Cõu 2: Đặt điện ỏp uAB = U 2 cosωt V U, ω khụng đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp.. Cơ năng d
Trang 1Sở GD - ĐT Hà Tĩnh
Trờng THPT Trần Phú
Mã đề 135
(đề có 6 trang)
Đề thi thử đại học lần 2 năm học 2010-2011
Môn: Vật lý
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy là sai:
A Ánh sỏng trắng là hỗn hợp gồm 7 ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tớm.
B Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh.
C Chiết suất của một mụi trường trong suốt đối với ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau là khỏc nhau.
D Hiện tượng chựm sỏng trắng khi qua lăng kớnh bị phõn tớch thành nhiều chựm sỏng đơn sắc khỏc nhau
là hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng
Cõu 2: Đặt điện ỏp uAB = U 2 cosωt (V) (U, ω khụng đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp Điều chỉnh L để điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại Giỏ trị của L xỏc định bằng biểu thức nào sau đõy?
A L = R2 + 12
ω
2 + 12 ω
2 + 2 2
1 ω
2 + 12 ω
C .
Cõu 3: Hai vật dao động điều hũa cựng phương cựng tần số, gia tốc của vật thứ nhất biến thiờn cựng pha với
vận tốc của vật thứ hai Khi vật thứ nhất qua vị trớ cõn bằng thỡ vật thứ hai sẽ
A.
cú gia tốc cực đại B cú thế năng gấp đụi động năng.
C cú động năng bằng thế năng D đạt tốc độ cực đại.
Cõu 4: Cho một cuộn dõy cú điện trở thuần 40 Ω và cú độ tự cảm 0,4/π H Đặt vào hai đầu cuộn dõy một điện ỏp xoay chiều cú biểu thức: u = U0cos(100πt - π/2) (V) Khi t = 0,1 s dũng điện cú giỏ trị - 2,75 2 A Giỏ trị của U0 là
Cõu 5: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng tại nơi cú g = 10 m/s2 Khi vật ở vị trớ cõn bằng, lũ xo gión 4 cm
Từ vị trớ cõn bằng người ta đưa vật theo phương thẳng đứng đến vị trớ lũ xo bị nộn 4cm rồi buụng nhẹ cho vật dao động điều hũa Biết khối lượng của vật bằng 100 g Cơ năng dao động của con lắc lũ xo bằng
Cõu 6: Đặt điện ỏp uAB = U 2 cos2πft (V) (U, f khụng đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L mắc nối tiếp với biến trở R Điều chỉnh R thấy cú 2 giỏ trị của biến trở là R1 và R2 làm
độ lệch pha tương ứng của uAB so với dũng điện qua mạch lần lượt là ϕ1 và ϕ2 Cho biết ϕ1 + ϕ2 = Độ tự cảm L được xỏc định bằng biểu thức:
Cõu 7: Trong thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe là 0,2 mm, khoảng cỏch từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 1 m, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ
380 nm đến 760 nm Trờn màn quan sỏt số bức xạ cho võn sỏng tại điểm M cỏch võn trung tõm 2,7 cm là:
Cõu 8: Một khung dõy dẫn phẳng, quay đều với tốc độ gúcωquanh một trục cố định trong một từ trường đều, cú vộc tơ cảm ứng từ vuụng gúc với trục quay của khung, suất điện động cảm ứng trong khung cú biểu
2 t cos(
E
Vào thời điểm t = 0, vectơ phỏp tuyến của mặt phẳng khung dõy hợp với vectơ cảm ứng từ một gúc bằng
Cõu 9: Con lắc lũ xo gồm vật nặng 100 g và lũ xo nhẹ độ cứng 40 N/m Tỏc dụng một ngoại lực điều hoà
cưỡng bức biờn độ F0 và tần số f1 = 4 Hz thỡ biờn độ dao động ổn định của hệ là A1 Nếu giữ nguyờn biờn độ
F0 và tăng tần số ngoại lực đến giỏ trị f2 = 5 Hz thỡ biờn độ dao động ổn định của hệ là A2 So sỏnh A1 và A2
ta cú:
A A1 = A2 B A1 < A2 C A1 = 4A2/5 D A1 > A2
Cõu 10: Mạch dao động LC lớ tưởng dao động với chu kỡ riờng T = 10-4 s,điện ỏp cực đại giữa hai bản tụ điện U0 = 10 V, cường độ dũng điện cực đại qua cuộn dõy là I0 = 0,02 A Điện dung của tụ điện và độ tự cảm của cuộn dõy lần lượt là
A C = 7,9.10-3 F và L = 3,2.10-8 H B C = 3,2àF và L = 0,79 mH
C C = 3,2.10-8 F và L = 7,9.10-3 H D C = 0,2àF và L = 0,1 mH
Trang 2Câu 11: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì
A cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.
B giữa hai lần vật đổi chiều chuyển động, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.
C khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
D cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.
Câu 12: Động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động bằng dòng xoay chiều 3 pha tần số 50Hz Tại trục quay
của rôto, mỗi cuộn dây tạo ra từ trường có cảm ứng từ cực đại B0 Ở thời điểm t, cảm ứng từ tổng hợp do 3 cuộn dây gây ra tại trục quay là B0
2
3 thì sau thời điểm t một khoảng thời gian 0,01s, cảm ứng từ tổng hợp tại đó là
A B
2
3
4
3
2
1
Câu 13: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
uA = - uB = acos50πt (mm) Biết AB = 16 cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 50 cm/s Tia Ax nằm ở mặt thoáng vuông góc với AB, điểm M nằm trên tia Ax gần A nhất dao động với biên độ cực tiểu cách A một khoảng
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của dao động điện từ trong mạch dao động LC lí
tưởng?
A Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số dao động riêng của mạch.
B Năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường trong cuộn cảm chuyển hóa lẫn nhau.
C Cứ sau những khoảng thời gian bằng chu kì dao động, năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
lại bằng nhau
D Năng lượng điện trường cực đại bằng năng lượng từ trường cực đại.
Câu 15: Chu kì của âm có giá trị nào sau đây mà tai con người không thể nghe được?
A T = 6,25.10-5 s B T = 6,25.10-4 s C T = 6,25.10-3 s D T = 625.10-3 s
Câu 16: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = cos(100πt - π/2)(A) (t tính bằng s) Trong khoảng thời gian từ 0 s đến 0,01 s, cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:
400
1
và s
400
3
600
1
và s
600
3
600
1
và s
600
5
200
1
và s
200
3
Câu 17: Một nguồn sáng phát ra bức xạ có bước sóng 0,65 µm, trong mỗi phút có 7,8.1019 phôtôn phát ra từ nguồn sáng này Công suất bức xạ của nguồn là:
Câu 18: Một con lắc đơn dao động tại A với chu kỳ 2 s Đưa con lắc tới địa điểm B thì nó thực hiện 100 dao
động hết 201 s Coi nhiệt độ không đổi Gia tốc trọng trường tại B so với tại A:
Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 Biết trên màn quan sát, vân sáng bậc 6 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng bậc
5 của bức xạ λ2 Giá trị của λ2 là:
A 0,55 µm B 0,45 µm C 0,60 µm D 0,40 µm
Câu 20: Êlectron trong nguyên tử hiđrô đang ở quỹ đạo K, để ion hoá nguyên tử hiđrô, cần năng lượng 13,6
eV Tần số lớn nhất của vạch quang phổ có thể có trong quang phổ của hiđrô là:
A 3,28.109 KHz B 3,28.1015 KHz C 3,28.109 MHz D 3,28.1015 MHz
Câu 21: Một con lắc lò xo nằm ngang, khi vật nặng đang ở vị trí cân bằng, truyền cho vật một vận tốc có độ
lớn 10 cm/s dọc theo trục lò xo, thì sau 0,4 s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng
Câu 22: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:
Câu 23: Khi nói về quang phổ phát biểu nào sau đây là đúng?
A Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn phát.
B Quang phổ vạch do chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị kích thích bằng nhiệt.
Trang 3C Quang phổ của ánh sáng phát ra từ một đèn điện dây tóc nóng sáng là quang phổ vạch.
D Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn, phát ra khi bị nung nóng Câu 24: Một kim loại có công thoát êlectron là 2,3 eV Chiếu vào kim loại này đồng thời hai bức xạ đơn
sắc, bức xạ thứ nhất có tần số 5.1014 Hz và bức xạ thứ hai có bước sóng 0,25 µm Khi đó:
A Chỉ có bức xạ thứ hai gây ra hiện tượng quang điện.
B Chỉ có bức xạ thứ nhất gây ra hiện tượng quang điện.
C Cả hai bức xạ đều không gây ra hiện tượng quang điện.
D Cả hai bức xạ đều gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 25: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4 cm thì vận tốc là 30π (cm/s), còn khi vật có li độ 3 cm thì vận tốc là 40π (cm/s) Biên độ và tần số của dao động là:
A A = 5 cm, f = 5 Hz B A = 5 cm, f = 10 Hz
Câu 26: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lục thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào
dưới đây?
A Ánh sáng chàm B Ánh sáng đỏ C Ánh sáng vàng D Ánh sáng cam.
Câu 27: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 16cos(2πt + π/6)(mm) Tốc độ trung bình nhỏ nhất của vật trong khoảng thời gian 16/3 s là
Câu 28: Khi nói về các tiên đề của Bo, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp lên trạng thái dừng có mức năng lượng cao
hơn thì nguyên tử bức xạ năng lượng
B Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì êlectron chỉ chuyển động quanh hạt nhân trên quỹ đạo gần hạt
nhân nhất
C Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En cao trạng thái dừng có mức năng lượng
Em nhỏ hơn thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng hiệu En-Em
D Nguyên tử đang ở trạng thái dừng có mức năng lượng cao thì bức xạ năng lượng, còn khi nó đang ở
trạng thái dừng có mức năng lượng thấp thì không bức xạ năng lượng
Câu 29: Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C = 1 µF và cuộn dây có độ tự cảm L = 10 mH Khi t = 0, cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại là 0,05 A Điện áp giữa hai bản tụ điện đạt cực đại là
A 3 V tại thời điểm t = 0,03.10-4 s B 5 V tại thời điểm t = 1,57.10-4 s
C 3 V tại thời điểm t = 1,57.10-4s D 5 V tại thời điểm t = 0,03.10-4 s
Câu 30: Người ta cần truyền một công suất điện 1 MW dưới một điện áp hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường
dây một pha Biết hệ số công suất của mạch bằng 0,8 Muốn cho điện năng hao phí trên đường dây không vượt quá 10% điện năng cần truyền đi thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:
A R ≤ 6,4 Ω B R ≤ 3,2 Ω C R ≤ 4,6 Ω D R ≤ 6,5 Ω
Câu 31: Hai nguồn âm O1, O2 coi là hai nguồn điểm cách nhau 4m, phát sóng kết hợp cùng tần số 425 Hz, cùng biên độ 1 cm và cùng pha ban đầu bằng không (vận tốc truyền âm là 340 m/s) Số điểm dao động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O1O2 là:
Câu 32: Trong một ống tia X (ống Cu-lít-giơ), hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 18 kV, dòng điện trong
ống có cường độ không đổi bằng 5mA Bỏ qua động năng các êlectron khi thoát ra từ catôt Nếu chỉ có 0,5% động năng của chùm êlectron khi đập vào đối catôt được chuyển thành năng lượng của chùm tia X phát ra từ ống thì công suất của chùm tia X là:
Câu 33: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L = H, điện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số không đổi f = 50 Hz Ban đầu điện dung của tụ điện là C = 10 F
4 π
− , sau đó giảm dần điện dung của tụ điện thì độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây với điện áp hai đầu đoạn mạch
A ban đầu bằng và sau đó tăng dần B ban đầu bằng và sau đó giảm dần.
C ban bằng và sau đó không đổi D ban đầu bằng và sau đó tăng dần.
Trang 4Câu 34: Một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C thay đổi được, một vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Thay đổi điện dung của tụ điện người ta thấy khi C = C1 = 4.10-5 F và C = C2 = 2.10-5 F thì vôn kế chỉ cùng trị số Vôn kế chỉ giá trị cực đại khi điện dung của tụ điện có giá trị là
A 2.10-5 F B 1.10-5 F C 3.10-5 F D 6.10-5 F
Câu 35: Bốn điểm O, A, B, C nằm trên tia Ox, B là trung điểm của AC Tại O đặt một nguồn phát âm đẳng
hướng ra không gian Biết mức cường độ âm tại A là 40 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ âm tại C là
Câu 36: Lần lượt đặt vào hai đầu một đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp các điện áp xoay chiều u1, u2, u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau, thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là
i1 = I0cos100πt, )
3
2 t 120 cos(
I
, i3 = Icos(110πt – ) Hệ thức nào sau đây là đúng?
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Thay đổi L
để điện áp hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax= 100 V thì khi đó điện áp giữa hai đầu tụ điện UC = 36 V Giá trị của U là
A 136 V B 100 V C 64 V D 80 V.
Câu 38: Đối với sự lan truyền sóng điện từ trong trong không gian thì phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng điện từ mang năng lượng truyền đi dưới dạng các phôtôn.
B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn biến thiên cùng chu kì.
C Sóng điện từ là sự lan truyền của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
D Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn biến thiên lệch pha nhau
Câu 39: Một sóng cơ lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là:
u = Asin
T
π
2
t cm Một điểm M trên phương truyền cách O bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = T/2 có li độ
uM = 2 cm Biên độ sóng A là:
3
4
Câu 40: Một mạch dao động LC lí tưởng, tại thời điểm ban đầu (t = 0) điện tích trên một bản tụ đạt giá trị
cực đại Qo = 12 nC, sau đó 2 µs điện tích trên bản tụ này giảm chỉ còn Q0/2 Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A i = 2πcos( t
6
106π
2 4
106π +t π ) (mA).
C i = 3πcos( t
6
106π
2 6
106π +t π ) (mA).
Trang 5II PHẦN RIÊNG (10 câu): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn: (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Gọi ε1, ε2 và ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ hồng ngoại, tử ngoại và bức xạ màu lam Hệ thức đúng là:
A ε2 > ε3 > ε1 B ε1 > ε3 > ε2 C ε1 > ε2 > ε3 D ε3 > ε2 > ε1
Câu 42: Một sóng cơ có bước sóng λ, tần số f và biên độ a không đổi, lan truyền trên một đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn Tại một thời điểm nào đó, tốc độ dao động của M bằng 2πfa, lúc đó tốc độ dao động của điểm N bằng
Câu 43: Giới hạn quang điện của một kim loại phụ thuộc vào
A bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại.
B cường độ của chùm ánh sáng chiếu vào kim loại.
C tần số của ánh sáng chiếu vào kim loại.
D bản chất của kim loại.
Câu 44: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Nếu dung kháng
ZC bằng R thì cường độ dòng điện qua điện trở luôn
A trễ pha so với điện áp giữa hai bản tụ điện B sớm pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
C sớm pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch D trễ pha so với điện áp giữa hai bản tụ điện Câu 45: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f = 4 Hz và cùng biên
độ 2 cm Khi qua vị trí cân bằng vật đạt tốc độ 16 3π cm/s Độ lệch pha giữa hai dao động thành phần bằng:
A .
3
π
B .
3
2π
C .
6
π
D .
12 π
Câu 46: Êlectron quang điện vừa bật ra khỏi kim loại trong hiện tượng quang điện thì đi vào trong từ trường
đều sao cho vectơ vận tốc có hướng vuông góc với vectơ cảm ứng từ của từ trường Bán kính quỹ đạo của êlectron trong từ trường
A tỉ lệ với độ lớn của vận tốc B tỉ lệ với độ lớn cảm ứng từ.
C tỉ lệ nghịch với độ lớn vận tốc D tỉ lệ với bình phương vận tốc.
Câu 47: Trong thí nghiệm Yâng, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu bề rộng của vùng có giao
thoa trên màn quan sát là 31mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là
Câu 48: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo giãn 4 cm.
Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = π2 = 10 m/s2.Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì bằng 0,1 s Biên độ dao động của vật là:
A 4 2 cm B 4 cm C 6 cm D 8 cm
Câu 49: Đặt điện áp uAB = U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở R cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C để độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch i là 600 thì công suất tiêu thụ trong mạch là 50 W Thay đổi C để điện áp hai đầu mạch cùng pha với i thì mạch tiêu thụ công suất là
Câu 50: Chọn phát biểu đúng? Tia hồng ngoại
A chỉ do các vật bị nung nóng phát ra.
B dùng để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
C dùng để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
D dùng để sấy khô, sưởi ấm.
B Theo chương trình nâng cao: (Từ câu 51 đến câu 60).
Câu 51: Một lò xo nhẹ có chiều dài 50 cm, khi treo vật vào lò xo dãn ra 10 cm, kích thích cho vật dao động
điều hoà với biên độ 2 cm Khi tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và lực kéo về bằng 12 thì lò xo có chiều dài là
Câu 52: Một vật rắn đang quay quanh trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong cùng một khoảng thời gian, các điểm trên vật rắn quay được những góc khác nhau.
Trang 6B Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có tốc độ dài khác nhau tuỳ thuộc khoảng cách từ chúng
đến trục quay
C Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn không nằm trên trục quay có tốc tốc độ góc khác nhau.
D Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn không nằm trên trục quay có gia tốc góc khác nhau Câu 53: Để kiểm chứng hiệu ứng Đốp-ple, người ta bố trí trên một đường ray thẳng một nguồn âm chuyển
động đều với vận tốc 30 m/s, phát ra âm với tần số xác định và một máy thu âm đứng yên Biết âm truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s Khi nguồn âm ra xa thì máy thu đo được tần số âm 620Hz Khi nguồn
âm lại gần thì máy đo được tần số là:
Câu 54: Một thanh đồng chất khối lượng m, chiều dài , thanh có thể quay tự do quanh trục nằm ngang
xuyên qua đầu trên thanh biết momen quán tính của thanh đối với trục quay là
3
2
m
, gia tốc trọng trường g Kéo thanh lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 600 và thanh đang ở dưới điểm treo rồi buông nhẹ Khi qua
vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ góc là:
A ω =
3
2g
2
g
g
2 D ω =
2
3g
Câu 55: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt (V) trong đó U và ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Dùng vôn kế có điện trở rất lớn đo được điện áp hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện lần lượt là UL và UC Biết UL =
2
C
U
So với điện
áp u, cường độ dòng điện dòng điện trong mạch
A trễ pha B sớm pha C cùng pha D lệch pha π/2
Câu 56: Một ròng rọc có bán kính 15 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m2 đối với trục của nó Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành Bỏ qua mọi lực cản Ban đầu ròng rọc đứng yên, sau 16 s góc mà ròng rọc quay được là
Câu 57: Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L = 1/π H và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V, tần số 50 Hz Thay đổi C đến khi điện áp hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó bằng
Câu 58: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 cùng một phía so với vân trung tâm là 3,6 mm Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm có bước sóng là:
A 0,44 µm B 0,60 µm C 0,68 µm D 0,58 µm
Câu 59 Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6 kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng một momen lực 30 N.m đối với trục quay ∆ Bỏ qua mọi lực cản Kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới tốc độ góc 100 rad/s sau thời gian
A 15 s B 12 s C 30 s D 20 s.
Câu 60: Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0,3 µm vào catôt của một tế bào quang điện thì có hiện tượng quang điện xảy ra Để triệt tiêu dòng quang điện này thì phải điều chỉnh để hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện là - 1,4 V Công thoát êlectron khỏi kim loại làm catôt là:
A 4,385.10-19 J B 4,385.10-20 J C 6,625.10-19 J D 6,625.10-20 J
- Hết