MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Tên Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.Thu thập các số liệu thống kê.. KT: Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số.. Biết số các giá trị khác nhau của dấ
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ
cao 1.Thu thập
các số liệu
thống kê
Tần số.
KT: Biết các
khái niệm:
Số liệu thống
kê, tần số
Biết số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống
kê Dấu hiệu của thống kê
2 Bảng tần
số và biểu đồ
tần số (biểu
đồ đoạn
thẳng hoặc
biểu đồ hình
cột.
KN: Biết cách
trình bày các
số liệu thống
kê bằng bảng tần số
3 Số trung
bình cộng;
mốt của dấu
hiệu.
KN: Tính số
trung bình cộng
4.Khái niệm
của biểu thức
đại số
KN: Biết
viết biểu thức đại số
5.Khái niệm
đơn thức,
đơn thức
đồng dạng,
các phép
cộng trừ
nhân đơn
thức
KT: Biết khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng
KN:Biết cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng
6.Khái niệm,
cộng trừ đa
Biết sắp xếp các đa thức 1
Biết cộng trừ hai đa thức
Trang 2thức nhiều
biến, một
biến
biến theo lũy thừa tăng hoặc giảm
7.Nghiệm
của đa thức
một biến
Biết vận dụng khái niệm nghiệm của
đa thức một biến
8.Hai tam
giác bằng
nhau
Biết xét sự bằng nhau của các tam giác
Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
9.Các dạng
tam giác đặc
biệt
Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân
10.Quan hệ
giữa các yếu
tố trong tam
giác
KN: Biết vận dụng tính chất trong tam giác vuông, cạnh lớn nhất là cạnh huyền
11.Các
đường đồng
quy trong
tam giác
KT: Biết tính chất các đường cao đồng quy tại một điểm
KN: Vẽ chính xác các đường cao của tam giác
KN: Biết vận dụng tính chất đặc trưng của tam giác cân về các đường đồng quy
Trang 3TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA HỌC KỲ II
Họ và tên HS: MÔN: TOÁN 7 (Năm học 2013 – 2014)
Lớp: _ Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ RA:
I Lý thuyết: (2 điểm)
Câu 1: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
Câu 2: Vẽ tam giác ABC, các đường cao BD, CE cắt nhau tại H Khi đó AH có vuông góc với BC không? Vì sao?
II Bài tập: (8 điểm)
a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu.
b) Lập bảng “tần số”, từ đó tính số trung bình
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hai đa thức
P(x) = 3x2 + 5x4 – 4x3 – 2x
a) Sắp xếp các hạng tử mỗi đa thức theo chiều lũy thừa giảm của biến
b)Tính P(x) + Q(x)
Câu 3: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc
với BC(H BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:
a) ABE = HBE
b) Tam giác ABH là tam giác gì? Vì sao?
c) BE AH
d) AE < EC.
Câu 4: (1 điểm)
b) Viết biểu thức đại số biểu thị tích của tổng các bình phương của x và y với hiệu các lập phương của x và y.
Hết
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
Phần I: Lý thuyết
1
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau
Áp dụng(chẳng hạn):
3xy2 + 2xy2 = 5xy2
0,5
0,5
2
Do H là trực tâm nên AH là đường cao thứ ba của tam giác hay
AH BC
0, 5
0,5
Phần II: Bài tập
1
a
được ghi lại như sau:
Dấu hiệu điều tra là điểm kiểm tra học kỳ I môn toán của mỗi học sinh trong một lớp
Số các giá trị là 30
0,5 0,5
b
Lập bảng “tần số” và tính số trung bình:
187
6, 23 30
X
N = 30 187
1
2 a Sắp xếp : P(x) = 5x
4– 4x3 + 3x2– 2x Q(x) = 3x4 – 2x3 + x2 + 4x – 1
0,25 0,25 Tính P(x) + Q(x):
P(x) = 5x4 – 4x3 + 3x2 – 2x
Q(x) = 3x4 – 2x3 + x2 + 4x – 1 P(x) + Q(x) = 8x4 – 6x3 + 4x3 + 2x - 1
1
H E
D
C B
A
Trang 50,5
b Do BA = BH (ABE = HBE) Nên tam giác ABH cân
0,5 0,5
c Do tam giác ABH cân nên đường phân giác đồng thời là đường cao, do đó BE AH
0,5
d
Chứng minh AKE = HCE
EC = EK
Mà AE < EK (tam giác AEK vuông, cạnh huyền EK là cnahj lớn nhất)
Nên AE < EC
0,25 0,25 0,25
0,25
Cho đa thức M(x) = x2 + 3x – a
Vì đa thức có một nghiệm bằng -2 nên M(-2) = 0 Hay (-2)2 + 3 (-2) – a = 0
Suy ra a = -2
0,5
( Nếu học sinh giải theo cách khác đúng cho điểm tối đa).
K
H
B
A