1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015

141 547 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 141
Dung lượng 8,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dự án đầu tư xây dựng cảng biển lập tháng 52015 update các văn bản pháp luật mới nhất, giá vật liệu xây dựng tháng 52014, tổng mức đầu tư 1.069 tỷ đồng (có sử dụng vốn vay), kèm theo tính toán hiệu quả đầu tư, cơ cấu và phân kỳ vốn đầu tư

Trang 1

(GIAI ĐOẠN II) TẠI ĐÀ NẴNG (ĐNB15012403)

LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

TẬP 1 THUYẾT MINH CHUNG

REV.0 (ĐNB15012403.TC3.H0.V1.TM)

Trang 2

(ĐNB15012403.TC3.H0.V1.TM)

CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐÀ NẴNG CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CẢNG

- KỸ THUẬT BIỂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – THÁNG 05 NĂM 2015

Trang 3

CHỦ NHIỆM LẬP DỰ ÁN: ThS TRẦN KHANH HÙNG

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG: KS LÂM VĂN PHONG

Trang 4

TẬP 2 THUYẾT MINH THIẾT KẾ CƠ SỞ TẬP 3 BẢN VẼ

TẬP 4 PHỤ LỤC TỔNG MỨC ĐẦU TƯ, HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ

VÀ VĂN BẢN PHÁP LÝ

Trang 5

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU 1-1

1.1 u t c u 1-1

1.1.1 t vấn ề 1-11.1.2 Gi i thiệu ự n 1-31.1.3 M ti u nghi n ứu 1-31.1.4 Ph m vi nghi n ứu 1-31.1.5 Nội ung nghi n ứu 1-4

1.2 C c c cứ dự ầu tư 1-4

1.2.1 C văn bản ph p lý 1-41.2.2 C t i liệu th m khảo 1-51.2.3 C số liệu s ng 1-6

CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ KHU VỰC DỰ ÁN 2-7

2.1 H ệ trạ và uy oạc t tr ể k tế - xã ộ Vù TTĐMT 2-7

2.1.1 Hiện tr ng 2-72.1.2 Quy ho h ph t triển 2-12

2.2 H ệ trạ và uy oạc t tr ể u cô ệ , k u k tế Vù

TTĐMT 2-13

2.2.1 C khu ông nghiệp, khu kinh tế thuộ tỉnh Thừ Thi n - Huế 2-132.2.2 C Khu ông nghiệp th nh phố Nẵng 2-152.2.3 C Khu kinh tế, ông nghiệp tỉnh Quảng N m 2-162.2.4 C Khu kinh tế, ông nghiệp tỉnh Quảng Ng i 2-172.2.5 C Khu kinh tế, ông nghiệp tỉnh nh nh 2-19

2.5 Tổ ợ c c ều k ệ T-XH tạ k u vực dự 2-27

CHƯƠNG 3: SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ 3-29

3.1 Vù ấ dẫ của cả 3-29 3.2 H ệ trạ và uy oạc cả tro k u vực dự 3-30

3.2.1 Hiện tr ng 3-30

Trang 6

3.2.2 Quy ho h ph t triển 3-31

3.3 H ệ trạ Cả Đà Nẵ 3-33

3.3.1 Cảng Sông H n ( i ời r ến ảng tổng hợp Thọ Qu ng) 3-333.3.2 Cảng Ti n S 3-343.3.3 Khu logisti s DANALOG s u ảng 3-433.3.4 nh gi h ng m ông tr nh hiện hữu 3-43

3.4 Dự b o à óa và à k c ế cả 3-54

3.4.1 Sản lượng h ng khô v ont iner thông qu ảng biển Nhóm 3 3-543.4.2 Sản lượng h ng hó qu Cảng Nẵng 3-553.4.3 Dự b o nhu ầu h ng hó qu Cảng Ti n S 3-57

3.5 Dự b o ộ tàu tớ cả 3-60 3.6 Sự cầ t ết ầu tư 3-63

CHƯƠNG 4: HIỆN TRẠNG VÀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG KHU VỰC 4-66

4.1 H ệ trạ và uy oạc t tr ể cơ sở ạ tầ ao t ô k u vực 4-66

4.1.1 Hệ thống gi o thông ường bộ 4-664.1.2 Hệ thống gi o thông ường sắt 4-694.1.3 Hệ thống gi o thông ường biển, ường thủy 4-704.1.4 Hệ thống ảng h ng không 4-724.1.5 nh gi về sản lượng vận tải h ng hó khu vự ảng biển Nhóm 3 4-72

4.2 Hệ t ố cơ sở ạ tầ t à ố Đà Nẵ 4-74

4.2.1 Hiện tr ng 4-744.2.2 Quy ho h 4-76

4.3 ả kết ố ạ tầ cơ sở ế Cả T ê Sa 4-79

CHƯƠNG 5: CÁC YÊU CẦU VỀ XÂY DỰNG 5-81

5.1 H t ức ầu tư 5-81 5.2 Địa ể x y dự 5-81 5.3 N u cầu s dụ ất 5-81 5.4 N u cu cấ v t ệu và tra t ết bị 5-82

CHƯƠNG 6: PHƯƠNG ÁN CÔNG NGHỆ, QUY HOẠCH MẶT BẰNG, QUY MÔ ĐẦU TƯ VÀ GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 6-83

6.1 P ươ cô ệ bốc xế và v tả à óa 6-83

6.1.1 Công nghệ bố xếp h ng hó hiện n y t i Cảng Ti n S - Nẵng 6-836.1.2 Lự họn ông nghệ bố xếp h ng hó ho ảng Gi i o n II 6-85

6.2 N u cầu bố trí uy oạc ể ứ ượ à t eo dự b o 6-85

Trang 7

6.2.1 Lượng h ng v h nh kh h ự b o 6-85 6.2.2 Nhu ầu bố trí bến 6-86 6.2.3 Nhu ầu về kho b i 6-87

6.3 Quy oạc ặt bằ 6-88

6.3.1 Nguy n tắ quy ho h 6-88 6.3.2 Quy ho h tuyến bến 6-88 6.3.3 Chi tiết quy ho h m t bằng ảng phương n họn 6-93

6.4 Quy ô ầu tư 6-94 6.5 G ả kỹ t u t 6-95

6.5.1 Thiết kế bến 6-95 6.5.2 Luồng v o ảng, vũng qu y t u v khu nư trư bến 6-96 6.5.3 H tầng kỹ thuật 6-97

CHƯƠNG 7: GIẢI PHÁP THỰC HIỆN 7-98

7.1 Tr tự t cô c í 7-98 7.2 Về t cô ạo vét và vị trí ổ ất ạo vét 7-98

7.2.1 iện ph p thi ông n o vét 7-98 7.2.2 C quy nh thi công 7-99 7.2.3 V trí ổ ất n o vét 7-99

7.3 Quả ý t ực ệ dự 7-99 7.4 T ế ộ t ực ệ dự 7-99

CHƯƠNG 8: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 8-100

8.1 P tíc c c t c ộ 8-100

8.1.1 Trong gi i o n huẩn b xây ựng 8-100 8.1.2 Trong gi i o n xây ựng 8-100 8.1.3 Trong gi i o n vận h nh 8-101

8.2 P tíc c c t c ộ 8-102

8.2.1 C lo i hất thải ph t sinh 8-102 8.2.2 C t ộng ủ ự n t i môi trường 8-104 8.2.3 C t ộng kh 8-105

8.3 B ệ ả t ểu c c t c ộ t êu cực 8-105

8.3.1 ối v i t ộng ến môi trường 8-105 8.3.2 Quản lý v x lý hất thải 8-106 8.3.3 Giảm thiểu t ộng ến khu bảo tồn thi n nhi n Sơn Tr 8-107

8.4 P ò c y c ữa c y 8-107 8.5 Ứ ó sự cố trà dầu 8-108

Trang 8

CHƯƠNG 9: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ 9-110

9.1 Mục t êu 9-110 9.2 Cơ sở ý 9-110 9.3 C c c í tro tổ ức ầu tư của dự 9-111

CHƯƠNG 10: HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ 10-120

10.1 Cơ sở tí to 10-120 10.2 u t về dự 10-120

10.2.1 Vốn ầu tư 10-120 10.2.2 Nguồn vốn ầu tư 10-121 10.2.3 Vốn v y 10-121 10.2.4 Chi phí kinh o nh h ng năm 10-122 10.2.5 Do nh thu ủ ảng 10-124 10.2.6 Thời kỳ tính to n 10-124 10.2.7 Suất hiết khấu ủ ự n 10-124

10.3 H ệu uả tà chính 10-124 10.4 ế oạc trả ợ và c ố u trả ợ 10-125 10.5 P tíc ộ ạy 10-126

10.5.1 Gi tr hiện t i ròng NPV ứng v i suất hiết khấu kh nh u 10-126 10.5.2 Gi tr hiện t i ròng NPV trong trường hợp hi phí ầu tư tăng v suất hiết khấu tăng 10-126 10.5.3 Trường hợp hi phí ầu tư tăng v lượng h ng giảm 10-126 10.5.4 Trường hợp hi phí ầu tư tăng v ư phí ảng giảm 10-127 10.5.5 Nhận xét 10-127

