nơi sinh vật kiếm ăn, và những giới hạn sinh thái của loài Câu 6: Một gen có 150 chu kỳ xắn và ađênin chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen.. Tổng số liên kết hiđrô của gen nói trên là:
Trang 1
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1*: Tinh trùng mang NST giới tính XY (n+1) của người hình thành do rối loạn sự phân li trong:
A Kì sau của nguyên phân B Kì sau lần phân bào I của giảm phân
C Kì sau lần phân bào II của giảm phân D B hoặc C
Câu 2*: Khi lai phân tích một cơ thể F1, thu được tỉ lệ Fb là: 1 tròn : 2 bầu dục : 1 dài Quy luật di truyền chi
phối phép lai trên là:
1 tương tác bổ trợ, 2 tương tác cộng gộp, 3 hoán vị gen,
4 di truyền trội không hoàn toàn, 5 tương tác át chế Phương án đúng là:
Câu 3*: Tính chất nào là quan trọng nhất của đột biến gen mà nó ảnh hưởng đến đời sống của sinh vật:
A di truyền được B đột ngột, vô hướng, riêng rẽ trên từng cá thể
C khả phổ biến trong tế bào D đa số ở trạng thái lặn
Câu 4*: Nhận định nào dưới đây chưa đúng?
A chỉ có sinh vật mới có khả năng trao đổi chất với môi trường ngoài
B đồng hoá, dị hoá và sinh sản là dấu hiệu quan trọng để phân biệt sinh vật với vật vô sinh
C các tổ chức sống thường xuyên tự đổi mới là vì nó không ngừng trao đổi chất với môi trường
D mọi tổ chức sống là những hệ mở, thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài
Câu 5*: Ổ sinh thái là:
A một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển
của loài
B một khoảng không gian giới hạn sinh thái của loài C nơi ở của loài, sinh sản của loài
D nơi sinh vật kiếm ăn, và những giới hạn sinh thái của loài
Câu 6: Một gen có 150 chu kỳ xắn và ađênin chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen Tổng số liên kết hiđrô
của gen nói trên là:
Câu 7: Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY, con cái có cặp
nhiễm sắc thể giới tính là XX Xét 3 gen, trong đó: gen thứ nhất có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen thứ hai có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y; gen thứ ba có 4 alen nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X,Y Tính theo lý thuyết, loài động vật này có tối đa bao nhiêu kiểu gen về ba gen nói trên?
Câu 8*: Vùng điều hòa của gen ở vị trí
A của bộ ba mã mở đầu và trình tự nuclêôtit trước đó B bộ ba mã mở đầu.
C trình tự nuclêôtit ngay trước bộ ba mã mở đầu D trình tự nuclêôtit nhận biết đặc hiệu Câu 9*: Bàn tay người đã trở thành cơ quan sử dụng và chế tạo công cụ lao động dưới tác dụng ban
đầu của?
A Dáng đi thẳng B Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm
C Cột sống cong hình chữ S và bàn chân có dạng vòm D Săn bắn và chăn nuôi.
ĐỀ SỐ 11
Trang 2Câu 10: Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp được áp dụng rộng rãi là: phép lai AaBbccDdee x
AabbccDdEe sẽ sinh ra kiểu gen aabbccddee chiếm tỉ lệ bao nhiêu ?(Với 5 cặp gen nằm trên 5 cặp NST khác nhau, các tính trạng đều trội hoàn toàn.)
A 1/64 B 1/128 C 1/256 D 1/32
Câu 11*: Ôpêron là:
A một đoạn phân tử axit nuclêic có chức năng điều hoà hoạt động của gen cấu trúc.
B một tập hợp gồm các gen cấu trúc và gen điều hoà nằm cạnh nhau.
C một nhóm gen ở trên 1 đoạn ADN có liên quan về chức năng, có chung một cơ chế điều hoà.
D một đoạn phân tử AND có một chức năng nhất định trong quá trình điều hoà.
Câu 12: F1 có kiểu gen AB/ab có hoán vị gen 2 bên, số kiểu gen ở F2 là:
A 5 B 9 C 10 D 16
Câu 13*: Nhận định nào dưới đây là chưa đúng?
