1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học chọn lọc số 1

10 453 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 281 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Câu 5: Chất không phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH3 đun nóng tạo thành Ag là Câu 6: Chất rắn màu lục, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A.. Người ta nhận thấy khi số mol muối nitr

Trang 1

TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I

TỔ HÓA HỌC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2014 - 2015

Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm 5 trang, 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 121

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14;O = 16; F = 19

Si = 28; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56;

Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108 ; I = 127 ; Ba = 137, Cr = 52; Pb= 207

Câu 1: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 42,75 gam kết

gam Giá trị của x là:

A 0,15 B 0,25 C 0,3 D 0,45.

Câu 2: Hematit là một trong những quặng quan trọng của sắt Thành phần chính quan trọng của quặng là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3

Câu 3: Bảo quản thực phẩm (thịt, cá ) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn:

A Dùng phân đạm, nước đá B Dùng nước đá và nước đá khô

Câu 4: A là một hiđrocacbon thể khí ở điều kiện thường Đốt cháy A, thu được CO2và nước có tỉ lệ số mol

là nCO 2 : nH 2 O = 2 : 1 Số công thức phân tử của A:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 5: Chất không phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH3 (đun nóng) tạo thành Ag là

Câu 6: Chất rắn màu lục, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A Cho A tác dụng với NaOH và brom

A Cr2O3 B CrO C Cr2O D Cr

Câu 7: Vị chua của trái cây là do các axit hữu cơ có trong đó gây nên

Trong quả chanh có axit 2-hiđroxipropan-1,2,3-tricacboxylic.Công thức phân tử của axit này là:

A C4H4O7 B C4H4O6 C C6H8O7 D C4H6O5

Câu 8: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH:

A Al B MgO C CO2 D SO2

Câu 9: Cho các chất A, B, C thỏa mãn điều kiện sau: A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện

B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện A tác dụng với C có khí thoát ra

A, B, C lần lượt là:

A FeCl2, Ba(OH)2 , AgNO3 B Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4

C KHCO3, KHSO4, BaCl2 D KHSO4, BaCl2, K2CO3

Câu 10: Trong công nghiệp, phân lân Supephotphat kép được sản xuất theo sơ đồ sau:

Biết hiệu suất cả quá trình là 80% Giá trị của m là:

A 600 kg B 448 kg C 700 kg D 560 kg.

Câu 11: Đun nóng 2 chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C5H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2

C Bị oxi hóa bởi KMnO4 trong môi trường axit mạnh D Bị khử bởi H2

Câu 12: Cho các sơ đồ phản ứng sau :

Trang 2

(a) X + O2 Y (b) Z + H2O G

Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi có trong phân tử T gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam một oxit kim loại X trong dung dịch HNO3 2M loãng thu được dung

A 60ml B 100ml C 35ml hoặc 50 ml D 75ml

Câu 14: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Fe2O3 vào 400 ml dung dịch HCl aM thu được dung dịch B và còn lại 1 gam Cu không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch B, thấy khối lượng thanh Mg tăng thêm 4 gam so với khối

là: A 0,5 M B 0,9 M C 1,2 M D 0,01 M

Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron và có 7 electron ở lớp thứ 3 Số hiêụ nguyên tử của X

là : A 16 B 7 C 14 D 17

Câu 16: Phần trăm về khối lượng của nitơ trong Alanin là:

A 46,67% B 26,17% C.15,73% D 21,21%.

Câu 17: R là kim loại hóa trị III, X là kim loại hóa trị I, Y là kim loại hóa trị II Nguyên tử khối tương ứng

là: r, x, y Nhúng hai thanh kim loại R cùng khối lượng vào hai dung dịch muối nitrat của X và Y Người ta nhận thấy khi số mol muối nitrat của R trong hai dung dịch bằng nhau thì thanh thứ nhất tăng a%, thanh thứ hai tăng b% (giả sử toàn bộ kim loại X, Y đều bám vào R) Mối quan hệ giữa r và x, y, a, b là biểu thức nào sau đây:

A r =

b a

xb ya

−3 5

,

1

B r =

b a

xb ya

+

+

b

a

xb

5 , 1

D r = a b

xb ya

Câu 18: Chất nào sau đây trùng hợp ra polietilen:

A C2H4 B C4H6 C C3H6 D C3H4

Câu 19: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:

A Glucozơ, anđehit fomic, đi peptit B Glixerol, mantozơ, metanol

C Ancol etylic, axit axetic, saccarozơ D Glucozơ, axit axetic, etylenglicol

Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, bộ dụng cụ vẽ dưới đây có thể dùng để điều chế các chất khí nào trong số

các khí sau :

A N2O, CO, H2 B. NO, CO2, C2H6

C NO2, Cl2, CO2, SO2 D N2, CO2, NH3

Câu 21: Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) Cho

2,76 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 4,44 gam Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam hỗn hợp hai muối này trong

cấu tạo thỏa mãn đề bài của X là:

A 2 B 5 C 4 D 3 Câu 22: Trong các phản ứng hoá học sau đây, phản ứng nào sai:

Trang 3

A.SiO2+4HF→SiF4+2H O2 B SiO2+4HCl→SiCl4+2H O2

2

2

SiO +2Mg→ +Si 2MgO

Câu 23: Hãy cho biết, hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các kim loại: Ni, Zn và Cu:

A Dung dịch H2SO4 đặc, nóng B Dung dịch HNO3 loãng

Câu 24: Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó X đơn chức, Y

hai chức Chia hỗn hợp X và Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít

trong hỗn hợp là:

Câu 25: Gây nổ hỗn hợp gồm ba khí trong bình kín

Một khí được điều chế bằng cách cho axit clohiđric có dư tác dụng với 21,45(g) Zn

Khí thứ ba thu được do axit clohiđric đặc, dư tác dụng với 2,61 (g) mangan đioxit

Nồng độ phần trăm (%) của chất trong dung dịch thu được sau khi gây ra nổ gần với giá trị nào nhất:

A 20,86 B 31,46 C 28,84 D 23,65.

Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Câu 27: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào:

3-Câu 28: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton:

A Butan – 1 – ol B 2 – metyl propan – 1 – ol

C Propan – 2 – ol D Propan – 1 – ol

Câu 29: Phenol tác dụng được với nhóm chất nào dưới đây:

A Natri, Natri hiđrocacbonat, Nước brom B Natri, Natri sunfat, Natri hiđroxit.

C Natri, Natri hiđroxit, Nước brom D Natri, Natri hiđrocacbonat, Canxiclorua.

Câu 30: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 2,73 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn

A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH

C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2

Câu 32: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

nCaCO3

0 0,5 1,4 n CO2

Tỉ lệ a : b là:

Câu 33: Hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu Thể tích dung dịch HNO3 4M tối thiểu cần lấy để hòa tan vừa hết hỗn hợp X là (biết phản ứng giải phóng khí NO duy nhất)

A 200 ml B 233,33 ml C 266,67 ml D 300 ml Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:

0,5

Trang 4

(1) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaAlO2 (2) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa:

A 5 B 4 C 7 D 6.

Câu 35: Biết rằng A tác dụng với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn B và

hỗn hợp hơi C Chưng cất C thu được D, D tham gia tráng gương tạo sản phẩm E E tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được B Công thức cấu tạo của A là:

Câu 36: Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch H2SO4 1M loãng, dư vào bình X chứa m gam hỗn hợp Y gồm Fe3O4

và Cu (được trộn theo tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 2), khuấy đều thấy hỗn hợp tan dần và còn lại 3,84 gam

khuấy đều cho đến khi khí vừa ngừng thoát ra thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là:

Câu 37: Stiren là hợp chất nào sau đây:

A C6H5- CH=CH2 B C6H5 - CH3 C C6H5-C≡CH D C6H5- CH2-CH3

Câu 38: Một loại nước cứng được làm mềm khi đun sôi Trong loại nước cứng này có hòa tan các hợp chất

nào sau đây:

A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B MgCl2, BaCl2

C Ca(HCO3)2, MgCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2, CaSO4

Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được dung dịch Y Cho Y

hợp X một thời gian (hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 80%) thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với

saccarozơ trong hỗn hợp là:

A 55% B 40% C 45% D 60%.

Câu 40: Cho dòng điện 5A đi qua dung dịch muối của axit hữu cơ trong thời gian 19 phút 18 giây Kết quả

sau quá trình điện phân là trên catot tạo ra 6,21 g một kim loại và trên anot có khí etan và khí cacbonic thoát

ra Công thức muối bị điện phân là:

A (CH3COO)2Mg B (CH3COO)2Cu C (CH3COO)2Zn D (CH3COO)2Pb

Câu 41: Cho dãy các chất: Fe, Al, Al2O3, NaCl Số chất tác dụng với dung dịch KOH là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 42: Ankađien không no, mạch hở có công thức chung là:

A CnH2n+ 2 (n≥1) B CnH2n- 2 (n≥3) C CnH2n (n≥2) D CnH2n-6 (n≥6)

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 25 gam một cacbonat kim loại bằng vừa đủ dung dịch HCl 7,3% thu được dung

dịch muối có nồng độ phần trăm là 10,511% Khi làm lạnh dung dịch này thấy thoát ra 26,28 gam muối rắn

A và nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch còn lại là 6,07%

Công thức của muối A là:

A CaCl2.6H2O B CaCl2 C FeCl2 D CaCl2.4H2O

Câu 44: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ

A 20 gam B 13 gam C 25,61 gam D 15 gam.

Câu 45: Chất nào sau đây là amin bậc 1:

A CH3NH2 B (CH3)2NH C (C6H5)3 NH D C2H5-NH-CH3

Câu 46: Đun sôi a gam một triglixerit (X) với dung dịch KOH đến khi phản ứng hoàn toàn được 0,92 gam glixerol và

Trang 5

A 3,2 B 6,4 C 4,6 D 7,5.

Câu 47: Hỗn hợp X gồm Ala-Ala, Ala-Gly-Ala, Ala-Gly-Ala-Gly và Ala-Gly-Ala-Gly-Gly Đốt 26,26 gam

thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

A 25,08 B 99,15 C 54,62 D 114,35.

Câu 48: Hỗn hợp A gồm Silic (IV) oxit với Magie được đun đến nhiệt độ cao Phản ứng xãy ra hoàn toàn

Xử lí bả rắn còn lại cần 365 gam dung dịch HCl 20% Kết quả:

- Thu được một khí Y bốc cháy ngay trong không khí và 401,4 gam dung dịch muối có nồng độ 23,67%

- Cạn bả còn lại Z không tan trong axit sẽ tan được dễ dàng trong dung dịch kiềm, tạo ra một khí cháy được Phần trăm khối lượng Silic (IV) oxit và magie trong A là:

A 50%; 50% B 40%; 60% C 62%; 38% D 25%; 75%

Câu 49: Cho dãy các chất: Glyxin, Phenol, phenylamin, Axit fomic Số chất làm đổi màu quỳ tím là:

Câu 50: Cho glyxin lần lượt vào từng dung dịch chứa các chất sau: AgNO3, NaOH, NH3, K2SO4

Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

Hết

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 6

TỔ HÓA HỌC MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2014 - 2015

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 121

Câu 1:

Đáp án: D

Câu 2:

Đáp án: B

Câu 3:

Đáp án: B

Câu 4:

Đáp án: A

Câu 5:

Đáp án: A

Câu 6:

Đáp án: A

Câu 7:

Đáp án: C

Câu 8:

Đáp án: B

Câu 9:

Đáp án: D

Câu 10:

Đáp án: C

Câu 11:

Đáp án: C

Câu 12:

Đáp án: C

Câu 13:

Đáp án: C

Câu 14:

Đáp án: B

Phản ứng: Fe2O3 + 6H+ → 2Fe3+ + 3H2O

x → 6x → 2x

x ¬ 2x →2x → x

0,05 ¬ 0,05

Mg + Fe2+ → Mg2+ + Fe

2x 2x thì m(tăng) = 32.2x

Vậy: a = (6.0,05+0,1):0,4 = 1M

Câu 15:

Đáp án: D

Câu 16:

Trang 7

Đáp án: C

Câu 17:

Đáp án: A

Câu 18:

Đáp án: A

Câu 19:

Đáp án: D

Câu 20:

Đáp án: C

Câu 21:

Đáp án: D

2 3

Na CO

n = 3,18 0,03

Số mol Na = 0,06 mol; Số mol C = 0,03 + 0,11 = 0,14 mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ở (1) ta có :

ôi

0,72 (2,76 2,4) 4, 44 0,72 0,04

18

Số mol H trong 0,06 mol NaOH = 0,06 mol

Số mol H trong X là : 0,18 – 0,06 = 0,12 mol

Ta có tỷ lệ : nC : nH : nO = 0,14 : 0,12 : 0,06 = 7 : 6 :3

Do : nX =

2,76

0,02

;

0,06

3 0,02

NaOH X

n

Và X có số(л+v) = 5

Nên công thức cấu tạo của X là :

OOCH OH

OOCH OH

OO

OH

CH

Câu 22:

Đáp án: B

Câu 23:

Đáp án: C

Câu 24:

Đáp án: B

ta có: 0,5a + b = 0,2

Số mol hỗn hợp > 0,2

Trang 8

Vậy số nguyên tử C của hai axit phải < 3 Mỗi axit có 2 nguyên tử C

Kết hợp: 2a + 2b = 0,6 ta được a = 0,2, b = 0,1

Câu 25:

Đáp án: C

Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2↑

21,45g x = 0,33mol

2 NaNO3 →t0 2 NaNO2 + O2

25,5g y = 0,15mol MnO2 + 4 HCl → MnCl2 + Cl2↑ + 2 H2O

Phản ứng xảy ra giữa các khí theo phương trình phản ứng :

2H2 + O2 → 2H2O 0,3mol 0,15mol 0,3mol

H2 + Cl2 → 2HCl 0,03mol 0,03mol 0,06mol

Như vậy, các khí tác dụng với nhau vừa đủ, phản ứng tạo thành 0,3mol nước hay 0,3 18 = 5,4 (g) nước ; 0,06mol hiđro clorua, hay 0,06 36,5 = 2,19 (g) HCl Khí HCl tan trong nước tạo thành axit clohiđric

% 85 , 28

% 100 19 , 2 4 , 5

19 , 2

%

+

=

Câu 26:

Đáp án: C

Câu 27:

Đáp án: B

Câu 28:

Đáp án: C

Câu 29:

Đáp án: C

Câu 30:

Đáp án: A

Câu 31:

Đáp án: C

Câu 32:

Đáp án: A

Câu 33:

Đáp án: A

Câu 34:

Đáp án: D

Câu 35:

Đáp án: C

Câu 36:

Đáp án: B

Câu 37:

Đáp án: A

Câu 38:

Đáp án: A

Câu 39:

Đáp án: D

Câu 40:

Đáp án: D

Trang 9

* Phương trình phản ứng xảy ra trên các điện cực:

Catot: Pb2+, H+(H2O)

* Số mol e trao đổi = It:F = 5.(19.60+18):96500 = 0,06mol

0,06mol 0,06/n mol

M = 6,21.n:0,06 = 103,5.n

Câu 41:

Đáp án: B

Câu 42:

Đáp án: B

Câu 43:

Đáp án: A

Xét số mol: 1 2x 2 x

44 073 , 0 : 5 , 36 2 60 2

71 2

− +

+

+

=

x x

x M

x M

<=> M=20x Nghiệm phù hợp: x = 2; M = 40; kim loại là Ca

511 , 10

111 25 ,

Khối lượng dd sau làm lạnh: 264 -26,28=237,72g

111

0607 , 0 72 , 237 18

111

28 , 26

+

Câu 44:

Đáp án: C

Bảo toàn ng.tố O ta có: 0,05.2+0,1425.2= 2a +b

Câu 45:

Đáp án: A

Câu 46:

Đáp án: B

Câu 47:

Trang 10

Đáp án: D

CTPT của từng peptit lần lượt là: C6H12O3N2; C8H15O4N3; C10H18O5N4; C12H21O6N5

C2x+2H3x+6Ox+1Nx + (2,25x + 3)O2 → (2x + 2)CO2 + (1,5x + 3) H2O + x/2 N2

1,155 mol

Câu 48:

Đáp án: A

Câu 49:

Đáp án: A

Câu 50:

Đáp án: A

Ngày đăng: 31/07/2015, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w