10.6 H ệu uả k tế xã ộ 10-127

CHƯƠNG 11: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 11-128

11.1 ết u 11-128 11.2 ế ị 11-128

Trang 9

Da ục bả

ảng 2-1: Diện tí h v ân số Vùng KTT MT năm 2012 2-8 ảng 2-2: Gi tr sản xuất ông nghiệp ủ tỉnh Vùng KTT MT 2-9 ảng 2-3: Tổng GTSX Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Thủy sản ủ Vùng KTT MT 2-10 ảng 2-4: Tổng mứ b n lẻ h ng hó v h v ti u ùng ủ Vùng KTT MT 2-10 ảng 2-5: Kim ng h xuất - nhập khẩu h ng hó 2-11 ảng 2-6: ầu tư trự tiếp ủ nư ngo i t i Việt N m theo phương 2-12 ảng 2-7: Thống k ân số th nh phố Nẵng 2-21 ảng 2-8: Gi tr sản xuất ông nghiệp ủ th nh phố Nẵng 2-21 ảng 2-9: Gi tr sản xuất Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Thủy sản ủ Nẵng 2-22 ảng 2-10: Tổng mứ b n lẻ h ng hó v h v ti u ùng ủ th nh phố Nẵng 2-23 ảng 2-11: Kim ng h xuất - nhập khẩu ủ Nẵng 2-23 ảng 2-12: Cơ ấu ph t triển kinh tế ủ th nh phố Nẵng 2-24 ảng 2-13: Tổng hợp hỉ ti u hính về KT-XH ủ Vùng KTT MT 2-27 ảng 2-14: Tổng hợp GDP ủ Vùng KTT MT 2-28 ảng 3-15: Thống k bến ảng hiện hữu thuộ Nhóm 3 3-30 ảng 3-16: Hiện tr ng kh i th h ng m ông tr nh hính 3-34 ảng 3-17: Quy mô h ng m ông tr nh hính ủ Cảng Ti n S 3-41 ảng 3-18: Thống k thiết b hiện hữu ủ Cảng Nẵng 3-42 ảng 3-19: Tính to n lưu lượng xe theo k h bản ự b o lượng h ng 3-45 ảng 3-20: X nh khả năng thông qu ủ ầu bến hiện hữu - ến 1&2 3-46 ảng 3-21: X nh khả năng thông qu ủ ầu bến hiện hữu - ến 3&4 v bến 5 3-47 ảng 3-22: Khả năng thông qu ủ b i ont iner hiện hữu 3-48 ảng 3-23: Khả năng thông qu ủ kho CFS hiện hữu 3-49 ảng 3-24: Khả năng thông qu ủ kho tổng hợp hiện hữu (Kho 1 v 2) 3-49Bảng 3-25: Năng lự ủ ảng (phần G 1) 3-49 ảng 3-26: Tổng hợp hiều o sóng trong khu vự bể ảng 3-54 ảng 3-27: Sản lượng h ng khô v h ng ont iner qu ảng biển tổng hợp Nhóm 3 3-55 ảng 3-28: Thống k lượng h nh kh h qu ảng biển Nhóm 3 3-55 ảng 3-29: Sản lượng h ng hó v h nh kh h qu Cảng Ti n S v Cảng Sông H n 3-56 ảng 3-30: Sản lượng h ng hó qu Cảng Ti n S v Cảng Sông H n 3-56 ảng 3-31: K h bản ự b o mứ tăng trưởng h ng hó qu Cảng Nẵng 3-58 ảng 3-32: Kết quả ự b o nhu ầu h ng hó qu Cảng Nẵng 3-59 ảng 3-33: Nhu ầu h ng hó qu Cảng Nẵng theo K h bản thấp v o 3-59

Trang 10

ảng 3-34: Phân bổ h ng hó qu Cảng Ti n S v Cảng Thọ Qu ng 3-60 ảng 3-35: Dự b o lo i t u ến ảng 3-62 ảng 4-36: Sản lượng vận tải h nh kh h v h ng hó tuyến H Nội – th nh phố Hồ Chí Minh 4-70 ảng 4-37: Tổng hợp thông số kỹ thuật luồng t u v o ảng hiện t i 4-71 ảng 4-38: Sản lượng h ng hó vận huyển bằng ường bộ phân theo phương 4-73 ảng 4-39: Sản lượng h ng hó vận huyển bằng ường thủy phân theo phương 4-73 ảng 4-40: Sản lượng h ng hó luân huyển bằng ường bộ phân theo phương 4-74 ảng 4-41: Sản lượng h ng hó luân huyển bằng ường thủy phân theo phương 4-74 ảng 4-42: C nguồn ung ấp nư ủ th nh phố Nẵng 4-76 ảng 6-43: Nhu ầu bến ể p ứng t u kh h 6-86 ảng 6-44: Nhu ầu bến ể p ứng h ng ont iner 6-86 ảng 6-45: Tổng hợp nhu ầu bố trí bến ủ Cảng Ti n S - Gi i o n II 6-87 ảng 6-46: Năng lự lưu b i h ng ont iner ủ bến ảng Ti n S 6-87 ảng 6-47: ảng so s nh phương n quy ho h tuyến bến v ph m vi khu ất s u bến6-90 ảng 6-48: Tổng hợp quy mô bến ần ầu tư 6-94 ảng 8-49: C t ộng tiềm ẩn trong gi i o n huẩn b thi ông xây ựng 8-100 ảng 8-50: C t ộng tiềm ẩn trong gi i o n thi ông xây ựng 8-100 ảng 8-51: C t ộng tiềm ẩn trong suốt gi i o n vận h nh 8-101 ảng 9-52: Chi phí xây ựng 9-114 ảng 9-53: Tổng mứ ầu tư 9-118 ảng 10-54: iểm hính ủ ảng 10-120 ảng 10-55: Khối lượng h ng hó v h nh kh h qu ảng 10-120 ảng 10-56: Cơ ấu v phân kỳ vống ầu tư 10-121 ảng 10-57: Khung thời gi n trí h khấu h o lo i t i sản ố nh 10-122 ảng 10-58: C hỉ ti u hiệu quả t i hính ủ ự n 10-124 ảng 10-59: Kế ho h trả nợ vốn v y v l i v y 10-125 ảng 10-60: Nguồn trả nợ v ân bằng nguồn trả nợ 10-125 ảng 10-61: Trường hợp ứng v i suất hiết khấu kh nh u 10-126 ảng 10-62: Trường hợp hi phí ầu tư tăng v suất hiết khấu tăng 10-126 ảng 10-63: Trường hợp hi phí ầu tư tăng v lượng h ng giảm 10-126 ảng 10-64: Trường hợp hi phí ầu tư tăng v ư phí ảng giảm 10-127

Trang 11

Da ục

Hình 1-1: V trí ảng biển Nẵng trong hệ thống ảng biển Trung Trung ộ 1-2Hình 2-2: ản ồ Vùng kinh tế trọng iểm miền Trung 2-7Hình 2-3: Diện tí h ủ Vùng KTT MT so v i ả nư năm 2012 2-9Hình 2-4: Dân số trung b nh ủ Vùng KTT MT so v i ả nư năm 2012 2-9Hình 2-5: ản ồ v trí Khu ông nghiệp, kinh tế tỉnh Thừ Thi n Huế 2-13Hình 2-6: ản ồ v trí khu ông nghiệp th nh phố Nẵng 2-15Hình 2-7: V trí khu ông nghiệp, kinh tế tỉnh Quảng N m 2-17

H nh 2-8: V trí khu kinh tế, ông nghiệp tỉnh Quảng Ng i 2-18

H nh 2-9: V trí khu kinh tế, ông nghiệp tỉnh nh nh 2-19Hình 3-10: H nh l ng kinh tế ông - Tây 3-29Hình 3-11: M t bằng quy ho h bến ảng tổng hợp Thọ Qu ng 3-33Hình 3-12: Hiện tr ng Cảng Ti n S 3-34

H nh 3-13: Hiện tr ng ầu số 1 (bến số 1 & 2) 3-35Hình 3-14: Hiện tr ng ầu số 2 trư khi lắp th m ẩu i ộng tr n r y 3-36Hình 3-15: Hiện tr ng ầu số 2 s u khi lắp th m ẩu i ộng tr n r y 3-36

H nh 3-16: Hiện tr ng ầu số 3 (bến số 5) 3-37

H nh 3-17: Hiện tr ng hắn sóng 3-37

H nh 3-18: Hiện tr ng kho tổng hợp 3-38Hình 3-19: Hiện tr ng kho CFS 3-38

H nh 3-20: Hiện tr ng b i ont iner 3-39

H nh 3-21: Hiện tr ng khu văn phòng ảng 3-39

H nh 3-22: Hiện tr ng tr m ấp nhi n liệu 3-40

H nh 3-23: Hiện tr ng tr m ấp nư , ấp iện 3-40

H nh 3-24: Hiện tr ng ường nội bộ trong ảng 3-41

H nh 3-25: Hiện tr ng ổng ont iner 3-41Hình 3-26: Khu logisti s DANALOG s u ảng Ti n S 3-43Hình 3-27: Hiện tr ng tuyến luồng v o ảng 3-44Hình 3-28: Gi o thông ường bộ kết nối ảng 3-45Hình 3-29: Trường sóng b o - hư ng ắ 3-50Hình 3-30: Trường sóng bão - hư ng ắ ông ắ 3-51Hình 3-31: Trường sóng b o - hư ng ông ắ 3-51Hình 3-32: Kết quả mô phỏng l n truyền sóng - Hư ng ắ 3-52Hình 3-33: Kết quả mô phỏng l n truyền sóng - Hư ng ắ ônng ắ 3-52

Trang 12

Hình 3-34: Kết quả mô phỏng l n truyền sóng - Hư ng ông ắ 3-53Hình 3-35: V trí 4 iểm A1, A2, A4 v A4 trong khu vự bể ảng 3-53Hình 3-36: Dự b o nhu ầu h ng hó qu Cảng Nẵng 3-58Hình 4-37: ản ồ hệ thống gi o thông ường bộ trong khu vự 4-67Hình 4-38: ản ồ quy ho h hệ thống h tầng ơ sở th nh phố Nẵng 4-78Hình 4-39: ản ồ kết nối gi o thông bộ ến Cảng Ti n S 4-80Hình 5-40: R nh gi i ất ự n theo Quyết nh số 838/Q -UBND 5-82

H nh 6-41: Sơ ồ òng vận tải ont iner nhập khẩu 6-84

H nh 6-42: Sơ ồ òng vận tải ont iner xuất khẩu 6-84

H nh 6-43: Sơ ồ òng vận tải h ng tổng hợp 6-85Hình 6-44: C phương n quy ho h tuyến bến v ph m vi khu ất s u bến 6-89Hình 6-45: M t bằng ảng gi i o n II 6-94Hình 6-46: M t ắt ng ng iển h nh bến 50,000DWT 6-95Hình 6-47: M t ắt ng ng iển h nh bến 20,000DWT 6-96

Trang 13

CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU 1.1 K

1.1.1 Đặ ấ ề

Theo nh hư ng ph t triển kinh tế x hội, th nh phố Nẵng sẽ trở th nh một trong những trung tâm kinh tế - văn hó l n ủ miền Trung v ả nư v i hứ năng ơ bản l một trung tâm ông nghiệp, thương m i, u l h v h v ủ miền Trung L

th nh phố ảng biển, ầu mối gi o thông qu n trọng về vận tải trong nư v quố tế, trung tâm bưu hính viễn thông v t i hính, ngân h ng, v ngo i việ l một trong những trung tâm văn hó - thể th o, gi o o t o, trung tâm kho họ ông nghệ ủ miền Trung, Nẵng òn l một trong những b n giữ v trí hiến lượ qu n trọng về n ninh khu vự N m Trung ộ, Tây Nguy n v ả nư

Trong hệ thống ảng biển ủ khu vự miền Trung, Cảng Nẵng hiện l ảng tổng hợp quố gi , ầu mối khu vự ( ảng lo i I) v i khu bến hính l Cảng Ti n S ó hứ năng

l bến tổng hợp, ont iner, v tiếp nhận t u kh h u l h quố tế

Cảng Nẵng ó lợi thế tự nhi n nằm t i th nh phố l n nhất miền Trung, ó lợi thế nh

tr nh khu vự , ơ sở h tầng ường bộ tốt, ó sân b y quố tế ứng h ng thứ 3 ủ Việt

N m; Mứ ộ li n kết o v i trung tâm kinh tế kh trong vùng, ả nư v quố tế ồng thời, ảng Nẵng l một trong 04 ảng biển ủ Việt N m ượ hỉ nh l ảng hính trong m ng lư i ảng biển ASEAN

Theo thống k ủ Hiệp hội ảng biển Việt Nam (VPA) v Cảng v H ng hải Quảng Ngãi; Tổng sản lượng h ng khô v ont iner thông qu ảng biển tổng hợp Nhóm 3 năm

2013 t khoảng 8.87 triệu tấn, tăng b nh quân 16.7%/năm trong gi i o n 2009-2013; Trong ó, h ng ont iner t sản lượng 169,207 Teu, tăng b nh quân 16.8%/năm trong

gi i o n 2009-2013

Riêng Bến ảng Ti n S thuộ Cảng Nẵng l bến ảng ó sản lượng h ng hó thông

qu o nhất ủ Nhóm 3, hiếm tỷ trọng từ 36% - 50% về tấn v 77% - 99% về Teu trong gi i o n 2009-2013

Năm 2013, v i sản lượng h ng hó thông qu khu bến ảng Ti n S t tr n 4.1 triệu tấn,

l m ho khu bến ảng n y tiệm ận v i ông suất thiết kế, trong khi 4/5 bến hính ủ khu bến ảng ng ng y ng xuống ấp, o ó nhiệm v thông qu khối lượng h ng hó trong những năm tiếp theo ng ng y ng gây p lự l n l n hệ thống ơ sở vật hất hiện hữu ủ ảng V vậy trong năm 2014 Cảng Nẵng tiến h nh nâng ấp ầu số 1 (bến

số 1&2) ủ Cảng Ti n S nhằm uy tr ông suất kh i th , về lâu i th ần phải ượ nâng ấp mở rộng to n iện m i p ứng ượ nhu ầu ủ nền kinh tế ủ Trung Trung

ộ nói ri ng v rộng hơn l Vùng Kinh tế trọng iểm miền Trung (KTT MT) v ả nư nói chung

Quy ho h ph t triển nâng ấp, mở rộng Cảng Ti n S nằm trong Quy ho h hi tiết Nhóm ảng biển Trung Trung ộ (Nhóm 3) ến năm 2020 v nh hư ng ến năm 2030

Trang 14

ượ ộ GTVT ph uyệt t i Quyết nh số 1743/Q - BGTVT ngày 03/08/2011, theo

ó khu bến ảng Ti n S ó v i trò l khu bến hính ( ảng lo i I) ủ ảng biển Nẵng

v ủ hệ thống ảng biển Việt N m, ó khả năng tiếp nhận t u trọng tải ến 50,000DWT

v t u kh h trọng tải ến 100,000GT

Hình 1-1: Vị trí cả b ể Đà Nẵ tro ệ t ố cả b ể Tru Tru Bộ

Về ơ sở vật hất, hiện tr ng Cảng Ti n S gồm 05 bến, trong ó bến số 5 ượ ho n

th nh ầu tư xây ựng, nâng ấp v o năm 2003, bến òn l i ượ xây ựng từ năm

1965 v hiện n y ng trong t nh tr ng xuống ấp

Theo số liệu thống k ủ Cảng Nẵng, lượng h ng hóa qua bến ảng Ti n S năm

2014 l hơn5.0 triệu tấn, t tố ộ tăng trưởng b nh quângi i o n 2008-2014 khoảng 16.4%/năm, trong ó sản lượng h ng ont iner tăng trưởng b nh quân l 24.2%/năm Như vậy nếu giữ nguy n ơ ở vật hất ủ ảng, trong khi h ng hó qu ảng vẫn giữ nh p tăng trưởng th trong thời gi n t i Cảng Ti n S không thể p ứng ượ nhu ầu thông

qu h ng hó ủ vùng

Trang 15

Cho ến thời iểm n y ó thể thấy rằng Cảng Ti n S l ảng uy nhất ng ho t ộng

kh i th v thu hút ến 99% lượng h ng ont iner ủ Nhóm ảng biển số 3 V i v trí

lý thuận lợi, th trường ti u th h ng hó tốt vì có mật ộ ân số v mứ thu nhập b nh quân l n nhất trong vùng, ơ sở h tầng quy ho h ô th ho n hỉnh, sân b y quố tế l n thứ 3 ủ Việt N m, ó v trí l Trung tâm thu hút u l h t i khu vự miền Trung,cảng

Ti n S ng ứng trư ơ hội ể ó thể xây ựng th nh một ảng hiện i tiếp nhận ỡ tàu container 50,000DWT và tàu khách 100,000GT, tương xứng v i v thế v tiềm năng hiện ó

Do ó, nâng ấp mở rộng gi i o n II nhằm ph t triển to n iện Cảng Ti n S ượ t r trong thời iểm hiện n y không hỉ thự hiện nhiệm v thông qu h ng hó m òn ph

v ho ng nh u l h h nh kh h ường biển ng òi hỏi ng y ng hiện i hơn ủ Vùng KTT MT, Tây Nguy n nói hung v th nh phố Nẵng nói ri ng

Việ nâng ấp, mở rộng Cảng Ti n S ũng nằm trong quy ho h tổng thể ph t triển gi o thông th nh phố Nẵng ến năm 2010 v nh hư ng ến năm 2020, phù hợp v i hiến lượ ph t triển kinh tế biển ủ Việt N m nói hung v Nẵng nói ri ng

1.1.2 G ự

- T n ự n: Nâng ấp, mở rộng Cảng Ti n S (Gi i o n II)

- iểm xây ựng:Quận Sơn Tr - Th nh phố Nẵng

- nh gi nhu ầu ầu tư v khả năng p ứng ủ ảng, biệt l ủ ầu bến

và kho bãi hiện hữu ể t o th nh một bến ảng quy mô ồng bộ, ó khả năng tiếp nhận ỡ t u ó trọng tải l n ến 50,000DWT ho t u ont inerv t u kh h 100,000GT nhằm p ứng y u ầu ph t triển kinh tế v u l h ủ khu vự miền Trung Việt N m trong những năm t i

1.1.4 P ứ

- Về lý kinh tế: b o gồm Vùng KTT MT, h nh l ng kinh tế ông - Tây (ph v

ho việ trung huyển h ng ho ho tỉnh lân ận v h ng qu ảnh từ L o, Th i

L n i theo Quố lộ 9 v Quố lộ 14 ) v khu ông nghiệp tr n b n th nh phố Nẵng v tỉnh lân ận

- Về h tầng ơ sở: to n bộ Vùng KTT MT nói hung v Nẵng nói ri ng

- C h ng m ông tr nh v thiết b hiện ó ng ho t ộng kh i th ủ Cảng Ti n

Sa

Trang 16

C nội ung nghi n ứu thể như s u:

- Dự b o nhu ầu h ng hó thông qu ảng h ng năm;

- Dự b o lượt t u kh h u l h quố tế ến ảng h ng năm;

- Dự b o ỡ t u, lo i t u ến ảng trong tương l i;

- Phân tích sự ần thiết v m ti u ầu tư;

- nh gi hiện tr ng, quy mô h ng m ông tr nh v số lượng thiết b hiện hữu

ủ ảng;

- Lự họn phương n ông nghệ v x nh quy mô ầu tư h ng m ông tr nh;

- ề xuất phương n tổng m t bằng v giải ph p kỹ thuật xây ựng h ng m công trình trong gi i o n II;

- nh gi t ộng môi trường, giải ph p phòng hống h y nổ v y u ầu về

n ninh quố phòng;

- X nh tổng mứ ầu tư ự n, phân kỳ ầu tư gi i o n;

- nh gi hiệu quả ầu tư

Trang 17

- Thông tư số 50/2012/TT- GTVT ng y 19/12/2012 ủ ộ Gi o thông vận tải quy

nh về quản lý tiếp nhận v x lý hất lỏng ó ầu từ t u biển t i ảng biển Việt Nam;

- Quyết nh số 1037/Q -TTg ngày 24/6/2014 ủ Chính phủ về việ ph uyệt iều hỉnh Quy ho h ph t triển hệ thống ảng biển Việt N m ến năm 2020, nh hư ng

ến năm 2030;

- Quyết nh số 1743/Q - GTVT ng y 03/08/2011 ủ ộ Gi o thông vận tải về việ ph uyệt quy ho h hi tiết nhóm ảng biển Trung Trung ộ (Nhóm 3) ến năm 2020, nh hư ng ến năm 2030;

- Hợp ồng số 15012805/KH N ký ng y 28/01/2014 giữ Công ty Cổ phần Cảng Nẵng v i Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Cảng - Kỹ thuật iển về việ Tư vấn lập

ự n ầu tư xây ựng ông tr nh nâng ấp, mở rộng ảng Ti n S (Gi i o n II)

- i n bản uộ họp b o o ự n ầu tư xây ựng nâng ấp mở rộng ảng Ti n S (Gi i o n II) giữ Công ty Cổ phần Cảng Nẵng v Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Cảng - Kỹ thuật iển ng y 13/3/2015

- Văn bản số 1982/Q -U ND ng y 09/4/2015 ủ U ND Tp Nẵng về việ ph uyệt Tổng m t bằng quy ho h xây ựng hi tiết tỷ lệ 1/500 ự n Nâng ấp, mở rộng ảng Ti n S gi i o n II