A nòi sinh thái là đơn vịcấu trúc của loài
B trong cùng một khu vực địalý có thể tồn tại nhiều nòi sinh thái
C mỗi nhóm quần thể thích nghi với các điều kiện sinh thái khác nhau
D các nòi sinh thái đã có sự cách ly về mặt sinh sản
Câu 14: Một gen có n alen, số loại kiểu gen dị hợp của cặp gen này là:
A C2 B A2 C n! D n(n+1)/2
Câu 15: Cà độc dược có 2n = 24, số thể 1 nhiễm về 2 cặp NST là:
A C122 B C242 C 12.2 D 24.2
Câu 16*: Bộ NST 2n của 1 loài kí hiệu AaBbDdEe, trong đó chữ in hoa thể hiện NST có nguồn gốc
đực, chữ thường thể hiện NST có nguồn gốc cái Bộ NST không đúng thể 1 kép:
A BbDdEe B ABbdEe C AaBdEe D AbbDde
Câu 17*: Trong quần xã, sinh vật có quan hệ:
A cạnh tranh và không cạnh tranh B hỗ trợ và đối địch
C ăn thịt và khống chế sinh học D cùng loài và khác loài
Câu 18*: Quy luật di truyền và phép lai nào sẽ không xuất hiện tỉ lệ phân tính 3:1 ở thế hệ sau:
A Quy luật liên kết gen;
ab
AB
x
ab
AB
gen trội, trội không hoàn toàn
B Quy luật phân tính; Aa x Aa, gen trội hoàn toàn.
C Quy luật gen liên kết với giới tính; XAXa x XAY gen trội, trội hoàn toàn
D Quy luật liên kết gen;
ab
AB
x
ab
AB
gen trội, trội hoàn toàn
Câu 19: PhÐp lai
ab
AB cD
Cd
x
ab
AB cd
CD
víi tÇn sè ho¸n vÞ gen gi÷a B vµ b lµ 20%, gi÷a D vµ d lµ 40% KiÓu gen
ab
ab
CD
CD
ë thÕ hÖ con chiÕm tØ lÖ :
A 0,64% B 0,96% C 1,92% D 1,28%
Câu 20: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Loài này sẽ có tối đa bao nhiêu loại thể đột biến ba
nhiễm kép?
14
Trang 3Câu 21: Thực hiện phép lai AB
AB
ab , giả sử có HVG với f = 20% thì tỉ lệ kiểu hình có kiểu gen đồng
hợp lặn về hai cặp tính trạng là:
Câu 22*: Sự kiện chính xảy ra trong kỉ Pecmơ thuộc đại Cổ sinh là gì?
A Hạt trần xuất hiện, bò sát rằng thú phân hóa
B Quyết xuất hiện và bò sát phát triển mạnh.
C Thực vật bắt đầu lên cạn và xuất hiện lưỡng cư đầu cứng
D Khủng long và quyết trần bị diệt hàng loạt.
Câu 23*: Di truyền y học có chức năng:
A nghiên cứu các bệnh có liên quan đến NST B ngừa các bệnh do độtbiến gây ra
C ngăn ngừa các bệnh do rối loạn NST gây ra D ngăn ngừa sự xuất hiện của các bệnh, tật
di truyền ở người
Câu 24: Quá trình nguyên phân từ một hợp tử của ruồi giấm đã tạo ra 8 tế bào mới Biết bộ NST
lưỡng bội của ruồi giấm 2n = 8 Số lượng NST đơn ở kỳ cuối của đợt nguyên phân tiếp theo là:
A 256 B 128 C 512 D 64
Câu 25*: Theo quan niệm của Đacuyn, nguyên nhân chính hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh
vật là:
A chọn lọcnhân tạo B.CLTN thông qua đặc tính biến dị và di truyền
C xuất hiện biến dị cá thể D chọn lọcnhân tạo và CLTN
Câu 26*: Nếu có thiên tai hay sự cố làm tăng vọt tỉ lệ chết của quần thể, thì loại quần thể thường
phục hồi nhanh nhất là:
A Quần thể có tuổi trung bình thấp B Quần thể có tuổi sinh lí cao
C Quần thể có tuổi sinh lí thấp D Quần thể của tuổi sinh thái cao
Câu 27*: Đặc tính nào dưới đây của sinh vật giúp chúng thích ứng với sự biến đổi của môi trường?
A có khả năng tự điều chỉnh B có khả năng tự nhân đôi
C có khả năng tích luỹ thông tin di truyền D trao đổi chất theo phương thức đồng hoá và dị
hoá
Câu 28: Ở một loài thực vật, quả tròn trội hoàn toàn so với quả dẹt, hạt trơn trội hoàn toàn so với hạt
nhăn Cho cây có quả tròn, hạt trơn tự thụ phấn, đời con thu được 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình cây có quả dẹt, hạt trơn chiếm tỉ lệ 15% Trong trường hợp giảm phân bình thường, nếu hoán vị gen chỉ xảy ra ở một bên thì tần số hoán vị là
10%
Câu 29: Cho con đực (XY) có thân đen-mắt trắng giao phối với con cái (XX) có thân xám-mắt đỏ
được F1 gồm 100% cá thể thân xám-mắt đỏ Cho F1 giao phối tự do, đời F2 có tỉ lệ 50% con cái thân xám-mắt đỏ; 20% con đực thân xám-mắt đỏ; 20% con đực thân đen-mắt trắng; 5% con đực thân xám-mắt trắng; 5% con đực thân đen-mắt đỏ Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng Kết luận
nào sau đây là không đúng?
A Có 6 kiểu gen quy định kiểu hình thân xám-mắt đỏ
B Hoán vị gen diễn ra ở cả 2 giới với tần số 20%.
C Đã có hoán vị gen với tần số 20%
D Hai cặp gen này di truyền liên kết với nhau.
Câu 30*: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A So với các sa van, đồng rêu đới lạnh có sản lượng sinh vật sơ cấp thấp hơn.
Trang 4B Sản lượng sinh vật sơ cấp của thực vật nổi ở vùng nhiệt đới, cao hơn nhiều so với vùng ôn đới
C Sản lượng sinh vật sơ cấp của đồng cỏ cao hơn nhiều so với rừng mưa nhiệt đới vì nhận được
ánh sáng nhiều, quang hợp với hiệu suất cao hơn
D Sản lượng sinh vật sơ cấp của thực vật nổi, cao hơn so với thực vật ở lớp nước sâu
Câu 31*: Cho F1 có kiểu hình cây cao, chính sớm lai phân tích thu được 4 nhóm kiểu hình với tỉ lệ ngang
nhau Quy luật di truyền chi phối các cặp tính trạng nói trên là: 1 Di truyền Menđen 2 Di truyền tương tác gen 3 Di truyền liên kết với giới tính 4 HVG
Phương án đúng là:
A 1, 3, 4 B 1, 4 C 1, 2, 3 D 2, 4
Câu 32*: Quần thể chiếm ưu thế là:
A quần thể có cá thể nhiều nhất trong quần xã B quần thể vượt trội trong quần xã
C quần thể ổn định trong quần xã D quần thể sinh trưởng tốt nhất trong quần xã
Câu 33*: Dưới tác động của một nhân tố sinh thái thì:
A cơ thể có phản ứng khác nhau tuỳ thuộc vào giai đoạn sinh trưởng, phát triển hay trạng thái
sinh lý
B cả a và b tuỳ thuộc theo loài C a hoặc b tuỳ theo loài
D cơ thể phản ứng như nhau trong tất cả các giai đoạn sinh trưởng, phát triển hay trạng thái sinh
lý
Câu 34*: Động vật không xương xuất hiện vào thời gian nào dưới đây?
A kỉ đềvôn B kỉ than đá C kỉ xilua D kỉ pecmơ
Câu 35: Ở cây hoa phấn, alen A qui định cây thân cao , alen a qui định cây thân thấp Trên một cặp
NST khác, alen B qui định hoa đỏ là trội không hoàn toàn so với alen b qui định hoa trắng, tính trạng trung gian là hoa hồng Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân cao, hoa hồng ở thế hệ lai có cây thân thấp, hoa đỏ chiếm tỉ lệ là:
A 12,5% B 37,5% C 6,25% D 50%
Câu 36*: Hệ gen người có kích thước lớn hơn hệ gen E coli khoảng 1000 lần, trong khi tốc độ sao
chép ADN của E coli nhanh hơn ở người khoảng 10 lần Những cơ chế nào giúp toàn bộ hệ gen người có thể sao chép hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hệ gen E coli khoảng vài chục lần:
A Người có nhiều loại ADN polymerase hơn E Coli
B Tốc độ sao chép ADN của các enzym ADN polymerase ở người cao hơn
C Hệ gen người có nhiều điểm khởi đầu sao chép
D Ở người, quá trình sao chép không diễn ra đồng thời với các quá trình phiên mã và dịch mã như ở
vi khuẩn E coli.
