn = 0,8716MeV B. Kn = 0,9367MeV. C. Kn = 0,2367MeV D. Kn = 0,0138MeV
.ưưưưưưưưưưHờtưưưưưưưưưưưưứ