1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử dại học môn Toán có đáp án số 12

5 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH Câu I.. 1điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D.. Góc tạo bởi giữa mặt phẳng SBC với đáy bằng 450.. Tính thể tích khối chóp S

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN I NĂM 2012

Thời gian:180 phút không kể thời gian giao đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu I (2điểm) Cho hàm số 3 ( ) 2

y=xm+ x + mxm+ (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0

2 Tìm m để hàm số có hai cực trị là A và B sao cho hai điểm này cùng với điểm 9

1;

2

− −

 lập thành

tam giác nhận gốc tọa độ O làm trọng tâm

Câu II (2điểm)

1 Giải phương trình: ( ) 3

cos 1 2 3 sin 2 cos 3 4 cos 2

2

2 Giải hệ phương trình

x x y y



Câu III. (1điểm) Tính tích phân:

2 4

2 3

cos

x

π

π

= ∫

Câu IV. (1điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D Biết AB = 2a, AD =a, DC =

a (a > 0) và SA mặt phẳng đáy (ABCD) Góc tạo bởi giữa mặt phẳng (SBC) với đáy bằng 450 Tính thể

tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ B tới mặt phẳng (SCD) theo a

Câu V (1điểm) Cho các số dương a, b, c thoả mãn điều kiện 2 2 2

4

a + + +b c abc= Chứng minh rằng

3

a b+ + ≤c

II PHẦN RIÊNG (3điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VIa (2điểm)

1. Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có tâm 3 1;

2 2

I 

  Các đường thẳng AB, CD lần lượt đi qua

các điểm M(− −4; 1), N(− −2; 4) Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông đó biết B có hoành độ âm

2. Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực: 2 ( )

9 2 4+ −x =m 2− +x 2+x

Câu VIIa (1điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Ở góc phần tư thứ nhất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở các

góc phần tư thứ hai, thứ ba, thứ tư ta lần lượt lấy 3, 4, 5 điểm phân biệt (các điểm không nằm trên các trục toạ

độ) Trong 14 điểm đó ta lấy 2 điểm bất kỳ Tính xác suất để đoạn thẳng nối hai điểm đó cắt cả hai trục toạ độ

2 Theo chương trình nâng cao

Câu VIb (2điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I thuộc đường thẳng

( )d :x− − =y 3 0 và có hoành độ 9

2

I

x = , trung điểm của một cạnh là giao điểm của (d) và trục Ox Tìm tọa

độ các đỉnh của hình chữ nhật

2 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : 1 1

− và hai điểm A(1;1; 2 ,− ) (B −1; 0; 2 )

a Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa A và B đồng thời song song với đường thẳng d

b Qua A viết phương trình đường thẳng ( )∆ vuông góc với d sao cho khoảng cách từ B tới ( )∆ là nhỏ nhất

Câu VIIb (1điểm) Cho hai số phức liên hợp nhau z z1, 2 thoả mãn điều kiện 1

2 2

z

z là một số thực và

1 2 2 3

zz = Tìm số phức z 1

Hết

http://kinhhoa.violet.vn

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN LẦN 1

Với m=0ta có hàm số y= −x3 3x2+4

* TXĐ: D=ℝ

* Sự biến thiên y'=3x2−6x, nên y'= ↔ =0 x 0 hoặc x=2

0,25

- Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞∞; 0)và (2;+∞), nghịch biến trên ( )0; 2

- Cực trị Cực đại ( )0; 4 ; cực tiểu ( )2; 0

- Giới hạn lim , lim

→−∞ = −∞ →+∞ = +∞

0,25

- Bảng biến thiên

y

0,25

1

Giao với Ox: (−1; 0 ; 2; 0) ( ) 4

Giao với Oy: ( )0; 4

Các điểm khác ( ) ( )1; 2 ; 3; 4

2

0,25

Ta có 2 ( )

y = xm+ x+ m Hàm số có hai cực trị khi y’ đổi dấu hai lần, khi đó y’ = 0

có hai nghiệm phân biệt nên ( )2

∆ = − > ↔ ≠

0,25

Khi đó hai cực trị là ( ) ( 3 2 )

Theo bài ra ta có 3 2

1 9

2

2

m

m

+ − =

↔ = −

0,25

I

2

Khi đó dễ thấy A, B, C là tam giác nhận O làm trọng tâm 0,25

PT ↔cosx+2 3 sin 2 cosx x=cos 3x+4 sin 2x

2 6

k x

π

=



0,5

II

1

Vậy phương trình có các nghiệm , 2

k

Trang 3

ĐK của hệ:

