1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn vật lý các trường chuyên năm 2012 (10)

7 467 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 647,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu điện thế tức thời 2 đầu của 2 cuộn dõy lệch pha nhau 1 gúc: Câu 10: Một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha cú điện trở khụng đỏng kể, được mắc với mạch ngoài là một đoạn mạch mắc nối

Trang 1

SỞ GD - ĐT THÁI BèNH

TRƯỜNG THPT CHUYấN THÁI BèNH

============

ĐỀ THI KSCL LỚP 12 LẦN V NĂM 2011-2012

Mụn: Vật lý

Thời gian làm bài 90 phỳt (50cõu trắc nghiờm)

Họ và tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

Cho Biết: hằng số plăng 34

6, 625.10

h  Js ; tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng c3.108m s/ , độ lớn điện tớch và khối lượng của electron 19

1, 6.10

e

q  eC ; m e 9,1.1031kg và 1Mev = 1,6.10-13

J

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Câu 1: Con lắc đồng hồ coi là con lắc đơn và đồng hồ chạy đỳng trờn mặt đất Chọn cõu trả lời đỳng:

Khi ở nhiệt độ khụng đổi thỡ

A đưa lờn cao đồng hồ chạy chậm, xuống sõu chạy chậm

B đưa lờn cao đồng hồ chạy nhanh, xuống sõu chạy chậm

C đưa lờn cao đồng hồ chạy nhanh, xuống sõu chạy nhanh

D đưa lờn cao đồng hồ chạy chậm, xuống sõu chạy nhanh

Câu 2: Điều nào sau đõy là sai khi núi về ỏnh sỏng đơn sắc?

A Cỏc ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau cú thể cú cựng giỏ trị bước súng

B Đại lượng đặc trưng cho ỏnh sỏng đơn sắc là tần số

C Cỏc ỏnh sỏng đơn sắc chỉ cú cựng vận tốc trong chõn khụng

D Đại lượng đặc trưng cho ỏnh sỏng đơn sắc là bước súng

Câu 3: Cho nguồn phỏt súng tại O trờn mặt nước cú phương trỡnh )

3 20 cos(

u O , (gốc thời gian là lỳc

súng xuất phỏt từ O, coi súng khụng giảm) Hai điểm M và N cỏch nhau

3

7 sao cho tam giỏc OMN đều Trong

cỏc nhận xột sau nhận xột nào là sai: ( : bước súng)

A Biờn độ súng tại M và N bằng nhau tại mọi thời điểm là bằng nhau

B Khi t=1/5s điểm M và N đang dao động với biờn độ bằng a

C Vỡ M và N cỏch O những đoạn bằng nhau nờn chỳng cựng nằm trờn mặt đẳng súng và dao động cựng pha

D I là trung điểm MN luụn dao động sớm pha  3 1 ( )

6

rad

so với hai điểm MN khi súng đó ổn định

Câu 4: Thời gian sống trung bỡnh của cỏc muyon dừng lại trong khối chỡ ở phũng thớ nghiệm đo được là 2,2μs Thời gian sống của cỏc muyon tốc độ cao trong một vụ bựng nổ của cỏc tia vũ trụ quan sỏt tử Trỏi đất đo được là

16 μs Xỏc định vận tốc của cỏc muyon tia vũ trụ ấy đối với Trỏi đất:

Câu 5: Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Điện ỏp ở hai đầu đoạn mạch là uU cos t0  Chỉ cú  thay đổi được Điều chỉnh  thấy khi giỏ trị của nú là 1 hoặc 2 (2< 1) thỡ dũng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ hiệu dụng cực đại n lần (n > 1) Biểu thức tớnh R là

A R = 1 2

2

 

2

  

2

n 1

  

1 2 2

L

 

Câu 6: Bắn một hạt  cú động năng 4MeV vào hạt nhõn 147N đứng yờn gõy ra phản ứng: 147N11H178O Năng lượng của phản ứng này là -1,21MeV (thu năng lượng) Hai hạt sinh ra cú cựng động năng Tốc độ của hạt nhõn 17

8O là: (Coi khối lượng của hạt nhõn gần đỳng bằng số khối, tớnh theo đơn vị u = 1,66.10-27kg)

A 0,41.104m/s B 3,72.106m/s C 4,1.107m/s D 3,98.106m/s

Câu 7: Trong thớ nghiệm I – õng về giao thao ỏnh sỏng, hai khe được chiếu đồng thời bằng hai bức xạ đơn sắc, trong đú một bức xạ cú bước súng bằng 1 450nm, cũn bước súng 2 của bức xạ kia cú giỏ trị trong khoảng

từ 650nm đến 750nm Trờn màn quan sỏt, giữa hai võn sỏng gần nhau nhất và cựng màu với võn sỏng trung tõm

cú 7 võn sỏng màu của bức xạ 1 Giỏ trị của 2 là:

Câu 8: Một thấu kớnh mỏng hai mặt cầu lồi cựng bỏn kớnh R1 R2 10 cm Chiết suất của chất làm thấu kớnh đối với tia đỏ và tia tớm lần lượt là n d 1,61;n t 1,69 Chiếu một chựm sỏng trắng song song với trục chớnh Đặt màn ảnh vuụng gúc với trục chớnh và đi qua tiờu điểm của tia tớm, trờn màn ta khụng thu được một điểm sỏng

mà được một vệt sỏng trũn Tớnh bỏn kớnh của vệt sỏng trũn đú? Biết thấu kớnh cú rỡa là đường trũn cú đường

Mã đề 516

Trang 2

www.chuyenthaibinh.edu.vn Mã đề 516/ Trang 2

kớnh d =25cm

Câu 9: Cú 2 cuộn dõy mắc nối tiếp với nhau, cuộn 1 cú độ tự cảm L1,điện trở thuần R1, cuộn 2 cú độ tự cảm

2

L ,điện trở thuần R2.Biết L1R2= L2 R1 Hiệu điện thế tức thời 2 đầu của 2 cuộn dõy lệch pha nhau 1 gúc:

Câu 10: Một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha cú điện trở khụng đỏng kể, được mắc với mạch ngoài là một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L Khi tốc độ quay của roto là n1 và

n2 thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch cú cựng giỏ trị Khi tốc độ quay là n0 thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại Mối liờn hệ giữa n1, n2 và n0 là:

A n02 n n1 2 B

2 2

2n n

n

2

o

D n02 n12n22

Câu 11: Trong mạch dao động cú T=0,12s Tại thời điểm t1 giỏ trị điện tớch và cường độ dũng điện

q Q ,i 2mA

2

3

1 0

1   Tại thời điểm t2 t1  (trong đú t2 2012T) giỏ trị mới của chỳng là

q Q C,i 2 3mA

2 2

0

2   Giỏ trị lớn nhất của  là:

Câu 12: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn hồi cực đại là 10N I là đầu cố định của lũ xo Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liờn tiếp điểm I chịu tỏc dụng của lực kộo 5 3 là 0,1s Quóng đường dài nhất mà vật đi được trong 0,4s là

Câu 13: Cho một mạch điện gồm biến trở Rx mắc nối tiếp với tụ điện cú C63,8Fvà một cuộn dõy cú điện trở thuần r = 70, độ tự cảm L 1 H

 Đặt vào hai đầu một điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U=200V và tần số f = 50Hz Cụng suất của mạch cực đại khi thay đổi giỏ trị biến trở là:

Câu 14: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đỏm hơi cú khả năng phỏt ra hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng tương ứng λ1 và λ2 (với λ < λ2 ) thỡ nú cũng cú khả năng hấp thụ:

A mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng lớn hơn λ2

B mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng nhỏ hơn λ1

C mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng trong khoảng từ λ1 đến λ2

D hai ỏnh sỏng đơn sắc đú

Câu 15: Một vật đang dao động cơ thỡ xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động

A với tần số bằng tần số riờng B với tần số lớn hơn tần số riờng

C với tần số nhỏ hơn tần số riờng D khụng cũn chịu tỏc dụng của ngoại lực Câu 16: Điều nào sau đõy đỳng khi núi về quang phổ liờn tục ?