- Văn bản số 935/HHVN-KH T ng y 14/4/2015 ủ Tổng ông ty H ng hải Việt Nam về việ góp ý ự n Nâng ấp, mở rộng ảng Ti n S gi i o n II

- Văn bản số 1425/ C-SGTVT ngày 27/4/2015 ủ Sở Gi o thông vận tải Tp Nẵng về việ o o kết quả thẩm nh thiết kế ơ sở ự n Nâng ấp, mở rộng ảng Ti n S gi i o n II

- o o thẩm tr ủ ơn v tư vấn huy n ng nh ( o o số 01/2015/ CTTV và 02/2015/BCTT-CTTV)

CTT C i n bản ghi nh giữ Cảng Nẵng v ngân h ng thương m i tr n b n

Tp Nẵng về việ m kết t i trợ vốn ầu tư nâng ấp, mở rộng ảng Ti n S gi i

Trang 18

- Hồ sơ bản vẽ thiết kế ầu Tuy n Sơn v tuyến ƣờng ẫn năm 2001;

- Hồ sơ bản vẽ tuyến ƣờng v o ảng v ng tƣ Hò Cầm năm 2001;

- o o số liệu sóng v gió Dự n nâng ấp Cảng Nẵng o TEDI thự hiện năm 2001;

- o o Mô h nh to n Dự n kéo i hắn sóng o TEDI thự hiện năm 2005;

- Hồ sơ mời thầu Dự n nâng ấp Cảng Nẵng (H ng m hắn sóng v ông tr nh tr n bờ) năm 2001, 2004, 2005;

- C t i liệu khảo s t h nh, hất v số liệu iều kiện tự nhi n khu vự ự n;

- o o nghi n ứu khả thi Dự n mở rộng Cảng Nẵng o TEDI lập năm 1998;

- iều hỉnh quy ho h ph t triển hệ thống ảng biển Việt N m ến năm 2020, nh

hƣ ng ến năm 2030;

- R so t, lập iều hỉnh quy ho h ph t triển Vận tải biển Việt N m ến năm 2020,

nh hƣ ng ến năm 2030

1.2.3 C

1.2.3.1 Số liệu về kinh tế, xã hội

- Số liệu thống k về lƣợng, lo i h ng v ỡ t u r v o Cảng Ti n S trong những năm gần ây;

- Ni n gi m thống k (NGTK) năm 2011, 2012, 2013

1.2.3.2 Số liệu về thủy hải văn, khí tƣợng

- Số liệu thu thập từ nghi n ứu trƣ ây;

- Số liệu sóng ngo i khơi mu từ UKMO (2002-2012);

- Số liệu qu n trắ mự nƣ o TEDI thự hiện trong thời gi n từ ng y 15/06 ÷ 15/07/2013

Trang 19

CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ KHU VỰC DỰ ÁN

2.1 H r y r ể ế - xã ộ Vùng KTTĐMT

2.1.1 H r

2.1.1.1 Tổng quan

Vùng KTT MT b o gồm 5 tỉnh, th nh phố: Thừ Thi n - Huế, th nh phố Nẵng, Quảng N m, Quảng Ng i, nh nh ây l vùng ộng lự thú ẩy ph t triển kinh tế -

x hội ho miền Trung v Tây Nguy n, v i ng nh kinh tế hủ o l kinh tế biển gắn liền

v i ông nghiệp u l h v h v

Hình 2-2: Bả Vù k tế trọ ể ề Tru

Vùng KTT MT nằm ở giữ 2 vùng kinh tế ph t triển nhất ủ Việt N m l Vùng kinh tế trọng iểm ắ bộ v Vùng kinh tế trọng iểm phí N m n n Vùng KTT MT óng v i trò trung gi n trong việ gi o lưu ph t triển kinh tế giữ 2 miền ắ - N m V vậy, Vùng KTT MT ph t triển ó t ộng l n tỏ , kí h thí h v kéo theo sự ph t triển ủ ả khu

vự miền Trung, Tây Nguy n v tỉnh th nh trong ả nư Có tuyến ường bộ t o

th nh h nh l ng ông - Tây nối vùng ven biển Việt N m v i nư l ng giềng, t o

r h nh l ng vận tải quố tế, ó lợi thế nh tr nh trong việ vận huyển h ng ho từ vùng ông ắ Th i L n, Trung v N m L o v ông ắ C mpu hi t i ông ắ Á (Nhật

ản, H n Quố , Hồng Kông) v ngượ l i

Vùng KTT MT tập trung 4/15 khu kinh tế (KKT) ven biển b o gồm: KKT mở Chu L i (Quảng N m), KKT Dung Quất (Quảng Ng i), KKT thương m i Chân Mây (Thừ Thi n - Huế), KKT Nhơn Hội ( nh nh) ây l vùng ượ Chính phủ ho p ng nhiều ơ

hế thông tho ng, môi trường kinh o nh theo thông lệ quố tế v nhiều hính s h ưu i trong việ thu hút vốn ầu tư FDI, ùng v i hệ thống huỗi 24 khu ông nghiệp, khu hế xuất, kh i th lợi thế gần ảng, hệ thống kho b i quố gi v quố tế sẽ gắn v i hệ thống

Trang 20

ảng tổng hợp quố tế v ầu mối gi o thông li n vùng, xuy n quố gi ,v.v ây l ộng lự qu n trọng ể thu hút sứ ầu tư v sự ph t triển kinh tế - x hội bền vững trong tương l i

Vùng KTT MT ó tiềm năng ph t triển u l h ng, phong phú: Nằm tr n “Con ường i sản” văn hó thế gi i, Vùng KTT MT ó 3 i sản văn hó thế gi i (quần thể i

tí h Cố ô Huế, phố ổ Hội An v th nh Mỹ Sơn) v 1 i sản văn hó phi vật thể (Nh

nh ung nh Huế), ó 1 khu ự trữ sinh quyển ượ UNESCO ông nhận l Cù L o Chàm; ó 609 km bờ biển v i nhiều b i biển, v nh ượ xếp h ng quố tế như: Lăng Cô (Thừ Thi n - Huế), Non Nư , Mỹ Kh ( Nẵng), Quy Nhơn ( nh nh) v.v… ây l lợi thế ể vùng ó thể trở th nh một trong những tâm iểm u l h, h v ủ ả nư Vùng có bờ biển kéo i v ó nhiều ảng biển v ảng biển nư sâu ượ xây ựng,

ó khả năng tiếp nhận t u trọng tải l n như: Cảng Chân Mây (Thừ Thi n - Huế), Cảng Nẵng, Cảng Dung Quất (Quảng Ng i), Cảng Quy Nhơn, Cảng Nhơn Hội ( nh nh) Trong ó, ảng biển Nẵng ó v i trò ngõ biển ối v i vùng lý lân ận như Trung v N m L o, ông ắ Th i L n, ông ắ C mpu hi V i v i trò n y Cảng Nẵng sẽ l ưu thế về ph t triển kinh tế biển v h v ảng, trung huyển h ng xuất nhập khẩu ho L o, ông ắ Th i L n v khu vự lân ận t o iều kiện ể Vùng KTT MT ó thể trở th nh ầu mối tr o ổi h ng hó thương m i qu n trọng trong khu

vự

V i v trí v v i trò qu n trọng như vậy, Vùng KTT MT ần ượ tập trung ầu tư ể trở

th nh một trong những vùng kinh tế ph t triển năng ộng ủ ả nư , óng v i trò l h t nhân thú ẩy sự ph t triển kinh tế - x hội ủ khu vự miền Trung, Tây Nguy n nói

Trang 21

Hình 2-3: D ệ tíc của Vùng TTĐMT so vớ cả ước 2012

Hình 2-4: D số tru b của Vùng TTĐMT so vớ cả ước 2012

2.1.1.3 Kinh tế

1 Cô ệ

Gi tr sản xuất ông nghiệp (GTSXCN) (theo gi thự tế) ủ Vùng KTT MT gi i o n

2008 - 2012 tăng b nh quân h ng năm 51.5%, l n hơn mứ tăng trưởng b nh quân ủ ả

Trang 22

Nguồn: Niên giám thống kê 2011

2 Nô ệ - Lâm nghiệ - T ủy sả

Trong gi i o n 2008 - 2011, tổng gi tr sản xuất Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Thủy sản (theo gi so s nh 1994) ủ Vùng KTT MT tăng b nh quân 4.45%, thấp hơn mứ ộ tăng trưởng ủ ả nư (4.72%)

ảng 2-3: Tổng GTSX Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Thủy sản của Vùng KTTĐMT

Đơn vị: Tỷ Đồng

Ghi chú: Theo giá so sánh năm 1994 Nguồn: Niên giám thống kê 2011

3 Dịc vụ, t ươ ại

Tổng mứ b n lẻ h ng hó v h v ti u ùng ủ Vùng KTT MT gi i o n 2008 -

2012 ó tố ộ tăng b nh quân khoảng 27.64%

ảng 2-4: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng của Vùng KTTĐMT

Trang 23

4 ạc xuất - k ẩu à óa

Trong gi i o n 2008 - 2012 ủ Vùng KTT MT, kim ng h xuất/nhập khẩu h ng hó tăng b nh quân tương ứng l 18.75% /15.27%, l n hơn mứ tăng mứ tăng b nh quân ủ

ả nư (16.27%./8.97%)

ảng 2-5: Kim ngạch xuất - nhập khẩu hàng hóa

Đơn vị: triệu USD

TT Da ục 2008 2009 2010 2011 Ước tí

2012

Tăng bình quân (%)

ạc xuất k ẩu à óa

Trang 24

ảng 2-6: Đầu tư trực tiếp của nước ngoài tại Việt Nam theo địa phương

(Lũy kế ự n òn hiệu lự ến ng y 20/06/2013)

TT Da ục Số dự Tổ vố ký

(USD)

Vố ều ệ (USD)

2.1.2.1 Định hướng phát triển kinh tế của vùng

Ph t triển kinh tế ủ Vùng KTT MT ự tr n ơ sở kh i th nguồn lự , tiềm năng, v trí lý v lợi thế so s nh ủ vùng, từng bư ph t triển Vùng KTT MT th nh trung tâm trung huyển, gi o thương hế biến ủ vùng sông MeKong v khu vự hâu Á

- Th i nh Dương v i ng nh kinh tế biển gắn v i ông nghiệp, u l h, h v h nh

th nh huỗi khu kinh tế, khu ông nghiệp, kho b i quố gi v quố tế, v.v… Trong

ó, th nh phố Nẵng l iểm nhấn qu n trọng, l mắt xí h hủ o v i v i trò ô th trung tâm ủ vùng

2.1.2.2 Mục tiêu phát triển kinh tế của vùng

Căn ứ v o Quyết nh số 148/2004/Q -TTg ủ Thủ tư ng hính phủ ngày 13/08/2004

về Phương hư ng hủ yếu ph t triển kinh tế - x hội Vùng KTT MT ến năm 2010 v tầm nh n ến năm 2020, m ti u ph t triển kinh tế - x hội ủ Vùng KTT MT gi i o n

2011 - 2020 b o gồm hỉ ti u hính s u:

- Tố ộ tăng trưởng GDP b nh quân h ng năm gi i o n 2011 - 2020 t khoảng 1.25 lần tố ộ tăng trưởng b nh quân ả nư Tăng tỷ lệ óng góp ủ vùng trong GDP ủ ả nư l n khoảng 6.5% v o năm 2020

- Tăng gi tr xuất khẩu b nh quân ầu người/năm l n 2,530 ô l Mỹ năm 2020

- Tăng mứ óng góp ủ vùng trong thu ngân s h ủ ả nư l n 7% năm 2020

- ẩy nh nh tố ộ ổi m i ông nghệ trong tiến tr nh hiện i ho , nâng o ần tỷ lệ

l o ộng qu o t o

- Giảm v giữ không tăng tỷ lệ l o ộng không ó việ l m xuống 5% v tiếp t kiểm so t ư i mứ n to n ho phép l 4% ến năm 2020, phấn ấu mỗi năm giải quyết hơn 60 - 70 ngh n hỗ l m việ m i

Trang 25

- Giảm tỷ lệ hộ nghèo xuống ư i khoảng 2% năm 2020

- ảm bảo n ninh hính tr , trật tự x hội v môi trường bền vững ở ô th v nông thôn

L Sơn 300 h ; KCN Quảng Vinh 150 h

Kết quả năm 2012, thu hút ầu tư v o KCN tỉnh Thừ Thi n Huế t tr n 7,200 tỷ ồng, tăng gấp 3 lần so v i kế ho h v so v i năm 2011, vốn thự hiện tăng 167% so v i năm 2011; ho t ộng sản xuất kinh o nh ủ o nh nghiệp KCN ượ uy tr v

ng y ng mở rộng, trong 78 ự n ó 42 ự n i v o ho t ộng, 32 ự n ng ho n

th nh thủ t xây ựng, nhiều ông ty mở rộng gi i o n 2 - 3; kết quả vốn thự hiện

ủ o nh nghiệp ầu tư h tầng KCN v xây ựng nh m y sản xuất kinh o nh trong năm t 407.2 tỷ ồng, góp phần nâng tỷ lệ lấp ầy KCN i v o ho t ộng từ 65% - 96%

Hình 2-5: Bả vị trí c c u cô ệ , k tế tỉ T ừa T ê Huế (1) KCN Phú Bài thuộ b n Th x Hương Thủy, ượ th nh lập từ uối năm 1998 Diện

tí h khu ông nghiệp khoảng 818.76 h C lĩnh vự hủ yếu ủ KCN l xây ựng v kinh

Trang 26

o nh h tầng KCN, nh m y sản xuất hế biến ông nghiệp thuộ lĩnh vự : hế biến nông, lâm thủy sản, ông nghiệp hế t o m y, iện t , tin họ , sợi, ệt m y, ông nghiệp hỗ trợ,v.v v sản xuất lo i thiết b , ph tùng ph v ng nh nghề n u tr n

(2) KCN Tứ Hạ ượ th nh lập v o th ng 7/2009 v i iện tí h 250 h ; nằm tr n b n

th trấn Tứ H , huyện Hương Tr KCN Tứ H ho t ộng v i lĩnh vự hính l xây ựng v kinh o nh h tầng KCN; sản xuất vật liệu xây ựng; hế biến nông lâm sản; ông nghiệp ơ khí; iện t ; ệt m y; gi y; lắp r p ô tô, xe m y,v.v

ến n y, m ông nghiệp Tứ H thu hút ượ 09 ự n ầu tư, v i tỷ lệ lấp ầy ủ

m l 98%; tập trung ng nh nghề như s u: sản xuất vật liệu xây ựng (g h b tông

si u nhẹ, g h tuynel), iện, iện t , h ng m y m , hó hất (sơn, bột trét tường)

(3) CN P o Đ ề thuộ b n huyện Phong iền, ượ th nh lập v o th ng 7 năm

2009 Diện tí h hiện hữu khoảng 400h , hư ng t i mở rộng khu ông nghiệp l n khoảng 700

h ến năm 2020 KCN Phong iền ưu ti n ầu tư ph t triển ng nh ông nghiệp sản xuất vật liệu xây ựng; hế biến sản phẩm từ nguy n liệu t như: thuỷ tinh lỏng, thuỷ tinh , sản xuất ồ gốm, ồ thuỷ tinh gi ng, kính xây ựng, thuỷ tinh ph l , thuỷ tinh o

ấp, pin năng lượng m t trời,v.v…; hế biến nông lâm sản, ơ khí; ệt m y; gi y ; hế biến thuỷ hải sản; sản xuất lắp r p ô tô, xe m y

Hiện KCN Phong iền lấp ầy 137h iện tí h v i tổng mứ vốn ầu tư xấp xỉ 1,000 tỷ ồng

(4) CN P ú Đa ượ th nh lập v o th ng 7 năm 2009 v i iện tí h 250h ; nằm tr n x

Phú , huyện Phú V ng Lĩnh vự k u gọi ầu tư: Xây ựng v kinh o nh h tầng KCN; sản xuất v gi ông s hữ ơ khí ph v nông - ngư nghiệp v ân ng, hế biến thứ ăn ph v nuôi trồng thuỷ hải sản v hăn nuôi gi sú gi ầm; m y m , iện

t , ông nghiệp ơ khí hế t o; ông nghiệp iện t v sản phẩm gi ng; ông nghiệp

gi ông, in ấn b o b ; ông nghiệp gắn v i vùng nguy n liệu: sản xuất vật liệu xây ựng,

hế biến t, hế biến nông lâm sản, ông nghiệp ơ khí

(5) CN La Sơ ượ ông bố quy ho h 1/2000 v o th ng 6/2012 Theo quy ho h,

KCN L Sơn ó tổng iện tí h 301.16 h Trong ó, iện tí h quy ho h m tiểu thủ ông nghiệp v l ng nghề gần 90 h , khu ông nghiệp tập trung tr n 211 h v iện tí h khu vự ự trữ tr n 83 h Khu ông nghiệp L Sơn sẽ ượ ầu tư theo 2 gi i o n:

- Gi i o n 1 từ năm 2012 - 2015, thự hiện ầu tư xây ựng m tiểu thủ ông nghiệp v l ng nghề L Sơn v i iện tí h gần 90 h

- Gi i o n 2 từ năm 2015 -2025, ầu tư xây ựng khu ông nghiệp tập trung v i iện tích trên 211 ha

(6) CN Quả V ượ th nh lập v o th ng 7/2009 v i iện tí h 150h , nằm t i x

Quảng Vinh, huyện Quảng iền Lĩnh vự k u gọi ầu tư: xây ựng v kinh o nh h tầng KCN, nh m y sản xuất hế biến ông nghiệp thuộ lĩnh vự : nuôi trồng, hế biến thuỷ sản, nông sản; hế biến kho ng sản; ông nghiệp nông ngư ; ông nghiệp gi ông, in ấn b o b ; ệt m y; gi y; ông nghiệp hỗ trợ

Trang 27

(7) u k tế ( T) C M y - L Cô thuộ huyện Phú Lộ , tỉnh Thừ Thi n -

Huế, v i quy mô 27,108 h KKT bắt ầu i v o ho t ộng v o năm 2006 ến n y, trong

số 32 ự n ăng ký ầu tƣ v o KKT Chân Mây - Lăng Cô, trong ó 13 ự n i v o

ho t ộng sản xuất kinh o nh; 05 ự n ng trong qu tr nh xây ựng; 09 ự n ng

ho n thiện thủ t về ầu tƣ

2.2.2 C K ô Đ Nẵ

T nh h nh KCN tr n b n th nh phố Nẵng (http://www.iz n ng.gov.vn) nhƣ sau:

Hình 2-6: Bả vị trí c c k u cô ệ t à ố Đà Nẵ

(1) CN DV t ủy sả Đà Nẵ ó v trí h Cảng Ti n S khoảng 03 km, h Sân b y

Quố tế Nẵng khoảng 05 km, h Trung tâm th nh phố Nẵng khoảng 3.5 km,

h g ƣờng sắt khoảng 05 km Tổng iện tí h khoảng 57.90 h trong ó ó 43.68 h

ất ông nghiệp ó thể ho thu

(2) CN Đà Nẵ thuộ quận Sơn Tr , th nh phố Nẵng, h Cảng Ti n S khoảng

06 km, h Sân b y Quố tế Nẵng h 04 km, h Trung tâm th nh phố Nẵng

h 02 km, h g ƣờng sắt khoảng 03 km Tổng iện tí h khoảng 50 h , trong ó ó 41.87 h ất ông nghiệp ó thể ho thu Hiện t i, KCN lấp ầy 100% iện tí h v không òn ất ể ho thu

(3) KCN Hòa Khánh thuộ quận Li n Chiểu, th nh phố Nẵng, h Cảng Ti n S

khoảng 20 km, h Sân b y Quố tế Nẵng khoảng 10 km, h Trung tâm th nh phố Nẵng khoảng 10 km, h g ƣờng sắt khoảng 09 km Tổng iện tí h 395.72 h , trong ó ó 298.25 h ất ông nghiệp ó thể ho thu

Trang 28

CN Hòa ở rộ ó tổng iện tí h 212.12 h trong ó ó 155.7 h ất ông

nghiệp ó thể ho thu Lĩnh vự thu hút ầu tư: sản xuất thiết b , linh kiện iện, iện t ; sản phẩm ơ khí hính x ; sản phẩm m y m , thự phẩm; lắp r p ôtô; sản phẩm ông nghiệp ph trợ

(4) CN L ê C ểu thuộ quận Li n Chiểu, th nh phố Nẵng, h Cảng Ti n S 20

km, h Sân b y Quố tế Nẵng 12 km, h Trung tâm th nh phố Nẵng 12 km,

h g ường sắt 11 km Tổng iện tí h 307.7 h , trong ó ó 220.8 h ất ông nghiệp

ó thể ho thu

(5) CN Hòa Cầ thuộ quận Cẩm Lệ, th nh phố Nẵng, h ảng biển Tiên Sa 10

km, h Sân b y Quố tế Nẵng 07 km, h Trung tâm th nh phố Nẵng 08 km,

h g ường sắt 08 km Tổng iện tí h 136.73 h , trong ó ó 96.13 h ất ông nghiệp

ó thể ho thu

2.2.3 C K ế, ô ỉ Q ả N

Tỉnh Quảng N m hiện ó 9 KCN v i tổng iện tí h quy ho h 4,390.5 h v 113 ự n

ầu tư (b o gồm 29 ự n ầu tư nư ngo i v 84 ự n ầu tư trong nư ) v i tổng vốn ăng ký theo ự n tr n 1,533.9 triệu USD v 2,327 tỷ VN , iện tí h ất s ng khoảng 1,138.6 ha Ri ng Khu kinh tế mở Chu L i hiện ó 68 ự n ượ ấp phép ầu tư v i tổng vốn ăng ký hơn 1.7 tỷ USD, trong ó ó 48 ự n ng ho t ộng v i tổng vốn thự hiện ầu tư hơn 700 triệu USD

Ngo i r , trong tỉnh òn ó 55 m ông nghiệp (CCN) ph uyệt quy ho h hi tiết

v i iện tí h 1,440 h v ng triển kh i ầu tư xây ựng h tầng ho 43 CCN v i iện

tí h ất thự hiện l 530 h Tỷ lệ lấp ầy b nh quân ho CCN quy ho h hi tiết l 47% C CCN triển kh i thự hiện tốt v thu hút nhiều ự n ầu tư, giải quyết nhiều l o ộng như: CCN Trường Xuân (th nh phố T m Kỳ); Trảng Nhật, Thương Tín ( iện n);

i Tân, i Nghĩ , i Hiệp ( i Lộ ), v.v…

Chi tiết KCN, KTT tr n b n tỉnh Quảng N m như s u:

(1) CN Đ ệ Na - Đ ệ N ọc hiện ó 46 ự n ầu tư v i tổng vốn ầu tư ăng ký

2,104.8 tỷ ồng v 285.12 triệu USD, iện tí h s ng ất 214.5 h Hiện ó 40 ự n

ổn nh ho t ộng sản xuất - kinh doanh

(2) CN Trả N t ó iện tí h khoảng 50 h v i hệ thống ơ sở h tầng ầy ủ, thuận

tiện ho ho t ộng sản xuất kinh o nh C lĩnh vự k u gọi ầu tư gồm ông nghiệp hế biến nông - lâm - thủy sản; ông nghiệp iện, iện t , m y m

(3) CN Đạ H ệ ó iện tí h quy ho h khoảng 809h trong ó iện tí h ất sẵn s ng

cho thu khoảng 102h C lĩnh vự khuyến khí h ầu tư gồm sản xuất v lắp r p sản phẩm ơ khí, viễn thông, linh kiện iện t , iện l nh, iện ân ng; Sản xuất thiết b vệ sinh, thiết b nh bếp; Sản xuất h ng ân ng, h ng ti u ùng, h ng thủ ông mỹ nghệ,

h ng m y m ; Sản xuất vật liệu xây ựng; D h v ảng

(4) CN A Hòa - Nô Sơ ó iện tí h quy ho h khoảng 111.45h C lĩnh vự

khuyến khí h ầu tư gồm hế biến sản phẩm thủ ông mỹ nghệ, h ng ti u ùng, mây tre,

Trang 29

n, ệt, hế biến vật liệu xây ựng, tr ng trí, v lĩnh vự giải quyết ho nhiều l o ộng, ít ảnh hưởng ến môi trường

(5) CN Đô Quế Sơ ó iện tí h quy ho h iều hỉnh gần 233h , thu hút ượ 10

ự n ầu tư v i tổng vốn ầu tư ăng ký 65.1 tỷ ồng v 4.9 triệu USD, hiện ó 8 ự

n i v o ho t ộng sản xuất kinh o nh v i tổng vốn ầu tư ăng ký gần 57 tỷ ồng v 4 triệu USD, iện tí h ất s ng khoảng 17h

(6) CN Đô T B ó iện tí h quy ho h 120 h trong ó ất ông nghiệp

khoảng 40 h C lĩnh vự khuyến khí h ầu tư như ông nghiệp hế biến nông - lâm - thủy sản, ông nghiệp thủy tinh, s nh sứ, ệt m y, gi y

(7) CN T u Yê ó iện tí h quy ho h 127 h Hiện n y ó 9 ự n ng ho t ộng

v i tổng vốn ăng ký hơn 200 tỷ VN v 2 triệu USD, iện tí h ất s ng l 24.3h

(8) CCN P ú Xu ó iện tí h quy ho h khoảng 365h ượ ph uyệt theo quyết nh

số 3873/Q -U ND ng y 29/11/2007 trong ó gi i o n 1 khoảng 108h

(9) T ở C u La ó 5 KCN tập trung v i iện tí h hơn 42,000 h , trong ó ầu tư

h tầng ho n hỉnh 3 KCN ủ iều kiện thu hút ầu tư Theo thống k , tổng nộp ngân s h

gi i o n 2006-2012 ủ KKT mở Chu L i t gần 12,000 tỷ ồng hiếm tr n 50% to n tỉnh, trong ó năm 2012 t 3,100 tỷ ồng v hiếm 55.5% so v i to n tỉnh Quảng N m

Trang 30

Quất v i tổng vốn ăng ký ầu tƣ l 177,500 tỷ ồng, trong ó ó 22 ự n vốn ầu tƣ trự tiếp nƣ ngo i (FDI) v i vốn ầu tƣ 3.9 tỷ USD

Hình 2-8: Vị trí c c k u k tế, cô ệ tỉ Quả N ã

(1) CN Tị P o thuộ huyện Sơn T nh ó iện tí h quy ho h khoảng 350.7 h hiện

ấp phép l 35 ự n v i tổng vốn ăng ký l 753.3 tỷ ồng ến n y, ó 31 ự n i

v o ho t ộng v i số vốn thự tế l 450 tỷ ồng

(2) CN Quả P ú thuộ th nh phố Quảng Ng i ó iện tí h quy ho h mở rộng

120.4h , trong ó iện tí h ất ông nghiệp l 92.56h , tỷ lệ lấp ầy t 70% Tổng số ự

n ấp phép l 40 ự n v i tổng vốn ăng ký l 2,887 tỷ ồng ến n y, ó 34 ự n i

v o ho t ộng v i số vốn thự tế l 892.7 tỷ ồng

Trang 31

(3) CN P ổ P o thuộ huyện ứ Phổ, iện tí h khoảng 157.38h KCN hiện hƣ

i v o ho t ộng

(4) C c cụ cô ệ : hiện to n tỉnh Quảng Ng i ó 16 m ông nghiệp ƣợ ầu

tƣ v i 60 ự n ng ho t ộng, tổng số vốn thự hiện khoảng 175.5 tỷ ồng

(5) u k tế Du Quất: Quy ho h gi i o n 1 ó tổng iện tí h khoảng 10,300 h ,

trong ó iện tí h ất KCN trong Khu kinh tế l hơn 2,330 h , lấp ầy khoảng 84.7% Quy ho h mở rộng, Khu kinh tế Dung Quất ó iện tí h l n t i 45,332 h

2.2.5 C K ế, ô ỉ B Đị

Tỉnh nh nh hiện ó 5 KCN v 1 KKT l KCN Hò Hội, KCN Nhơn Hò , KCN Long

Mỹ, KCN Phú T i v KKT, KCN Nhơn Hội Trong 5 năm gần ây, ự n trong KCN t o r khoảng 35% gi tr sản xuất ông nghiệp v 40% kim ng h xuất khẩu toàn tỉnh, giải quyết việ l m ho khoảng 23,000 l o ộng ến n y, ó 197 ự n ầu tƣ v o KCN ƣợ ấp Giấy phép ầu tƣ v i tổng vốn ăng ký 6,898.94 tỷ ồng, trong ó ó

09 ự n FDI v i vốn ăng ký 66.74 triệu USD

Hình 2-9: Vị trí c c k u k tế, cô ệ tỉ B Đị

(1) CN Hòa Hộ ó tổng iện tí h 265h , trong ó iện tí h ất ho thu khoảng 185h

Lĩnh vự thu hút ầu tƣ b o gồm hế biến nông lâm sản; ơ khí; luyện kim; iện t ông nghệ thông tin; sản xuất vật liệu xây ựng; ng nh ông nghiệp kh

(2) CN Lo Mỹ ó tổng iện tí h 210h , trong ó iện tí h ất ho thu khoảng

145h Lĩnh vự thu hút ầu tƣ b o gồm hế biến nông lâm sản; , nhự , o su; sản xuất vật liệu xây ựng; ng nh ông nghiệp kh

Trang 32

(3) CN N ơ Hòa có tổng iện tí h 272h , trong ó iện tí h ất ho thu khoảng

200h Lĩnh vự thu hút ầu tư b o gồm kho t ng, sản xuất thiết b iện, iện t ; hế biến nông lâm sản; ông nghiệp tổng hợp (Cơ khí; n kéo nhôm, thép; hế biến , gỗ); ngành công nghiệp kh Hiện KCN ng ề xuất mở rộng l n 314.37h

(4), (5), (6) T N ơ Hộ : Có tổng iện tí h quy ho h khoảng 12,000 h trong ó iện

tí h ất ph t triển sản xuất ông nghiệp hiếm khoảng 1,400 h ây l KCN tập trung,

m t bằng li n t , ó quy mô l n ủ ả nư v ượ biết ến như một iểm ến ầy tiềm năng ể ph t triển th nh h t nhân tăng trưởng, trung tâm ô th ông nghiệp - h v

- u l h ủ Vùng KTT MT Hiện n y, KKT Nhơn Hội ó 37 ự n ượ ấp giấy hứng nhận ầu tư v ng triển kh i thự hiện v i tổng vốn ầu tư 33,834.2 tỷ ồng

(7) CN P ú Tà ó tổng iện tí h 348h , trong ó iện tí h ất ho thu khoảng 243h

Lĩnh vự thu hút ầu tư b o gồm hế biến nông lâm sản; hế biến ; sản xuất vật liệu xây ựng; ng nh ông nghiệp kh

Ngo i r , tr n b n tỉnh nh nh hiện ó 33 CCN ượ bố trí t i huyện, th nh phố v i tổng iện tí h khoảng 670 h

Nẵng ũng l phương ó nhiều tiềm năng ể ph t triển ng nh u l h - h v nhờ nằm ở v trí trung tâm ủ “Con ường i sản thế gi i” t i miền Trung - Việt N m, gần kề

v i bốn i sản văn hó v thi n nhi n thế gi i, gắn liền v i “ ường Trường Sơn huyền tho i” Nơi ây ó nhiều iểm u l h nổi tiếng như: b n ảo Sơn Tr , khu u l h

N , Ngũ H nh Sơn, v.v …v sở hữu gần 70km bờ biển v i nhiều b i tắm ẹp như ắ Mỹ

An, N m Ô, Mỹ Kh , Ti n S , Non Nư , v.v…

Ph t huy lợi thế về v trí lý, Nẵng hú trọng v tập trung ph t triển ông nghiệp - xây ựng v ng nh h v - u l h v trong ơ ấu kinh tế gi i o n 2015 - 2020

Trang 33

Nguồn: Niên giám thống kê Đà Nẵng năm 2012

2.3.1.3 Thu nhập bình quân đầu người

Theo Ni n gi m thống k năm 2011, thu nhập b nh quân ầu người/th ng ủ th nh phố Nẵng t 1,897,000 ồng, o hơn mứ b nh quân thu nhập ủ ả nư (1,387,000 ồng) Trong ó, nhóm thu nhập thấp nhất t 667,000 ồng v nhóm thu nhập o nhất l 4,399,000 ồng

2.3.1.4 Công nghiệp

GTSXCN ủ th nh phố Nẵng trong gi i o n 2008 - 2011 tăng trưởng b nh quân

h ng năm t 9.34% (từ 10,332.49 tỷ ồng năm 2008 l n 13,504.65 tỷ ồng năm 2011), trong ó GTSXCN ủ th nh phần kinh tế ngo i nh nh nư tăng b nh quân 10.61%,

th nh phần kinh tế nh nư tăng 6.21% (trong ó th nh phần trung ương tăng b nh quân 6.68% òn th nh phần phương giảm 5.22%) v kinh tế ó vốn ầu tư nư ngo i tăng 10.61%

Năm 2011 GTSXCN ủ th nh phố Nẵng t 13,504.65 tỷ ồng (theo gi so s nh 1994), trong ó GTSXCN o th nh phần kinh tế nh nư t 5,917.58 tỷ ồng ( hiếm 43.82%), th nh phần kinh tế ngo i nh nư t 4,728.60 tỷ ồng ( hiếm 35.01%), th nh phần kinh tế ó vốn ầu tư nư ngo i t 2,858.47 tỷ ồng ( hiếm 21.17%)

ảng 2-8: Giá trị sản xuất công nghiệp của thành phố Đà Nẵng

N Tổ số tế

N à ước

tế trung

ươ

tế ịa

ươ

tế ngoài nhà ước

tế có

vố ầu tư ước oà

Gi tr sản xuất ông nghiệp phân theo th nh phần kinh tế (tỷ ồng)

Trang 34

N Tổ số tế

N à ƣớc

tế trung

ƣơ

tế ịa

ƣơ

tế ngoài nhà ƣớc

tế có

vố ầu tƣ ƣớc oà

2.3.1.5 Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Thủy sản

Trong gi i o n 2008 - 2011, tổng gi tr sản xuất Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Thủy sản theo gi so s nh 1994 ủ th nh phố Nẵng b nh quân h ng năm giảm 6.29% (từ 562.7

tỷ ồng năm 2008 xuống 463.1 tỷ ồng năm 2011) Trong ó, Nông nghiệp giảm 1.38%, Lâm nghiệp giảm 10.79% v Thủy sản giảm 9.04%

ảng 2-9: Giá trị sản xuất Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Thủy sản của Đà Nẵng

2008 - 2012 tăng b nh quân h ng năm 29.52% (từ 18,435.2 tỷ ồng năm 2008 l n 51,873

tỷ ồng năm 2012) o hơn mứ tăng b nh quân ủ ả nƣ (23.25%) v Vùng KTT MT (27.64%)

Trang 35

ảng 2-10: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng của thành phố Đà Nẵng

2.3.1.7 Kim ngạch xuất - nhập khẩu hàng hóa

Kim ng h xuất khẩu h ng hó ủ TP Nẵng gi i o n 2008 - 2012 tăng b nh quân

h ng năm 11.68% (từ 575.287 triệu USD năm 2008 l n 894.98 triệu USD năm 2012) Kim ng h nhập khẩu h ng hó ủ th nh phố Nẵng gi i o n 2008 - 2012 tăng b nh quân h ng năm 8.35% (từ 638.253 triệu USD năm 2008 l n 879.79 triệu USD năm 2012)

ảng 2-11: Kim ngạch xuất - nhập khẩu của Đà Nẵng

Trang 36

2.3.2 Q y r ể KT-XH Đ Nẵ

2.3.2.1 Định hướng phát triển kinh tế

Theo quyết nh số 1866/Q -TTg ủ Thủ tư ng Chính phủ ng y 08/10/2010 về việ

Ph uyệt Quy ho h tổng thể ph t triển kinh tế - x hội th nh phố Nẵng ến năm 2020; Quyết nh số 8918/Q -U ND ủ U ND th nh phố Nẵng ng y 18/11/2010 về việ Ph uyệt Quy ho h ph t triển ng nh Nông nghiệp v Ph t triển nông thôn th nh phố Nẵng ến năm 2020; Quyết nh số 8374/Q -U ND ủ U ND th nh phố Nẵng ng y 01/11/2010 về việ Ph uyệt Quy ho h ph t triển một số ngh nh D h v

th nh phố Nẵng ến năm 2020, nh hư ng ph t triển kinh tế hính ủ th nh phố Nẵng như s u:

ảng 2-12: Cơ cấu phát triển kinh tế của thành phố Đà Nẵng

C ỉ t êu Cơ cấu k tế % Tốc ộ t trưở %/

2015 2020 2011-2015 2015-2020

2.3.2.2 Mục tiêu phát triển

Theo quyết nh số 1866/Q -TTg ngày 08/10/2010 ủ Thủ tư ng Chính phủ về Quy

ho h tổng thể ph t triển kinh tế - x hội th nh phố Nẵng ến năm 2020, m ti u ph t triển ủ th nh phố như s u:

- Duy tr tố ộ tăng trưởng kinh tế 12  13%/năm, ư Nẵng trở th nh b n ó

sứ thú ẩy ph t triển kinh tế vùng ph ận

- Chuyển ổi ổi theo hư ng h v - ông nghiệp, xây ựng - nông nghiệp Dự kiến

ơ ấu kinh tế ủ th nh phố ến năm 2020 l : h v : 55.6%, ông nghiệp v xây ựng: 42.8%; nông nghiệp: 1.6%

- ến năm 2020, tỷ trọng GDP ủ TP Nẵng hiếm khoảng 2.8% GDP ả nư ; kim ng h xuất khẩu thời kỳ 2011 - 2020 tăng b nh quân 19  20%/năm; GDP b nh quân ầu người t 4,500  5,000 USD; uy tr tỷ trọng thu ngân s h so v i GDP

t từ 35  36%; tố ộ ổi m i ông nghệ b nh quân h ng năm t 25%

- Quản lý nh nư th nh phố theo ề n hính quyền ô th

- Duy tr nh p ộ tăng ân số tự nhi n ở mứ ư i 1%, t o việ l m ho lự lượng l o ộng m i h ng năm khoảng tr n 3 v n người Phấn ấu ến năm 2020 không òn trẻ suy inh ưỡng, không òn hộ nghèo

- Xây ựng th nh phố Nẵng th nh “th nh phố môi trường” v o năm 2020

Trang 37

2.4 H r y ị Đ Nẵ

2.4.1 T ị Đ Nẵ

2.4.1.1 Về khách du lịch và doanh thu từ hoạt động du lịch

Theo tin từ Sở Văn hó , Thể th o v Du l h, 6 th ng ầu năm 2013 u l h Nẵng ón hơn 1.5 triệu lượt kh h u l h, tăng 16.3% so v i ùng kỳ, t 51.3% so v i kế ho h năm 2013 ề r Trong ó, kh h quố tế ư t gần 400 ng n lượt, tăng 11.4% so v i ùng kỳ năm 2012, t 55.6% kế ho h năm 2013; kh h nội ư t hơn 1.1 triệu lượt tăng 18% so v i ùng kỳ năm 2012, t 50% kế ho h 2013

Mỹ, v.v… Kh h o ơn v lữ h nh ph v ó bư huyển biến, biệt l

kh h nội từ th trường phí ắ , H Nội, Hồ Chí Minh n nh ó, kh h nội

ó xu hư ng kéo i thời gi n lưu trú

2.4.1.3 Đầu tư xây dựng cơ sở chuyên ngành du lịch

- ầu tư ph t triển ơ sở h tầng, hỉnh tr ng ô th , ông tr nh ể ph v ho

ân sinh v t o thuận lợi ho ph t triển u l h như: ường u l h ven biển Ho ng

S , Trường S , ường l n ỉnh Sơn Tr , ường l n Khu u l h N - Suối Mơ ( ường T 602), quy ho h v mở rộng khu Ngũ H nh Sơn, v.v;

- Mở nhiều ường b y m i ến Nẵng ( ường b y Ôn Châu, Hồng Kông, Th nh

ô, In heon, v.v) Hiện, ó 18 ường b y quố tế trự tiếp ến Nẵng; trong ó

ó 4 ường b y trự tiếp thường kỳ (Sing pore - Nẵng- Siemriep, Kuala Lumpur

- Nẵng; In heon - Nẵng, Hồng Kông - Nẵng) v 14 ường b y trự tiếp thu huyến;

- Về ơ sở lưu trú: Trong 6 th ng ầu năm 2013, ó 29 kh h s n ư v o ho t ộng v i 877 phòng nâng tổng số kh h s n tr n b n th nh phố l n 355 kh h

s n v i 11,447 phòng, trong ó ó 54 kh h s n 3-5 s o v tương ương, v i 5,323 phòng, 301 kh h s n 1-2 s o v i 6,124 phòng;

- Tính ến n y, Nẵng ó 60 ự n ầu tư v o lĩnh vự u l h v i tổng vốn ầu tư 4.0 tỷ USD, trong ó ó 13 ự n ầu tư nư ngo i v i tổng vốn ầu tư 1,457.4 triệu USD v 47 ự n ầu tư trong nư v i tổng vốn 2,546.8 triệu USD

Trang 38

2.4.1.4 Về phát triển sản phẩm du lịch

H ng lo t sản phẩm u l h m i ó sứ hấp ẫn v thu hút kh h u l h phải kể ến ó l : KDL sinh th i b n ảo Sơn Tr , iểm u l h văn hó tâm linh hù Linh Ứng, KDL

N v i hệ thống p treo t 4 kỷ l thế gi i ùng h v lưu trú, vui hơi giải trí hiện i, khu giải trí quố tế biệt Silver Shores, sân golf The Dunes Hò Hải, khu ông vi n giải trí thể th o biển D n e h Club, hương tr nh itytour kh m ph phố biển Nẵng, show iễn ph v u kh h nh kỳ t i Nh h t Tuồng Nguyễn Hiển Dĩnh, b i tắm u l h s h ẹp kiểu mẫu ở Mỹ Kh v T18 v một số lễ hội, sự kiện văn hó u l h, sắ kh thự sự hấp ẫn u khách

2.4.1.5 Tổ chức các chương trình xúc tiến, quảng bá du lịch

Trong những năm gần ây, th nh phố Nẵng ó rất nhiều ho t ộng xú tiến, quảng b

u l h ượ triển kh i ó hiệu quả như: tổ hứ ro show, f mtrip, tổ hứ hương

tr nh u l h l m quen nh ho h ng lữ h nh v b o hí ến Nẵng như Th i L n, Nhật, Trung Quố v Sing pore; ồng thời triển kh i ồng bộ hương tr nh, h v

hỗ trợ u l h kh như: ph t h nh ẩm n ng, ấn phẩm u l h Nẵng, bản ồ u l h, phim u l h bằng nhiều thứ tiếng, hương tr nh giải trí, v.v… ứng ng ông nghệ thông tin trong ông t quảng b , li n kết u l h trong v ngo i nư

Ngo i r , ông t li n kết hợp t ph t triển u l h giữ 03 phương Thừ Thi n Huế - Nẵng - Quảng N m ượ qu n tâm ẩy m nh qu việ li n kết xú tiến, gi i thiệu

“ phương - Một iểm ến” bằng h nh thứ tổ hứ ro show, th m gi hội hợ, triển l m trong v ngo i nư

2.4.2 Đị ư r ể ị Đ Nẵ ế 2015

2.4.2.1 Dự báo tình hình

1 T ị trườ k c uốc tế

Trong gi i o n ến năm 2015, th trường kh h u l h trọng tâm ủ Nẵng l

nư khu vự ông ắ Á (Nhật ản, Trung Quố , H n Quố ), ông N m Á (Sing pore,

M l yxi , Th i L n); Tây Âu (Ph p, ứ , Anh, H L n, v.v…); ắ Mỹ (Mỹ, C n );

Ú v ông Âu (Ng ) Trong ó th trường kh h Trung Quố v Nhật ản sẽ ó sự gi tăng m nh thông qu việ h nh th nh ường b y trự tiếp, tuyến u l h bằng ường biển v ông t quảng b kh i th th trường ng ượ tập trung triển kh i

2 T ị trườ k c tro ước

ây l nguồn kh h thường xuy n ần ượ hú trọng, ần ó hính s h kết hợp giữ u

l h quố tế v u l h trong nư , nhằm t hiệu quả kh i th kh h o nhất, góp phần

p ứng nhu ầu th m qu n, giải trí v nghỉ ưỡng ủ u kh h trong nư

Nẵng v i v trí l th nh phố trung tâm ủ miền Trung - Tây Nguy n v ả nư ó ơ

sở h tầng thuận lợi như sân b y, bến ảng, ường sắt, v.v hội nhập quố tế, sản phẩm

u l h ủ th nh phố h u sự nh tr nh l n v i phương lân ận v khu vự

Trang 39

2.4.2.2 Phương hướng, mục tiêu

Du l h th nh phố Nẵng ph t triển theo 3 phương hư ng như s u:

- Ph t triển u l h biển, nghỉ ưỡng v u l h sinh th i;

- Ph t triển u l h văn ho , l h s , thắng ảnh, l ng qu , l ng nghề;

- Ph t triển u l h ông v mu sắm, hội ngh hội thảo

C m ti u ph t triển u l h thể gồm:

- Về kh h u l h: phấn ấu ến năm 2015 ón ượ 4,000,000 kh h u l h, trong

ó ó 1,000,000 kh h quố tế v 3,000,000 kh h nội Tố ộ tăng trưởng về lượng kh h b nh quân h ng năm t 18%;

- Về o nh thu năm 2015 phấn ấu o nh thu huy n ng nh u l h t 3,420 tỷ ồng, tăng b nh quân 23%, nâng tỷ trọng óng góp ủ u l h trong GDP ủ th nh phố từ 5.12% l n 7.0%;

- Dự kiến số lượng phòng kh h s n ến năm 2015 tăng l n 21,576 phòng, trong ó phòng kh h s n từ 4-5 s o tăng l n 15,764 phòng

2.5 Tổ ợ ề KT-XH ự ự

Qu số liệu thống k phân tí h số liệu KT-XH ủ Vùng KTT MT v th nh phố Nẵng trong gi i o n 2008 - 2012 và quy ho h ph t triển ó thể nh gi như s u:

- Cơ ấu kinh tế ó sự h huyển rõ rệt, hú trọng ph t triển ông nghiệp - xây ựng

v h v , ri ng ối v i nông - lâm nghiệp, thủy sản giữ nh p sản xuất tương ối ổn

nh

- Kim ng h xuất - nhập khẩu h ng hó ều tăng h ng năm v ó mứ tăng trưởng o hơn mứ tăng trưởng hung ủ ả nư , trong ó mứ tăng trưởng kim ng h xuất khẩu o hơn so v i kim ng h nhập khẩu iều ó ho thấy Vùng KTT MT nói hung v th nh phố Nẵng nói ri ng ng gi tăng về gi tr sản phẩm v khối lượng sản xuất

- Có nhiều tiềm năng, thế m nh về u l h ể thu hút u kh h quố tế bằng ường biển v x nh u l h l ng nh kinh tế mũi nhọn ể ph t triển KT-XH

4 Gi tr sản xuất ông nghiệp năm

Trang 40

TT Nộ du Đơ vị Vùng

TTĐMT Cả ƣớc

Vùng TTĐ MT/cả ƣớc

5 Gi tr sản xuất nông - lâm nghiệp v

9 Tổng vốn ăng ký ầu tƣ trự tiếp

Ngày đăng: 01/08/2015, 09:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1-1:  Vị trí cả   b ể  Đà Nẵ   tro    ệ t ố   cả   b ể  Tru   Tru   Bộ - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 1 1: Vị trí cả b ể Đà Nẵ tro ệ t ố cả b ể Tru Tru Bộ (Trang 14)
Hình 2-5:  Bả     vị trí c c   u cô       ệ , k    tế tỉ   T ừa T  ê  Huế - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 2 5: Bả vị trí c c u cô ệ , k tế tỉ T ừa T ê Huế (Trang 25)
Hình 2-6:  Bả     vị trí c c k u cô       ệ  t à     ố Đà Nẵ - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 2 6: Bả vị trí c c k u cô ệ t à ố Đà Nẵ (Trang 27)
Hình 3-14:  H ệ  trạ   cầu số 2 trước k    ắ  t ê  cẩu d   ộ   trê  ray - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 3 14: H ệ trạ cầu số 2 trước k ắ t ê cẩu d ộ trê ray (Trang 48)
Hình 3-18:  H ệ  trạ   k o tổ    ợ - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 3 18: H ệ trạ k o tổ ợ (Trang 50)
Hình 3-20:  H ệ  trạ   bã  co ta  er - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 3 20: H ệ trạ bã co ta er (Trang 51)
Hình 3-21:  H ệ  trạ   k u v     ò   cả - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 3 21: H ệ trạ k u v ò cả (Trang 51)
Hình 3-22:  H ệ  trạ   trạ  cấ     ê    ệu - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 3 22: H ệ trạ trạ cấ ê ệu (Trang 52)
Hình 3-24:  H ệ  trạ    ƣờ    ộ  bộ tro   cả - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 3 24: H ệ trạ ƣờ ộ bộ tro cả (Trang 53)
Hình 3-28:  G ao t ô    ƣờ   bộ kết  ố  cả - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 3 28: G ao t ô ƣờ bộ kết ố cả (Trang 57)
Hình 3-35:  Vị trí 4   ể  A1, A2, A4 và A4 tro   k u vực bể cả - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 3 35: Vị trí 4 ể A1, A2, A4 và A4 tro k u vực bể cả (Trang 65)
Hình 4-37:  Bả      ệ t ố     ao t ô    ƣờ   bộ tro   k u vực - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 4 37: Bả ệ t ố ao t ô ƣờ bộ tro k u vực (Trang 79)
Hình 4-38:  Bả      uy  oạc   ệ t ố    ạ tầ   cơ sở t à     ố Đà Nẵ - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 4 38: Bả uy oạc ệ t ố ạ tầ cơ sở t à ố Đà Nẵ (Trang 90)
Hình 5-40:  Ra     ớ   ất dự    t eo Quyết  ị   số 838/QĐ-UBND - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 5 40: Ra ớ ất dự t eo Quyết ị số 838/QĐ-UBND (Trang 94)
Hình 6-44:  Các phươ       uy  oạc  tuyế  bế  và   ạ  v  k u  ất sau bế - Dự án đầu tư xây dựng cảng biển new 2015
Hình 6 44: Các phươ uy oạc tuyế bế và ạ v k u ất sau bế (Trang 101)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w