1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề tuyển sinh vào 10 môn toán có đáp án số 43

3 557 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng phương trình 1 luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m.. Tính theo m giá trị của biểu thức.. a Chứng minh các tứ giác BFEC, AFHE nội tiếp.. b Chứng minh DA là tia phân

Trang 1

ĐỀ 43 Bài 1: (1đ).

Thu gọn biểu thức:

5 2 5 2 5 1

Bài 2: (2đ)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x4 + 15x2 – 16 = 0

b) 3x – 2y = 1

x + 3y = 4

Bài 3: (1.5đ)

a) Vẽ đồ thị (p) của hàm số y = 2x2 và đường thẳng (D): y = - x + 3 trên cùng một

hệ trục toạ độ

b) Tìm toạ độ giao điểm của (p) và (D) bằng phương pháp tính

Bài 4: (2đ).

Cho phương trình: x2 – 2mx + 2m - 1 = 0 (1) (ẩn x, tham số m)

a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m b) Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình (1) Tính theo m giá trị của biểu thức

A =

) 1

( 2

3 2

2 1

2 2

2 1

2 1

x x x

x

x x

+ + +

+

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A

Bài 5: (3.5đ)

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O;R) và có 3 đường cao

AD, BE, CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh các tứ giác BFEC, AFHE nội tiếp

b) Chứng minh DA là tia phân giác của góc EDF

c) Gọi I là trung điểm của BC, tia AO cắt đường tròn (O) tại K

Chứng minh 3 điểm H, I, K thẳng hàng

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ 43 Bài 1:

1 5

) 1 5 ( 5 2 ) 5 (

2 5 2 5

2

+

− +

Bài 2:

a) Đặt x2 = t (t≥ 0 ), ta có phương trình.

t2 + 15t – 16 = 0

a + b + c = 1 + 15 – 16 = 0

⇒ t1 = 1 (TMĐK)

t2 = -16 (KTMĐK)

t1 = 1⇒ x2 = 1

x= ±1

Phương trình đã cho có 2 nghiệm x 1;x1 = 2 = −1

b/

= +

=

4 3

1 2 3

y x

y x

= +

=

12 9

3

1 2 3

y x

y x

= +

=

4 3

11 11

y x

y

= +

=

4 1 3

1

x

y

⇔ y 1

x 1

 =

Nghiệm hpt (1;1)

Bài 3

a/

y = 2x2 8 2 0 2 8

y = -x + 3 3 0

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D):

2x2 = -x +3

⇔2x2 + x – 3 = 0

a + b + c = 2 + 1 – 3 = 0

⇒ x1 = 1 ; x2 = 3

2

x1 = 1 ⇒ y1 = -1 + 3 = 2

x2 = 3

2

2 = 2

3 + 3 =

2 9

(P) cắt (D) tại 2 điểm A(1;2); B( 3

2

− ; 2 9 )

Trang 3

Bài 4:

a) Phương trình : x2 – 2mx + 2m – 1 = 0 (1)

∆'= (−m)2 −(2m−1)

= m2 – 2m + 1 = (m-1)2 ≥ 0 với mọi m

Do đó phương trình (1) luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m

b) Theo hệ thức Viét

x1 + x2 = 2m

x1.x2 = 2m – 1

1 2 1 2 1 2 1 2

2 2m 1 3

(x x ) 2x x 2 2x x (x x ) 2 (2m) 2 4m 2

− +

Tìm giá trị lớn nhất cảu A

A= 4m 12

4m 2

+

+ =

4m 2 4m 4m 1 1 4m 4m 1

1 4

) 1 2

(

2

2

≤ + +

m

m

GTLN của A là 1 khi 2m – 1 = 0 ⇔m =

2

1

Bài 5:

a) BFC BEC 90· = · = 0

⇒ tứ giác BFEC nội tiếp

Tứ giác AEHF có AFH AEH 90· = · = 0

⇒AFH AEH 180· +· = 0 (tổng của hai góc đối diện)

⇒ tứ giác AEHF nội tiếp

b) các tứ giác BFHD và BDEA nội tiếp

⇒ FBH FDH· = · (cùng chắn »FH)

·ABE ADE= · (cùng chắn»AE)

⇒ DA là tia phân giác của ·EDF

c) ACK 90· = 0 (góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)

⇒ KC ⊥AC

BE ⊥ AC

Tương tự CH // KB (cùng vuông góc với AB) (2)

Từ (1) và (2) ⇒ tứ giác BHCK là hình bình hành.

Có I là trung điểm của BC (gt) ⇒ I là trung điểm của HK

⇒ H, I, K thẳng hàng

⇒ADF ADE· = ·

I

H F

E

D

O A

K

⇒KC // BE, H∈ BE do đó BH // KC (1)

Ngày đăng: 31/07/2015, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w