Quá trình nhiều phân tử nhỏ monome kết hợp với nhau thành phân tử lớn polime đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng Câu 3.. Polivinyl axetat hoặc polivinyl axetat
Trang 1Đề ôn tập Kiểm tra 45 phút Hóa Học Lớp 12 lần 2 - đề 1
Câu 1 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
Câu 2 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những
phân tử nước được gọi là phản ứng
Câu 3 Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
Câu 4 Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl) Tỉ khối hơi
của A so với oxi là 2,78125 Amino axit B là
Câu 5 Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC Số lượng
mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
Câu 6 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều kiện thí nghiệm
đầy đủ) là
A dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2 B dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2
Câu 7 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
Câu 8 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
Câu 9 Polivinyl clorua có công thức là
Câu 10 Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
Câu 11 Tơ lapsan thuộc loại
Câu 12 Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?
Câu 13 Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
Câu 14 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
Câu 15 Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
Câu 16 Tơ capron thuộc loại
Câu 17 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 18 Từ 100ml dung dịch rượu etylic 33,34% (D = 0,69) có thể điều chế được bao nhiêu kg PE (coi hiệu suất 100%)
Câu 19 Công thức cấu tạo của polibutađien là
Câu 20 Tơ visco không thuộc loại
Câu 21 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 22 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 23 Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A HOOC-CH2CH(NH2)COOHB H2N-CH2-COOH C H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 24 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
Câu 25 Từ 13kg axetylen có thể điều chế được bao nhiêu kg PVC (coi hiệu suất là 100%):
Câu 26 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những
phân tử nước gọi là phản ứng
Trang 2Câu 27 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
Câu 28 Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
Câu 29 Cho các polime sau: (-CH2 - CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH B CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
Câu 30 Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
Câu 31 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835
gam muối khan Khối lượng phân tử của A là
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 33 Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là
A C3H9N; 4 đồng phân B C4H11N; 8 đồng phân.C C2H7N; 2 đồng phân D CH5N; 1 đồng phân
Câu 34 Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước Giá trị m là
Câu 35 Chất có tính bazơ là
Câu 36 Polime X có phân tử khối là 280000 và hệ số trùng hợp là n=10000 X là :
A [CH2- CH(Cl)]n B [CH2- CH(CH3)n C (CH2-CH2)n D (CF2-CF2)n
Câu 37 Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng ngưng từ caprolactam B trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
C trùng hợp từ caprolactam D trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
Câu 38 Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam aminoaxit (A)
phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là
Câu 39 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của
X là
Câu 40 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2 C CH3NH2, C6H5NH2, NH3
D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 41 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được
15,06 gam muối Tên gọi của X là
Câu 42 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 43 Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 400 (d=0,8g/ml) có thể điều chế được được bao nhiêu kg cao su buna (H=75%) ?
Câu 44 Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
Câu 45 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A H2NCH2COOH B CH3NH2 C C6H5NH2 D C2H5OH
Câu 46 Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n; (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n ; (3) [C6H7O2
(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6,6 là
Câu 47 Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M
Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
Câu 48 Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Câu 49 Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là
Câu 50 Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
Trang 3Đề ôn tập Kiểm tra 45 phút Hóa Học Lớp 12 lần 2 - đề 2 Câu 1 Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
Câu 2 Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu 3 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
Câu 4 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể tích axit nitric
99,67% ( D = 1,52) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulzơ trinitrat nếu hiệu suất phản ứng đạt 90%
Câu 5 Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 400 (d=0,8g/ml) có thể điều chế được được bao nhiêu kg cao su buna (H=75%) ?
