Trung tâm phản ứng Câu 2: Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo bởi các thành phàn chủ yếu là: A.. Câu 10: Là nơi diễn ra quá trình quang hợp chuyển hóa năng lượng ánh sáng th
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014
Môn: Sinh Lớp 10
Thời gian : 45 phút
(Đề gồm có 02 trang) (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:………Lớp:…………
Câu 1: Trong cơ chế tác động của enzim với cơ chất, enzim liên kết với cơ chất tại:
A Trung tâm hoạt động B Ở bất kì vị trí nào C Trung tâm điều khiển D Trung tâm phản ứng
Câu 2: Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo bởi các thành phàn chủ yếu là:
A Các phân tử photpholipit và cacbohidrat B Các phân tử photpholipit và axit nucleic
C Các phân tử lipit và protein D Các phân tử photpholipit và protein
Câu 3: Nơi diễn ra giai đoạn chu trình Crep là:
A Ty thể B Màng trong của ty thể C Chất nền của ty thể D Tế bào chất
Câu 4: Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
A Nhận biết nhau và nhận biết các tế bào lạ (nhờ “ dấu chuẩn”) B Thu nhận thông tin cho tế bào (nhờ thụ thể).
C Cung cấp năng lượng cho tế bào D Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc.
Câu 5: Nơi diễn ra giai đoạn đường phân là:
A Ty thể B Tế bào chất C Màng trong của ty thể D Chất nền của ty thể
Câu 6: Đặc điểm cấu trúc của nhân tế bào là:
A Có màng đơn, dịch nhân: chứa chất nhiễm sắc (gồm AND liên kết với prôtêin kiềm) và nhân con.
B Có màng kép, dịch nhân: chứa Platmit và nhân con.
C Có màng kép, dịch nhân: chứa các tilacoit xếp chồng lên nhau tạo thành hạt Grana và nhân con.
D Có màng kép, dịch nhân: chứa chất nhiễm sắc (gồm AND liên kết với prôtêin kiềm) và nhân con.
Câu 7: Màng trong của ti thể có đặc điểm gì?
A Gấp khúc, không gắn nhiều enzim hô hấp B Gấp khúc, có gắn nhiều enzim hô hấp.
C Trơn nhẵn và có gắn nhiều enzim hô hấp D Trơn nhẵn và không gắn nhiều enzim hô hấp.
Câu 8: Màng sinh chất có cấu trúc khảm động vì:
A Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau: protein, lipit, cacbohidrat…
B Các phân tử protein khảm trong lớp photpholipit, các phân tử photpholipit có thể chuyển động trong màng
C Phải bao bọc xung quanh tế bào và trao đổi chất có chọn lọc với môi trường, thu nhận thông tin, nhận biết
tế bào lạ
D Gắn kết chặt chẽ với khung xương tế bào
Câu 9: Chức năng của nhân tế bào là:
A Thu gom, đóng gói, biến đổi và phân phối câc sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi sử dụng
B Tham gia quá trình tổng hợp Protein
C Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, mang thông tin di truyền.
D Tổng hợp Lipit, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại.
Câu 10: Là nơi diễn ra quá trình quang hợp (chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong các hợp chất hữu cơ)
Câu 11: Nhân tế bào là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:
A Nhân có thể liên hệ với màng tế bào nhờ hệ thống lười nội chất
B Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường xung quanh tế bào
C Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào
D Nhân chứa AND là vật chất di truyền
Câu 12: Vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất
A Giữ nguyên tốc độ của các phản ứng hóa sinh B Không có vai trò trong quá trình chuyển hóa vật chất.
C Làm tăng tốc độ của các phản ứng hóa sinh D Làm giảm tốc độ của các phản ứng hóa sinh
Câu 13: Cách điều hoà trong đó sản phẩm của con đường chuyển hoá quay lại tác động như một chất ức chế làm bất hoạt enzim xúc tác cho phản ứng ở đầu con đường chuyển hoá được gọi là:
A Điều hòa bằng chất ức chế B Điều hòa chuyển hóa vật chất
C Điều hòa bằng chất hoạt hóa D Điều hòa theo kiểu ức chế ngược
Trang 1/2 - Mã đề thi 209
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 209
Trang 2Câu 14: ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào có Phương án đúng là :
1 ATP cung cấp năng lượng trực tiếp cho các hoạt động sống
2 ATP bị biến đổi tạo thành năng lượng dự trữ cho tế bào
3 ATP phổ biến, có khả năng cung cấp đủ năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào
4 ATP là một hợp chất giàu năng lượng và dễ giải phóng năng lượng
Câu 15: Enzim ureaza chỉ phân giải ure trong nước tiểu là biểu hiện đặc tính nào của enzim?
A Tính chuyên hóa cao B Tính đặc hiệu C Hoạt tính mạnh D Tính đặc thù
Câu 16: Sản phẩm của giai đoạn chuỗi truyền electron hô hấp là:
Câu 17: Chức năng nào sau đây không phải của ATP?
A Tổng hợp nên các chất hoá học cần thiết cho tế bào.
B Nhận biết nhau và nhận biết các tế bào lạ (nhờ “ dấu chuẩn”)
C Vận chuyển các chất qua màng( đặc biệt là vận chuyển chủ động).
D Sinh công cơ học :co co, vận chuyển các chất, lao động
Câu 18: Bào quan làm nhiệm vụ cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào là:
Câu 19: Sản phẩm của giai đoạn đường phân là:
A Axit piruvic, ATP, NADH B Axit piruvic, ATP, ADP, H2O
C Axit piruvic, ATP, ADP, CO2 D Axit piruvic, ATP, ADP, FADH2
Câu 20: Màng sinh chất trao đổi chất với môi trường:
A Một cách tùy ý B chỉ cho các chất đi ra C một cách có chọn lọc D Chỉ cho các chất đi vào Câu 21: Giai đoạn nào của quá trình hô hấp tế bào tạo nhiều năng lượng nhất?
A Chu trình Crep B Chuỗi truyền electron C Đường phân D Cả 3 giai đoạn
Câu 22: Sau khi tác động phân giải cơ chất Enzim được giải phóng có đặc điểm:
A Bị biến đổi sau phản ứng B Enzim liên kết với cơ chất.
C Bị phân giải sau phản ứng D Nguyên vẹn sau phản ứng
Câu 23: Nơi diễn ra giai đoạn chuỗi chuyền electron là:
A Ty thể B Màng trong của ty thể C Tế bào chất D Chất nền của ty thể
Câu 24: Thành phần cấu trúc nào sau đây không phải của ATP:
A 3 nhóm phốt phát cao năng B Bazơnitơ Ađênin C Phôtpholipit D Đường ribôzơ.
Câu 25: Thành phần hóa học chủ yếu của enzim:
Câu 26: ATP là một hợp chất cao năng vì:
A Chứa đường ribozo giàu năng lượng B Chứa 2 liên kết cao năng giữa 2 nhóm photphat ngoài cùng
C Chứa 3 nhóm photphat giàu năng lượng D Chứa bazơnitơ Ađênin giàu năng lượng
Câu 27: Sản phẩm của giai đoạn chu trình Crep là:
A ATP, CO2, NADH, FADH2 B ATP, H2O
C ADP, CO2, NADH, FADH2 D ATP, CO2, NADH, Axetyl - CoA
Câu 28: Nguyên liệu của chuỗi truyền electron hô hấp là:
A NADH, FADH2, O2 B NADH, FADH2, CO2 C ADP, FADH2, O2 D NADH, ATP, O2
Câu 29: Tại sao mỗi enzim chỉ liên kết được với một hoặc vài loại cơ chất nhất định vì:
A enzim chỉ có một trung tâm hoạt động
B trung tâm hoạt động là một chỗ lồi hay một khe lõm trên bề mặt của enzim
C cấu hình của trung tâm hoạt động chỉ phù hợp với cấu hình của một vài loại cơ chất nhất định.
D trong cơ thể có nhiều loại enzim nên mỗi loại enzim chỉ phân giải một vài loại cơ chất nhất định.
Câu 30: Trung tâm hoạt động của enzim có đặc điểm:
A Là 1 chỗ lõm hay một khe nhỏ trên bề mặt của enzim phù hợp với cấu hình của một vài loại cơ chất.
B Là 1 chỗ lõm hay một khe nhỏ trên bề mặt của enzim phù hợp với cấu hình của một loại cơ chất
C Là 1 chỗ lõm hay một khe nhỏ trên bề mặt của enzim không phù hợp với cấu hình của các loại cơ chất
D Là 1 chỗ lõm hay một khe nhỏ trên bề mặt của enzim không phù hợp với cấu hình của một vài loại cơ chất
HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 209