1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử tại Câu lạc bộ Trường THPT chuyên Bắc Ninh môn vật lý

33 403 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có cường độ lớn và hiệu điện thế giữa anôt và catôt của TBQĐ là UAK> 0.. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bư

Trang 1

CÂU LẠC BỘ DẠY HỌC ĐỀ THI THỬ ĐAỊ HỌC NĂM HỌC 2012-2013 MÔN : VẬT LÝ-LẦN THỨ V

Thời gian làm bài 90 phút

-I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40câu , từ câu 01 đến câu 40 )

Câu 1 Mạch điện AM chứa C ,MN chứa L,NB chứa R ghép nối tiếp Biểu thức điện áp hai đầu đoạn

mạch u 100 2cos   t / 4 V Cho R = 100 , Tụ điện có điện dung C = 10 / (F) 4

 F., cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 9 / 2H Điều chỉnh để điện áp hiệu dụng của cuộn cảm lớn nhất Độ lệch pha giữa uAM và uMB là:

Câu 2 Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng.

A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

D Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

Câu 3 Hạt proton có động năng Kp = 2 MeV, bắn vào hạt nhân  7

3Li đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X

có cùng động năng, theo phản ứng hạt nhân sau: 7  

A 1,154.1025MeV B 0,827.1025MeV C 1,454.1025MeV D 1,954.1025MeV

Câu 4 Lúc đầu một mẫu Pôlôni 84210Po nguyên chất phóng xạ này phát ra hạt  và biến thành hạt nhân

X Tại thời điểm khảo sát, người ta biết được tỉ số giữa khối lượng X và khối lượng Pôlôni còn lại trongmẫu vật là 0,6 Cho biết chu kì bán rã của Pôlôni là T=138 ngày Tuổi của mẫu vật là:

A 95,19 ngày B 93,27 ngày C 151,13 ngày D 123,23 ngày.

Câu 5 Bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là r1 = 5,3.10 -11m Động năng của êlectron trên quỹ đạo Bo thứnhất là :

A 14,3eV B 17,7eV C 13,6eV D 27, 2eV

Câu 6 Dòng quang điện tồn tại trong tế bào quang điện khi

A Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có cường độ lớn và hiệu điện thế giữa

anôt và catôt của TBQĐ là UAK> 0

B Chiếu vào catốt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng dài.

C Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp.

D Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp và hiệu điện

thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện là UAK phải lớn hơn hiệu điện thế hãm Uh

Câu 7 Khung dây gồm N = 250 vòng quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-2T Vectơcảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung Diện tích của mỗi vòng dây là S =400cm2 Biên độcủa suất điện động cảm ứng trong khung là E0 = 4V=12,56V Chọn gốc thời gian (t =0) lúc pháp tuyếncủa khung song song và cùng chiều với B Giá trị của suất điện động cảm ứng ở thời điểm t = 1/40s là:

A 1006,625(s) B 2012,125(s) C 1509,125(s) D 2012,625(s)

Câu 9: Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm ba cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha có

tần số f=50Hz vào động cơ Roto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?

A 150(vòng/s) B 50(vòng/s) C 100(vòng/s) D 45(vòng/s)

Câu 10 Cho mạch điện AN chứa bóng đèn sợi đốt nối với tụ C,NB chứa cuộn dây L

Biết L = 1/10H,C 10 / 4 (F)  3  và đèn ghi (40V- 40W) Đặt vào 2 điểm A và N một điện áp

Mã đề 540

Trang 2

A 0,515μm B 0,545μm C 0,595μm D 0,585μm.

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình: x = 10cos5  t /3cm Xác định quãngđường vật đi được sau khoảng thời gian t = 2,5s kể từ khi vật bắt đầu dao động là:

A 276,43cm B 246,36cm C 240,66cm D 256,26cm

Câu 13Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây ?

A Tổng khối lượng các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt trước phản ứng

B Tổng độ hụt khối các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối các hạt trước phản ứng

C Để các phản ứng xảy ra đều cần nhiệt độ rất cao

D Đều là các phản ứng xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài

Câu 14 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc.

A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường

đó đối với ánh sáng tím

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.

D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với phương trình x 6cos20t / 3cm Tốc độ trung bình củavật trong khoảng thời gian t 13 / 60(s)  s, kể từ khi bắt đầu dao động là :

A 71,37m/s B 77,37m/s C 79,33m/s D 75,37m/s.

Câu 16 Một lưỡng lăng kính Fresnel có góc ở đỉnh A = 20,, làm bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5.Một khe sáng S phát ánh sáng có bước sóng  0,5 m đặt trên mặt đáy chung, cách hai lăng kính mộtkhoảng d1 = 50cm, biết khoảng cách từ màn đến lưỡng lăng kính là d2 = 200cm.Cho 1, =3.10-4rad Sốvân quan sát được trên màn là :

Câu 17: Trên mạch điện AM chứa C,MN chứa biến trở R,NB chứa L, điện áp 2 đầu mạch là

u U sin 10 t 5 /12   V, với Uo được giữ không đổi, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện

có điện dung C, điện trở R thay đổi được, khi R = 200 thì công xuất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại Pmax=100W và điện áp hiệu dụng giữa M và B là UMB = 200V Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A

Câu 19 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C 5 F  , một cuộn thần cảm có

độ tự cảm L=50mH biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V khi hiệu điện thế trên tụ là 4V Cường

độ dòng điện tại thời điểm đó:

A 4,67.10-2J B 4,47.10-2J C 4,77.10-2J D 4,87.10-2J

Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.