A Dựng để xỏc định bước súng ỏnh sỏng

B Dựng để xỏc định thành phần cấu tạo của cỏc vật phỏt sỏng

C Để xỏc định nhiệt độ của nguồn sỏng

D Quang phổ liờn tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng

Câu 17: Trờn bề mặt chất lỏng tại hai điểm S1 S2 cú hai nguồn dao động với phương trỡnh

tmm u

uS1  S2 4cos 40 , tốc độ truyền súng là 120cm/s, gọi I là trung điểm của S1S2, Lấy hai điểm A,B nằm trờn S1S2 lần lượt cỏch I cỏc khoảng 0,5cm và 2cm tại thời điểm t vận tốc vận tốc của điểm A là 12 3cm/s thỡ vận tốc dao động tại điểm B là:

A 6 3 cm/s B -12 cm/s C 12 3 cm/s D 4 3cm/s

Câu 18: Đặt một điện ỏp xoay chiều: uU0cos  t (V) vào mạch RLC mắc nối tiếp Tại thời điểm t1 cỏc giỏ trị tức thời là u L 10 3(V); u c 30 3(V);u R 15(V);Tại thời điểm t2 cỏc giỏ trị tức thời là u L 20(V); 60

c

u (V);u R 0(V); Điện ỏp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là:

Câu 19: Đặt vào hai đầu cuộn dõy sơ cấp của một mỏy biến ỏp lớ tưởng (bỏ qua hao phớ) một điện ỏp xoay chiều

cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở của nú là 100 V

Nếu tăng thờm n vũng dõy ở cuộn sơ cấp thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn thứ cấp là U, nếu giảm bớt n vũng dõy ở cuộn sơ cấp thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn thứ cấp là 2U Nếu tăng thờm 2n vũng dõy ở cuộn thứ cấp thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn dõy này cú thể bằng:

Trang 3

A 50V B 100 V C 60V D 120V

C©u 20: Ăngten sử dụng một mạch LC lí tưởng để thu sóng điện từ, trong đó cuộn dây có độ tự cảm L không thay đổi còn tụ C có điện dung thay đổi được Mỗi sóng điện từ đều tạo ra trong mạch một suất điện động cảm ứng Xem rằng các sóng điện từ có biên độ cảm ứng từ đều bằng nhau Khi điện dung của tụ điện C1 = 2.10-6F thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng trong mạch do sóng điện từ tạo ra là E1 4V Khi điện dung của tụ điện C2

= 8.10-6F thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng do sóng điện từ tạo ra là

C©u 21: Hạt nhân 1

1

A

Z X phóng xạ và biến thành một hạt nhân 2

2

A

Z Ybền Biết chất phóng xạ 1

1

A

Z X có chu kì bán rã là

T Ban đầu chỉ có một lượng chất 1

1

A

Z X nguyên chất, có khối lượng m0 Sau thời gian phóng xạ  , khối lượng của chất Y được tạo thành là 2

0 1

7 8

A

A

 Giá trị của  là:

A  = 4T B  = 2T C  = T D  = 3T

C©u 22: Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử ?

A Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân

B Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân

C Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân

D Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân

C©u 23: Một vật có khối lượng m, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 3cos(t/6)cm và x2 = 8cos(t5/6)cm Khi vật qua li độ x = 4cm thì vận tốc của vật

v = 30cm/s Tần số góc của dao động tổng hợp của vật là

C©u 24: Đặt điện áp xoay chiều u120 6cos  t V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và

MB mắc nối tiếp Đoạn AM là cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L, đoạn MB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB gấp đôi điện áp hiệu dụng trên R và cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là 0,5 A Điện áp trên đoạn MB lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch là /2 Công suất tiêu thụ toàn mạch là:

C©u 25: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

B Điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, lan truyền trong không gian với vận tốc ánh

sáng

C Một từ trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy biến thiên

D Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường biến thiên

C©u 26: Một tế bào quang điện có hiệu điện thế hãm Uh có độ lớn 1,5V Đặt vào hai đầu anốt, catốt của tế bào quang điện này một hiệu điện thế xoay chiều u t  V

 

3 10 cos

Thời gian dòng điện không chạy qua tế bào quang điện trong khoảng thời gian t = 3,25T( T là chu kì dao động ) tính từ thời điểm t = 0 là:

60

19

60

17

60

15

60

13

s

C©u 27: Phát biểu nào là sai?

A Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

B Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy

C Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng

D Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn

C©u 28: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động Trong mạch dao động lí tương LC có giao động điện từ tự do (dao động riêng) với tụ điện có điện dung riêng C=2nF Tại thời điểm t1 cường độ dòng điện trong mạch i=5mA, sau đó

4

T

hiệu điện thế giữa hai bản tụ u=10V Độ tự cảm của cuộn dây?

A 50 mH B 40H C.8 mH D.2,5 mH

C©u 29: Một sóng ngang tần số 100Hz truyền trên dây nằm ngang với tốc độ 60m/s M và N là hai điểm trên dây cách nhau 0,75m và sóng truyền từ M đến N Chọn trục biểu diễn li độ cho các điểm có chiều dương hướng lên, gốc O tại vị trí cân bằng của sợi dây Tại một thời điểm nào đó M có li độ dương và đang chuyển động lên thì lúc

đó N có li độ và chiều chuyển động tương ứng là:

A Âm; đi lên B Âm; đi xuống C Dương; đi xuống D Dương; đi lên C©u 30: Một sóng dừng trên dây với bước sóng  và N là một nút sóng Hai điểm M1 và M2 ở về hai phía của N và

Trang 4

www.chuyenthaibinh.edu.vn Mã đề 516/ Trang 4

cú VTCB cỏch N những đoạn lần lượt là /12và /3 Ở vị trớ cú li độ khỏc 0 thỡ tỷ số li độ của M1 so với M2 là:

A

3

1

2

1 

u

u

B 1

2

1

u

2

3

u

3

1

2

1 

u u

Câu 31: Một con lắc lũ xo cú độ cứng k = 100N/m và vật nặng khối luợng m = 5/9 kg đang dao động điều hoà thoe phương ngang cú biờn độ A = 2cm trờn mặt phẳng nhẵn nằm ngang Tại thời điểm m qua vị trớ động năng bằng thế năng, một vật nhỏ khối lượng m0 = 0,5m rơi thẳng đứng và dớnh chặt vào m Khi qua vị trớ cõn bằng, hệ (m0 + m) cú tốc độ là:

Câu 32: Cho một lăng kớnh tiết diện là một tam giỏc cõn ABC(cõn tại A), cú gúc chiết quang A = 200 Chiết suất của lăng kớnh phụ thuộc vào bước súng ỏnh sỏng theo cụng thức 2

b a

n  trong đú a = 1,26;

b = 7,555.10-14m2, cũn  đo bằng m Chiếu vào mặt bờn của lắng kớnh một tia sỏng đơn sắc bước súng  Hóy xỏc định bước súng  để gúc lệch của tia lú đạt giỏ trị cực tiểu và bằng 120

A 720,2nm B 750,57nm C  = 480,42nm D 670,32nm Câu 33: Chọn phỏt biểu đỳng khi núi về dao động cơ điều hoà của một chất điểm dọc theo một đường thẳng

A Lực tỏc dụng lờn vật dao động điều hoà luụn hướng về vị trớ cõn bằng và cú độ lớn cực đại tại cỏc vị trớ biờn

B Chuyển động của vật từ vị trớ biờn về vị trớ cõn bằng là chuyển động nhanh dần đều

C Lực tỏc dụng lờn vật dao động điều hoà luụn cựng hướng với vận tốc của vật

D Tốc độ của vật dao động điều hoà cú giỏ trị nhỏ nhất khi nú đi qua vị trớ cõn bằng

Câu 34: Một khối nhiờn liệu hạt nhõn cú thể tham gia vào phản ứng nhiệt hạch cú mật độ 2,5.1022

cm-3, người ta

cú thể làm núng chỳng lờn đến nhiệt độ 108K trong thời gian 10-7

s Phản ứng nhiệt hạch cú thể xảy ra khụng?

A Khụng thể xỏc định được B tựy loại hạt nhõn

Câu 35: Một lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể, hệ số đàn hồi k = 100N/m được đặt nằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu cũn lại được gắn với chất điểm m1 = 0,5 kg Chất điểm m1 được gắn với chất điểm thứ hai m2 = 0,5kg Bỏ qua sức cản của mụi trường Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trớ lũ xo nộn 2cm rồi buụng

nhẹ.Cho hai vật chuyển động dọc theo trục lũ xo.Gốc thời gian chọn khi buụng vật.Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kộo tại đú đạt đến 0,5N Thời điểm mà m2 bị tỏch khỏi m1 là

A

15

2

C s

6

10

Câu 36: Nguồn õm tại O cú cụng suất khụng đổi Trờn cựng đường thẳng qua O cú ba điểm A, B, C cựng nằm về một phớa của O và theo thứ tự xa cú khoảng cỏch tới nguồn tăng dần Mức cường độ õm tại B kộm mức cường độ õm tại A là a (dB), mức cường độ õm tại B hơn mức cường độ õm tại C là 3a (dB) Biết OA = 2

3OB Tớnh tỉ số OC

OA

A 32

81

C 27

9 4

Câu 37: Một vật dao động điều hũa cú chu kỡ T = 2s, biết tại t = 0 vật cú ly độ x 2 2cmvà cú vận tốc

2 2cm s/ đang đi ra xa vị trớ cõn bằng theo chiều õm của trục tọa độ Lấy 2

10

  Xỏc định gia tốc của vật tại thời điểm t = 1s:

20 2cm s/

20 2cm s/

Câu 38: Mức năng lượng trong cỏc trạng thỏi dừng của nguyờn tử hiđrụ được xỏc định 20

n

E

E n  (trong đú n là số nguyờn dương, E0 là năng lượng tương ứng với trạng thỏi cơ bản) Khi ờlectron nhảy từ quỹ đạo thứ ba về quỹ đạo thứ hai thỡ nguờn tử Hiđrụ phỏt ra bức xạ cú bước súng 0 Nếu ờlectron nhảy từ quỹ đạo thứ hai về quỹ đạo thứ nhất thỡ bước súng của bức xạ phỏt ra sẽ là:

A

5

27

0

7

15

1

0

27

5 

Câu 39: Một khung dõy hỡnh chữ nhật chiều dài 40cm, chiều rộng 10cm quay đều trong từ trường B, cú độ lớn

B = 0,25T, vuụng gúc với trục quay của khung với tốc độ n = 900vũng/phỳt Tại thời điểm t = 0, vộc tơ phỏp tuyến n của mặt phẳng khung hợp với B một gúc 300 Biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:

A e0,3cos30t /6.V B e0,3cos30t /3.V

C e3cos30t/3.V D e3cos30t/6.V

Trang 5

C©u 40: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì:

A tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

B chùm sáng bị phản xạ toàn phần

C với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

D so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

C©u 41: Một con lắc lò xo có độ cứng k Lần lượt treo vào lò xo các vật có khối lượng: m1, m2, m3 = m1 + m2,, m4 =

m1 – m2 Ta thấy chu kì dao động của các vật trên lần lượt là: T1, T2, T3 = 5s; T4 = 3s Chu kì T1, T2 lần lượt bằng:

A 17(s); 2 2(s) B 15(s); 2 2(s)

C 2 2(s); 17(s) D 17(s); 2 3(s)

C©u 42: Trong thí nghiệm I – âng về giao thao ánh sáng, nguồn phát ánh sáng đơn sắc Vị trí của vân sáng bậc k nào đó cách vân trung tâm đoạn 4mm Khi dịch chuyển màn quan sát ra xa hai khe thêm một đoạn 50cm thì vân sáng bậc k đó bây giờ dịch đi 1mm so với vị trí lúc đầu Khoảng cách giữa màn quan sát và hai khe lúc đầu bằng bao nhiêu?

C©u 43: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện c0

mắc song song với tụ xoay c tụ xoay có điện dung biến thiên từ C1 = 10pF đến C2 = 250pF khi góc xoay biến thiên

từ 0 đến 1200

nhờ vậy mà mạch thu được bước sóng từ 10m đến 30 m Để bắt được bước sóng λ = 20m thì góc xoay của bản tụ là bao nhiêu?

C©u 44: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Trong phóng xạ -, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau

B Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ

C Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn

D Trong phóng xạ +, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

C©u 45: Một con lắc đơn có chiều dài và chu kì T Cho chiều dài con lắc thêm một đoạn nhỏ l Tìm sự thay đổi T của chu kì con lắc theo các đại lượng đã cho:

A T = T

2 . B T = T  C T = T

2

  D T = T

2

C©u 46: Động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động bằng dòng xoay chiều tần số 50Hz Tại trục quay của rôto, mỗi cuộn dây tạo ra từ trường có cảm ứng từ cực đại B0 Ở thời điểm t, cảm ứng từ tổng hợp do 3 cuộn dây gây ra tại trục quay là B0

2

3

thì sau 0,01s, cảm ứng từ tổng hợp tại đó là

A B

2

3

2

1

D B0 4

3

C©u 47: Lần lượt chiếu vào catốt một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng 1 0 /a

0

  và 0 là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt Tỉ số hiệu điện thế hãm Uh1/Uh2 tương ứng với hai bước sóng này là:

/

1 a B 1/a2 1 C 1/a1 D 1/a

C©u 48: Một mạch điện xoay chiều gồm một động cơ điện mắc nối tiếp với một cuộn cảm Biết dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz, động cơ điện tiêu thụ một công suất P = 9,37kW, dòng điện có cường độ hiệu dụng bằng 40A và chậm pha một góc 1=/6 so với điện áp hiệu dụng hai đầu động cơ Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 125V và sớm pha một góc 2 =/3 so với dòng điện chạy qua nó Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là:

C©u 49: Người ta phân các hành tinh trong hệ Mặt Trời làm hai nhóm là dựa vào

A Nhiệt độ bề mặt hành tinh B Khoảng cách từ hành tinh đến Mặt Trời

C Số vệ tinh xung quanh hành tinh D Khối lượng và kích thước các hành tinh C©u 50: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch L, R , C mắc nối tiếp theo thứ tụ đó

Điện áp hai đầu các đoạn chứa L,R và R, C lần lượt có biểu thức 

3 100 cos

t

12 100 cos

6

t

u RC (V), điện trở R = 25 Cường độ dòng hiệu dụng trong mạch có giá trị bằng:

Trang 6

www.chuyenthaibinh.edu.vn Mã đề 516/ Trang 6

B Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)

Câu 51: Chiếu bức xạ cú bước súng bằng 533nm lờn tấm kim loại cú cụng thoỏt 19

3, 0.10

A  J Dựng màn chắn tỏch ra một chựm hẹp cỏc ờlectrụn quang điện và cho bay vào từ trường theo phương vuụng gúc với đường cảm ứng từ Biết bỏn kớnh cực đại của quỹ đạo của cỏc ờlectrụn quang điện là R22, 75mm Độ lớn cảm ứng từ

B của từ trường là:

A 2,5.10 T3 B 1, 0.10 T4 C 1, 0.10 T3 D 2,5.10 T4

Câu 52: Đặt điện ỏp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L thay đổi được Biết dung khỏng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đú

A trong mạch cú cộng hưởng điện

B điện ỏp giữa hai đầu tụ điện lệch pha /6 so với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch

C điện ỏp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha /6 so với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch

D điện ỏp giữa hai đầu điện trở lệch pha /6 so với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 53: Một con lắc đơn khối luợng m, dõy mảnh cú chiều dài  Từ vị trớ cõn bằng kộo vật sao cho dõy treo

hợp với phương thẳng đứng một gúc 0

0 60

 rồi thả nhẹ, lấy g =10 m/s2

bỏ qua mọi lực cản Độ lớn gia tốc cú giỏ trị cực tiểu trong quỏ trỡnh chuyển động là:

A

3

2 10

2

3 10

3

5 10

Câu 54: Một bỏnh đà cú momen quỏn tớnh I đang quay chậm dần đều Momen động lượng của nú giảm từ L1

đến L2 trong khoảng thời gian Δt Trong khoảng thời gian Δt đú bỏnh đà quay được một gúc là:

A Δt(L1 + L2)/I B 0,5Δt(L1 + L2)/I

C Δt(L1 – L2)/I D 0,5Δt(L1 – L2)/I

Câu 55: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về súng điện từ?

A Khi súng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường biến đổi vuụng pha với vectơ cảm ứng từ

B Khi súng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luụn vuụng gúc với vectơ cảm ứng từ

C Súng điện từ lan truyền được trong chõn khụng

D Súng điện từ là súng ngang

Câu 56: Một ễ tụ đỗ cỏch vỏch nỳi 1km, Người lỏi xe bấm một hồi cũi cú tần số õm là 1000Hz đồng thời cho ụ

tụ lại gần vỏch nỳi với gia tốc 4m/s2

Cho rằng trời lặng giú vận tốc õm trong khụng khớ 340m/s Tỡm tần số õm phản xạ từ vỏch nỳi mà người lỏi xe nhận được:

Câu 57: Cỏc vạch phổ của cỏc thiờn hà:

A cú trường hợp lệch về phớa bước súng ngắn cú trường hợp lệch về phớa cú bước súng dài

B Đều bị lệch về phớa bước súng dài

C Hoàn toàn khụng lệch về phớa nào cả

D Đều bị lệch về phớa bước súng ngắn

Câu 58: Thanh cứng OA cú chiều dài  = OA = 50 cm đồng chất và tiết diện đều cú thể quay xung quanh trục nằm ngang qua O Biết momen quỏn tớnh của thanh đối với trục quay O là I = 1/3 m 2

; g =  2

m/s 2.kộo thanh

ra khỏi VTCB một gúc nhỏ rồi thả Tỡm chu kỡ dao động

Câu 59: Tại thời điểm t0 số hạt nhõn của mẫu chất phúng xạ là N0 Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

(tt ) cú bao nhiờu hạt nhõn của mẫu chất đú phúng xạ ?

A 2 ( 2 1 )

N e e   B ( 2 1 )

0

t t

N e  C 1 2 1

N e e  

D ( 2 1 ) 0

t t

N e 

Câu 60: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định với phương trỡnh tọa độ gúc φ =t + t2

(φ tớnh bằng rad, tớnh bằng s ) Vào thời điểm t = 1 s, một điểm trờn vật cỏch trục quay một khoảng r = 10 cm cú tốc độ dài bằng:

============== Hết ==============

Trang 7

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 31/07/2015, 23:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w