Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là Câu 2: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4 trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức.1 mol X phản ứng vừa đủ với
Trang 1TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM
HỌC 2014-2015
Môn: HOÁ HỌC –LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh: SBD:
Cho NTK: H=1; N =14; O=16, C=12; Mg =24; Na =23; Al =27; P = 31; S= 32;Cl = 35,5 ;K = 39; Ca =40;
Fe =56; Cu =64; Zn =65; Br =80; Ba =137; Ag =108; Sn= 119.
Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2
(2) Cho P vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
(3) Cho hơi nước đi qua than nung đỏ
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Na3PO4
(5) Sục khí Flo vào nước nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 2: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4 trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức.1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có 1 muối có M<100), 1 anđehit no (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và nước Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3
thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 3: Dung dịch A (loãng) chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl có khả năng hòa tan được Cu với khối lượng tối đa là
Câu 4: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để
bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
A Ozon trơ về mặt hóa học B Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
C Ozon không tác dụng được với nước D Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
Câu 5: Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch FeCl3
C Cu + dung dịch FeCl2 D Fe + dung dịch HCl.
Câu 6: Axit cacboxylic X mạch hở (phân tử có 2 liên kết π ) X tác dụng với NaHCO3 (dư) thấy thoát ra số mol
CO2 bằng số mol X phản ứng X thuộc dãy đồng đẳng của axit
A không no, hai chức B không no, đơn chức C no, hai chức D no, đơn chức.
Câu 7: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa
FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là
Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn m gam mantozơ, sau một thời gian thu được dung dịch X Khi cho dung dịch X tác
dụng gần hết với với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được tối đa 194,4 gam Ag Biết hiệu suất quá trình thuỷ phân
là 80% Giá trị gần nhất của m là
Câu 9: Chất nào sau đây mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 1 mol NaOH ?
A p-C6H4 (OH)2 B p- CH3COOC6H5 C H2NCH2COONH4 D ClH3NCH2COONH4
Câu 10: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, propin, glucozơ, anđehit axetic, but-2-in, mantozơ,
vinylaxetilen, axeton Số hidrocacbon có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 là
Câu 11: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?
A Ancol benzylic B Ancol etylic C Propan-1,2-điol D Glixerol
Trang 2Câu 12: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z tác
dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là
A HCOO CH CHO− 2 B CH COO CH CH3 − = 2
C HCOO CH CH− = 2 D HCOO CH CHCH− = 3
Câu 13: Cho dãy các chất sau: metan, xiclopropan, etilen, axetilen, benzen, stiren Kết luận nào sau đây là đúng
khi nói về các chất trong dãy trên ?
A Có 1 chất tạo được kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.
B Có 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch kali pemanganat.
C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
D Cả 6 chất đều có khả năng tham gia phản ứng cộng.
Câu 14: Chất nào sau làm quỳ tím ẩm hoá xanh?
Câu 15: Cấu hình electron của ion Cu2+ là
Câu 16: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 17: Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 300 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là
A 12,3 và 11,7 B 12,45 và 10,8 C 16,95 và 11,7 D 13,3 và 3,9.
Câu 19: Hỗn hợp X gồm valin và glyxylalanin Cho a mol X vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Giá trị của a là
Câu 20: Cho các phản ứng sau
(1) AgNO3 + HF →AgF + HNO3 (2) 3Cl2 + 6KOH →t0 5KCl + KClO3 + 3H2O
(3) Zn + 2CrCl3 →ZnCl2 + 2CrCl2 (4) 2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2
Số phương trình hoá học viết đúng là
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (My < Mz) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là
Câu 22: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) dung dịch chứa đồng thời 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,12 mol HCl trong thời gian t giờ với cường độ dòng điện không đổi 2,68A thì ở anot thoát ra 0,672 lít khí (đktc) và thu được dung dịch X Dung dịch X hòa tan tối đa m gam bột sắt (sản phẩm khử của NO3 − là khí NO duy nhất) Giá trị của t và m lần lượt là
A 0,6 và 9,24 B 0,6 và 8,96 C 0,6 và 10,08 D 0,5 và 8,96.
Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe→X
FeCl3→Y
Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X,
Y lần lượt là
A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, NaOH C HCl, Al(OH)3 D Cl2, NaOH
Câu 24: Cho m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 4M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch có 3 muối ( trong đó có một muối của Fe) và 32,4 gam chất rắn Khối lượng m gam bột Fe là
Câu 25: Có các phát biểu sau
(1) Amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, tan tốt trong nước và có vị hơi ngọt
Trang 3(2) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực.
(3) Để khử mùi tanh của cá người ta thường dùng dung dịch dấm ăn
(4) Cả xenlulozơ và amilozơ đều được dùng để sản xuất tơ sợi dệt vải
(5) Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím
(6) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trongmôi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím
Số phát biểu đúng là
Câu 26: Hợp chất X có tính chất:
- Là chất khí ở điều kiện thường
- Làm nhạt màu dung dịch thuốc tím
- Bị hấp thụ bởi dung dịch Ba(OH)2 dư tạo kết tủa trắng
X là chất nào trong các chất sau:
Câu 27: Tên gọi không đúng của C6H5NH2 là
Câu 28: Cho 240 ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thu được 7,8 gam kết tủa Nếu cho 100
ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thì số gam kết tủa thu được là
Câu 29: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIA?
Câu 30: Hấp thụ hết 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 300 ml dung dịch X Lấy 150 ml X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,75M thu được 4,032 lít khí (đktc) Mặt khác, 150ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 59,1 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 10,36 gam hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và HCOOC2H5 cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 32: Thủy phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84 gam glixerol và 18,24 gam muối
của axit béo duy nhất Chất béo đó là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5
Câu 33: Cho các phản ứng:
(1) X + NaOH →0
t Y + Z (2) Y + NaOH (rắn) →0
, t CaO CH4 + Y1 (3) CH4 →0
t Q + H2 (4) Q + H2O →0
, t
xt Z Các chất X và Z có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?
A CH3COOCH=CH2 và CH3CHO B CH3COOCH=CH2 và HCHO
C HCOOCH=CH2 và HCHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO
Câu 34: X, Y là 2 axit đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY), T là este 2 chức tạo bởi X, Y với ancol no, mạch hở Z Đốt cháy 8,58 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T thì thu được 7,168 lít CO2 và 5,22 gam H2O Mặt khác, đun nóng 8,58 gam E với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 17,28 gam Ag Khi cho 8,58 gam E phản ứng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 35: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo tương ứng của
X là
Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a M và Cu(NO3)2 2a M, thu được 45,2 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 7,84 lít khí SO2 (ở đktc,
là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Trang 4Câu 37: Cho 11,36 gam P2O5 vào 220 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa chất tan là
A Na2HPO4 và NaH2PO4 B Na2HPO4 và Na3PO4
C Na3PO4 và NaOH D NaH2PO4 và Na3PO4
Câu 38: Đem đun nóng 18,8 gam Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại làm nguội rồi cân thấy khối lượng chất rắn thu được nặng 13,4 gam Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
Câu 39: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại là
A tính khử B tính oxi hóa C phản ứng với axit D tính lưỡng tính.
Câu 40: Các nhận xét sau:
(1) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
(2) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho
(3) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4
(4) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây
(5) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
(6) Amophot là một loại phân bón phức hợp
Số nhận xét đúng là
Câu 41: Chất nào sau đây không lưỡng tính
Câu 42: Hỗn hợp M gồm ankin X, anken Y (Y nhiều hơn X một nguyên tử cacbon) và H2 Cho 0,25 mol hỗn hợp
M vào bình kín có chứa một ít bột Ni đun nóng Sau một thời gian thu được hỗn hợp N Đốt cháy hoàn toàn N thu được 0,35 mol CO2 và 0,35 mol H2O Công thức phân tử của X và Y lần lượt là
A C4H6 và C5H10 B C3H4 và C2H4 C C3H4 và C4H8 D C2H2 và C3H6
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Kim loại xesi (Cs) có ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện.
B NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày
C Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su
D Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống.
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít
H2(đktc) Thể tích khí O2 (đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là
Câu 45: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít N2(đktc) và dung
dịch X chứa 6,67m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 46: Trong thực tế người ta dùng chất nào để tráng gương và tráng ruột phích ?
Câu 47: Hoà tan hết 8,4 gam Fe trong dung dich chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và V lít khí
SO2(đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của V và m lần lượt là
A 5.40 và 30,0 B 4,48 và 27,6 C 5,60 và 27,6 D 4,48 và 22,8.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
B Tơ nilon-6,6 dùng để bện thành sợi ‘‘len’’ đan áo rét.
C Nhựa novolac là sản phẩm trùng hợp giữa phenol và fomanđehit (xúc tác axit).
D Cao su buna-S được điều chế từ buta-1,3- đien và stiren.
Câu 49: Dung dịch X có chứa 0,5 mol Na+; 0,2 mol Cl-; 0,1 mol NO3-; 0,1 mol Ca2+; 0,1 mol Mg2+ và HCO3- Đun sôi dung dịch đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Dung dịch Y là
A nước có tính cứng vĩnh cửu B Nước mềm
C nước có tính cứng toàn phần D nước có tính cứng tạm thời
Trang 5Câu 50: Hoà tan hoàn toàn lần lượt m1 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe rồi m1 gam một oxit sắt trong dung dịch
H2SO4 loãng, rất dư thu được dung dịch Y và 1,12 lít H2 ( đktc) Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KMnO4 0,15M thu được dung dịch Z chứa 36,37 gam hỗn hợp muối trung hoà Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
A 1,68 và 6,4 B 2,32 và 9,28 C 4,56 và 2,88 D 3,26 và 4,64
- HẾT
-PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Mã đề: 135
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D