1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử dại học môn Toán có đáp án số 63

7 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 241,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo chương trình chuẩn Câu 6a 2đ.. Tìm toạ độ các đỉnh B, C.. Theo chương trình nâng cao Câu 6b 2đ.

Trang 1

SỞ GD –ĐT QUẢNG TRỊ  TRƯỜNG  THPT  CHUYÊN  LÊ  QUÝ 

ĐÔN 

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 

Môn: Toán (Khối A, B)  Thời gian làm bài: 180 phút 

PHẦN CHUNG (7đ) 

Câu 1 (2đ). Cho hàm số 3  2  3  4 ( ) 1 

1

+

-

-

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi a = 1 

+ + + +

ax 

ax 

Câu 2 (2đ).  1. Giải phương trình: ( cos  3  sin  )  1  0 

4  tan ê é p  x -  x ú ù + =

2. Giải hệ phương trình:

ï

ï

î

ï

í

ì

=

-

=

24 

216 

xy 

xy 

Câu 3 (1đ). Tính tích phân: =  ò -

16 

ln 

ln 

3  e  dx 

Câu 4  (1đ).  Cho hình  chóp  tam  giác đều S.ABC,  cạnh đáy bằng  a ;  M  và N  lần lượt  là 

Câu 5 (1đ). Xét các số thực dương x, y, z thoả mãn: 

+ +

+ + +

+ +

PHẦN RIÊNG (3đ). (Thí sinh chỉ làm 1 trong 2 phần A hoặc B) 

A. Theo chương trình chuẩn 

Câu 6a (2đ). 

Tìm toạ độ các đỉnh B, C. 

Câu 7a (1đ) Giải phương trình:  +  x 2 - 1 - 9    2 - 1 + 2 - 1 + 2  = 0 

B. Theo chương trình nâng cao 

Câu 6b (2đ). 

1. Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác vuông cân ABC, có phương trình hai cạnh AB: 

2 + =

-  y 

ø

ö

ç

è

æ 

;

Câu 7b (1đ).  Giải phương trình: 2 + ( 2 - 9 ) + 2 x  + 1 - 22  = 0 

http://kinhhoa.violet.vn

Trang 2

ĐIỂM 

1

+

-

-

1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: (a=1) 

1  3 2 

+

-

-

* TXĐ: R 

® 

® 

lim 

Bảng biến thiên: y ' =  x 2 - 2 - 3 

ê

ë

é

=

-

=

Û

y

¥

17 

­5

¥ + 

Khoảng nghịch biến: (­1; 3) 

Điểm cực đại: (­1; 

17 

* Đổ thị:  - 2  = 0  Û = 1 

ø

ö

ç

è

æ 

1

; 

Một số điểm đặc biệt (tự cho) 

2. Tìm a thoả mãn điều kiện bài toán

( )  * 

=  x  - 2 ax - 3 = 0 

(*) có 2 nghiệm phân biệt x  1  , x  2  Û D = 4 2 + 12 > 0 

1 +  ax  + = a  x  + + = + >

2 +  ax + = + >

12 

12 

2

= + +

0,25 

12 

2

=

+

Û 

(BĐT – Côsi) ( 4 )  0 

Û  a a 

Trang 3

4

-

=

Câu 2. 

1)  Giải phương trình: ( cos  3  sin  )  1  0 

4  tan ê é p x -  x ú ù + =

p 

x - = - +

Û 

4  sin 

3  cos 

4

( ) ( k  z 

Khi đó: cos x  -  3  sin = - 1 

2  cos 

=

÷

ø

ö

ç

è

æ +

þ

ý

ü

î

í

ì

+ +

-

Î

; 

2)  Giải hệ:

ï

ï

î

ï

ï

í

ì

=

-

=

24 

216 

xy 

xy 

ï

ï

í

ì

=

ab 

xy 

xy 

0,25 

Hệ trở thành:

î

í

ì

=

=

Û

ï

ï

í

ì

=

-

=

27 

24 

0,25

î

í

ì

=

=

Û 

27 

(Do: ab >0),  Từ đó

î

í

ì

=

0,25

Câu 3.  Tính: =  ò -

16 

ln 

ln 

3  e  dx 

Đặt: 

2

+

=

Þ

-

2 +

=

Þ 

tdt 

ln Þ =

16 

x

+

=

Þ 

dt 

dt 

dt 

( 3  1 )  8  1 

- - I

dt  I

Trang 4

Đặt: ÷

ø

ö

ç

è

æ

-

Î

;

2  , 

tan 

t

( )du 

dt = 2 + 1  tan 2 

Þ 

;

3

p

=

24 

4  1

p

p

p

p

p

=

÷

ø

ö

ç

è

æ

-

=

=

Þ I ò  du 

-

-

=

Câu 4. 

Gọi E là trung điểm của BC

I: trung điểm của MN 

=> SA = AE = 

AH = 

AE = 

AH 

SA - 

2  a 

a -  =

S(ABC).SH =  3 

24 

V (SAMN) = 

96 

Câu 5. 

0,25 

0,25  0,25 

0,25 

0,25

Trang 5

3 3 

x y 

z

+

y z < x y z

z x < y z x

1 +x +y +1 +y +z ++zx < trái giã thiết 

Vậy  xyz £  1  (đpcm) 

PHẦN RIÊNG 

A. Chuẩn 

Câu 6a.

1)  BD: x + y – 2 = 0 Þ  B (b ; 2 ­ b) 

A (1 ; ­3)

÷

ø

ö

ç

è

-

+

Þ 

; 

8  : x  +  y - =

CE

( ;  ) A  0  ( 0  1  ;  0  3 ) 

A  x y 

÷

ø

ö

ç

è

; 

1  0 

Đ BD (A)

ï

ï

í

ì

=

- +

Î

-

=

^

Û 

2  : 

; 

1  ( 

BD 

1  : 

5  ( 

x

Þ

î

í

ì

=

- +

=

-

-

Û 

2  :  ) 

; 

7  ( 

BC 

CE 

î

í

ì

=

- +

=

- +

Ç

2)  ( 1  ;  2  ;  3  ),  (  3  ;  0  ;  - 1  ) 

IM

IM

IM =

Û  ,  M  (  x ; ; 

0,25  0,25  0,25 

0,25 

0,25  0,25 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25

Trang 6

ï

ï

î

ï

ï

í

ì

-

=

+

=

=

-

=

Û

ï

ï

î

ï

ï

í

ì

= + +

-

+

=

-

=

+

=

Û 

Vậy, M (0 ; 3 ; ­1) là điểm cần tìm. 

Câu 7a. 

Giải phương trình: 4 x  +  x 2 - 1 - 9    2 1 + - 1 + 2  = 0 

2   

9  ) 

.( 

x +  x 2 - 1 2 - + - 1 + =

Û

ê

ê

ê

ë

é

=

=

- +

- + 

x

Û

ê

ê

ë

é

+

-

=

-

-

=

-

Û

ê

ê

ë

é

-

=

- +

=

- + 

1  ( 

x  x

ê

ê

ë

é

-

=

=

Û 

;    S = {­1 ; 

B. Nâng cao 

Câu 6b. 

AC 

AB 

î

í

ì

=

- +

= +

-

Ç

Gọi M(x ; y) thuộc tia phân giác At của góc

Ù 

đều hai đường thẳng AB, AC. Hơn nữa M và I cùng phía đối với 

đường thẳng AB và cùng phía đối với đường thẳng AC, tức là:

16 

2

=

- +

Þ

ï

ï

ï

ï

î

ï

ï

ï

í

ì

>

÷

ø

ö

ç

è

æ

- +

- +

>

÷

ø

ö

ç

è

æ - + +

-

- +

= +

x

( 3 - ;  1 ) 

=

Þ

^  BC  n  BC 

At 

3  : - - =

Þ  BC  x  y 

; 

3  ( 

1  2y 

­ 

x  : 

BC 

î

í

ì

=

-

-

= +

Ç

; 

2  ( 

î

í

ì

=

-

-

=

- +

Ç

BC 

AC 

2) A ( - ;  2  ;  3 ) ( ,  3  ;  0  ;  - 1 ) ( , 1  ;  4  ;  7 ) 

Ta có: ( ;  2  ;  3 ) là trọng tâm ABC

GM

M

0,25  0,25 

0,25  0,25 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25  0,25

Trang 7

GM

GM =

Û  ; ( ; ; 

ï

ï

î

ï

ï

í

ì

=

=

=

-

=

Û

ï

ï

î

ï

ï

í

ì

= + +

-

+

=

-

=

+

=

Û 

Vậy, M (0 ; 4 ; 1) là điểm cần tìm. 

Câu 7b. 

Giải phương trình: 2 + ( 2 - 9 ) + 2 x  + 1  - 22  = 0  (1)

( ) 2 

13 

2 -

=

(1)

ê

ë

é

-

=

-

=

Û 

11 

2

ê

ë

é

=

- +

-

=

Û 

11 

x  x

ê

ë

é

=

-

=

Û 

S = {­2 ; 3} 

0,25  0,25  0,25  0,25 

(Xét:  ( + - 11 đồng biến)

Ngày đăng: 31/07/2015, 21:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w