1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết Vật lí 10 Cơ bản lần 1

6 2,5K 34

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 114 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trái đất quay quanh mặt trời Câu 2: Một vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng với phương trình vận tốc v = 2 + t m/s.. Vận tốc ban đầu của vật là 2m/s Câu 3 :Một ô tô đang chuyển động trên

Trang 1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ 10 ( Trắc Nghiệm)

Thời gian 20 phút.

Tên chủ

đề

Nhận biết

(cấp độ 1)

Thông hiểu (cấp độ 2)

được vật chuyển động nào được coi là chất điểm

(1 câu)

Biết xác định được

vị trí của vật chuyển động

(1 câu)

2 câu

Chuyển

động

thẳng

đều

PTCĐ x= x0+ vt ( 1 câu)

Vận tốc trung bình (1 câu)

2câu

CĐ Biến

đổi đều

Công thức v, a ,

S, x0 và đơn vị

( 1 câu)

S, a, v, t, x ( 1câu)

2 câu

CĐ Rơi

tự do

ĐÆc ®iÓm vÒ gia tèc r¬i tù do

(2 câu)

2 câu

CĐ Tròn

đều

công thức w, r,

T, f và đơn vị

đo

(1 câu)

Vectơ vận tốc, gia tốc

( 1 câu)

tính w, T, f, aht ( 1 câu)

3 câu

Tính TĐ

của CĐ

Tính tương đối

của chuyện

động (1 câu)

1 câu

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Trang 2

MÔN VẬT LÝ 10 ( Tự Luận) Thời gian 25 phút.

Tên chủ

đề

Nhận biết

(cấp độ 1)

Thông hiểu (cấp độ 2)

thẳng

biến đổi

đều

- Biết cách lập phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều.

- Nhận biết đồ thị vận tốc chuyển động thẳng biến đổi đều.

Xác định vị trí gặp nhau Tính vận tốc khi biết các đại lượng a,t,vo

1 câu

1 câu

Chuyển

động rơi

tự do

Biết cách lập công thức

và tính được các đại lượng trong công thức tính h, g, t ( 1 câu)

1 câu

ĐỂ KIỂM TRA

Phần 1: Trắc Nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Trường hợp nào sau đây không thể coi vật là chất điểm

A mặt trăng quay quanh trái đất

B con ruồi đậu trên hạt cơm

C tàu sân bay đang đứng trên biển

D trái đất quay quanh mặt trời

Câu 2: Một vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng với phương trình vận tốc v = 2 + t (m/s) Chọn kết luận

không đúng:

A Vật chuyển động nhanh dần đều B Vật chuyển động chậm dần đều

C Gia tốc của vật có độ lớn 1m/s2 D Vận tốc ban đầu của vật là 2m/s

Câu 3 :Một ô tô đang chuyển động trên một đường thẳng Trong nửa đoạn đường đầu, xe chuyển động với tốc

trên đoạn đường AB bằng bao nhiêu?

A.vtb = 30 km/h B.vtb = 24 km/h C.vtb = 25 km/h D.vtb = 20km/h

Câu 4: Khi vật chuyển động tròn đều thì:

A.Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

B.Véctơ gia tốc không đổi.

C.Véctơ vận tốc không đổi.

D.Véctơ vận tốc luôn hướng vào tâm.

Câu 5 :Công thức tính tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:

Trang 3

A.ω = 2fπ ;ω =2πT

B ω= 2Tπ ;ω=2πf

C ω=2πT;ω=2πf

;

=

Câu 6: Tốc độ góc của kim giây là

A 60rad / s

π

B rad / s

30

π

Câu 7 : Đứng ở trái đất ta sẽ thấy:

A.Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời

B.Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

C.Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

D.Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

Câu 8: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x = 5 + 60t ; (x đo bằng

kilômét và t đo bằng giờ) Toạ độ ban đầu và vận tốc chuyển động của chất điểm là:

A 0 km và 5 km/h B 5 km 5 km/h C 5 km 60 km/h D 0 km và 60 km/h

Câu 9: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì :

Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

A.Chuyển động theo phương ngang

B.Tại mọi nơi trên trái đất và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

C.Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

D.Chuyển động thẳng, chậm dần đều

Câu 11: Độ lớn của gia tốc rơi tự do :

A Không thay đổi ở mọi lúc, mọi nơi

B Bằng 10m/s2

C Được lấy theo ý thích của người sử dụng

D Phụ thuộc vào vĩ độ địa lí trên Trái Đất

Câu 12: Để xác định hành trình của một con tàu trên biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây ?

C Hướng đi của con tàu tại điểm đó D Vĩ độ của con tàu tại điểm đó

Trang 4

Phần 2: Tự Luận (7 điểm)

Câu 1(4 điểm): Trên một đường thẳng, tại điểm A, một ôtô đang chuyển động với vận tốc 7,2km/h thì tăng tốc

thẳng đều ngược chiều với ôtô thứ nhất và chuyển động với vận tốc 8m/s

a Viết phương trình chuyển động của mỗi ôtô

b Xác định thời điểm và vị trí hai ôtô gặp nhau?

Câu 2(1,5 điểm) : Cho đồ thị vận tốc của vật như hình vẽ :

Xác định loại chuyển động và gia tốc trong mỗi giai đọan

Câu 3(1,5 điểm) Thời gian rơi của một vật được thả rơi tự do là 4s Lấy g = 10m/s2 Tính :

a Độ cao của vật so với mặt đất

b Vận tốc lúc chạm đất

c Vận tốc trước khi chạm đất 1s

Đáp Án:

Phần 1: Trắc nghiệm:

Phần 2: Tự Luận:

Câu 1: Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương chuyển động từ A sang B,

gốc thời gian lúc ô tô thứ nhất qua A

1 01

01

2

1

t t t a t v x

t t

v x

x2 = 02 + 02 =200−8 (m)

b Khi 2 xe gặp nhau: x1=x2 => t = 10s

Vị trí 2 ô tô gặp nhau: x1=x2 = 120m

Câu 2:

20

20 10

s m t

v v

=

BC: Chuyển động thẳng đều theo chiều dương: a = 0

6

10 0

s m t

v v

=

Câu 3:

2

=

b v = g.t = 40m/s

c v = g(t-1) = 30m/s

Trang 5

Xáo đề

Câu 1: Trường hợp nào sau đây không thể coi vật là chất điểm

A mặt trăng quay quanh trái đất

B con ruồi đậu trên hạt cơm

C tàu sân bay đang đứng trên biển

D trái đất quay quanh mặt trời

[<br>]

Câu 2: Một vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng với phương trình vận tốc v = 2 + t (m/s) Chọn kết luận không

đúng:

A Vật chuyển động nhanh dần đều B Vật chuyển động chậm dần đều

C Gia tốc của vật có độ lớn 1m/s2 D Vận tốc ban đầu của vật là 2m/s

[<br>]

Câu 3 :Một ô tô đang chuyển động trên một đường thẳng Trong nửa đoạn đường đầu, xe chuyển động với tốc

trên đoạn đường AB bằng bao nhiêu?

A.vtb = 30 km/h B.vtb = 24 km/h C.vtb = 25 km/h D.vtb = 20km/h

[<br>]

Câu 4: Khi vật chuyển động tròn đều thì:

A.Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm

B.Véctơ gia tốc không đổi

C.Véctơ vận tốc không đổi

D.Véctơ vận tốc luôn hướng vào tâm

[<br>]

Câu 5 :Công thức tính tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:

A.ω = 2fπ ;ω =2πT

B ω= 2Tπ ;ω=2πf

C ω=2πT;ω=2πf

;

=

[<br>]

Câu 6: Tốc độ góc của kim giây là

A 60rad / s

π

B rad / s

30

π

[<br>]

Câu 7 : Đứng ở trái đất ta sẽ thấy:

A.Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời

B.Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

Trang 6

C.Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

D.Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

[<br>]

Câu 8: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x = 5 + 60t ; (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ) Toạ độ ban đầu và vận tốc chuyển động của chất điểm là:

A 0 km và 5 km/h B 5 km 5 km/h C 5 km 60 km/h D 0 km và 60 km/h

[<br>]

Câu 9: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì :

[<br>]

Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

A.Chuyển động theo phương ngang

B.Tại mọi nơi trên trái đất và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

C.Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

D.Chuyển động thẳng, chậm dần đều

[<br>]

Câu 11: Độ lớn của gia tốc rơi tự do :

A Không thay đổi ở mọi lúc, mọi nơi

B Bằng 10m/s2

C Được lấy theo ý thích của người sử dụng

D Phụ thuộc vào vĩ độ địa lí trên Trái Đất

[<br>]

Câu 12: Để xác định hành trình của một con tàu trên biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây ?

C Hướng đi của con tàu tại điểm đó D Vĩ độ của con tàu tại điểm đó

[<br>]

Ngày đăng: 31/07/2015, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w