B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.

C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng

biên độ

Trang 3

D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng

A 2,480C B 3,260C C 4,730C D 5,490C

Câu 23 Khi một vật dao động điều hòa thì

A thế năng và động năng vuông pha B li độ và vận tốc đồng pha.

C li độ và gia tốc ngược pha nhau D Gia tốc và vận tốc ngược pha nhau.

Câu 24Mạch dao động L-C đang có dao động tự do với chu kỳ T Tại thời điểm nào đó cuwòng độ dòng

điện trong mạch có cường độ 4 mA , sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích trên tụ có độ lớn 10-9C.Chu kỳ dao động của mạch là :

A 0, 25 s B 0,5ms C 0,5  D 0,25ms s

Câu 25 Một dây treo lơ lửng, đầu A gắn gắn vào âm thoa dao động với tần số f = 100 Hz, đầu B lơ

lửng Biết khoảng cách từ A đến nút thứ 3 là 5 cm Chiều dài của dây là 21cm Số nút quan sát đượctrên dây là:

Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai Đối với dao động tắt dần thì

A cơ năng giảm dần theo thời gian.

B biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

C tần số giảm dần theo thời gian.

D ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

Câu 27: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp cưa một máy biến áp lí tượng một điện áp xoay chiều có giá trị

không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là 100V.Ở cuộn sơ cấp ,khi tagiảm bớt n vòng dây thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U ;nếu tăng nvòng dây ở cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U

2 Giá trịcủa U là:

Câu 28 Hạt nhân Pôlôni 21084Po đứng yên, phóng xạ α chuyển thành hạt nhân AZX Chu kì bán rã củaPôlôni là T = 138 ngày Một mẫu Pôlôni nguyên chất có khối lượng ban đầu m0 = 2g Thể tích khí Hesinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn sau thời gian 276 ngày là :

A 0,16 l B 0,32 l C 0,48 l D 0,64 l.

Câu 29 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên

mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng mộtđoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn là:

A 39,15s B 39,55s C 39,75s D 39,25s.

Câu 30 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếpAM chưa L,MN chứa R,NB chứa C: Biểu thức hiệu điện thế

hai đầu đoạn mạch u 200 2cos 2 ft V    , R = 100 3 Ω, cuộn dây thuần cảm L = 2 / (H) , C =31,8μF, tần số f của dòng điện thay đổi được Thay đổi giá trị của f để điện áp hai đầu tụ điện cực đại.Biểu thức điện áp giữa hai điểm A và N là:

A uAN 175,8cos 203,3t 0,765 V   B uAN 348,6cos 203,3t 0,765 V  

C uAN 348,6cos 112,6t 0, 265 V   D uAN 175,8cos 112,6t 0, 265 V  

Câu 31 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng)

trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần

A Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.

Trang 4

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và

năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần

số của cường độ dòng điện trong mạch

Câu 32 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m.Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng (0,40

m    0,76 m) tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6mm Bước sóng của bức xạ cho vân sánglà:

C

42.10

43.10

Câu 34 Một hạt A có năng lượng nghỉ 498MeV đang đứng yên thì vỡ thành hai hạt B giống nhau, năng

lượng nghỉ của mỗi hạt B là 135MeV Động năng của mỗi hạt B là:

Câu 35 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình os(2 )

Câu 37 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là 2m Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc 1 = 0,4 m, 2 = 0,45 m

và 3 = 0,6 m Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa là:

Câu 38 Năng lượng phôtôn của:

A tia hồng ngoại lớn hơn của tia tử ngoại.

B tia X lớn hơn của tia tử ngoại.

C tia tử ngoại nhá hơn của ánh sáng nhìn thấy

D tia X nhá hơn của ánh sáng thấy được.

Câu 39 Tại thời điểm cường độ dòng điện qua cuộn dây trong một mạch dao động có độ lớn là 0,1A thì

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện của mạch là 3V Tần số dao động riêng của mạch là 1000Hz, điệndung của tụ điện 10F Giá trị cực đại hiệu điện thế hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn dâylần lượt là:

A 8,4V; 0,51A B 7,4V; 0,51A C 4,4V; 0,31A D 3,4V; 0,21A.

Câu 40 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp

thụ và phản xạ âm Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB Tại điểm cáchnguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng

A 100dB B 125dB C 130sB D 140dB

II PHẦN RIÊNG

A Phần dành cho học sinh đăng ký thi theo chương trình chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)

Trang 5

Câu 41 Khi chiếu vào ca tốt của một tế bào quang điện bức xạ  = 0,1854m thì hiệu điện thế

UAK = -2V vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện.Nếu chiếu ca tôt bức xạ  ' / 2 m vẫn duy trì hiệu điệnthế ở trên Động năng cực đại của các electron khi bay sang đến anốt là:

A 1,612.10 - 19J B 1,812.10 - 19J C 1,312.10 - 19J D 1,712.10 - 19J

Câu 42 Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp

theo cũng như vậy khoảng cách giữa hai điểm là 36cm., chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí biên

âm Vận tốc trung bình từ thời điểm ban đầu đến thời điểm vật có ly độ x = 9cm và đang chuyển độngtheo chiều âm là:

Câu 44 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại dùng làm catod trong tế bào quang điện phụ thuộc vào

yếu tố nào trong các yếu tố sau:

A bước sóng ánh sáng kích thích

B năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử

C năng lượng liên kết của electron lớp ngoài cùng với hạt nhân nguyên tử

D cấu trúc tinh thể của kim loại dùng làm catod

Câu 45 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L = 10H và điện dung C biến

thiên từ 10pF đến 250pF Biết các bản tụ di động có thể xoay từ 100 đến 1800 Các bản tụ di động xoaymột góc 1100 kể từ vị trí điện dung có giá trị cực tiểu, thì mạch có thể bắt được sóng điện từ có bướcsóng bằng:

Câu 46 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV, hiệu suất trong quá trình

truyền tải là H = 80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải tăng điện ápđến giá trị:

Câu 47 Hạt nhân 21084Po đứng yên phóng xạ ra một hạt , biến đổi thành hạt nhân AZPb có kèm theo một photon Biết rằng mPo 209,9828u ; mHe 4,0015u ; mPb 205,9744u ; 1u 931MeV2

c Bước sóng của bức xạ là:

Câu49 Hạt nhân phóng xạ 23492 U phát ra hạt  Cho m 233,9904u;u m 229,9737u;x



m 4,0015u; u 931MeV2

C Động năng của hạt nhân con là:

A 0,24MeV B 0,44MeV C 0,64MeV D 0,84MeV.

Câu 50 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 8cm dao động

cùng pha với tần số f 20Hz Tại điểm M trên mặt nước cách AB lần lượt những khoảng d1 = 25cm, d2

= 20,5cm dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác.Điểm C cách A khoảng L thỏa mãn CA vuông góc với AB Tính giá trị cực đại của L để điểm C daođộng với biên độ cực đại

A 24,9cm B 23,7cm C 17,3cm D 20,6cm.

B Phần dành cho học sinh đăng ký thi theo chương trình nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60)

Trang 6

Câu 51 : Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắtđầu quay Vận tốc dài của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là

A 16 m/s B 18 m/s C 20 m/s D 24 m/s.

Câu 52 : Trên một đường thẳng ,một khối trụ có khối lượng m = 200kg phân bố đều theo thể tích ,đang

lăn không trượt với tốc độ khối tâm v = 7,2km/h Tính động năng của khối trụ

A 630 J B 2152 J C 600 J D 400J

Câu 53 : Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn

thì nó lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên

giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là

A 32 B 30 C 16 D 15

Câu 54 : Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao

động với chu kỳ 1s, khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s Thang máychuyển động:

A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống

C Chậm dần đều đi lên D Thẳng đều

Câu 55 : Một vật có động lượng tương đối tính gấp 3 lần động lượng tính theo cơ học cổ điển thì có tốc

độ

A 1c/3 B.2c/3 C 2 / 3c D 2 2 / 3c

Câu 56 : Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C không đổi R biến thiên Đặt vào hai đầu mạch một nguồn

xoay chiều rồi điều chỉnh R đến khi Pmax, lúc đó độ lệch pha giữa U và I là

Câu 59 : Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua

tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyểnđộng quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Khối lượng của đĩa là

A m = 960 kg B m = 240 kg C m = 160 kg D m = 80 kg.

Câu 60 : Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông

góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M= 3Nm Mômen động lượngcủa đĩa tại thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là

A 2 kgm2/s B 4 kgm2/s C 6 kgm2/s D.7 kgm2/s

- HẾT

-CÂU LẠC BỘ LUYỆN THI ĐẠI HỌC

(CÁC THẦY , CÔ GIÁO GIỎI TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH)

TRÂN TRỌNG THÔNG BÁO LỊCH HỌC NĂM 2013 – 2014:

* Lớp 12: Toán: T-Bảo: 17h30 – T.bảy và 14h30 – CN; Lý: T-Ánh 17h30 – T.ba và 07h10 – CN;

Hóa: T-Huy 17h30 – T.hai và 17h30 – T.sáu.

* Lớp 11: Toán: T-Đô (Thứ tư và bảy) –Lý: T-Ánh (Thứ sáu và CCN) – Hóa: T-Huy sang lớp 12

mới dạy

* Lớp 11 (Chỉ nhận 20hs/lớp): T-Đô: 17h30 – T.năm và 07h10 – CN; Lý: T-Ánh 17h30 – T.sáu

và 14h30 – CN; Hóa: T-Huy 17h30 – T.tư và 17h30 – T.sáu.

* Lớp 10: Toán: T-Bảo: 17h30 – T.hai và 17h30 – T.bảy hoặc T-Đô: 17h30 – T.hai; Lý: T-Ánh

17h30 – T.tư; Hóa: T-Huy 17h30 – CN.

* Chú ý : Lớp 11 và lớp 12 học từ thứ tư (ngày 03/07/2013) – Lớp 10 học từ thứ năm (ngày 01/08/2013) Riêng lớp 10 được ôn hệ thống kiến thức để tiếp cận với chương trình cấp III)

ĐT: 0241.3813.686 – 09.1234.9.135 –QL: 0986.032.487

Trang 7

“Học sinh đến với CLB sẽ được: Thầy, cô giỏi nhất – môi trường tốt nhất – phòng học

-I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40câu , từ câu 01 đến câu 40 )

Câu1 Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ0 Lần lượt chiếu tới bêmặt catốt hai bức xạ có bước sóng  1 0, 4 m và  2 0,5 m thì vận tốc ban đầu cực đại của electronbắn ra khỏi bề mặt catốt khác nhau 2 lần Giá trị của λ0

A 0,515μm B 0,545μm C 0,595μm D 0,585μm.

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình: x = 10cos5  t /3cm Xác định quãngđường vật đi được sau khoảng thời gian t = 2,5s kể từ khi vật bắt đầu dao động là:

A 276,43cm B 246,36cm C 240,66cm D 256,26cm

Câu 3Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây ?

A Tổng khối lượng các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt trước phản ứng

B Tổng độ hụt khối các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối các hạt trước phản ứng

C Để các phản ứng xảy ra đều cần nhiệt độ rất cao

D Đều là các phản ứng xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc.

A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường

đó đối với ánh sáng tím

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.

D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.

Câu5: Một vật dao động điều hòa với phương trình x 6cos20t / 3cm Tốc độ trung bình của vậttrong khoảng thời gian t 13 / 60(s)  s, kể từ khi bắt đầu dao động là :

A 71,37m/s B 77,37m/s C 79,33m/s D 75,37m/s.

Câu 6 Một lưỡng lăng kính Fresnel có góc ở đỉnh A = 20,, làm bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5.Một khe sáng S phát ánh sáng có bước sóng  0,5 m đặt trên mặt đáy chung, cách hai lăng kính mộtkhoảng d1 = 50cm, biết khoảng cách từ màn đến lưỡng lăng kính là d2 = 200cm.Cho 1, =3.10-4rad Sốvân quan sát được trên màn là :

Câu 7: Trên mạch điện AM chứa C,MN chứa biến trở R,NB chứa L, điện áp 2 đầu mạch là

u U sin 10 t 5 /12   V, với Uo được giữ không đổi, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện

có điện dung C, điện trở R thay đổi được, khi R = 200 thì công xuất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại Pmax=100W và điện áp hiệu dụng giữa M và B là UMB = 200V Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A

Câu 9 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C 5 F  , một cuộn thần cảm có

độ tự cảm L=50mH biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V khi hiệu điện thế trên tụ là 4V Cường

độ dòng điện tại thời điểm đó:

A 4,67.10-2J B 4,47.10-2J C 4,77.10-2J D 4,87.10-2J

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.

B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.

Mã đề 613

Trang 8

C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng

biên độ

D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng

pha

Câu 11 Mạch điện AM chứa C ,MN chứa L,NB chứa R ghép nối tiếp Biểu thức điện áp hai đầu đoạn

mạch u 100 2cos   t / 4 V Cho R = 100 , Tụ điện có điện dung C = 10 / (F) 4

 F., cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 9 / 2H Điều chỉnh để điện áp hiệu dụng của cuộn cảm lớn nhất Độ lệch pha giữa uAM và uMB là:

Câu 12 Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng.

A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

D Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

Câu 13 Hạt proton có động năng Kp = 2 MeV, bắn vào hạt nhân  7

3Li đứng yên, sinh ra hai hạt nhân

X có cùng động năng, theo phản ứng hạt nhân sau: 7  

A 1,154.1025MeV B 0,827.1025MeV C 1,454.1025MeV D 1,954.1025MeV

Câu 14 Lúc đầu một mẫu Pôlôni 21084 Po nguyên chất phóng xạ này phát ra hạt  và biến thành hạtnhân X Tại thời điểm khảo sát, người ta biết được tỉ số giữa khối lượng X và khối lượng Pôlôni còn lạitrong mẫu vật là 0,6 Cho biết chu kì bán rã của Pôlôni là T=138 ngày Tuổi của mẫu vật là:

A 95,19 ngày B 93,27 ngày C 151,13 ngày D 123,23 ngày.

Câu 15 Bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là r1 = 5,3.10 -11m Động năng của êlectron trên quỹ đạo Bo thứnhất là :

A 14,3eV B 17,7eV C 13,6eV D 27, 2eV

Câu 16 Dòng quang điện tồn tại trong tế bào quang điện khi

A Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có cường độ lớn và hiệu điện thế giữa

anôt và catôt của TBQĐ là UAK> 0

B Chiếu vào catốt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng dài.

C Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp.

D Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp và hiệu điện

thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện là UAK phải lớn hơn hiệu điện thế hãm Uh

Câu17 Khung dây gồm N = 250 vòng quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-2T Vectơcảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung Diện tích của mỗi vòng dây là S =400cm2 Biên độcủa suất điện động cảm ứng trong khung là E0 = 4V=12,56V Chọn gốc thời gian (t =0) lúc pháp tuyếncủa khung song song và cùng chiều với B Giá trị của suất điện động cảm ứng ở thời điểm t = 1/40s là:

A 1006,625(s) B 2012,125(s) C 1509,125(s) D 2012,625(s)

Câu 19: Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm ba cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha có

tần số f=50Hz vào động cơ Roto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?

Trang 9

A 2,480C B 3,260C C 4,730C D 5,490C

Câu 23 Khi một vật dao động điều hòa thì

A thế năng và động năng vuông pha B li độ và vận tốc đồng pha.

C li độ và gia tốc ngược pha nhau D Gia tốc và vận tốc ngược pha nhau.

Câu 24Mạch dao động L-C đang có dao động tự do với chu kỳ T Tại thời điểm nào đó cuwòng độ dòng

điện trong mạch có cường độ 4 mA , sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích trên tụ có độ lớn 10-9C.Chu kỳ dao động của mạch là :

A 0, 25 s B 0,5ms C 0,5  D 0,25ms s

Câu 25 Một dây treo lơ lửng, đầu A gắn gắn vào âm thoa dao động với tần số f = 100 Hz, đầu B lơ

lửng Biết khoảng cách từ A đến nút thứ 3 là 5 cm Chiều dài của dây là 21cm Số nút quan sát đượctrên dây là:

Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai Đối với dao động tắt dần thì

A cơ năng giảm dần theo thời gian.

B biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

C tần số giảm dần theo thời gian.

D ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

Câu 27: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp cưa một máy biến áp lí tượng một điện áp xoay chiều có giá trị

không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là 100V.Ở cuộn sơ cấp ,khi tagiảm bớt n vòng dây thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U ;nếu tăng nvòng dây ở cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U

2 Giá trịcủa U là:

Câu 28 Hạt nhân Pôlôni 21084Po đứng yên, phóng xạ α chuyển thành hạt nhân AZX Chu kì bán rã củaPôlôni là T = 138 ngày Một mẫu Pôlôni nguyên chất có khối lượng ban đầu m0 = 2g Thể tích khí Hesinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn sau thời gian 276 ngày là :

A 0,16 l B 0,32 l C 0,48 l D 0,64 l.

Câu 29 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên

mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng mộtđoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn là:

A 39,15s B 39,55s C 39,75s D 39,25s.

Câu 30 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếpAM chưa L,MN chứa R,NB chứa C: Biểu thức hiệu điện thế

hai đầu đoạn mạch u 200 2cos 2 ft V    , R = 100 3 Ω, cuộn dây thuần cảm L = 2 / (H) , C =31,8μF, tần số f của dòng điện thay đổi được Thay đổi giá trị của f để điện áp hai đầu tụ điện cực đại.Biểu thức điện áp giữa hai điểm A và N là:

A uAN 175,8cos 203,3t 0,765 V   B uAN 348,6cos 203,3t 0,765 V  

C uAN 348,6cos 112,6t 0, 265 V   D uAN 175,8cos 112,6t 0, 265 V  

Trang 10

Câu 31 Cho mạch RLC , với L thay đổi được Điện áp hai đầu mạch là u 100 2 cos(100 t)  V,

R 100 ,

410

Câu 32 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là 2m Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc 1 = 0,4 m, 2 = 0,45 m

và 3 = 0,6 m Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa là:

Câu 33 Năng lượng phôtôn của:

A tia hồng ngoại lớn hơn của tia tử ngoại.

B tia X lớn hơn của tia tử ngoại.

C tia tử ngoại nhá hơn của ánh sáng nhìn thấy

D tia X nhá hơn của ánh sáng thấy được.

Câu 34 Tại thời điểm cường độ dòng điện qua cuộn dây trong một mạch dao động có độ lớn là 0,1A thì

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện của mạch là 3V Tần số dao động riêng của mạch là 1000Hz, điệndung của tụ điện 10F Giá trị cực đại hiệu điện thế hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn dâylần lượt là:

A 8,4V; 0,51A B 7,4V; 0,51A C 4,4V; 0,31A D 3,4V; 0,21A.

Câu 35 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp

thụ và phản xạ âm Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB Tại điểm cáchnguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng

A 100dB B 125dB C 130sB D 140dB

Câu 36 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng)

trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần

A Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và

năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần

số của cường độ dòng điện trong mạch

Câu 37 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m.Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng (0,40

m    0,76 m) tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6mm Bước sóng của bức xạ cho vân sánglà:

C

42.10

43.10

Câu 39 Một hạt A có năng lượng nghỉ 498MeV đang đứng yên thì vỡ thành hai hạt B giống nhau, năng

lượng nghỉ của mỗi hạt B là 135MeV Động năng của mỗi hạt B là:

Câu 40 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình os(2 )

Trang 11

Câu 41 Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV, hiệu suất trong quá trình

truyền tải là H = 80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải tăng điện ápđến giá trị:

Câu 42 Hạt nhân 21084Po đứng yên phóng xạ ra một hạt , biến đổi thành hạt nhân AZPb có kèm theo một photon Biết rằng mPo 209,9828u ; mHe 4,0015u ; mPb 205,9744u ; 1u 931MeV2

c Bước sóng của bức xạ là:

Câu44 Hạt nhân phóng xạ 23492 U phát ra hạt  Cho m 233,9904u;u m 229,9737u;x



m 4,0015u; u 931MeV2

C Động năng của hạt nhân con là:

A 0,24MeV B 0,44MeV C 0,64MeV D 0,84MeV.

Câu 45 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 8cm dao động

cùng pha với tần số f 20Hz Tại điểm M trên mặt nước cách AB lần lượt những khoảng d1 = 25cm, d2

= 20,5cm dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác.Điểm C cách A khoảng L thỏa mãn CA vuông góc với AB Tính giá trị cực đại của L để điểm C daođộng với biên độ cực đại

A 24,9cm B 23,7cm C 17,3cm D 20,6cm.

Câu 46 Khi chiếu vào ca tốt của một tế bào quang điện bức xạ  = 0,1854m thì hiệu điện thế

UAK = -2V vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện.Nếu chiếu ca tôt bức xạ  ' / 2 m vẫn duy trì hiệu điệnthế ở trên Động năng cực đại của các electron khi bay sang đến anốt là:

A 1,612.10 - 19J B 1,812.10 - 19J C 1,312.10 - 19J D 1,712.10 - 19J

Câu 47 Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp

theo cũng như vậy khoảng cách giữa hai điểm là 36cm., chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí biên

âm Vận tốc trung bình từ thời điểm ban đầu đến thời điểm vật có ly độ x = 9cm và đang chuyển độngtheo chiều âm là:

Câu 49 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại dùng làm catod trong tế bào quang điện phụ thuộc vào

yếu tố nào trong các yếu tố sau:

A bước sóng ánh sáng kích thích

B năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử

C năng lượng liên kết của electron lớp ngoài cùng với hạt nhân nguyên tử

D cấu trúc tinh thể của kim loại dùng làm catod

Câu 50 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L = 10H và điện dung C biến

thiên từ 10pF đến 250pF Biết các bản tụ di động có thể xoay từ 100 đến 1800 Các bản tụ di động xoaymột góc 1100 kể từ vị trí điện dung có giá trị cực tiểu, thì mạch có thể bắt được sóng điện từ có bướcsóng bằng:

A 72,6m B 73,6m C 74,6m D 76,6m

B Phần dành cho học sinh đăng ký thi theo chương trình nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60)

Trang 12

Câu 51 : Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C không đổi R biến thiên Đặt vào hai đầu mạch một nguồn

xoay chiều rồi điều chỉnh R đến khi Pmax, lúc đó độ lệch pha giữa U và I là

Câu 54 : Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua

tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyểnđộng quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Khối lượng của đĩa là

A m = 960 kg B m = 240 kg C m = 160 kg D m = 80 kg.

Câu 55 : Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông

góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M= 3Nm Mômen động lượngcủa đĩa tại thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là

A 2 kgm2/s B 4 kgm2/s C 6 kgm2/s D.7 kgm2/s

Câu 56 : Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắtđầu quay Vận tốc dài của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là

A 16 m/s B 18 m/s C 20 m/s D 24 m/s.

Câu 57 : Trên một đường thẳng ,một khối trụ có khối lượng m = 200kg phân bố đều theo thể tích ,đang

lăn không trượt với tốc độ khối tâm v = 7,2km/h Tính động năng của khối trụ

A 630 J B 2152 J C 600 J D 400J

Câu 58 : Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn

thì nó lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên

giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là

A 32 B 30 C 16 D 15

Câu 59 : Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao

động với chu kỳ 1s, khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s Thang máychuyển động:

A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống

C Chậm dần đều đi lên D Thẳng đều

Câu 50 : Một vật có động lượng tương đối tính gấp 3 lần động lượng tính theo cơ học cổ điển thì có tốc

độ

A 1c/3 B.2c/3 C 2 / 3c D 2 2 / 3c

- HẾT

-CÂU LẠC BỘ LUYỆN THI ĐẠI HỌC

(CÁC THẦY , CÔ GIÁO GIỎI TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH)

TRÂN TRỌNG THÔNG BÁO LỊCH HỌC NĂM 2013 – 2014:

* Lớp 12: Toán: T-Bảo: 17h30 – T.bảy và 14h30 – CN; Lý: T-Ánh 17h30 – T.ba và 07h10 – CN;

Hóa: T-Huy 17h30 – T.hai và 17h30 – T.sáu.

* Lớp 11: Toán: T-Đô (Thứ tư và bảy) –Lý: T-Ánh (Thứ sáu và CCN) – Hóa: T-Huy sang lớp 12

mới dạy

* Lớp 11 (Chỉ nhận 20hs/lớp): T-Đô: 17h30 – T.năm và 07h10 – CN; Lý: T-Ánh 17h30 – T.sáu

và 14h30 – CN; Hóa: T-Huy 17h30 – T.tư và 17h30 – T.sáu.

* Lớp 10: Toán: T-Bảo: 17h30 – T.hai và 17h30 – T.bảy hoặc T-Đô: 17h30 – T.hai; Lý: T-Ánh

17h30 – T.tư; Hóa: T-Huy 17h30 – CN.

* Chú ý : Lớp 11 và lớp 12 học từ thứ tư (ngày 03/07/2013) – Lớp 10 học từ thứ năm (ngày 01/08/2013) Riêng lớp 10 được ôn hệ thống kiến thức để tiếp cận với chương trình cấp III)

ĐT: 0241.3813.686 – 09.1234.9.135 –QL: 0986.032.487

Trang 13

“Học sinh đến với CLB sẽ được: Thầy, cô giỏi nhất – môi trường tốt nhất – phòng học

-I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40câu , từ câu 01 đến câu 40 )

Câu 1 Dòng quang điện tồn tại trong tế bào quang điện khi

A Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có cường độ lớn và hiệu điện thế giữa

anôt và catôt của TBQĐ là UAK> 0

B Chiếu vào catốt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng dài.

C Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp.

D Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp và hiệu điện

thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện là UAK phải lớn hơn hiệu điện thế hãm Uh

Câu 2 Khung dây gồm N = 250 vòng quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-2T Vectơcảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung Diện tích của mỗi vòng dây là S =400cm2 Biên độcủa suất điện động cảm ứng trong khung là E0 = 4V=12,56V Chọn gốc thời gian (t =0) lúc pháp tuyếncủa khung song song và cùng chiều với B Giá trị của suất điện động cảm ứng ở thời điểm t = 1/40s là:

A 1006,625(s) B 2012,125(s) C 1509,125(s) D 2012,625(s)

Câu 4: Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm ba cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha có

tần số f=50Hz vào động cơ Roto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?

A 0,515μm B 0,545μm C 0,595μm D 0,585μm.

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình: x = 10cos5  t /3cm Xác định quãngđường vật đi được sau khoảng thời gian t = 2,5s kể từ khi vật bắt đầu dao động là:

A 276,43cm B 246,36cm C 240,66cm D 256,26cm

Câu 8Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây ?

A Tổng khối lượng các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt trước phản ứng

B Tổng độ hụt khối các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối các hạt trước phản ứng

C Để các phản ứng xảy ra đều cần nhiệt độ rất cao

D Đều là các phản ứng xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài

Câu 9 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc.

A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường

đó đối với ánh sáng tím

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.

D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.

Mã đề 253

Trang 14

Câu 10: Một vật dao động điều hòa với phương trình x 6cos20t / 3cm Tốc độ trung bình củavật trong khoảng thời gian t 13 / 60(s)  s, kể từ khi bắt đầu dao động là :

A 71,37m/s B 77,37m/s C 79,33m/s D 75,37m/s.

Câu 11 Mạch điện AM chứa C ,MN chứa L,NB chứa R ghép nối tiếp Biểu thức điện áp hai đầu đoạn

mạch u 100 2cos   t / 4 V Cho R = 100 , Tụ điện có điện dung C = 10 / (F) 4  F., cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 9 / 2H Điều chỉnh để điện áp hiệu dụng của cuộn cảm lớn nhất Độ lệch pha giữa uAM và uMB là:

Câu 12 Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng.

A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

D Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

Câu 13 Hạt proton có động năng Kp = 2 MeV, bắn vào hạt nhân  7

3Li đứng yên, sinh ra hai hạt nhân

X có cùng động năng, theo phản ứng hạt nhân sau: 7  

A 1,154.1025MeV B 0,827.1025MeV C 1,454.1025MeV D 1,954.1025MeV

Câu 14 Lúc đầu một mẫu Pôlôni 21084 Po nguyên chất phóng xạ này phát ra hạt  và biến thành hạtnhân X Tại thời điểm khảo sát, người ta biết được tỉ số giữa khối lượng X và khối lượng Pôlôni còn lạitrong mẫu vật là 0,6 Cho biết chu kì bán rã của Pôlôni là T=138 ngày Tuổi của mẫu vật là:

A 95,19 ngày B 93,27 ngày C 151,13 ngày D 123,23 ngày.

Câu 15 Bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là r1 = 5,3.10 -11m Động năng của êlectron trên quỹ đạo Bo thứnhất là :

A 14,3eV B 17,7eV C 13,6eV D 27, 2eV

Câu 16 Một lưỡng lăng kính Fresnel có góc ở đỉnh A = 20,, làm bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5.Một khe sáng S phát ánh sáng có bước sóng  0,5 m đặt trên mặt đáy chung, cách hai lăng kính mộtkhoảng d1 = 50cm, biết khoảng cách từ màn đến lưỡng lăng kính là d2 = 200cm.Cho 1, =3.10-4rad Sốvân quan sát được trên màn là :

Câu 17: Trên mạch điện AM chứa C,MN chứa biến trở R,NB chứa L, điện áp 2 đầu mạch là

u U sin 10 t 5 /12   V, với Uo được giữ không đổi, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện

có điện dung C, điện trở R thay đổi được, khi R = 200 thì công xuất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại Pmax=100W và điện áp hiệu dụng giữa M và B là UMB = 200V Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A

Câu 19 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C 5 F  , một cuộn thần cảm có

độ tự cảm L=50mH biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V khi hiệu điện thế trên tụ là 4V Cường

độ dòng điện tại thời điểm đó:

A 4,67.10-2J B 4,47.10-2J C 4,77.10-2J D 4,87.10-2J

Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.

