Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là A.. 2 Câu 17: Thêm từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2, hiện tượng quan sát được là A.. Câu 18: Dẫn không khí bị
Trang 1SỞ GD&ĐT BÌNH THUẬN
TRƯỜNG THPT BẮC BÌNH
ĐỀ THI THỬ MỨC ĐỘ BIẾT:
Câu 1: Cấu tạo của X : CH3CH2COOCH3 có tên gọi là
A Metyl propionat
B Etyl axetat
C Metyl axetat
D Propyl axetat
Câu 2: Để phân biệt glucozơ và fructozơ, thuốc thử dùng là
A Dung dịch nước Br2
B H2, xúc tác Ni , toC
C Dung dịch AgNO3/NH3
D Cu(OH)2/OH-
Câu 3: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A H2NCH2COOH
B CH3COOH
C CH3CHO
D CH3NH2
Câu 4: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là
A Cu, Zn, Mg
B Mg, Cu, Zn
C Zn, Mg, Cu
D Cu, Mg, Zn
Câu 5: Nước có tính cứng tạm thời chứa:
A Mg(HCO3)2 + Ca(HCO3)2
B CaCl2 + Ca(HCO3)2
C CaSO4 + MgCl2
D MgSO4 + Mg(HCO3)2
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α–aminoaxit, số liên kết peptit bằng n–1
B Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit
C Phân tử tripeptit có 1 liên kết peptit
D Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số đơn vị α–aminoaxit
Câu 7: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng được
với NaOH trong dung dịch là
A 2
B 1
C 3
D 4
Câu 8: Tính chất vật lí nào sau đây không phải tính chất của sắt ?
A Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn
B Kim loại nặng, khó nóng chảy
C Dẫn điện và dẫn nhiệt
D Có tính nhiễm từ
Câu 9: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A Khí cacbonic
B Khí clo
C Khí hidroclorua
D Khí cacbon oxit
Trang 2Câu 10: Kim loại Al không phản ứng với :
A H2SO4 đặc, nguội
B dung dịch Cu(NO3)2 C dung dịch HCl D dung dịch NaOH MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU: Câu 11: Khi thủy phân este vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được: A CH3COONa và CH3CHO
B CH3COONa và CH2 =CHOH C CH3COONa và C2H5OH
D CH3COONa và CH3OH Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X,Y lần lượt là: A Glucozơ , ancol etylic
B Ancol etylic , axit axetic C Glucozơ ,etyl axetat
D Glucozơ , anđehit axetic Câu 13: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A 4 B 3 C 2 D 5 Câu 14: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp: A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3 C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2 Câu 15: Cho các dung dịch sau: Saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ, metyl fomat Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là : A 4
B 3
C 2
D 5
Câu 16: Trong các chất sau: Axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ, anđehit axetic Số chất hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là: A 3
B 4
C 5
D 2
Câu 17: Thêm từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2, hiện tượng quan sát được là A xuất hiện kết tủa dạng keo trắng, rồi kết tủa tan dần B không có kết tủa và dung dịch vẫn trong suốt C xuất hiện kết tủa dạng keo trắng, không tan D xuất hiện kết tủa dạng keo trắng, chỉ tan một phần Câu 18: Dẫn không khí bị ô nhiễm qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện vết màu đen Không khí đó bị nhiễm bẩn khí nào ? A H2S
B NO2
C SO2
D Cl2
Câu 19: Cấu hình electron của ion Cr3+ là:
Trang 3A [Ar]3d3
B [Ar]3d5
C [Ar]3d4
D [Ar]3d2
Câu 20: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III) ?
A Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
B Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4
C Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl
D FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP:
Câu 21: Thủy phân 4,4 gam este (X) có công thức phân tử là C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2,3 gam
ancol (Y) Tên gọi của (X) là
A Etyl axetat
B Propyl fomat
C Metyl propionat
D Isopropyl fomat
Câu 22: Trong quá trình sản xuất đường glucozơ thường còn lẫn 10% tạp chất (không tham gia phản ứng tráng bạc) Người ta lấy a gam đường glucozơ cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thấy tạo thành 10,8 gam bạc Giá trị của a là
A 10 gam
B 9 gam
C 18 gam
D 20 gam
Câu 23: Cho các chất sau:(1) C6H5NH2 , (2) C2H5NH2 , (3) (C6H5)2NH, (4) (C2H5)2NH, (5) NH3 Dãy gồm các
chất được xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ là
A (4) > (2) > (5) > (1) > (3)
B (1) > (3) > (4) > (2) > (5)
C (5) > (4) > (3) > (1) > (2)
D (4) > (2) > (1) > (3) > (5)
Câu 24: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a(M) Sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch (X) có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của a là
A 1,5M
B 1,3M
C 1,25M
D 1,36M
Câu 25: Cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch K2Cr2O7 thì hiện tượng quan sát được
trong ống nghiệm:
A dung dịch từ màu da cam chuyển sang vàng
B dung dịch từ màu vàng chuyển sang da cam
C không có hiện tượng
D tạo kết tủa màu lục thẫm
Câu 26: Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không đổi người ta dùng
dung dịch
A Fe(NO3)3
B Cu(NO3)2
C AgNO3
D Mg(NO3)2
Câu 27: Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: MgCl2, AlCl3, KCl,
NH4NO3, FeCl2 bằng phương pháp hóa học, có thể dùng:
A dung dịch NaOH
B dung dịch NH3
Trang 4C dung dịch Na2CO3.
D quỳ tím
Câu 28: Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, ta thu được (X) ở catôt và khí (Y) ở anôt
X, Y lần lượt là
A Kim loại Ag, oxi
B oxi, hiđro
C hiđro, oxi
D Oxi, kim loại Ag
Câu 29: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi
dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là:
A 0,5M
B 0,25M
C 0,4M
D 0,3M
Câu 30: Cho kim loại Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 2,24 lít khí NO (đktc) duy nhất Khối lượng Mg tham gia phản ứng là
A 3,6 gam
B 2,88 gam
C 2,4 gam
D 4,8 gam
Câu 31: Cho các chất sau: Al, Al2O3, CO2 , dung dịch HCl, dung dịch Ba(OH)2 Nếu cho các chất tác dụng với nhau từng đôi một thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra ?
A 6
B 7
C 8
D 9
Câu 32: Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là:
Câu 33: Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không đổi người ta dùng
dung dịch
A Fe(NO3)3
B Cu(NO3)2
C AgNO3
D Mg(NO3)2
Câu 34: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
A Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
B Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 35: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc)
Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
A 26 gam
B 24 gam
C 28 gam
D 22 gam
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO:
Câu 36: Xà phòng hóa 4,4 gam etylaxetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 6,1gam
Trang 5B 8,4gam
C 6,4gam
D 4,1gam
Câu 37: Cho 11,25 gam glyxin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Sản phẩm sau phản ứng tác dụng vừa đủ
với V ml dung dịch NaOH 1M Đun nhẹ dung dịch sau phản ứng thu được muối khan Trị số của V là
A 0,3 lít
B 1,5 lít
C 0,6 lít
D 0,15 lít
Câu 38: Chất dẻo P.V.C được điều chế theo sơ đồ sau:
CH4 15%→ C2H2 95%→ CH2 = CHCl 90%→ PVC
Biết khí metan chiếm 95% thể tích khí thiên nhiên, vậy để điều chế 1,0 tấn P.V.C thì số m3 khí thiên nhiên (đktc) cần là
A 5883m3
B 4576 m3
C 6235m3
D 7225 m3
Câu 39: (X) là một α-aminoaxit có mạch cacbon không phân nhánh Cho 0,02 mol (X) tác dụng vừa đủ với 160
ml dung dịch HCl 0,125M, sau phản ứng cô cạn thu được 3,67 gam muối Mặt khác, trung hòa 1,47 gam (X) bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch thu được 1,91 gam muối CTCT của (X) là
A HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH
B CH3 – CH2 – CH(NH2) – COOH
C HOOC – CH(CH3) - CH(NH2) – COOH
D HOOC – CH2 – CH(NH2)– CH2 – COOH
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m(g) gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí (vừa đủ) thu được 17,6
gam CO2 ; 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc), (biết không khí có 20% oxi và 80% nitơ về thể tích) Giá trị m là
A 9,0 gam
B 9,5 gam
D 11,0 gam
Câu 41: Khử a gam một oxit sắt (X) bằng CO (ở nhiệt độ cao), người ta thu được 0,84 gam sắt và 0,88 gam khí
CO2 Công thức của (X) và giá trị a lần lượt là:
A Fe3O4 và 1,16g
B Fe2O3 và 1,16g
C Fe3O4 và 1,72g
D FeO và 11,6g
Câu 42: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu
được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 7,84
B 4,48
C 3,36
D 10,08
Câu 43: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng
(trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 47,1
B 42,6
Trang 6C 45,5
D 48,8
Câu 44: Cho m gam hỗn hợp gồm bột Zn và Fe vào lượng (dư) dung dịch CuSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ dung dịch thu được m gam chất rắn Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban
đầu là
A 90,27%
C 83,30%
D 12,67%
Câu 45: Mệnh đề không đúng là
A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
Câu 46: Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa Lấy phần nước lọc đun nóng xuất hiện thêm 5 gam kết tủa nữa Giá trị V là
A 7,84 lit
B 5, 6 lit
C 11,2 lit
D 6,72 lit
Câu 47: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N biết
X + NaOH → Y + CH4O ; Y + HCl (dư) → Z + NaCl
Công thức cấu tạo X và Z lần lượt là
A CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH
B H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
D H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
Câu 48: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N, có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa
phản ứng với dung dịch HCl ?
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 49: Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp (X) gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được
chất rắn (Y) Cho (Y) vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan (T), (giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần không tan (T) gồm:
A Mg, Fe, Cu
B Mg, Al, Fe, Cu
C MgO, Fe, Cu
D MgO, Fe3O4, Cu
Câu 50: Cho chất (A) tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch NaOH, sau đó cô cạn thu được chất rắn (X) và
chất hữu cơ (Y) Cho (Y) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ (T) Cho (T) tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất (X) Chất (A) có thể là
A HCOOCH = CH2
B CH3COOCH = CH2
C HCOOCH3
D CH3COOCH = CH-CH3
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI
MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU:
Câu 11
CH3-COO-CH=CH2 + NaOH →t0 CH3-COO-Na + CH3CHO
Câu 12:
(C6H10O5)n + nH2O →H t+,o nC6H12O6 C6H12O6 30 35o
enzim C
−
→2C2H5OH+ 2CO2 C2H5OH+ O2→lenmengiam CH3COOH + H2O
Câu 17:
- Khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2, lúc đầu lượng HCl ít nên thấy xuất hiện kết tủa keo trắng do có phản ứng:
- Khi lượng dung dịch HCl dư thì kết tủa bị hòa tan (vì Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính) theo phản ứng: Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP:
Câu 21
RCOOR/ + H2O → RCOOH + R/OH
0,05 0,05 (mol)
M=46=R/ + 17=> R/=29(C2H5)
⇒ CTCT este: CH3COOC2H5 (Etyl axetat)
Câu 22:
1 mol glucozơ → 2 mol Ag
0,05 ¬ 0,1 (mol)
mglucozơ = 0,05.180 = 9 gam
Do trong glucozơ có 10% tạp chất nên 9.100 10
90
a= = gam
Câu 24:
Áp dụng ĐLBTKL: m C H NH2 5 2 +m HCl =m chattan => m HCl = 10,95 (gam)
=> n HCl = 0,3 (mol) => C M HCl= 1,5 M
Câu 25:
Cr2O72-+ H2O 2CrO42- + 2H+
cam vàng
=> Khi thêm OH- thì cân bằng theo chiều thuận
Câu 26:
Fe + Fe3+ → Fe2+
Cu + Fe3+ → Fe2+ + Cu2+
Câu 28:
Điện phân dung dịch AgNO3
Ở cực (–) catôd: Ag++ →1e Ag
ở cực (+) anôd: 2H O2 →O2+4H++4e
Trang 8Câu 29:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
x x x (mol)
64x-56x=0.8 à x=0,1 à[CuSO4]=0,5M
Câu 30:
Áp dụng ĐLBT electron:
Mg → Mg2+ + 2e
x 2x (mol)
5 +
N + 3e → N+2
0,3 0,1 (mol) → 2x = 0,3 vậy x = 0,15 (mol)
Vậy: mMg = 0,15.24 = 3,6 (gam)
Câu 31:
- Phản ứng: dung dịch Ba(OH)2 với dung dịch HCl
- Các chất phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 gồm: Al, Al2O3, CO2
- Các chất phản ứng với HCl gồm: Al, Al2O3
Câu 32:
2 NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O
Câu 33:
Fe + Fe3+ → Fe2+
Cu + Fe3+ → Fe2+ + Cu2+
Câu 34:
NaAlO2 + CO2 + H2O→ Al(OH)3 + NaHCO3
Câu 35
nCO = nCO 2 = 0,25(mol)
Áp dụng ĐLBTKL: m rắn = 30 + 0,25.28 - 0,25.44 = 26(g)
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO:
Câu 36:
CH3COOC2H5 + NaOH à CH3COONa + C2H5OH
0,05 < 0,1 (mol)
Vì cô cạn nên ancol bay hơi nên chất rắn gồm muối và NaOH dư
mc.rắn = mmuối + mNaOH (dư) = 0,05.82 + 0,05.40 = 6,1(gam)
Câu 37:
NH2-CH2-COOH +HCl→ ClH3N-CH2-COOH +2 NaOH→ NH2-CH2-COONa 0,15 (mol)
=> n NaOH = 0,3 (mol) => V ddNaOH = 0,3 (lít)
Câu 38:
2n.CH4 15%→ C2H2 95%→ CH2 = CHCl 90%→ PVC
2n.22,4.1000m3 62,5n tấn
m3 1 tấn
số m3 khí thiên nhiên cần là 2.22, 4.1000 100. 5883 3
62,5.0,12825 95 = m
Câu 39:
Gọi CTTQ của (X) là (H2N)x R (COOH)y
Ta có: x = X
HCl
n
n = 1 => (X) có 1 nhóm NH2.
Phản ứng: H2N - R - (COOH)y + HCl → ClH3N - R - (COOH)y
0,02 0,02 (mol)
Trang 9=> M muoi = 183,5 => M X =M muoi−M HCl = 147 (đvC)
* Mặt khác: n = 0,01 (mol) X
Phản ứng : H2N - R - (COOH)y + NaOH → H2N - R - (COONa)y + H2O
0,01 0,01 (mol) Áp dụng phương pháp tăng – giảm khối lượng:
tan g muoi X
m =m −m = 22y.0,01 = 1,91 – 1,47 => y = 2
Với: M X = 147 (đvC) => R là C3H5.
Vậy (X) có CTCT : HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH
Câu 40:
Gọi CTTQ của ba amin là CxHyNt (x,y,t: nguyên dương)
CxHyNt + ( )
4
y
x+ O2 →t0 x CO2 + y
2H2O + 2
t
N2
Từ ptpư : 2( / ) 2 1 2
2
P u
n =n + n = 0,75 (mol)
2( ) 4 2
trongKK
n = n = 3,0 (mol)
n N2(sinhra tuP u/ ) n N2(sauP u/ ) n N trongKK2 ( )
Cách 1: Áp dụng ĐLBTKL
m amin m O2( / )P u m CO2 m H O2 m N2(sinhra tuP u/ )
−
Cách 2: Áp dụng ĐLBT nguyên tố:
m amin =m C+m H +m N = 9,0 (gam)
Câu 41:
Ta có: nCO (P/ứ) = n CO2 = nO/Oxit KL = 0,02 (mol)
Và : nFe = 0,015 (mol)
- Gọi CTTQ của oxit: FexOy => Fe 34
O
n x
y = n = =>(X) là Fe3O4
- Theo ĐLBTKL: a (mOxit KL ) + mCO(p/ư) = mFe + m CO2=> a = 1,16 (gam)
Câu 42:
2Al + Cr 2 O 3
0
t
→ Al 2 O 3 + 2Cr 0,2 0,1 0,1 0,2 (mol)
Ta có: m Cr = 10,4(g), m Al O2 3 = 0,1.102 = 10,2(g)
m Ran = 23,3 – (10,4 + 10,2) = 2,7(g)
=> Al (dư), n Al (dư) = 0,1(mol)
=> n H2(tạo thành) = 0,2 + 0,1.3/2 = 0,35(mol)
=> V H2= 7,84(l)
Câu 43:
Khối lượng muối khan = 7,84/22,4 96 + 13,5 = 47,1(g)
Câu 44:
PP Tăng – giảm khối lượng
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu :m giam
x x (mol)
Fe + CuSO4 → FeSO 4 + Cu :mtang
Trang 10y y (mol)
Theo đề bài: :∆m giam =∆mtang => (65 – 64).x = (64 - 56).y =>
1
8
=
y
x
Vậy: %Zn = 90,27%
Câu 45:
- B,C, D đúng
- A sai, do: CH3CH2COOCH=CH2 là este của axit no, đơn chức,
CH2=CHCOOCH3 là este của axit không no, đơn chức
Câu 46:
CO2 + Ca(OH)2 →CaCO3 + H2O
0,25 0,25 (mol)
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
0,1 0,05 (mol)
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
0,05 0,05 (mol)
Vậy VCO2 = 0,35 x 22,4 = 7,84 lit
Câu 47:
X là este của CH3OH với amino axit
(X): CH3CH(NH2)COOCH3 + NaOH → CH3CH(NH2)COONa + CH3OH
(Y): CH3CH(NH2)COONa + HCl → CH3CH(NH2)COOH + NaCl
Câu 48:
Theo bài => Chất đó có thể là Aminoaxit hoặc este của Aminoaxit hoặc muối amoni.
- Nếu là Aminoaxit thì CTCT: H2N-CH2-COOH => CTPT: C2H5O2N (loại)
- Nếu là este của Aminoaxit thì CTCT: H2N-COO-CH3 => CTPT: C2H5O2N (loại) Vậy: C2H7O2N là muối amoni => có 2 CTCT: HCOOH3NCH3 và CH3COONH4
Câu 49:
* (X) : Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO →+CO t, 0 (Y) : Al2O3, MgO, Fe, Cu
* (Y) : Al2O3, MgO, Fe, Cu →+NaOH (T) : MgO, Fe, Cu
Câu 50:
- (Y) là hợp chất andehit nên (A) là este vinyl => loại đáp án C và D.
- Vì (T) tác dụng với dung dịch NaOH thu lại được chất rắn (X) => loại đáp án A Vậy: (A) là CH3COOCH = CH2
P/Ư: (A) CH3COOCH = CH2 →+NaOH (X) CH3COONa + CH3CHO (Y)
(Y) CH3CHO →+ddAgNO3/NH3 (T) CH3COONH4
(T) CH3COONH4 →+NaOH (X) CH3COONa