Câu 6 Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là
A C3H9N; 4 đồng phân B C4H11N; 8 đồng phân C C2H7N; 2 đồng phân D CH5N; 1 đồng phân
Câu 7 Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
Câu 8 Clo hóa PVC thu được một polime chứ 63,96% clo về khối lượng , trung bình một phân tử clo phản ứng với k mắt
xích trong mạch PVC Giá trị của k là :
Câu 9 Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
Câu 10 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
Câu 11 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
Câu 12 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
Câu 13 Tơ visco không thuộc loại
Câu 14 Từ 100ml dung dịch rượu etylic 33,34% (D = 0,69) có thể điều chế được bao nhiêu kg PE (coi hiệu suất 100%)
Câu 15 Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng :
Câu 16 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835
gam muối khan Khối lượng phân tử của A là
Câu 17 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 18 Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
Câu 19 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 20 1 mol α - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH C H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 21 Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl) Tỉ khối
hơi của A so với oxi là 2,78125 Amino axit B là
Câu 22 Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
Câu 23 Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
Câu 24 Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là
Câu 25 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 26 Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Trang 4Câu 27 Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
Câu 28 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:
Câu 29 Este A được điều chế từ α-amino axit và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5 Công thức cấu tạo của A là:
A H2N-CH2-COOCH3 B H2N-CH2-CH(NH2)-COOCH3.C H2N-CH2CH2-COOHD CH3-CH(NH2)-COOCH3
Câu 30 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
Câu 31 Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M) Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là
Câu 32 Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H
= 1, C = 12, N = 14)
Câu 33 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 34 Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n; (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n ; (3) [C6H7O2
(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6,6 là
Câu 35 Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hố của PE là
Câu 36 Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
Câu 37 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam Giá trị m
đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 38 Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam aminoaxit (A)
phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là
Câu 39 Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M
Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
Câu 40 Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 →C2H2 →C2H3Cl →PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3
khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá trình là 50%)
Câu 41 Nilon-6,6 là một loại
Câu 42 PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 → C2H2 → CH2=CHCl → PVC Nếu hiệu suất toàn bộ
quá trình là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (ở đktc) cần lấy để điều chế ra 1 tấn PCV là (xem khí thiên nhiên chứa 100% metan về thể tích )
Câu 43 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 45 Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 46 Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Câu 47 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 48 Monome được dùng để điều chế polipropilen là
Câu 49 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được
15,06 gam muối Tên gọi của X là
Câu 50 Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
Trang 5Đề ôn tập Kiểm tra 45 phút Hóa Học Lớp 12 lần 2 - đề 3 Câu 1 Clo hóa PVC thu được một polime chứ 63,96% clo về khối lượng , trung bình một phân tử clo phản ứng với k mắt
xích trong mạch PVC Giá trị của k là :
Câu 2 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
Câu 3 Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
Câu 4 Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất trơ có thể điều chế bao nhiêu tấn PE biết hiệu suất phản ứng là 90%?
Câu 5 Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 6 Monome được dùng để điều chế polipropilen là
Câu 7 Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hố của PE là
Câu 8 C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
Câu 9 Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 10 Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước Giá trị m là
Câu 11 Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
Câu 12 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của
X là
Câu 13 Từ 100ml dung dịch rượu etylic 33,34% (D = 0,69) có thể điều chế được bao nhiêu kg PE (coi hiệu suất 100%)
Câu 14 Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hố của PVC là
Câu 15 Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?
Câu 16 Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là
Câu 17 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những
phân tử nước gọi là phản ứng
Câu 18 Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng :
Câu 19 Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin B trùng hợp từ caprolactam
Câu 20 Monome được dùng để điều chế polietilen là
Câu 21 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 22 1 mol α - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là
A H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 23 Cho các polime sau: (-CH2 - CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH B CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
C CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH D CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
Câu 24 Công thức cấu tạo của polibutađien là
Câu 25 Từ 13kg axetylen có thể điều chế được bao nhiêu kg PVC (coi hiệu suất là 100%):
Trang 6Câu 26 Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
Câu 27 Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
Câu 28 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 29 Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 - tribrom anilin là
Câu 30 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
Câu 31 Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã phản ứng là
Câu 32 Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 5,8 tấn n-Butan Hiệu suất của cả quá trình là 60%:
Câu 33 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 35 Nilon-6,6 là một loại
Câu 36 Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
Câu 37 Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
Câu 38 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được
15,06 gam muối Tên gọi của X là
Câu 39 Este A được điều chế từ α-amino axit và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5 Công thức cấu tạo của A là:
A H2N-CH2-COOCH3 B CH3-CH(NH2)-COOCH3.C H2N-CH2CH2-COOH D H2N-CH2-CH(NH2)-COOCH3
Câu 40 Tơ visco không thuộc loại
Câu 41 Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
Câu 42 Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 →C2H2 →C2H3Cl →PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3
khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá trình là 50%)
Câu 43 Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H
= 1, C = 12, N = 14)
Câu 44 Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
Câu 45 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
Câu 46 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 47 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835
gam muối khan Khối lượng phân tử của A là
Câu 48 Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
Câu 49 Anilin có công thức là
Câu 50 Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H5OH B C2H6 C H2N-CH2-COOH D CH3COOH
Trang 7Đề ôn tập Kiểm tra 45 phút Hóa Học Lớp 12 lần 2 - đề 4 Câu 1 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
Câu 2 Polietilen được trùng hợp từ etilen Hỏi 280 gam polietilen đã được trùng hợp từ bao nhiêu phân tử etilen?
