Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch.. Khi điều chỉnh tần số d
Trang 1Bài 1: Một con lắc lò xo đang cân bằng trên mặt phẳng nghiêng một góc 300 so với phương ngang Tăng góc nghiêng thêm 300 nữa thì khi cân bằng lò xo dài thêm 1,63cm Bỏ qua ma sát và lấy g = 10m/s2 Tần số góc dao động riêng của con lắc là:
A: 12,5 rad/s B 10 rad/s C 15 rad/s D 5 rad/s.
Bài 2: Con lắc lò xo gồm vật m1 = 1kg và lò xo có độ cứng k = 100N/m đang dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang với biên độ
A = 5cm Khi lò xo giãn cực đại người ta đặt nhẹ lên trên m1 vật m2 Biết hệ số ma sát giữa m2 và m1 là µ = 0,4 Lấy g = 10m/s2 Hỏi
để m2 không bị trượt trên m1 thì m2 phải có khối lượng tối thiểu bằng bao nhiêu?
A: 0,25kg B 1kg C 1,5kg D 0,5kg.
Bài 3: Một chất điểm dao động điều hòa không ma sát Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S động năng của chất điểm là 8J
Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng chỉ còn 5J và nếu đi thêm đoạn S nữa thì động năng bây giờ là bao nhiêu? Biết rằng trong suốt quá trình đó vật chưa đổi chiều chuyển động
Bài 4: Vật dao động điều hòa Khi qua vị trí cân bằng đạt tốc độ 100cm/s, khi vật đến biên có gia tốc đạt 1000cm/s2 Biết tại thời điểm t = 1,55π(s) vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Hãy viết phương trình dao động của vật
A: x = 10cos(10t - π/2) (cm) C x = 5cos(20t - π/2) (cm)
B: x = 10cos(10t) (cm) D x = 10cos(10t + π) (cm)
Bài 5: Ba điểm A, O, B cùng nằm trên đường thẳng qua O, với A,B khác phía so với O Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm
đẳng hướng ra không gian, coi môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 100dB, tại B là 86dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là:
A: 93 dB B 186 dB C 94 dB D 90,4dB.
Bài 6: Một đoạn mạch AB gồm đoạn AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM có điện trở thuần R1 nối tiếp với tụ điện có điện dung C1 Đoạn mạch MB có điện trở thuần R2 nối tiếp tụ điện có điện dung C2 Khi đặt điện áp u = U0cosωt (U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB thì tổng trở ZAB = ZAM + ZMB Hệ thức liên hệ giữa R1, C1, R2, C2 là:
A: R1 + R2 = C1 + C2 B R2C2 = R1C1 C R2C1 = R1C2 D R1R2 = C1C2
Bài 7: Dao động của con lắc đồng hồ là:
A: dao động duy trì B dao động tắt dần C dao động tự do D dao động cưỡng bức.
Bài 8: Vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại là 4πcm/s Khi đó tốc độ trung bình của vật trong nửa chu kì là:
A: 4πcm/s B: 4cm/s C: 2πcm/s D: 8cm/s
Bài 9: Trong mạch dao động lý tưởng LC, gọi q0 điện tích cực đại của bản tụ, I0 là dòng điện cực đại chạy qua cuộn dây Khi đó tần số dao động của mạch có thể được xác định bởi biểu thức nào dưới dây?
A: 0
0
2πq
0
0
I
0
0
2πI
1 LC 2π
Bài 10: Một máy tăng áp lý tưởng có hệ số tăng áp 4 lần và điện áp lấy ra ở cuộn thứ cấp là 800V Nếu ta đồng thời quấn thêm ở
cuộn sơ cấp và thứ cấp số vòng dây ∆N bằng 50% số vòng dây đã có của cuộn sơ cấp (∆N = 0,5N1) Hỏi khi đó điện áp lấy ra ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu?
A: 600V B 450V C 800V D 400V.
Bài 11: Phương trình u = Acos(π/3 - 0,4πx - 7πt)(cm,s) (x đo bằng mét, t đo bằng giây) biểu diễn một sóng chạy theo trục 0x theo
chiều nào? Với vận tốc bằng bao nhiêu?
A: Chiều âm với v = 17,5m/s C Chiều dương với v = 17,5m/s
B: Chiều âm với v = 17,5cm/s D Chiều dương với v = 35m/s
Bài 12: Hai nguồn sóng kết hợp luôn ngược pha có cùng biên độ a gây ra tại M sự giao thoa với biên độ 2a Nếu tăng tần số dao động
của hai nguồn lên 4 lần thì biên độ dao động tại M khi này là bao nhiêu Coi biên độ truyền sóng và tốc độ sóng không đổi
Bài 13: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 100Ω, một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 3
π H và một tụ có điện dung C =
4
10
2 3
−
π F mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế u = U0cos 100πt (V) Thời gian trong 1 chu kì điện áp thực
hiện công âm là:
A: 1/50s B 1/150s C 1/300s D 1/75s
Bài 14: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 50cm dao động cùng pha Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần
số f = 10(Hz), vận tốc truyền sóng 2(m/s) Gọi M là một điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đường vuông góc với AB tại A Góc AMB có giá trị lớn nhất là :
A: 46,870 B 77,30 C 72,470 D 54,330
Trang 2Bài 15: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng 10N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm
ngang dọc theo trục lò xo Coi hệ số ma sát nghỉ cực đại và hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật đều bằng 0,1 Ban đầu vật đứng yên trên giá, sau đó cung cấp cho vật vận tốc v0 = 1m/s dọc theo trục lò xo, con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Độ nén lớn nhất của lò xo có thể đạt được trong quá trình vật dao động là:
A: 14,14cm B 10cm C 9,7cm D 12,7cm.
Bài 16: Đặt một điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức nào đúng ?
A:
1
U +I = B 22 22
0 0
0
0 0
2
U +I = . D 22 22
0 0
1
U +I =
Bài 17: Trên mặt nước có hai điểm M và N ở trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một phần tư bước sóng Tại thời điểm t
mặt thoáng ở M và N đang cao hơn vị trí cân bằng lần lượt là 3 mm và 4 mm, mặt thoáng ở M đang đi lên còn ở N đang đi xuống Coi biên độ sóng không đổi trên đường truyền sóng Sóng có:
A: Biên độ 5 mm, truyền từ M đến N C Biên độ 5 mm, truyền từ N đến M
B: Biên độ 7 mm, truyền từ N đến M D Biên độ 7 mm, truyền từ M đến N.
Bài 18: Đoạn mạch R, L(thuần cảm) và C nối tiếp được đặt dưới điện áp xoay chiều không đổi, tần số thay đổi được Khi điều chỉnh
tần số dòng điện là f 1 và f 2 thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch là π/3 và -π/4 còn cường độ dòng điện hiệu dụng không thay
đổi Hệ số công suất của mạch khi tần số dòng điện bằng f 1 là:
A: 0,99 B 0,5 C 0,707 D 0,6.
Bài 19: Trong một bản hợp ca, coi mọi ca sĩ đều hát với cùng cường độ âm và cùng tần số Khi 10 ca sĩ cùng hát thì mức cường độ âm
tại điểm M là 100 dB Hỏi nếu 1 ca sĩ hát thì mức cường độ âm tại điểm M là bao nhiêu?
A: 90dB B 50dB C 10dB D 100dB.
Bài 20: Đoạn mạch gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở trong R mắc nối tiếp với tụ C có điện dung thay đổi được Đặt vào 2
đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = U0cos(ωt + φ)(V) Khi điều chỉnh điện dung của tụ có giá trị C = C1 thì dòng điện qua mạch lệch pha so với điện áp 2 đầu mạch 1 góc π/3 và công suất tiêu thụ của mạch khi đó là P1 Khi điều chỉnh điện dung của tụ có giá trị C = C2 thì dòng điện qua mạch lệch pha so với điện áp 2 đầu mạch 1 góc π/6 và công suất tiêu thụ của mạch khi
đó là P2 Biết P2 = 300W Hãy tìm P1
A: P1 = 150W B: P1 = 200W C: P1 = 100W D: P1 = 100 3 W
Bài 21: Cho dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ Phương trình dao động tương ứng là:
A: x = 10cos(2πt)cm
B: x = 10cos(2πt + π)cm
C: x = 10cos(3
4
π
t )cm
D: x = 10cos(3
2
π
t + π)cm
Bài 22: Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R thay đổi được, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C theo thứ tự mắc
nối tiếp với nhau Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V và tần số f thay đổi được Khi
f = 50Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1A và điện áp hiệu dụng hai đầu RL không thay đổi khi R thay đổi Độ
tự cảm lớn nhất của cuộn dây có thể là:
A: 1
π
1 H 2
Bài 23: Cho đoạn mạch AB gồm 2 đoạn mạch X và Y mắc nối tiếp Dùng vôn-kế đo hiệu điện thế hiệu dụng giữa các đoạn mạch ta
thấy UAB = 100 6 (V), UX = UY = 100 2 (V) Tìm độ lệch pha của uX và uY:
A: π/2 B: π/3 C: π/6 D: 2π/3
Bài 24: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch ngoài RLC nối tiếp Bỏ qua điện trở dây nối,
coi từ thông cực đại gửi qua các cuộn dây của máy phát không đổi Khi rôto của máy phát quay với tốc độ n1 = 60 vòng/phút và n2 =
80 vòng/phút thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài có cùng một giá trị Hỏi khi rôto của máy phát quay với tốc độ bao nhiêu vòng/phút thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt cực đại?
A: 100 vòng/phút B 67,9 vòng/phút C 69,2 vòng/phút D 48 vòng/phút.
Bài 25: Mạng điện ba pha có các tải tiêu thụ mắc hình tam giác, mỗi tải tiêu thụ đều chỉ có 1 điện trở R giống hệt nhau Khi hoạt động
bình thường tổng công suất 3 tải là 2100W Giả sử nếu một dây pha bị đứt thì tổng công suất tiêu thụ của 3 tải bằng bao nhiêu?
A: 2100W B 1400W C 1050W D 700W.
t(s) 0
x(cm) 10
-10
0,75
Trang 3Bài 26: Người ta truyền tải điện năng đến một nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha có điện trở R Nếu điện áp hiệu dụng đưa lên hai
đầu đường dây là U = 200V thì hiệu suất truyền tải điện năng là 60% Để hiệu suất truyền tải tăng đến 80% mà công suất truyền đến nơi tiêu thụ vẫn không thay đổi thì điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây bằng bao nhiêu? Coi hệ số công suất truyền tải bằng 1
A: 245 V B 300 V C 400 V D 200 2 V.
Bài 27: Một động cơ điện có công suất tiêu thụ P không đổi, được mắc vào nguồn xoay chiều tần số f và giá trị hiệu dụng U không
đổi Cuộn dây quấn của động cơ có điện trở là R và hệ số tự cảm là L với 2π.f.L = 3 R Ban đầu động cơ chưa được ghép nối tiếp với tụ C thì hiệu suất động cơ đạt 60% Hỏi nếu mắc nối tiếp với động cơ một tụ điện có điện dung C thỏa mãn ω2.C.L = 1 thì hiệu suất của động cơ là bao nhiêu? Coi hao phí của động cơ chủ yếu do cuộn dây động cơ có điện trở R
Bài 28: Một con lắc đơn dao động điều hòa, dây treo dài l = 1m vật nặng có khối lượng m = 1kg, biên độ A = 10cm tại nơi có gia tốc
trọng trường g = 10m/s2 Cơ năng toàn phần của con lắc là:
A: 0,05J B: 0,5J C: 1J D: 0,1J
Bài 29: Hai dao động thành phần vuông pha nhau Tại thời điểm nào đó chúng có li độ là x1 = 3cm và x2 = -4cm thì li độ của dao động tổng hợp bằng:
Bài 30: Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, uAB = U0cos(2πft) Chỉ có f thay đổi được Khi f = f1, f = f2, f = f3
thì giá trị hiệu dụng của điện áp ở hai đầu các phần tử R, L, C lần lượt đạt cực đại Hỏi biểu thức nào sau đây là đúng?
A: f1 > f2 > f3 B f1 < f2 < f3 C f1 > f3 > f2 D f3 < f1 < f2
Bài 31: Một sợi dây đàn hồi OM = 1,2 m có hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình thành 5 bó sóng Biên độ tại bụng là
2cm Tại N gần O nhất biên độ dao động là 1cm Xác định ON:
A: 4 cm B 8 cm C 12 cm D 24 cm.
Bài 32: Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q0 = 10-8C Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2μs Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:
A: 78,52mA B 7,85mA C 15,72mA D 5,55mA
Bài 33: Bản chất dòng điện xoay chiều trong dây kim loại là:
A: Dòng chuyển dời có hướng của các electron dưới tác dụng của một điện trường đều.
B: Sự dao động tự do của các electron
C: Sự dao động cưỡng bức của các eletron tự do.
D: Dòng dịch chuyển của các hạt mang điện trong dây dẫn bao gồm các ion dương và eletron.
Bài 34: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần và hai tụ điện có cùng điện dung C1 = C2 mắc nối tiếp, hai bản tụ C1
được nối với nhau bằng một khoá K Ban đầu khoá K mở thì điện áp cực đại hai đầu cuận dây là 2 6 (V), sau đó đúng vào thời điểm dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng giá trị hiệu dụng thì đóng khoá K lại, điện áp cực đại hai đầu cuộn dây sau khi đóng khoá K là:
A: 4V B 3V C 2 3 V D 6 V
Bài 35: Một sợi dây đàn hồi 1 đầu tự do, 1 đầu được gắn và âm thoa có tần số thay đổi được Khi thay đổi tần số âm thoa thì thấy với
2 giá trị liên tiếp của tần số là 21Hz; 35Hz thì trên dây có sóng dừng Hỏi nếu tăng dần giá trị của tần số từ 0Hz đến 71Hz sẽ có bao nhiêu giá trị của tần số để trên dây lại có sóng dừng Coi vận tốc sóng và chiều dài dây là không đổi
A: 7 giá trị B 6 giá trị C 5 giá trị D 4 giá trị.
Bài 36: Đại lượng sau đây không phải là đặc trưng vật lý của sóng âm:
A: Độ to của âm B Đồ thị dao động âm C Tần số âm D Cường độ âm.
Bài 37: Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R là biến trở Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng U không đổi Khi
điện trở của biến trở bằng R1 và R2 người ta thấy công suất tiêu thụ trong đoạn mạch trong hai trường hợp bằng nhau Công suất cực đại khi điện trở của biến trở thay đổi bằng
A:
2
U
2
1 2
U
2
2U
2
1 2
U (R + R )
Bài 38: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ Khi điện áp ở nhà máy điện là 4kV thì
hiệu suất truyền tải là 73% Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là:
A: 12kV B 2kV C 36kV D 16kV
Bài 39: Đồ thị biểu diễn lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên quả cầu đối với con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
theo li độ có dạng:
A: Là đoạn thẳng không qua gốc toạ độ C Là đường thẳng qua gốc toạ độ.
B: Là đường elip D Là đường biểu diễn hàm sin.
Trang 4Bài 40: Một máy phát điện xoay chiều một pha có suất điện động hiệu dụng 220V và tần số 50Hz Phần ứng có hai cặp cuộn dây giống
nhau mắc nối tiếp Biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 2,47mWb Số vòng của mỗi cuộn dây gần đúng là:
A: 142 vòng; B 71vòng; C 100 vòng; D 50 vòng.
Bài 41: Lần lượt mắc điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C vào điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì cường độ hiệu dụng có giá trị lần lượt là 2A, 3A, 1A Nếu mắc nối tiếp các phần tử trên vào điện áp này thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch là:
A: 3 A B 6 A C 2,4 A D 1,2 A.
Bài 42: Một mạch dao động điện từ đang dao động tự do, độ tự cảm L = 0,1 mH, điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 10V, cường độ
dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA Cho c = 3.108m/s Hỏi mạch này cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng là bao nhiêu?
A: 188,4m B 600m C 60m D 18,85m.
Bài 43: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hệ số công suất của các động cơ điện xoay chiều.
A: Cần có giá trị nhỏ để tiêu thụ ít điện năng
B: Cần có trị số lớn để giảm hao phí do toả nhiệt
C: Cần có trị số nhỏ để giảm dòng điện chạy qua động cơ
D: Cần có trị số lớn để tăng dòng điện chạy qua động cơ
Bài 44: Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ.
A: Sóng điện từ có thể nhiễu xạ, phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
B: Có thành phần điện và thành phần từ, biến thiên vuông pha với nhau
C: Sóng điện từ là sóng ngang.
D: Sóng điện từ mang năng lượng.
Bài 45: Dao động điện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi:
A: Mạch có điện trở càng lớn C Tụ điện có điện dung càng lớn.
B: Mạch có chu kì riêng càng lớn D Cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.
Bài 46: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng
ZC = 2ZL Vào một thời điểm khi hiệu điện thế tức thời trên điện trở và trên tụ điện có giá trị tức thời tương ứng là 20V và 40V thì hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu mạch điện là:
A: 40 2 V B 80V C 20 2 V D 40V.
Bài 47: Một hệ vật gồm m1 = m2 = 1000g dính vào nhau và cùng được treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, trong đó m1 gắn chặt vào lò xo còn m2 dính vào dưới m1 Từ vị trí cân bằng của hệ, người ta nâng hệ vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho hệ dao động điều hòa Đúng lúc hệ vật qua vị trí cân bằng thì m2 tách khỏi m1 Hỏi sau đó thế năng cực đại của lò xo thay đổi thế nào? Biết mốc thế năng được chọn ở vị trí cân bằng Cho g = π2 = 10m/s2
A: Giảm 0,5J B Tăng 0,5J C Không đổi D Giảm 1,5J
Bài 48: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, điện trở R = 50 Ω Đặt vào mạch điện áp là u 200 2 cos t(V)= ω , biết điện áp giữa hai bản tụ và điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha nhau 1 góc π/6 Công suất tiêu thụ của mạch là:
A: 200 3 W B 400 3 W C 800W D 200W.
Bài 49: Con lắc đơn dao động tuần hoàn với biên độ góc là 160thì có chu kì T Nếu ta cho con lắc dao động với biên độ góc 40 thì chu kì của con lắc sẽ:
A: Giảm một nửa B: Không đổi C: Tăng gấp đôi D: Giảm 4 lần
Bài 50: Lúc đầu (t = 0), đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1,5cm, chu kỳ T = 2s Hai
điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm Tính thời điểm đầu tiên để điểm M cách O 6cm lên đến điểm cao nhất Coi biên độ dao động không đổi
A: t = 0,5s B: t = 1s C: t = 2,5s D: t = 0,25s.
Hết.
(Nghiêm túc tuân theo quy chế thi tuyển sinh)