1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề tuyển sinh vào 10 môn toán có đáp án số 47

3 733 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 196 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ giao điểm của P và d bằng phép toán.. Cho đường tròn O;R đường kính AB và dây CD vuông góc với nhau CA < CB.. Hai tia BC và DA cắt nhau tại E.. Chứng minh rằng: 1 Tứ giác CD

Trang 1

ĐỀ 47 Bài 1 (1,5 điểm)

Không dùng máy tính, hãy rút gọn, tính giá trị của các biểu thức sau:

1) A = 14 7 15 5 : 1

+

2) B = 2

1

− − (x≥ 0;x≠ 1)

Bài 2 (1,5 điểm)

1) Cho hai đường thẳng d1: y = (m+1)x + 5 ; d2: y = 2x + n Với giá trị nào của

m, n

thì d1 trùng với d2 ?

2) Trên cùng mặt phẳng tọa độ, cho hai đồ thị (P): y = 2

3

x

; d: y = 6 – x Tìm tọa

độ

giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán

Bài 3 (2 điểm)

Cho phương trình: x2 + 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0 (m là tham số)

1) Tìm m để phương trình có nghiệm kép? Hãy tính nghiệm kép đó

2) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 – x2 = 2

Bài 4 (1,5 điểm)

Giải các phương trình sau:

1) 1 3 2

2 6

x + x =

2) x4 + 3x2 – 4 = 0

Bài 5 (3,5điểm).

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB và dây CD vuông góc với nhau ( CA < CB)

Hai tia BC và DA cắt nhau tại E Từ E kẻ EH vuông góc với AB tại H; EH cắt

CA ở

F Chứng minh rằng:

1) Tứ giác CDFE nội tiếp được trong mốt đường tròn

2) Ba điểm B , D , F thẳng hàng

3) HC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Trang 2

BÀI GIẢI

Bài 1: (1,5 điểm) Không dùng máy tính, hãy rút gọn, tính giá trị của các biểu thức sau:

1) A = 14 7 15 5 : 1

+

:

= ( 7 + 5 ) ( 7 − 5)

= ( ) ( )2 2

7 − 5 = 7 – 5 = 2 2) B = 2

1

x x x

1

x

= 2 1

1

x

− = ( )2

1 1

x x

− = x−1 (x≥ 0;x≠ 1)

Bài 2 (1,5 điểm)

1) d1 ≡ d2 1 2

5

m n

+ =

 ⇔ =m 1,n=5

2 Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d là:

2 6

3

x

x

= −

2

3 18 0

x x

∆= b2 – 4ac = 32 – 4 1 (– 18) = 81 ⇒ ∆ = 9

1

3 9

3

b x

a

− + ∆ − +

b x

a

− − ∆ − −

Suy ra: y1 = 3 ; y2 = 12 Vậy d cắt (P) tại hai điểm: (3; 3) và (– 6; 12)

Bài 3 (2điểm)

PT: x2 + 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0 (1)

1) Phương trình (1) có nghiệm kép ⇔ ∆ = ' 0

( )2 ( 2 )

⇔ 6m+ = 6 0

⇔ = −m 1

Vậy với m = – 1 phương trình (1) có nghiệm kép

Nghiệm kép của PT (1) : ' ( ) ( )

3

1

m b

x x

a

2) Phương trình (1) có hai nghiệm x1 ; x2 ⇔ ∆ ≥' 0

⇔ 6m+ ≥ 6 0 ⇔ ≥ −m 1 Theo hệ thức Vi-ét ta có: S= x1 + x2 = – 2(m + 3) ; P = x1 x2 = m2 + 3

Từ x1 – x2 = 2 suy ra: ( x1 – x2)2 = 4 ⇔( x1 + x2)2 – 4x1x2 = 4 (*)

Thay S và P vào (*) ta được: ( ) 2 ( 2 )

( 2 ) 2

4 m 6m 9 4m 12 4

⇔ 24m+ 24 4 = 5

6

m

⇔ = − ( thoả mãn điều kiện

1

m≥ − )

Trang 3

H

F

O

D

C

B A

Vậy x1 – x2 = 2 5

6

m

⇔ = −

Bài 4 (1,5 điểm) Giải các phương trình:

1) 1 3 2

2 6

x + x =

− − (1) ĐK: x ≠ 2 ; x ≠ 6

(1) ⇔ − + 6 x 3(x− = 2) 2(x− 2 6) ( −x)

6 x 3x 6 12x 24 2x 4x

⇔ 2x2 – 14x + 24 = 0

∆ = ' b' 2 −ac = 49 – 48 = 1

x1 = ' ' 7 1 4

2

b a

− + ∆ = + = ( TMĐK), x

2

b a

− − ∆ = − = ( TMĐK),

Tập nghiệm của phương trình: S={ }3; 4

2) x4 + 3x2 – 4 = 0

Đặt t = x2 ( t ≥ 0) , ta có phương trình ẩn t: t2 + 3t – 4 = 0

Vì a + b + c = 1 + 3 + (– 4 ) = 0 nên t1 = 1 (nhận) , t2 = – 4 < 0 (loại)

Vậy x2 = 1 ⇔ x1 = 1; x2 = – 1.

Tập nghiệm của phương trình: S= −{ 1;1}

Bài 5 (3,5 điểm)

1) Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp:

CD // FE (cùng vuông góc AB) ⇒EFC FCD· =· (so le trong)

AB ⊥ CD nên AB đi qua trung điểm dây CD (tính chất

đường kính vuông góc với dây cung) nên C và D đối xứng

nhau qua AB Do đó ·ACDADC

Suy ra: ·EFC EDC

Tứ giác CDFE có hai đỉnh F, D liên tiếp nhìn CE dưới một góc bằng nhau nên

nội

tiếp được trong một đường tròn

2) Chứng minh ba điểm B , D , F thẳng hàng.

Ta có: ACB 90· = 0(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) ⇒ECF· = 90 0(kề bù với

·ACB)

Tứ giác CDFE nội tiếp nên ECF· =·EDF = 90 0 Mà ·ADB= 90 0nên

EDF EDB+ =

Vậy ba điểm B , D , F thẳng hàng

3) Chứng minh HC là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Ta có · · 0 0

90 90 180

EHA ECA+ = + = nên tứ giác AHEC nội tiếp Suy ra: ·HCA HEA= · (cùng chắn cung AH)

Mà ·HEA ADC= · (so le trong của EH // CD) và ·ADC= ·ABC (cùng chắn cung

AC)

Do đó: ·HCA ABC= · = 1

2sđ »AC Vậy HC là tiếp tuyến của đường tròn (O) Lưu ý: Rất nhiều HS sai lầm ở câu 1: ECF· =·EDF = 90 0và kết luận tứ giác CDFE nội

tiếp

Câu 3 có thể chứng minh HCA ACO· +· = 90 0 rồi suy ra HC là tiếp tuyến

Ngày đăng: 31/07/2015, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w