Giá trị của m là Câu 12: Cho các chất HCHO,HCOOH, HCOOCH3, HCOOC2H3, CHCCHO, HCOONa số mol mỗi chất là 0,01 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 tổng khối lượng kết tủa thu được là:
Trang 1Số báo danh: Phòng thi
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1, Be =9, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al
= 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5; K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Ba = 137.Si=28
Câu 1: Cho 5,6 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO dư đun nóng, thu được 7,2 gam hỗn hợp X
gồm anđehit, nước Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gamkết tủa Giá trị của m là
Câu 2: Cho các axit sau: (1) axit fomic, (2) axit axetic, (3) axit acrylic, (4) axit oxalic Sự sắp xếp nào
đúng với chiều tăng dần tính axít của các axit đó:
Câu 3: Từ 0,1 mol K2Cr2O7 tác dụng với dung dịch HCl dư Thể tích khí Clo (lít) thu được ở đktc là:
Câu 4: Cho 0,13 mol hỗn hợp X gồm, CH3OH, HCOOH, HCOOCH3 tác dụng vừa đủ với 0,05 mol
NaOH đun nóng Oxi hóa ancol sinh ra thành anđehit, cho lượng anđehit này tác dụng hết với Ag2O/NH3(dư) được 0,4 mol Ag Số mol của HCOOH trong hỗn hợp đầu là:
Câu 5: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn sốhạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của ion M3+ là
A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d44s2 C [Ar]3d34s2 D [Ar]3d5
Câu 6: Cho biết polime sau: [-NH-(CH2)5-CO-]n được điều chế bằng phương pháp:
C phản ứng trùng ngưng D cả trùng ngưng và trùng hợp
Câu 7: Cho 0,1 mol chất X (C2H9O6N3) tác dụng với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH đun nóng thu được
hợp chất amin làm xanh gấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan.Chọn giá trị đúng của m?
Câu 8: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng và dung dịch HCl Số phản ứng xảy ra thuộc loạiphản ứng oxi hoá - khử là
Trang 2Câu 10: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở
catot và 6,72 m3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí
X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 11: Thuỷ phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80%, thu được
dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đunnóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 12: Cho các chất HCHO,HCOOH, HCOOCH3, HCOOC2H3, CHCCHO, HCOONa số mol mỗi chất
là 0,01 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 tổng khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 13: Số hợp chất đơn chức,mạch hở, đồng phân của nhau có cùng công thức phân tử C4H6O2, đều tác
dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 14: Chất nào dưới đây phản ứng với dung dịch Brom theo tỉ lệ mol 1:1 thu được 2 sản phẩm
Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp KNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 trong đó số mol Cu(NO3)2
bằng 2 lần số mol Fe(NO3)2 trong điều kiện không có oxy, sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí ởđktc Cho V lít hỗn hợp khí trên vào nước thu được 1,2 lít dung dịch Y có pH = 1(trong Y chỉ chứa 1 chấttan duy nhất), không có khí bay ra Giá trị của m là:
Câu 16: Cho dãy các chất: o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, Anđehit axetic, Toluen, axetilen,
benzen Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là ở điều kiện thường là:
Câu 17: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3 ,ZnO ,Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, KHSO4, Fe(NO3)2,
(NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 18: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, propan-1,2-điol, etylen glicol, anbumin, Axit axetic, Glucozo,
Anđehit axetic, Gly-Ala Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 19: Cho các chất: Al, Cl2, NaOH, Na2S, Cu, HCl, NH3, NaHSO4 ,Na2CO3, AgNO3 Số chất tác dụng
được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 20: Trong các chất sau: Na2SO4,Cl2, CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3 Số chất có thể tạo ra H2SO4
bằng một phản ứng là
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi
cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dưthấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 22: Xà phòng hóa hoàn toàn 200 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần tối đa x gam dung dịch
NaOH 25 % thu được 18,86 gam glixerol và y gam muối natri Giá trị của x và y là:
A 98,4 và 206,74 B 102,4 và 206,29 C 102,4 và 283,09 D 98,4 và 206,29
Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung AgNO3 rắn
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với H2SO4 (đặc)
(c) Hòa tan Urê trong dung dịch HCl
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dd NaHCO3
(e) Hòa tan Si trong dung dịch NaOH
Trang 3(f) Cho Na2S vào dung dịch Fe(NO3)3
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 24: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:
A O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 B dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
C dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D H2S, O2, nước Br2.
Câu 25: Hòa tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được
53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịchBa(OH)2 dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được
là :
Câu 26: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, SiO2,Cr2O3 ,Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng
được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
Câu 27: Hòa tan 16g hỗn hợp gồm CaCO3, KHCO3 trong dung dịch HCl dư Khí sinh ra hấp thụ hết vào
100 ml dung dịch X chứa NaOH 1,5M và Ba(OH)2 0,3M BaCl2 0,1 M; sau phản ứng, lọc, thu được mgam kết tủa Giá trị m là:
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 chứa 20% tạp chất trơ bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí
X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch gồm Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là
Câu 29: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm anđehit axetic và axetilen tác dụng hoàn toàn với dung dịch
AgNO3 trong môi trường NH3 thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khikết thúc phản ứng còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Câu 30: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư thu đuợc dung dịch X và 3,36 lít (đktc) Cho
dung dịch X tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và AlCl3 0,6 M Khối lượng kết tủa thuđược là:
Câu 31: Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 10,2 gam Al2O3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít khí N2 (đktc) và dung dịch Y Khối lượng muốikhan thu được khi cô cạn dung dịch Y là:
Câu 32: Cho các oxit sau: NO2, P2O5 , CO2, SO2, SO3, CrO3, Cl2O7 Số oxit axit ở trên là:
Câu 33: Đốt cháy x mol andehit X tạo ra 2x mol CO2 Mặt khác x mol X tác dụng với lượng dư dung
dịch bạc nitrat trong amoniac dư tạo ra 4x mol Ag Xác định X trong số các andehit sau:
Câu 34: Cho 400 ml dung dịch Ba(OH)2 1 M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3, 0,05 mol HCl và
0,025 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 35: Cho 36 gam Glucozơ lên men với H = 80% số mol CO2 thu được cho vào dung dich Ca(OH)2 dư
khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 36: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là bao nhiêu, biết rằng khi đưa nhiệt độ của phản ứng từ
-500C lên đến 50oC thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần?
Trang 4Câu 37: Cho 0,35 mol bột Cu và 0,06 mol Fe(NO3)3 vào dd chứa 0,24 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch thuđược khối lượng muối khan là:
Câu 40: Cho 8,0 gam Ca hoà tan hết vào 200 ml dung dịch chứa HCl 2M và H2SO4 0,75M Nếu cô cạn
dung dịch X sau phản ứng thì khối lượng chất rắn thu được là:
A 32,5 gam B 36,6 gam C 25,95 gam D 22,5 gam.
Câu 41: Tổng số đồng phân thơm của C6H6,C7H8, C8H10 là:
Câu 42: Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2 Hợp chất của nó với hiđrô chứa 12,5% hiđrô về khối
lượng Nguyên tố đó là
Câu 43: Dung dịch X chứa 0,2 mol Fe(NO3)3 và 0,24 mol HCl Dung dịch X có thể hòa tan được tối đa
bao nhiêu gam Cu ( biết phản ứng tạo ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất)
Câu 44: Khi đun nóng hỗn hợp các ancol có công thức CH3OH và C3H7OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140 oC
và ở 170 oC) thì tổng số ete và anken thu được tối đa là:
Câu 45: Để nhận biết Glucozơ và fructozơ ta dùng
A Dung dịch AgNO3 /NH3 B Dung dịch Br2
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Cả A và C đều đúng
Câu 46: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
A Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2.
B H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3.
C AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO.
D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH.
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp Y gồm axit axetic, phenol, ancol etylic tác dụng vừa đủ với Na thu được
19,6 gam hỗn hợp muối X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 10,6 gam muối cacbonat Nếu cho 30,4 gamhỗn hợp Y trên tác dụng với Na dư thì thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 48: Cho phương trình: Fe(NO3)2 + NaHSO4 → Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + Na2SO4 + NO + H2O
Sau khi cân bằng tổng các hệ số nguyên tối giản của phương trình là:
Câu 49: Cho các chất hoặc dung dịch sau đây
(1) dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch Na2S
(2) dung dịch AlCl3 + dung dịch Na2CO3 (đun nóng)
(3) Al + dung dịch NaOH
(4) dung dịch AlCl3 + dung dịch NaOH
(5) dung dịch NH3 + dung dịch AlCl3
(6) dung dịch NH4Cl+ dung dịch NaAlO2
(7) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl2
Số phản ứng tạo khí là:
Câu 50: Cho 15 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng
vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
Trang 5A 16,825 gam B 20,18 gam C 15,925 gam D 21,123 gam.
- Phần đáp án và giải chi tiết
Oxi hóa kim loại nghĩa là số oxh của kim loại phải tăng
(4) Cu + Cu(NO3)2 (r) số oxh của Cu tăng (do có O 2 )
(5) Cu + KNO3 (r) số oxh của Cu tăng (do có O 2 )
Câu 10:D
Ta xử lý với số liệu 6,72 cho tránh sai sót :
Trang 62 2
2 2
Fe 1e Fe6a 0,12 a 0,02 m Cu(NO ) : 0,04
Trang 7saccarozơ, propan-1,2-điol, etylen glicol,
Câu 19:B
Câu 20:A
Cl2 + SO2 +H2O
CuSO4 điện phân dung dịch
S + HNO3
SO2, H2S, tác dụng với Cl2 +H2O
Fe2(SO4)3, Điện phân dung dịch
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với H2SO4 (đặc) Sinh ra HCl
(c) Hòa tan Urê trong dung dịch HCl Sinh ra CO2
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dd NaHCO3 Sinh ra CO2
(e) Hòa tan Si trong dung dịch NaOH Sinh ra H2
(f) Cho Na2S vào dung dịch Fe(NO3)3 Sinh ra S (chất rắn)
Câu 24:A
SO2 luôn thể hiện tính khử nghĩa là số oxh của tăng từ S+4 lên S+6
A O2, nước Br2, dung dịch KMnO4. Chuẩn
B dung dịch KOH, CaO, nước Br2. Có KOH (loại ngay)
C dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. Có NaOH (loại ngay)
Câu 25:B
BTNT BTKL
Trang 8m 91 NH NO : 0,058
4 3
m 83,525
Al OH : 0,1
+ +
Trang 9Câu này cho điểm: nGlu =0,2→nCO2 =0,2.0,8.2 0,32= →C
2 2 2 4 3
2 SO
− +
Trang 10Câu 44:A
Chú ý : Rượu C3H7OH có hai chất
CH3OH và C3H7OH(bậc 1) Cho 3 ete
CH3OH và C3H7OH(bậc 2) Cho thêm 2 ete do có 1 trường hợp trùngC3H7OH (bậc 1) và C3H7OH(bậc 2) Cho thêm 1 anken và 1 ete
Câu 45:B
Câu cho điểm nhưng cũng phải chú ý : Br 2 là cách duy nhất
Câu 46:B
A Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2. Thấy Al loại ngay
B H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3 chuẩn
C AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO. Thấy AlCl3 loại ngay
D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH. Thấy ZnCl2 loại ngay
Nhân hệ số phù hợp rồi điền vào (1) Có ngay :
9Fe(NO3)2 + 12NaHSO4 → 5Fe(NO3)3 + 2Fe2(SO4)3 + 6Na2SO4 + 3NO + 6H2O (1)
(5) dung dịch NH3 + dung dịch AlCl3 Không có khí
(6) dung dịch NH4Cl+ dung dịch NaAlO2 Không có khí
(7) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl2 Có CO2
Trang 11Câu 1: X là một tripeptit,Y là một pentapeptit,đều mạch hở Hỗn hợp Q gồm X;Y có tỷ lệ mol tương ứng
là 2:3 Thủy phân hoàn toàn 149,7 gam hỗn hợp Q bằng H2O (xúc tác axit) thu được 178,5 gam hỗn hợp các aminoaxit Cho 149,7 gam hỗn hợp Q vào dung dịch chứa 1 mol KOH ;1,5 mol NaOH,đun nóng hỗn hợp để phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn thu được dd A Tổng khối lượng chất tan trong dung dịch A
có giá trị là:
Câu 2: Polime nào sau là polime tổng hợp và được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng?
A tơ nitron B.chất dẻo poli metylmetacrylac
C sợi lapsan D sợi viso
Câu 3: Cho các chất: Phenol;axit acrylic ;axit axetic ;triolein ;vinylclorua; axetilen ;và tert-butylaxetat
Trong các chất trên số chất làm mất màu dung dịch brom là:
Câu 4: Dãy gồm các ion nào sau đây không toonf tại trong cùng một dung dịch?
A K+;NO3-;Mg2+;HSO4- B.Ba2+;Cl- ;Mg2+;HCO3
-C.Cu2+ ;Cl-;Mg2+;SO42- D Ba2+;Cl- ;Mg2+; HSO4
-Câu 5: Nhận xét nào sau đay không đúng:
A HCl;KI;và CuSO4 là các chất điện ly mạnh
B Ancol etylic nguyên chất không dẫn điện
C Trong dung dịch HF 0,01M có (H)+=10-2M
D KOH(rắn ,khan)không dẫn điện
Câu 6: Bán kính của các nguyên tử 11Na Cl O giảm dần theo thứ tự là:;17 ;8
A Cl>Na>O B.O> Na>Cl C.Na>Cl>O D.O>Cl>Na
Câu 7: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 nhóm VI B Tổng số hạt mang điện có trong hạt nhân của nguyên tử
X là:
Câu 8: hợp chất nào trong phân tử sau có liên kết ion?
Câu 9: Thể tích khí thoát ra ở đktc khi cho 0,4mol Fe tan hết vào dung dịch H2SO4(loãng) lấy dư là:
Câu 10: Cho phản ứng: M O3 4 +FeSO4 +NaHSO4 →MSO4+Fe SO2( 4 3) +Na SO2 4+H O2
Khi hệ số của các chất trong phương trình là tối giản ,tổng hệ số của FeSO4 và NaHSO4 có giá trị là:
Câu 11: Cho 2 lít dung dịch KOH có pH=13 vào 3 lít dung dịch HCl có pH=2,đến phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch Y Độ pH của dung dịch Y có giá trị là:
Câu 12: Cho các chất: CaCO3;KOH;KI;KMnO4;Si;Na;FeSO4;MnO2;Mg;Cl2 Trong các chất trên có bao
nhiêu chất có khả năng phản ứng được với dung dịch HBr mà trong đó HBr đóng vai trò là chất khử?
Câu 13: Cho các thí nghiệm sau:
1)Cho Mg vào dd H2SO4(loãng) 2)Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng)
3)Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 4)Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc ,nóng)
5)Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 6) Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(loãng)
Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là:
Trang 12Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng về SO2?
A khí này làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím
B Phản ứng được với H2S tạo ra S
C Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực
D Được tạo ra khi sục khí O2 vào dung dịch H2S
Câu 16: Có các nhận xét sau về ancol:
1) Ở điều kiện thường không có ancol no là chất khí
2) Nhiệt độ sôi của ancol luôn nhỏ hơn nhiệt độ sôi của axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon.3)khi đun nóng các ancol no,mạch hở,đơn chức có số nguyên tử C nhỏ hơn 4 với H2SO4 đặc ở 180oC thì chỉ tạo được tối đa một anken
4)Ở điều kiên thường 1lit dung dịch ancol etylic 45o có khối lượng 1,04kg
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
Câu 17: Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:
1) N2 tương đói trơ về hoạt dộng hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử có một liên kết ba bền 2)Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ
3)HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O
4)Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa
5)Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn thu dược kết tủa màu xanh 6) Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2
Câu 19: Cân bằng hóa học sau thực hiện trong bình kín: A( )K +2B( )K →2E( )K (∆ <H 0)
Tác động nào sau đến hệ cân bằng trên để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A Tăng nhiệt độ của hệ B Giảm áp suất của hệ
C Làm giảm nồng đọ của chất B D Cho thêm chất A vào hệ
Câu 20: Có các thí nghiệm sau:
1;Sục khí F2 vào H2O 2;Nhiệt phân KNO3
3;Nhiệt phân Cu(OH)2 4;Cho Br2 vào H2O
5;Điện phân dung dịch CuSO4(điện phân màng ngăn,điện cực trơ)
6;Đun nóng dung dịch Ba(HCO3)2
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng và tạo được khí O2 là:
Câu 21: Hỗn hợp X gồm KCl và KClO3.Người ta cho thêm 10 gam MnO2 vào 39,4 gam hỗn hợp X thu
được hỗn hợp Y Nung y ở nhiệt độ cao được chất rắn Z và khí P Cho Z vào dung dịch AgNO3 lấy dư thuđược 67,4 gam chất rắn Lấy 1/3 khí P sục vao dung dịch chứa 0,5mol FeSO4 và 0,3mol H2SO4 thu được
dd Q Cho dd Ba(OH)2 láy dư vào dung dịch Q thu được X gam kết tủa Biết các phản ứng hoàn toàn, Giá trị của X là:
Câu 22: Cho các chất : KNO3;Cr(OH)2;Al2O3;FeO;Al;Na;Si;MgO;KHCO3 và KHS Trong các chất trên
số chất vừa có thể tan trong dd NaOH vừa có thể tan trong dd HCl là:
Câu 23: Hỗn hợp X gồm Al và Fe Hòa tan hết 22,2 gam hỗn hợp X vao dung dịch chứa 0,8 mol
H2SO4(loãng) thu được dd Y và 13,44 lít H2 ở đktc Cho dd Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 lấy dư thu được x gam kết tủa Giá trị của X là:
Trang 13Câu 24: Có các hiđrocacbon : propen; xiclopropan; cumen; stiren; xiclohexan và buta-1,3-đien Trong
các hiđrocacbon trên số chất có khả năng phản ứng với dung dịch Br2 là:
Câu 25: Số dẫn xuất là đồng phân cấu tạo của nhau,có cùng công thức phân tử C4H9Br là:
Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm 0,5 mol C2H2;0,8mol C3H6;0,2 mol C2H4 và 1,4 mol H2 vào một bình kín
chứa Ni(xúc tác) Nung bình đến nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Z cóa tỷ khối so với H2 bằng 14,474 Hỏi 1/10 hỗn hợp Z làm mất màu vừa đủ bao nhiêu lít dd B2 0,1M?
Câu 27: Hỗn hợp X gồm meanal và etanal Cho 10,4 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3
thu được 108 gam kết tủa Hỏi 10,4 gam hỗn hợp X phản ứng được tối đa với bao nhiêu lít H2 ở đktc (xúctác Ni,to)
A 8,96 lít B 11,2 lít C.4,48 lít D 6,72 lít
Câu 28: Các dung dịch axit sau có nồng độ 0,01M (I) axit fomic ;(II) axit propionic ;(III) axit oxalic ,Độ
pH của các dung dịch giảm theo thứ tự là:
A.(I)>(II)>(III) B.(II)>(I)>(III) C.(III)>(II)>(I) D.(III)>(I)>(II)
Câu 29: Hỗn hợp X(Na,K,Ba)trong X có số mol của Ba bằng một nửa số mol của hỗn hợp Cho m gam
hỗn hợp X tan hết trong H2O ,thu được dd Y và khí H2 Cho toàn bộ khí H2 tạo ra đi qua một ống chứa 0,3mol CuO và 0,2 mol FeO nung nóng,sau phản ứng thu được 33,6gam chất rắn trong ống Đem toàn bộ dung dịch Y cho vào một dung dịch chứa 0,2mol HCl;0,02 mol AlCl3 và 0,05 mol Al2(SO4)3 thu được y gam kết tủa Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của y là
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Cu,Al,và Fe Cho m gam X vào dung dịch KOH lấy dư thu được 13,44 lít H2 ở
đktc,còn khi cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl lấy dư,thu được 17,92 lít H2 ở đktc và 6,4 gam chất rắn không tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và KCl Cho 80,7 gam X tan hết vào H2O thu được dd Y Điện phân
dung dịch Y (có màng ngăn,điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở hai cực thì dừng điên phân Thấy số mol khí thoát ra ở anot bằng 3 lần số mol khí thoát ra từ catot Lấy ½ dung dịch Y cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được y gam kết tủa Các phản ứng hoàn toàn Giá trị của y là:
Câu 32: Este X mạch hở có tỷ khối hơi so với H2= 50 Khi cho X tác dụng với dd KOH thu được một
ancol Y và một muối Z Số nguyên tử các bon trong Y lớn hơn số nguyên tử cacbon trong Z X không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Nhận xét nào sau đây về X,Y,Z là không đúng?
A Cả X,Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4(loãng ,lạnh)
B Nhiệt độ nóng chảy của Z> của Y
C Trong X có 2 nhóm (-CH3)
D khi đốt cháy X tạo số mol H2O < số mol CO2
Câu 33: Số amin bậc hai là đồng phân của nhau,có cùng công thức phân tử C5H13N là:
Câu 34: X là một ancol ,khi đun X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 180oC thu được 3 anken đồng phân Đốt cháy hoàn toàn 0,23 mol hỗn hợp Q gồm X và axit pentaonic cần x mol O2 Đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 lấy dư thu được 200,94 gam kết tủa và khối lượng dd bazơ giảm y gam Giá trị tương ứng của x,y lần lượt là:
A.1,11 và 125,61 B.1,43 và 140,22 C.1,71 và 98,23 D.1,43 và 135,36
Câu 35: X;Y là 2 hợp chất hữu cơ ,mạch hở có hơn nhau một nguyên tử cacbon,thành phần chỉ gồm
C,H,O MX>MY Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol hỗn hợp Q gồm X và Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào một dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2;0,1 mol KOH sau hấp thụ thu được 39,4 gam kết tủa Khi cho
Trang 140,34 mol hỗn hợp Q vào một dung dịch chứa 0,35 mol KOH đến phản ứng hoàn toàn,thu được dung dịch không còn bazơ Tỷ khối của X so với Y nhận giá trị nào sau đây?
Câu 36: Chất hữu cơ X thành phần gồm (C;H;O) trong phân tử chứa vòng benzen Khối lượng mol của X
bằng 124 X có khả năng phản ứng được với dung dịch Br2 và dung dịch KOH Khi cho 0,1 mol X phản ứng hoàn toàn với Na lấy dư thì tạo ra 0,1mol H2 Có bao nhiêu chất hữu cơ có công thức cấu tạo khác nhau thỏa mãn các tính chất trên của X?
Câu 37: Cho xiclopropan tác dụng với dung dịch Br2,thu được chất X Cho X tác dụng với dd KOH thu
được ancol Z Nhận xét nào sau đây không đúng với Z?
A.Z không được tạo ra trực tiếp từ anken
B.Z là một ancol no,mạch hở
C Z tan tốt trong H2O
D Z tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam
Câu 38: Cho 0,4 mol axit isobutilic vào một bình chứa 0,6 mol ancol etylic và một ít H2SO4 xúc tác Đun
nóng bình để phản ứng este hóa xảy ra với hiệu suất bằng 60% Khối lượng este được tạo ra có giá trị là:
Câu 39: Cho các nhận xét sau:
1;Ở điều kiện thường 1 lít triolein có khối lượng 1,12kg
2;Phân tử xenlulozơ chỉ được tạo bởi các mắt xích α-glucozơ
3;Đường saccarozơ tan tốt trong H2O ,có vị ngọt và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
4 Ancol etylic được tạo ra khi lên men glucozơ bằng men rượu
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
Câu 40: Cho các chất: etilen glycol;axit fomic ;ancol etylic;glixerol;axit oxalic ,ancol bezylic
;trisearin;etyl axetat và mantozơ Trong các chất trên số chất có khả năng phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:
Câu 41: Cho 0,4 mol Fe tan hết vào dung dịch chứa 0,65 mol H2SO4 loãng thu được dung dịch Y Sục
tiếp vào dung dịch Y 0,08 mol O2 thu được dung dịch Z Cho ½ dung dịch Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 lấy dư thu được x gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là:
Câu 42: Nhận xét nào không đúng về Cr và hợp chất của Cr?
A Cr(OH)2 là hợp chất lưỡng tính
B.Khi phản ứng với Cl2 trong dung dịch KOH ion CrO2 đóng vai trò là chất khử
C.Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào
D Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 ở điều kiên thường
Câu 43: Hòa tan hết 8,1 gam kim loại X vào dung dịch HCl lấy dư thấy thu được 10,08 lít H2 ở đktc
Nhận xét nào sau về kim loại X là đúng?
A X có độ dẫn điện lớn hơn so với Cu
B X là kim loại nhẹ hơn so với H2O
C X tan trong cả dung dịch HCl và dung dịch NH3
D Fe được tạo ra khi nung hỗn hợp gồm Fe2O3 với X ở nhiệt độ cao
Câu 44: Hấp thụ hết x lít CO2 ở đktc vào một dung dịch chứa 0,4mol KOH , 0,3 mol NaOH 0,4 mol
K2CO3 thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được 39,4gam kết tủa Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của x là:
A.20,16 lít B.18,92 lít C.16,72 lít D.15,68 lít
Câu 45: Có các nhận xét sau:
1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ 2;Độ cứng của Cr> Al
Trang 153;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu 4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
Câu 46: Có các thí nghiệm sau được thực hiện ở điều kiện thường
1; Sục khí O2 vào dung dịch KI 2;Cho Fe3O4 vào dung dịch HI
3;Cho Ag và dung dịch FeCl3 4;Để Fe(OH)2 trong không khí ẩm một thời gian
Trong các thí nghiệm trên,số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 47: Hiđrocacbon X tác dụng với O2(to;xt) được chất Y Cho Y tác dụng với H2 thu được chất Z Cho
Z qua chất xúc tác thích hợp thu được hiđrocacbon E ,là monome để tổng hợp cao su buna Nhận xét nào sau về X,Y,Z,E không đúng?
A X phản ứng được với H2O tạo Z B Y là hợp chất no,mạch hở
C E có thể tạo ra trực tiếp từ butan
D.X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
Câu 48: Ancol X tác dụng được với Cu(OH)2 Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần x lít O2 đktc,thu được
0,4 mol CO2 và 0,6 mol H2O Giá trị của m và x tương ứng là:
A.9,2 và 8,96 B 12,4 và 13,44 C 12,4 và 11,2 D 9,2 và 13,44
Câu 49: Chất nào sau không điều chế trực tiếp được ancol sec-butylic?
A But-1-en B.but-2-en C.1,2- điclobutan D.2-clobutan
Câu 50: Chất hữu cơ X mạch hở có thành phần nguyên tố (C,H,O) Tỷ khối hơi của X so với H2 bằng 49.
Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ là Y và Z Chất tác dụng với NaOH
(CaO,to)thu được hiđrocacbon E Cho E tác dụng với O2(to,xt) thu được chất Z Tỷ khối hơi của X so với
A HCl;KI;và CuSO4 là các chất điện ly mạnh.(Chuẩn)
B Ancol etylic nguyên chất không dẫn điện.(Chuẩn)
C Trong dung dịch HF 0,01M có (H)+=10-2M.(sai)
D KOH(rắn ,khan)không dẫn điện.(Chuẩn)
Chú ý : các axit yếu thì không điện ly hoàn toàn.
Câu 6:C
Trang 16Nguyên tắc rò : Nhìn thằng nào chu kì to nhất trước.Trong cùng chu kì thằng nào Z bé nhất thì bán kính
H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa khi có H2 hoặc các sản phẩm chứa S sinh ra.Các TH thỏa mãn
1)Cho Mg vào dd H2SO4(loãng) → H2
2)Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng) (Không)
3)Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) → SO2
4)Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) (không)
5)Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) (Không)
6) Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(loãng) (Không)
Câu 14:C
Câu 15:D
A khí này làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím.(Chuẩn)
B Phản ứng được với H2S tạo ra S.(Chuẩn)
C Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực.(Chuẩn)
D Được tạo ra khi sục khí O2 vào dung dịch H2S.(Sai )
Câu 16: B
1) Ở điều kiện thường không có ancol nò là chất khí.(Đúng)
2) Nhiệt độ sôi của ancol luôn nhỏ hơn nhiệt đọ sôi của axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon.(Đúng)
3)khi đun nóng các ancol no,mạch hở,đơn chức có số nguyên tử C nhỏ hơn 4 với H2SO4 đặc ở 180oC thì chỉ tạo được tối đa một anken.(Đúng)
4)Ở điều kiên thường 1lit dung dịch ancol etylic 45o có khối lượng 1,04kg (Sai)
Câu 17:C
1) N2 tương đói trơ về hoạt dộng hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử có một liên kết ba bền.(Đúng)
2)Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ.(Đúng)
3)HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O.(Đúng)
4)Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa.(Sai)
5)Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn thu dược kết tủa màu xanh.(Sai tạo phức)
6) Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2.(Đúng)
Câu 18:C
Trang 17A Tăng nhiệt độ của hệ.(Nghịch) B Giảm áp suất của hệ (nghich)
C Làm giảm nồng đọ của chất (Nghịch) D Cho thêm chất A vào hệ.(Đúng)
Câu 20:B
1;Sục khí F2 vào H2O (Có) 2;Nhiệt phân KNO3.(Có)
3;Nhiệt phân Cu(OH)2 (Không) 4;Cho Br2 vào H2O (Không)
5;Điện phân dung dịch CuSO4(điện phân màng ngăn,điện cực trơ) (Có)
6;Đun nóng dung dịch Ba(HCO3)2 (Không)
2
n =0,1→n+ =0,4 n= +
Câu 22:D
Chú ý : Tan chứ không phải phản ứng các bạn nhé !
Trang 183 2
A Cả X,Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4(loãng ,lạnh)
B Nhiệt độ nóng chảy của Z > của Y
Trang 19C Z tan tốt trong H2O
D Z tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam.(Sai vì OH không kề nhau)
3;Sai – không tráng Ag được
4 Chuẩn (xúc tác ở đây là enzim có cách gọi khác là men rượu)
2
2
SO : 0,65 BaSO : 0,65
x 96,4450,32 : Fe(OH)
A Cr(OH)2 là hợp chất lưỡng tính (Sai – Cr(OH)3 mới là lưỡng tính )
B.Khi phản ứng với Cl2 trong dung dịch KOH ion CrO2 đóng vai trò là chất khử.C.Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào
D Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 ở điều kiên thường
Câu 43: D
A X có độ dẫn điện lớn hơn so với Cu (Sai)
B X là kim loại nhẹ hơn so với H2O (Sai)
C X tan trong cả dung dịch HCl và dung dịch NH3 (Sai)
D Fe được tạo ra khi nung hỗn hợp gồm Fe2O3 với X ở nhiệt độ cao (Chuẩn)
Dễ dàng mò ra X là Al
Câu 44:A
3
BTDT 3
Trang 204;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al(Chuẩn)
5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử Mg ở nhiệt độ cao.(Sai)
Câu 46:B
1; Sục khí O2 vào dung dịch KI.(Không – nếu O3 thì mới có )
2;Cho Fe3O4 vào dung dịch HI.(Có – Nhớ là không có muối FeI3 )
3;Cho Ag và dung dịch FeCl3.(Không)
4;Để Fe(OH)2 trong không khí ẩm một thời gian.(Có tạo ra Fe(OH)3 )
Trang 21TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1 LẦN 1
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút – 50 câu trắc nghiệm
Mã đề thi 135
Họ và tên: ……….Lớp………
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở có số mol bằng nhau thu được 0,75
mol CO2 và 0,9 mol H2O Số cặp chất thỏa mãn X là?
Câu 2: Nung một hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với O2 là 1,6 với xúc tác V2O5 thu được hỗn
hợp Y Biết tỉ khối của X so với Y là 0,8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp SO3 là
Câu 3: Hợp chất thơm X có CTPT C8H10O2 X tác dụng với NaOH và Na đều theo tỉ lệ 1:1 Xác định số
đồng phân X thỏa mãn?
Câu 4: Điện phân 200 ml dung dịch chứa NaCl 0,5M; Fe(NO3)3 0,3M và Cu(NO3)2 0,3M bằng điện cực trơ có
màng ngăn xốp đến khi khối lượng dung dịch giảm 5,63 gam thì dừng lại Dung dịch sau điện phân có chứa
A NaNO3, Cu(NO3)2 và HNO3 B NaNO3 và NaCl.
C NaNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và HNO3 D NaNO3 và NaOH.
Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây khi tiến hành xong thu được dung dịch có PH < 7?
A Cho 50 ml dd H2SO4 1M phản ứng với 100 ml dd Ba(OH)2 0,5M
B Cho 50 ml dd KHSO4 2M phản ứng với 100 ml dd NH3 1M
C Cho 50 ml dd KHSO4 2M phản ứng với 100 ml dd KOH 1M
D Cho 50 ml dd H2SO4 1M phản ứng với 150 ml dd Na2CO3 1M
Câu 6: Cho lần lượt các chất : FeCl2, FeSO4, Na2SO3, MgSO4, FeS, KI lần lượt vào H2SO4 đặc, đun
nóng Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 7: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp đồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay ra là
Câu 8: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X
và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thuđược dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 9: Cho hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C5H8O2 tác dụng với NaOH, sau phản ứng thu được
một muối của axit hữu cơ B và một hợp chất hữu cơ D không phản ứng với Na Số đồng phân A thoả mãnđiều kiện trên là
Câu 10: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc
thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồngphân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là
Câu 11: Cho 7,36 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thuđược 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 101,68 gam B 104,96 gam C 88,20 gam D 97,80 gam.
Câu 12: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơbản) là 3p6 Tổng số hạt mang điện trong R+ là
Trang 22Câu 13: Cho 2-metylpropan-1,2-diol tác dụng với CuO đun nóng thì thu được chất có CTPT nào sau
đây?
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 0,03 mol Fe và 0,12/n mol kim loại R (hóa trị n không đổi, không tan trong
nước và đứng trước hiđro trong dãy điện hoá) Cho X vào dung dịch AgNO3 dư Khối lượng Ag thu đượclà
Câu 15: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y mạch hở là
Câu 16: Hợp chất X chứa vòng benzen, có công thức phân tử CxHyN Khi cho X tác dụng với dung dịch
HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl (R là gốc hiđrocacbon) Phần trăm khối lượng của nitơtrong X là 13,084% Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là
Câu 17: Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng
1) Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) 2) CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r) 3) N2O4(k) 2NO2(k) 4)H2(k) + I2(k) 2HI(k)
5) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học không bị dịch chuyển ở các hệ
Câu 18: Hợp chất X có công thức phân tử là C5H8O2 Cho 10 gam X tác dụng hoàn toàn, vừa đủ với dung
dịch NaOH thu được dung dịch Y Lấy toàn bộ dung dịch Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3trong NH3 đun nóng thu được 43,2 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là
2-Câu 21: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C5H8 tác dụng với H2 dư (xúc
tác thích hợp) thu được sản phẩm isopentan?
Câu 22: Đun nóng hỗn hợp X tất các các ancol no, hở, đơn chức có không quá 3 nguyên tử C trong phân tử với
H2SO4 đặc ở 140 oC thì được hốn hợp Y (giả sử chỉ xẩy ra phản ứng tạo ete) Số chất tối đa trong Y là?
Câu 23: Khi tiến hành đồng trùng ngưng axit ω-amino hexanoic và axit ω-amino heptanoic được một
loại tơ poli amit X Lấy 48,7 gam tơ X đem đốt cháy hoàn toàn với O2 vừa đủ thì thu được hỗn hợp Y.Cho Y qua dung dịch NaOH dư thì còn lại 4,48 lít khí (đktc) Tính tỉ lệ số mắt xích của mỗi loại trong A
Câu 24: X là hợp chất bền mạch hở, có công thức phân tử là C4H8O X tác dụng với H2 dư (xt Ni, t0) thuđược butan-1ol Số đông phân X thỏa mãn là?
Câu 25: Ôxi hóa 4,8 gam ancol X đơn chức, bậc 1 thành axit tương ứng bằng O2, lấy toàn bộ hỗn hợp sau
phản ứng (hỗn hợp Y) cho tác dụng với Na dư thì thu được 2,8 lít khí (đktc) Hỗn hợp Y tác dụng vừa đủvới 100ml dung dịch NaOH xM Giá trị của x là?
Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm m1 gam Fe(NO3)2 và m2 gam Al(NO3)3 thu được hỗn hợp khí
X Trộn hỗn hợp khí X với 112 ml khí O2 (ddktc) được hỗn hợp khí Y Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp khí Yvào 3,5 lít H2O (không thấy có khí thoát ra) được dung dịch có pH = 1,7 Giá trị m1 và m2 lần lượt là
Trang 23A 4,5 và 6,39 B 2,700 và 3,195 C 3,60 và 2,130 D 1,80 và 0,260
Câu 27: Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 2M Trong một thí
nghiệm khác, cho 26,7 gam X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch thu được 37,65 gammuối khan Vậy X là:
Câu 28: Cho các chất: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và Fe(NO3)2 Nếu
nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào cácbình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là
Câu 29: Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là
A đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chức.
B đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag.
C đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit.
D đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 30: Có 6 dung dịch mất nhãn, không màu: Na2CO3; Ba(HCO3)2; NaBr; BaBr2; MgCl2; CH3COOK.
Nếu chỉ dùng thêm H2SO4 có thể nhận biết được mấy chất:
Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 từ từ vào dung dịch chứa z mol AlCl3 thấy
kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi một phần Lọc thu đựơc m gam kết tủa Giá trị của m là :
A 78(2z - x - 2y) B 78(4z - x - y) C 78(4z - x - 2y) D 78(2z - x - y)
Câu 32: Cho các chất: andehit acrylic, axit fomic, phenol, poli etilen, stiren, toludin, vinyl axetilen Số chất
có khả năng tham gia phản ứng cộng với dung dịch nước brom là?
Câu 33: Vật làm bằng hợp kim Zn-Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hoà tan O2) đã xảy ra
quá trình ăn mòn điện hoá Tại anot xảy ra quá trình
Câu 34: Khi cho 13,8 gam glixerol (X) tác dụng với axit fomic thì thu được hợp chất hữu cơ (Y) có khối lượng bằng
1,18 lần khối lượng chất (X) ban đầu Biết hiệu suất của phản ứng là 73,35 % Vậy tổng số nguyên tử có trong (Y) là:
Câu 35: Cho 5,12 gam đồng phản ứng hoàn toàn với 50,4 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch
X Hãy xác định nồng độ % của muối tan trong X biết rằng nếu thêm 210ml dung dịch KOH 2M vào Xrồi cô cạn và nung sản phẩm thu được tới khối lượng không đổi thì được 41,52 gam chất rắn
Câu 36: Chia 18,2 gam hỗn hợp 2 ancol no mạch hở thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1 phản ứng với Na dư được V lít H2 (đktc)
- Phần 2 đốt cháy hoàn toàn rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện37,5gam kết tủa, đồng thời khôi lượng dung dịch gảm 12 gam so với ban đầu Giá trị của V
Câu 37: Hỗn hợp X gồm MgO, CaO, Mg và Ca Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu
được 3,248 lit khí (đktc) và dung dịch Y trong đó có 12,35 gam MgCl2 và x gam CaCl2 Giá trị x là
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X mạch hở, đơn chức, có một liên kết đôi trong gốc hidrocacbon thu
được tổng số mol CO2 và H2O gấp 1,4 lần số mol O2 đã phản ứng Số chất X thỏa mãn đề bài là