Câu 3: Một phân tử ADN của sinh vật nhân thực khi thực hiện quá trình tự nhân đôi đã tạo ra 3 đơn vị tái bản.. Số kiểu gen tối đa có trong quần thể khi chỉ xét đến 3 cặp gen này là Câu
Trang 1TỔ SINH VẬT Môn: Sinh học Mã đề: 123
Câu 1: Một cơ thể thực vật có kiểu gen Aa tự thụ phấn bắt buộc, kiểu gen của nội nhũ ở đời con là
C Aaa, AAa, AAA, aaa D AAAA, AAaa, AAAa, Aaaa, aaaa
Câu 2: Một phân tử mARN có tỷ lệ các loại nuclêôtit như sau: A : U : G : X = 1 : 3 : 2 : 4 Tính theo lý
thuyết tỷ lệ bộ ba có chứa 2 A là
A
1000
1
1000
27
64
3
1000
3
Câu 3: Một phân tử ADN của sinh vật nhân thực khi thực hiện quá trình tự nhân đôi đã tạo ra 3 đơn vị tái
bản Đơn vị tái bản 1 có 15 đoạn Okazaki, đơn vị tái bản 2 có 18 đoạn Okazaki và đơn vị tái bản 3 có 20 đoạn Okazaki Số đoạn ARN mồi cần cung cấp để thực hiện quá trình tái bản trên là
Câu 4: Ở ruồi giấm, màu sắc của thân, chiều dài của cánh và màu sắc của mắt đều do một gen gồm 2 alen
quy định Biết rằng gen quy định màu sắc thân và gen quy định chiều dài cánh cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường, gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Số kiểu gen tối đa có trong quần thể khi chỉ xét đến 3 cặp gen này là
Câu 5: Phương pháp nào sau đây chắc chắn tạo ra được một cơ thể thuần chủng?
A Cho hai cơ thể thuần chủng lai với nhau B Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ
C Lưỡng bội hóa thể đơn bội D Lai khác dòng
Câu 6: Số lượng nhiễm sắc thể của pha nào sau đây sẽ bằng một nửa của các pha còn lại?
Câu 7: Nếu trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, ở lần phân bào II của bố có cặp nhiễm sắc thể
giới tính không phân ly thì có thể tạo ra những loại giao tử nào?
A X, Y, XX, XY, 0 B X, Y, XX, YY, 0 C XX, XY, YY, 0 D XX, YY, 0
Câu 8: Ở gà Andal có kiểu gen CBCB cho màu lông đen, kiểu gen CWCW cho màu lông trắng, kiểu gen
CBCW cho màu lông xám Tỷ lệ kiểu hình của thế hệ con trong phép lai CBCW x CBCW như thế nào?
A 1 xám : 1 trắng B 1 đen : 1 xám
C 3đen : 1 xám D 1đen : 2 xám : 1 trắng
Câu 9: Sơ đồ phả hệ dưới đây thể hiện sự di truyền về màu sắc ở một loài sinh vật:
Cho đen; xám và trắng, không có đột biến xảy ra Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự di truyền của tính trạng màu sắc nói trên?
A Tính trạng màu sắc tuân theo quy luật di truyền trội trung gian
B Tính trạng màu sắc tuân theo quy luật di truyền liên kết giới tính
C Tính trạng màu sắc tuân theo quy luật di truyền theo dòng mẹ
D Tính trạng màu sắc tuân theo quy luật di truyền tương tác
Câu 10: Dựa vào những hiểu biết hiện nay về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử thì sơ đồ nào sau đây
là đúng?
A ADN ARN Prôtêin B ADN ARN Prôtêin
C ADN ARN Prôtêin D ADN ARN Prôtêin
Câu 11: Một gen ở sinh vật nhân thực có 6 đoạn exon, nếu ADN này làm nhiệm vụ phiên mã và trên
mARN trưởng thành được tạo ra từ gen này đều có đủ 6 đoạn exon và không có đột biến xảy ra thì số loại mARN trưởng thành tối đa được tạo ra là
Câu 12: Cơ chế di truyền nào dưới đây chỉ xảy ra ở trong tế bào chất của tế bào nhân thực?
