1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử ĐH - CĐ vật lý lần 01 2013 - 2014 (giải chi tiết)

9 378 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 391,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là C©u 5 : Một chất điểm chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng có bán kính quỹ đạo 8cm, bặt đầu từ VT thấp nhất của đường trò

Trang 1

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 1

Thầy Lê Trọng Duy

Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa

Liên hệ: 0978 970 754

ĐỀ LUYỆN THI ĐH – CĐ _ ĐỀ SỐ: 01

Môn : Vật Lý, Thời gian: 90 Phút

C©u 1 : Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 120cm và có 4 ngọn

sóng qua trước mặt trong 6s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A 0,8m/s B 1,2m/s C 0,6m/s D 1,6m/s

C©u 2 : Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai:

A Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian

B Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực

C Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng

D Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực

C©u 3 : Con lắc đơn dài 1m, vật nặng khối lượng m = 50g mang điện tích q = -2.10-5C, cho g = 9,86m/s2 Đặt con lắc vào

vùng điện trường đều E nằm ngang, có độ lớn E = 25V/cm Chu kì dao động của con lắc

A 2,11s B 1,995s C 1,91s D 1,21s

C©u 4 : Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương

thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB = 2cos(40t + ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

C©u 5 : Một chất điểm chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng có bán kính quỹ đạo 8cm, bặt đầu từ VT thấp

nhất của đường tròn ngược chiều kim đồng hồ với vận tốc không đổi là 16 (  cm s / ) Hình chiếu của chất điểm lên trục ox nằm ngang, đi qua tâm đường tròn nằm trong mặt phẳng quỹ đạo , có chiều từ trái qua phải là :

A 8 os(2 )

2

xct cm B 8 os(2 )

2

  C 16 os(2 )

2

x c tcm

2

C©u 6 : Một con lắc đơn có chiều dài l  0 , 992   m , quả cầu nhỏ có khối lượng m  25   g Cho nó dao động tại nơi

có gia tốc trọng trường  2

/ 8 ,

g  với biên độ góc 0 40 trong môi trường có lực cản tác dụng Biết con lắc đơn chỉ dao động được   50   s thì ngừng hẳn Lấy   3 , 1416 Xác định độ hao hụt cơ năng trung bình sau một chu kì

A 2,4.103(J) B 2,4.104(J) C 2,4.105(J) D 2,4.106(J)

C©u 7 : Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m Tại thời điểm chất điểm đi

qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng

A 2m/s B 1m/s C 3m/s D 0,5m/s

C©u 8 : Một nguồn O dao động với tần số f = 50Hz tạo ra sóng trên mặt nước có biên độ 3cm(coi như không đổi khi

sóng truyền đi) Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm Điểm M nằm trên mặt nước cách nguồn O đoạn bằng 5cm Chọn t = 0 là lúc phần tử nước tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Tại thời điểm t1 li

độ dao động tại M bằng 2cm Li độ dao động tại M vào thời điểm t2 = (t1 + 2,01)s bằng bao nhiêu ?

C©u 9 : Con lắc đơn có dây treo dài 1m dao động điều hòa trong một xe chạy trên mặt nghiêng góc  = 300 so với

phương ngang Khối lượng quả cầu là m = 100 3g Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua ma sát giữa bánh xe va mặt đường Lực căng của dây có giá trị bằng

A 1,0N B 1,5N C 2,0N D 3N

C©u 10 : Một tàu thủy khi chưa chất hàng lên tàu dao động dập dềnh tại chỗ với chu kỳ T = 1,2s Sau khi chất hàng lên tàu

thì nó dao động dập dềnh tại chỗ với chu kỳ T’ = 1,6s Hãy tìm tỉ số giữa khối lượng hàng và khối lượng của tàu

C©u 11 : Phát biểu nào dưới đây về dao động tắt dần là sai ?

A Lực ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động

B Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

C Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng nhanh

D Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát, lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động

C©u 12 : Chọn câu trả lời đúng Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì

A sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

B sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

C sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

D sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng

C©u 13 : Dây thép AB dài 1m căng ngang được đặt phía dưới 1 nam châm điện gây ra bởi dòng điện xoay chiều tần số

50Hz tạo thành sóng dừng trên dây Biết quan sát được 2 bụng sóng, tìm tốc độ truyền sóng

A 100cm/s B 50m/s C 200m/s D 100m/s

Trang 2

C©u 14 : Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài 1m và quả nặng có khối lượng m = 100g, mang điện tích q = 2.10

-5C Treo con lắc vào vùng không gian có điện trường đều theo phương nằm ngang với cường độ 4.104V/m và gia tốc trọng trường g = 2 = 10m/s2 Chu kì dao động của con lắc là

A 2,47s B 1,77s C 1,36s D 2,56s

C©u 15 : Vật dao động điều hòa có phương trình : x =5cosπt (cm,s) Vật qua VTCB lần thứ 3 vào thời điểm :

C©u 16 : Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động theo phương trình u = Acos100t(mm) trên mặt thoáng của

thuỷ ngân, coi biên độ không đổi Xét về một phía đường trung trực của AB ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số MA - MB = 1cm và vân bậc (k+5) cùng tính chất dao động với vân bậc k đi qua điểm N có NA – NB = 30mm Tại M, N là cực đại hay cực tiểu?

A M,N là cực đại B Chưa xác định được

C M,N là cực tiểu D M là cực đại,N là cực tiểu

C©u 17 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng k= 10N/m, m=100g Gọi O là VTCB, đưa vật lên vị trí cách VTCB 8cm rồi buông

tay cho dao động Lực cản tác dụng lên con lắc là 0,01N, g=10m/s2 Li độ lớn nhất sau khi qua vị trí cân bằng là

C©u 18 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật m = 100g Kéo vật xuống dưới vị trí

cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Vật dao động theo phương trình: x = 5cos4 t  cm Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy g = 10m/s2 Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn

C©u 19 : Cho cơ hệ như hình vẽ 1 Cho chiều dài tự nhiên của các lò xo lần lượt

là l01 = 30cm và l02 = 20cm ; độ cứng tương ứng là k1 = 300N/m,

k2 = 100N/m; vật có khối lượng m = 1kg Vật đang ở vị trí cân

bằng như hình vẽ, kéo vật dọc theo trục x đến khi lò xo L1 không biến

dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động Bỏ qua ma sát

Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là

C©u 20 : Dây AB hai đầu cố định dài 32cm một đầu rung với tần số 50Hz Khoảng cách từ A đến bụng thứ 4 là 14cm Số

nút sóng trên dây là :

C©u 21 : Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia tốc trọng

trường  2

/ 832 ,

g  Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường  2

/ 780 , 9

g  thì trong một ngày đêm nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết nhiệt độ không thay đổi

A Nhanh 22 , 848   s B Chậm 228 , 48   s

C Chậm 22,848 s D Nhanh 228,48 s

C©u 22 : Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm

đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 50 dB, tại B là 30 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

C©u 23 : Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng Biết sóng truyền trên

dây có tần số 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 10 m/s B 20 m/s C 600 m/s D 60 m/s

C©u 24 : Cho N lò xo giống nhau có độ cứng k0 và vật có khối lượng m0 Khi mắc vật với một lò xo và cho dao động thì

chu kỳ của hệ là T0 Để có hệ dao động có chu kỳ là T0

2

thì cách mắc nào sau đây là phù hợp nhất?