B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.

Trang 15

C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng

A 2,480C B 3,260C C 4,730C D 5,490C

Câu 23 Khi một vật dao động điều hòa thì

A thế năng và động năng vuông pha B li độ và vận tốc đồng pha.

C li độ và gia tốc ngược pha nhau D Gia tốc và vận tốc ngược pha nhau.

Câu 24Mạch dao động L-C đang có dao động tự do với chu kỳ T Tại thời điểm nào đó cuwòng độ dòng

điện trong mạch có cường độ 4 mA , sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích trên tụ có độ lớn 10-9C.Chu kỳ dao động của mạch là :

A 0, 25 s B 0,5ms C 0,5  D 0,25ms s

Câu 25 Một dây treo lơ lửng, đầu A gắn gắn vào âm thoa dao động với tần số f = 100 Hz, đầu B lơ

lửng Biết khoảng cách từ A đến nút thứ 3 là 5 cm Chiều dài của dây là 21cm Số nút quan sát đượctrên dây là:

Câu 26 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng)

trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần

A Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và

năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần

số của cường độ dòng điện trong mạch

Câu 27 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m.Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng (0,40

m    0,76 m) tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6mm Bước sóng của bức xạ cho vân sánglà:

C

42.10

43.10

Câu 29 Một hạt A có năng lượng nghỉ 498MeV đang đứng yên thì vỡ thành hai hạt B giống nhau, năng

lượng nghỉ của mỗi hạt B là 135MeV Động năng của mỗi hạt B là:

Câu 30 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình os(2 )

Trang 16

Câu 31 Cho mạch RLC , với L thay đổi được Điện áp hai đầu mạch là u 100 2 cos(100 t)  V,

R 100 ,

410

Câu 32 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là 2m Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc 1 = 0,4 m, 2 = 0,45 m

và 3 = 0,6 m Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa là:

Câu 33 Năng lượng phôtôn của:

A tia hồng ngoại lớn hơn của tia tử ngoại.

B tia X lớn hơn của tia tử ngoại.

C tia tử ngoại nhá hơn của ánh sáng nhìn thấy

D tia X nhá hơn của ánh sáng thấy được.

Câu 34 Tại thời điểm cường độ dòng điện qua cuộn dây trong một mạch dao động có độ lớn là 0,1A thì

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện của mạch là 3V Tần số dao động riêng của mạch là 1000Hz, điệndung của tụ điện 10F Giá trị cực đại hiệu điện thế hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn dâylần lượt là:

A 8,4V; 0,51A B 7,4V; 0,51A C 4,4V; 0,31A D 3,4V; 0,21A.

Câu 35 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp

thụ và phản xạ âm Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB Tại điểm cáchnguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng

A 100dB B 125dB C 130sB D 140dB

Câu 36 Phát biểu nào sau đây sai Đối với dao động tắt dần thì

A cơ năng giảm dần theo thời gian.

B biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

C tần số giảm dần theo thời gian.

D ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

Câu 37: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp cưa một máy biến áp lí tượng một điện áp xoay chiều có giá trị

không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là 100V.Ở cuộn sơ cấp ,khi tagiảm bớt n vòng dây thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U ;nếu tăng nvòng dây ở cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U

2 Giá trịcủa U là:

Câu 38 Hạt nhân Pôlôni 21084Po đứng yên, phóng xạ α chuyển thành hạt nhân AZX Chu kì bán rã củaPôlôni là T = 138 ngày Một mẫu Pôlôni nguyên chất có khối lượng ban đầu m0 = 2g Thể tích khí Hesinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn sau thời gian 276 ngày là :

A 0,16 l B 0,32 l C 0,48 l D 0,64 l.

Câu 39 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên

mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng mộtđoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn là:

A 39,15s B 39,55s C 39,75s D 39,25s.

Câu 40 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếpAM chưa L,MN chứa R,NB chứa C: Biểu thức hiệu điện thế

hai đầu đoạn mạch u 200 2cos 2 ft V    , R = 100 3 Ω, cuộn dây thuần cảm L = 2 / (H) , C =31,8μF, tần số f của dòng điện thay đổi được Thay đổi giá trị của f để điện áp hai đầu tụ điện cực đại.Biểu thức điện áp giữa hai điểm A và N là:

A uAN 175,8cos 203,3t 0,765 V   B uAN 348,6cos 203,3t 0,765 V  

C uAN 348,6cos 112,6t 0, 265 V   D uAN 175,8cos 112,6t 0, 265 V  

II PHẦN RIÊNG

A Phần dành cho học sinh đăng ký thi theo chương trình chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Năng lượng của trạng thái dừng của nguyên tử H2 xác định bằng công thức

Ngày đăng: 31/07/2015, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w