A Dịch mã B Phiên mã C Tự sao D Phiên mã và tự sao
II
I
III
1
Trang 2Câu 13: Trên mạch mang mã gốc của một phân tử ADN có một bộ ba 5’ATX 3’ Bộ mã mã sao tương
ứng ở mARN là
A 5’UAG 3’ B 5’ATX 3’ C 5’GAU 3’ D 5’XAU 3’
Câu 14: Cơ thể bình thường có gen tiền ung thư nhưng gen này không phiên mã nên cơ thể không bị
bệnh này Khi gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh Gen tiền ung thư bị đột biến ở vùng nào sau đây?
A Vùng mã hóa B Vùng điều hòa
C Vùng kết thúc D Cả vùng mã hóa và vùng kết thúc
Câu 15: Phương pháp nào dưới đây không tạo ra được một thể tứ bộ có kiểu gen AAAa?
A Tứ bội hóa thể lưỡng bội
B Cho các thể tứ bội lai với nhau
C Thể lưỡng bội cho giao tử lưỡng bội lai với nhau
D Thể lưỡng bội cho giao tử lưỡng bội lai với thể tứ bội cho giao tử lưỡng bội
Câu 16: Một Operon gồm các gen p o r s t (p = promoter, o = operater; r, s, t = gen cấu trúc) Chủng vi
khuẩn sau đây: p+o-r+s+t+ có operater bị hỏng nên chất ức chế không gắn vào được Hậu quả sẽ là
A Operon không hoạt động vì không có cơ chế điều hòa
B Operon sẽ hoạt động liên tục vì không có cơ chế điều hòa
C Operon sẽ hoạt động vì promoter vẫn hoạt động bình thường
D Operon sẽ hoạt động vì các gen cấu trúc không bị sai hỏng
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây thể hiện sự khác nhau về ADN ở sinh vật nhân sơ và ADN của sinh vật
nhân thực?
A ADN của sinh vật nhân sơ có một mạch đơn còn ADN của sinh vật nhân thực có 2 mạch đơn
B ADN của sinh vật nhân sơ có dạng mạch vòng còn ADN của sinh vật nhân thực có dạng mạch thẳng
C ADN của sinh vật nhân sơ không chứa gen phân mảnh còn đa số ADN của sinh vật nhân thực có chứa gen phân mảnh
D ADN của sinh vật nhân sơ có chứa 4 loại bazơ là A, U, G, X còn ADN của sinh vật nhân thực có chứa
4 loại bazơ A, T, G, X
Câu 18: Một phân tử ADN có tổng số bazơ purin bằng 40% Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về
ADN này?
A ADN này chỉ có một mạch đơn, khi làm nhiệm vụ phiên mã thì nó phải biến đổi cấu trúc để tạo thành mạch kép
B ADN này có 2 mạch đơn dạng mạch vòng, nó có khả năng nhân đôi độc lập so với ADN nhiễm sắc thể
C ADN có 2 mạch đơn dạng mạch thẳng, nó thường nằm trong nhân của tế bào
D ADN có 2 mạch đơn dạng mạch vòng, nó thường nằm ở trong các bào quan như ty thể và lạp thể
Câu 19: Trong quá trình phiên mã, bộ ba mã sao của mARN sẽ liên kết với bộ ba đối mã của tARN bằng
liên kết gì?
A Liên kết hyđrô B Liên kết phôtphodieste C Liên kết phôtphoeste D Liên kết ion
Câu 20: Loại axit nuclêic nào sau đây mang đơn phân cấu tạo nên prôtêin?
A ADN B mARN C rARN D tARN
Câu 21: Khi nói về gen cấu trúc, phát biểu nào sau đây về vùng điều hòa là đúng?
A Vùng điều hòa là vùng nằm ở đầu 3’ của gen mang tín hiệu khởi động quá trình phiên mã
B Vùng điều hòa mang thông tin mã hóa axit amin
C Vùng điều mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
D Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
Câu 22: Một thể lục bội có kiểu gen AAAaaa, trong quá trình giảm phân nếu không có trao đổi chéo xảy
ra thì cho bao nhiêu tổ hợp giao tử tham gia thụ tinh?
