1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC từ đề 1 đến đề 5 môn vật lý

25 465 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 606,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy phát điện xoay chiều một pha có roto quay n vòng/phút, phát ra dòng điện xoay chiềutần số f thì so cặp cực của máy là Câu 21.. Một đoạn mạch điện xoay chiều tần số f gồm điện trở thu

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 1

Câu 1 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 15cos(20πt + πt + t +

6

) cm Li độ của vật

A lúc vật có li độ x = - A B lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dưong

C lúc vật có li độ x = A D lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm

Câu 4 Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li

độ x1 = -0πt + ,5A đến vị trí có li độ x2 = +0πt + ,5A là

A 0πt + ,0πt + 5s B 0πt + ,1s C 1/30πt + s D 1/15s

Câu 5 Ở mặt đất, con lắc đơn dao động với chu kì 2s Biết khối lượng Trái đất gấp 81 lần khốilượng Mặt trăng và bán kính Trái đất gấp 3,7 lần bán kính Mặt trăng Đưa con lắc đó lên mặt trăng(coi chiều dài không đổi) thì nó dao động với chu kì là

B Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

C Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

D Dao động tắt dần có động năng giảm dần theo thời gian còn thế năng biến thiên điều hoà

Câu 8 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểmtrong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm Trong một chu kì, khoảng thời gian mà

Trang 2

Câu 12 Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng

A có cùng tần số, cùng phương truyền

B có cùng biên độ, có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

C có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

D có cùng phương truyền và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

Câu 13 Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M mộtđoạn 0πt + ,9(m) với vận tốc 1,2(m/s) Biết phương trình sóng tại N có dạng uN = 0πt + ,0πt + 2cos2t(m) Viếtbiểu thức sóng tại M

Câu 14 Giữa hai điểm A và B của một nguồn xoay chiều có ghép nối tiếp một điện trở thuần R,

uAB (V) Độ lệch pha giữa u và i là

6

.Cường độ hiệu dụng I = 2(A) Biểu thức của cường độ tức thời là

Câu 15 Đặt điện áp u = U0πt + cos10πt + 0πt + t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và

MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 10πt + 0πt + 3 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần

có độ tự cảm L Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung

410πt +

2 F

 Biết điện áp giữa hai đầu

A u nhanh pha hơn i một góc πt + /3 B u chậm pha hơn i một góc πt + /3

C u nhanh pha hơn i một góc πt + /4 D u chậm pha hơn i một góc πt + /4

Câu 17 Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều là

A làm thay đổi từ trường qua một mạch kín

B làm thay đổi từ thông qua một mạch kín

C làm thay đổi từ thông xuyên qua một mạch kín một cách tuần hoàn

D làm di chuyển mạch kín trong từ trường theo phương song song với từ trường

Câu 18 Cho một mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch mộtđiện áp xoay chiều có dạng uAB = 120πt + 2cos10πt + 0πt + πt + t(V), cường độ dòng điện qua mạch là i = 2

2cos(10πt + 0πt + πt + t - πt + /3) A Điện trở R của đoạn mạch

A R = 20πt + Ω B R = 30πt + Ω C R = 30πt + 2 Ω D R = 30πt + 3 Ω

Câu 19 Đặt điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U = 20πt + 0πt + V, tần số f = 50πt + Hz vào hai đầu đoạnmạch không phân nhánh RLC trong đó R biến thiên Khi R = 50πt + Ω và R = 20πt + 0πt + Ω thì công suất

2

Trang 3

tiêu thụ trên toàn mạch đều bằng nhau Thay đổi R để công suất tiêu thụ toàn mạch đạt cực đại.Giá trị cực đại là

A 40πt + 0πt + W B 20πt + 0πt + W C 150πt + W D 350πt + W

Câu 20πt + Máy phát điện xoay chiều một pha có roto quay n vòng/phút, phát ra dòng điện xoay chiềutần số f thì so cặp cực của máy là

Câu 21 Một đoạn mạch điện xoay chiều tần số f gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn thuần cảm

L Nếu cảm kháng ZL = R thì điện áp trên hai đầu điện trở luôn

A Nhanh pha hơn so với điện áp hai đầu đoạn mạch một góc πt + /4

B Chậm pha hơn so với điện áp hai đầu đoạn mạch một góc πt + /2

C Nhanh pha hơn so với điện áp hai đầu đoạn mạch một góc πt + /3

D Chậm pha hơn so với điện áp hai đầu đoạn mạch một góc πt + /4

Câu 22 Đặt vào hai đầu đoan mạch RLC một điện áp u = U 2cos120πt + πt + t (V) Biết R = 30πt + 3Ω, L

= 3/(4πt + ) H, UR = U 3/2 và mạch có tính dung kháng Điện dung của tụ điện là

A 221μF.F B 0πt + ,221μF.F C 2,21μF.F D 22,1μF.F

Câu 23 Trong các đoạn mạch điện xoay chiều nào sau đây, đoạn mạch nào không có sự lệch phagiữa dòng điện i với hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch?

A Đoạn mạch chỉ chứa điện dung C B Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L

C Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây D Đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần

Câu 24 Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2(H)

và một tụ điện C0πt + = 180πt + 0πt + pF Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là

Câu 25 Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đạitrên một bản tụ điện là 4 2 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0πt + ,5πt + 2 A Thờigian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là

Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Điện từ trường biến thiên theo thời gian lan truyền trong không gian dưới dạng sóng Đó làsóng điện từ

B Sóng điện từ lan truyền với vận tốc rất lớn Trong chân không, vận tốc đó bằng 3.10πt + 8 m/s

C Sóng điện từ mang năng lượng

D Sóng điện từ là sóng ngang Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường biếnthiên và từ trường biến thiên dao động cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng

Câu 27 Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, cứ sau những khoảng thời gianbằng 0πt + ,25.10πt + -4s thì năng lượng điện lại bằng năng lượng từ trường Chu kì dao động của mạch là

A 10πt + -4s B 0πt + ,25.10πt + -4s C.0πt + ,5.10πt + -4s D 2.10πt + -4s

Câu 28 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 H và tụ điện

có điện dung 5F Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp

mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

A 5.10πt + -6s B 2,5.10πt + -6s C.10πt + .10πt + -6s D 10πt + -6s

Câu 29 Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, hai khe cách nhau 3 mm và cách màn 3 m.Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng trong khoảng 0πt + ,41 m đến 0πt + ,65 m Số bức xạ cho vân tối tạiđiểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3 mm là

Trang 4

Câu 30πt + Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng với bước sóng ánh sáng đơn sắc λ =0πt + ,546μF.m, các khoảng cách a =1,2 mm; D = 0πt + ,8 m Tại vị trí cách vân trung tâm 1,0πt + 92 mm là vânsáng hay vân tối thứ mấy?

A Vân sáng thứ 3 B Vân tối thứ 3 C Vân sáng thứ 2 D Vân tối thứ 2

Câu 31 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cáchgiữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m Trênmàn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5 Khi thay đổikhoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0πt + ,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm khôngthay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6 Giá trị của λ bằng

A màu tím và tần số f B màu cam và tần số 1,5f

C màu cam và tần số f D màu tím và tần số 1,5f

Câu 34 Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV;2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV Chiếu ánh sáng có bước sóng 0πt + ,33 µm vào bề mặt các kim loại trên

Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?

A Kali và đồng B Canxi và bạc C Bạc và đồng D Kali và canxi

Câu 35 Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ

A gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

B do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng

C do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra

D không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồnsáng

Câu 36 Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.10πt + 14Hz Bước sóng của tia sáng này trong chân không là

A 0πt + ,25(m) B 0πt + ,75(mm) C 0πt + ,75(m) D 0πt + ,25(nm)

Câu 37 Khi nguyên tử Hiđrô bức xạ một photôn ánh sáng có bước sóng 0πt + ,122(m) thì năng lượngcủa nguyên tử biến thiên một lượng:

Câu 38 Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹđạo K thì nguyên tử phát ra phôton ứng với bức xạ có tần số f1 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo

P về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số f2 Nếu êlectron chuyển từquỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số

Câu 39 Hiện tượng quang điện ánh sáng chứng tỏ

A ánh sáng có bản chất hạt B ánh sáng có thể bị tán sắc

C ánh sáng là sóng điện từ D ánh sáng là sóng ngang

Câu 40πt + Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây ?

A Làm ion hoá không khí C Tác dụng lên kính ảnh

B Tác dụng nhiệt mạnh D Phản xạ, khúc xạ, giao thoa

Câu 41 Phát biểu nào dưới đây là sai?

4

Trang 5

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

B Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại Nhiệt độ của vật trên 50πt + 0πt + 0πt + C mớibắt đầu phát ra ánh sáng khả kiến

C Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng

D Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần sốcủa ánh sáng đỏ

Câu 42 Trong mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng là trạng thái

A mà ta có thể tính được chính xác năng lượng của nó

B nguyên tử không hấp thụ năng lượng

C trong đó nguyên tử có năng lượng xác định và không bức xạ

D mà năng lượng nguyên tử không thể thay đổi được

Câu 43 Ở nguyên tử hiđrô, quỹ đạo nào sau đây có bán kính quỹ đạo lớn nhất so với các quỹ đạocòn lại?

Câu 44 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

A Tất cả các phản ứng hạt nhân đều tỏa năng lượng

B Tổng năng lượng nghỉ và động năng trong phản ứng được bảo toàn

C Tổng khối lượng nghỉ các hạt trước và sau phản ứng bằng nhau

D Tổng động năng các hạt trước và sau phản ứng bằng nhau

Câu 45 Sau 8 phân rã  và 6 phân rã  Hạt nhân 238U biến thành hạt nhân gì

A 20πt + 682Pb B 210πt + 84Po C 210πt + 83Bi D 22688Ra

Câu 46 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360πt + giờ Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn1/32 khối lượng lúc mới nhận về Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng

A 10πt + 0πt + ngày B 75 ngày C 80πt + ngày D 50πt + ngày

Câu 47 Tổng hợp hạt nhân heli 4

1H3Li 2He X Mỗi phản ứngtrên tỏa năng lượng 17,3 MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0πt + ,5 mol heli là

A 1,3.10πt + 24 MeV B 2,6.10πt + 24 MeV C 5,2.10πt + 24 MeV D 2,4.10πt + 24 MeV

Câu 48 Các hạt nhân đơteri 2

1H ; triti 3

1H , heli 4

8,49 MeV và 28,16 MeV Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vữngcủa hạt nhân là

A toả 3,49 MeV B toả 3,26 MeV

C thu 3,49 MeV D không tính được vì không biết khối lượng các hạt

Câu 50πt + Hạt nhân urani 23892U sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì 20πt + 6

82Pb Giả sử khối đá lúc mới

hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238

92U

Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

A 3,3.10πt + 8 năm B 6,3.10πt + 9 năm C 3,5.10πt + 7 năm D 2,5.10πt + 6 năm

Trang 6

Câu 2 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T thì động năng và thế năng của nó biến thiên

và bằng nhau sau những khoảng thời gian là

Câu 3 Điều kiện nào sau đây không cần thiết để con lắc đơn dao động điều hòa ?

A Ma sát không đáng kể B Biên độ góc nhỏ

Câu 4 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos10πt + t (cm), t đo bằng giây Khi vật

có tạo độ 2 cm thì độ lớn vận tốc và gia tốc của vật là

Câu 6 Một con lắc đơn có chiều dài l = 120πt + cm dao động điều hòa với chu kỳ T Để chu kỳ con lắc

giảm 10πt + % thì chiều dài con lắc phải

A tăng 22,8cm B tăng 28,1cm C giảm 28,1cm D giảm 22,8cm

Câu 7 Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, biên độ lần lượt là 6 cm và 3 cm Biên

độ dao động tổng hợp không thể có giá trị là

Câu 8 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình t

3

2 cos 4

x   (x tính bằng cm; t tínhbằng s) Kể từ t = 0πt + , chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2cm lần thứ 20πt + 11 tại thời điểm

A 60πt + 30πt + s B 30πt + 16 s C 30πt + 15 s D 60πt + 31 s

Câu 9 Trong hiện tượng sóng dừng trên sợi dây với một đầu cố định, một đầu tự do, chiều dài củadây thoả mãn

A bằng một số nguyên lần bước sóng B bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

C bằng một số lẻ lần bước sóng D bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

Câu 10πt + Một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định dài 1,2 m; trên dây có sóng dừng Biết tần số nguồnkích thích 40πt + Hz và tốc độ truyền sóng trên dây là 12 m/s Số bụng sóng trên dây là

Câu 11 Hai điểm M, N trên mặt nước, cách nhau 10πt + cm dao động cùng pha, cùng tần số f = 20πt + Hz,tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 0πt + ,3 m/s Một điểm A nằm trên đoạn MN, cách M: 4,5 cmsẽ

A nằm trên vân cực đại ứng với k = 3 B nằm trên vân cực đại ứng với k = 15

C nằm trên một vân cực tiểu D nằm giữa một vân cực đại và một vân cực tiểu

Câu 12 Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20πt + cm Hainguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt + t (mm) và

u2=5cos(40πt + t + ) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80πt + cm/s Số điểm dao độngvới biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là

6

Trang 7

Câu 13 Người ta tạo sóng dừng trên một sợi dây dài 90πt + cm được căng giữa 2 điểm cố định Trêndây thấy có 4 nút sóng kể cả hai nút ở hai đầu Biết tần số sóng trên dây là 10πt + 0πt + Hz Tốc độ truyềnsóng có giá trị là

A 40πt + m/s B 30πt + m/s C 50πt + m/s D 60πt + m/s

Câu 14 Tiếng la hét 80πt + dB có cường độ lớn gấp bao nhiêu lần tiếng nói thì thầm 20πt + dB ?

A 10πt + 5 lần B 10πt + 6 lần C 10πt + 7 lần D 10πt + 8 lần

Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Hệ số công suất của các thiết bị điện phải ≥ 0πt + ,85

B Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn

C Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn

D Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải nâng cao hệ số công suất

Câu 16 Dung kháng của tụ điện phụ thuộc vào

A điện dung của tụ B điện áp điệu dụng đặt vào hai đầu tụ điện

C cường độ dòng điện qua tụ D cả ba yếu tố trên

Câu 17 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm Biết

điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi linh kiện đều bằng nhau Kết luận nào sau đây không đúng ?

U

R P

A 10πt + 0πt + W B 20πt + 0πt + W C 40πt + 0πt + W D 20πt + 0πt + WCâu 21 Một mạch xoay chiều gồm cuộn dây, tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp Cuộn dâythuần cảm Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là 20πt + 0πt + V, hai đầu cuộn dây là 10πt + 0πt + V,hai đầu điệntrở là 10πt + 0πt + V Điện áp của mạch có giá trị cực đại là

A 10πt + 0πt + V, sớm pha πt + /4 so với cường độ dòng điện

B 10πt + 0πt + V, trễ pha πt + /4 so với cường độ dòng điện

C 20πt + 0πt + V và sớm pha πt + /4 so với cường độ dòng điện

D 20πt + 0πt + V và trễ pha πt + /4 so với cường độ dòng điện

Câu 22 Gọi φ là độ lệch pha giữa giữa hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Z là tổng trở củađoạn mạch Công thức nào sau đây là đúng ?

C sinφ = (ZL – ZC)/R D sinφ = Z/R

Trang 8

Câu 23 Đặt điện áp u  U 2 cos  t vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giátrị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là

i Hệ thưc liên hệ giữa các đại lượng là

iU

u2

2 2

iU

u2

2 2

u2

2 2

2

Câu 24 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở

R mắc nối tiếp với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 10πt + 0πt +  Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị

R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điệnkhi R=R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2 Các giá trị R1 và R2 là

A R1 = 50πt + , R2 = 10πt + 0πt +  B R1 = 40πt + , R2 = 250πt + 

C R1 = 50πt + , R2 = 20πt + 0πt +  D R1 = 25, R2 = 10πt + 0πt + 

Câu 25 Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là không đúng ?

A Véctơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng

B Véctơ cường độ điện trường luôn vuông góc với phương truyền sóng

C Véctơ cảm ứng từ và véctơ cường độ từ trường luôn biến thiên cùng pha

D Tốc độ truyền sóng điện từ trong các môi trường đều như nhau

Câu 26 Mạch dao động điện từ, điện tích của tụ điện biến thiên theo biểu thức q = 6cos40πt + 0πt + 0πt + t(μF.C).Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch là

A 24 mA B 240πt + 0πt + A C 12 mA D 120πt + 0πt + 0πt + A

Câu 27 Điều nào sau đây không đúng về sự thu phát sóng điện từ ?

A Sóng điện từ được phát bằng anten phát sóng điện từ

B Sóng điện từ được bằng anten thu sóng điện từ

C Để thu sóng điện từ, thì tần số của mạch chọn sóng phải bằng bội số của tần số sóng cần thu

D Chảo thu của anten parabol có tác dụng hội tụ sóng điện từ

Câu 28 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 =60πt + m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 =

80πt + m Khi mắc tụ điện có điện dung C = 1 2

A một số nguyên lần bước sóng B một số nguyên lần khoảng vân

C một số lẻ lần bước sóng D một số nguyên lần nửa bước sóng

Câu 30πt + Quang phổ liên tục

A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

Câu 31 Tia nào sau đây không có cùng bản chất với các tia còn lại ?

A Tia catốt B Tia X C Tia tử ngoại D Tia gamma

Câu 32 Tia nào sau đây truyền trong thuỷ tinh nhanh nhất ?

Trang 9

Câu 34 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0πt + ,5 mm,khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức

xạ có bước sóng 1 = 450πt + nm và 2 = 60πt + 0πt + nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùngmột phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn

MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

Câu 35 Khi sóng ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng không đổilà

C tốc độ truyền sóng D bước sóng và tốc độ truyền sóng

Câu 36 Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4.10πt + 14Hz Bước sóng của nó trong thuỷ tinh là bao nhiêu?Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với bức xạ trên là 1,5

A 0πt + ,75μF.m B 0πt + ,55μF.m C 0πt + ,64μF.m D 0πt + ,50πt + μF.m

Câu 37 Phát biểu nào sau đây về quang phổ liên tục là không đúng ?

A Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có tần số nhỏ

C Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếuchùm ánh sáng trắng vào khe máy quang phổ

D Tất cả vật rắn, lỏng và các khối khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổliên tục

Câu 38 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào bản chất của kim loại đó

B Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi kim loại được chiếu tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại không thể gây được hiện tượng quang điện ngoài với bất cứ kim loại nào

D Tần số bức xạ kích thích gây ra hiện tượng quang điện với nhiều kim loại

Câu 39 Một kim loại xảy ra hiện tượng quang điện được chiếu ánh sáng màu chàm Nó chắc chắncũng xảy ra hiện tượng quang điện khi được chiếu sáng màu

Câu 42 Thứ tự nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng quỹ đạo của nguyên Hiđrô ?

Câu 43 Trong nguyên tử hyđro năng lượng ở trạng thái dừng có bán kính rn là En = 0πt +

2

E n

 Bán kínhquỹ đạo Bo: r0πt + = 0πt + ,53.10πt + -10πt + (m), năng lượng cực đại để ion hoá nguyên tử hyđro là A = 13,58(eV) Hỏi khi nguyên tử mà điện tử của nó ở quỹ đạo: r = 19,0πt + 8.10πt + -10πt + (m) thì năng lượng trạngthái dừng En có giá trị là

A -2,26 eV B -0πt + ,489 eV C -1,51 eV D -0πt + ,377 eV

Câu 44 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về lực hạt nhân?

A Lực hạt nhân có bản chất là lực điện

B Lực hạt nhân là lực hút

C Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thướchạt nhân

Trang 10

D Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết.

Câu 45 Một chất phóng xạ có khối lượng ban đầu m0πt + và chu kỳ bán rã T Sau thời gian 3T khốilượng chất đã phân rã là

m

C

80πt +

m

D

8

7m0πt +

Câu 46 Câu nào sau đây đúng?

A Phản ứng phân hạch là phản ứng thu năng lượng

B Phản ứng phân hạch là phản ứng toả năng lượng

C Phản ứng phân hạch là phản ứng bùng nổ

D Phản ứng phân hạch diễn ra tự phát, ta không điều khiển được

Câu 47 Biết ban đầu có 1g chất phóng xạ, sau thời gian 1 ngày chỉ còn lại 9,3.10πt + -10πt + g Chu kì bán rãcủa chất phóng xạ

Câu 48 Cho phản ứng hạt nhân 3H + 2 H → α + n + 17,6MeV, biết số A-vô-ga-đrô NA = 6,0πt + 2.10πt + 23.Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là

A 423,80πt + 8.10πt + 3 J B 50πt + 3,272.10πt + 3J C 423,80πt + 8.10πt + 9J D 50πt + 3,272.10πt + 9J.Câu 49 Dùng hạt protôn có động năng Kp = 1,6MeV bắn phát hạt nhân 7 Li đứng yên Sau phảnứng, ta thu được hai hạt nhân giống nhau có cùng động năng và phản ứng tỏa năng lượng17,4MeV Động năng của mỗi hạt sau phản ứng có giá trị là

Câu 50πt + Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì

số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 3

Câu 1 Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào

A chiều dài của dây treo và khối lượng của vật nặng

B chiều dài của dây treo và cách kích thích dao động

C chiều dài của dây treo và vị trí đặt con lắc

4

T

vật có tốc độ 50πt + cm/s Giá trị của m bằng

A 0πt + ,5 kg B 1,2 kg C.0πt + ,8 kg D.1,0πt + kg

Câu 4 Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng ?

A Vận tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng

B Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

C Gia tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi ở vị trí biên

D Gia tốc của vật dao động điều hoà có giá trị cực đại khi ở vị trí cân bằng

Câu 5 Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cững bức

10πt +

Trang 11

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

Câu 6 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A quanh vị trí cân bằng, tại vị trí nào thìđộng năng bằng ba lần thế năng ?

Câu 10πt + Hai âm có cùng tần số, có mức cường độ âm lần lượt kà 80πt + dB và 30πt + dB Tỉ số cường độ âmcủa chúng là

A Phần tạo tạo ra dòng điện phải quay quanh từ trường

B Máy phải có thêm bộ vành khuyên và thanh quét

C Stato là nam châm vĩnh cửu

Trang 12

D Máy đã chuyển cơ năng thành điện năng.

Câu 17 Một mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây, tụ điện và điện trở mắc nối tiếp Trong mạch

đang có hiện tượng cộng hưởng Nếu tăng tần số của mạch, thì nhận định nào sau đây là không

đúng ?

A Điện áp hai đầu mạch sẽ sớm pha hơn cường độ dòng điện

B Điện áp hai đầu điện trở sẽ giảm

C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch sẽ giảm

D Tổng trở của mạch sẽ giảm

Câu 18 Cách nào sau đây không làm giảm tiêu hao điện năng điện năng trên đường dây tải điện ?

A Tăng tiết diện dây dẫn

B Tăng điện áp trên đường dây tải điện

C Làm dây dẫn bằng vật liệu có điện trở suất thấp

D Tăng công suất truyền tải

Câu 19 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm RLC ghép nối tiếp Điện trở thuần R = 30πt + Ω, tổng trở

Z = 20πt + 3Ω và đoạn mạch có tính cảm kháng Độ lệch pha giữa điện áp đầu mạch với điện áphai đầu tụ điện là

Câu 22 Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử một hiệu điện thế xoay chiều u = U0πt + cos(ωt +

t-πt + /4)(V) thì dòng điện qua phần tử đó là i = I0πt + sin(ωt + t + πt + /4)(A) Phần tử đó là

A cuộn dây có điện trở B điện trở thuần

Câu 23 Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R thay đổi được một điện áp xoaychiều luôn ổn định và có biểu thức u = U0πt + cosωt + t (V) Mạch tiêu thụ một công suất P và có hệ số

công suất cosφ Thay đổi R và giữ nguyên C và L để công suất trong mạch đạt cực đại khi đó

R , cosφ = 1.

Câu 24 Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ(với 0πt + < φ < 0πt + ,5πt + ) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó là đoạn mạch nào trong cácđoạn mạch sau đây ?

A Đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm và tụ điện

B Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm

C Đoạn mạch gồm điện trở thuần và tụ điện

D Đoạn mạch gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm

Câu 25 Đối với đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L,C ghép nối tiếp thì phát biểu nào sau đây

đúng? Biết rằng cảm kháng của cuộn dây luôn lớn hơn dung kháng của tụ điện.

A Tổng trở của đoạn mạch luôn bằng tổng R + ZL + ZC

B Tổng trở của đoạn mạch luôn lớn hơn điện trở thuần

C Tổng trở của đoạn mạch luôn nhỏ hơn cảm kháng

12

Ngày đăng: 31/07/2015, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w