.Động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện khi bứt ra khỏi catôt của một tế bào quang điện là 2,065 eV.. Treo con lắc đơn vào trần một toa xe đang chuyển động nhanh dần đều
Trang 1ĐỀ 27 Câu 1 Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra
không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20dB Sóng âm là sóng cầu Điểm M là trung điểm của đoạn AB Để tại M mức cường độ âm là 36dB phải đặt thêm tại O bao nhiêu nguồn giống với nguồn ban đầu
Hướng dẫn giải:
Ta có:
A 0
P
4 R I
B 0
P
4 R I
2
4 B
A
R
R
2 4 B
A
R
R
Vì M là trung điểm của AB nên:
OA OB
2
2
2 M
A
R
R
2
Vậy phải đặt thêm tại nguồn O thêm 9 nguồn
Câu 2 Một lăng kính có góc chiết quang A = 450 Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng , lục và tím đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lam là 2.Tia ló ra khỏi mặt bên AC gồm các ánh sáng đơn sắc
A đỏ, vàng và lục B đỏ , lục và tím C đỏ, vàng, lục và tím D đỏ , vàng và tím
Hướng dẫn giải :
Khi chiếu tia màu lam đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc thì:
i r 90 r 45 sin i n sin r 2 sin 45 1 i 90 Tia lam là là mặt bên AC
Do ntím nlam nên tia tím bị phản xạ toàn phần tại mặt bên AC Có ba tia đỏ,vàng,lục ló ra khỏi mặt bên AC
Câu 3 .Động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện khi bứt ra khỏi catôt của một tế bào quang điện là 2,065 eV Biết vận
tốc cực đại của các electrôn quang điện khi tới anôt là 2,909.106 m/s Điện áp giữa anôt A và catôt K của tế bào quang điện là:
A UAK = - 24 V B UAK = + 22 V C UAK = + 24V D UAK = - 22V
Hướng dẫn giải :
2
đ0
đ đ0
mv
0 5 9 1 10 2 909 10 2 065 1 6 10 2
-W
W -W
,
Câu 4 Trong nguyên tử hiđrô, khi electrôn chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ thuộc vùng
A Sóng vô tuyến B Ánh sáng nhìn thấy C Tử ngoại D Hồng ngoại
Hướng dẫn giải :
Khi khi e chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ trong dãy Pa-sen thuộc vùng hồng ngoại
Câu 5 Một người định quấn một máy hạ áp từ điện áp U1 = 220V xuống U2 =110V với lõi không phân nhánh, xem máy biến áp là lí
tưởng, khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1,25 Vôn/vòng Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với điện áp U1 = 220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 121V Số vòng dây bị quấn ngược là:
Hướng dẫn giải:
Gọi số vòng các cuộn dây của máy biến áp theo đúng yêu cầu là N1 và N2
Ta có 1
2
2
N 110 N1 = 2N2 (1) Với N1 = 220
1, 25 = 176 vòng Gọi n là số vòng dây bị cuốn ngược Khi đó ta có
Trang 21 1
1 2
N
2
(2) 1
1
121(N1 – 2n) = 110N1 n = 8 vòng
Câu 6 Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 6 H có điện trở thuần 1 và tụ điện có điện dung 6nF Điện áp
cực đại trên tụ lúc đầu 10V Để duy trì dao động điện từ trong mạch người ta dùng một pin có suất điện động là 10V, có điện lượng dự trữ ban đầu là 300C Nếu cứ sau 10 giờ phải thay pin mới thì hiệu suất sử dụng của pin là:
Hướng dẫn giải:
Ta có:
2
0
Công suất cần cung cấp cho mạch LC để duy trì dao động của mạch:
CU
Công suất mà bộ pin có thể cung cấp trong thời gian t:
P UI
q
P E q
t I
t
(q: điện lượng của bộ pin)
Hiệu suất sử dụng của pin:
3
P P t 50.10 10.3600
Câu 8 Một con lắc đồn ghồ dao động tại điểm A chạy đúng ở nhiệt độ 25 0C Cho hệ số nở dài của dây treo con lắc là
4.10 K
Đưa con lắc lên độ cao h = 10km thì đồng hồ chạy đúng, cho bán kính Trái Đất R = 6400km Nhiệt độ tại độ cao h là:
Hướng dẫn giải:
Chu kỳ thay đổi theo độ cao: h
1
Chu kỳ thay đổi theo nhiệt độ: 3
1
Để đồng hồ chạy đúng hai đại lượng trên phải bù trừ lẫn nhau:
3 h
T
= - 131,250C
Câu 9 Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2 s, vật nặng khối lượng m = 500g Dao động điều hoà tại nơi có g = 10m/s2 Treo con lắc đơn vào trần một toa xe đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt đường nằm ngang thì thấy rằng ở vị trí cân bằng mới, dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc = 300 Từ vị trí cân bằng kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng 1 góc 400 rồi thả nhẹ Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là:
Hướng dẫn giải:
Chiều dài của co lắc:
2
2
T g
4
Gia tốc của xe: a = gtan = 5,77 m/s2
Gia tốc biểu kiến của con lắc là: g, a2g2 = 11,55m/s2
Góc lệch cực đại: α0 =400- 300 =100
Vận tốc của vật nặng khi qua vị trí cân bằng: , ( )
0
v= 2g l 1 cosα- = 0,59m/s
Câu 10 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng.
