1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý số 19

5 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 314,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó hiệu điện thế xoay chiều, tần số 50Hz.. Giới hạn quang điện của Na là : Câu 8 : Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo vào đầu một sợi dây nhẹ,

Trang 1

Mã đề 019 Trang 1

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC - SỐ 19– NĂM 2012

MễN: VẬT Lí - KHỐI A, A1, V

Thời gian làm bài: 90 phỳt –khụng kể giao ủề

(50 cõu trắc nghiệm)

HỌ VÀ TấN:……… ………SBD:.……….ðiểm:………

Câu 1 : Phương trình mô tả một sóng dừng có dạng : y = 10cos(0,2πx)sin(20πt + π/4) ở đây x, y đo bằng cm, t được đo

bằng giây Khoảng cách từ một nút sóng, qua 4 bụng sóng đến một nút sóng khác là :

Câu 2 : Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm luôn :

A trễ pha π/2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

B sớm pha π/2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

C trễ pha π/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

D sớm pha π/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 3 : Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình là x1 = 4,5cos(0,25πt - π/6)cm và x2 = 6cos(0,25πt -

2π/3)cm Biên độ dao động tổng hợp bằng :

Câu 4 : Phương trình dao động cơ điều hòa của một chất điểm, khối lượng m là : x = Acos(ωt + 2π/3) Thế năng của nó

biến thiên theo thời gian theo phương trình :

A Et =





 + ω + π

ω

) 3 t 2 cos(

1 4

mA2 2

B Et =





 ư ω + π

ω

) 3 t 2 cos(

1 4

mA2 2

C Et =





 + ω ư π

ω

) 3

4 t 2 cos(

1 4

mA2 2

D Et =





 + ω + π

ω

) 3

4 t 2 cos(

1 4

mA2 2

Câu 5 : Một đoàn tàu hú còi tiến vào ga với vận tốc 36km/h tần số tiếng còi do tàu phát ra là 1000 Hz Vận tốc truyền

âm trong không khí bằng 340m/s Người đứng trên sân ga nghe thấy tiếng còi đó có tần số bao nhiêu ?

Câu 6 :

Một đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 25Ω, mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C =

π

ư4

10

F

Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó hiệu điện thế xoay chiều, tần số 50Hz Nếu cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch π/4 thì cảm kháng của cuộn dây bằng :

Câu 7 : Công thoát electron của Na là 3,97.10-19J Cho h = 6,625.10-34Js, c = 3.108m/s Giới hạn quang điện của Na là :

Câu 8 : Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo vào đầu một sợi dây nhẹ, không giãn, dài l Được kích

thích để dao động với biên độ góc θ0 Khi con lắc qua vị trí có li độ θ, độ lớn vận tốc của nó được tính theo công thức :

A (cos cos )

l

g

l 2

g

v = θ ư θo

C v= 2gl(cosθưcosθo) D v= 2gl(sinθo ưsinθ)

Câu 9 : Hiện tượng nào dưới đây do hiện tượng tán sắc gây ra ?

A Hiện tượng cầu vồng

B Hiện tượng tia sáng bị gãy phương khi truyền qua mặt phân cách của hai môi trường trong xuốt

C Hiện tượng các electron bị bắn ra khỏi bề mặt kim loại khi bị ánh sáng chiếu vào

D Hiện tượng xuất hiện các vầng màu sặc sỡ trên các màng xà phòng

Câu 10 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được Cho

tần số thay đổi đến giá trị f0 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực đại Khi đó :

A Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên C

B Cảm kháng và dung kháng bằng nhau

C Hiệu điện thế tức thời trên điện trở thuần luôn bằng hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch

D Tổng hiệu điện thế tức thời trên L và C luôn bằng không

Câu 11 : Biết bước sóng nhỏ nhất của tia rơnghen do ống tia Rơnghen phát ra là 49,7pm Bỏ qua động năng ban đầu của

electron khi rời khỏi ca tốt, Hiệu điện thế giữa đối ca tốt và ca tốt là

Trang 2

Câu 12 : Từ định nghĩa đơn vị khối lượng nguyên tử u suy ra khối lượng của hạt nhân 126 C

A Bằng 12u B Bằng trung bình khối lượng của các đồng vị bền

của cacbon

Câu 13 : Một con lắc đơn có l =50cm dao động điều hòa với chu kỳ T Cắt dây thành hai đoạn l1 và l2 Biết chu kỳ

của hai con lắc đơn có l1 và l2 lần lượt là T1 = 2,4s ; T2 = 1,8s l1 , l2 tương ứng bằng :

A l1 = 35cm; l2 = 15cm B l1 = 28cm; l2 = 22cm

C l1 = 30cm; l2 = 20cm D l1 = 32cm; l2 = 18cm

Câu 14 : Khi một sóng âm truyền từ không khí vào trong nước thì:

A Bước sóng giảm đi B Tần số giảm đi

C Bước sóng tăng lên D Tần số tăng lên

Câu 15 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế xoay chiều u = U0cosωt(v) thì dòng

điện qua mạch có biểu thức : i = I0cos(ωt-π/3)(A) Đối với đoạn mạch này có :

A ZL = ZC – R 3 B ZL = ZC – R/ 3

C ZC = ZL – R/ 3 D ZC = ZL – R 3

Câu 16 : Một chùm sáng đơn sắc có bước sóng 420nm đi từ chân không vào thủy tinh có chiết suất đối với ánh

sáng đó bằng 1,5 Bước sóng trong thủy tinh của chùm sáng đó là :

Câu 17 : Một vật nhỏ khối lượng m được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k tại nơi có gia

tốc trọng trường g Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động Chọn gốc tọa

độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống và gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động Bỏ qua lực cản

Phương trình dao động của vật sẽ là :

t m

k k

mg

t m

k mg

k

cos

+ 2

t m

k k

mg

ư 2

t m

k k

mg

Câu 18 : Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto gồm 10 cặp cực, quay với vận tốc không đổi

300vòng/phút Phần ứng là stato gồm 10 cuộn dây mắt nối tiếp, mỗi cuộn dây có 10 vòng Từ thông cực

đại qua mỗi vòng dây là 14mWb Suất điện động tự cảm hiệu dụng của máy là :

Câu 19 : Bán kính quỹ đạo dừng ứng với mức năng năng lượng n của nguyên tử hydro

A tỉ lệ thuận với n2

B tỉ lệ thuận với n

C tỉ lệ nghịch với n2 D tỉ lệ thuận với n

Câu 20 : Một sóng ngang có tần số 100Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang với vận tốc 60m/s M và N là hai

điểm trên dây cách nhau 0,75m và sóng truyền theo chiều từ M đến N Chọn trục biểu diễn li độ cho các

điểm có chiều dương hướng lên Tại một thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi

xuống Tại thời điểm đó N sẽ có li độ và chiều chuyển động tương ứng là :

A Dương, đi lên B Dương, đi xuống C Âm, đi xuống D Âm, đi lên

Câu 21 : Trong mạch dao động điện từ LC, năng lượng điện trường trong tụ điện biến thiên điều hòa với tần số :

A

LC 4

1 f

π

LC

1 f π

LC 2

1 f π

LC 2

1 f

π

=

Câu 22 : Một động cơ 200W-50V được mắc vào hai đầu thứ cấp của một máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng dây

cuộn sơ cấp và thứ cấp k = 4 Mất mát năng lượng trong máy biến thế là không đáng kể Nếu động cơ

hoạt động bình thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là 1,25A thì hệ số công suất của động

cơ bằng :

Câu 23 : Cho khối lượng các nguyên tử m(3H

1 ) = 3,016050u; m(3He

2 ) = 3,016030u, 1u = 931,5MeV/c2 Động năng cực đại của một electron phát ra trong quá trình phân rã β- của hạt nhân 3H

1 bằng:

A 37,3.10-3MeV B 18,6.10-4MeV C 18,6.10-3MeV D 3,37.10-3MeV

Câu 24 : Chiếu lần lượt hai ánh sáng bước sóng λ1 = 0,35àm và λ2 = 0,54àm vào bề mặt một tấm kim loại thì thấy tỉ số

các vận tốc ban đầu cực đại bằng 2 Giới hạn quang điện của kim loại đó bằng :

A λ0 = 0,6 àm B λ0 = 0,66 àm C λ0 = 0,58 àm D λ0 = 0,72 àm

Trong thí nghiệng Young về giao thoa ánh sáng, nếu chiếu đồng thời vào hai khe hai ánh sáng đơn sắc có bước

Trang 3

Mã đề 019 Trang 3

Câu 26 : Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn dây có L = 4H và C = 20nF Để bắt được sóng có bước sóng

trong khoảng từ 60m đến 120m, thì phải mắt thêm vào mạch chọn sóng một tụ xoay có điện dung Cx thay đổi

được Cách mắt và khoảng giá trị của Cx là :

A Mắc nối tiếp và 0,253nF ≤ Cx ≤ 1,053nF B Mắc song song và 0,253nF ≤ Cx ≤ 1,053nF

C Mắc song song và 2,53nF ≤ Cx ≤ 10,53nF D mắc nối tiếp và 0,2565nF ≤ Cx ≤ 1,067nF

Câu 27 : Giữa dao động cơ dao động điều hòa của một vật và dao động điện từ điều hòa trong mạch LC có sự tương tự

nào sau đây không đúng ?

A Li độ của vật tương tự điện tích trên tụ

B Khối lượng m của vật tương tự độ tự cảm L

C Vật tốc của vật tương tự dòng điện tức thời

D Động năng của vật tương tự năng lượng điện trường trong tự điện

Câu 28 : Một tụ điện có điện dung C = 1àF được tích điện đến hiệu điện thế U0 Sau đó nối hai bản tụ vào hai đầu cuộn

dây thuần cảm có L = 0,1H Điện trở dây nối không đáng kể Sau thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó ?(lấy π2 = 10)

A 10 2

6

6

3

10

Câu 29 : Linh kiện nào sau đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong ?

A Điện trở nhiệt B Điốt phát quang C Tế bào quang điện D Quang điện trở

Câu 30 : Một vật khối lượng m = 200g, dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(20t - 2π/3)cm Động năng cực đại

của vật bằng :

A 14,4.10-2J B 7,2.10-2J C 28,8.10-2J D 0,72J

Câu 31 : Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là sai ?

A Biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số

riêng của hệ

B Biên độ của dao động cưỡng bức luôn thay đổi trong quá trình vật dao động

C Dao động cưỡng bức là dao động của vật dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa theo thời

gian

D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

Câu 32 : Người ta dùng hạt proton bắn phá hạt nhân 7Li

3 đứng yên để gây ra phản ứng : p + 7Li

3 →2α (1) Biết hai hạt tạo thành có cùng động năng và chuyển động theo các hướng lập với nhau một góc 1500 Lấy khối lượng các hạt nhân tho đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng Kết luận nào sau đây đúng ?

A Phản ứng (1) thu năng lượng B Phản ứng (1) tỏa năng lượng

C Năng lượng phản ứng (1) bằng không D Không đủ dữ kiện để kết luận

Câu 33 : Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y vì :

A Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y

B Số khối của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y

C Nguyên tử số của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y

D Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y

Câu 34 : Bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của quang phổ hidro là λ1 = 103nm và λ2 = 122nm Biết

mức năng lượng của trạng thái kích thích thứ hai là EM = -1,51eV Mức năng lượng của trạng thái cơ bản EK và của trạng thái kích thích thứ nhất EL của nguyên tử hidro là :

A EK = -13,6eV và EL = -3,4eV B EK = -13,6eV và EL = -8,67eV

C EK = 13,6eV và EL = 3,4eV D EK = -10,5eV và EL = -2,6eV

Câu 35 : Một đoạn mạch xoay chiều mắt nối tiếp gồm một biến trở R, một cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Đặt vào

hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biên độ và tần số không thay đổi Khi điều chỉnh biến trở R thì thấy công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại Pm ở giá trị của biến trở bằng Rm = 30Ω Có hai giá trị của biến trở bằng R1 và R2 có công suất tiêu thụ bằng nhau và bằng P1 <Pm Nếu R1 = 20Ω thì R2 bằng bao nhiêu ?

C 45Ω D Không tính được R2 vì không biết tần số và hiệu điện

thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch

Câu 36 : Kết luận nào sau đây là đúng ? Sóng ánh sáng và sóng âm :

A đều là sóng điện từ B đều là sóng dọc

C đều có thể tạo ra hiện tượng giao thoa D đều có cùng vận tốc trong một môi trường

Câu 37 : Hạt nhân 1123Naphân rã β- tạo thành hạt nhân X Biết chu kỳ bán rã của 1123Nalà 15 giờ Thời gian để một mẫu

Na

23

11 nguyên chất lúc đầu có tỷ số giữa số hạt nhân X và số hạt nhân Na bằng 0,5 là :

Trang 4

Câu 38 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B dao động cùng pha, tại trung điểm của AB sóng tổng

hợp

A Dao động với biên độ cực tiểu B Dao động với biên độ cực đại

C Dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực

đại

D Không dao động

Câu 39 : Phát biểu nào sau đây là đúng Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều là :

A Dựa trên việc sử dụng từ trường quay B Dựa trên hiện tượng tự cảm

C Dựa trên hiện tượng quang điện D Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 40 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn là 2m Biết khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng thứ 5 (cùng phía với vân trung tâm) là 4,2mm Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là :

Câu 41 : Tìm chu kì bán rã của 20079Au, biết 3.10-6g chất đó có độ phóng xạ bằng 58,9Ci

Cõu 42: Moọt baựnh ủaứ coự moõmen quaựn tớnh 30 Kg.m 2 ủang quay vụựi toỏc ủoọ 28 rad/s Taực duùng leõn baựnh ủaứ moõmen lửùc khoõng ủoồi 150 N/m, baựnh ủaứ seừ dửứng laùi sau khi quay theõm ủửụùc goực baống

A 39,2 rad B 78,4 rad C 156,8 rad D 21 rad

Cõu 43: Moọt thanh ủoàng chaỏt OA, khoỏi lửụùng M, chieàu daứi L Coự theồ quay quanh moọt truùc O vaứ vuoõng goực vụựi Thanh Ngửụứi ta gaộn vaứo ủaàu A moọt chaỏt ủieồm m = M

2

thỡ moõmen quaựn tớnh cuỷa heọ ủoỏi vụựi truùc quay laứ

A. I = 1

2ML2 B I = 1

3ML2 C I = 5

6ML2 D I = ML2

Cõu 44 : Coi Traựi ẹaỏt laứ moọt quaỷ caàu ủoàng tớnh coự khoỏi lửụùng M = 6.10 24 kg, baựn kớnh R=6400km Moõmen ủoọng lửụùng cuỷa Traựi ẹaỏt trong sửù quay quanh truùc cuỷa noự laứ

A. 5,18.1030 kgm2/s B 5,83.1031 kgm2/s

C. 6,28.1032 kgm2/s D 7,15.1033 kgm2/s

Cõu 45 : Moọt vaọt raộn coự moõmen quaựn tớnh ủoỏi vụựi truùc quay ∆ coỏ ủũnh xuyeõn qua vaọt laứ 5.10 -3 Kg.m 2 Vaọt quay ủeàu quanh truùc quay ∆ vụựi vaọn toỏc goực 600 voứng/phuựt Laỏy π 2 =10 ẹoọng naờng quay cuỷa vaọt laứ ( ẹH 2007)

A 10 J B 20 J C 0,5 J D 2,5 J

Cõu 46 : Moọt moõmen lửùc coự ủoọ lụựn 30 Nm taực duùng vaứo moọt baựnh xe coự moõmen quaựn tớnh ủoỏi vụựi truùc baựnh

xe laứ 2 kgm 2 Neỏu baựnh xe quay nhanh daàn ủeàu tửứ traùng thaựi nghổ thỡ vaọn toỏc goực maứ baựnh xe ủaùt ủửụùc sau

10 s laứ:

A ω = 120 rad/s B ω = 150 rad/s C β = 175 rad/s D β = 180 rad/s

Cõu 47: Một rũng rọc cú bỏn kớnh R= 10cm, cú momen quỏn tớnh I= 1.10-3kg.m2 ủối với trục của nú Rũng rọc chịu lực khụng ủổi F= 2,1N tiếp tuyến với vành Tớnh gia tốc gúc của rũng rọc và vận tốc gúc của rũng rọc sau 3s, biết rằng lỳc ủầu rũng rọc ủứng yờn ?

A γ = 21 rad/s2; ω= 63 rad/s B γ = 120 rad/s2; ω= 360 rad/s

C γ = 210 rad/s2; ω= 630 rad/s D γ = 2,10 rad/s2; ω= 6,30 rad/s

Cõu 48: ðơn vị của mụmen quỏn tớnh:

A. kg.m2/s2 B kg.m2 C kg.m/s D kg.m2/s

Cõu 49: Phương trỡnh nào dưới ủõy biểu diễn mối quan hệ giữa toạ ủộ gúc ϕ và thời gian t trong chuyển ủộng quay nhanh dần ủều của vật rắn quanh một trục cố ủịnh?

A ϕ = 2+ 0,5t B ϕ = 2+0,5t-0,5t2

C ϕ = 2 - 0,5t - 0,5 t2 D ϕ = 2 - 0,5t + 0,5 t2

Cõu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng huỳnh quang?

A. Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào bình đựng dung dịch fluôrexêin trong rượu, hiện tượng huỳnh quang chắc chắn sẽ xay ra

B. Năng lượng phôtôn ánh sáng huỳnh quang bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng phôtôn ánh sáng kích thích

C. Trong hiện tượng huỳnh quang ánh sáng huỳnh quang sẽ tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

D. A, B, C đều đúng

Trang 5

Mã đề 019 Trang 5

Đỏp ỏn này khụng đỳng

Môn : thi thu dai hoc 1

Mã đề : 174

24

25

26

27

Ngày đăng: 31/07/2015, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm