Số cấu hình electron của phi kim là: Câu 3: Cho hình vẽ bên dưới minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm Khí Y có thể là khí nào dưới đây Câu 4: Dãy nào sau đây gồm các kim
Trang 1TRƯỜNG ĐHKH HUẾ Đề thi thử lần 2-2015
KHỐI CHUYÊN THPT Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
(Đề thi gồm có 4 trang)
Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; P=31; Na=23; S=32; K=39; Ca=40; Ba=137; Fe=56; Zn=65; Ag=108
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã Đề: 132
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Ở nhiệt độ cao, Fe tan được trong nước.
B Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.
Câu 2: Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s22p63s23p4 (2) [Ar]3d54s1 (3) 1s22s22p63s23p63d24s2
(4) [Ne]3s23p2 (5) [Ar]3d104s24p2 (6) [Ne]3s23p64s2
Số cấu hình electron của phi kim là:
Câu 3: Cho hình vẽ bên dưới minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm
Khí Y có thể là khí nào dưới đây
Câu 4: Dãy nào sau đây gồm các kim loại thường được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện
Câu 5: Chất nào sau đây là thành phần chính của đường phèn:
muối có nồng độ 11,8% Tên kim loại M là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo polime.
B Phản ứng xà phòng hóa xảy ra nhanh hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit.
C Tơ tằm và tơ nilon-6 đều thuộc loại tơ poliamit.
D Hợp chất C10H14OCl2 có thể chứa vòng benzen trong phân tử
Câu 8: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr 2 Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4/H2SO4
3 Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom 4 Nhiệt phân hoàn toàn muối Sr(NO3)2
5 Cho Na2S2O3 vào dung dịch HCl đặc, nóng 6 Cho FeI2 vào dung dịch KMnO4/H2SO4
7 Sục khí O2 vào dung dịch HI 8 Nhiệt phân KMnO4
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là:
dưới đây gần nhất với m:
hơi chất đó cần 2,5 thể tích O2 Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất CTPT của hợp chất đó là:
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ancol X và axit Y (đều no, đơn chức, mạch hở; số mol của X lớn
hơn Y) cần dùng vừa đủ 0,7 mol O2, sau phản ứng thu được 0,6 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn
hợp trên xấp xỉ với:
A
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Trang 2Câu 12: Nung m gam isobutan với xúc tác thích hợp để thực hiện phản ứng crackinh ankan (hiệu suất 100%) thu
được hỗn hợp khí X Dẫn X qua 0,5 lít dung dịch brom 0,2M thấy dung dịch mất màu Khí thoát ra khỏi bình có tỉ khối so với hiđro là 11,25 Giá trị của m là:
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi hấp thụ
toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 40 gam kết tủa Thể tích oxi (đktc) tối thiểu cần dùng là
Thêm dung dịch HCl dư vào Y thì hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột Cu (NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)
NaOH 2M đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được hỗn hợp rắn Z và hỗn hợp hơi T trong đó có 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp Thêm CaO vào Z và nung đến phản ứng hoàn toàn thu được p gam
hiđrocacbon E Giá trị nào sau đây không phù hợp với p:
đktc) và 20,25 gam H2O CTPT của X là:
bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3
(loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tích khí CO trong X là:
Câu 19: Cho các chất sau : propen; isobutilen; propin, buta-1,3-đien; stiren và etilen Có bao nhiêu chất khi tác
dụng với HBr theo tỷ lệ 1 : 1 cho 2 sản phẩm là đồng phân của nhau:
Câu 20: Cho 84 g hỗn hợp phenol và cumen tác dung với dung dịch NaOH 16% vừa đủ, sau phản ứng thấy tách ra
hai lớp chất lỏng phân cách, chiết thấy lớp phía dưới có thể tích là 96 ml và có khối lượng riêng 1,075 g/cm3 %
theo khối lượng của cumen trong hỗn hợp xấp xỉ với:
Câu 21: Cho các chất sau: Cr, CrO, Cr2O3, CrO3, Cr(OH)2, Cr(OH)3, H2CrO4, Si, SiO2, H2SiO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là:
Câu 22: Cho 7,4g một este X đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được 8,2g muối khan Công thức cấu tạo của este là:
Câu 23: Cho các khẳng định sau đây:
1) Trừ các polime tự nhiên, các polime khác đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng 2) Các loại tơ, protein đều có chứa ít nhất 4 nguyên tố C, H, O và N
3) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
4) Các polime tổng hợp đều tan được trong các dung môi hữu cơ
5) Các polime thiên nhiên đều có chứa ít nhất 3 nguyên tố C, H và O
6) Có thể chuyển hóa polime này thành polime khác
7) Nhựa novolac được điều chế bằng cách cho phenol tác dụng với HCHO dư, xúc tác axit, t0
Số khẳng định đúng là:
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
1 Các hợp chất tạo thành từ các gốc α-aminoaxit có từ 1 đến 50 liên kết -CO-NH- gọi là peptit
2 Dung dịch các đipeptit đều không có khả năng hòa tan Cu(OH)2
3 Các aminoaxit đều có vị ngọt
4 Benzylamin là 1 amin thơm
5 Tính bazơ giảm dần theo dãy: C2H5ONa > NaOH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NHCH3 > C6H5NH2
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Trang 3Số phát biểu đúng là:
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(f) Trong phòng thí nghiệm, axit axetic được điều chế bằng cách lên men giấm ancol etylic
Số phát biểu đúng là:
A 3 B 2 C 4 D 1.
Câu 26: Quặng nào sau đây chứa nhiều crom:
Câu 27: Este nào sau đây có mùi dứa chín:
Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất là
Câu 29: Phản ứng nào sau đây không xảy ra được ở nhiệt độ thường:
Câu 30: Ion nào sau đây là lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt ?
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Phân hỗn hợp chứa đồng thời 3 nguyên tố dinh dưỡng và được gọi là phân NPK.
Câu 32: Trong các ankan: C15H32, C16H34, C17H36, C18H38 Ankan tồn tại một đồng phân tác dụng với clo, ánh sáng sinh ra một dẫn xuất monoclo duy nhất là:
Câu 33: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3,
CH2=CH-CH2-CH=CH2, CH3-CH=C=CH-CH3, CH3-CH=C(CH3)-C2H5 Số chất có đồng phân hình học là:
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Gly-Gly, Gly-Lys-Lys-Gly-Lys-Lys, Gly-Lys-Lys-Lys-Gly thu được
khí CO2, H2O và 5,04 lít N2 (đktc) Giá trị gần nhất với m là:
Câu 36: Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k) D 2NH3(k) ∆H= -92 KJ
và các yếu tố (1) Tăng nhiệt độ; (2) Tăng áp suất; (3) Thêm xúc tác bột sắt; (4) Giảm nồng độ NH3 Số yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng thuận là:
Câu 37: Dãy nào sau đây gồm các chất có thể điều chế trực tiếp metanol:
duy nhất thoát ra và còn lại 0,2m gam chất rắn chưa tan Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 50 gam hỗn hợp muối khan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3- Vậy giá trị của m tương ứng là:
Câu 39: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun
nóng:
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Trang 4C vinylaxetilen, glucozơ, anđehit propionic D vinylaxetilen, glucozơ, axit axetic.
Câu 40: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hết Y
bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 13,44 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2 Biết rằng NO2 và SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là
Câu 42: Cho các dung dịch: Fe(NO3)3 + AgNO3, NiCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại Ni, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
được dung dịch chứa 2 muối sunfat và 0,1 mol khí NO duy nhất Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng là:
19,7 gam kết tủa, giá trị lớn nhất của V là:
Câu 45: Một loại polietilen có khối lượng phân tử trung bình 35000 đvC, hệ số trùng hợp trung bình của loại
polime này là:
thời gian t (giờ) thu được dung dịch X Cho 33,6 gam bột Fe vào dung dịch X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thu được 51,42 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của t là
Câu 47: Đốt cháy hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y (trong đó số mol
metan gấp 2 lần số mol glixerol) cần vừa đủ 1,525 mol O2 thu được 1,55 mol CO2 Nếu cho m gam hỗn hợp X tác
dụng với 400 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị m gần nhất với giá trị
nào dưới đây?
59,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng vừa đủ thu được 69,44 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Dung dịch sau phản ứng trên tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thấy tách ra m gam kết tủa m gần nhất với:
dung dịch Y Cho từ từ dung dịch chứa AgNO3 1M vào Y đến các phản ứng hoàn thấy đã dùng 580ml, kết thúc thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình,
giá trị của m gần nhất với:
A 82 B 84 C 80 D 86.
Câu 50: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Đề trung hòa m gam X cần dùng V lít
dung dịch NaOH 2M Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 4,032 lít O2 (đktc), thu được 9,68 gam CO2 và 2,88 gam H2O Giá trị của V là
- HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 132