A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
Trang 3C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
Câu 11 Một sóng cơ học lan truyền dọc theo 1 đường thẳng có phương truyền sóng tại nguồn O là uO a cos t cm
2
thời điểm t T
2
một điểm M cách nguồn một đoạn d
3
có độ dịch chuyển uM = 2cm Biên độ sóng a là:
A 4cm B 2 cm C 4
3 cm D 2 3 cm
Hướng dẫn giải
Độ lệch pha giữa M và O là: 2 d 2
3
Vậy điểm M dao động chậm pha so với O một góc 2
3
Dưa vào vòng tròn lượng giác tại thời điểm t T
2
điểm O qua vị trí cân bằng theo chiều dương, khi đó điểm M xác định bởi:
2
Vậy biên độ dao động a 4 cm
3
Câu 14 Một con lắc lò xo trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1 Lò xo có độ cứng k = 10N/m, vật nhỏ m1 = 80g trượt không ma sát trên mặt phẳng ngang Ban đầu giữ m1 tại vị trí lò xo nén x0, đặt vật nhỏ 2
m 20glên trên m1 Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa m1 và m2 là μ = 0,2 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động lấy g = 10m/s2 Điều kiện phù hợp nhất của x0 để m2 không trượt trên m1 trong quá trình hai vật dao động là:
A x0 3cm B x0 2cm C x0 1,6cm D x0 4cm
Hướng dẫn giải:
Theo đề bài A = x0 Gia tốc cực đại của hệ:
k
Lực quán tính cực đại tác dụng lên m2:
k
Điều kiện để m2 không trượt trên m1:
2
m k
k
Câu 13 Catốt của tế bào quang điện được phủ một lớp Cêxi có công thoát là 2eV Catốt được chiếu sáng bởi chùm ánh sáng đơn sắc
có bước sóng 0,5μm Dùng màn chắn tách một chùm hẹp các electron quang điện và hướng nó vào từ trường đều có B vuông góc với v0, B = 4.10-5 T Bán kính quĩ đạo cực đại các electron chuyển động trong từ trường là:
Hướng dẫn giải:
Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện:v0max 2( A)
m
Khi bay vào từ trường thì e chuyển động tròn đều mv0max m 2( A)
Câu 6: Cho mạch điện như hình vẽ Biết: UAM 5V;UMB25V; UAB 20 2V Biết
biểu thức dòng điện trong mạch luôn là i I cos 100 t A 0 Biểu thức điện áp hai đầu MB là: A B
R M r, L
u O
M α
Trang 4A u2 25cos 100 t 0,875 V B u2 25 2cos 100 t 0,925 V
C u2 25cos 100 t 0,875 V D u2 25 2cos 100 t 0,925 V
Hướng dẫn giải:
Từ giãn đồ véc tơ áp dụng định lý hàm số cosin cho Tam giác AMB ta có:
Dùng định lý hàm số cosin cho tam giác AMB ta có :
MB AM AB 2.AM.AB.cos
cos
2.AM.AB
2
2 2.5.20 2
Áp dụng định lý hàm số sin:
0
2
Mặt khác: 2 0,94rad u2 2 1 0,925rad
Vậy u2 25 2cos 100 t 0,925 V
Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng.
A Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ
B Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân
C Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon
D Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử
Câu 16 Hạt prôtôn có động năng 5,48 MeV được bắn vào hạt nhân 94Be đứng yên gây ra phản ứng hạt nhân,sau phản ứng thu được hạt nhân 36Li và hạt X Biết hạt X bay ra với động năng 4MeV theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của hạt prôtôn tới (lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối) Vận tốc của hạt nhân Li là:
A 0,824.106 m/s B 1,07.106 m/s C 10,7.106 (m/s) D 8,24.106 m/s
Hướng dẫn giải:
Áp dụng định luật BT động lượng: pp pLip ; pX X pp p2Li p2Xp2p
Li
m
Li
m 6u 6.1,66055.10 9,9633.10 kg
Li
2K
m
Câu 17 Đặt điện áp u = U0 cos(t )V (U0 không đổi, thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm 4
5H và tụ điện mắc nối tiếp Khi = 0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch đạt giá trị cực đại Im Khi =1 hoặc = 2 thì cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng I0 Biết 1 – 2 = 200 rad/s Giá trị của
R là:
Hướng dẫn giải:
Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra: 2
0
1 (1) LC
Mà: I1I2 ZL1 ZC1ZL2ZC2 1 2 1
LC
Từ (1) và (2) 1 2 20= 2 2L 1C
1
2
I
I
2.R 2
A
M
B
U L
U r
U R
U MB
I
φ
φ2 α
Trang 5Câu 18 Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y Tại thời điểm t 1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k Tại thời điểm t2 t1 2T thì tỉ lệ đó là
Hướng dẫn giải:
.Áp dụng công thức:
1 1
t 0
t
N 1 e
(1)
2
2
t 2T t
0
1 e
N 1 e
Ta có
ln 2
2 T
4
Thay (1), (3) vào (2) ta được tỉ lệ cần tìm:
2
1
1 k 4
Câu 19 Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp Mạch đang hoạt động thì ngay
tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch bằng nhau, một tụ bị đánh thủng hoàn toàn Dòng điện cực đại trong mạch sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu?
Hướng dẫn giải:
W
2
Do đó năng lượng mất đi chính là năng lượng bị đánh thủng: WW2C W4
Năng lượng còn lại: W1 W W 3W I01 3I0
Câu 20 Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài: s = 2cos(7t )cm , tại nơi có gia tốc trọng trường g 9,8m / s 2
Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cân bằng là
Hướng dẫn giải:
2
m
m
mg
ax
ax
Câu 21 Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dao động cùng pha Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần
số f = 10Hz, vận tốc truyền sóng 3m/s Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là:
Hướng dẫn giải:
Số vân dao động với biên độ dao động cực đại trên đoạn AB thõa mãn điều kiện :
k = 1
Trang 6Suy ra : k 0, 1, 2, 3
Vậy để đoạn AM có giá trị bé nhất thì M phải nằm trên đường cực đại bậc 3 như hình vẽ và thõa mãn :
d d k 3.30 90cm (1) ( do lấy k=3) Mặt khác, do tam giác AMB là tam giác vuông tại A nên ta có :
AM d (AB ) (AM ) 100 d (2) Thay (2) vào (1) ta được :
100 d d 90 d 10,56cm
Câu 22 Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 0,6 m và 2 0,5 m thì hiệu điện thế hãm để dòng quang điện triệt tiêu khác nhau ba lần.Vận tốc cực đại của electron khi bức ra khỏi ca tốt có giá trị:
A 0,257.106m/s B 0,468.106m/s C 0,749.106m/s D 0,857.106m/s
Hướng dẫn giải:
e U
Từ (1) và (2) 0 1 2
2
0,667 m 3
2max
v
m
0,468.106m/s
Câu 23 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp như hình vẽ , với L thay đổi được Điện áp ở hai đầu
mạch là u 160 2 cos(100 t) V, R 80 ,
4 10
0,8
Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm cực đại Biểu thức điện áp giữa hai điểm A và N là:
A uAN 357,8cos 100 t V
10
20
C uAN 253cos 100 t V
4
5
Hướng dẫn giải
Vì L thay đổi để ULmax :
C L
C
Z
Z
Ta có:
2
U I
Vậy: uAN 357,8cos 100 t V
10
Câu 24 Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu A cố định, đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm tần số sóng f = 10Hz Coi tốc
độ truyền sóng trên dây là không đổi Để trên dây có 10 nút sóng thì phải tăng hay giảm tần số bao nhiêu %
Hướng dẫn giải:
Tốc độ truyền sóng trên dây: v f 40cm / s
Đầu B tự do để có 10 nút sóng thì k = 9 : 1
1
f 17, 27
1 0,727
M
N
Trang 7Vậy phải tăng 72,7%.