Câu 23: Cây tứ bội có kiểu gen AAaaBBbb, trong quá trình giảm phân hình thành giao tử nếu không có
trao đổi chéo xảy ra thì tỷ lệ loại giao tử AaBb trong những giao tử tham gia thụ tinh là
A 16/36 B 1/36 C 4/6 D 4/36
Câu 24: Ở ngô, thể tam nhiễm khi giảm phân cho 2 loại giao tử, giao tử dị bội (n + 1) và giao tử bình
thường (n) Hạt phấn dị bội không đủ sức cạnh tranh với hạt phấn bình thường nên không tham gia thụ
Trang 3tinh, còn noên dị bội vẫn tham gia thụ tinh bình thường Nếu R quy định mău đỏ vă r quy định mău trắng thì tỷ lệ kiểu hình ở đời con trong trường hợp bố có kiểu gen RRr vă mẹ có kiểu gen Rrr lă
A 1đỏ : 1trắng B 11đỏ : 1trắng
C 3đỏ : 1trắng D 5đỏ : 1trắng
Cđu 25: Cho cấu trúc di truyền quần thể như sau: 0,4AABb : 0,4AaBb : 0,2aabb.
Người ta tiến hănh cho quần thể trín lă quần thể tự thụ phấn bắt buộc qua 3 thế hệ Tỷ lệ cơ thể mang hai cặp gen đồng hợp trội lă
A
640
112
640
161
256
49
640
7
Cđu 26: Cho F1 tự thụ phấn ở đời con F2 thu được 4 loại kiểu hình khâc nhau trong đó tỷ lệ kiểu hình mang hai tính trạng lặn chiếm 1% Nếu một gen quy định một tính trạng vă không có đột biến xảy ra thì tính theo lý thuyết tỷ lệ những cơ thể mang 2 cặp gen đồng hợp trội ở F2 lă
Cđu 27: Cho cấu trúc di truyền quần thể như sau: 0,2AABb : 0,2 AaBb : 0,3aaBB : 0,3aabb Nếu quần
thể trín giao phối tự do thì tỷ lệ cơ thể mang 2 cặp gen đồng hợp lặn sau 1 thế hệ lă
A 12,25% B 30% C 35% D 5,25%
Cđu 28: Nếu một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội lă trội hoăn toăn thì kiểu gen của bố mẹ như
thế năo để ngay đời con phđn ly theo tỷ lệ kiểu hình: 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1?
1 aaBbDd x aaBbdd 2 AabbDd x Aabbdd 3 AabbDd x aaBbdd 4 AaBbDd x aabbdd Tổ hợp đúng là :
A 1, 2 B 2, 3 C 1, 4 D 3, 4
Cđu 29: Ở ong mật, có 7 mău sắc mắt khâc nhau, mỗi mău do một gen lặn chi phối, gồm có 7 alen khâc
nhau, những mău năy lă: đỏ gạch: ađ, văng cam: av, ngă: an, kem: ak, trắng: at, đen: ab, đỏ thắm: ac Nếu chỉ xĩt riíng 7 alen lặn năy thì số kiểu gen tối đa trong quần thể lă
Cđu 30: Một gen gồm có 2 alen A vă a, người ta thấy trong quần thể có 5 kiểu gen bình thường khâc
nhau chứa 2 alen nói trín Tính trạng do gen năy quy định tuđn theo quy luật di truyền năo?
A Phđn ly của Menđen B Di truyền qua tế băo chất
C Trội trung gian D Di truyền liín kết giới tính
Cđu 31: Trong tế băo của một loăi thực vật có một phđn tử ADN mạch kĩp dạng mạch vòng Tính trạng
do gen nằm trín phđn tử ADN năy sẽ di truyền tuđn theo quy luật năo?
A Quy luật phđn ly của Menđen B Quy luật di truyền theo dòng mẹ
C Quy luật di truyền liín kết với giới tính D Quy luật di truyền trội trung gian
Cđu 32: Ở một loăi côn trùng, gen A quy định thđn xâm lă trội hoăn toăn so với alen a quy định thđn đen;
gen B quy định cânh dăi lă trội hoăn toăn so với alen b quy định cânh cụt Trong quần thể có 5 kiểu gen khâc nhau quy định thđn xâm, cânh dăi Người ta cho 1 trong 5 câ thể thđn xâm, cânh dăi nói trín lai phđn tích Kết quả thu được 100% thđn xâm, cânh dăi Kiểu gen của câ thể xâm dăi đem lai phđn tích lă
A AABB B AaBb C AB/AB D Ab/aB
Cđu 33: Có 4 dòng Drosophila (a, b, c, d) được phđn lập ở những vùng địa lý khâc nhau So sânh câc
mẫu băng ở nhiễm sắc thể số III vă nhận được kết quả như sau:
a) 1 2 6 5 4 3 7 8 9 10
b) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
c) 1 2 6 5 8 7 9 4 3 10
d) 1 2 6 5 8 7 3 4 9 10
Biết dòng nọ đột biến thănh dòng kia Nếu c lă quần thể gốc, thì hướng tiến hóa của câc dòng lă
A c → d → a → b B c→ a → d → b C c → b → a → d D c → a → b → d
Cđu 34: Xĩt 3 gen liín kết theo trật tự sau:
A 30 B 20 C
Một câ thể dị hợp về 3 gen AbC/aBc được lai với abc/abc, giả sử rằng tần số của câc thể có trao đổi chĩo kĩp lă tích câc tần số trao đổi chĩo đơn Tỷ lệ kiểu hình A-B-C- theo lý thuyết lă
A 0,06 B 0,03 C 0,12 D 0,07
Trang 4Câu 35: Ở người, bệnh mù màu do một alen lặn nằm trên NST gới tính X quy định Xét một quần thể ở
một hòn đảo có 100 cá thể trong đó có 50 phụ nữ và 50 đàn ông, hai người đàn ông bị bệnh mù màu
Nếu quần thể ở trạng thái cân bằng thì tần số người phụ nữ bình thường mang gen gây bệnh là
Câu 36: Enzim nào sau đây có tác dụng nối chỗ hở trên mạch đơn của phân tử ADN bằng cách tạo liên
kết đường – phôtphat giữa các nuclêôtit?
A ADN ligaza B Restrictaza C Enzim phiên mã ngược D ADN pôlimêraza
Câu 37: Trong một quần thể bướm gồm 900 con, tần số alen quy định cấu tử chuyển động nhanh của một enzim p = 0,7 và tần số alen quy định cấu tử chuyển động chậm q = 0,3 Có 90 con bướm từ quần thể này nhập cư đến một quần thể có q = 0,8 Tần số alen của quần thể mới là
A p = 0,7 và q = 0,3 B p = 0,75 và q = 0,25
C p = 0,25 và q = 0,75 D p = 0,3 và q = 0,7
Câu 38: Ở muỗi sốt xuất huyết Aedes aegypti, bọ gậy bình thường có màu trắng đục Tính trạng màu sắc
thân bọ gậy do một gen trên nhiễm sắc thể thường quy định Một đột biến lặn ở gen này làm cho thân bọ gậy có màu đen Trong phòng thí nghiệm, người ta cho giao phối ngẫu nhiên 100 cặp muỗi bố mẹ, thu được 10000 trứng và cho nở thành 10000 bọ gậy, trong số đó có 100 bọ gậy thân đen Do muốn loại bỏ đột biến này ra khỏi quần thể, người ta đã loại bỏ đi tất cả các bọ gậy thân đen Giả sử rằng không có đột biến mới xảy ra Tần số alen của quần thể muỗi khi loại bỏ bọ gậy thân đen là
A p = 0,91 và q = 0,09 B p = 0,90 và q = 0,10
C p = 0,80 và q = 0,20 D p = 0,81 và q = 0,19
Câu 39: Một gen của tế bào nhân thực được xen vào ADN của vi khuẩn Vi khuẩn này tiến hành phiên
mã gen này thành mARN và dịch mã mARN thành prôtêin Prôtêin này vô dụng do chứa nhiều axit amin hơn so với prôtêin của tế bào nhân thực Tại sao?
A mARN không được xử lý như trong tế bào nhân thực
B Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ sử dụng mã di truyền khác nhau
C Vòng đời của mARN vi khuẩn quá ngắn
D Các prôtêin ức chế đã can thiệp vào quá trình phiên mã và dịch mã
Câu 40: Khi một enzim giới hạn cắt một phân tử ADN, các lần cắt được thực hiện sao cho các đoạn ADN
có đầu mạch đơn Vì sao điều này quan trọng trong công nghệ ADN tái tổ hợp?
A Cho phép tế bào nhận biết các đoạn giới hạn
B Các đầu mạch đơn là điểm khởi đầu tái bản ADN
C Các đoạn cắt sẽ nối với các đoạn cắt khác có đầu mạch đơn bổ sung
D Chỉ có các đoạn ADN mạch đơn mới mã hóa cho prôtêin
Câu 41: Trong phương pháp tái tổ hợp, thuật ngữ “vectơ” để chỉ yếu tố nào sau đây?
A Enzim cắt ADN thành nhiều đoạn giới hạn
B Đầu dính của một đoạn ADN
C Enzim nối các đoạn ADN cho với đoạn ADN nhận
D Plasmit hoặc yếu tố khác dùng để chuyển ADN vào tế vào sống
Câu 42: Nhà di truyền học gắn gen người vào plasmit của vi khuẩn để làm gì?
A Cấy gen lành vào bệnh nhân bị bệnh di truyền
B Sử dụng vi khuẩn này để sản xuất hàng loạt mARN từ gen
C So sánh ADN tìm thấy trên hiện trường gây án với ADN của kẻ tình nghi
D Sử dụng vi khuẩn như nhà máy sản xuất prôtêin
Câu 43: Khẳng định nào sau đây là sai về insulin?
A Insulin là một hoocmôn
B Insulin được tổng hợp từ lợn và ngựa cũng như người
C Vi khuẩn tạo insulin một cách bình thường
D Insulin được dùng để điều trị bệnh tiểu đường
Câu 44: Một nhà sinh học phân tử tách chiết một đoạn ADN ngắn, cô ta muốn nhân bản chúng invitro
Đầu tiên cô cần làm nóng ADN để tách rời hai mạch và sau đó cô cần cho thêm yếu tố nào sau đây?
A Các nuclêôtit, các mồi và ADNpôlimêraza
B Các ribôxôm, các nuclêôxôm và mARN
C Các nuclêôtit và ligaza
Trang 5Câu 45: Để xen một gen người vào plasmit thì cả hai phải có đặc điểm gì chung?
A Có các trình tự ADN giống hệt nhau
B Cùng bắt nguồn từ một loại tế bào
C Cùng có một độ dài như nhau
D Đều được cắt bằng cùng một loại enzim giới hạn
Câu 46: Một nhà sinh học tế bào phát hiện thấy hai loại prôtêin có cấu trúc khác nhau được dịch mã từ
hai phân tử mARN khác nhau Tuy nhiên, những mARN này được phiên mã từ cùng một gen trong nhân
tế bào Cơ chế nào sau đây lí giải điều đó?
A Exon trong cùng một gen được xử lí theo những cách khác nhau để tạo nên các phân tử mARN khác nhau
B Một đột biến đã làm thay đổi gen
C Gen được phiên mã theo những hướng khác nhau
D Hệ thống mở ADN khác nhau dẫn đến tổng hợp hai loại mARN khác nhau
Câu 47: Thể đột biến thường không thấy ở người là
A thể đa bội B thể đột biến gen C thể dị bội D thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 48: Điểm nào không đúng đối với quần thể tự phối qua các thế hệ?
A Tần số các alen không thay đổi
B Thành phần kiểu gen không thay đổi
C Tỷ lệ đồng hợp tử tăng dần
D Tỷ lệ dị hợp tử giảm dần
Câu 49: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích
A xác định vai trò của các gendi truyền liên kết với giới tính
B đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện tính trạng
C phát hiện biến dị tổ hợp
D để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất
Câu 50: Phương pháp nuôi cấy mô và tế bào dựa trên cơ sở tế bào học là
A sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong trực phân
B sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân
C sự nhân đôi và phân li đồng đều của nhiễm sắc thể trong giảm phân
D sự nhân đôi và phân li không đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân