iên độ ao động t i một điểm khi xảy ra hiện tượng s ng ừng không phụ thuộc vào: A.. Đặt một hiệu điện thế xoay chi u c giá trị hiệu ụng U=120V vào hai đầu đo n m ch RLC nối tiếp, cuộn â
Trang 1ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A,A1 NGÀY 03/07/2013
LẦN CUỐI CÙNG
Cho hằng số Plăng h=6,625.10-34(Js), tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108(m/s) và điện tích nguyên tố e=1,6.10-19(C) khối lượng me=9,1.10-31kg
I Phần chung: (Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Tốc độ của các electron khi đập vào anốt của một ống cu-lít-giơ là 43370km/s Để tăng tốc độ này thêm
7500 km/s, phải tăng hiệu điện thế đặt vào hai ống lên thêm là
HD
U=5348V
( ) U’=7358
Chọn A
Câu 2. Một con l c đơn c chi u ài ây treo l=64(cm), khối lượng của vật nh m=50(g), ao động đi u h a t i nơi c gia tốc tr ng trư ng g2(m/s2) v i iên độ g c 8o Ch n gốc th i gian l c vật c động năng ằng một
n a động năng c c đ i và đang giảm Thế năng của vật c thể nhận iểu th c nào sau đây?
4 25 , 1 ( 6 ,
4 25 , 1 ( 08 ,
4
3 25 , 1 ( 08 ,
4
3 25 , 1 ( 6 ,
HD:
+t=0 lúc W đ =1/2W đmax =1/2W W t =1/2W
nên
√ động năng đang giảm nên hướng ra biên A
vẽ trên vòng tròn ta rút ra 2 pha ban đầu thỏa mãn là :
+ √ rad/s
( ) = ( ) ( )
Chọn C
Câu 3 Trong th i kì hoặt động m nh, c khi Mặt Tr i ph ng v phía Trái Đất một ng h t tích điện gây ra hiện
tượng ão từ trên Trái Đất Trong trận ão từ, các kim la àn định hư ng hỗn lo n và s truy n s ng vô tuyến ị ảnh hưởng rất m nh Sở ĩ ão từ ảnh hưởng đến s truy n s ng vô tuyến vì n làm thay đổi
A điện trư ng trên mặt đất
B khả năng phản x s ng điện từ trên mặt đất
C từ trư ng trên mặt đất
D khả năng phản x s ng điện từ trên tầng điện li
Câu 4 Ch n câu trả l i không đúng Khi một phôtôn ay đến gặp một nguyên t thì c thể gây ra những hiện
tượng nào ư i đây?
A Hiện tượng phát x t phát của nguyên t
B Hiện tượng phát x cảm ng, nếu nguyên t ở tr ng thái kích thích và phôtôn c tần số phù hợp
C Hiện tượng hấp thụ ánh sáng, nếu nguyên t ở tr ng thái thái cơ ản và phôtôn c tần số phù hợp
D Không c tương tác gì
Trang 2Câu 5 Trong thí nghiệm -âng, ngư i ta chiếu hai khe ằng ánh sáng hỗn hợp g m hai đơn s c c ư c s ng
)
(
400
và 2 600(nm) T i điểm M trên màn, c vân sáng ậc 2 của ánh sáng c ư c s ng 1 T i điểm
N trên màn, c vân sáng ậc 7 của ánh sáng c ư c s ng 2 H i trong khoảng giữa hai điểm M và N c ao nhiêu vân sáng?
HD:
Ta phải đi tìm gần trên M và gần ư i N có vân sáng gì? R i lấy từ M đến N
gần trên M c vân sáng bậc 3 1 và vân sáng bậc 2 2
gần ư i N có vân sáng bậc 10 1 và vân sáng bậc 6 2
3,4,5,6,7,8,9,10 1` có 8 vân sáng 1
2,3,4,5,6 2 có 5 vân sáng 2
Vậy c tất cả là 5+8-3=10 vân
Chọn B
Câu 6 Trong truy n thông ằng s ng vô tuyến, ải tần UH c tần số từ 300MHz đến 3000MHz S ng vô tuyến
trong ải tần này thuộc lo i s ng nào?
A S ng ng n B S ng ài C S ng c c ng n D S ng trung
Câu 7 Trong m u nguyên t o, năng lượng ở tr ng thái ừng th n của nguyên t hiđrô được tính theo công
th c: 13,6(2 )(n1,2, )
n
eV
E n Khi kích thích một nguyên t hiđrô từ tr ng thái cơ ản chuyển lên tr ng thái ừng c án kính qu đ o l n gấp 9 lần, thì khi chuyển v l i tr ng thái cơ ản phôtôn mà nguyên t c thê phát
ra c tần số l n nhất ằng ao nhiêu?
A 2,19.1015(Hz ) B 1,37.1034(Hz ) C 1,82.1034(Hz ) D 2,92.1015(Hz )
HD : fmax=f31=(E3-E1)/h=2,92.1015Hz
Chọn D
Câu 8. Trong m u nguyên t o, năng lượng ở tr ng thái ừng th n của nguyên t hiđrô được tính theo công
th c: 13,6(2 )(n1,2, )
n
eV
E n Năng lượng ion h a nguyên t hiđrô đang ở tr ng thái cơ ản ằng ao nhiêu?
A 2,176.1018(J) B 2,584.1015(J) C 2,112.1018(J) D 2,508.1015(J)
HD: Năng lương ion h a: E1∞=13,6.1,6.10-19=2,176.10-18J
Chọn A
Câu 9 iên độ ao động t i một điểm khi xảy ra hiện tượng s ng ừng không phụ thuộc vào:
A tốc độ truy n s ng B tần số ao động của ngu n s ng
C vị trí điểm khảo sát D pha an đầu của ngu n s ng
Câu 10 Một con l c l xo khi treo th ng đ ng thì l xo giãn đo n 10(cm) Ngư i ta đặt con l c l xo này lên một
mặt ph ng nghiêng rất nh n, g c hợp giữa mặt nghiêng và mặt ph ng nằm ngang ằng 30o, r i đưa vật đến vị trí
l xo không iến ng và uông nh cho vật ao động đi u h a iết hệ số đàn h i của l xo ằng 50(N/m) Cơ năng của con l c l xo ằng ao nhiêu?
A 125(mJ) B 500(mJ) C 250(mJ) D 62,5(mJ)
Trang 3HD:
Lò xo treo th ng đ ng:
mg = K.
Lò xo trên mặt ph ng nghiêng
mg.sin =K.
=10.sin30=5cm=0,05m
Vi trí thả vật là vị trí biên mà thả ở vị trí lò xo không giản cách vih
Nên A= =0,05m
W= K.A2=6,62,5.10-3J
Chọn D
Câu 11 Ch n phát iểu không đ ng v tính chất của s ng điện từ:
A S ng điện từ c thể lan truy n trong chân không
B S ng điện từ không thể truy n qua các chất điện môi
C S ng điện từ c thể ị nhi u x khi gặp vật cản
D S ng điện từ c thể ị phản x khi gặp các mặt kim lo i
Câu 12 Một tụ điện c điện ung C=36(p ) được tích điện đến hiệu điện thế Uo Sau đ ngư i ta nối hai ản tụ
v i một cuộn ây thuần cảm c độ t cảm L=4(mH) H i sau th i gian ng n nhất là ao nhiêu (kể từ l c nối) thì năng lượng của cuộn ây gấp a lần năng lượng của tụ điện? Lấy 2 10
A 0,8s B 40s C 0,4s D 80s
HD:
W L =3W C W=4W C
C
q C
2
1 4 2
1
2 0
Q
q
Kể từ lúc nối q=Q 0 đến
2 0
Q
q góc quay =60 0
t= T 2 LC
360
60
360 =0,4.10 -6 s
Chọn C
Câu 13 Ch n phát iểu sai:
A ng điện xoay chi u c cư ng độ iến thiên đi u h a theo th i gian và chi u thay đổi tuần hoàn theo
th i gian
B Để đo cư ng độ ng điện xoay chi u và điện áp xoay chi u ngư i ta ùng mpe kế và Vôn kế c khung
quay
C ng điện xoay chi u c cư ng độ c c đ i o tương đương ng điện không đổi c cư ng độ
2
o
I
v phương iện tác ụng nhiệt
D ng điện xoay chi u không thể ùng tr c tiếp trong công nghệ m điện vì chi u của n thay đổi theo th i
gian
HD:
mpe kế khung quay khi ng điện đổi chi u kim sẽ quay đổi chi u nên không đo được o đ thư ng ùng mpe kế nhiệt
Câu 14 Cho hai ao động đi u h a cùng phương: x15.Cos(4t1)(cm) và x29.Cos(4t2)(cm) (trong
đ t đo ằng s) V i là pha an đầu, vận tốc của ao động tổng hợp c thể nhận iểu th c nào sau đây?
A v8.Cos(4t)(cm/s) B v4.Cos(4t)(cm/s)
Trang 4C v12.Cos(4t)(cm/s) D v16.Cos(4t)(cm/s)
HD:
2 1 2
4 A14
16 V MAX 64
Do đó V max có thể nhận giá trị =16π
Chọn D
Câu 15. S ng c tần số 20(Hz) truy n trên mặt thoáng nằm ngang của một chất l ng, v i tốc độ 2(m/s), gây ra các ao động theo phương th ng đ ng của các phần t chất l ng Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất l ng, nằm trên cùng một phương truy n s ng, cách nhau 22,5(cm) iết điểm M nằm gần ngu n s ng hơn T i th i điểm t, điểm N h xuống thấp nhất H i sau đ th i gian ng n nhất là ao nhiêu thì điểm M sẽ h xuống thấp nhất
A ( )
160
7
20
3
160
1
80
3
s
HD:
Độ lệch pha giữa MN
200
20 5 , 22 2 2
v
f MN MN
Vì M gần nguồn hơn N nên M sơm pha hơn N một góc 4,5 π Do đó từ N quay một góc ngược chiều kim đồng hồ 4,5 π là đến M Lúc này M đang ở vị trí cân bằng theo chiều dương
Để M đến vị trí thấp nhất –A thì góc quay 0
270
s f
T
t
80
3 1 360
270
Chọn D
Câu 16. Một chất điểm ao động đi u h a v i iên độ và chu k T Tốc độ trung ình l n nhất mà vật c thể
đ t được trong khoảng th i gian
3
T
ằng ao nhiêu?
A
T
A
3
3
B
T
A
6
C
T
A
3
D
T
A
3 6
Trang 5HD:
Smax=A 3
T
A T
A
t
S
3
3
Chọn A
Lưu ý :
A S
T
t
A S
T
t
max max
6
2 4
Câu 17 ng điện xoay chi u hình sin ch y qua một đo n m ch c iểu th c c iểu th c cư ng độ là
, I0 > 0 Tính từ l c , điện lượng chuyển qua tiết iện th ng của ây n của đo n
m ch đ trong th i gian ằng một phần tư chu kì của ng điện là
A
2
o
I
B
o
I
C
o
I
2
D
4
o
I
HD
Điện lượng ịch chuyển:
0
4 2 sin
4
0
0
T t
I
idt
q
T
2 sin 0 sin
I
=
o
I
Chọn B
Câu 18 Ch n phát iểu đ ng?
A i i h n quang n của nhi u chất án n c thể nằm trong vùng h ng ngo i
B i i h n quang điện của các kim lo i ki m c thể nằm trong vùng h ng ngo i
C i i h n quang điện là ư c s ng ng n nhất gây được hiệu ng quang điện
D i i h n quang n của án n nh hơn gi i h n quang điện của kim lo i
Câu 19. Đặt một hiệu điện thế xoay chi u c giá trị hiệu ụng U=120(V) vào hai đầu đo n m ch RLC nối tiếp, cuộn ây thuần cảm kháng, R c giá trị thay đổi được Khi đi u ch nh R ngư i ta thấy ng v i hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đo n m ch ằng nhau iết R1R2 120() Tìm giá trị công suất ằng nhau đ
HD:
R thay đổi mà công suất không đổi
R R
U
120 120
1202 2
1
2
Chọn A
Câu 20 Chiếu chùm tia laze vào khe của một máy quang phổ ta sẽ thu được gì?
A Quang phổ v ch phát x ch c 1 v ch B Quang phổ v ch hấp thụ
C Quang phổ v ch phát x ch c nhi u v ch D Quang phổ liên tục
2
cos
0
t
I
Trang 6Câu 21 Cho đo n m ch g m hai đo n m ch M và M m c nối tiếp nhau Đo n m ch M g m điện trở
thuần R m c nối tiếp v i cuộn ây thuần cảm L, đo n m ch M ch c tụ điện Đặt giữa hai đầu đo n m ch điện áp u 200.cos(100 t)(V)
AB ùng các vôn kế nhiệt c điện trở rất l n để đo điện áp giữa hai đầu đo n m ch
AM và M thì số ch của ch ng ằng nhau nhưng giá trị t c th i của ch ng lệch pha nhau 120o H i số ch của các vôn kế ằng ao nhiêu?
A 100 2(V) B 100(V) C 400(V) D 200(V)
HD:
Từ giản đồ vectơ ta thấy U=U AM =U MB =100 2 V
Câu 22 Một con l c l xo treo th ng đ ng g m l xo c độ c ng k=100(N/m) đầu trên cố định, đầu ư i treo hai
vật nh c cùng khối lượng m=200(g) Khi hệ đang cân ằng, ngư i ta c t đ t ây nối giữa hai vật Lấy
)
/
(
10 m s2
g ia tốc của vật c n ính l i v i l xo, khi ây ị c t đ t, ằng ao nhiêu?
A 10(m/s2) B 5(m/s2) C 20(m/s2) D 5 2(m/s2)
Hướng Dẫn:
m k
mg k
mg g m m k
g m g m
m
100
10 2 , 0 )
( )
5 10 2 , 0
100
m
k
a=ω2
A=10(m/s2)
Chọn A
Câu 23 Phương trình của một s ng hình sin truy n c theo trục x c ng:
2 1 , 0 Sin t x A
ằng cm, t đo ằng s Quãng đư ng mà s ng truy n được trong th i gian 1,5(s) ằng bao nhiêu?
Hư ng n:
t
T
2 2
Trang 7
2
2
1
,
0
2
x
x
t
T
t
s cm T
1
,
0
2
S=v.t=20.1,5=30cm
Chọn B
Câu 24 Ta cần truy n một công suất điện 1(MW) đến nơi tiêu thụ ằng đư ng ây 1 pha, hiệu điện thế hiệu ụng
10(kV) M ch điện c hệ số công suất cos=0,85 Muốn cho t lệ năng lượng mất mát trên đư ng ây không quá 5% công suất truy n thì điện trở của đư ng ây phải c giá trị
A R1 17() B R13,6() C R17,2() D R1 8,5()
Hư ng n:
P U
P
R
cos
2 2
2
2 2 3 2
2
10
05 , 0 85 , 0 ) 10 10 ( 05 , 0 cos
P
U
=3,6Ω
Ch n
Câu 25 Đi u nào sau đây là sai khi n i v nh c âm?
A Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số âm B Ngư ng đau không phụ thuộc vào tần số âm
C Độ to của âm t lệ v i m c cư ng độ âm D Ngư ng nghe không phụ thuộc vào tần số âm.
Câu 26 Một động cơ điện xoay chi u ho t động ình thư ng v i điện áp hiệu dụng bằng 200 V và ng điện ng điện
hiệu dụng bằng 0,5 ; Khi đ hệ số công suất của động cơ ằng 0,86 Nếu ch có ngu n điện xoay chi u v i điện áp hiệu dụng 240V, để động cơ c thể ho t động ình thư ng, ngư i ta phải m c nối tiếp động cơ v i một điện trở R Giá trị của điện trở này bằng
A 80,64 B.86,42 C.90,44 D.96,42
Hư ng n:
U d =200
I d = 0.5A
Z d = =400
Cos =
√ Z L =8√
Khi động cơ ho t động ình thư ng thì
I=I d
=480
Trang 8Mà √( ) R=90,44
Câu 27: Một tụ xoay c điện dung biến thiên liên tục và t lệ thuận v i góc quay theo hàm bậc nhất từ giá trị C 1 =10p đến
C 2 =370p tương ng khi góc quay của các bản tụ tang dần từ 0 0
đến 1800 Tụ điện được m c v i một cuộn dây có hệ số t cảm L=2 để t o thành m ch ch n song của máy thu Để thu được song điện từ c ư c s ng 18,84m thì phải xoay tụ ở vị trí ng v i g c quay ằng
A 200 B.600 C.400 D 300
Hư ng n:
C = +n
C 1 = +n=10pF
C 2 = +n=370pF
{
=2 .√ c =
( ) =50pF C=2 +10=50 =20 0
Câu 28 Trong thí nghiệm -âng ố trí trong không khí, t i điểm M trên màn ngư i ta thu được vân sáng ậc 3
Đưa toàn ộ thí nghiệm trên vào một môi trư ng trong suốt c chiết suất n=1,5 thì t i điểm M l c đ ta sẽ thu được
A vân sáng ậc 3 B vân tối th 5 C vân sáng ậc 2 D vân tối th 4
Hư ng n:
xM=3i1
xM=3i1=3.1,5i2=4,5i2 T i M l c này là vân tối th 5
Câu 29 Một con l c l xo c k=100(N/m), m=400(g), được đặt trên một mặt ph ng ngang Hệ số ma sát giữa vật
và mặt ph ng ngang ằng 0,1 an đầu ngư i ta k o vật c theo trục của l xo ra kh i vị trí O, t i đ l xo không iến ng, đo n 10(cm) r i uông nh Lấy g=10(m/s2), qua s c cản không khí Tốc độ của vật, khi n qua vị trí O lần th hai, tính từ l c uông ằng ao nhiêu?
A 0,95(m/s) B 1,39(m/s) C 0,88(m/s) D 1,45(m/s)
Hư ng n:
Áp dụng định lý biến thiên cơ năng
-Khi đi từ iên đến biên A1
Trang 9( )=
-Khi đi từ biên A1 đến vị trí cân bằng O lần th 2:
m/s
Ch n
Câu 30 Cho m ch R, L, C nối tiếp đang trong tình tr ng cộng hưởng Tăng ần tần số ng điện, giữ nguyên tất
cả các thông số khác Ch n phát iểu đ ng?
A Hiệu điện thế hiệu ụng trên tụ điện giảm
B Hiệu điện thế hiệu ụng trên điện trở tăng
C Hiệu điện thế hiệu ụng trên cuộn ây tăng
D Hiệu điện thế hiệu ụng trên cuộn ây giảm
Câu 31 Cho đo n m ch g m hai đo n m ch M và M m c nối tiếp nhau Đo n m ch M g m điện trở
thuần R m c nối tiếp v i tụ điện, đo n m ch M ch c cuộn ây thuần cảm L Đặt giữa hai đầu đo n m ch điện áp u 120 2.cos(100 t)(V)
AB L c đ , hệ số công suất của đo n m ch M ằng 0,4 và của đo n m ch
ằng 0,3 Nếu ùng vôn kế nhiệt c điện trở rất l n để đo điện áp giữa hai đầu đo n m ch M, số ch của vôn kế ằng ao nhiêu?
Hư ng n:
ZAM= ZAB
Ch n C
Câu 32 Trong một m ch ao động LC, Qo là điện tích c c đ i của tụ điện, o là cư ng độ ng điện c c đ i trong m ch Th i gian cho mỗi lần tụ ph ng hết điện tích (tính từ l c điện tích của tụ c c đ i) là
A
o
o
Q
I
2
B
o
o
I
Q
C
o
o
I
Q
2
D
o
o
Q
I
Hư ng n:
Trang 10T=
Th i gian cho mỗi lần tụ ph ng hết điện tích (tính từ l c điện tích của tụ c c đ i) là
t= =
o
o
I
Q
2
Ch n C
Câu 33 Ch n phát iểu đ ng:
A Trong cùng một môi trư ng trong suốt, tốc độ lan truy n của các ánh sáng đơn s c khác nhau ằng nhau
B Đối v i cùng một môi trư ng trong suốt, chiết suất của các ánh sáng đơn s c khác nhau ằng nhau
C Trong cùng một môi trư ng trong suốt, đơn s c nào c tần số l n hơn thì tốc độ lan truy n sẽ nh hơn
D Đối v i cùng một môi trư ng trong suốt, đơn s c nào c tần số l n hơn thì chiết suất sẽ nh hơn
Câu 34 Chiếu một tia sáng h p g m hai đơn s c vàng và lục từ môi trư ng thủy tinh ra ngoài không khí ư i
g c t i i khác 0 Ch n kết luận đ ng nhất:
A Nếu g c t i hơn g c t i gi i h n của màu lục thì c tia sáng l ra ngoài không khí và tia l ị tách màu
B Nếu g c t i l n hơn g c t i gi i h n của màu lục thì ch c ch n sẽ c tia l màu vàng ra ngoài không khí
C Luôn c tia sáng l ra ngoài không khí và tia l ị tách màu
D Nếu g c t i l n hơn g c t i gi i h n của màu vàng thì ch c ch n sẽ c tia l màu lục ra ngoài không khí Câu 35 Một con l c đơn c quả l c làm ằng hợp kim c khối lượng riêng Khi đặt trong chân không con l c
đơn c chu k ao động là T Khi đặt con l c đơn trong không khí c khối lượng riêng , qua l c cản của không khí so v i l c đ y csimet, chu k ao động của con l c đơn là
A
'
'
D D
D T
T
'
'
D D
D T T
D
D D T
D
D D T
Câu 36 Cho các lo i tia sau:
I Tia h ng ngo i II Tia catốt III Tia X IV Tia t ngo i
Tia ị lệch trong điện từ trư ng là:
A , và V B , và V C và V D II
Câu 37 Ch n phát iểu sai v l c phục h i:
A Trong ao động đi u h a của con l c l xo, l c phục h i chính là l c đàn h i
B L c phục h i luôn hư ng v vị trí cân ằng của vật ao động đi u h a
C iá trị của l c phục h i iến thiên đi u h a theo th i gian
D iá trị của l c phục h i t lệ v i li độ của vật ao động đi u h a, mà hệ số t lệ là m2
Câu 38 i i h n quang điện của kim lo i là o Chiếu vào catôt của tế ào quang điện lần lượt hai c x c
ư c sóng
2 1
o
và
3 2
o
i U1 và U2 là điện áp hãm tương ng để triệt tiêu ng quang điện thì
A
2
2 1
U
3
2 1
U
U D U1 2U2
Câu 39 Ch n phát iểu đ ng:
A Động năng an đầu c c đ i của các quang electron t lệ v i số photon đập lên catốt trong một giây
B Cư ng độ ng quang quang điện c thể khác 0 khi điện áp giữa anốt và catốt ằng 0
C Cư ng độ ng quang điện ão h a phụ thuộc vào tần số của ánh sáng kích thích chiếu lên catốt
D Để gây được hiệu ng quang điện ánh sáng kích thích chiếu lên catốt phải c cư ng độ đủ l n