Câu 25 Để cho chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung Trong t1 giờ đầu tiên máy đếm được n1 xung;
trong t2 = 2t1 giờ tiếp theo máy đếm được n2 =
64
9
n1 xung Chu kì bán rã T có giá trị là bao nhiêu?
A t1
T
2
T 3
T 4
T 5
Hướng dẫn giải:
Ta có
n N N 1 e ;n N N 1 e N e 1 e
1
t 1
2
2
2
1
1 t
ln 2
ln 0,125 3
Câu 26 Ánh sáng không có tính chất nào sau đây:
A Có thể truyền trong môi trường vật chất B Có mang theo năng lượng
Câu 27 Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B Giữa hai điểm A và M chỉ có
điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 175V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25V, trên đoạn MN là 25V và trên đoạn NB là 175V Hệ số công suất của toàn mạch là:
Hướng dẫn giải:
Giả sử cuộn dây thuần cảm thì 2 2 2
25 25 175 175 cuộn dây có điện trở r
Hệ số công suất của mạch UR Ur
cos
U
Ta có
UR U22 UL UC2 U 12 ; 2 2 2
U U U (2) Thay số giải hệ phương trình ta được: r L
7
25
Câu 28 Để phát hiện ra tia tử ngoại, ta không thể dùng các phương tiện nào sau đây:
A Màn hình huỳnh quang B Cặp nhiệt điện
Câu 29 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a =1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát
D =1m, nguồn S phát đông thời hai bức xạ màu đỏ có bước sóng 0,64m và màu lam bước sóng 0,48m Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu gần nó nhất là:
Hướng dẫn giải:
Vị trí vân sáng có cùng màu với vân trung tâm là vị trí mà hai vân sáng đơn sắc trùng nhau:
x1 = x2 k1 1 k2 2 64k148k2 4k13k2 BSCNN(4; 3) = 12 k13n; k24n
Khoảng cách gần nhất giữa hai vân trùng ứng với n = 1: k1 = 3; k2 = 4
6 2
D 0, 48.10 1
Trang 8Câu 30 Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5H
, một hiệu điện thế xoay chiều ổn định Khi hiệu điện thế trị tức thời 60 6 V thì cường độ dòng điện tức thời là 2(A) và khi hiệu điện thế trị tức thời 60 2 V thì cường độ dòng điện tức thời là 6 A Tính tần số dòng điện
Hướng dẫn giải:
1
1 2
os
os
Câu 31 Cho một mạch dao động có L = 2.10-6H, C. Thay C bằng C1 và C2 (C1 > C2) Nếu mắc C1 và C2 nối tiếp thì tần số dao động của mạch bằng 12,5 MHz Nếu mắc C1 song song với C2 thì tần số dao động của mạch bằng 6 MHz Tần số của mạch khi chỉ dùng C1 và C2 với cuộn cảm L là:
Hướng dẫn giải:
f
Khi mắc C1 song song với C2 thì:
f
Khi mắc C1 thì: f1 =
1
1 f
; Khi mắc C2 thì:
2
1 f
1
2 2
2
1 2
2
6
Câu 32 Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp Tần số của hiệu điện thế thay đổi được Khi tần số là f1 và 4f1 công suất
trong mạch như nhau và bằng 80% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được Khi f 3f1thì hệ số công suất là:
A 0,8 B 0,53 C 0,96 D 0,47
Hướng dẫn giải:
Ta có:
max 2
Với f1 và f2 ta có cos2 = 0,8
Tức khi f1 = f thì ZC = 4ZL và khi đó:
2
2 2
Khi f3 = 3f thì Z3L = 3ZL = R
C3
Z
2
349
R
0,96
Câu 33 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2kg và lò xo có độ cứng k = 20N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm
ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01 Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc
Trang 9ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo Lấy g = 10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng:
Hướng dẫn giải :
Áp dụng độ biến thiên cơ năng W1- W2= Ams =μmg.Amax
Vậy Þ Fmax =kAmax=1,98N
Câu 34 Người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 24Na có độ phóng xạ bằng 1,5μCi Sau 7,5giờ người ta lấy ra 1cm3 máu người đó thì thấy nó có độ phóng xạ là 392 phân rã/phút, biết chu kỳ bán rã của 24Na là 15 giờ Thể tích máu của người đó là:
