MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Tên Cấp độ thấp Cấp độ cao Phân số.. Phân số bằng nhau.. Tính chất cơ bản của phân số KT: Tính chất cơ bản của phân số KN: Biết rút gọn phân số Các phép t
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
Tên
Cấp độ thấp
Cấp độ cao Phân số
Phân số bằng
nhau Tính
chất cơ bản
của phân số
KT: Tính chất cơ bản của phân số
KN: Biết rút gọn phân số
Các phép
tính về phân
số, số thập
phân, hỗn số
KN: làm đúng dãy các phép tính về phân số
KN: làm đúng dãy các phép tính về hỗn số,
số thập phân
Ba bài toán
cơ bản về
phân số
KN: Giải bài tập về
ba dạng toán cơ bản về phân số
Số đo góc KT: Hiểu
khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt.
KN: Vận dụng
hệ thức
xOy yOz xOz+ =
khi tia Oy nằm giữa hai tia Ox,
Oz để tính số đo góc
Tia phân giác
của góc KN:Biết vẽ tia phân giác của
góc
Tam giác,
đường tròn KT: Hiểu khái niệm
đỉnh, cạnh góc tam giác
Trang 2TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA HỌC KỲ II
Họ và tên HS: MÔN: TOÁN 6 (Năm học 2013 – 2014)
Lớp: Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ RA:
I Lý thuyết: (2,5 điểm)
Câu 1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân số?
Áp dụng: Rút gọn các phân số: 6; 12
9 18
−
Câu 2: Vẽ tam giác ABC, chỉ rỏ các đỉnh, cạnh, góc của tam giác vừa vẽ
II Bài tập: (7,5 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
A = 1 2
3 3
− +
B = 23 2 3
4 5 + − 4
Bài 2: (2 điểm) Bạn An đọc một quyển sách dày 360 trang, ngày thứ nhất An đọc 41 số
trang, ngày thứ hai đọc 2
5 số trang Hỏi sau hai ngày còn bao nhiêu trang sách An chưa đọc
Bài 3: (3 điểm) Trên cùng nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Oy và Oz sao cho
xOy = 60 ; xOz =150· 0
a)Tính số đo góc yoz
b)Vẽ Ot là tia phân giác góc xOy
c)Mỗi góc xOy, xOz , yOz· · · thuộc loại góc nào(góc vuông, góc nhọn, góc tù hay góc bẹt)?
Bài 4: (1 điểm) Tìm x biết: 2.x +1 : -3 =( ) -2.
Hết
Trang 3TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA HỌC KỲ II
Họ và tên HS: MÔN: TOÁN 6 (Năm học 2013 – 2014)
Lớp: Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
Phần I: Lý thuyết
b
6 2
15 5
12 2
18 3
=
− =−
0,25
0,25
2
-Ba đỉnh: A, B, C -Ba cạnh: AB, BC, AC -Ba góc: ·ABC BCA CAB; · ; ·
0,25
0,25 0,25 0,25
Phần II: Bài tập
1
Tính giá trị các biểu thức sau:
A = 1 2 1 2 1
− + =− + =
B = 2 + - = 2 - +
2
= 2 5
0,5
0,5 0,5
2
Số trang sách An đọc trong ngày thứ nhất:
1.360 90
4 = (trang)
Số trang sách An đọc trong ngày thứ hai:
2 360 144
5 = (trang)
Số trang sách An chưa đọc:
360 – 90 – 144 = 126 (trang) Trả lời: Số trang sách còn lại là 126 trang
0,5
0,75
0,5 0,25
C B
A
Trang 4z
t y
x
Vì ·xOy < ·xOz nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz Khi đó: xOy + yoz =· · ·xOz
Từ đó tính được yoz = 90· 0
0,25 0,5 0,25
b
Tính được: · · xOy· 0
xOt = tOy = = 30
2
Vẽ đúng hình:
0,5 0,5
c
Góc xOy là góc nhọn Góc xOz là góc tù Góc yOz là góc vuông
0,25 0,25 0,25
4
Tìm x biết: 2.x +1 : -3 =( ) -2.
( ) ( )
.x +1 : -3 = -3 =
.x = -1=
x = -1
0,25 0,5 0,25
( Nếu học sinh giải theo cách khác đúng cho điểm tối đa).