1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ đề thi thử đại học năm 2013 môn vật lý

63 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 32: Khi mắc dụng cụ P vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng bằng 5,5A và trễ pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạc

Trang 1

Đề 1

Câu 1: Vào cùng một thời điểm nào đó hai dòng điện xoay chiều i1 = I0cos(ωt + φ1) và i2 = I0 2 cos(ωt + φ2)

có cùng giá trị tức thời I0/ 2 nhưng một dòng điện đang tăng và một dòng điện đang giảm Hai dòng điện lệch pha nhau A: π/6 B: π /4 C: 7π/12 D: π/2

Câu 2: Một sóng dừng hình thành trên sợi dây đàn hồi có biểu thức u = 4sin(πx/4)cos(10πt – π/2)cm trong đó x

tính bằng m, thời gian t tính bằng giây Vận tốc truyền sóng trên dây là:

A:40cm/s B:20cm/s C:40m/s D: 20m/s

Câu 3: Một người chơi đàn ghita khi bấm trên dây để dây có chiều dài 0,24 m và 0,2 m sẽ phát ra âm cơ bản có tần

số tương ứng bằng với tần số của họa âm bậc n và n + 1 phát ra khi không bấm trên dây Chiều d ài của dây đàn khi không bấm là A: 0,8 m B: 1,6 m C: 1,2 m D: 1 m

Câu 4: Trên mặt chất lỏng tại hai điểm A và B cách nhau 8,5 cm có hai nguồn dao động theo phương thẳng đứng

với các phương trình: uA= 3cos(8πt) (cm) ; uB= 2cos(8πt + π) (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 6cm/s Số điểm dao động với biên độ 5 cm trên đo ạn AB là A: 13 B: 10 C: 11 D: 12

Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều v ào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, điện dung C và cuộn cảm thuần có

độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại Khi đó A: 2 2 2 2

Câu 6: Âm do các nhạc cụ phát ra ứng với

A: một phổ tần số xác định gồm âm cơ bản fo và các hoạ âm 2fo ; 3fo, … B: một dải tần số biến thiên liên tục.C: một phổ tần số xác định gồm âm cơ bản fo và các hoạ âm 2

o

f , 3

o

f , … D: một tần số xác định

Câu 8: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cùng pha, cách nhau 3 m, phát ra hai sóng có bước sóng 1 m Một điểm

A nằm trên đường thẳng vuông góc với S1S2 , đi qua S1 và cách S1 một đoạn l Giá trị lớn nhất của l để phần tử

vật chất tại A dao động với biên độ cực đại là A: 1,5 m B: 1 m C: 2 m D: 4 m

Câu 10: Cho một hệ lò xo như hình vẽ 1, m = 100g, k1= 100N/m, k2 =

150N/m Khi vật ở vị trí cân bằng tổng độ dãn của hai lò xo là 5cm Kéo vật

tới vị trí lò xo 1 có chiều dài tự nhiên, sau đó thả vật dao động điều hoà

Biên độ và tần số góc của dao động là (bỏ qua mọi ma sát)

A: 25cm; 50 Rad/s B: 3cm; 30Rad/s C: 3cm; 50 Rad/s D: 5cm; 30Rad/s

Câu 11: Đặt con lắc vào trong điện trường E hướng theo phương ngang và có độ lớn E = 104V/m Biết khối lượng của quả cầu là 20g, quả cầu được tích điện q = -2 3 10-5C, chiều dài dây treo con lắc là 1m, l ấy g = π2 =10 m/s2 Chu kỳ dao động biểu kiến của con lắc: A: π/10s B: π/ 10 s C: π/ 5 s D: π/ 20 s

Câu 14: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng Biết phương

trình sóng tại O là uO= acos(5πt - π/6) (cm) và tại M là: uM= acos(5πt + π/3) (cm) Xác định chiều truyền sóng

và kho ảng cách OM? A: từ O đến M, OM = 0,25m B: từ O đến M, OM = 0,5m

C từ M đến O, OM =0,5m D: từ M đến O, OM = 0,25m

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều u = 120 2 cos100πt (V) v ào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh.Biết

đoạn mạch có điện trở R = 60Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 4/5π H Khi cho điện dung của tụ điện tăng dần

từ 0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện sẽ có một giá trị cực đại bằng

A: 240V B: 200V C: 420V D: 200 2 V

Câu 17: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, có điện dung C biến đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay

chiều ổn định Điều chỉnh C để UCmax Tìm UC max?

Z

+

=

Câu 19: Tìm nhận xét sai về sóng cơ

A: Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền trạng thái dao động

B: Sóng âm truyền được trong môi trường chất lỏng, chất khí và ch ất rắn

C: Trên m ột phương truyền sóng k ho ảng cách gữa hai điểm dao động vuông pha bằng số nguyên l ần một phần

tư bước sóng

D: Khoảng cách giữa hai điểm dao động c ùng pha trên cùng phương truy ền sóng bằng số nguyên lần bước sóng

Trang 2

Câu 20: Chọn đáp án không chính xác khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha có roto là phần cảm.

A:Phần cảm là ph ần tạo ra từ trường B:Phần ứng là phần tạo ra suất điện động

C:Khi roto quay sẽ tạo ra từ trường quay D:Phải dùng tới bộ góp để đưa điện ra ngoài

Câu 22: Một đồng hồ quả lắc đặt trên một thang máy thì chạy chậm Hỏi thang máy phải chuyển động như thế

nào? Chọn đáp án đúng A:Chuyển động thẳng đều B:Nhanh dần đều lên trên

C:Nhanh dần đều xuống d ưới D:Ch ậm dần đều xuống d ưới

Câu 24: Cho một con lắc đơn dao động trong môi trường không khí Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng

một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Biết lực cản của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng 0,001 lần trọng lượng của vật Coi biên độ giảm đều trong từng chu kì Số lần con lắc con lắc đi qua vị trí cân bằng từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là A:25 B:50 C:100 D:200

Câu 25: Cho một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2Hz Tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật

đạt được trong th ời gian 1/6 s là A:30 cm/s B:30 3 cm/s C:60 3 cm/s D:60 cm/s

Câu 26: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Các giá trị R, L,C không đổi và mạch đang có tính cảm kháng, nếu

tăng tần số của dòng điện thì

A: ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm B: công suất tiêu thụ của mạch tăng

C: có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng D: công suất tiêu thụ của mạch giảm.

Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 150V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp có L thay đổi

Điều chỉnh L để ULmax, khi đó UC = 200 V Giá trị ULmax là

A: 370,3 V B: 170,5 V C: 280,3 V D: 296,1 V

Câu 29: Hai mũi nhọn S1,S2 cách nhau 9 cm, gắn ở đầu một cầu rung có tần số f = 100Hz được đặt cho chạm nhẹ

vào mặt một chất lỏng Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 0,8 m/s Gõ nhẹ cho cần rung thì 2 điểm S1 , S2dao động theo phương thẳng đứng với phương trình dạng: u = acos2πft Điểm M trên mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha S1 , S2 và gần S1, S2 nhất có phương trình dao động

A: uM= acos( 200πt + 20π ) B: uM= 2acos( 200πt - 12π )

C: uM=2acos( 200π t - 10π ) D: uM= acos( 200πt)

Câu 30: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A: Tần số và bước sóng đều thay đổi B: Tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi

C: Tần số và bước sóng đều không thay đổi D: Tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi

Câu 31: Trong một khoảng thời gian Δt , một con lắc lò xo thực hiện được 10 dao động toàn phần Giảm bớt khối

lượng m của vật còn một nửa và tăng độ cứng của lò xo lên gấp đôi thì trong khoảng thời gian Δt con lắc lò xo mới thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?

A: 15 dao động B: 5 dao động C: 20 dao động D: Một số dao động khác

Câu 32: Khi mắc dụng cụ P vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì cường độ dòng điện có giá

trị hiệu dụng bằng 5,5A và trễ pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Khi mắc dụng cụ Q vào điện áp xoay chiều trên thì cư ờng độ dòng điện trong mạch cũng có giá trị hiệu dụng bằng 5,5A nhưng sớm pha π/2so với điện

áp Khi đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch chứa P và Q mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng là A: 11 2 A và trễ pha π/3 so với điện áp B: 5,5A và sớm pha π/6 so với điện áp

C: 11 2 A và sớm pha π/6 so với điện áp D: 5,5A và cùng pha so với điện áp

Câu 34: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C có C thay đổi và cuộn dây thuần cảm được một điện áp

u = 160 2 cos(100πt) V Điều chỉnh C để UC max= 200V thì URL bằng:

A: 102V B: 100V C: 120V D: 160V

Câu 35: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là

18cm Thời điểm kết thúc quãng đường đó thì vật có li độ

A: 2 cm B: 3 cm hoặc - 3 cm C: 6 cm hoặc - 6 cm D: bằng 0

Câu 36: Một sóng cơ truyền trên trục Ox với nguồn sóng là O theo phương trình u = 2cos(πt/6 – πx/12 + π/4 )cm,

trong đó x tính b ằng mét (m), t tính bằng giây (s) Sóng truyền theo

A: Chiều dương trục Ox với tốc độ 2 cm/s B: Chiều d ương trục Ox với tốc độ 2 m/s

C: Chiều âm trục Ox với tốc độ 2 m/s D: Chiều âm trục Ox với tốc độ 2 cm/s

Câu 37: Khi nói về dao động cưỡng bức phát biểu nào dưới đây là đúng.

A: Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

Trang 3

C: Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc biên độ ngoại lực cưỡng bức.

D: Dao động cưỡng bức cĩ tần số nhỏ hơn tần số ngoại lực cưỡng bức

Câu 38: Một vật dao động điều hịa với tần số 1 Hz, biên độ 10 cm Tốc độ trung bình lớn nhất mà vật dao động cĩ

được khi đi hết đoạn đường 30 cm là A: 40 cm/s B: 80 cm/s C: 45 cm/s D: 22,5 cm/s

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều cĩ điện áp hiệu dụng U khơng đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC khơng phân nhánh

Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại và cĩ giá trị bằng 2U Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch RL là A: UC/2 B: UC 3 /2 C.UC 3 D: UC 3 /4

.Câu 48: Một sợi dây đàn hồi Khi chỉ 1 đầu dây cố định thì tần số nhỏ nhất để cĩ sĩng dừng trên dây là 4Hz Hỏi

nếu sợi dây cĩ 2 đầu cố định thì t ần số nhỏ nhất để cĩ sĩng dừng trên dây là bao nhiêu? Coi vận tốc truyền sĩng trên dây là khơng đổi A: 4Hz B 2Hz C 8Hz D 1Hz

Câu 49: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai bản tụ của tụ điện có điện dung C = 31,8μ F thì biểu thức

cường độ dòng điện qua cuộn dây la : i = 2 cos(100 πt + π/6) (A) Nếu đặt hiệu điện thế xoay chiều nói trên vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,25/π (H) và đdiện trở r = 25Ω thì biểu thức nào trong các biểu thức sau đúng với biểu thức dòng điện qua cuộn dây ?

A: i = 4 cos(100πt - 7π/12) (A) C: i = 4 2 cos(100πt + π/6) (A)

B: i = 4 cos(100πt - π/3) (A) D: i = 4 cos(100πt + π/2 ) (A)

Câu 50: Một máy biến áp cĩ lõi sắt gồm n nhánh đối xứng nhưng chỉ cĩ 2 nhánh là được quấn dây (mỗi nhánh một

cuộn dây cĩ số vịng khác nhau) Coi hao phí của máy là rất nhỏ Khi điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng U mắc vào cuộn 1 (cĩ số vịng N1) thì điện áp đo được ở cuộn 2 (cĩ số v ịng N2) để hở là U2 Tính U2 theo U, N 1 , N2

và n A U2 = U1N1/N2 B U2 = U1N2 /nN1 C U2 = U1nN1/N2 D U2 = U1N2/[(n-1)N1]

Đề 2

Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nĩi về cơ năng của một vật dao động điều hịa

A: Biến thiên tuần hồn theo th ời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật:

B: Tăng gấp đơi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đơi

C: Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

D: Biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật

Câu 2: Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều hồ với

biên độ A? A elip B.parabol C đường thẳng D đường trịn

Câu 3: Hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số x1 = A1 cos(ωt – π/6 ) cm và x2 = A2 cos(ω.t - π)cm cĩ phương trình dao động tổng hợp là x = 9cos(ωt+ φ) cm Để biên độ A2 cĩ giá trị cực đại thì A1 cĩ giá trị

A: 18 3 cm B: 7cm C: 15 3 cm D: 9 3 cm

Câu 4: Một vật cĩ khối lượng m dao động điều hịa với phương trình x= Acos(ωt + π/6) Động năng của vật biến

thiên theo thời gian cĩ biểu thức là:

Câu 5: Tốc độ truyền sĩng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?

A: Tần số sĩng B: Bản chất của mơi trường truyền sĩng C: Biên độ của sĩng D: Bước sĩng

Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa sĩng trên m ặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số

10Hz Tốc độ truyền sĩng trên mặt nước là 20cm/s Hai đi ểm M, N trên mặt nước cĩ MA = 15cm, MB = 20cm,

NA = 32cm, NB = 24,5cm Số đường dao động cực đại giữa M và N là:

A:4 đường B:7 đường C:5 đường D:6 đường

Câu 7: Một nguồn âm đẳng hướng phát ra từ O Gọi A và B là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền và ở

cùng một phía so với O Mức cường độ âm tại A là 50dB, tại B là 30dB Tính mức cường độ âm tại trung điểm M của AB Coi mơi trường khơng hấp thụ âm A:34,6dB B:35,2dB C:37,2dB D:38,5dB

Trang 4

Câu 8: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình y = y0cos 2π(f.t – x/λ) trong đó x,y được đo bằng cm, và t đo bằng s Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu.

A: λ = πy0/4 B: λ = 2πy0 C: λ = πy0 D λ = πy0/2

Câu 12: Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lý tưởng R, L, C mắc nối tiếp Tần số góc riêng của mạch là

ω0, điện trở R có thể thay đổi Hỏi cần phải đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, có tần số góc ω bằng bao nhiêu để điện áp hiệu dụng URL không phụ thuộc vào R?

A: ω = ω0/ 2 B: ω = ω0 C: ω = ω0 2 D ω = 2ω0

Câu 13: Một đoạn mạch điện gồm một điôt lý tưởng mắc nối tiếp với một điện trở R = 50 Ω Đặt vào hai đầu

mạch điện áp xoay chiều u = 200 2 cos(100πt)(V) Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch trong thời gian 30 phút là A: 720(kJ) B: 360(kJ) C: 1440(kJ) D: 480(kJ)

Câu 14: Một máy biến áp có tỉ số vòng dây sơ cấp và thứ cấp bằng 10 Máy được mắc vào điện áp xoay chiều có

giá trị hiệu dụng 220V, tần số 50Hz Hai đầu cuộn thứ cấp được nối với tải là m ột điện trở R, khi đó dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp có cường độ 5(A) Coi hệ số công suất mạch thứ cấp và sơ cấp của máy đều bằng 1, máy có hiệu suất 95% thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp xấp xỉ bằng

A: 0,53(A) B: 0,35(A) C: 0,95(A) D: 0,50(A)

Câu 15: Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào

A: tỉ số giữa điện trở thuần v à tổng trở của mạch

B: độ lệch pha giữa d òng điện v à hiệu điện thế giữa hai bản tụ

C: cường độ hiệu dụng của d òng điện qua mạch

D: hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 16: Người ta truyền tải điện năng từ A đến B Ở A dùng một máy tăng thế và ở B ùng một máy hạ thế, dây

dẫn từ A đến B có điện trở 40 Ω Cường độ dòng điện trên dây là 50A Công su ất hao phí trên dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở B và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy hạ thế là 200V Biết dòng điện và hiệu điện thế luôn cùng pha và bỏ qua hao phí trên các máy biến thế Tỉ số biến đổi của máy hạ thế là:

A : 0,005 B:0,05 C:0,01 D:0,004

Câu 17: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, với R = 10 Ω, cảm kháng ZL = 10 Ω, dung kháng ZC= 5 Ω ứng

với tần số f Khi f thay đổi đến f’ thì trong mạch có hiện tượng cộng hưởng điện Hỏi tỷ lệ nào sau đây là đúng? A: 2 f = f’ B: f = 0,5f’ C: f = 4f’ D:f = 2 f’

Câu 30: Cho m ạch điện xoay chiều RLC có cuộn thuần cảm L có thể thay đổi giá trị được Dùng ba vôn kế xoay

chiều có điện trở rất lớn để đo điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử Điều chỉnh giá trị của L thì nh ận thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm lớn gấp 2 lần điện áp hiệu dụng cực đại trên đi ện trở Hỏi điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm gấp bao nhiêu lần điện áp hiệu dụng cực đại trên t ụ?

A: 3 lần B.4 lần C 3 lần D.2/ 3 lần

Câu 31: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m và kh ối lượng vật nặng là m = 200g Lấy g =10m/s2; bỏ qua ma

sát Kéo con lắc để dây treo lệch góc α0 = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì vận tốc cuả vật là: A:v = 2 m/s B:v = 2 2 m/s C:v = 5m/s D:v = 2m/s

Câu 32: Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng âm?