Câu 37: Một gen có n alen đều trội - lặn hoàn toàn so với các alen khác Số loại kiểu hình có thể có là:
A n B n+1 C 2.n D n-1
Câu 38: F1 có kiểu gen AbD
abD khi giảm phân và có hoán vị gen, số loại giao tử tối đa sẽ là:
Câu 39*: Cho F1 có kiểu gen Aa tự thụ phấn, đời con xuất hiện cây có kiểu gen Aaaa kết luận nào sau đây
là chưa đúng?
A đột biến xảy ra ở lần giảm phân 1 B đột biến xảy ra ở lần giảm phân 2
C đột biến xảy ra ở những lần nguyên phânn đầu tiên của hợp tử D a và b
Câu 40: Trong một quần thể rắn hổ mang ngẫu phối gồm100 cá thể đồng hợp tử về alen t (nọc của
kiểu gen tt không độc), 800 cá thể dị hợp tử có kiểu gen Tt (nọc của kiểu gen này có tính độc trung bình) và 1100 cá thể đồng hợp tử về alen T (nọc của kiểu gen TT độc gây chết) Giả sử không có đột
Trang 5biến và xuất, nhập gen; sau một thế hệ, nếu quần thể này có 5000 cá thể, thì số rắn có tính độc trung bình là:
Câu 41*: Ở cấp độ phân tử, cấu tạo của vật chất hữu cơ khác hợp chất vô cơ về:
A chức năng của các nguyên tố B mức độ hoạt động của các nguyên tố
C thành phần, hàm lượng của các nguyên tố D tính chất của các nguyên tố
Câu 42*: Nhận định nào dưới đây chưa đúng? A Tất cả đột biến gen khi phát sinh đều có thể biểu
kiểu hình của cơ thể
B Đột biến gen nhân sẽ di truyền cho thế hệ sau C Đột biến gen khi phát sinh sẽ được tái
bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN
D Đột biến gen là những biến đổi xảy ra trên phân tử ADN.
Câu 43*: Đồng quy tính trạng là hiện tượng: A các nhóm sinh vật khác có hình thái giống nhau
B đột biến ngược ở sinh vật làm cho chúng có hình thái giống tổ tiên C các nhóm sinh vật trên
loài có hình thái đặc điểm giống nhau
D các nhóm sinh vật dưới loài có hình thái đặc điểm giống nhau
Câu 44*: Các nhân tố sinh thái tác động lên cơ thể
A luôn thúc đẩy lẫn nhau B luôn trái ngược nhau
C có thể trái ngược hoặc thúc đẩy lẫn nhau D độc lập với nhau
Câu 45*: Bệnh phêninkêtô niệu do:
A Đột biến gen chỉ huy quá trình tái hấp thu axit amin trong máu
B Đột biến gen mã hoá enzim xúc tác chuyển hoá phêninalanin thành tirozin
C Đột biến gen mã hoá enzim xúc tác chuyển hoá tirozin thành phêninalanin
D Đột biến gen chỉ huy quá trình tái hấp thu glucozơ trong máu
Câu 46: Ở một quần thể thực vật thế hệ F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là 9/16 cây cao : 7/16 thấp Nếu lấy ngẫu nhiên một cây cao đem tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ con lai không có
sự phân li của hai kiểu hình là bao nhiêu:
Câu 47: Cho biết hai gen A và B cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể và cách nhau 40cM Một tế
bào sinh tinh có kiểu gen Ab
aB tiến hành giảm phân, theo lí thuyết sẽ tạo ra loại giao tử Ab với tỉ lệ
Câu 48: có ba tế bào sinh tinh mang kiểu gen AaBb khi giảm phân hình thành giao tử bình thường,
số loại giao tử được tạo ra là:
A 12 B 8 C 6 D 4
Câu 49*: Để trở thành đơn vị tiến hoá cơ sở phải có các điều kiện ?
1- có tính toàn vẹn trong không gian và thời gian 2- biến đổi các cấu trúc di truyền qua các thế hệ
3- tồn tại thực trong tự nhiên 4- có tính toàn vẹn về sinh sản và di truyền
Câu 50: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do gen A có 3 alen là A, a, a1 quy định theo thứ tự trội – lặn là A > a > a1 Trong đó A quy định hoa đỏ, a quy định hoa vàng, a1 quy định hoa trắng Khi cho thể tứ bội có kiểu gen Aaa1a1 tự thụ phấn thu được F1 Nếu cây tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường thì theo lí thuyết, loại cây có hoa vàng ở đời con chiếm tỉ lệ
Hết
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 11 Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án