1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử Quốc gia năm 2015 môn Hóa học khối A, B

7 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với dung dịch Br2.. Cho X vào một lượng nước dư , tách lấy chất không tan cho tác dụng hết với axit HNO3 , cô cạn rồi nung nóng muối đến khối

Trang 1

Hoàng Minh Quý – LTĐH 2015 Mã đề thi 176 - Trang 1/18

(Đề thi có 18 trang) Thời gian làm bài: 100 phút

(200 câu trắc nghiệm lý thuyết)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: …… …

Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường

B Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2

C Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton

D Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với dung dịch Br2

Câu 2 :Nhóm các khí nào dưới đây đều không phản ứng với dung dịch NaOH?

A.CO2, NO2 B.CO, NO C.CO, NO, NO2 D.Cl2, H2S, N2O

Câu 3 : Polime nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm?

A.PVA (poli vinylaxetat) B.cao su thiên nhiên C.tơ nilon – 6,6 D.tơ capron (nilon -6)

Câu 4: Sục khí hiđrôsunfua dư vào dung dịch chứa Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 thu được kết tủa Kết tủa gồm:

A.FeS, Ag2S,CuS B.Fe2S3, Ag2S, CuS C.FeS , S, CuS, Ag2S, ZnS D.CuS, S, Ag2S

Câu 5 : Cho các dung dịch X1: HCl, X2: KNO3, X3: HCl + KNO3, X4: Fe2(SO4)3 Dung dịch nào có thể hòa tan được bột đồng?

A.X3, X4 B.X1, X2, X3, X4 C.X3, X2 D.X1, X4, X2

Câu 6 : Cho các chất: A (C4H10), B (C4H9Cl), D (C4H10O), E (C4H11N) Số lượng các đồng phân của A, B, D,

E tương ứng là

Câu 7 : Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế oxi bằng cách:

A.Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

B.Quang hợp cây xanh

C.2H2O2 MnO 2 2H2O + O2↑

D.2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑ và 2KClO3  MnO2 2KCl + 3O2↑

Câu 8: Có 3 chất lỏng là C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 và 3 dung dịch là NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây có thể nhận biết được tất cả các chất trên?

Câu 9 : Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau:

CaO CuO Al2O3 Fe2O3 Na2O

Ở ống nào có phản ứng xảy ra:

Câu 10 : Nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc

nguyên tố hoá học nào sau đây?

Câu 11 : A1  A2  A3  CH2(CHO)2  A4  CH4 A1 là:

Câu 12 : Nung quặng đolomit ( CaCO3.MgCO3) được chất rắn X Cho X vào một lượng nước dư , tách lấy chất không tan cho tác dụng hết với axit HNO3 , cô cạn rồi nung nóng muối đến khối lượng không đổi sẽ thu được chất rắn nào?

Câu 13 : Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với I– cho ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4– theo thứ tự độ mạnh tăng dần :

A.I2<MnO4–<Fe3+ B.I2<Fe3+<MnO4– C.MnO4–<Fe3+<I2 D.Fe3+<I2<MnO4–

MÃ ĐỀ THI: 176

Trang 2

Hoàng Minh Quý – LTĐH 2015 Mã đề thi 176 - Trang 2/18

C©u 14 : Dung dịch nào dưới đây có thể dùng để nhận biết ba dung dịch: NaCl, ZnCl2, AlCl3?

C©u 15 : Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho tới dư:

A.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch

trở nên trong suốt

B.Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, lượng kết tủa tan ngay, sau đó lại xuất hiện kết tủa keo trắng

C.Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết

D.Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại

C©u 16 : Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hòan là:

A.chu kì 4, nhóm IA B.chu kì 3, nhóm IIIA C.chu kì 3, nhóm IIA D.chu kì 3, nhóm VIA C©u 17 : Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

Câu 18: Muối X có thể được dùng để làm phân đạm X có các phản ứng sau:

to  

X là

C©u 19 : Có bao nhiêu chất trong các chất sau đây có tính lưỡng tính :

Al , Al2O3, Al(OH)3 , Zn(OH)2 ,NaHSO4, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl , HCOONH4 , H2NCH2COOH

C©u 20 : Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

A.metan , vinylaxetat ,eten B.etin , ancol etilic, etyl axetat

C.ancol etilic, vinyfomat ,etan D.etin , ancol etilic, vinylaxetat

C©u 21 : Thực hiện các thí nghiệm sau đây:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng (V) Cho FeO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi-hóa xảy ra là:

C©u 22:

+ 3

+ H O + KCN

Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:

A.CH3CH2CN, CH3CH2COOH B.CH3CH2CN, CH3CH2CHO

C.CH3CH2 CHO, CH3CH2CH2OH D.CH3CH2CN, CH3CH2COONH4

C©u 23 : Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, mantozơ, axitfomic, axitacrilic, etanal, etin Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 24: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O,

CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3COCl:

Câu 25: Cho các chất sau: CH3COOH (1), C2H5OH (2), C2H6 (3), C2H5Cl (4) Thứ tự các chất tăng dần nhiệt

độ sôi là:

Câu 26: Có bao nhiêu chất có thể phản ứng với axit fomic trong số các chất sau: KOH, NH3, CaO, Mg, Cu,

Na2CO3, Na2SO4, CH3OH, C6H5OH, AgNO3/NH3?

Câu 27: Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)2 Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là:

Câu 28: X là dung dịch Na[Al(OH)4] Cho từ từ đến dư các dung dịch sau đây vào dung dịch X: AlCl3, NaHSO4, HCl, BaCl2, khí CO2 Số trường hợp thu được kết tủa sau phản ứng là:

Trang 3

Hoàng Minh Quý – LTĐH 2015 Mã đề thi 176 - Trang 3/18

Câu 29: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím:

A Axit glutamic, valin, alanin B Axit glutamic, lysin, glyxin

C Alanin, lysin, phenyl amin D Anilin, glyxin, valin

Câu 30: Este X có CTPT C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:

Câu 31: Chất nào sau đây có khả năng tạo ra 4 loại dẫn xuất mono brom?

A m-đimetylbenzen B o-đimetylbenzen C p-đimetylbenzen D Etylbenzen

Câu 32: Nhiệt phân các muối sau: (NH4)2Cr2O7, CaCO3, Cu(NO3)2, KMnO4, Mg(OH)2, AgNO3, NH4Cl, BaSO4 Số phản ứng xảy ra và số phản ứng oxi hóa khử là:

Câu 33: Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất đều có liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết cho nhận

(theo quy tắc bát tử)?

A FeCl3, HNO3, MgCl2 B H2SO4, NH4Cl, KNO2

C KNO3, FeCl3, NaNO3 D NH4NO3, K2SO4, NaClO4

Câu 34: Cho cân bằng: 2SO kh2( í)+O (2 khí) 2SO kh3( í)





H < 0 Để cân bằng trên chuyển dịch sang phải thì phải:

A Giảm áp suất, giảm nhiệt độ B Tăng áp suất, tăng nhiệt độ

C Giảm áp suất, tăng nhiệt độ D Tăng áp suất, giảm nhiệt độ

Câu 35: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3, Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH Số chất có tính lưỡng tính là:

Câu 36: Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Cu kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

Câu 37: Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O6, C4H10, C2H5Cl Số chất có thể điều chế trực tiếp ra axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:

Câu 38: Sục clo từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là:

A Dung dịch có màu vàng

B Không có hiện tượng gì

C Dung dịch có màu nâu

D Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng sau đó lại mất màu

Câu 39: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X Hỏi dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?

Câu 40: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4, K2CO3, Ca(OH)2,

H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:

Câu 41: Hợp chất A1 có CTPT C3H6O2 thoả mãn sơ đồ

A1 dd NaOH A2 dd H SO2 4 A3 dd AgNO / NH3 3 A4

Công thức cấu tạo của A1 là:

Câu 42: Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:

Câu 43: Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch:

A K+, Mg2+, NO3, Cl- B Cu2+, Fe2+, HSO4, NO3

Trang 4

Hoàng Minh Quý – LTĐH 2015 Mã đề thi 176 - Trang 4/18

C Mg2+, Al3+, Cl, HSO4 D Na+, NH4+, SO42, PO43

Câu 44: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

A Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaCrO2

C Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3

D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch FeCl3

Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô

B Phốt pho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

C Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà

D CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon

Câu 46: Chỉ dùng 1 hóa chất để phân biệt các chất sau: lòng trắng trứng, dung dịch glucozơ, dung dịch

glixerol, dung dịch metanal, etanol Hóa chất đó là:

Câu 47: Không thể điều chế trực tiếp axetanđehit từ:

Câu 48: Dung dịch nào sau đây có thể hòa tan được vàng?

Câu 49: Cho các kim loại: Na, Ca, Al, Fe, Cu Nếu chỉ dùng H2O có thể phân biệt được bao nhiêu kim loại:

Câu 50: Hiđro hóa chất X (C4H6O, mạch hở) được ancol butylic Số công thức cấu tạo có thể có của X là

Câu 51: Xét hai phản ứng sau:

(1) Cl2 + 2KI  I2 + 2KCl (2) 2KClO3 + I2  2KIO3 + Cl2

Kết luận nào sau đây đúng?

A Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hóa

B (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) chứng tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2

C (1) Chứng tỏ tính oxi hóa của Cl2 > I2, (2) chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2

D Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất khử

Câu 52: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CH4 → X → Y → C2H5OH Phân tử hợp chất X chứa 3 nguyên tố Tên gọi của Y là

Câu 53: Trong số các muối : KCl, NH4NO3, CH3COOK, Al2(SO4)3, Na2HPO3, BaCO3, NaHSO3 Số muối trung hoà là

Câu 54: Phát biểu nào dưới đây sai ?

A Dung dịch propan– 1,3-điol hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

B Dung dịch CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt

C Dung dịch axetanđehit tác dụng với Cu(OH)2 (đun nóng) tạo thành kết tủa đỏ gạch

D Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

Câu 55: Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin (1), metylamin (2), glixin (3), axit glutamic (4), axit

2,6- điaminohexanoic (5), H2NCH2COONa (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là

A (1), (2) B (2), (5), (6) C (2), (5) D (2), (3), (6)

Câu 56: X, Y là 2 nguyên tố kim loại thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn Kết luận nào sau đây là

đúng đối với X, Y ? (Biết ZX < ZY và ZX + ZY = 32)

A Bán kính nguyên tử của X > Y B Năng lượng ion hóa I1 của X < Y

C X, Y đều có 2 electron lớp ngoài cùng D Tính kim loại của X > Y

Trang 5

Hoàng Minh Quý – LTĐH 2015 Mã đề thi 176 - Trang 5/18

Câu 57: Thực hiện phản ứng este hóa giữa butan– 1,2,4 -triol và hỗn hợp 2 axit CH3COOH và HCOOH thì thu được tối đa số dẫn xuất chỉ chứa chức este là

Câu 58: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:

X + Cu  không xảy ra phản ứng

Y + Cu  không xảy ra phản ứng

X + Y + Cu  xảy ra phản ứng

X, Y là muối nào dưới đây?

A Fe(NO3)3; NaHSO4 B Mg(NO3)2 ; KNO3 C NaNO3 ; NaHCO3. D NaNO3 ; NaHSO4 Câu 59: Trong các phản ứng sau:

4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O (1) 4HCl +2Cu + O2 2CuCl2 + 2H2O (2) 2HCl + Fe  FeCl2 + H2 (3) 16HCl + 2 KMnO4  2MnCl2 + 5Cl2 +8 H2O + 2KCl (4) 4HCl + PbO2  PbCl2 + Cl2 + 2H2O (5) Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O (6)

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

Câu 60: Cho các chất: NaHCO3, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 61: Dung dịch muối X có pH < 7, khi tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa không tan trong axit, khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 nóng sinh khí và tạo kết tủa trắng keo X là

A (NH4)2SO4 B (NH4)3PO4 C Al2(SO4)3 D KHSO4

Câu 62: Cho các thí nghiệm sau :

(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là

A (1), (2) và (3) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1) và (2)

Câu 63: Phương pháp điều chế nào sau đây giúp ta thu được 2-clobutan tinh khiết nhất ?

A But-1-en tác dụng với hidroclorua B Buta-1,3- đien tác dụng với hidroclorua

C Butan tác dụng với Cl2 (chiếu sáng, tỉ lệ 1:1) D But-2-en tác dụng với hidroclorua

Câu 64: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p3 Công thức phân tử của hợp chất tạo bởi X và Y có dạng

A X2Y3 B X3Y2 C X5Y2 D X2Y2

Câu 65: Từ quặng ZnCO3.ZnS, người ta có thể điều chế được kim loại Zn theo một số phản ứng trong các phản ứng cho dưới đây:

(1) ZnCO3.ZnS + 3/2O2 

0

t

2ZnO + CO2 + SO2 (2) ZnO + CO 

0

t

Zn + CO2

(3) ZnO + H2SO4 t0 ZnSO4 + H2O

(4) ZnSO4 + H2O®p Zn + 1/2O2 + H2SO4

Phản ứng không được dùng trong quá trình điều chế Zn là

Câu 66: Để nhận biết một anion X– người ta cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch mẫu thử, thấy xuất hiện kết tủa, lấy kết tủa cho vào dung dịch NH3 thấy kết tủa tan.Vậy X– là

Câu 67: Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng ?

A Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol để được poli(etylen - terephtalat)

B Trùng hợp ancol vinylic để được poli(vinyl ancol)

Trang 6

Hoàng Minh Quý – LTĐH 2015 Mã đề thi 176 - Trang 6/18

C Đồng trùng ngưng buta-1,3-đien và vinyl xianua để được cao su buna-N

D Trùng hợp caprolactam tạo ra tơ nilon-6

Câu 68: Có các cặp chất sau: Cr và dung dịch Fe2(SO4)3; dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch AgNO3; K và dung dịch CuSO4; dung dịch KI và dung dịch FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là

Câu 69: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng ?

A Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất

B Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit

C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

D Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

Câu 70: Hút thuốc lá rất có hại cho sức khỏe, khả năng gây ung thư phổi cao Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có

nhiều trong thuốc lá là

A cafein B nicotin C moocphin D heroin

Câu 71: Phát biểu nào dưới đây đúng ?

A Các axit hữu cơ đều ở thể lỏng B Axit fomic mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của

C Các axit hữu cơ đều tan trong nước D Các axit hữu cơ đều làm đỏ quỳ tím

Câu 72: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng ?

A Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

B Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu đen

C Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm

D Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm

Câu 73: Cách phân loại nào sau đây đúng ?

A Tơ visco là tơ tổng hợp B Tơ xenlulozơ axetat là tơ hóa học

C Tơ nilon-6 là tơ nhân tạo D Các loại sợi vải, sợi len đều là tơ thiên nhiên Câu 74: Để điều chế 1 lượng nhỏ khí nitơ trong phòng thí nghiệm người ta

A nhiệt phân amoniac với xúc tác bột sắt B đun nóng dung dịch amoni nitrít bão hoà

C chưng cất phân đoạn không khí lỏng D cho Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư

Câu 75: Để chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 người ta dùng hóa chất nào sau đây ?

Câu 76: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ

(b) Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(c) Trong môi trường bazơ, saccarozơ và mantozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(d) Có thể phân biệt saccarozơ và mantozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(e) Trong dung dịch, saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

Số phát biểu đúng là

Câu 77: Phương pháp điều chế kim loại nào sau đây không đúng?

A Cr2O3 + 2Al t o 2Cr + Al2O3 B CaCO3t o CaO  Ca +CO, to

C Ag2SNaCN Na[Ag(CN)2]Zn Ag D 2AgNO3t o 2Ag + 2NO2+O2

Câu 78: Butan–2–on không phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

C dung dịch Br2, dung dịch KMnO4 D Na, O2, Cu(OH)2

Câu 79: Cho các hợp chất sau:

(1) CH3-CH(NH2)-COOH (2) Caprolactam

(3) CH2O và C6H5OH (4) C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2

Trang 7

Hoàng Minh Quý – LTĐH 2015 Mã đề thi 176 - Trang 7/18

(5) H2N[CH2]5NH2 và HOOC[CH2]4COOH

Các hợp chất nào có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

Câu 80: Cho các chất: 1,2–đimetylxiclopropan, isobutilen, isopren, vinyl axetilen, cumen, anđehit acrylic,

toluen, naphtalen, xiclohexan, anilin Trong số các chất trên, số chất phản ứng được với nước brom là

Câu 81: Cho các chất: BaCl2; Na2HPO3; NaHCO3; NaHSO3; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2O3, Zn, ZnO Số chất lưỡng tính là

Câu 82: Chọn phát biểu đúng về O2 và O3?

A O2 và O3 có số proton và nơtron trong phân tử như nhau

B O2 và O3 có tính oxi hoá manh như nhau

C O2 và O3 là các dạng thù hình của nguyên tố oxi

D Cả O2 và O3 đều phản ứng được với các chất Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường

Câu 83: Phát biểu nào không đúng:

A phèn nhôm-kali là chất dùng làm trong nước đục

B Quặng manhetit dùng để luyện thép

C Quặng hematit đỏ để sản xuất gang

D Quặng boxit dùng để sản xuất nhôm

Câu 84: Số chất ứng với công thức phân tử C4H10O2 có thể hoà tan được Cu(OH)2 là

Câu 85: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe vào dung dịch HCl

(b) Đốt dây sắt trong hơi brom

(c) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2

(e) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

Câu 86: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Vậy X là

A este hai chức no, mạch hở B este đơn chức, no, mạch hở

hở, có một nối đôi

Câu 87: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

A Cu2+, Fe3+, SO42-, NO3- B Ba2+, Na+, HSO4-, OH

-C Fe3+, I-, Cl-, K+ D Ag+, Fe2+, NO3-, SO4

2-Câu 22: Cho các phản ứng :

0

0 5 C 



Có bao nhiêu phản ứng có chất khí sinh ra?

Câu 88: Tổng hệ số cân bằng (các hệ số là những số nguyên dương tối giản) của phản ứng

Cu+HNO3Cu(NO3)2+NO+H2O là

Câu 89: Có 5 dung dịch riêng biệt: HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3, HCl có lẫn CuSO4, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:

Ngày đăng: 01/08/2015, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w