Phương pháp 2: ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ1 Đối với phương trình mũ: biến đổi phương trình về dạng a f x a g x... Phương pháp 3: BIẾN ĐỔI ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH Ví dụ 1... Vế trái của * là hàm
Trang 1-O0O -
Phương pháp 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
( )
( ) log
f x
a
a b f x b ; loga f x( ) b f x( )a b
Ví dụ 1 Giải các phương trình:
a) 3x2 5x 4 81 ; b) log (32 x4)3
Giải:
a) 3x2 5x 4 81x2 5x 4 log 813 x2 5x 4 log 33 4
5
x x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và x = 5
b) log (32 x4)3
ĐK: 3 4 0 4
3
x x
3 2
log (3x 4) 3 l3x 4 2 3x 4 8 3x12 x 4 Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 4
Trang 2Phương pháp 2: ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
1) Đối với phương trình mũ: biến đổi phương trình về dạng a f x( ) a g x( )
- Nếu cơ số a là một số dương khác 1 thì a f x( ) a g x( ) f x( )g x( )
- Nếu cơ số a thay đổi thì
( ) ( ) 0
a f x g x
2) Đối với phương trình logarit: biến đổi phương trình về dạng
loga f x( )loga g x( )
a
f x
f x g x
Ví dụ 1 Giải các phương trình:
a) 3x2 5x 4 81 ; b) log (32 x4)3
Giải:
a) 3x2 5x 4 813x2 5x 4 34 x2 5x 4 4
2
5
x x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và x = 5
b) ĐK: 3 4 0 4
3
x x
log (3x 4) 3 log (3x 4) log 2 3x 4 2 3x 4 8
3x12 x 4
Trang 3Ví dụ 2 Giải các phương trình:
a) 3x2 x 8 91 3 x ; b) 2x12x12x 28 c) 2.5x23 5.2x23 ; d) 2x213x2 3x212x22
Giải:
a) 3x2 x 8 91 3 x 3x2 x 8 32(1 3 ) x x2 x 8 2(1 3 ) x
2
x x
3
x x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = - 2 và x = - 3
b) 2x12x12x 282 22 x12x12.2x1 282x1(22 1 2)28 2x1 4 2x122 x 1 2 x 3
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 3
c)
2 2
2
3
3
2
x x
x
x2 3 1 x2 4 x 2
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = - 2 và x = 2
d) 2x213x2 3x212x22 2x213.3x21 3x212 23 x21
2 1 3 2 1 2 1 2 1 2 1 3 2 1
2x 2 2x 3x 3.3x 2x (1 2 ) 3x (1 3)
x
2
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = - 3 và x = 3
Trang 4Ví dụ 3 Giải các phương trình:
a) lgxlgx2 lg 4x ; b) log2 xlog3xlog4xlog5x
Giải:
b) ĐK: x0
2
lgxlgx lg 4xlgx2lg x lg 4 lg x2lg x lg 4
2lg lg 2 lg lg 2 2
2
x
x
Do x0 nên nghiệm của phương trình là x2
b) ĐK: x0
log xlog xlog xlog xlog xlog 2.log xlog 2.log xlog 2.log x
log x.(1 log 2 log 2 log 2) 0
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 1
Phương pháp 3: BIẾN ĐỔI ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Ví dụ 1 Giải các phương trình:
a) 12.3x3.15x 5x1 20 ; b) log (32 x4).log2xlog2x
Giải:
a) 12.3x 3.15x5x12012.3x3.3 5x x 5.5x200
3.3 (4 5 ) 5(5x x x 4) 0 (5x 4)(3.3x 5) 0
3
x
x
Trang 5Vậy phương trình đã cho có nghiệm log3 5
3
x
b) ĐK: 3 4 0 4
x
x x
log (3x4).log xlog xlog x log (3x 4) 1 0
2 2
log 0 log (3 4) 1 0
x x
2 2
log (3 4) 1 3 4 2 2
Do 4
3
x nên nghiệm của phương trình là x2
Phương pháp 4: LÔGARIT HÓA, MŨ HÓA
Ví dụ 1 Giải các phương trình:
a)
2
3 2x x 1 ; b) log 2
3 x x 2
Giải:
a) Lấy lô garit hai vế với cơ số 2, ta được
log 3 2x x log 1log 3xlog 2x 0 x.log 3x log 20
2
.log 3 0 log 3 0
log 3 0 log 3
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và x = log 32
b) ĐK: x0
Đặt log2x t x 2t ta thu được phương trình mũ theo biến t :
Trang 63t 2t 2 (*)
Vế trái của (*) là hàm số đồng biến, vế phải là hàm hằng nên phương trình (*) nếu có nghiệm thì có nhiều nhất là một nghiệm Mà t0 là một nghiệm của (*) nên đó là nghiệm duy nhất của (*)
2
log x 0 x 1
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 1
Phương pháp 5: DÙNG ẨN PHỤ
Ví dụ 1 Giải phương trình: 22x2 1 9.2x2 x 22x 2 0
Giải: Chia cả 2 vế phương trình cho 22x 2 0 ta được:
2 2 2 1 2 2 2 1 2 2 2 9 2
2 9.2 1 0 2 2 1 0
2.22x2 2x 9.2x2 x 4 0
Đặt t 2x2 x điều kiện t > 0 Khi đó phương trình tương đương với :
2
2 1
2 2
2 9 4 0 1
2 1
2 2 2
x x
x x
x
t
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = - 1, x = 2
Trang 7Ví dụ 2 Giải phương trình: 7 4 3 x 3 2 3 x 2 0
Giải: Nhận xét rằng:
2
7 4 3 2 3 ; 2 3 2 3 1
Do đó nếu đặt t 2 3 xđiều kiện t > 0, thì: 2 3 x 1
t và
2
7 4 3 x t
Khi đó phương trình tương đương với:
2 0 2 3 0 1 3 0
3 0
t
t 1 2 3 x 1 x 0
Vậy phương trình có nghiệm x = 0
Ví dụ 3 Giải phương trình: 32x 2x 9 3x 9.2x 0
Giải: Đặt t 3x, điều kiện t > 0 Khi đó phương trình tương đương với:
2 9 4.9.2 2 9
2
x
t
Khi đó :
+ Với t 9 3x 9 x 2
2 3 2 1 0
2
x
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 2, x = 0