Câu 3 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
Câu 4 Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước Giá trị m là
Câu 5 Tơ lapsan thuộc loại
Câu 6 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
Câu 7 1 mol α - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là
A H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH B H2N-CH2-COOH
Câu 8 Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 400 (d=0,8g/ml) có thể điều chế được được bao nhiêu kg cao su buna (H=75%) ?
Câu 9 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835
gam muối khan Khối lượng phân tử của A là
Câu 10 Clo hóa PVC thu được một polime chứ 63,96% clo về khối lượng , trung bình một phân tử clo phản ứng với k mắt
xích trong mạch PVC Giá trị của k là :
Câu 11 Polivinyl clorua có công thức là
Câu 12 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:
Câu 13 Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hố của PVC là
Câu 14 Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 15 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 16 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 17 Glixin không tác dụng với
Câu 18 Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
Câu 19 Este A được điều chế từ α-amino axit và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5 Công thức cấu tạo của A là:
A H2N-CH2-COOCH3 B H2N-CH2-CH(NH2)-COOCH3.C CH3-CH(NH2)-COOCH3.D H2N-CH2CH2-COOH
Câu 20 Monome được dùng để điều chế polipropilen là
Câu 21 Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?
Câu 22 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
Câu 23 Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã phản ứng là
Câu 24 Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là
A C3H9N; 4 đồng phân B C4H11N; 8 đồng phân C C2H7N; 2 đồng phân D CH5N; 1 đồng phân
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 26 Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
Trang 8A H2NCH2COOH B H2NC2H4COOH C H2NC4H8COOH D H2NC3H6COOH
Câu 27 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
Câu 28 Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
Câu 29 Nilon-6,6 là một loại
Câu 30 Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
Câu 31 Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C3H7N B C2H5N C CH5N D C3H9N
Câu 32 Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Câu 33 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
Câu 34 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
Câu 35 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của
X là
Câu 36 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
Câu 37 Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 →C2H2 →C2H3Cl →PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3
khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá trình là 50%)
Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27 Công thức phân tử của amin đó là
Câu 39 Từ 100ml dung dịch rượu etylic 33,34% (D = 0,69) có thể điều chế được bao nhiêu kg PE (coi hiệu suất 100%)
Câu 40 Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
Câu 41 Monome được dùng để điều chế polietilen là
Câu 42 Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
Câu 43 Tơ nilon -6,6 thuộc loại