Hướng dẫn giải:
Khối lượng Na đưa vào máu là : 0 0
A
H A.T m
ln 2.N
Khối lượng Na còn lại trong máu sau t = 7,5 giờ là :
0
0
A
H A.T
ln 2.N
Khối lượng Na có trong 1cm3 10 lít 3
A
H.A.T m
ln 2.N
Thể tích máu của ngươi đó là :
ln 2.t 3
3
H m.10
Câu 35 Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm B tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng
C giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng
Câu 36 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 5cos t cm
3
2
x 5cos t cm Thời điểm vật qua ly độ x = 5 3 cm lần thứ 20
Hướng dẫn giải:
Phương trình dao động tổng hợp: x x 1x2 A cos t
A A A 2.A A cos( ) = 5 3 cm
tan
Vậy phương trình dao động tổng hợp là: x 5 3cos t cm
6
Sử dụng vòng tròn lượng giác:
Mỗi chu kỳ vật chỉ qua vị trí biên âm một lần Vậy lần thứ 20:
t = t1 + 19T = 38,83s
Câu 37 Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4H và tụ điện có điện dung 2000pF Điện tích cực đại trên tụ là
5 C Nếu mạch có điện trở thuần 0,1, để duy trì dao động trong mạch trong một tuần lễ phải cung cấp cho mạch một năng lượng bằng bao nhiêu:
Hướng dẫn giải:
M0
Trang 102 2 2 2
W
2 2LC 2.4.10 2000.10 táa nhiÖt
Năng lượng cần cùng cấp tring một tuần lễ là: W Pt 94,5MJ
Câu 38 Xét cuộn dây có độ tự cảm L =0, 4
H Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp không đổi U1 = 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là I1 = 0,4 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U2 = 12 V, tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây là:
Hướng dẫn giải:
Khi dùng nguồn không đổi có dòng điện qua cuộn dây nên cuộn dây có điện trở thuần: 1
1
U
I
Khi dùng nguồn xoay chiều công suất là:
2
2
Câu 39 Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha /4 so với cường độ dòng điện Phát biểu nào sau đây là đúng đối
với đoạn mạch này?
A Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện
B Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch
C Điện trở thuần của đoạn mạch bằng.hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng
D Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng
Hướng dẫn giải:
Câu 40 Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô,vạch đầu tiên trong dãy Lai-man có bước sóng λ1= 0,1216μm và vạch đầu tiên
trong dãy Ban-me có bước sóng λ2 = 0, 6566μm.Ta có thể tìm thêm được vạch:
A có bước sóng ngắn nhất trong dãy Lai-man là 0,1026μm B trong dãy Pa-sen có bước sóng 0,1494μm
C có bước sóng ngắn nhất trong dãy Ban-mme là 0,1026μm D thứ hai trong dãy Lai-man có bước sóng 0,1026μm
Hướng dẫn giải:
Vạch đầu tiên của dãy Lai-man: L K
1
hc
2
hc
1 2
Câu 41 Trong một thí nghiệm Iâng đối với ánh sáng trắng0,38 m 0,76 m , khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m Tại vị trí cách vân sáng trung tâm một khoảng 2cm có bao nhiêu cực đại của các màu trùng nhau?
A 7 B 4 C 6 D 5
Hướng dẫn giải:
Tọa độ vân sáng của các màu: x k D ax
Vậy k = 4,5,6,7 Tức 4 cực đại của các màu trùng nhau
Câu 42 Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10Hz, tốc độ truyền sóng 1,2m/s Hai điểm M và N
thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 26 cm (M nằm gần nguồn sóng hơn) Tại thời điểm t, điểm M hạ xuống thấp nhất Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó điểm N hạ xuống thấp nhất là:
Hướng dẫn giải: