1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề sinh học 12 - sưu tầm giới thiệu đề thi thử đại học VĨnh Phúc tham khảo

7 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 524,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Các gen ngoài nhân không được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào.. Mất đoạn nhiễm sắc thể hoặc đảo đoa ̣n nhiễm sắc thể.. Mất đoạn nhiễm sắc thể hoặc chuyển

Trang 1

1/16

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2015

Môn thi: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI GỒM 50CÂU (TỪ CÂU HỎI SỐ 1 ĐẾN CÂU HỎI SỐ 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1 (ID:94764)Vai trò của đột biến trong quá trình tiến hoá là:

A Làm thay đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định thúc đẩy quá trình hình thành loài mới

B. Tạo ra các tổ hợp gen thích nghi cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá

C Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá

D. Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá

Câu 2: (ID:94771)Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường Trong đó gen A át gen

B và b, gen a không át Gen B quy đi ̣nh lông xám , b quy đi ̣nh lông đen Phép lai nào sau đây tạo ra

thế hệ con lai có tỷ lệ kiểu hình 4 lông trắng : 3 lông xám : 1 lông đen ?

A AaBB (trắng) x AABb (trắng)

B AAbb (trắng) x AAbb (trắng)

C AaBb (trắng) x aaBb (xám)

D AaBb (trắng) x Aabb (trắng)

Câu 3 (ID:94776)Ở một loài thực vật, gen A quy đi ̣nh thân cao tr ội hoàn toàn so với alen a quy đi ̣nh

thân thấp; gen B quy đi ̣n h hoa màu đỏ tr ội hoàn toàn so với alen b quy đi ̣nh hoa màu trắng Cho các cây có kiểu gen giống nhau và dị hợp tử về 2 cặp gen nói trên tự thu ̣ phấn , ở đời con thu được 4000 cây, trong đó có 360 cây có kiểu hình thân thấ p – hoa màu trắng Biết rằng không có đ ột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái giống nhau Theo lí thuyết, số cây có kiểu hình thân cao – hoa màu đỏ có kiểu gen di ̣ hợp về 2 cặp gen ở đời con là:

Câu 4 (ID:94778)Ở sinh v ật nhân thực , xét gen B có 120 chu kỳ xoắn Biết trong gen có A = 2

3G Trên mạch 1 của gen có A = 120 nucleotit, mạch 2 của gen có X = 20% tổng số nucleo tit của ma ̣ch

Gen B bi ̣ đột biến thành gen b Khi gen b tự sao 2 lần liên tiếp cần môi trường nội bào cung cấp 7194 nucleotit tự do Trong các gen con thu được có 12472 liên kết hiđrô Kết luận nào sau đây KHÔNG

đúng:

A Tổng số nuclêôtit củ a gen B là 2400 nuclêôtit

B Đây là đột biến mất 1 cặp A – T

C Ở gen B, mạch 1 có A1 = 120; T1 = 360; G1 = 240; X1 = 480

D Đây là đột biến mất 1 cặp G – X

Câu 5 (ID:94785)Ở một loài thực vật, alen A quy đi ̣nh quả tròn, alen a quy đi ̣nh quả dài , alen B quy

đi ̣nh quả ngo ̣t, alen b quy đi ̣nh quả chua, alen D quy đi ̣nh quả màu đỏ, alen d quy đi ̣nh quả màu vàng Các tính trạng đều trội hoàn toàn Xét phép lai AaBD

bd x AaBD

bd , biết hoán vi ̣ gen chỉ xảy ra trong quá

trình giảm phân tạo hạt phấn với tần số 40% Tỷ lệ xuất hiện loa ̣i kiểu hình quả tròn , chua, màu đỏ ở đời con là:

A 12%

B 7,5%

C 22,5%

D 15%

Câu 6 (ID:94789)Ở cà chua Gen A quy định thân cao , alen a quy đi ̣nh thân thấp , gen B quy đi ̣nh quả tròn , alen b quy đi ̣nh quả bầu du ̣c ; giả sử 2 cặp gen này nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng Cho cà chua thân cao, quả tròn (F1) lai với cà chua thân thấp , quả bầu dục, ở đời con thu được 81 cây cao - tròn, 79 cây thấp - bầu du ̣c, 21 cây cao - bầu du ̣c, 19 cây thấp - tròn Nhận đi ̣nh nào sau đây là đúng?

Trang 2

2/16

A F1 có kiểu gen AB

ab và tần số hoán vị gen là 20%

B F1 có kiểu gen AB

ab và tần số hoán vị gen là 40%

C F1 có kiểu gen Ab

aBvà tần số hoán vị gen là 40%

D F1 có kiểu gen Ab

aB và tần số hoán vị gen là 20%

Câu 7 (ID:94791)Ở một loài thực v ật, chiều cao của thân do hai c ặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường chi phối Cứ mỗi gen tr ội làm giảm chiều cao của cây xuống 10cm Trong quần thể ngẫu phối mà những cây cao nhất có chiều cao là 100cm Hỏi trong quần thể trên có mấy kiểu gen cho kiểu hình cây có chiều cao là 80cm?

Câu 8 (ID:94793)Trong các phương pháp ta ̣o giống sau đây , có bao nhiêu phươ ng pháp ta ̣o ra giống mới mang nguồn gen của một loài sinh vật?

(1) Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp

(2) Nuôi cấy hạt phấn

(3) Lai tế bào sinh dưỡng ta ̣o nên giống lai khác loài

(4) Tạo giống nhờ công nghệ gen

(5) Chọn dòng tế bào xôma có biến dị

Câu 9 (ID:94794)Cho các nhân tố sau:

(1) Biến động di truyền

(2) Đột biến

(3) Giao phối không ngẫu nhiên

(4) Giao phối ngẫu nhiên

Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:

A (2), (4)

B (1), (3)

C (1), (4)

D (1), (2)

Câu 10 (ID:94797)Ở một loài thực vật, cho cây thân cao lai với cây thân thấp , F1 thu được 100% cây thân cao Cho F1 tự thu ̣ phấn thu được F 2 có tổng số 399 cây, trong đó có 99 cây thân thấp Trong số cây thân cao ở F2, tính theo lý thuyết thì tỉ lệ số cây khi tự thu ̣ phấn cho F3 thu được toàn cây thân cao chiếm tỷ lệ là:

A.1

3 B.3

3

Câu 11 (ID:94801)Biết cây tứ b ội khi giảm phân cho giao tử 2n có khả năng thu ̣ tinh Tiến hành lai cây tứ bội có kiểu gen AAaa với cây lưỡng b ội cùng loài có kiểu gen A a Nếu quá trình giảm phân ở các cây đem lai đều xảy ra bình thường và các loa ̣i giao tử sinh ra đều thụ tinh được , thì tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử l ặn ở đời con sẽ là: Chọn câu trả lời đúng

A. 1

2

Câu 12 (ID:94804)Ở phép lai giữa ruồi giấm có kiểu gen AB

ab XDXd vớ i ruồi giấm AB

ab XDY Cho F 1 có kiểu hình mang kiểu gen đồng hợp lặn về tất cả các tính tra ̣ng chiếm tỉ lệ 4,375% Biết một gen qui đi ̣nh một tính trạng, trội lặn hoàn toàn Tần số hoán vi ̣ gen là:

A 30% B 20% C 40% D 35%

Câu 13 (ID:94806)Cho một số phát biểu về gen ngoài nhân:

Trang 3

3/16

(1) Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng me ̣

(2) Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình khi ở tra ̣ng thái đồng hợp tử

(3) Các gen ngoài nhân không được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào

(4) Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình ở giới cái mà không biểu hiện ra kiểu hình ở giới đực

(5) Tính trạng do gen ngoài nhân quy định sẽ vẫn tồn tại khi thay nhân tế bào bằng m ột nhân có cấu trúc di truyền khác

Số phát biểu đúng là:

Câu 14 (ID:94808)Xét một cá thể đực có kiểu gen AaXY Khi giảm phân nếu c ặp nhiễm sắc thể XY nhân đôi mà không phân li ở giảm phân II xảy ra ở m ột số tế bào Quá trình giảm phân I diễn ra bình thường Tính theo lí thuyết, số loa ̣i giao tử ta ̣o ra tối đa là:

Câu 15 (ID:94816)Ở người, gen quy định hình da ̣ng tóc nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A quy đi ̣nh tóc quăn trội hoàn toàn so với alen a quy đi ̣nh tóc thẳng ; Bệnh mù màu đỏ - xanh lu ̣c do alen lặn b nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy đi ̣nh , alen trội B quy đi ̣nh mắt nhìn màu bình thường Cho sơ đồ phả hệ sau:

Qui ước Nam tóc quăn và không bị mù màu

I

II

III

?

12

Nữ tóc quăn và không bị mù màu Nam tóc thẳng và bị bệnh mù màu

Biết rằng không phát sinh các đ ột biến mới ở tất cả các c á thể trong phả h ệ Cặp vợ chồng III10 – III11 trong phả hệ này sinh con, xác suất đứa con đầu lòng không mang alen lặn về hai gen trên là:

A.4

9 B 1

3

Câu 16 (ID:94821)Ở một loài có b ộ nhiễm sắc thể 2n = 40 Vào kì đầu của giảm phân I có 1% số tế bào xảy ra sự trao đổi đoạn giữa m ột crômatit của nhi ễm sắc thể số 1 với một crômatit của nhi ễm sắc thể số 3, các cặp còn la ̣i giảm phân bình thường Giả sử sự sắp xếp của các nhiễm sắc thể tại kì giữa và sự phân li của các nhi ễm sắc thể tại kì sau của giảm phân là hoàn toàn ngẫu nhiên Theo lí thuyết , trong số các giao t ử được ta ̣o ra thì tỷ lệ giao tử bi ̣ đột biến là:

A 0,25% B 0,75% C 0,4375% D 0,375%

Câu 17 (ID:94822)Ở mèo gen D nằm ở vùng không tương đồng của nhi ễm sắc thể X quy định màu lông đen, gen lặn d quy đi ̣nh màu lông vàng hung, khi trong kiểu gen có cả D và d sẽ biểu hiện màu lông tam thể Trong một quần thể mèo cân bằng di truyền về gen qui đi ̣nh màu lông có 10% mèo đực lông đen và 40% mèo đực lông vàng hung , số còn la ̣i là mèo cái Tính theo đi ̣nh lu ật Hacdi – Vanbec, số lượng mèo có màu lông tam thể trong quần thể là bao nhiêu?

Câu 18 (ID:94825)Ở một loài thực vật giao phấn, gen A quy đi ̣nh ha ̣t vàng tr ội hoàn toàn so với alen a quy

đi ̣nh ha ̣t xanh Cho cây ha ̣t vàng mo ̣c lên từ ha ̣t có kiểu gen Aa giao phấn với cây ha ̣t xanh được F 1 Nếu cho các cây F1 tự thu ̣ phấn nghiêm ngặt, tính theo lý thuyết tỷ lệ hạt vàng thu được ở các cây F1 là:

Chọn câu trả lời đúng

A 1

4

Trang 4

4/16

Câu 19 (ID:94827)Ở người, bệnh mù màu do gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui đi ̣nh, không có alen tương ứng trên Y Một cặp vơ ̣ chồng nhìn màu bình thường , họ dự định sinh 3 người con Nhận định nào sau đây là đúng về khả năng nhìn màu của những đứa con của ho ̣ ? Biết không có đ ột biến mới phát sinh

A Nếu họ sinh được con trai đầu lòng mù màu thì những đứa con tiếp theo sinh ra đều bi ̣ mù màu

B Nếu khi mang thai đươ ̣c chẩn đoán là thai nữ thì đứa trẻ sinh ra chắc chắn không bi ̣ bệnh mù màu

C Nếu họ sinh được 2 đứa con trai bình thường thì chắc chắn đứa thứ ba sẽ là con gái bình thường

D Nếu họ sinh được 2 đứa con gái đều bình thường thì chắc chắn đứa thứ 3 sẽ là con trai bình thường

Câu 20 (ID:94829)Khi nói về sự phâ n bố cá thể trong quần thể sinh v ật, phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

A Phân bố ngẫu nhiên thường g ặp khi điều ki ện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

B Phân bố theo nhóm thường g ặp khi điều ki ện sống phân bố đồng đều trong môi trường , có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

C Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất , giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống la ̣i điều ki ện bất lơ ̣i

của môi trường

D Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thê

Câu 21 (ID:94830)Trong quá trình phát sinh sự sống, kết quả cuối cùng ở giai đoa ̣n tiến hoá hoá ho ̣c là:

A Sự xuất hiện các đa ̣i phân tử hữu cơ

B Sự xuất hiện các gio ̣t Côaxecva.

C Sự hình thành các hệ tương tác giữa các đại phân tử hữu cơ

D Sự xuất hiện những mầm sống đầu tiên

Câu 22 (ID:94831)Khi nói về cơ chế di ̣ch mã ở sinh vật nhân thực, nhận đi ̣nh nào sau đây không đúng?

A Axit amin mở đầu trong quá trình di ̣ch mã là mêtiônin

B Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN

C Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mARN

D Trong cù ng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia di ̣ch mã trên một phân tử mARN

Câu 23 (ID:94833)Trong kĩ thu ật chuyển gen nhờ t hể truyền là plasmit , người ta phải thực hi ện hai thao tác cắt vật liệu di truyền là cắt mở vòng plasmit và cắt lấy gen cần chuyển bằng enzim cắt giới ha ̣n Số loa ̣i enzim cắt giới ha ̣n cần dùng để ta ̣o ra một phân tử ADN tái tổ hợp là:

Câu 24 (ID:94836)Ở một loài thực vật, gen A quy đi ̣nh thân cao, alen a quy đi ̣nh thân thấp; gen B quy đi ̣nh quả màu đỏ, alen b quy đi ̣nh quả màu vàng; gen D quy đi ̣nh quả tròn, alen d quy đi ̣nh quả dài Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn Cho lai cây thân cao , quả màu đỏ , tròn với cây thân thấp , quả màu vàng , dài thu được F1 gồm 25% cây thân cao , quả màu đỏ , tròn; 25% cây thân cao , quả màu vàng , tròn; 25% cây thân thấp, quả màu đỏ, dài; 25% cây thân thấp , quả màu vàng, dài Trong trường hợp không xảy ra hoán vi ̣ gen ,

sơ đồ lai nào dưới đây cho kết quả phù hợp với phép lai trên?

A AaBbDd x aabbdd B AaBd

bD x aabd

bd x aabd

bd D BbAD

ad x bbad

ad

Câu 25 (ID:94839)Cho 3 tế bào sinh tinh có kiểu gen AB DB

ab de thực hiện giảm phân , biết quá trình giảm phân hoàn toàn bình thường, không có đột biến xảy ra Số loa ̣i giao tử ít nhất và nhiều nhất có thể ta ̣o ra là:

A 2 và 16 B 4 và 16 C 4 và 12 D 2 và 12

Câu 26 (ID:94840)Một mARN nhân tạo có vùng mã hóa liên tu ̣c và có tỉ l ệ các loại nuclêôtit A : U : G : X

= 4 : 3 : 2 : 1 Tỉ lệ các bộ ba mã hóa axit amin chứa 3 loại nuclêôtit A, U và G có trong phân tử mARN trên là: Chọn câu trả lời đúng

A 9,6% B 2,4% C 7,2% D 14,4%

Câu 27 (ID:94841)Ở một loài thực vật, người ta tiến hành các phép lai sau:

Trang 5

5/16

Các phép lai có thể tạo ra cây lai có kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen trên là: Chọn câu trả lời đúng

A (2) và (3)

B (1) và (3)

C (2) và (4)

D (1) và (4)

Câu 28 (ID:94842)Phân tích thành phần nuclêôtit của 2 chủng virut, người ta thu được số liệu sau:

Chủng 1: A = 15%; G = 35%; X = 35%; T = 15%

Chủng 2: A = 15%; G = 40%; X = 30%; U = 15%

Vật liệu di truyền củ a 2 chủng vi rut trên là gì?

A Chủng 1 là ADN mạch kép; chủng 2 là ARN

B Chủng 1 là ADN mạch kép; chủng 2 là ADN mạch đơn

C Cả chủng 1 và chủng 2 đều là ADN mạch kép

D Chủng 1 là ADN mạch đơn; chủng 2 là ADN mạch kép

Câu 29 (ID:94843)Một nhiễm sắc thể bị đ ột biến , có kích thước ngắn hơn bình thường Kiểu đ ột

biến gây nên nhiễm sắc thể bất thường này là:

A Mất đoạn nhiễm sắc thể hoặc đảo đoa ̣n nhiễm sắc thể

B Mất đoạn nhiễm sắc thể hoặc chuyển đoạn không tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể

C Đảo đoa ̣n nhiễm sắc thể hoặc chuyển đoa ̣n nhiễm sắc thể

D Chuyển đoạn trên cùng nhiễm sắc thể hoặc mất đoa ̣n

Câu 30 (ID:94844)Ở một loài thực v ật, alen A qui đi ̣nh hoa màu đỏ là tr ội hoàn toàn so với alen a

qui đi ̣nh hoa màu trắng Xét một quần thể đang cân bằng di truyền có số lượng cây hoa màu đỏ gấp 3

lần số cây hoa màu trắng Tần số của alen A và alen a trong quần thể trên là:

A A = 0,5 và a = 0,5 B A = 0,25 và a = 0,75

C A = 0,75 và a = 0,25 D A = 0,7 và a = 0,3

Câu 31 (ID:94845)Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen phân li độc lập Cho cơ thể di ̣ hợp về 2 cặp gen

đang xét tự thu ̣ phấn, F1 thu được tổng số 240 cây Tính theo lí thuyết, số cây di ̣ hợp tử về 2 cặp gen

ở F1 là:

Câu 32 (ID:94846)Ở biển, cá ép luôn tìm đến các loài đ ộng vật lớ n (cá mập, cá trích ) thậm chí cả

tàu thuyền để ép ch ặt thân vào Nhờ đó, cá dễ dàng di chuyển xa , dễ kiếm ăn và hô hấp Đây là ví du ̣

về mối quan hệ:

A Hội sinh B Hơ ̣p tác C Cộng sinh D Kí sinh

Câu 33 (ID:94847)Trong giảm phân , sự trao đổi đoa ̣n không tương ứng giữa hai crômatit của hai

nhiễm sắc thể khác cặp tương đồng xảy ra ở kì đầu I , giảm phân II bình thường Quá trình trên có thể

tạo ra giao tử chứa

(1) Nhiễm sắc thể bị đột biến lặp đoạn

(2) Nhiễm sắc thể đột biến chuyển đoạn

(3) Nhiễm sắc thể đột biến mất đoạn

(4) Nhiễm sắc thể đột biến đảo đoa ̣n

Số phương án đúng là: Chọn câu trả lời đúng

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 34 (ID:94848)Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về quá trình di ̣ch mã ở sinh vật nhân thực?

A Vớ i 3 loại nuclêôtit (A, U, X) có thể tạo ra tối đa 26 bộ ba mã hoá axit amin khác nhau trên mARN

B Vì có 3 bộ ba kết thúc và 1 bộ ba mở đầu nên chỉ có 60 bộ ba mã hoá các axit amin

C Khi ribôxôm tiếp xú c với bộ ba 5’UAG3’ trên mARN thì quá trình di ̣ch mã dừng la ̣i

D Nếu b ộ ba 5’AUG3’ nằm ở vi ̣ trí bất k ì trong vùng mã hóa của mARN đề u mã hoá cho axit amin mêtiônin

Câu 35 (ID:94849)Việc ứ ng du ̣ng di truyền ho ̣c vào lĩnh vực y ho ̣c đã giúp con người :

A Hiểu đươ ̣c cơ chế phát sinh các t ật, bệnh di truyền liên quan đến đ ột biến nhiễm sắc thể, nhưng chưa hiểu được cơ chế phát sinh các tật, bệnh di truyền liên quan đến đột biến gen

B Ngăn chặn đươ ̣c các tác nhân đột biến của môi trường tác động lên con người

C Hiểu đươ ̣c nguyên nhân, chẩn đoán, đề phòng và phần nào chữa tri ̣ đươ ̣c một số bệnh di truyền ở người

Trang 6

6/16

D Chữa tri ̣ được mo ̣i di ̣ tật do rối loa ̣n di truyền

Câu 36 (ID:94850)Ở một loài thực v ật, gen A quy đi ̣nh quả đỏ tr ội hoàn toàn so với alen a quy đi ̣nh quả vàng; gen B quy đi ̣nh quả ngo ̣t trội hoàn toàn so với alen b quy đi ̣nh quả chuA Biết rằng không phát sinh đột biến mới và các cây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n có khả năng thụ tinh Cho cây tứ bội có kiểu gen AaaaBbbb tự thụ phấn Tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là:

A 105 : 35 : 3 : 1 B 33 : 11 : 1 : 1 C 9 : 3 : 3 : 1 D 3 : 3 : 1 : 1

Câu 37 (ID:94851)Ở một loài thực vật, hình dạng hoa do sự tương tác bổ sung của 2 gen không alen phân li độc lập nằm trên nhi ễm sắc thể thường quy định Biết các kiểu gen có cả gen A và gen B cho kiểu hình hoa kép, các kiểu gen còn lại ch o kiểu hình hoa đơn Cho cây di ̣ hợp 2 cặp gen tự thụ phấn được F 1, sau đó cho F1 giao phấn tự do với nhau Có thể có nhiều nhất bao nhiêu phép lai xảy ra ? Biết rằng không xét đến vai trò đực cái trong các phép lai:

Câu 38 (ID:94852)Ở ruồi giấm , gen B quy định thân xám tr ội hoàn toàn so với alen b quy đi ̣nh thân đen ; gen V quy đi ̣nh cánh dài tr ội hoàn toàn so với alen v quy đi ̣nh cánh cu ̣t Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường và cách nhau 10 cM Lai hai cá thể ruồi giấm thuần chủng (P) thân xám, cánh cụt với thân đen, cánh dài thu được F1 Cho các ruồi giấm F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau Tính theo lí thuyết, ruồi giấm có kiểu hình thân xám, cánh cụt ở F2 chiếm tỉ lệ:

Câu 39 (ID:94853)Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau , ưu thế lai biểu hi ện ở đời F 1 sau đó tăng dần qua các thế hệ

B Các con lai F1 có ưu thế lai luôn được giữ lại làm giống

C Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau , phép lai thu ận có thể không cho ưu t hế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại

D Khi lai giữa hai cá thể thuộc cùng một dòng thuần chủng luôn cho con lai có ưu thế lai

Câu 40 (ID:94854)Trong trường hơ ̣p m ột gen quy đi ̣nh m ột tính tr ạng, nếu kết quả lai thu ận và lai nghi ̣ch khác nhau ở hai giới , tính trạng l ặn xuất hiện ở giới di ̣ giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen:

A Nằm ngoài nhiễm sắc thể

B Nằm trên nhiễm sắc thể giớ i tính Y, không có alen tương ứng trên X

C Nằm trên nhiễm sắc thể thường

D Nằm trên nhiễm sắc thể giớ i tính X, không có alen tương ứng trên Y

Câu 41 (ID:94855)Một quần thể thực vật tự thu ̣ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ ban đầu là 0,54AA : 0,36Aa : 0,10aa Cho biết các cá thể aa không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen ở thế h ệ F1 là:

A 0,70AA : 0,20Aa : 0,10aa B 0,5184AA : 0,4032Aa : 0,0784aa.

C 0,63AA : 0,18Aa : 0,19aa D 0,54AA : 0,36Aa : 0,10aa

Câu 42 (ID:94856)Giả sử không có đột biến xảy ra, mỗi gen quy đi ̣nh một tính tra ̣ng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết , phép lai AabbDdEe × aaBbddEE c ho đời con có kiểu hình tr ội về cả 4 tính trạng chiếm tỉ lệ:

Câu 43 (ID:94857)Cơ quan nào dưới đây là cơ quan thoái hoá?

A Gai ở cây hoa hồng B Ngà voi

C Gai củ a cây hoàng liên D Nhụy trong hoa đực cây ngô

Câu 44 (ID:94858)Thể đột biến là:

A Cá thể mang gen đột biến

Trang 7

B Những biến đổi trong cấu trúc của gen gồm đột biến mất, thêm, thay thế cặp nuclêôtit

C Cá thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình

D Cá thể có kiểu hình khác bố mẹ ban đầu

Câu 45 (ID:94859)Ở ruồi giấm , xét m ột tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân Giảm phân I bình thường , giảm phân II xảy ra rối loạn phân li của c ặp nhiễm sắc thể số 2 ở một trong hai tế bào con Các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Các loại tinh trùng tạo ra từ tế bào sinh tinh nói trên là:

A Hai tinh trù ng bình thường, một tinh trùng thừa một nhiễm sắc thể số 2 và một tinh trùng thiếu một nhiễm sắc thể số 2

B Hai tinh trù ng đều thiếu một nhiễm sắc thể số 2 và hai tinh trùng bình thường

C Cả bốn tinh trùng đều bất thường

D Hai tinh trù ng bình thường và hai tinh trùng đều thừa một nhiễm sắc thể số 2

Câu 46 (ID:94860)Ở một loài thực vật, gen A quy đi ̣nh thân cao ; a quy đi ̣nh thân thấp ; gen B quy đi ̣nh quả đỏ; b quy đi ̣nh quả vàng Khi cho cây thân cao, quả đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thu ̣ phấn thu được s ố cá thể có kiểu hình thân cao , quả đỏ ở F 1 chiếm 54% Trong số những cây thân cao , quả đỏ ở F 1, tỉ lệ cây mà trong kiểu gen chứa 2 gen trội là bao nhiêu? Biết rằng không có đột biến và mo ̣i diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh ha ̣t phấn và sinh noãn là như nhau

Câu 47 (ID:94861)Khi nói về giới ha ̣n sinh thái, điều nào sau đây KHÔNG đúng?

A Ở̉ cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành

B Những loài sống ở vùng xích đa ̣o có giới ha ̣n sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực

C Những loài có giới ha ̣n sinh thái càng he ̣p thì có vùng phân bố càng rộng

D Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới ha ̣n

Câu 48 (ID:94862)Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

A Sự cách li đi ̣a lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới

B Sự hình thành loài mới không liên quan gì đến quá trình phát sinh đột biến

C Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới

D Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm biến đổi tầ n số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác đi ̣nh từ đó hình thành loài mới

Câu 49 (ID:94863)Điều nào KHÔNG thuộc da ̣ng cách li sau hơ ̣p tử?

A Hợp tử được ta ̣o thành và phát triển thành con lai sốn g được đến khi trưởng thành nhưng không có khả năng sinh sản

B Hạt phấn của cây thuộc loài A không mo ̣c được trên đầu nhu ̣y của cây thuộc loài B

C Giao tử đực kết hơ ̣p được với gaio tử cái ta ̣o ra hợp tử, nhưng hợp tử không phát triển

D Hợp tử được ta ̣o thành và phát triển thành con lai nhưng con lai la ̣i chết non

Câu 50 (ID:94864)Mối quan hệ nào sau đây đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có ha ̣i cho các loài tham gia?

A Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm, cá sống trong cùng một môi trường

B Vi sinh vật phân giải xenlulôzơ sống trong da ̣ dày trâu, bò

C Dây tơ hồng sống bám trên các cây trong rừng

D Cây tầm gửi sống bám trên thân các cây gỗ lớn trong rừng

Ngày đăng: 31/07/2015, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w