A: Tập âm là âm có tần số không xác định B: Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốtC: Vận tốc truyền âm tăng theo thứ tự môi trường: rắn, lỏng, khí D: Nhạc âm là âm do các nhạc cụ phát ra

Câu 34: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc theo thứ tự gồm: Đoạn AM là cuộn cảm thuần, đoạn MN là điện trở,

đoạn NB là tụ điện Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì đo được UAN = 200(V) , UMB = 150(V) đồng thời uAN lệch pha π/2 so với uMB Dòng điện chạy qua mạch là i = 2cos(100 π t)(A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A: 100(W) B: 120(W) C: 120 2 (W) D: 240(W)

Câu 38: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động ngược pha nhau và có cùng tần số f = 15Hz

tại điểm M cách hai nguồn lần lượt là d1= 20cm và d2= 26cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực còn có hai dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng là: A: 26cm/s B 32cm/s C 36cm/s D 30cm/s

Câu 39: Vật dao động điều hòa, biết thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng 3 lần

thế năng là 0,1s T ốc độ trung bình của vật trong nửa chu kì là:

A:2,5A/3 B: 5A/3 C:10A/3 D: 20A/3

Trang 5

Câu 40: Trong m ột khoảng thời gian Δt , m ột con lắc lò xo thực hiện được 10 dao động toàn ph ần Giảm bớt

khối lượng m của vật còn một nửa và tăng độ cứng của lò xo lên gấp đôi thì trong khoảng thời gian Δt con lắc lò xo mới thực hiện được bao nhiêu dao động toàn ph ần?

A: 15 dao động B: 5 dao động C: 20 dao động D: Một số dao động khác

Câu 41: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W Cho rằng cứ truyền trên khoảng

cách 1m, năng lượng âm bị giảm 5 % so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm Biết Io = 10-12W/m2, Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là

A:102 dB B:107 dB C:98 dB D:89 dB

Câu 42: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V) Biết rằng đèn chỉ sáng

khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị u ≥ 155(V) Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là:

A:1/100(s) B:2/100(s) C:4/300(s) D:5/100(s)

Câu 44: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = ZL mắc nối tiếp

Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên cuộn dây là lớn nhất Hệ số công suất của mạch khi đó là:

A: 3 /2 B.0,75 C.0,5 D.1/ 2

Câu 45: Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số : x1 = acos(100πt + φ)(cm;s); x2 =6sin(100πt+ π/3)

(cm;s) Dao động tổng hợp x = x1+ x2 = 6 3 cos(100πt) (cm;s) Giá trị của a và φ là :

A:6cm ; - π/3 rad B:6cm ; π/6 rad C:6cm; π/3 rad D:6 3 cm ; 2π/3 rad Câu 46: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kỳ T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị

trí động năng bằng thế năng với tốc độ đang tăng, phát biểu nào sau đây là sai ?

A: Sau thời gian là T/8, vật đi được quãng đường bằng A 2 /2

B: Sau thời gian là T/4, vật đi được quãng đường bằng A.

C: Sau th ời gian là T, v ật đi được quãng đường bằng 4A

D: Sau th ời gian là T/2, vật đi được quãng đường bằng 2A

Câu 47: Dòng điện xoay chiều có cường độ i= 2cos(100πt)(A) chạy qua một đoạn mạch điện Số lần dòng điện có

độ lớn 1(A) trong 1(s) là A: 200 lần B: 400 lần C: 100 lần D: 50 lần

Câu 48: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là i = Io.cos(ωt -π/2) ,

v ới Io > 0 Tính từ lúc t = 0(s), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là: A: πI0 2 /ω B: 0 C: π.I0/ω 2 D: 2I0/ω

Câu 50: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng

đường vật đi được trong 2s là 32cm Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ x =2 3 cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là: A: x = 8cos(πt – π/3)cm B: x = 4cos(2πt + 5π/6 )cm

C: x = 8cos(πt + π/6)cm D: x = 4cos(2πt – π/6 )cm

Đề 3.

Câu 1: Khi đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C thì

biểu thức dòng điện có dạng: i1 = I0 cos(ωt + π/6) (A) Mắc nối tiếp thêm vào mạch điện cuộn dây thuần cảm L rồi mắc vào điện áp xoay chiều nói trên thì biểu thức dòng điện có dạng: i2 = I0 cos(ωt – π/3) (A) Biểu thức điện áp hai đầu mạch có dạng: A: u = U0 cos(ωt + π/12 ) (V) B: u = U0 cos(ωt + π/4 ) (V)

C: u = U0 cos(ωt – π/12 ) (V) D: u = U0 cos(ωt – π/4 ) (V)

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với ph ương trình x = 5 cos( 6 π t + π /3) cm Hãy xác định vận tốc trung bình

của vật trong một chu kỳ dao động? A:60 cm/s B:20 cm/s C:5 cm/s D:0 cm/s

Câu 3: Tạo ra sóng dừng trên một sợi dây có đầu B cố định, nguồn sóng có phương trình x = 2cos(ωt + φ) cm

Bước sóng trên sợi dây là 30 cm Gọi M là một điểm trên sợi dây dao động với biên độ A = 2 cm Hãy xác định khoảng cách BM nhỏ nhất? A:3,75 cm B:15 cm C:2,5 cm D:12,5 cm

Câu 4: Một máy biến áp; cuộn sơ cấp có N1vòng; cuộn thứ cấp N2 vòng được mắc vào mạng điện xoay chiều

100V Nếu giảm số vòng dây của cuộn sơ cấp đi 100 vòng thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp là 400V Nếu tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp thêm 200 vòng thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp 100V Hãy xác định hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp lúc đầu? A:100V B:200 V C:300V D:400V

Trang 6

Câu 7: Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu điện

thế trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM=40cos(ωt+π/6) (V); uBM=50cos(ωt - π/2) (V) Xác định hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A,B? A: 60,23 (V) B: 90 (V) C: 78,1 (V) D: 45,83 (V).Câu 8: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở có thể thay đổi được Cho Zc = 144 Ω, khi R1 = 121 Ω và khi R2 =

36 Ω thì độ lệch pha của hiệu điện thế trong mạch so với cường độ dòng điện trong hai trường hợp là φ1 , φ 2

ta có : φ1 + φ2 = - 900 Tính ZL

A: ZL= 210 Ω B: ZL= 150 Ω C: Đáp án khác D: ZL= 78 Ω

Câu 9: Trong bài khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp (hình v ẽ) bằng phương án dùng

đồng hồ hiện số đa năng để đo điện áp xoay chiều,và dùng phương pháp giản đồ Fre-nen để xác định L, r, C và cosφ của đoạn mạch, f = 50Hz Người ta dùng thước và compa dựng được giản đồ véctơ như sau:

Trong đó MN = 4 cm; NH = 3 cm Qua giản đồ trên ta xác định được giá trị r của cuộn là:

A: 1,33R B: 0,5R C: R D: 0,75R

Câu 10: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.cos(ω t + φ) cm Hãy xác định vị trí gia tốc đạt cực

đại? A:x = 0 cm B: x = - A cm C:x = A cm D:Không phải các đáp án trên

Câu 11: Hai nguồn sóng S1 ; S 2 dao động cung pha và cách nhau 8 cm Về một phía của S1S2 lấy thêm hai điểm

S3 S4 sao cho S3S4 = 4 cm và hợp thành hình thang cân S1S2S3S4 Biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 1cm Hỏi đường cao của hình thang lớn nhất là bao nhiêu để trên đoạn S3 S4có 5 điểm dao động cực đại

A:6 2 cm B:3 2 cm C: 3 5 cm D:4 cm

Câu 13: Một nhà máy phát điện gồm n tổ máy có cùng công suất P hoạt động đồng thời Điện sản xuất ra được đưa

lên đường dây và truyền đến nơi tiêu thụ với hiệu suất truyền tải là H Hỏi khi chỉ còn một tổ máy hoạt động bình thường thì hiệu suất truyền tải H’ là bao nhiêu? Coi điện áp truyền tải, hệ số công suất truyền tải và điện trở đường dây không đổi A:H’ = H/n B:H’ = H C:H’ = (n - 1+ H) /n D:H’ = n.H

Câu 15: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung thay đổi được biết điện

áp hai đầu đoạn mạch là u = 200 2 cos100t (V) khi C = C1 = 2,5.10-5 F và C = C2= 5.10-5 F thì mạch điện có cùng công suất P=200W Cảm kháng và điện trở thuần của đoạn mạch là

A: ZL=300Ω;R=200Ω B: ZL=200Ω;R=200 Ω C: ZL=300Ω;R=100Ω D: ZL=100Ω; R=100Ω

Câu 17: Đoạn mạch nối tiếp gồm 3 phần tử: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L v à tụ điện C mắc vào mạng điện

xoay chiều có tần số f1 thì cảm kháng là 36 Ω và dung kháng là 144 Ω Nếu mạng điện có tần số f2= 120 Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Giá trị f1là

A: 240 Hz B: 60 Hz C: 30 Hz D: 480 Hz

Câu 18: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng

nằm ngang là α= 300 Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1m nối với một quả cầu nhỏ

Trong thời gian xe trư ợt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ Bỏ qua ma sát, lấy g

= 10 m/s2 Chu kì dao động của con lắc là

A: 2,135 s B: 1,849 s C: 2,294 s D: 1,721 s

Câu 19: Mắc đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm nối tiếp với một điện trở thuần vào nguồn điện xoay chiều thì

hệ số công suất của mạch bằng 0,5 Nếu chỉ giảm độ tự cảm của cuộn dây đi 3 lần thì khi đó hệ số công suất của mạch sẽ bằng A: 3 /2 B: 1 C: 1/2 D: 3/5

Câu 20: Một vật dao động điều h òa với ph ương trình x = Acos(ωt) Hãy xác định tỉ số giữa tốc độ trung bình và

vận tốc trung bình khi vật đi được 3T/4 đầu tiên?

A:1 B:3 C:2 D:vô cùng lớn

Câu 21: Người ta đưa m ột con lắc đơn từ mặt đất lên một nơi có độ cao 5 km Hỏi độ dài của nó phải thay đổi như

thế nào để chu kì dao động không thay đổi ( R = 6400Km)

A:l’= 0,997l B:l’= 0,998l C:l’= 0,996l D:l’= 0,995l

Trang 7

Câu 25: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao dộng đi lên với biên độ 1,5 cm, chu kì

T= 2s Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha là 6cm Tính thời điểm đầu tiên để điểm M cách O 6 cm lên đến điểm cao nhất Coi biên độ không đổi A: t = 2,5s B: t = 1s C: t = 2s C:t = 0,75s

Câu 27: Sóng dừng trên dây dài 1m với 2 đầu dây cố định Tốc độ sóng trên dây là 30m/s Hỏi trong các tần số dao

động sau đây tần số nào không thể là tần số của sóng dừng trên dây này?

A: 30Hz B: 15Hz C: 45Hz D: 20Hz

Câu 28: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, có rL = 0, R là biến trở Đặt v ào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều

có biểu thức u = 120 2 cos120 π t(V) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở R= R1= 18 Ω và R = R2= 32 Ω thì công suất tiêu thụ P trên đo ạn mạch như nhau Công suất P của đoạn mạch nhận giá trị nào sau đây?

A: 576W B: 282W C: 288W D: 144W

Câu 32: Mạch điện gồm ba phân tử R1 ,L1 ,C1 có tần số cộng hưởng ω1 và mạch điện gồm ba phân tử R2 , L2

,C2 có tần số cộng hưởng ω2 (ω1 khác ω2) M ắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch sẽ

Câu 34: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật

nhỏ m1 Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2(có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò

xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 là A: 4,6 cm B: 3,2 cm C: 5,7 cm D: 2,3 cm

Câu 35: Một vật th ực hiện đồng thời hai dao động điều hòa: x1 = A1 cos(ωt) cm; x2 = 2,5 3 cos(ωt + φ2) và

người ta thu được biên độ của dao động tổng hợp là 2,5 cm Biết A1 đạt giá trị cực đại, hãy xác định φ2

A:Không xác định được B: π/6rad C:2π/3rad D:5π/6rad

Câu 36: Th ực hiện giao thoa sóng cơ trên mặt nước với hai nguồn cùng pha s1; s2 cách nhau 12 cm Biết bước

sóng của sóng trên mặt nước là λ= 3cm Trên đường trung trực của hai nguồn có một điểm M, M cách trung điểm I của hai nguồn 8cm Hỏi trên đoạn MI có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với hai nguồn?

A:4 điểm B:2 điểm C:6 điểm D:3 điểm

Câu 38: Có 3 nguồn âm có tần số 20Hz, 40Hz và 60Hz khi tổng hợp chúng lại thành một nguồn âm thì tần số là:

A: 60Hz B: 120Hz C: 40Hz D: 20Hz

Câu 39: Chọn câu đúng Chiều dài ống sáo càng lớn thì âm phát ra

A:Càng cao B:Càng trầm C:Càng to D:Càng nhỏ

Câu 49: Một mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 40Hz Người ta thấy rằng hai điểm

A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng a = 20cm luôn dao động ngược pha nhau Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 3m/s đến 5m/s Tốc độ đó là:

A:3,5m/s B:4,2m/s C:5m/s D:3,2m/s

Câu 50: Khoảng cách từ điểm A đến nguồn âm g ần hơn k lần khoảng cách từ điểm B đến nguồn âm Biểu thức so

sánh mức cường độ âm tại A là LA và mức c ường độ âm tại B là LA= LB + 10n (dB)? Tìm m ối liên hệ giữa k và

n A: k = 10n/2 B: k = 102n C:k = 10n D:k = n

Đề 4

Câu 1: Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0 < 100 Tốc độ lớn nhất của quả nặng trong quá trình dao động là: A: α0 2gl B: 2α0 gl C: α0 gl D: α0 3gl

Câu 2: Cho một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 2cos(20πt + π/2) cm Thời điểm đầu tiên mà vật có

gia tốc bằng 4π2 m/s2 và đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng là

A:1/120 s B:5/120 s C:7/120 s D:11/120 s

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật m treo vào lò xo thì tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 4cm Chiều dài quỹ

đạo của vật trong quá trình dao động là 16 cm Chọn mốc thời gian tại vị trí vật có động năng bằng thế năng và khi

đó vật đang đi về phía vị trí cân bằng theo chiều dương của trục tọa độ Biểu thức dao động của con lắc là?

A: x = 16cos(5πt – π/4 )cm B: x = 8cos(5πt – π/4 )cm

C: x = 16cos(5πt - 3π/4 )cm D: x = 8cos(5πt - 3π/4 )cm

Trang 8

Câu 4: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = π/2 2 s Tại vị trí có li độ x = 3 cm vật có vận tốc v = 4 2

cm/s Tính biên độ dao động của vật ? A: 3 cm B: 2 cm C: 1 cm D: 4 cm

Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật khối lượng 0,5kg Phương trình dao động của vật là:

x = 10cosπt cm Lấy g = 10 m/s2 Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống Lực tác dụng vào điểm treo lò xo tại thời điểm t = 1/3s là A: 0,25 N B: 5,25 N C: 1,5 N D: 0

Câu 6: Một con lắc đơn treo hòn bi nhỏ bằng kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q = 2.10-7 C Khi chưa có điện trường con lắc dao động bé với chu kì T = 2 s Đưa con lắc vào trong điện trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống dưới, E = 10.000V/m Lấy g = 10 m/s2 Chu kì dao động mới của con lắc là

A: 2,02 s B: 1,01 s C: 1,98 s D: 0,99 s.

Câu 7: Con lắc lò xo (m1 ; k) có tần số f1 ; con l ắc (m2; k) có tần số f2 Con l ắc [(m1 + m2); k] có tần số f tính

bởi biểu thức nào ?

Câu 8: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn Nhận định nào sau đây là sai ?

A:Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật

B:Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật

C:Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó

D:Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương th ẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng

Câu 9: Một vật dao động điều ho à, khi v ật có li độ x1=4cm thì vận tốc v1 = -40π 3 cm /s ; khi vật có li độ

x2 = 4 2 cm thì vận tốc v2 = 40π 2 cm/s Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ

A:0,1 s B:0,8 s C:0,2 s D:0,4 s

Câu 10: Trên m ặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau A và B cách nhau một khoảng AB = 24cm Các sóng có

cùng bước sóng λ = 2,5cm Hai điểm M và N trên mặt nước cùng cách đều trung điểm của đoạn AB một đoạn 16

cm và cùng cách đều 2 nguồn sóng v à A và B Số điểm trên đo ạn MN dao động cùng pha với 2 nguồn là:

A: 7 B: 8 C: 9 D: 6

Câu 12: Hai nguồn sóng cơ AB cách nhau dao động chạm nhẹ trên mặt chất lỏng, cùng tấn số 100Hz, cùng pha

theo phương vuông góc với mặt chất lỏng Vận tốc truyền sóng 20m/s.Số điểm không dao động trên đoạn AB =1m

là A:10 điểm B:20 điểm C:5 điểm D:11 điểm

Câu 13: Sóng dọc ( sóng cơ ) truyền được trong các môi trường nào?

A: Chỉ trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng B: Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.C: Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không D: Không truyền được trong chất rắn

Câu 14: Cột không khí trong ống thủy tinh có độ cao l có thể thay đổi được nhờ điều khiển mực nước trong ống

Đặt một âm thoa k trên miệng ống thủy tinh Khi âm thoa dao động, nó phát ra một âm cơ bản, ta thấy trong cột

không khí có một sóng dừng ổn định Khi độ cao thích hợp của cột không khí có trị số nhỏ nhất lo= 13cm, người ta

nghe thấy âm to nhất, biết rằng đầu A hở của cột không khí là môt bụng sóng, còn đầu B kín là một nút sóng, vận tốc truyền âm là 340m/s Tần số của âm do âm thoa phát ra có thể nhận giá trị trong các giá trị sau?

A:f = 563,8Hz B:f = 658Hz C: f = 653,8Hz D: f = 365,8Hz

Câu 15: Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với vận tốc v=20 cm/s Giả sử khi sóng truyền đi biên độ

không thay đổi Tại nguồn O dao động có phương trình: u0 =2cos4πt (mm; s) Trong đó t đo bằng giây Tại thời điểm t1 li độ tại điểm O là u= 3 mm và đang giảm Lúc đó ở điểm M cách O một đoạn d=40 cm ở thời điểm (t1 + 0,25) s sẽ có li độ là : A: - 3 mm B: 1 mm C: 3 mm D: -1 mm

Câu 22: Đoạn mạch gồm cuộn dây có lõi sắt và một bóng đèn có điện trở thuần R m ắc nối tiếp vào một điện áp

xoay chiều Đèn đang sáng bình th ường, nếu rút dần lõi sắt ra khỏi ống dây thì độ sáng của đèn:

A:Tăng lên C: Giảm đi B:Có thể tăng hoặc gi ảm tùy theo điện trở đèn D: Không đổi

Câu 23: Một động cơ không đồng bộ ba pha có các cuộn dây phần cảm đấu hình sao vào điện xoay chiều ba pha

có điện áp dây là 380(V) Động cơ có công suất cơ là 1,5(kW) và hiệu suất là 75%, hệ số công suất của động cơ là 0,85 thì cường độ dòng điện chạy qua động cơ xấp xỉ

A: 12,7 (A) B: 3,57 (A) C: 6,2 (A) D: 10,7 (A)

Trang 9

Câu 24: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r=10Ω và độ tự cảm L=(0,1/π)H mắc nối tiếp với điện trở

thuần R=20 Ω và tụ điện C=10-3/4π F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=180 2 cos(100πt) (V) Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện là

A: -π/4 B: -3π/4 C: 3π/4 D: π/4

Câu 25: Một bóng đèn ống được mắc vào m ạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện

áp giữa hai cực của đèn đạt độ lớn u > 110 2 V Trong 2 s thời gian đèn sáng là 4/3s Xác định điện áp hiệu dụng

ở hai đầu bóng đèn là A:220V B:220 3 A C:220 2 A D:200 A

Câu 26: Mạch điện xoay chiều RLC có R thay đổi được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u= 200cos100πt V Biết

khi R = 50Ω và R = 200Ω thì công su ất mạch điện đều bằng nhau và bằng P Giá trị của P là:

A:80W B:400W C:160W D:100W

Câu 28: Chọn câu sai

A:Máy phát điện có công suất lớn thì rôto là các nam châm điện

B:MPĐ mà rôto là phần cảm th ì không c ần có bộ góp

C:Trong MPĐ, các cuộn dây của phần cảm v à ph ần ứng đều đ ược quấn trên lõi thép

D:Với máy phát điện xoay chiều một pha th ì nam châm ph ải l à nam châm đi ện

Câu 29: Một cuộn dây có điện trở thuần R = 100 3 Ω và độ tự cảm L = 3/π H mắc nối tiếp với một đoạn mạch X

có tổng trở ZXrồi mắc vào điện áp có xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường độ hiệu dụng bằng 0,3A và chậm pha 300so v ới điện áp giữa hai đầu mạch Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng: A: 40W B: 9 3 W C: 18 3 W D: W 30

Câu 30: Một máy phát điện xoay chiều có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 vòng dây mắc nối tiếp Từ thông cực đại

do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại 10-1/πWb Rôto quay với vận tốc 375 vòng/phút Suất điện động cực đại do máy có thể phát ra là:

A: 220 V B: 220 2 V C: 110 2 V D: 110 V

Câu 48: Lúc đầu (t = 0), đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 6cm, chu

kỳ T = 2s Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm Tính thời điểm đầu tiên để điểm M cách O đoạn 3cm lên đến điểm có độ cao 3cm Coi biên độ dao động không đổi

A: t = 7/6s B:t = 1s C: t = 1,5s D:t = 4/3s

Câu 49: Một con lắc lò xo tham gia đồng thời 2 dao động c ùng phương, cùng tần số ω = 5 2 (rad/s) , có độ lệch

pha bằng 2π/3 Biên độ của dao động thành phần là A1 = 4cm và A2 Biết độ lớn vận tốc của vật tại thời điểm động năng bằng thế năng là 20cm/s Biên độ thành phần A2 bằng:

A: 4 3 cm B 6cm C 4cm D 3 cm

Đề 5

Câu 1: Tại một điểm O trên mặt nước yên lặng người ta gây ra một dao động điều hòa theo phương th ẳng đứng

với biên độ a, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2(m/s) Hai điểm M, N trên mặt nước nằm trên cùng một phương truyền sóng cách O lần lượt 80(cm) và 82(cm) Phương trình dao động tại N là uN = aNcos(100 π t – π/6 )(cm) thì

ph ương trình dao động

A: tại M là uM = aMcos(100πt - 7π/6)(cm) B: tại M là uM = aMcos(100πt + 7π/6 )(cm)

C: tại O là u0 = acos(100πt - 247π/6 )(cm) D: tại O là u0 = acos(100πt + 245π/6 )(cm)

Câu 2: Tại điểm O trên mặt chất lỏng người ta gây ra dao động với phương trình u = 2cos4πt cm , tốc độ truyền

sóng trên mặt chất lỏng là 60cm/s Giả sử tại những điểm cách O một đoạn x thì biên độ giảm 2,5 x lần Dao động

tại M cách O một đoạn 25cm có biểu thức là

A: u = 2.cos(4 π t - 5 π/3 )cm B: u = 0,16.cos(4 π t - 5 π/3 )cm

C: u = 0,16.cos(4 π t - 5 π/6 )cm D: u = 2.cos(4 π t - 5 π/6)cm

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật m = 0,4kg và một lò xo có độ cứng k = 40N/m Vật đang ở vị trí cân bằng,

người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu 20cm/s theo chiều dương.Phương trình dao động của vật nặng là

A: x = 2cos(10t + π/2)cm B: x = 2sin(10t + π/6) cm C: x=2cos(10t – π/2) cm D: x = 2cos(10t) cm

Trang 10

Câu 4: Hai lò xo có độ cứng là k1, k2 và một vật nặng m = 1kg Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc

dao động điều ho à với ω1= 10 5 rad/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với ω2= 2 30 rad/s Giá trị của k1, k2 là

A: 100N/m, 200N/m B: 200N/m, 300N/m C:100N/m, 400N/m D:200N/m,400N/m

Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài l = 0,249 m, quả cầu nhỏ có khối lượng m = 100 g Cho nó dao động tại nơi

có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 với biên đ ộ góc α0 = 0,07 rad trong môi trường dưới tác dụng của lực cản (có

độ lớn không đổi) thì nó sẽ dao động tắt dần có cùng chu kì như khi không có lực cản Lấy π = 3,1416 Biết con lắc đơn chỉ dao động được τ = 100s thì ngừng hẳn Xác định độ lớn của lực cản

A: 1,5.10-2 N B: 1,57.10-3 N C: 2.10-4 N D: 1,7.10-4 N

Câu 7: Dao động điều h òa x = 4sin(2πt + π /3) (cm) Thời gian ngắn nhất vật đi từ x = 2cm đến vị trí có gia tốc a=

- 80 2 cm/s2là: A:5/24s B: π /2, 4s C:2.4π s D: 24π s

Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục 0x xung quanh gốc 0 với biên độ 6(cm) và chu kì 2(s) Mốc để

tính thời gian được chọn là th ời điểm chất điểm đi qua li độ x = 3(cm) theo chiều dương thì khoảng thời gian để chất điểm đi được quãng đường 249(cm) kể từ thời điểm ban đầu là

A: 127/6(s) B: 125/6(s) C: 62/3(s) D: 61/3(s)

Câu 9: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm Tại một thời điểm

nào đó, dao động (1) có li độ x = 2 3 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?

A: x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương B:x = 0 và chuyển động ngược chiều dương

C:x = 4 3 cm và chuy ển động theo chiều d ương D:x = 2 3 cm và chuyển động theo chiều dương

Câu 10: Hai nguồn kết hợp cùng pha trên m ặt n ước cách nhau 38cm Trên đường nối hai nguồn, người ta quan

sát được 7 điểm dao động với biên độ cực đại (không kể 2 nguồn) Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

60cm/s Tần số dao động của nguồn có thể là

A: 9 Hz B: 7 Hz C: 4 Hz D: 6 Hz

Câu 11: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là m ột điểm

bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0 ,2 s Tốc độ truyền sóng trên dây là

A: 0,25 m/s B: 0,5 m/s C: 2 m/s D: 1 m/s

Câu 12: Kết luận nào sau đây là không đúng?

A: Nhạc âm là nh ững âm có tần số xác định Tạp âm là những âm không có tần số xác định

B: Âm sắc là m ột đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số v à biên độ

C: Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào mức c ường độ và tần số âm

D: Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí tần số là năng lượng âm

Câu 13: Cho hai nguồn sóng âm kết hợp A, B đặt cách nhau 2 m dao động cùng pha nhau Di chuyển trên đoạn

AB, người ta thấy có 5 vị trí âm có độ to cực đại Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 350 m/s Tần số f của nguồn âm có giá trị thoả mãn

A:350 Hz≤ f < 525 Hz B:350 Hz <f < 525 Hz C:175 Hz ≤ f < 262,5 Hz D:175 Hz < f < 262,5 Hz

Câu 14: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng R.Khi người đó tiến lại gần nguồn âm một khoảng l=126,8m

thì thấy cường độ âm tăng gấp 3 lần Giá trị chính xác của R là:

A: 300m B: 200m C: 150m D: 100m

Câu 15: Hai nguồn kết hợp S1 , S 2cách nhau 50mm trên mặt thoáng thủy ngân dao động giống nhau x = acos 6πt

mm Xét về một phía đường trung trực của S1, S 2 thấy vân thứ k đi qua điểm M có MS1 - MS2= 12mm và vân thứ ( k + 3) đi qua điểm M’ có M’S1 - M’S2= 36 mm Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt thủy ngân, vân thứ k là cực đại hay cực tiểu?

A:24cm/s, cực tiểu B: 80cm/s, cực tiểu C:24cm/s, cực đại D:80 cm/s, cực đại

Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu

đoạn mạch một điện áp u = 30 2 cos πt(V) Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại

và bằng 50V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó có giá trị là:

A:40V B: 30V C: 20V D: 50V

Trang 11

Câu 22: Một động cơ không đồng bộ ba pha có các cuộn dây phần cảm đấu hình sao vào điện xoay chiều ba pha

có điện áp dây là 380(V) Động cơ có công suất cơ là 1,5(kW) và hiệu suất là 75%, h ệ số công suất của động cơ là 0,85 thì cường độ dòng điện chạy qua động cơ xấp xỉ

A: 12,7 (A) B: 3,57 (A) C: 6,2 (A) D: 10,7 (A)

Câu 23: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây , quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông

góc với đường sức của một từ trương đều B Ch ọn gốc thời gian t=0s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của véctơ cảm ứng từ B Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là A: e= ωNBScos ω t B: e= ωNBSsinωt C: e=NBScos ωt D: e=NBSsin ωt

Câu 24: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều có

biểu thức u= U 0cos(ωt)(V) Thay đổi điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt cực đại thì khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 2Uo Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc này là

A: 3,5Uo B: 3Uo C: 7

2 Uo D: 2 Uo

Câu 25: Một cuộn dây ghép nối tiếp với một tụ điện Đặt vào hai đ ầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị

hiệu dụng không đổi U = 100V Điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt được giá trị cực đại UCmax= 200V Hệ số công suất của mạch khi đó là:

A:1 B: 3 /2 C:1/2 D: 2 /2

Câu 26: Một hiệu điện thế xoay chiều 120V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp

với tụ điện C Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ C bằng 96V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng: A:24V B:48V C:72V D: không xác định được

Câu 28: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện Khi đó

A:tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng

B:tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch

C:hiệu số giữa cảm kháng v à dung kháng b ằng điện trở thuần của đoạn mạch

D:điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so v ới điện áp giữa hai bản tụ điện

Câu 29: Một khung dây quay đều trong từ trường B vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/

phút Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây hợp với B một góc 300 Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01WB Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

A: e = 0,6πcos(30πt – π/6 )V B: e = 0,6 π cos(60πt – π/3 )V

C: e = 0,6πcos(60πt + π/6)V D: e = 60π cos(30t + π/3)V

Câu 42: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp Điện áp đặt vào hai đầu

đoạn mạch có tần số f và có giá trị hiệu dụng U không đổi Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của R và giữa hai đầu của cuộn dây có cùng giá trị và lệch pha nhau góc π/4 Để hệ số công suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ có điện dung C và khi đó công suất tiêu thụ trên mạch là 200W Hỏi khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên mạch bằng bao nhiêu ? A: 100W B.150W C.75W D.170,7W

Câu 43: Gọi fk và fmin lần lượt là tần số để có sóng dừng và tần số nhỏ nhất để có sóng dừng trên dây đàn hồi, k

là số nguyên dương Nhận xét nào sau đây là đúng?

A: Với trường hợp sóng dừng trên dây có 2 đầu cố định th ì fk = k.fmin

B: Với trường hợp sóng dừng trên dây có 1 đầu cố định th ì fk = (k + 0,5).fmin

C: Với trường hợp sóng dừng trên dây có 2 đầu cố định th ì fk = (2k + 1).fmin

D: Với trường hợp sóng dừng trên dây có 1 đầu cố định th ì fk = k fmin

Đề số 6

Câu 1: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ treo ở đầu một sợi dây mảnh không co dãn, khối lượng dây không

đáng kể Quả cầu của con lắc được tích một lượng điện tích q, treo con lắc vào trong một điện trường biến thiên điều hòa theo phương ngang Biên độ dao động của con lắc càng lớn nếu

A: chiều dài của dây treo càng nhỏ B: khối lượng của quả cầu càng lớn

C: chiều dài của dây treo càng lớn D: khối lượng của quả cầu càng nhỏ

Câu 2: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 170C Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao h = 640m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là α = 4.10-5 K-1 Lấy bán kính trái đất là

6400km Nhiệt độ trên đỉnh núi là: A:70C B: 120C C: 14,50C D: 1,450C

Trang 12

Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với lực đàn hồi lớn nhất của lò xo là 2N và năng

lượng daođộng là 0,1J Thời gian trong 1 chu kì lực đàn hồi là lực kéo không nhỏ hơn 1N là 0,1s Tính tốc độ lớn nhất của vật A:209,44cm/s B:31,4cm/s C:402,5cm/s D:314,1cm/s

Câu 4: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai ?

A:Mọi hệ dao động tự do thực đều là dao động tắt dần

B:Dao động tắt dần có thể coi là dao động tự do

C:Dao động tắt dần chậm có thể coi là dao động hình sin có biên độ giảm dần đến bằng không

D: Dao động tắt dần trong thực tế luôn có hại và cần duy trì các dao động đó

Câu 5: Con lắc lò xo nằm ngang có khối lượng m và lò xo có độ cứng k Tác dụng vào m lực F có phương dọc

theo trục lò xo F=F0sin ωt Vậy khi ổn định m dao động theo tần số

A: f = ω/2π B: f = 1

2

k m

π C: f =

12

k m

π + ω/2π D: f =

12

m k

Câu 6: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm

ngang là α= 300 Treo lên tr ần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ Bỏ qua ma sát, lấy g

= 10m/s2 Chu kì dao động của con lắc là

A: 2,135s B:2,315s C:1,987s D:2,809s

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s

Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là

A: 12 2 cm B: 12 cm C: 6 2 cm D: 6 cm

Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 9 dao động trong thời gian Δt Nếu thay đổi chiều dài m ột

lượng 50 cm thì trong kho ảng thời gian Δt đó nó thực hiện được 5 dao động Chiều dài ban đầu của con lắc là A: 25/112m B: 112/25cm C: 0,9 m D: 25/81m

Câu 9: Một vật dao động điều hòa với chu kì T xung quanh vị trí cân bằng trên một đoạn thẳng với biên độ A, mốc

thời gian t = 0 là lúc vật đi qua tọa độ x = A/2 theo chiều dương Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm A: 5T/12 B: T/6 C: T/3 D: 7T/12

Câu 10: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha, cách nhau một

khoảng O1 O2 = 40cm Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sóng v = 2m/s Xét điểm

M nằm trên đường thẳng vuông góc với O1 O2 tại O1 Đoạn O1M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại? A:50cm B: 30cm C: 40cm D: 20cm

Câu 11: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số của

sóng Nếu d = (2n + 1) v/2f; ( n = 0,1,2…) thì hai điểm sẽ:

A:Dao động cùng pha B:dao động ngược pha C:Dao động vuông pha D:Không xác định được

Câu 12: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo phương thẳng

đứng với phương trình lần lượt là uA = 3cos(40πt + π/6) (cm); uB= 4cos(40πt + 2π/3) (cm) Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s Một đường tròn có tâm là trung đi ểm của AB, nằm trên mặt nước , có bán kính R = 4cm Số điểm

dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là A:30 B:32 C:34 D:36

Câu 13: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là:

u = Asin( 2πt/T) cm Một điểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = 1/2 chu kì có độ dịch chuyển uM=2cm Biên độ sóng A là: A: 2cm B:4/ 3 cm C: 4cm D: 2 3 cm

Câu 14: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về các hiện tượng sóng dừng.

A: Sóng dừng không có sự lan truyền dao động

B: Sóng dừng trên dây đàn là sóng ngang, trong cột khí của ống sáo, kèn là sóng dọc

C: Mọi điểm giữa hai nút của sóng dừng có cùng pha dao động

D: Bụng sóng và nút sóng dịch chuyển với vận tốc bằng vận tốc lan truyền sóng

Câu 15: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S1 , S 2 phát âm cùng phương trình u1 = u2 = acosωt Vận tốc sóng âm trong không khí là 330(m/s) Một người đứng ở vị trí M cách S1 3(m), cách S2 3,375(m) Vậy tần số âm bé nhất, để

ở M người đó không nghe được âm từ hai loa là bao nhiêu?

A:420(Hz) B:440(Hz) C:460(Hz) D:480(Hz)

Trang 13

Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm R- L- C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Gọi uR, uL, uC, u và U0R , U0L ,

U0C , Uo lần lượt là giá trị tức thời và giá trị cực đại của hiệu điện thế 2 đầu mỗi linh kiện R - L- C và 2 đầu mạch i,

Io lần lượt là cường độ dòng điện tức thời và cực đại qua mạch Hỏi trong các biểu thức liên hệ dưới đây biểu thức nào sai ?

Câu 22: Mạch gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiều

u=100 2 cosωt(V), ω không đổi Điều chỉnh điện dung để mạch cộng hưởng,lúc này hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu cuộn cảm bằng 200(V).khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ là:

A: 100 3 (V) B: 200(V) C: 100(V) D: 100 2 (V)

Câu 23: Chọn phát biểu đúng Trong qua trình tải điện năng đi xa, điện năng hao phí

A: tỉ lệ với thời gian truyền điện B: t ỉ lệ nghịch với chiều d ài đường dây tải điện

C: tỉ lệ với b ình ph ương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện

D: tỉ lệ với công suất truyền đi

Câu 24: Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u = U0 cosωt (V) Điều chỉnh C = C1 thì công suất của mạch đạt giá trị cực đại Pmax = 400W Điều chỉnh C = C2 thì hệ số công suất của mạch là 3 /2 Công suất của mạch khi đó là:

A:200W B:100 3 W C:100W D:300W

Câu 25: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu

đoạn mạch đó một điện áp u = U 2 cos ωt (V;s) và làm thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại bằng 2U Quan hệ giữa cảm kháng ZLvà điện trở thuần R là

A:ZL= R B:ZL= R/ 3 C:ZL= R 3 D:ZL= 3R

Câu 26: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10N vòng dây, cuộn thứ cấp gồm N vòng dây Hai đầu cuộn sơ cấp

mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V Biết điện trở thuần của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 0Ω

và 2Ω, xem mạch từ là khép kín và hao phí do dòng fucô không đáng kể Nối hai đầu cuộn thứ cấp với một điện trở thuần R = 20Ω Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là

A: 20 V B: 22 V C: 35 V D: 12 V.

Câu 27: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở có thể thay đổi đ ược Cho Zc = 144 Ω, khi R1 = 121Ω và khi R2=

36 Ω thì độ lệch pha của hiệu điện thế trong mạch so với cường độ dòng điện trong hai trường hợp là φ1 , φ 2

ta có : φ1 + φ2 = - 900 Tính ZL

A: ZL= 210 Ω B: ZL= 150 Ω C: Đáp án khác D: ZL= 78 Ω

Câu 28: Đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/2πH và điện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp Cường

độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos100πt A Nếu thay điện trở R bởi một tụ điện thì cường độ hiệu dụng chạy trong mạch giảm 2 lần Coi điện áp xoay chiều giữa A và B không bị ảnh hưởng bởi phép thay này Điện dung của tụ điện bằng:

A 19,5 μF B:21,2 μF C:31,8 μF D:63,7 μF

Câu 29: Đặt v ào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay

chiều ổn định có biểu thức u = 100 6 cos(100πt + π/4)(V).Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:

A: ud = 100 2 cos(100 πt + π/2)(V) B: ud = 200 cos(100π t + π/4)(V)

C: ud = 200 2 cos(100πt + 3π/4 )(V) D: ud = 100 2 cos(100 πt +3π/4 )(V)

Câu 48: Một trạm phát điện xoay chiều có công suất không đổi, truyền điện đi xa với điện áp hai đầu dây tại nơi

truyền đi là 200kV thì tổn hao điện năng là 36% Nếu tăng điện áp truyền tải lên 400kV thì hi ệu suất truyền tải là? A: 9% B 81% C 72% D 91%

Câu 50: Cho đo ạn mạch RLC nối tiếp với C thay đổi đ ược, cuộn dây thuần cảm Điện trở có giá trị R = 2.ZL

Ban đầu điều chỉnh tụ C để dung kháng của tụ là ZC0 thì công suất tiêu thụ trên mạch cực đại Hỏi từ ZC0, phải thay đổi dung kháng của tụ như thế nào để điện áp trên tụ lớn nhât?

A: Tăng 2 lần B.Tăng 5 lần C.Tăng 3 lần D.Tăng 3 lần

Trang 14

Đề số 7

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời

gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 10π 2 cm/s là T/2 Lấy π2 =10 Tần số dao động của vật là: A: 2 Hz B: 4 Hz C: 3 Hz D: 1 Hz

Câu 2: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 & l2 dao động nhỏ với chu kì T1 = 0,6(s), T2 = 0,8(s) cùng được kéo lệch

góc α0 so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này A:.2(s) B:.2,5(s) C:.2,4(s) D:.4,8(s)

Câu 3: Một con lắc đơn có chu kì dao động T Tại vị trí đó khi chiều dài con lắc giảm 19% thì chu kì dao động con

lắc sẽ thay đổi như thế nào?

A: Chu kì con lắc giảm 19% B:Chu kì con lắc giảm 10%

C:Chu kì con l ắc giảm 19 % D:Chu kì con lắc không đổi

Câu 4: Một con lắc đơn chiều dài l treo vật khối lượng m dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ tại nơi có gia tốc

trọng trường g Chọn kết luận không chính xác khi nói về dao động của con lắc đơn này

A:Cơ năng phụ thuộc vào khối l ượng B:Lực phục hồi phụ thuộc vào khối lượng

C:Gia tốc cực đại phụ thuộc vào khối l ượng D:Cơ năng tỷ lệ với chiều dài

Câu 5: Một vật dao động điều hòa theo ph ương trình : x = 5cos(ωt + φ) cm Trong khoảng 2/15s vật chuyển

động ngược chiều dương từ vị trí có li độ - 2,5 cm đến vị trí - 5 cm Khi đi qua vị trí có lí độ 3 cm thì vận tốc của vật là : A: 50 cm/s B: 36,5 cm/s C: 15,7 cm/s D: 31,4 cm/s

Câu 6: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên trái đất, có năng lượng như nhau, quả nặng của

chúng có cùng khối lượng.Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai (l1=2l2) Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là

A: α1 = α2/ 2 B: α1 = α2 C: α1 = ± α2/ 2 D: α1 = α2 2

Câu 7: Một vật dao động điều hoà có vận tốc thay đổi theo qui luật: v = 10 π cos (2πt + π/6) cm/s Thời điểm vật

đi qua vị trí x = - 5cm là : A: 3/4s B: 2/3s C: 1/3s D: 1/6s

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dao động điều hoà của vật ?

A:Thế năng của vật biến thiên với tần số bằng hai lần tần số của vật dao động điều hoà

B:Vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng chiều nhau

C:Khi tới vị trí cân bằng thì tốc độ của vật cực đại còn gia tốc của vật bằng không

D:Thời gian để vật đi t ừ vị trí biên v ề vị trí cân bằng là một phần tư chu kì

Câu 9: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn với biên độ A1

(hình v ẽ) Đúng lúc vật M đang ở vị trí biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc v 0 bằng vận tốc cực đại của vật M , đến va chạm với M Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A2 Tỉ số biên độ dao động của vật M trước và sau va chạm A1/A2 là A: 2 /2 B: 3 /2 C: 2/3 D: 1/2

Câu 10: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây dài có phương trình u = 6cos( 4 π t + 0,2 π x)cm Độ dời của

điểm có tọa độ x = 5cm lúc t = 0,25s là bao nhiêu?

A:6cm B: - 6cm C: 3 cm D:0cm

Câu 11: Một sợi dây đàn hồi dài, đầu O dao động với tần số f từ 40Hz đến 53 Hz, tốc độ truyền sóng là 5,2 m/s

Để điểm M trên dây cách O 20cm luôn luôn dao động cùng pha với O thì tần số f là:

A:42Hz B: 52Hz C:45Hz D:50Hz

Câu 12: Tại 2 điểm O1 , O 2 cách nhau 20 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phương

thẳng đứng với phương trình: u 2 = u1 = 5cos(100 π t)(mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2(m /s) Số đường hipebol trên đoạn O1O2 dao động với biên độ cực đại là

A: 11 B: 10 C: 9 D:8

Câu 13: Sóng dừng trên dây dài 2m với hai đầu cố định Vận tốc sóng trên dây là 20m/s Tìm tần số dao động của

sóng dừng nếu biết tần số này khoảng từ 4Hz đến 6Hz

A:10Hz B: 5,5Hz C:5Hz D: 4,5Hz

Câu 14: Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, ngược pha nhau, những điểm dao động

với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn ( k ∈ Z) là:

A d 2–d1= k λ B:d2 –d1= 2k λ C:d2 –d1 = (k + 1/2) λ D:d2 –d1= k λ /2

Trang 15

Câu 15: Tại hai điểm S1và S2 trên mặt nước cách nhau 20(cm) có hai nguồn phát sóng dao động theo phương

thẳng đứng với các phương trình lần lượt là u1 = 2cos(50πt)cm và u2 = 3cos(50 πt + π )cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1(m/s) Điểm M trên mặt nước cách hai nguồn sóng S1, S2 lần lượt 12(cm) và 16(cm) Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S2M là A: 7 B: 5 C: 6 D: 4

Câu 22: Đoạn mạch gồm cuộn dây có lõi sắt và một bóng đèn có điện trở thuần R mắc nối tiếp vào một điện áp

xoay chiều Đèn đang sáng bình thường, nếu rút dần lõi sắt ra khỏi ống dây thì độ sáng của đèn:

A:Tăng lên C: Giảm đi

B:Có thể tăng hoặc gi ảm tùy theo đi ện trở đèn D: Không đổi

Câu 23: Hai đầu đoạn mạch RLC, cuộn dây thuần cảm, được duy trì điện áp uAB = U0cos ωt (V) Thay đổi R, khi điện trở có giá trị R = 24Ω thì công suất đạt giá trị cực đại 300W Hỏi khi điện trở bằng 18Ω thì mạch tiêu th ụ công suất bằng bao nhiêu ? A:288 W B: 168W C: 248 W D: 144 W

Câu 24: Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 5 0 Hz Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện

áp giữa hai cực của đèn đạt độ lớn u ≥ 110 2 V Trong 2 s thời gian đèn sáng là 4/3s Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu bóng đèn là A:220V B:220 3 A C:220 2 A D:200 A

Câu 25: Một mạch điện xoay chiều RLC trong đó L thay đổi được, mắc nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiếu có f

= 50Hz Khi L = L1 = 1/ π H và L = L2 = 3/ π H thì hệ số công suất mạch điện đều bằng nhau và bằng 1/2.Điện trở thuần của mạch điện đó là: A: 300 Ω B:100/ 3 Ω C: 200 Ω D: 100 3 Ω

Câu 26: Mạch điện xoay chiều RLC có R thay đổi được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200cos100πt (V)

Biết khi R = 50 Ω và R = 200 Ω thì công suất mạch điện đều bằng nhau và bằng P Giá trị của P là:

A:80W B:400W C:160W D:100W

Câu 28: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz Biết

điện trở thuần R = 25Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/ π H Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch với cường

độ dòng điện trong mạch lệch pha nhau π /4 thì dung kháng của tụ điện là:

A: đáp án khác B:100 Ω C: 125 Ω D: 75 Ω

Câu 29: Cho một mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp với R = ZC Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn

mạch có phương trình: u = 120cos(ω t + π/4)(V) Thay đổi độ tự cảm của cuộn dây để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây (thuần cảm) đạt giá trị cực đại Biểu thức điện áp giữa hai đầu RC là

A: u = 120cos(ωt – π/4)(V) B: u = 120 2 cos( ωt – π/4)(V)

C: u = 120cos(ωt – π/2)(V) D: u = 120 2 cos(ωt – π/2)(V)

Câu 30: Một máy biến thế có số vòng cuộn thứ cấp gấp đôi số vòng cuộn sơ cấp Cuộn sơ cấp có độ tự cảm L=

10/ π H và điện trở trong r =1000 Ω Nối cuộn sơ cấp với nguồn điện có tần số 50Hz và hiệu điện thế hiệu dụng U.Cho rằng từ thong không bị thất thoát ra ngoài lõi Tính hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp để hở :

A: 4 2 U B: U C: 2U D: 2 U

Câu 31: Chọn câu sai trong các câu sau Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu thay

đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì

A:Điện áp hiệu dụng trên L tăng B:Công suất trung bình trên m ạch giảm

C:Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm D:Hệ số công suất của mạch giảm

Câu 48: Nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60 vòng trong một phút so với ban đầu thì tần số của dòng điện do

máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz v à suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40V so với ban đầu Hỏi nếu giảm tốc độ của roto đi 60 vòng/phút so với ban đầu thì suất điện động hiệu dụng khi đó do máy phát ra là bao nhiêu? A: 320V B.180V C.240V D.160V

Câu 49: Một ch ất điểm M (có khối lượng m ) chuyển động đều trên đường tròn bán kính A Gọi H là hình chiếu

vuông góc của M xuống đường kính Biết H dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt Nhận định n ào sau đây sai? A: Trong 1 chu kỳ của H thì M đi được quãng đường là 2πA

B: Trong cùng thời gian H cũng đi được quãng đường bằng quãng đường M chuyển động trên đường tròn C: Gia tốc hướng tâm của M luôn bằng ω 2A

D: Lực hướng tâm tác dụng vào M bằng mω 2A

Câu 50: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5cm Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong 2s là 25cm Hãy

tính tốc độ dao động lớn nhất của vật

A: 21cm/s B.31,4cm/s C.42cm/s D.36,96m/s

Trang 16

Đề số 8

Câu 1: Cho một vật dao động đi ều ho à v ới ph ương trình: x = 2cos(20 π t + π/2) cm Thời đi ểm đầu tiên mà vật

có gia tốc bằng 4π 2 m/s2và đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng là

A:1/120s B:5/120 s C:7/120 s D:11/120 s

Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật m treo vào lò xo thì tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 4cm Chiều dài quỹ

đạo của vật trong quá trình dao động là 16 cm Chọn mốc thời gian tại vị trí vật có động năng bằng thế năng và khi

đó vật đang đi về phía vị trí cân bằng theo chiều dương c ủa trục tọa độ Biểu thức dao động của con lắc là?

A: x = 16cos(5πt – π/4 )cm B: x = 8cos(5πt - π/4)cm

C: x = 16cos(5 πt - 3 π/4 )cm D: x = 8cos(5 πt - 3π/4 )cm

Câu 3: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = π /2 2 s Tại vị trí có li độ x = 3 cm vật có vận tốc v = 4 2

cm Tính biên độ dao động của vật ? A: 3 cm B: 2 cm C: 1 cm D: 4 cm

Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật khối lượng 0,5kg Phương trình dao động của vật là:

x = 10 cos πt cm Lấy g = 10 m/s2 Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương huớng xuống dưới Lực tác dụng vào điểm treo lò xo tại thời điểm t = 1/3s là:

A: 0,25 N B: 5,25 N C: 1,5 N D: 0

Câu 5: Một con lắc đơn treo hòn bi nhỏ bằng kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q = 2.10-7 C Khi chưa có điện trường con lắc dao động bé với chu kì T = 2 s Đưa con lắc vào trong điện trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống dưới, E = 10.000V/m Lấy g = 10 m/s2 Chu kì dao động mới của con lắc là

A: 2,02 s B: 1,01 s C: 1,98 s D: 0,99 s

Câu 7: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn Nhận định nào sau đây là sai ?

A:Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật

B:Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn h ơn trọng lượng vật

C:Chu kỳ dao động của con lắc không ph ụ thuộc v ào biên độ dao động của nó

D:Khi khi góc h ợp bởi phương dây treo con l ắc v à phương th ẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng

Câu 8: Một vật dao động điều ho à, khi v ật có li độ x1=4cm thì vận tốc v1 = -40π 3 cm /s ; khi v ật có li độ x2=

4 2 cm thì vận tốc v2 = 40π 2 cm /s Động năng và th ế năng biến thiên với chu kỳ

A:0,1 s B:0,8 s C:0,2 s D:0,4 s

Câu 9: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm

A: 10,25 % B: 5,75% C: 2,25% D: 25%

Câu 10: Đầu A của một sợi dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây với

biên độ a = 10cm, chu kỳ 2s Sau 4s, sóng truyền được 16m dọc theo dây Gốc thời gian là lúc A băt đầu dao động

từ vị trí cân bằng theo chiều dương hướng lên Phương trình dao động của điểm M cách A một khoảng 2m là phương trình nào d ưới đây? A:uM= 10cos(π t + π /2) cm B:uM= 10cos(π t - π /2) cm

C:uM= 10cos(π t + π) cm D:uM= 10cos(π t - π) cm

Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số 20Hz

Người ta thấy điểm M dao động cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có một đường không dao động Hiệu khoảng cách từ M đến A,B là 2 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng

A:10cm/s B:20cm/s C:30cm/s D:40cm/s

Câu 12: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải :

A:Tăng lực căng dây gấp hai lần B:Giảm lực căng dây gấp hai lần

C:Tăng lực căng dây gấp 4 lần D:Giảm lực căng dây gấp 4 lần

Câu 13: Hai sóng chạy có vận tốc 750m/s, truyền ngược chiều nhau và giao thoa nhau tạo thành sóng dừng

Khoảng cách từ một nút N đến nút thứ N + 4 bằng 6m Tần số các sóng chạy bằng

A:100 Hz B:125 Hz C:250 Hz D:500 Hz

Câu 14: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ a và 2a dao động vuông góc với

mặt thoáng chất lỏng Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai nguồn những khoảng d1=12,75λ và d2=7,25λ sẽ có biên độ dao động A0 là bao nhiêu?

A a≤A0≤ 3a B:A0 = a C: A0 = 3a D: A0 = 2a

Câu 15: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương

trình là uA= uB= acos50πt (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm

Trang 17

của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và g ần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O Khoảng cách MO là

A:10 cm B:2 cm C:2 2 cm D:2 10 cm

Câu 17: Đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ C biến đổi mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch

một điện áp xoay chiều khơng đổi Khi C = C1 và khi C = C2 thì cường độ dịng điện qua cuộn cảm thuần khơng đổi Tìm C0 để cường độ của dịng điện trong mạch cực đại?

A 0 1 2

1 2

22

C C C

C C

=+ D 0 1 2

1 2

2

C C C

C C

+

=

Câu 22 : Đoạn mạch AB gồm hai đoạn AD và DB ghép nối tiếp Điện áp tức thời trên các đoạn mạch và dòng

điện qua chú ng lần lượt có biểu thức: uAD= 100 2 cos(100πt + π/2)(V); uDB = 100 6 cos(100πt + 2π/3)(V);

i = 2 cos(100πt + π/2)(A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là:

A:100W B:242W C:186,6W D:250W

Câu 23: Cho m ạch điện xoay chiều gồm điện trở thuận R = 20 Ω , cuộn dây thuần cảm và tụ điện C = 1/π mF mắc

nối tiếp Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là: uC= 50cos(100πt - 2π/3)(V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là A: uR = 100 cos(100πt +π/6)(V) B: khơng viết được vì phụ thuộc L

C: uR=100 2 cos(100πt - π/6)(V) D: uR = 100 cos(100πt - π/6)(V)

Câu 24: Một hiệu điện thế xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng là U Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ cĩ R thì cường

độ dịng điện hi ệu dụng là I1 = 2A Khi đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm thì cường độ dịng điện hiệu dụng là I2= 2A Khi đ ặt vào hai đầu tụ điện thì cường độ dịng điện hiệu dụng là I3 = 1A Nếu đặt vào hai đ ầu mạch gồm

ba phần tử trên ghép nối tiếp thì cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là:

A:2A B: 3 /2A C:1/2A D: 2 A

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều cĩ trị hiệu dụng U = 150V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp cĩ L thay đổi

Điều chỉnh L để ULmax, khi đĩ UC = 200 V Giá trị ULmax là

A: 370,3 V B: 170,5 V C: 280,3 V D: 296,1 V

Câu 26: Chọn câu sai khi nĩi về MPĐ xoay chiều ba pha và động cơ khơng đồng bộ ba pha

A:Cả hai đều cĩ ba cuộn dây giống nhau gắn trên phần vỏ máy v à đ ặt lệch nhau 1200

B:Động cơ khơng đồng bộ ba pha cĩ rơto là một số khung dây dẫn kín

C:Máy phát điện ba pha cĩ rơto là m ột nam châm điện và ta phải tốn cơng cơ học để làm

D:Động cơ khơng đồng bộ ba pha cĩ ba cuộn dây của stato là ph ần ứng

Câu 27: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp được nối với một nguồn điện xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng

khơng đổi, điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V Khi tăng số vịng dây của cuộn cuộn sơ cấp thêm n vịng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U Khi giảm số vịng dây của cuộn cuộn sơ cấp đi

n vịng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 2U Khi tăng số vịng dây của cuộn sơ cấp lên 3n vịng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là A:50V B:100V C:25V D:45V

Câu 29: Tìm phát biểu sai khi nĩi về máy biến áp

A:Khi tăng số vị ng dây ở cuộn thứ cấ p, hiệ u điệ n thế giữa hai đầ u cuộn thứ cấ p tăng

B:Khi giảm số vị ng dây ở cuộn thứ cấp, c ường độ dịng điệ n trong cuộn th ứ c ấp giảm

C:Muốn giảm hao phí trên đường dây tả i đi ện , phải dùng máy tăng th ế để tăng hiệ u điệ n thế

D:Khi mạch th ứ cấ p hở, máy biế n th ế xem như khơng tiêu thụ điệ n năng

Câu 30: Mạng điện 3 pha hình sao cĩ điện áp pha Up= 220V cĩ 3 tải tiêu thụ mắc vào mạch theo kiểu hình sao Ba

tải là 3 điện trở thuần cĩ giá trị lần lượt là R1 = R2= 220Ω; R 3= 110Ω Cường độ hiệu dụng của dịng điện trong

dây trung hồ là: A: 3A B: 0 C: 1A D: 2A.

Câu 47: Một vật dao động điều hồ xung quanh vị trí cân bằng O Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương với vận

tốc cực đại v0 Sau thời gian t1 = π/36s v ật ch ưa đổi chiều chuyển động và vận tốc cịn lại 0,5 3 v0 Sau thời gian t2 = π/12(s) v ật đã đi được 12cm Vận tốc ban đầu v0 của vật là:

A: 36cm/s B 72cm/s C.18cm/s D.24cm/s

Câu 48: Một nguồn O phát sĩng cơ dao động theo phương trình u0= 2cos(20πt + π/3) (trong đĩ u tính bằng đơn vị

mm, t tính bằng đơn vị s) Xét sĩng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ khơng đổi 100cm/s Trong khoảng từ O đến M cĩ bao nhiêu điểm dao động ngược pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 46cm A: 3 B 4 C 2 D 5

Trang 18

Câu 49: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m, dao động điều hoà với chu kì T Khi pha dao động là 0,75π

(rad) thì vật có vận tốc -40cm/s và gia tốc là 8m/s2 Năng lượng của hệ dao động là

A: 16mJ B 0,32J C 0,16J D 32mJ

Đề số 9

Câu 1: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng sau đây là không thay đổi theo thời gian

A:vận tốc, lực, năng lượng toàn ph ần B:biên độ , tần số, gia tốc

C:biên độ , tần số, năng lượng toàn ph ần D:gia tốc, chu kỳ, lực

Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng l = 1,6m dao động điều hòa với chu kỳ T Nếu cắt bớt dây treo

đi một đoạn l1= 0,7m thì chu kỳ dao động bây giờ là T1 = 3s Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l2 = 0,5m thì

chu kỳ dao động bây giờ T2 bằng bao nhiêu ? A:2s B:3s C:1,5s D:1s

Câu 3: Trong dao động điều hòa nh ững đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là

A: Động năng, thế năng và lực kéo về B: Vận tốc, gia tốc và lực kéo về

C: Vận tốc, động năng và th ế năng D: Vận tốc, gia tốc và động năng

Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm) Bỏ qua mọi lực cản Kích thích cho vật

dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3 (T là chu kì dao động của vật) Biên độ dao động của vật bằng:

A 3(cm) B:3 2 cm C: 6 (cm) D: 2 3 cm

Câu 5: Một vật dao động điều h òa trên quỹ đạo d ài 20cm Sau 1/12s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10cm

mà chưa đổi chiều chuyển động vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là: A: x = 10cos(6πt – π/3 ) cm B: x = 10 cos(4πt - 2π/3 )cm

C: x = 10cos(4πt – π/3 )cm D: x = 10 cos(6πt - 2π/3 ) cm

Câu 6: Con lắc lò xo, khối lượng của vật là 1kg DĐĐH với cơ năng 0,125 J Tại thời điểm vật có vận tốc 0,25 m/s

thì có gia tốc - 6,25 3 m/s2 Đ ộ cứng của lò xo là

A:100 N/m B:200 N/m C:625 N/m D:400 N/m

Câu 7: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang,

được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và m ặt bàn bằng μ= 0,2 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:

A: π/25 5 (s) B: π/20 (s) C: π /30(s) D: π/15 (s)

Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1 , S 2cách nhau 28mm phát sóng

ngang với phương trình u1= 2cos(100πt) (mm), u2= 2cos(100πt + π) (mm), t tính bằng giây Tốc độ truyền sóng trong nước là 30cm/s Số vân lồi giao thoa (các dãy cực đại giao thoa ) quan sát được là:

A:9 B:10 C:11 D:12

Câu 10: Một sợi dây đã được kéo căng dài 2L, có các đầu M và N cố định Sợi dây được kích thích để tạo sóng

dừng trên nó sao cho, ngoài hai điểm đầu thì chỉ có điểm chính giữa G của sợi dây là nút sóng, A và B là hai điểm trên sợi dây, nằm hai bên điểm G và cách G một đoạn x (x < L) như nhau Dao động tại các điểm A và B sẽ

A: Có biên độ bằng nhau và cùng pha B: Có biên độ khác nhau v à cùng pha

C: Có biên độ khác nhau v à ngược pha nhau D: Có biên độ bằng nhau v à ngư ợc pha nhau

Câu 11: Một sợi dây được căng ra giữa hai đầu A và B cố định Cho biết tốc độ truyền sóng cơ trên dây là vS = 600m/s,tốc độ truyền âm thanh trong không khí là va = 300m/s, AB = 30cm Khi sợi dây rung bước sóng của âm trong không khí là bao nhiêu Biết rằng khi dây rung thì gi ữa hai đầu dây có 2 bụng sóng:

A:15cm B:30cm C:60cm D: 90cm

Câu 13: Độ to của âm phụ thuộc vào:

A: Vận tốc truyền âm B: Tần số và vận tốc truyền âm

C: Bước sóng và năng lượng âm D: Tần số âm v à m ứccư ờng độ âm

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A:Trong sóng chọc chỉ có trạng thái dao động được truyền đi, còn các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ.B:Khi tần số dao động của nguồn sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn

C:Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhauD:Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số của sóng không đổi

Trang 19

Câu 20: Cho một đoạn mạch RLC có R thay đổi Đặt vào hai đ ầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị

hiệu dụng U không đổi và điều chỉn h R = R0 để công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại Khi đó điện áp hiệu dụng trên hai đầu của R là 45V Tính điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R khi điều chỉnh R = 3R0

A:56,92V B:52,96V C:60,3V D:69,52V

Câu 21: Đặt vào 2 đầu mạch điện có 2 phần tử C và R với điện trở R = ZC= 100 Ω một nguồn điện tổng hợp có

biểu thức u = [100 2 cos(100πt + π/4) + 100]V Tính công suất tỏa nhiệt trên điện trở:

A: 50W B: 200W C: 25W D: 150W

Câu 22: Một động cơ điện mắc vào m ạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V, tiêu thụ một công suất điện

2,5kW Điện trở thuần và h ệ số công suất của động cơ là R = 2 Ω và cosφ= 0,95 Hiệu suất của động cơ là:

A: 90,68% B: 78,56% C: 88,55% D: 89,67%

Câu 23: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Điện áp xoay chiều đặt vào đoạn mạch có tần số thay

đổi được Khi tần số của d òng điện xoay chiều là f1= 25Hz hoặc f2= 100Hz thì cường độ dòng điện trong mạch có cùng giá trị Hệ thức giữa L, C với ω1 hoặc ω2 thoả mãn hệ thức nào sau đây ?

A:LC = 5/4ω12 B:LC = 1/(4ω12) C:LC = 4/ω22 D:B và C

Câu 24: Cho đo ạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào

hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thoả mãn biểu thức LC = 1/4f 2π2 Khi thay đổi R thì: A: Độ lệch pha giữa u và i thay đổi B: Hệ số công suất trên m ạch thay đổi C: Hiệu điện th ế giữa hai đầu biến trở không đổi D: Công suất tiêu th ụ trên m ạch không đổi

Câu 25: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi cuộn dây

là 100V Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều 3 pha do một máy phát 3 pha tạo ra suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 173V Để động cơ hoạt động bình thường, phải mắc theo cách

A: Ba cuộn dây của máy phát mắc theo h ình sao, ba cu ộn dây của động c ơ m ắc theo tam giác

B: Ba cuộn dây của máy phát mắc theo h ình tam giác, ba cu ộn dây của động cơ m ắc theo h ình sao

C: Ba cuộn dây c ủa máy phát mắc theo h ình sao, ba cu ộn dây của động c ơ m ắc theo h ình sao

D: Ba cuộn dây của máy phát mắc theo h ình tam giác, ba cu ộn dây của động cơ m ắc theo h ình tam giác

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong m ạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của

tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ωL = 1/ωC thì:

A: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại

B: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại

C: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại

D: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện v à cuộn cảm bằng nhau

Câu 27: Biểu thức điện áp hai đầu một đoạn mạch: u = 200cosωt (V) Tại thời điểm t, điện áp u = 100(V) và đang

tăng Hỏi vào thời điểm ( t + T/4 ), điện áp u bằng bao nhiêu?

A 100 V B:100 2 V C:100 3 V D: -100 V

Câu 28: Mạch RLC mắc nối tiếp, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch có giá trị 120V, điện trở R thay đổi được

còn các thông số khác của mạch có giá trị không đổi Khi thay đổi R thì thấy với R = R1= 80Ω hoặc R = R2= 45Ω thì m ạch có cùng công suất P Giá trị của P là

A: 96W B: 60W C: 115,2W D: 115W

Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 Ω ; điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn

mạch có dạng u = U 2 cos100πt(V) , mạch có L biến đổi được Khi L = 2 /π (H) thì ULC= U/2 và m ạch có tính dung kháng Để ULC= 0 thì độ tự cảm có giá trị bằng

A: 1/2π(H) B: 2/π(H) C: 3/π (H) D: 1/3π(H)

Câu 47: Trong mạch xoay chiều R,L,C khi cường độ dòng điện tức thời qua mạch có giá trị bằng giá trị hiệu dụng

và đang giảm thì nhận xét nào sau đây là đúng về các giá trị tức thời của hiệu điện thế 2 đầu mỗi phần tử?

A: uR= - U0R/ 2 B: uL = U0L/ 2 C: uC = - U0C/ 2 D: uC= U0C/ 2

Câu 48: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp RLC có điện trở R = 50 Ω Biết rằng tần số nguồn điện xoay chiều có

thể thay đổi được nhờ bộ phận biến tần nhưng giá trị hiệu dụng của điện áp thì được giữ không đổi U = 100 2 V Hỏi rằng trong quá trình biến tần dòng điện (từ 0Hz đến ∞) thì công suất tiêu thụ của mạch biến thiên trong khoảng nào? A: Từ giá trị bằng 0 đến 200W C Từ giá trị lớn hơn 0W đến 200W

B: Từ giá trị bằng 0 đến 400W D Từ giá trị lớn h ơn 0W đến 400W

Trang 20

Câu 50: Con lắc lò xo có trọng lực P và chu kỳ dao động riêng T = 1s Tích điện âm cho vật và treo con lắc vào

điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống sẽ có một lực điện F = P/5 tác dụng vào vật Khi đó chu kỳ dao động nhỏ của con lắc nhận giá trị A: 5

6 s B: 1s C: 5 s D: 0,5 5 s

Đề số 10

Câu 2: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

A: độ nhớt của môi trường càng nhỏ B: tần số của lực cưỡng bức lớn

C: biên độ của lực cưỡng bức nhỏ D: độ nhớt của môi trường càng l ớn

Câu 3: Một vật dao động điều hòa với ph ương trình chuy ển động x = 2cos( 2πt –π/2) cm th ời đi ểm để vật đi

qua li độ x = 3cm theo chiều âm lần đầu tiên kể từ thời điểm t = 2s là:

A:27/12s B:4/3s C:7/3s D:10/3s

Câu 4: Một lò xo có độ dài l, độ cứng K = 100N/m.Cắt lò xo làm 3 phần với tỉ lệ 1:2:3 tính độ cứng của mỗi đoạn:

A:600, 300, 200( N/m) B:200, 300, 500( N/m) C:300, 400, 600( N/m) D:600, 400, 200( N/m)

Câu 5: Hai quả cầu nhỏ làm bằng cùng một chất, kích thước bằng nhau, quả cầu 1 đặc, quả cầu 2 rỗng Treo hai

quả cầu bằng 2 dây không dãn giống hệt nhau vào hai điểm cố định O1và O2, (O2 ở cao hơn O1) Kích thích cho hai quả cầu dao động với biên độ góc bằng nhau, bỏ qua mọi lực cản thì chu k ỳ dao động, động năng cực đại và vận tốc cực đại của hai quả cầu là A: T1 = T2, W 1< W2 , v 1> v2 B: T1 = T2, W 1> W2, v 1= v2 C: T1 > T2, W 1> W2, v 1> v2 D: T1 < T2, W 1< W2, v 1< v2

Câu 6: Hai vật A và B cùng bắt đầu dao động điều hòa, chu kì dao động của vật A là TA, chu kì dao động của vật

B là TB Biết TA= 0,125TB Hỏi khi vật A thực hiện được 16 dao động thì vật B thực hiện được bao nhiêu dao động? A :2 B:4 C:128 D:8

Câu 8: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8cm với tần số f = 5Hz

Ở thời điểm t = 0 chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy π2= 10 Lực gây ra dao động của chất điểm ở thời điểm t1 = 1/12s có độ lớn là

A: 10 N B: 100 N C: 1 N D: 0,1 N.

Câu 9: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu

còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa L ấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là A: π/3 2 s B: π/5 2 s C: π/15 2 s D: π/6 2 s

Câu 10: Con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ không giãn, một đầu cố định , một đầu gắn với hòn bi khối lượng m Kéo

vật ra khỏi VTCB sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng góc 0,1 rad/ rồi thả nhẹ Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1/500 trọng lực tác dụng lên v ật Coi chu kỳ dao động là không đổi trong quá trình dao động và biên độ dao động giảm đều trong từng nửa chu kỳ Số lần vật đi qua VTCB

kể từ lúc thả vật cho đến khi vật dừng hẳn là A:25 B:50 C:75 D:100

Câu 11: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn

hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là 13/3, l ấy g=π2m/s Chu kì dao động của vật là

A:1 s B:0,8 s C:0,5 s D:Đáp án khác

Câu 12: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về sự truyền của sóng cơ học?

A: Tần số dao động của sóng tại một điểm luôn bằng tần số dao động của nguồn sóng

B: Khi truyền trong một môi trường nếu tần số dao động của sóng c àng lớn thì tốc độ truyền só ng càng lớn C: Khi truyền trong một môi trường thì b ước sóng tỉ lệ nghịch với tần số dao động của sóng

D: Tần số dao động của một sóng không thay đổi khi truyền đi trong các môi tr ường khác nhau

Câu 13: Tại hai điểm A v à B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: uA= 4.cosπt (cm) và uB= 2.cos(πt + π/3)

(cm), coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Tính biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB

A: 6 cm B: 5,3 cm C: 0 D: 4,6 cm

Câu 14: Một sóng cơ học lan truyền trên m ột phương truyền sóng Phương trình sóng của một điểm M trên

phương truyền sóng đó là: uM= 3cosπt (cm) Phương trình sóng c ủa một điểm N trên phương truy ền sóng đó (MN

= 25cm) là: uN= 3 cos (πt + π/4) (cm) Ta có

A Sóng truyền từ M đến N với vận tốc 2m/s B:Sóng truyền từ N đến M với vận tốc 2m/s

C:Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 1m/s D:Sóng tuyền từ M đến N với vận tốc 1m/s

Trang 21

Câu 15: Biểu thức của sóng tại một điểm có tọa độ x nằm trên phương truy ền sóng cho bởi: u = 2cos(πt/5 -2πx)

(cm) trong đó t tính bằng s Vào lúc nào đó li độ của sóng tại một điểm P là 1cm thì sau lúc đó 5s li độ của sóng cũng tại điểm P là; A: - 1cm B:+ 1 cm C: - 2cm D:+ 2cm

Câu 16: Một sợi dây thép AB dài 41cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B tự do Kích thích dao động cho dây nhờ

một nam châm đi ện với tần số dòng điện 20Hz, tốc độ truyền sóng trên dây 160cm/s Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây xuất hiện số nút sóng và bụng sóng là:

A:21 nút, 21 bụng B: 21 nút, 20 bụng C: 11 nút, 11 bụng D: 11 nút, 10 bụng

Câu 17: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20cm với phương trình dao động:

u1= u2 = cosπt cm Bước sóng λ= 8cm Biên độ sóng không đổi Gọi I là một điểm trên đường trung trực của AB dao động cùng pha với các nguồn A,B và gần trung điểm O của AB nhất khoảng cách OI đo được l à:

A:0 B: 156 cm C: 125 cm D:15cm

Câu 23: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r, tụ điện C Điều

chỉnh R để công suất trên R có lớn nhất Khi đó điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lớn gấp 1,5 lần điện áp giữa hai đầu điện trở Hệ số công suất của mạch khi đó là: A:0,67 B:0,75 C:0,5 D:0,71

Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp

gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =3/πH và tụ điện xoay (dạng tụ phẳng hình bán nguyệt, điện dung của tụ tỉ lệ thuận với góc xoay) Điều chỉnh góc xoay đến giá trị 300và 600 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau Giá trị điện dung của tụ bằng

Câu 26: Một con lắc lò xo có vật nặng và lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động theo phương thẳng đứng với biên

độ 2 cm, tần số góc 10 5 rad/s Cho g =10m/s2 Trong mỗi chu kì dao động, thời gian lực đàn hồi của lò xo có độ lớn không vượt quá 1,5N là:

A: π/60 5 (s); B: 2π/15 5 (s); C: π/15 5 (s); D: π/30 5 (s);

Câu 27: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R= 50 Ω mắc nối tiếp với hộp X Đặt vào hai đầu đoạn mạch một

điện áp có dạng u = U0cos( 100πt + φ) (V;s) thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π/3 so với điện áp Biết hộp X chỉ có chứa một trong các phần tử: điện trở thuần r, tụ điện C, cuộn dây L Phần tử trong hộp X là

A:cuộn dây thuần cảm có L = 3 /2π H B:tụ điện có C = 2.10-4/ 3 π F

C:điện trở thuần r = 50 3 Ω D: cuộn dây có r = 50 3 Ω và L = 3 /2π H

Câu 28: Cho đo ạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung thay đổi được biết điện

áp hai đầu đoạn mạch là u = 200 2 cos100t (V) khi C = C1 = 2,5.10-5 F và C = C2= 5.10-5 F thì m ạch điện có cùng công suất P=200W Cảm kháng và điện trở thuần của đoạn mạch là

A: ZL=300Ω;R=200Ω B: ZL=200Ω;R=200 Ω C: ZL=300Ω;R=100Ω D: ZL=100Ω;R=100Ω

Câu 29: Cho m ạch không phân nhánh R –L –C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần

số 50Hz thì u lệch pha 45 0 so với i Biết C = (1/4 π).10-4 F , L = 2/ π H Điện trở thuần của mạch là:

A: 200 2 Ω B: 200 3 Ω C: 160 Ω D: 200 Ω

Câu 30: Cho mạch điện không phân nhánh R –L - C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R = 100 Ω, L = 1/ π H, C =

10-4/ π F Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = 200cos(100 π t)V Tại thời điểm công suất của mạch là 100W thì công suất tức thời trên cuộn dây và tụ điện khi đó là

A: 0W, 0W B: 100 3 W, 100 3 W C: 100W, 100W D: 100 3 W, - 100 3 W

Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), điện trở thuần R thay đổi được Điện áp

hai đầu mạch có giá trị không đổi Khi R=R1 thì UR= U 3 , UL=U, Uc=2U Khi R=R2 thì UR=U 2 , điện áp hiệu dụng hai đầu tụ C lúc này bằng A:U 7 B:U 3 C:U 2 D:2U 2

Câu 41: Môt chất điểm có khối l ượng 200g thực hiện dao động cưỡng bức đã ổn định dưới tác dụng của lực

cưỡng bức F = 0,2cos(5t) (N) Biên độ dao đông trong trường hợp này bằng: A:8 cm B.10 cm C.4 cm D.12cm

Trang 22

Đề số 11

Câu 1: Chọn phát biểu sai :

A: Hai dao động điều hoà cùng tần số,ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối nhau

B: Khi vật nặng của con lắc l ò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn cùng chiều

C: Trong dao động điều ho à,khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm

D: Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ,không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài

Câu 2: Một chất điểm đang dao động với phương trình: x = 6cos10πt cm Tính tốc độ trung bình của chất điểm sau

1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhi ều chu kỳ dao động

A: 1,2m/s và 0 B: 2m/s và 1,2m/s C: 1,2m/s và 1,2m/s D: 2m/s và 0

Câu 3: Một con lắc lò xo ở ph ương th ẳng đứng dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(ωt - 2π/3) ( cm)

Gốc toạ độ là vị trí cân bằng của vật, trong quá trình dao động tỷ số giữa giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo là 5/2 Lấy g = π 2 = 10 m/s2 Biết khối lượng của vật nặng là m = 280 g tại thời điểm t = 0, lực đàn hồi của lò xo có giá trị nào sau đây A:1,2 N B:2,2 N C:3,2 N D:1,6 N

Câu 4: Một con lắc lò xo thẳng đứng có độ cứng k =100N/m và vật có khối lượng m = 500g Ban đầu kéo vật ra

khỏi vị trí cân bằng một đoạn là 10cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng của lực cản bằng 0,005 lần trọng lượng của nó Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kì, l ấy g = 10m/s2 Số lần vật đi qua vị trí cân bằng là: A: 150 lần B: 50 lần C: 100 lần D: 200 lần

Câu 5: Một vật dao động với chu kì T, biên độ A tính vận tốc trung bình trong một chu kì:

A:2v max/π B:Aω/π C:Aω/2π D:Aω/2

Câu 6: Tại cùng một nơi có gia tốc trọng trường g, hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 và l2 có chu kì lần

lượt T1 và T2 Tính chu kì dao động của con lắc đơn thứ 3 có chiều dài bằng tích chỉ số chiều dài của hai con lắc nói trên là: A 1 2

2

TT g T

Tπ

=

Câu 7: Vận tốc trong dao động điều hòa

A: Luôn luôn không đổi C: Đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng

B: Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng v à tỉ lệ với li độ

D: Biến đổi theo h àm cosin theo th ời gian với chu kỳ T/2

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm:

A: Li độ dao động biến thi ên theo qui luật dạng sin hoặc cos theo thời gian

B: Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí bi ên, vật chuyển động chậm dần đều

C: Động năng v à th ế năng có sự chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn

D: Khi đi qua vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc cực đại v à gia t ốc cực tiểu

Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng?

A: Sóng âm luôn là sóng dọc B: Sóng âm lan truyền đ ược trong c ả 3 môi trường rắn, lỏng, khí

C: Sóng âm truyền trong không khí l à sóng d ọc, trong chất rắn l à sóng ngang

D: Sóng âm chỉ có tần số từ 16Hz đến 20KHz

Câu 10: Trên m ặt n ước phẳng lặng có hai nguồn điểm dao động S1, S2 là f = 120Hz Khi đó trên mặt nước, tại

vùng giao S1 , S2 người ta qua sát thấy 5 gơn lồi và những gợn này chia đoạn S1S2 thành 6 đoạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại cho S1S2 = 5 cm Bước sóng là:

A: 4cm B: 8cm C: 2 cm D:Kết quả khác

Câu 11: Hai guồn phát sóng điểm M, N cách nhau 10 cm dao động ngược pha nhau, cùng tần số là 20Hz cùng biên

độ là 5mm và tạo ra một hệ vân giao thoa trên mặt nước Tốc độ truyền sóng là 0,4m/s Số các điểm có biên độ 5mm trên đường nối hai nguồn là: A:10 B:21 C:20 D:11

Câu 12: Hai nguồn kết hợp S1 , S 2cách nhau 50mm trên mặt thoáng thủy ngân dao động giống nhau

x = acos60πt mm Xét về một phía đ ường trung trực của S1, S 2th ấy vân bậc k đi qua điểm M có MS1- MS2=12

mm và vân bậc ( k + 3) đi qua điểm M’có M’S1 - M’ S2 = 36 mm Tìm Bước sóng, vân bậc k là cực đại hay cực tiểu? A:8mm, cực tiểu B:8mm, cực đại C:24mm, cực tiểu D:24mm, cực đại

Câu 13: A và B là hai điểm nằm trên cùng m ột phương truyền sóng Sóng truyền từ B đến A với tốc độ 8m/s

Phương trình dao động của A và B lần lượt là uA = 6cos(20πt - 3π/2)cm và uB = 6cos(20πt - π/ 2)cm Khoảng cách gần nhất giữa A và B là A: 20cm B: 80cm C: 40cm D: 10cm

Trang 23

Câu 14: Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S1 S2cách nhau 20cm Biết vận tốc truyền sóng trên bề

mặt chất lỏng là 40 cm/s, tần số của nguồn là f = 8Hz Hỏi trên đoạn S1 S2có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại nhưng ngược pha với hai nguồn A:3 B:5 C: 4 D:9

Câu 21: Cho mạch điện xoay chiều RLC có cuộn thuần cảm L có thể thay đổi giá trị được Dùng ba vôn kế xoay

chiều có điện trở rất lớn để đo điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử Điều chỉnh giá trị của L thì nhận thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm lớn gấp 2 lần điện áp hiệu dụng cực đại trên điện trở Hỏi điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm gấp bao nhiêu lần điện áp hiệu dụng cực đại trên tụ?

A:3 lần B:4 lần C: 3 lần D:2/ 3 lần

Câu 22: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R

mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ

n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3 A.Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là A: 2R 3 B:2R/ 3 C: R 3 D:R/ 3

Câu 23: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω , cuộn dây thuần cảm có hệ số tự

cảm L=1/(10π) và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện hiệu điện thế

u = 200√2sin100πt (V) Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng A: 20V B: 100√2 V C: 50√2 V D: 50 V

Câu 24: Một khung dây dẫn phẳng, quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định trong một từ trường đều, có

véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung, suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e =

E0cos(ωt + π/2)V Vào thời điểm t = 0, véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với véctơ cảm ứng từ một góc bằng A:1800 B:1500 C:450 D:900

Câu 25: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thu ần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu

điện thế giữa hai đ ầu cuộn dây lệch pha π/3 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là

A: R2= ZC(ZL - ZC) B: R2= ZL(ZL - ZC) C: R2= ZL(ZC - ZL) D: R2= ZC(ZC - ZL )

Câu 26: Mạch R1 ,L1 ,C1 có tần số cộng h ưởng f1 Mạch điện R2 ,L2 ,C2 có tần số cộng hưởng f2 Biết f2 = f1

Mắc nối tiếp hai m ạch đó với nhau thì t ần số cộng hưởng là f

A:f = 3f1 B:f = 2f 1 C:f = 1,5 f 1 D:f = f 1

Câu 27: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có điện trở trong không đáng kể Nối 2 cực máy phát với 1 cuộn dây

thuần cảm Khi rôto của máy quay với vận tốc góc n vòng / s thì cường độ dòng điện đi qua cuộn dây có cường độ hiệu dụng I Nếu rôto quay với vận tốc góc 2n vòng/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là

A:I B:2I C:3I D:I 3

Câu 28: Mạch xoay chiều RLC1 mắc nối tiếp Biết tần số dòng điện là 50 Hz, R = 40(Ω ), L = 1/5π(H), C1= 10-3/5π(F).Muốn dòng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C1 một tụ điện có điện dung C2 thoả mãn

A:Ghép song song và C2 = 3.10-4/π (F) B:Ghép nối tiếp và C2 = 5.10-4/π (F)

C:Ghép song song và C2 = 5.10-4/π (F D:Ghép nối tiếp và C2 = 3.10-4/π (F)

Câu 29: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của cường độ dòng điện

A: Ω.Wb.s.rad B: Ω.s.rad /Wb C: Ω.Wb.rad/s D:Wb rad/ Ω.s

Câu 47: Một sợi dây đàn hồi 1đầu tự do, 1 đầu được gắn vào âm thoa có tần số thay đổi được Khi thay đổi tần số

âm thoa thì thấy với 2 giá trị liên tiếp của tần số là 21Hz; 35Hz thì trên dây có sóng dừng Hỏi nếu tăng dần giá trị của tần số từ 0Hz đến 50Hz sẽ có bao nhi êu giá trị của tần số để trên dây lại có sóng dừng Coi vận tốc sóng và chiều dài dây là không đổi A: 7 giá trị B 6 giá trị C 4 giá trị D 3 giá trị

Câu 48: Một nguồn âm phát ra một sóng âm coi như một sóng cầu Tại một điểm cách nguồn âm một đoạn d có

cường độ âm là I0 Khi tiến ra xa nguồn âm thêm một đoạn x t ì đo được cường độ là I, còn khi tiến lại gần nguồn

âm thêm một đoạn x thì đo được cường độ âm là 2,25I Khi ti ến ra xa nguồn âm thêm m ột đoạn 2x thì cường độ

âm là: A:16I0/25 B 25I0/16 C 25I0/49 D 36I0/49

Câu 49: Một vật dao động điều hoà với chu kì T và biên độ 4cm Tốc độ trung bình lớn nhất mà chất điểm chuyển

động trên quãng đường 4 3 cm là 0,3 3 m/s Chu kì dao động của vật là:

A: 0,2s B 0,3s C 0,1s D 0,4s

Trang 24

Câu 50:Một vật cĩ khối lượng 1kg dao động điều hịa xung quanh vị trí cân

bằng Đồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ bên Cho π2 = 10, thì

biên độ dao động của vật

A: 60cm B: 3,75cm C: 15cm D: 30cm

Đề số 12

Câu 1: Pha ban đầu trong dao động cơ điều hịa phụ thuộc vào

A:biên độ dao động và tần số dao của dao động B: cấu tạo của hệ dao động

C:cách kích thích dao động D:cách chọn hệ quy chiếu

Câu 2: Một vật dao động điều hịa cĩ biên độ là A và cơ năng là E Khi vật cĩ li độ x = 2A/3 thì động năng của

vật là: A: E/9 B: E/3 C: 5E/9 D: 4E/9

Câu 3: Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số và khác pha ban đầu thì thấy pha dao động tổng hợp

cùng pha của dao động thứ nhất, như vậy

A:hai dao động trên lệch pha nhau một gĩc 1200 B: Hai dao động trên ngược pha với nhau C:hai dao động vuơng pha với nhau D:Hai dao động tren cĩ cùng biên độ

Câu 4: Cĩ ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều cĩ E thẳng đứng

Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1và q2 , con lắc thứ ba khơng tích điện Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lần lượt là T1 , T2 , T3 cĩ T1 = T3/3 , T2 = 5T3/3 Tỉ số q1/q2 là

A: - 12,5 B: - 8 C: 12,5 D: 8

Câu 5: Chọn câu sai Trong dao động điều hồ, cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì

A:vật lại trở về vị trí ban đầu B:vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu C:động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu D:biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

Câu 6: Hai con lắc đơn dao động điều hịa tại cùng một nơi trên mặt đất, cĩ năng lượng như nhau Quả nặng của

chúng cĩ cùng khối lượng, chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đơi chiều dài dây treo con lắc thứ hai Quan

hệ về biên độ gĩc của hai con lắc là

A: α1 = 2.α2 ; B: α1 = α2/2 C: α1 = α2/ 2 ; D: α1 = 2 α2

Câu 7: Tìm câu SAI.Một con lắc l ị xo cĩ độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ

dãn của lị xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl0 Cho con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với biên độ là

A (A < Δl 0) Trong quá trình dao động, lị xo

A: Bị dãn c ực đại một l ượng l à A + Δl 0 B: Bị dãn cực tiểu một lượng là Δl 0 - A

C: Lực tác dụng của lị xo lên giá treo là lực kéo D: Cĩ lúc bị nén, cĩ lúc bị dãn, cĩ lúc khơng biến dạng

Câu 8: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây khơng dãn, đầu trên của sợi dây

được buộc cố định Bỏ qua ma sát và lực cản của khơng khí Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một gĩc 0,1rad rồi thả nhẹ Tỉ số giữa độ l ớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng:

A: 0,1 B: 0 C: 10 D: 5,73

Câu 9: Một con lắc đơn, quả cầu mang điện dương được đặt vào điện trường đề u Trong trường hợp nào sau

đây chu kì dao độ ng nhỏ của con lắc đơn lớn hơn chu kì dao động nhỏ của nó khi không có điện trườ ng?

A:Điện trường có phương thẳ ng đứng, chiều hướng xuống

B:Điện trường có phương thẳng đứ ng, chiều hướng lê n

C:Điện trường có phương ngang, chiều từ trái sang phải

D:Điện trườ ng có phương ngang, chiều từ trái sang phải

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?

A:Âm cĩ cường độ lớn thì tai ta cĩ c ảm giác âm đĩ to B:Âm cĩ cường độ nhỏ thì tai ta cĩ c ảm giác âm đĩ nhỏC:Âm cĩ tần số lớn th ì tai ta cĩ c ảm giác âm đĩ to

D:Âm to hay nhỏ phụ thuộc v ào m ức cường độ âm và tần số âm

Câu 11: Một ống dài 0,5m cĩ một đầu kín, một đầy hở, trong cĩ khơng khí Tốc độ truyến âm trong khơng khí là

340m/s Tại miệng ống cĩ căng ngang một dây dài 2m cho dây dao động nĩ phát âm cơ bản, đồng thời xảy ra hiện tượng cộng hưởng âm với ống và âm do ống phát ra cùng là âm cơ b ản

A:550m/s B:680m/s C:1020m/s D:1540m/s

Trang 25

Câu 12: Hai vật P và Q cùng xuất phát từ gốc toạ độ, theo cùng một chiều và dao động điều hoà trên trục Ox với

cùng biên độ Chu kì dao động của P gấp 3 lần của Q Tỉ số độ lớn vận tốc của P và của Q k hi chúng gặp nhau là A:2 : 9 B:3 : 1 C:1 : 3 D:9 : 2

Câu 13: Một dây đàn hồi căng ngang Cho một đầu dao động theo phương thẳng đứng với chu kì 2s thì trên dây có

sóng truyền đi Sau thời gian 0,3s dao động truyền đi được 1,5 m tìm bước sóng?

A:2,5m B:10m C:5m D:4m

Câu 14: Tạo sóng ngang tại O trên một dây đàn hồi Một điểm M cách nguồn phát sóng O một khoảng d = 20cm

có phương trình dao động uM= 5cos 2π( t - 0,125) cm V ận tốc truyền sóng trên dây là 80cm/s Phương trình dao động của nguồn O là phương trình dao động trong các phương trình sau?

A:uo= 5cos( 2 π t - π /2) cm B:uo= 5cos( 2 π t + π /2) cm

C:uo= 5cos( 2 π t + π /4) cm D:uo= 5cos( 2 π t - π /4) cm

Câu 15: Một sóng dừng hình thành trên sợi dây đàn hồi có biểu thức u = 4sin (πx/4)cos(10πt – π/2)

trong đó x tính bằng m, thời gian t tính bằng giây Vận tốc truyền sóng trên dây là:

A:40cm/s B:20cm/s C:40m/s D:20m/s

Câu 21: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp Điện áp đặt vào hai đầu

đoạn mạch có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng U không đổi Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của R và giữa hai đầu của cuộn dây có cùng giá trị và lệch pha nhau góc π /3 Để hệ số công suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ có điện dung 100µF và khi đó công suất tiêu thụ trên mạch là 100W Hỏi khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên mạch bằng bao nhiêu ? A:80W B:86,6W C:75W D:70,7W

Câu 22: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r =10 Ω và độ tự cảm L=(1/10π)H mắc nối tiếp với điện

trở thuần R=20 Ω và tụ điện C=10-3/4π F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=180 2 cos(100πt) (V)

Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện là

A: - π /4 B: -3π/4 C: 3 π/4 D: π /4

Câu 23: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là i=4cos20πt (A) , t đo bằng giây

Tại thời điểm t1 nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng i1 = - 2A Hỏi đến thời điểm t2 = t1 +0,025 s cường độ dòng điện bằng bao nhi êu ? A: 2 3 A; B: -2 3 A; C: 2 A; D: -2 A;

Câu 24: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết L = CR2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc ω1= 150π (rad /s) và ω2 = 200 π (rad/s) Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A: 1/2 B: 2/ 13 C: 3/ 12 D: 1/ 2

Câu 25: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu cuộn cảm còn có thêm điện trở hoạt động R0 và

trong mạch có hiện tượng cộng hưởng thì

A: dòng điện tức thời trong mạch vẫn cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch

B: cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực tiểu

C: tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị cực tiểu và bằng (R –R0)

D: điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện và cuộn dây có biên độ không bằng nhau nhưng vẫn ngược pha nhau

Câu 26: Đặt điện áp u = U 0cos(100 πt – π/3) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2 π(H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A.Giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A:4A B:4 3 A C:2,5 2 A D:5 A

Câu 27: Một động cơ điện xoay chiều một pha có điện trở r = 20 Ω và hệ số công suất là 0,9 Đặt vào hai đầu đoạn

mạch một hiệu điện thế u = 200 2 cos100 π t (V) thì mạch tạo ra một công suất cơ là Pcơ = 160W Hiệu suất của động cơ là: A:98% B:81% C:95% D:89%

Câu 28: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn

cảm thuần có độ tự cảm 1/4π(H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1(A) Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u =150 2 cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là A: i =5 2 cos(120πt – π/4 )(A) B: i=5cos(120πt + π/4 )(A)

C: i = 5 2 cos(120πt + π/4 )(A) D: i=5cos(120πt – π/4)(A)

Câu 29: Máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là N1= 400 vòng, số vòng dây của cuộn thứ cấp là N2= 100

vòng Điện trở của cuộn sơ cấp là r1= 4 Ω , đi ện trở của cuộn thứ điện trở của cuộn thứ cấp l à r2= 1 Ω Điện trở mắc vào cuộn thứ cấp R = 10 Ω Xem mạch từ l à khép kín và hao phí do dòng Fucô là không đáng kể Đặt v ào hai

Trang 26

đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng U1 = 360V Điện áp hiệu dụng U2 tại hai đầu cuộn thứ cấp và hiệu suất của máy biến thế lần lượt cĩ giá trị:

A: 100V; 88,8% B: 88V; 80% C: 80V; 88,8% D: 80V; 80%

Câu 30: Cĩ hai hộp kín mà trong mỗi hộp chứa 2 trong 3 phần tử RLC mắc nối tiếp Khi lần lượt mắc vào hai đầu

mỗi hộp hiệu điện thế xoay chiều u =200cos100πt V thì cường độ dịng điện hiệu dung và cơng suất mạch điện tương ứng đều là I và P Đem nối tiếp hai hộp đĩ và duy trì hiệu điện thế trên thì cường độ dịng điện cũng là I Lúc

đĩ cơng suất của đoạn mạch là: A:4P B:P C:2P D:P/2

Câu 48: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R và cuộn dây khơng thuần cảm cĩ điện trở r mắc nối tiếp Khi

điều chỉnh giá trị của R thì nhận thấy với R = 20Ω, cơng suất tiêu thụ trên R là lớn nhất và khi đĩ điện áp ở hai đầu cuộn dây sớm pha π /3 so với điện áp ở hai đầu điện trở R Hỏi khi điều chỉnh R bằng bao nhiêu thì cơng suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất? A: 10 Ω B.10 3 Ω C.7,3 Ω D.14,1 Ω

Câu 49: Một máy tăng áp cĩ tỷ lệ số vịng ở 2 cuộn dây là 0,5 Nếu ta đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay

chiều cĩ giá trị hiệu dụng là 130V thì điện áp đo được ở 2 đầu cuộn thứ cấp để hở sẽ là 240V Hãy lập tỷ lệ giữa điện trở thuần r của cuộn sơ cấp và cảm kháng ZL của cuộn sơ cấp

A:5/12 B: 1/12 C: 1/ 12 D: 13/24

Câu 50: Đoan mạch gồm một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện

dung C thay đổi được Hiệu điệ n thế xoay chiếu ở hai đầ u mạch là u = U 2 cos(ω t + π /6)(V) Khi C = C1 thì công suất mạch là P và cường độ đòng điện qua mạch là : i = I 2 cos(ω t + π /3) (A).Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại la P0 Tính công suấ t cực đại P 0 theo P

A: P 0 = 4P/3 B:P 0 = 2P/ 3 C:P 0 = 4P D:P 0 = 2P

Đề số 13

Câu 1: Một tấm ván bắc qua một con mương cĩ tần số dao động riêng là 0,5Hz Một người đi qua tấm ván với bao

nhiêu bước trong 12 giây thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất?

A:.8 bước B: 4 bước C: 6 bước D: 2 bước

Câu 2: Một vật dao động điều hồ với chu kỳ T=2s, lấy π 2 = 10 T ại thời điểm ban đầu t = 0 vật cĩ gia tốc

a = - 0,1 m/s2, vận tốc v = - π 3 cm/s Phương trình dao động của vật là:

A: x = 2cos(πt + π/3) cm B: x = 2cos(πt - 2 π/3) cm C:x = 2cos(πt + π/6) cm D: x = 2cos(πt - 5 π/6) cm

Câu 3: Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ cĩ đầu trên cố định, đầu dưới cĩ treo quả cầu nhỏ bằng kim

loại Chiều dài của dây treo là l = 1m L ấy g = 9,8 m/s2 Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một gĩc 0,1 rad rồi

thả nhẹ để vật dao động điều hồ Con lắc dao động trong từ trường đều cĩ vectơ B vuơng gĩc với mặt ph ẳng dao động của con lắc Cho B = 0,5 T Suất điện động cực đại xuất hiện giữa hai đầu dây kim loại là

A:0,3915 V B:0,1566 V C:0,0783 V D:2,349 V

Câu 4: Trong dao động điều hịa của con lắc lị xo đại lượng nào sau đây phụ thuộc vào khối lượng của vật?

A:Cơ năng B:Lực phục hồi cực đại C:Gia tốc cực đại D: Biên độ dao động

Câu 5: Một con lắc đơn được gắn v ào trần một thang máy Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn khi thang máy

đứng yên là T, khi thang máy rơi tự do thì chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là

A: 2T B: 0 C: T D: vơ cùng lớn

Câu 6: Một vật dao động điều hịa, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra điểm giới hạn thì

A:Chuyển động của vật là chậm dần đều B:thế năng của vật giảm dần

C:Tốc độ của vật giảm dần D:lực tác dụng lên vật cĩ độ lớn tăng dần

Câu 7: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại cĩ khối lượng 10g, điện tích q = 2.10-7C treo vào sợi dây mảnh cách điện khơng dãn cĩ khối lượng khơng đáng kể (Gia tốc trọng trường g = 10m/s2) Khi khơng cĩ điện trường chu kỳ dao động nhỏ của con lắc l à 2s Đặt con lắc vào trong điện trường đều E = 104V/m cĩ phương thẳng đứng hướng xuống Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc trong điện trường là

A:0,99s B:1,01s C:1.25s D:1,98s

Câu 8: Vật dao động điều hịa dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời

gian T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật cĩ thể đi được là

A:( 3 - 1)A; B:1A; C:A 3 , D: A:(2 - 2 )

Trang 27

Câu 9: Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m, nhiệt độ 24C Biết thanh con lắc cĩ

hệ số nở dài 2.10-5K -1, bán kính Trái Đất 6400km Khi đưa đồng hồ lên cao 1km, nhiệt độ là 20 0C thì mỗi ngày đêm nĩ chạy A:chậm 14,256 s B:chậm 7,344 s C:nhanh 14,256 s D:nhanh 7,344 s

Câu 10: Tìm nhận xét sai về sĩng cơ

A: Quá trình truyền sĩng là quá trình lan truy ền trạng thái dao động

B: Sĩng âm truyền được trong mơi trường chất lỏng, chất khí và ch ất rắn

C: Trên m ột phương truyền sĩng khoảng cách gữa hai điểm dao động vuơng pha bằng số nguy ên lần một phần tư bước sĩng

D: Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng phương truy ền sĩng bằng số nguyên lần bước sĩng

Câu 11: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên biên độ a, chu kì T = 1s

Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm Tính thời điểm đầu tiên để M cách O 12cm dao động cùng trạng thái ban đầu với O Coi biên độ khơng đổi

A:t =0,5s B:t = 1s C:2s D:0,75s

Câu 13: Tiến thành thí nghiệm giao thoa sĩng trên m ặt thống của một chất lỏng nhờ hai nguồn kết hợp c ùng pha

S1, S2 T ần số dao động của mỗi nguồn là f = 30Hz Cho bi t S1S2= 10cm Một điểm M nằm trên mặt thống cách S2 một đoạn 8cm và cách S1một đoạn 4cm Giữa M và đường trung trực S1 S2 cĩ một gợn lồi dạng hypepol Biên

độ dao động của M là cực đại Số điểm dao động cực tiểu trên S1S2 là: A:12 B:11 C:10 D:9

Câu 14: Hai nguồn sĩng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính của một

vịng trịn bán kính R ( x << R) và đối xứng qua tâm của vịng trịn Biết rằng mỗi nguồn đều phát sĩng cĩ bước sĩng λ và x = 5,2 λ Tính số điểm dao động cực đại trên vịng trịn: A:20 B:22 C:24 D:26

Câu 15: Sĩng dừng trên dây đàn hồi tạo bởi âm thoa điện cĩ gắn nam châm điện, biết dịng điện xo ay chiều cĩ tần

số là f, biên độ dao động của đầu gắn với âm thoa là a Trong các nhận xét sau đây nhận xét nào sai ?

A: Biên độ dao động của bụng l à 2a, bề rộng của bụng sĩng là 4a

B: Khoảng thời gian ngắn nhất (giữa hai lần liên tiếp) để dâyduỗi thẳng là t = T2= 1/2f

C: Mọi điểm giữa hai nút liên ti ếp của sĩng dừng đều dao động cùng pha và với biên độ khác nhau

D: Mọi điểm nằm hai bên của một nút của sĩng dừng đều dao động ngược pha

Câu 21: Hiệu điện thế xoay chiếu ở hai đầu mạch ổn định và cĩ biểu thức: u = U 0 cosωt (V) Khi C = C1 thì công suất mạch là P = 200W và cường độ đòng điện qua mạch là: i = I 0 cos(ωt - π /4 ) (A) Khi C = C2 thì công suất mạch cực đại Tính công suất mạch khi C = C2

A:400W B:400 2 W C:800W D:200 2 W

Câu 22: Cho mạch điện RLC m ắc nối tiếp, dịng điện trong mạch cĩ biểu thức: i = 2cos(100πt + π/6) (A)

Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/4 chu kỳ kể từ lúc dịng điện bị triệt tiêu là:

A: 1/50π C B: 1/100π C C: 1/150π C D: 0

Câu 23: Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều khơng phân nhánh, biết biểu thức hiệu điện

thế trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM=40cos(ωt+π/6) (V); uBM=50cos(ωt - π/2) (V) Xác định hiệu điện thế cực đại giữ a hai điểm A,B? A: 60,23 (V) B: 90 (V) C: 78,1 (V) D: 45,83 (V)

Câu 24: Một cuộn dây cĩ điện trở thuần R= 100 3 Ω và độ tự cảm L = 3/πH mắc nối tiếp với một đoạn mạch X

cĩ tổng trở ZX rồi mắc vào điện áp cĩ xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dịng điện qua mạch điện cĩ cường độ hiệu dụng bằng 0,3A và chậm pha 300 so với điện áp giữa hai đầu mạch Cơng suất tiêu thụ trên đo ạn mạch X bằng: A: 40W B: 9 3 W C: 18 3 W D: 30 W

Câu 25: Một máy phát điện xoay chiều cĩ 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây mắc nối tiếp Từ thơng cực đại

do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây cĩ giá trị cực đại 0,1/ π Wb Rơto quay với vận tốc 375 vịng/phút Suất điện động cực đại do máy cĩ thể phát ra là:

A: 220 V B: 220 2 V C: 110 2 V D: 110 V

Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều cĩ trị hiệu dụng U = 100 3 V vào hai đầu đoạn mạch RLC cĩ L thay đổi Khi

điện áp hiệu dụng ULMax thì UC=200V Giá trị ULMaxlà

A:100 V B:150 V C:300 V D:Đáp án khác

Câu 27: Mạch xoay chiều RLC nối tiếp Trường hợp n ào sau đây điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai

đầu điện trở R: A:Thay đổi C để URmax B:Thay đổi L để ULmax

C:Thay đổi f để UCmax D:Thay đổi R để UCmax

Trang 28

Câu 28: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dây thuần cảm L và hộp kín X Biết ZL >

ZC và hộp kín X chứa hai trong 3 phần tử Rx , Cx , Lx mắc nối tiếp Cường độ dòng điện i và hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với nhau thì trong hộp kín X phải có

A:Rx và Lx B:Rx và Cx C:Không tồn tại phần tử thỏa mãn D:Lx và Cx

Câu 29: Một máy biến áp hạ thế gồm các cuộn dây 100 vòng và 500 vòng Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp

Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp u = 100 2 cos100πt(V) thì điện áp hi ệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là: A: 50 V B: 500 V C: 10 V D: 20 V

Câu 30: Mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây có điện trở r = 30 Ω, độ tự cảm L = 0,6/π H, t ụ điện có điện

dung C = 1/2π mF mắc nối tiếp Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 100V –50 Hz Để công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại thì giá trị của nó phải bằng?

A: 40 Ω B: 50 Ω C: 0 D: 10 Ω

Câu 49: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn hồi cực

đại là 10N Gọi Q là đầu cố định của lò xo Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điểm Q chịu tác dụng của lực kéo 5 3 N là π /30s Tính tốc độ dao động lớn nhất của vật

A: 200cm/s B.100cm/s C 50 3 (cm/s) D.200 π (cm/s)

Câu 50: Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, mạch luôn có tính cảm kháng khi dòng điện trong mạch có giá

trị tức thời i = 0 thì trong nh ững kết quả sau đây kết quả nào sai về độ lớn điện áp tức thời 2 đầu mỗi phần tử (uR,

uL, uC) và 2 đ ầu to àn mạch (u) A: u = 0 B: uC= U 0C C: uL= U 0L D: uR= 0

Câu 2: Một con lắc đơn được gắn vào trần một thang máy Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn khi thang máy

đứng yên là T, khi thang máy rơi tự do thì chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là

A:0 B:2T C:vô cùng l ớn D:T

Câu 3: Con lắc xo gồm vật nặng 100 g vào lò xo có độ cứng 40( N/m) Tác dụng ngoại lực cưỡng bức Fo có tần số

f1 = 4 ( Hz) thì biên độ dao động là A1 nếu ngoaị lực Fo với dao động riêng là f2 = 5 (Hz) thì độ là A2 So sánh A1 vơí A2 ta có A:A2 = A1 B:A2 < A1 C:Chưa thể kết luận D:A2 > A1

Câu 4: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm

ngang là α= 300 Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ Bỏ qua ma sát, lấy g

= 10m/s2 Chu kì dao động của con lắc là

A:2,135s B:2,315s C:1,987s D:2,809s

Câu 5: Một con lắc lò xo có vật nặng với khối lượng m = 100g và độ cứng là 10N/m, dao động điều hoà có biên

độ 2cm Thời gian mà vật có độ lớn vận tốc nhỏ hơn 10 3 cm/s trong mỗi chu kỳ là

A:2π/15s B: π/15s C: π/30s D:4π/15s

Câu 6: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 1(s) và biên độ A = 10cm Tốc độ trung bình lớn nhất của vật

thực hiện được trong khoảng thời gian 2/3(s) là

A: 45cm/s B: 10 3 cm/s C: 60cm/s D: 15 3 cm/s

Câu 7: Chất điểm có khối lượng m1= 50g dao động điều hòa quanh vị cân bằng của nó với phương trình dao động

x1= sin( 5πt + π/6) cm Chất điểm có khối lượng m2= 100g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với ph ương trình dao động x2= 5sin(πt - π/6) cm Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với chất điểm m2 là: A:2 B:1 C:1/5 D:1/2

Câu 8: Một lò xo có dộ cứng k, khối lượng không đáng kể, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật khối lượng m = 0,8

kg Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 4,5 Hz Trong quá trình dao động lò xo có độ dài ngắn nhất và dài nhất lần lượt là 40 cm và 56 cm Độ dài tự nhiên của lò xo là

A: 46 cm B: 46,8 cm C: 48,8 cm D: 48 cm

Trang 29

Cõu 9: Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, một đầu cố định một đầu gắn vào một viờn bi

nhỏ Con lắc này đang dao động điều hũa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lũ xo tỏc dụng lờn viờn bi luụn hướng: A Theo chiều chuyển động của vi ờn bi C:Theo chiều õm qui ước

B Về vị trớ cõn bằng của v iờn bi D:Theo chiều d ương qui ước

Cõu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L,C cú C thay đổi và cuộn dõy thuần cảm được một điện ỏp u= 160 2

.cos100πt(V) Điều chỉnh C để UCmax= 200V thỡ URL bằng:

A: 102V B: 100V C: 120V D: 160V

Cõu 23: Hai bước súng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều d ài L, hai đầu hở là bao nhiờu?

A: 4L; 4L/3 B: 2L, L C: 4L, 2L D: L/2, L/4

Cõu 24: Một dõy đàn hồi rất dài cú đầu A dao động với tần số f theo phương vuụng gúc với sợi dõy với tốc độ

truyềnsúng v = 4 m/s Xột một điểm M trờn dõy và cỏch A một đoạn 28 cm thỡ thấy M luụn luụn dao động lệch pha với A một gúc Δφ= (2k + 1) π/2 với k ∈ Z Cho biết tần số 22 Hz ≤f ≤26 Hz, bước súng của súng cú giỏ trị là: A:20 cm B:15 m C:16 cm D:32 m

Cõu 25: Một điểm O trờn mặt nước dao động với tần số 20Hz, vận tốc truyền súng trờn mặt nước thay đổi từ

0,8m/s đến 1m/s Trờn mặt nước hai điểm A và B cỏch nhau 10cm trờn phương truyền súng luụn luụn dao dộng ngược pha nhau Bước súng trờn mặt nước là: A:4cm B:16cm C:25cm D:5cm

Cõu 26: Thực hiện giao thoa súng với hai nguồn cựng pha S1S2cỏch nhau 5λ Hỏi trờn đoạn S1S2 cú bao nhiờu

điểm dao động với biờn độ cực đại nhưng cựng pha với hai nguồn

A:6 B:5 C:11 D:7

Cõu 27: Chọn cõu đỳng Chiều dài ống sỏo càng lớn thỡ õm phỏt ra

A:Càng cao B:Càng trầm C:Càng to D:Càng nhỏ

Cõu 28: Phỏt biểu nào sau đõy về đại lượng đặc trưng của súng cơ học là khụng đỳng?

A: Tốc độ của súng chớnh bằng tốc độ dao động của cỏc phần tử dao động

B: Bước súng là quóng đường súng truyền đi được trong một chu kỳ

C: Chu kỳ của súng chớnh bằng chu kỳ dao động của cỏc phần tử dao động

D: Tần số của súng chớnh bằng tần số dao động của cỏc phần tử dao động

Cõu 35: Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = 6.cos(10πt + 2π/3)cm Xỏc định thời điểm thứ 2011 vật

cú động năng bằng thế năng A: 50,53s B.202,1s C.101,06s D.100,61s

Cõu 36: Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R,L,C, cuộn dõy thuần cảm Mắc mạch điện trờn vào nguồn

điện xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U khụng đổi thỡ th ấy hiệu điện thế ở 2 đầu lần lượt là UR= UL, UC= 2UR

và cụng suất tiờu thụ của mạch là P Hỏi nếu mắc thờm tụ C’ = C nối tiếp với C thỡ cụng suất tiờu thụ của mạch là P’ sẽ bằng bao nhiờu theo P? A: P’ = P B: P’ = 2P C:P’ = 0,2P D: P’ = P/ 5

Cõu 41: Một con lắc đồng hồ đợc coi nh 1 con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s,vật nặng có khối lợng m = 1kg,

dao động tại nơi cú g =π2 = 10 m/s2 Biên độ góc dao động lúc đầu là α0 = 50 Do chịu tác dụng của một lực cản không đổi Fc = 0,011(N) nên nó dao động tắt dần Ngời ta dùng một pin có suất điện động 3V điện trở trong không đáng kể để bổ sung năng lợng cho con lắc với hiệu suất của quỏ trỡnh bổ sung l à 25% Pin có điện lợng ban

đầu Q0= 104(C) Hỏi đồng hồ chạy đợc thời gian t bao lâu thì lại phải thay pin? Cho g = 10m/s2

A:t = 40 ngày B:t = 46 ngày C:t = 92 ngày D:t = 23 ngày

Cõu 42: Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R,L,C, cuộn dõy thuần cảm Mắc mạch điện trờn vào nguồn

điện xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U khụng đổi thỡ thấy hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi phần tử là như nhau và cụng suất tiờu thụ của mạch là P Hỏi nếu bỏ tụ C chỉ giữ lại R,L thỡ cụng suất tiờu thụ của mạch là P’ sẽ bằng bao nhiờu theo P? A:P’ = P B: P’ = 2P C:P’ = 0,5P D: P’ = P/ 2

Cõu 43: Dựng vụn kế khung quay để đo điện ỏp xoay chiều thỡ vụn kế đo được:

A:Khụng đo được B: Giỏ trị tức thời C: Giỏ trị cực đại D: Giỏ trị hiệu dụng

Cõu 44: Cho một đoạn mạch gồm một tụ điện và m ột điện trở mắc nối tiếp với điện ỏp ở hai đầu đoạn mạch cú

dạng u =Uosin(ωt + φ ) với Uokhụng đổi và tần số thỡ thay đổi được Kết luận nào sau đõy là sai khi tăng dần tần số của điện ỏp? A:Hiệu điện thế trờn đi ện trở thay đổi

B:Hiệu điện thế trờn t ụ điện giảm

C:Cụng suất toả nhiệt trờn đi ện trở đạt giỏ trị cực đại khi f = 1/(2πRC)

D:Hiệu điện thế trờn tụ điện và trờn điện trở lệch pha nhau một gúc khụng đổi

Trang 30

Câu 45: Cho m ạch xoay chiều RLC nối tiếp Biết dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch Điện áp hiệu

dụng hai đầu tụ bằng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch Chọn kết luân không đúng?

A: Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm bằng điện áp hai đầu điện trở

B: Công suất điện của mạch đạt cực đại

C: Trong m ạch đang xảy ra cộng h ưởng điện

D: Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ gấp 2 lần điện áp hai đ ầu điện trở

Câu 46: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,4/πH một hiệu điện thế một chiều U1= 12 V thì cường

độ dòng điện qua cuộn dây là I1 = 0,4 A Nếu đặt v ào hai đ ầu cuộn dây này m ột điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U2 = 120 V, tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng

A: 360 W B: 480 W C: 16,2 W D: 172,8 W

Câu 47: Chọn câu sai

A:Máy phát điện có công suất lớn thì rôto là các nam châm điện

B:MPĐ mà rôto là phần cảm th ì không cần có bộ góp

C:Trong MPĐ, các cuộn dây của ph ần cảm và phần ứng đều được quấn trên lõi thép

D:Với máy phát điện xoay chiều một pha thì nam châm phải là nam châm điện

Câu 48: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 50 Ω mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần và

một tụ điện Biết cường độ dòng điện trên đoạn mạch cùng pha với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch Nếu dùng dây dẫn nối tắt hai bản tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π /3 so với điện áp u Tụ điện có dung kháng bằng: A 50 3 Ω B: 50 Ω C: 25 Ω D: 25 2 Ω

Câu 49: Mạch điện xoay chiều gồm RLC ghép nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi đựơc, rL = 0 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200cos100 π t (V).Khi C = C1 = 10-4/ π F

và khi C = C2 = 10-4/5π F thì cường độ dòng điện tức thời tương ứng i1 và i2 đều lệch pha với u một góc là π/3 R,L

có giá trị là: A: R = 200/ 3 Ω ; L = 1/ π (H) B: R = 200 Ω ; L = 3/ π (H)

C: R = 115,5 Ω ; L = 3/ π (H) D: R = 100 Ω ; L = 1/ π (H

Câu 50: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, có rL= 0, R là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều

có biểu thức u = 120 2 cos120πt(V) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở R= R1= 18 Ω và R = R2= 32 Ω thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch nh ư nhau Công suất P của đoạn mạch nhận giá trị n ào sau đây?

A: 576W B: 282W C: 288W D: 144W

Đề số 15

Câu 1: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình các dao động thành phần

là x1 = 3cos(ωt + φ1 ) và x2 = 4cos(ωt + φ2 ) Khi hai dao động thành phần ngược pha thì phương trình dao động của vật là A: x = cos(ωt + φ2 ) B: x = 5cos(ωt + (φ1+ φ2)/2 )

C: x = 5cos(ωt + φ1 ) D: x cos(ωt +(φ1+ φ2)/2 )

Câu 2: Con lắc đơn đặt tại mặt đất có chu kỳ dao động là T1 đưa con lắc lên độ cao h so với mặt đất thì chu kỳ dao

động là T2 G ọi R là bán kính trái đất và giả thiết nhiệt độ không có sự thay đổi nhiệt độ Chọn biểu thức đúng: A: 1

+

=

Câu 3: Khi đang đứng yên ở vị trí cân bằng vật m = 100g nhận được năng lượng là 0,2J, m dao động điều hoà và

trong một chu kì nó đi được quãng đường 8cm.Chu kì dao động của m là

A: 0,63s B: 0,063s C: 0,0314s D: 0,34s

Câu 4: Phát biểu n ào sau đây là đúng khi nói về vật dao động điều hoà?

A:Gia tốc của vật dao động điều ho à là gia tốc biến đổi đều

B:Lực tác dụng trong dao động đi ều ho à luôn cùng h ướng với vectơv ận tốc

C:Lực kéo về trong dao động đi ều ho à luôn h ướng về vị trí cân bằng v à có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ D:Vận tốc của vật dao động đi ều ho à luôn ng ược pha với gia tốc v à tỉ lệ với gia tốc

Câu 5: Cho một con lắc đơn dao động trong môi trường không khí Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một

góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Biết lực cản của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng 0,001 lần trọng lượng của vật Coi biên độ giảm đều trong từng chu k ì Số lần con lắc con lắc đi qua v ị trí cân bằng từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là A:25 B:50 C:100 D:200

Trang 31

Câu 6: Một dây đàn có chiều dài l , sóng truyền trên dây có vận tốc v khi đó dây đàn phát ra âm Nếu tăng vận tốc

thêm một lượng 30% đồng thời tăng chiều dài dây 10% thì tần số của âm cơ bản khi đó sẽ:

A: Tăng thêm 18,2% B:Tăng thêm 11,8% C:Giảm đi 18,2% D:Giảm đi 11,8%

Câu 7: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa x1 = A1.cos(ωt + π ) và x2 = A2 cos(ωt – π/3) Dao

động tổng hợp có phương trình x = 5cos(ωt + φ )cm Để biên độ dao động A1đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của A2tính theo cm là ? A:10/ 3 B:5 3 /3 C: 5 3 D: 5 2

Câu 8: Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m và vật nặng khối l ượng 250 g dao động điều hòa với biên

độ 2,5 cm Quãng đường vật đi được trong 3π/10s là :

A: 25 cm B: 30 cm C: 20 cm D: 15 cm

Câu 9: Hai lò xo nhẹ có độ cứng k1, k 2 cùng độ dài được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có treo các

vật m1 ( gắn với lò xo một) và m2(g ắn với lò xo hai và m1= 4m2) Cho m1 và m2 dao động điều hòa theo phương thẳng đứng khi đó chu kì dao động của chúng lần lượt là T1 = 0,6s và T2= 0,4s, Mắc hai lò xo thành một lò xo dài gấp đôi, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m2 Tần số dao động của m2khi đó b ằng

A: 2,4Hz B: 2Hz C: 1Hz D: 0,5Hz

Câu 10: Chọn nhận xét sai về quá trình truy ền sóng

A: Quá trình truyền sóng l à quá trình lan truy ền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

B: Quá trình truyền sóng l à quá trình lan truy ền trạng thái dao động trong môi tr ường truyền sóng theo thời gianC: Quá trình truyền sóng l à quá trình truy ền năng l ượng dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gianD: Quá trình truyền sóng l à quá trình lan truy ền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo thời gian

Câu 62: Một con lắc lò xo có m = 100g dao động điều hoà với cơ năng W = 4mJ và gia tốc cực đại aMax =

80cm/s2 Biên độ và tần số góc của dao động là:

A: 0,05cm và 4(rad/s) B.10cm và 4(rad/s) C.10cm và 2 2 (rad/s) D.0,1 cm và 5(rad/s)

Câu 63: Mạch đi ện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L, đi ện trở r và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai

đầu đoạn mạch một đi ện áp u = 30 2 cosπt(V) Đi ều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng 30 2 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó có giá trị là:

A: 40V B 30V C 20V D 50V

Câu 64: Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 2m Vị trí các điểm dao động lệch pha π/4 so với

nguồn là A:2k + 1/4 (m) B:2k ± 1/4 (m) C:k + 1/8 (m) D:2k + 1/8 (m)

Câu 65: Th ực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S1S2cách nhau 5 λ Hỏi trên đoạn S1 S2 có bao nhiêu

đi ểm dao động với biên độ cực đại nhưng ngược pha với hai nguồn

A:6 B:5 C:11 D:7

Câu 66: Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d Nguồn này phát sóng ầu Khi người đó đi lại gần

nguồn âm 50m thì th ấy c ường độ âm tăng lên gấp đôi Khoảng cách d là:

A 222m B: 22,5m C: 29,3m D: 171m

Câu 67: Một quả cầu khối lượng m, gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng quả cầu được nối vào

một sợi dây AB dài l, căng ngang Cho quả cầu dao động điều h òa với biên độ a = 2cm, trên dây có hiện tượng sóng dừng Bề rộng của một bụng sóng là A: 1cm B: 2cm C: 4cm D: 8cm

Câu 68: Tại hai điểm A v à B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng

phương với phương trình lần lượt là uA= acos50πt và uB= acos(50 π t - π) Biết tốc độ truyền sóng là 2 m/s Một điểm M nằm trong miền giao thoa do hai nguồn trên gây ra, có khoảng cách đến hai nguồn lần lượt là MA = 32 cm,

MB = 16 cm sẽ dao động với biên độ bằng A:0 B:a C:2a D:a/2

Câu 74: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có tụ C thay đổi được: UR = 60V, UL = 120V, UC = 60V Thay đổi

tụ C để điện áp hiệu dung hai đầu C là U’C = 40V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng:

A:13,3V B: 53,1V C: 80V D: 90V

Câu 75: Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào một mạng điện ba pha có điện áp dây 380V

Động cơ có công su ất 5kW v à cos φ = 0,8 Cường độ dòng điện chạy qua động cơ là:

A:5,48A B:3,2A C:9,5A D:28,5A

Ngày đăng: 31/07/2015, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w