A Cần 2 lò xo ghép song song và mắc với vật

B Cần 2 lò xo ghép nối tiếp và mắc với vật

C Cần 4 lò xo ghép song song và mắc với vật

D Cần 4 lò xo ghép nối tiếp và mắc với vật

C©u 25 : Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 10cm, cùng dao động với tần số 80Hz và pha ban

đầu bằng không Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s Điểm gần nhất nằm trên đường trung trực của

AB dao động cùng pha với A và B cách trung điểm O của AB một đoạn là

A 1,14cm B 3,38cm C 2,29cm D 4,58cm

C©u 26 : Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0,5m, một vật có khối lượng M = 40g dao động tại nơi có gia tốc trọng

trường g 9, 79 /m s2 Tích cho vật một điện lượng q 8.105C rồi treo con lắc trong điện trường có phương thẳng đứng có chiều hướng xuống và có cường độ E 40 V

cm

 Chu kì dao động của con lắc trong điện trường thõa mãn giá trị nào sau đây?

A T = 2,4s B T = 3,33s C T = 1,66s D T = 1,2s

C©u 27 : Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = a.cos(0,40.x – 2000.t), trong đó x tính bằng cm, t

x

m

k2

k1

(HV.1)

Trang 3

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 3

tính bằng s Tốc độ truyền sóng bằng

A 20m/s B 100m/s C 50m/s D 50cm/s

C©u 28 : Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau Quả nặng của chúng

có cùng khối lượng Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l1 = 2l2) Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là:

A  1 = 2 2 B 1 =

2

1

2 C 1 = 1

22 D 1 = 22

C©u 29 : Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3

điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là :

C©u 30 : Một nguồn âm phát ra sóng âm hình cầu truyền đi giống nhau theo mọi hướng và năng lượng âm được bảo toàn

Lúc đầu ta đứng cách nguồn âm một khoảng d, sau đó ta đi lại gần nguồn thêm 10 m thì cường độ âm nghe được tăng lên gấp 4 lần.Tính khoảng cách d

C©u 31 : Một vật khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương

trình dao động là x15cos(10t)(cm s, ); 2 10 s(10 )( , )

3

  Giá trị của lực tổng hợp tác dụng lên vật cực đại là

C©u 32 :

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là

3

và 6

 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng

A

2

12

6

D

4

C©u 33 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai viên bi nhỏ S1, S2 gắn ở cần rung cách nhau 2cm và chạm nhẹ vào mặt

nước Khi cần rung dao động theo phương thẳng đứng với tần số f=100Hz thì tạo ra sóng truyền trên mặt nước với vận tốc v=60cm/s Một điểm M nằm trong miền giao thoa và cách S1, S2 các khoảng d1=2,4cm, d2=1,2cm Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MS1

C©u 34 : Phát biểu nào sau đây không đúng

A Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được

B Dao động âm nghe được có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz

C Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ

D Trong chất khí sóng âm là sóng dọc, trong chất rắn gồm cả sóng dọc và sóng ngang

C©u 35 : Hai con lắc đơn dao động trong hai mặt phẳng thẳng đứng // với chu kì lần lượt là 2s, 2,05s Xác định chu kì

trùng phùng của hai con lắc

C©u 36 : Một lò xo dãn thêm 2,5cm khi treo vật nặng vào Lấy g = 2 = 10m/s2 Chu kì dao động tự do của con lắc bằng

C©u 37 : Tại hai điểm S1 và S2 trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với

cùng phương trình u = a.cos(40t) (a không đổi, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80cm/s

M là một điểm trên mặt chất lỏng, các phần tử ở đó đứng yên Giữa M và trung trực của S1S2 còn có hai đường hyperbol – quỹ tích những điểm đứng yên Giá trị tối thiểu của khoảng cách giữa S1 và S2 bằng ?

