Ma trận đề kiểm tra học kỳ II môn tin học 7 lý thuyếtChủ đề Số câu Số điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Vận dụng 2 Định dạng trang tính Trình bày và in trang tính Sắp xếp và lọc dữ li
Trang 1Ma trận đề kiểm tra học kỳ II môn tin học 7 (lý thuyết)
Chủ
đề Số câu
Số điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Vận dụng 2
Định
dạng
trang
tính
Trình
bày
và in
trang
tính
Sắp
xếp
và lọc
dữ
liệu
Trình
bày
dữ
liệu
bằng
biểu
đồ
Tổng Số câu
Trang 2Phòng GD&ĐT CưMgar
Trường THCS Lê Hồng Phong
Họ tên:………
Lớp:………
Kiểm tra học kỳ II (lý thuyết) Năm học: 2013- 2014 Môn: Tin học 7 Thời gian làm bài: 45 phút ĐIỂM LỜI PHÊ ĐỀ RA: I Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng. Câu 1: Để định dạng kiểu chữ đậm sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ định dạng A B C D Câu 2: Để gộp nhiều ô của trang tính thành một ô và thực hiện căn giữa dữ liệu chọn nút lệnh: A B C D Câu 3 Để thực hiện việc in trang tính sử dụng nút lệnh: A B C D Câu 4 Để giảm số chữ số thập phân, em chọn nút lệnh: A B C D Câu 5 Nút lệnh sắp xếp tăng: A B C D Câu 6 Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh: A Data/ Filter/ Show All; B Data/ Filter/ Advanced Filter; C Data/AutoFilter/ Filter; D Data/ Filter/ AutoFillter; II Tự luận: (7 điểm) Câu 1.(2,5 điểm) Trình bày các bước vẽ biểu đồ? Các loại biểu đồ? Câu 2.(3đ) Nêu các bước: a/ Định dạng phông chữ? b/ Định dạng cỡ chữ? Câu 3 (1,5 điểm) Trình bày cách thay đổi hướng trang in BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Hướng dẫn đáp án - thang điểm bài kiểm tra học kỳ 1I (lý thuyết)
Năm học: 2013 – 2014 Môn: Tin học 7
Phần
Trắc
nghiệm
(3điểm)
Câu 1: C
Câu 2: B
Câu 3: A
Câu 4: C
Câu 5: D
Câu 6: D
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Phần tự
luận
7 điểm
Câu 1 Các bước vẽ biểu đồ:
* 3 bước:
B1:Chọn 1 ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ
B2: Nháy nút Chart wizard trên thanh công cụ Hộp thoại Chart
wizard xuất hiện.
B3: Nháy nút Next liên tiếp cho tới khi nút Next bị mờ đi thì nháy nút
Finish Một biểu đồ được vẽ trên miền dữ liệu đã chọn.
Các loại biểu đồ:
* Có 3 loại biểu đồ chính:
- Biểu đồ hình cột
- Biểu đồ hình tròn
- Biểu đồ hình gấp khúc
2.5điểm
0,5đ 0,75đ 0,75đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ Câu 2 a
Định dạng phông chữ
B1:chọn ô hoặc các ô cần định
dạng
B2 Nháy vào mủi tên ở ô Font
B3.Chọn phông chữ thích hợp
b Định dạng cỡ chữ
B1:chọn ô hoặc các ô cần định dạng
B2: Nháy vào mủi tên ở ô Font size
B3:Chọn cở chữ thích hợp
3điểm 0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ 0,5đ Câu 3 B1)Chọn File – Page Setup Chọn trang Page.
-B2) Chon Portrait cho hướng giấy đứng hoặc Landscape cho hướng
giấy nằm ngang
0,75điểm 0,75điểm