Câu 44 Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M
Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
Câu 45 Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl) Tỉ khối
hơi của A so với oxi là 2,78125 Amino axit B là
Câu 46 Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
Câu 47 Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất cĩ thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)
Câu 48 Tơ visco không thuộc loại
Câu 49 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những
phân tử nước gọi là phản ứng
Câu 50 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là
Trang 9Trường THPT Điểu Cải Đề Kiểm tra 45 phút HKI - Năm học 2013-2014
Tổ Hóa Học Môn: Hóa Học Lớp 12
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10
Đáp án mã đề: 135
01 B; 02 D; 03 D; 04 B; 05 A; 06 C; 07 C; 08 A; 09 A; 10 C; 11 D; 12 A; 13 A; 14 B; 15 A;
16 B; 17 C; 18 A; 19 A; 20 B; 21 C; 22 C; 23 B; 24 B; 25 D; 26 A; 27 B; 28 D; 29 D; 30 C;
31 C; 32 A; 33 C; 34 A; 35 A; 36 C; 37 D; 38 B; 39 D; 40 D; 41 C; 42 D; 43 B; 44 B; 45 C;
46 D; 47 D; 48 B; 49 B; 50 C;
Đáp án mã đề: 169
01 B; 02 C; 03 C; 04 C; 05 A; 06 C; 07 B; 08 D; 09 B; 10 C; 11 D; 12 D; 13 C; 14 B; 15 A;
16 A; 17 B; 18 B; 19 A; 20 A; 21 B; 22 D; 23 B; 24 C; 25 C; 26 B; 27 D; 28 D; 29 D; 30 B;
31 C; 32 B; 33 D; 34 A; 35 A; 36 A; 37 C; 38 A; 39 A; 40 B; 41 C; 42 C; 43 A; 44 B; 45 D;
46 C; 47 A; 48 D; 49 D; 50 D;
Đáp án mã đề: 203
01 A; 02 D; 03 C; 04 B; 05 C; 06 A; 07 C; 08 A; 09 C; 10 A; 11 C; 12 A; 13 B; 14 A; 15 D;
16 D; 17 D; 18 A; 19 D; 20 D; 21 D; 22 B; 23 C; 24 B; 25 A; 26 B; 27 B; 28 A; 29 C; 30 B;
31 A; 32 A; 33 C; 34 D; 35 B; 36 D; 37 C; 38 C; 39 B; 40 C; 41 D; 42 B; 43 C; 44 D; 45 D;
46 C; 47 B; 48 A; 49 B; 50 B;
Đáp án mã đề: 237
01 A; 02 B; 03 D; 04 C; 05 A; 06 C; 07 C; 08 D; 09 B; 10 B; 11 C; 12 B; 13 D; 14 C; 15 C;
16 D; 17 D; 18 C; 19 C; 20 A; 21 B; 22 B; 23 A; 24 C; 25 D; 26 D; 27 C; 28 B; 29 A; 30 A;
31 B; 32 B; 33 D; 34 A; 35 A; 36 D; 37 D; 38 C; 39 A; 40 A; 41 B; 42 A; 43 A; 44 D; 45 D;
46 C; 47 B; 48 B; 49 B; 50 C;
Trang 10Trường THPT Điểu Cải Đề Kiểm tra 45 phút HKI - Năm học 2013-2014
Tổ Hóa Học Môn: Hóa Học Lớp 12
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10
Đáp án mã đề: 135
01 - / - - 14 - / - - 27 - / - - 40 - - - ~
02 - - - ~ 15 ; - - - 28 - - - ~ 41 =
-03 - - - ~ 16 - / - - 29 - - - ~ 42 - - - ~
05 ; - - - 18 ; - - - 31 - - = - 44 /
-06 - - = - 19 ; - - - 32 ; - - - 45 =
-07 - - = - 20 - / - - 33 - - = 46 - - - ~
08 ; - - - 21 - - = - 34 ; - - - 47 - - - ~
09 ; - - - 22 - - = - 35 ; - - - 48 /
-10 - - = - 23 - / - - 36 - - = - 49 /
-11 - - - ~ 24 - / - - 37 - - - ~ 50 =
-12 ; - - - 25 - - - ~ 38 /
-13 ; - - - 26 ; - - - 39 - - - ~
Đáp án mã đề: 169
01 - / - - 14 - / - - 27 - - - ~ 40 /
-02 - - = - 15 ; - - - 28 - - - ~ 41 =
-03 - - = - 16 ; - - - 29 - - - ~ 42 =
-04 - - = - 17 - / - - 30 - / - - 43 ;
-06 - - = 19 ; - - - 32 - / - - 45 - - - ~
07 - / - - 20 ; - - - 33 - - - ~ 46 =
-08 - - - ~ 21 - / - - 34 ; - - - 47 ;
-09 - / - - 22 - - - ~ 35 ; - - - 48 - - - ~
10 - - = - 23 - / - - 36 ; - - - 49 - - - ~
11 - - - ~ 24 - - = - 37 - - = - 50 - - - ~
12 - - - ~ 25 - - = - 38 ;
-13 - - = - 26 - / - - 39 ;
Đáp án mã đề: 203
01 ; - - - 14 ; - - - 27 - / - - 40 =