C©u 38 : Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với

biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong 10π (s) đầu

tiên là

C©u 39 : Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây với chu kỳ T, biên độ A Ở thời điểm to, ly độ của các phần tử tại B và C

tương ứng là – 12mm và + 12mm ; các phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị trí cân bằng Ở thời điểm t1, ly

độ của các phần tử tại B và C cùng là + 5,0mm thì phần tử ở D cách vị trí cân bằng của nó

C©u 40 : Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 5cos(2  t   / 2 )(cm) Quãng đường mà vật đi được sau thời

gian 12,125s kể từ thời điểm ban đầu bằng

A 243,54cm B 234,54cm C 240cm D 245,34cm

C©u 41 : Một sóng cơ lan truyền trên mặt một chất lỏng với biên độ 3 cm Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng và tốc độ dao

động cực đại của phần tử sóng là 12 Lấy 2 = 10 Ở cùng một thời điểm, hai phần tử sóng tại hai điểm trên cùng hướng truyền sóng cách nhau 2,25 m thì dao động lệch pha nhau

Trang 4

A 3/8 B 3/4 C 5/8 D /2

C©u 42 : Một dây đàn chiều dài , biết tốc độ truyền sóng ngang theo dây đàn bằng v Tần số của âm cơ bản do dây đàn

phát ra bằng

C©u 43 : Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc ở vị

trí biên là 2m/s2 Lấy 2 = 10 Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

A 20cm; 2s B 1cm; 0,1s C 2cm; 0,2s D 10cm; 1s

C©u 44 : Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x1 = 4cos10t(cm)

và x2 = 6cos10t(cm) Lực tác dụng cực đại gây ra dao động tổng hợp của vật là

C©u 45 : Dây AB dài 21cm treo lơ lửng, đầu trên A gắn vào âm thoa dao động Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s, ta

thấy trên dây có sóng dừng với 8 bụng sóng Tần số dao động của âm thoa bằng

A 74,1Hz B 47,1Hz C 17,4Hz D 71,4Hz

C©u 46 : Cách điểm M một đoạn d, một nguồn S phát âm đẳng hướng Dịch nguồn S lại gần M đoạn 63,0m thì

mức cường độ âm tại M tăng thêm 20dB Khoảng cách d ban đầu bằng

C©u 47 : Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz Tốc độ truyền sóng

trên mặt nước là 1,5m/s Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB Điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là

A 17,96mm B 15,34mm C 18,67mm D 19,97mm

C©u 48 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo độ cứng k = 40N/m, gắn với vật khối lượng m = 100g, được kích

thích cho dao động điều hòa với biên độ 4 cm.Khi vật đang qua vị trí cân bằng và đang đi lên,đặt nhẹ nhàng gia trọng ∆m = 20g lên vật và gia trọng dính với vật Bỏ qua mọi lực cản.Biên độ dao động mới của con lắc là:

A 4cm B 4,38 cm C 3,69cm D 3,65 cm

C©u 49 :

Một vật động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình os( )

2

  , trong đó x tính bằng

cm, t tính bằng giây Biểt rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng ( )

40 s

 thì động năng của vật lại có giá trị

bằng thế năng Chu kỳ dao động của vật là

A ( )

10 s

30 s

60 s

20 s

C©u 50 : Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên 30cm đầu trên treo vào điểm cố định đầu dưới gắn một vật nhỏ Khi hệ cân

bằng, lò xo có chiều dài 31cm Khi con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A thì khoảng thời gian lò xo bị nén trong mỗi chu kỳ là 0,05s Biên độ A bằng ?

Trang 5

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 5

Thầy Lê Trọng Duy

Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa

Liên hệ: 0978 970 754

ĐỀ LUYỆN THI ĐH – CĐ _ ĐỀ SỐ: 01

Môn : Vật Lý, Thời gian: 90 Phút

C©u 1 :

s m v

f v Hz

t

N

6

1 4





C©u 2 : C

C©u 3 :



m

F g g P

g

l T

m

qE



C©u 4 : + Bước sóng:   v / f  1 , 5 cm

+ Tại B: d2 d1 BBBA   20 cm

+ Tại M: d2d1MBMA20 2208,8cm

+ Hai nguồn ngược pha, điều kiện cực đại

36 , 5 83

, 13 8

, 8 ) 5 , 0 ( 20 )

5 , 0 (

1

=> 19 cực đại => C

C©u 5 : vật chuyển động tròn đều trên vòng tròn bán kính R=8cm chính là biên độ dao động của vật A=8cm

Vị trí thấp nhất của đường tròn tương ứng với VTCB theo chiều dương tại đó vận có vận tốc cực đại

ax ax

16

2 ( d / ) 8

m m

v

nghiệm âm

2

 suy ra phương trình dao động : 8 os(2 )

2

C©u 6 :

g

l

8 , 9

992 , 0 1416 , 3 2

 

2

50

T

+ Năng lượng dao động ban đầu của con lắc đơn dao động nhỏ tính theo công thức:

 J mg

2 2

0

180

4 992 , 0 8 , 9 025 , 0 2

1 2

N

E

3 0

10 4 , 2 25

10 6 ,

C©u 7 :

s m T A A

Vmax   2 2 /

C©u 8 :



2 / ) ( 01 , 0

) ( 02 , 0 / 1

1

t t

s f

T

Hai dao động lêch pha nhau ½ vòng tròn => lêch pha nhau góc

=>ngược pha=> uu 2cm => C

C©u 9 : B

2

T 2

2 k

=> A

C©u 11 : B

C©u 12 : D

C©u 13 : + fday  2 fdien  100 Hz

f

v k k

2

=> D

C©u 14 : B

C©u 15 : + Vị trí xuất phát (t=0): x =5cosπt=5cosπ.0=5cm

Trang 6

+ Qua vị trí cân bằng lần 3: 5.T/4=2,5 (s) (Vẽ hình quan sát) => A

C©u 16 :

3 ) 5 ( 1

1 2

1 2





k k k

k d d

k d d

N N

M M

+ k=2,5 là số bán nguyên => M,N là cực tiểu => C

C©u 17 :

k

F A A A

A  1/2  2 can 0,078 7,8 => B

C©u 18 : A

C©u 19 : Lò xo 1 nén, lò xo 2 giãn

cm l

l l cm m

l l l

l l

5 , 2 025 , 0

100

300

1 , 0

1 1 1

2 1

2 1





=> A

C©u 20 :

Quan sát hình, khoảng cách hai nút liên tiếp /2, khoảng cách 1 nút đến 1 bụng liền kề /4

=> 14 =3./2+ /4=> 8cm

2

f

v k k

=> D

C©u 21 : + Chu kì do thay đổi chiều dài và vị trí:

g

g l

l

T       ) 1,002644426 

832 , 9 2

832 , 9 78 , 9 0 1 ( )

2 2 1

=> Chu kì tăng, đồng hồ chạy chậm

+ Thời gian sai lêch: 86400

T

T T

t 

C©u 22 :

2 2

4 : _

4 : _

B B

A A

R

P I

B Tai

R

P I

A Tai

+ Mức cường độ âm tại B giảm 2.10 =20dB so với tại A => Cường độ tại A gấp 100 lần cường độ tại B

A B

B A

B

R

P R

P I

4

100

4



+ Tại trung điểm M:

2 2

2

1

4

5 , 5 2

A A M

M

A B

A M

I R

P R

P I

R R

R R

I

I L

I I

M M L

A

10

0

7 1

, 0

C©u 23 :

v

18 6 v 60 m / s

2f

C©u 24 : A

C©u 25 : C

C©u 26 : B

2 x

5

2 T 2000

=> C

Trang 7

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 7

B

C’

B’

M`

M

C©u 28 :

2 2 2 2

2 1 1 1 2

2 2 2

2 02 2 2

2 1 1 1

2 01 2 1

) (

2

1 ) (

2 1 ) (

2

1 2 1

) (

2

1 2 1

l l

g m l

l

g m l

l

g m s

m W

l l

g m s

m W



=> 1 =

2

1

 2 => B

C©u 29 :

f

v k k

2

=> D

C©u 30 :





m R R

P R

P R

P I

Sau

R

P I dau Ban

20

4

4

1 ) 20 (

4

4 :

4 : _

2 2

2 2

=> D

C©u 31 :

Phương trình dao động tổng hợp 5 3 s(10 )( , )

2

x co tcm s

m

C©u 32 : B

C©u 33 : + Bước sóng:   v / f  0 , 6 cm

+ Tại M: d2 d1 MS2 MS1  1 , 2 cm

+ Tại S1: d2 d1 S1S2  S1S1 S1S2  2 cm

+ Hai nguồn cùng pha, điều kiện cực đại

33 , 3 2 2 2

, 1

1

=> k  0 ,  1 ,  2 , 3=> có 6 dãy.=> C

C©u 34 : A

C©u 35 :

) ( 82

.

2 1

2

T T

T T

C©u 36 : A

C©u 37 :

cm f

v /  4

2

1 (

2

1 dk

M S d

M S d

2 2

1 1

Do giữa M và đường trung trực của S1S2 còn hai đường đứng yên (ứng với k=0,1) => điểm M thỏa mãn

2

5 2

) (

) 2

1 2

2

là trung điểm S1S2) => C

C©u 38 : A

C©u 39 : Sóng lan truyền trên dây (không phải sóng dừng)

Thời điểm t hai điểm có li độ ngược nhau => vị trị hai điểm là B và C

đối xứng nhau qua Oy => Li độ tại trung điểm của BC ứng với điểm

chính giữa N trên đường tròn đang ở vị trí cân bằng

chúng

ở vị trí B’ và C’ đối xứng qua Ox (HV)

Do trong cùng khoảng thời gian nên các chất

điểm quét được các cung như nhau nên có: BB'CC'

Dễ dàng chứng minh được  COM   B ON '  

=> Vị trí điểm M chuyển động đến vị trí M  trùng vị trí biên độ A

=> Áp dụng công thức tam giác vuông:

13

5 sin

A

A

=> C

C©u 40 : A

C©u 41 : Từ bài ra thì tỉ số giữa tốc độ truyền sóng và tốc độ dao động cực đại của phần tử sóng là v/vmax = 12

Trang 8

→ (λf)/(2f.A) = λ/(2A) = 12 → λ = 242A = 720 cm = 7,2 m hai phần tử sóng tại hai điểm trên cùng hướng truyền sóng cách nhau là d thì dao động lệch pha nhau Δφ = 2d/λ = 2.2,25/7,2

= 5/8=> C

C©u 42 :

Khi đó trên day có sóng dừng hai đầu cố định:

l

v f k

l

v k f f

v k k l

2

1 2

2

 

=> D

C©u 43 :

cm A

s T V

a A

a

A V V

CB Bien Bien

CB

20 ), ( 2 200

8 , 62

2

max





=> A

C©u 44 : B

C©u 45 : D

C©u 46 :

 

2

1

C©u 47 : Điểm trên đường tròn dao động cực đại cách đường thẳng AB đoạn gần nhất

↔ Điểm đó là giao điểm của đường tròn và cực đại ngoài cùng trong khoảng

AB

+ Số đường cực đại trên AB : NCT 2AB  1 13

 

Do đó M thuộc cực đại ứng với k = 6 hoặc – 6

MB MA k 6 d d 18

d d 18 2cm

         

   

Xét tam giác AMB, hạ MH = h vuông góc với AB, đặt HB = x Ta có

h2 = d12 – AH2 = d12 – (20 - x)2 (1)

h2 = d22 – x2 (2)

Giải hệ (1) và (2) được x = 0,1cm = 1mm.→ 2 2  

2

h d x 19,97 mm

=> D C©u 48 : B

C©u 49 :

Thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng = thế năng là T/4= ( )

40 s

=> T= ( )

10 s

=> A C©u 50 :

g

l T

cm

4 2

, 0 2

M

Trang 9

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978 970 754 – http://hocmaivn.com 9

Ngày đăng: 31/07/2015, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w