2 2

+ ≥

a= x + y b= y + x ab

Khi đó ta có hệ 2 25 3

4 13

b

=

4 3

a b

=

=

0,25

Với 4

3

a b

=

=

 ta có

2

2

4 2

1 4

3

+ =

2

2

1 4 3

= −

↔

0,25

hệ có hai nghiệm ( ) ( )x y; = 1;1 và ( ) (x y; = − −5; 7) 0,25

2 Với

2

2

4 2

1 9

3

+ =

2

 + − − =  = − + = − −

Vậy hệ có 4 nghiệm ( ) ( )x y; = 1;1 ,( ) (x y; = − −5; 7), ( )x y; = − +( 3 6; 2 6−2)và

( )x y; = − −( 3 6; 2 6+2)

0.25

* Ta có

2

0,25

=

0 3

π

0,25

=

0,25 III

= ( )0 ( )

4 0 3

7

12

π

Trang 4

s

* Ta có AC=a 2 nên tam giác ACD vuông

tại C → góc ∠SCA=450do đó SA=a 2

- . 1

3

V = S SA trong đó

ABCD

a

S = AB+DC AD=

Vậy

.

2

S ABCD

D

C

0,5

* Ta có ( ( ) ) ( ( ) ) .

.

3 1

3

S DCB

BCD

V

S

IV

Trong đó

3

a

.

2

;

3 3

S DCB BCD

d B SCD

0,25

Giả sử (a−1)(b− ≥ ↔ + ≤1) 0 a b ab+1 khi đó ta chỉ cần chứng minh

c≤ −ab↔ +c ab

0,25

Theo giả thiết 4=a2+ + +b2 c2 abc≥2ab+ +c2 abc↔ ≥4 2ab c+ +2 abc

0,25

↔ + + − ≤ ↔ + − ≤ đpcm

Dấu bằng khi a= = =b c 1

0,25

V

Trong trường hợp ngược lại thì (b−1)(c− ≥1) 0hoặc (c−1)(a− ≥1) 0và làm tương tự 0,25

PHẦN RIÊNG

1 Theo chương trình chuẩn

Gọi M' 7; 2( )và N' 5;5( )là điểm đối xứng với M, N qua I ta có N'∈ABM'∈CD

Nên đường thẳng AB có phương trình 2x−3y+ =5 0

0,25

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên AB 1

; 2 2

H 

→  

0,25

Gọi A a b( ); khi đó ta có

2

2

2

3 2

− = −

hay

( )2;3

A khi đó B(−1;1)

0,25

1

Bằng cách đối xứng A, B qua I ta có được C(1; 2 ,− ) ( )D 4; 0 0,25

Điều kiện − ≤ ≤2 x 2

Đặt t= 2− +x 2+xkhi đó ta có 2≤ ≤t 2 2

0,25

Bài toán quy về tìm m để phương trình t2+ =5 mt trên 2; 2 2

VIa

2

Bằng việc xét hàm số ( ) x2 5

f x

x

+

= trên đoạn 2; 2 2

0,25

Trang 5

Ta có kết quả 13 2

2 5

4

m

Để đoạn thẳng nối hai điểm được chon cắt cả hai trục thì hai đầu đoạn thăng đó phải ở góc

phần tư thứ nhất và thứ ba hoặc phần tư thứ hai và thứ bốn

0,25

Do vậy số cách chọn được số đoạn thẳng như vậy là C C21 41+C C31 51=23cách 0,25

Số cách chọn hai điểm bất kỳ C142 =91 0,25 VIIa

Vậy xác suất xẩy ra ở đề bài là: 23

91

0,25

2 Theo chương trình nâng cao

I có hoành độ 9

2

I

2 2

∈ − − = ⇒  

Vai trò A, B, C, D là như nhau nên trung điểm M của cạnh AD là giao điểm của (d) và

Ox, suy ra M(3;0)

D

12

3 2

ABCD ABC

S

AB

( )



 , suy ra phương trình AD: 1.(x− +3) (1 y− = ⇔ + − =0) 0 x y 3 0

Lại có MA = MD = 2

0,5

Vậy tọa độ A, D là nghiệm của hệ phương trình:

+ − =

− = ± =

4 1

x y

=

= −

 .Vậy A(2;1), D(4;-1),

1

9 3

;

2 2

I 

  là trung điểm của AC, suy ra:

2

2

I

I

x x x

y

+

=

+  = − = − =



Tương tự I cũng là trung điểm BD nên ta có: B(5;4)

Vậy tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật là (2;1), (5;4), (7;2), (4;-1)

0,5

VIb

2 b Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d,

Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên (P) khi đó đường thẳng đi qua A và H thỏa

mãn bài toán

0,5

Gọi z1= +a bi (a b, ∈ℝ khi đó ) z2 = −a bi

Từ điều kiện của bài toán ta lập hệ phương trình

Tìm được z1= ± +1 3i

Hoặc z1= ± −1 3i

……… Hết ………

Ngày đăng: 31/07/2015, 21:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w