1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi đại học môn Vật lý số 119

5 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 158,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.. Câu03:Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ c

Trang 1

Câu01:Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu u R , u L , u C tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

A u R sớm pha π/2 so với u L B u L sớm pha π/2 so với u C

C u R trễ pha π/2 so với u C D u C trễ pha π so với u L

Câu02:Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A luôn lệch pha ππππ/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

B cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

D cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

Câu03:Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U 0 cos(ωωωt - ππππ/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I 0 cos(ωωωt + ππππ/3)

Đ oạn mạch AB chứa

Câu04:Tất cả các hành tinh đều quay quanh Mặt Trời theo cùng một chiều được giải thích như sau : Trong quá trình hình thành hệ Mặt Trời có:

A sự bảo toàn vận tốc (Định luật 1 Newton) B Sự bảo toàn động lượng

C Sự bảo toàn momen động lượng D Sự bảo toàn năng lượng

Câu05 :Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

A Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

B Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha

C Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau ππππ/2

D Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

Câu06:Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 sinωt Kí hiệu U R ,

U L , U C tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ

đ iện C Nếu U R = 0,5U L = U C thì dòng điện qua đoạn mạch

A.trễ pha ππππ/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch B trễ pha ππππ/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C.sớm pha ππππ/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch D.sớm pha ππππ/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

Câu07 :Hạt nhân U235 có

A 235 prôtôn và 92 nơtrôn (nơtron) B 235 nuclôn, trong đó có 92 nơtrôn (nơtron)

C 92 nơtrôn (nơtron) và 235 prôtôn D 235 nuclôn, trong đó có 92 prôtôn

Câu08 :Hạt nhân càng bền vững khi có

A năng lượng liên kết càng lớn B số nuclôn càng nhỏ

Câu09 :Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?

A Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng

B Đều là các phản ứng hạt nhân xẩy ra một cách tự phát không chiu tác động bên ngoài

C Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng

D Để các phản ứng đó xẩy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao

Câu10 :Khi đưa một con lắc lò xo lên cao theo phương thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

A tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

Câu11:Hai đồng hồ quả lắc bắt đầu hoạt động vào cùng một thời điểm Đồng hồ chạy đúng có chu kì T, đồng hồ chạy sai có chu kì T’ thì:

A T’ > T B T’ < T

C Khi đồng hồ chạy đúng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T’/T (h)

D Khi đồng hồ chạy đúng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T/T’ (h)

Câu12:Chọn phương án SAI

A Nguồn nhạc âm là nguồn phát ra âm có tính tuần hoàn gây cảm giác dễ chịu cho người nghe

Trang 2

B Có hai loại nguồn nhạc âm chính có nguyên tắc phát âm khác nhau, một loại là các dây đàn, loại khác là các cột khí của sáo và kèn

C Mỗi loại đàn đều có một bầu đàn có hình dạng nhất định, đóng vai trò của hộp cộng hưởng

D Khi người ta thổi kèn thì cột không khí trong thân kèn chỉ dao động với một tần số âm cơ bản hình sin

Câu13:Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

A tần số của nó không thay đổi B chu kì của nó tăng

C bước sóng của nó không thay đổi D bước sóng của nó giảm

Câu14:Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100/πππ2 (pF) và cuộn cảm có độ tự cảm 1 (µµµµH) Mạch dao động trên có thể bắt được sóng điện từ thuộc dải sóng vô tuyến nào?

Câu15:Chọn câu SAI Theo thuyết Big Bang

A Vũ trụ đang giãn nở, tốc độ lùi xa của một thiên hà tỉ lệ với khoảng cách d giữa thiên hà đó và chúng ta

B Bức xạ nền của vũ trụ, phát ra từ mọi phía trong không trung, tương ứng với bức xạ nhiệt của vật ở 5K

C Sau thời điểm Plăng vũ trụ giãn nở rất nhanh, nhiệt độ giảm dần

D Vũ trụ hiện nay có tuổi khoảng 14 tỉ năm

Câu16:Chọn phương án SAI

A Các nhóm thiên hà tập hợp thành Siêu nhóm thiên hà hay Đại thiên hà

B Siêu nhóm thiên hà địa phương có tâm nằm ở nhóm Trinh Nữ

C Nhóm thiên hà địa phương chúng ta là Nhóm lớn nhất trong Siêu nhóm thiên hà địa phương

D Nhóm thiên hà địa phương chúng ta nằm trong Siêu nhóm thiên hà địa phương

Câu17:Chọn phương án SAI khi nói về các thiên thạch

A Thiên thạch là những khối đá chuyển động quanh Mặt Trời với tốc độ tới hàng chục km/s theo các quỹ đạo rất giống nhau

B Khi một thiên thạch bay gần một hành tinh nào đó thì nó sẽ bị hút và có thể xẩy ra sự va chạm của thiên thạch với hành tinh

C Ban đêm ta có thể nhìn thấy những vệt sáng kéo dài vút trên nền trời đó là sao băng

D Sao băng chính là các thiên thạch bay vào khí quyển Trái Đất, bị ma sát mạnh, nóng sáng và bốc cháy

Câu18:Ở một điều kiện thích hợp một đám khí loãng sau khi hấp thụ ánh sáng đơn sắc A thì nó bức xạ ra ánh sáng đơn sắc B Kết luận nào sau đây là SAI:

A Bước sóng của ánh sáng đơn sắc B có thể bằng bước sóng của ánh sáng đơn sắc A

B Năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc B có thể khác năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc A

C Tần số của ánh sáng đơn sắc B bằng tần số của ánh sáng đơn sắc A

D Phương lan truyền của ánh sáng đơn sắc B có thể khác phương lan truyền của ánh sáng đơn sắc A

Câu19 :Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.10 14 Hz đến 7,5.10 14 Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không 3.10 8 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A Vùng tia tử ngoại B Vùng tia hồng ngoại C Vùng ánh sáng nhìn thấy D Vùng tia Rơnghen Cau20cac Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

A chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)

B chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

C chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều D có khả năng đâm xuyên khác nhau

Cau21 :Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

A Mặt Trời bức xạ năng lượng mạnh nhất là ở vùng ánh sáng nhìn thấy

B Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

D Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu22 :Trong thí nghiệm tế bào quang điện, khi có dòng quang điện nếu thiết lập hiệu điện thế để cho dòng quang

đ iện triệt tiêu hoàn toàn thì:

A chùm phôtôn chiếu vào catốt không bị hấp thụ

B electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về

C các electron không thể bứt ra khỏi bề mặt catốt

D chỉ những electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương pháp tuyến thì mới không bị hút trở về catốt

Câu23 :Chọn phương án đúng Phản ứng hạt nhân nhân tạo

A không thể tạo ra các nguyên tố phóng xạ B không thể tạo ra đồng vị tham gia phản ứng phân hạch

C rất khó thực hiện nếu bia là Pb206 D không thể là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

Trang 3

Cõu24:Đơn vị nào khụng phải là đơn vị của động lượng?

Cõu25:Một mạch dao động LC cú điện trở thuần khụng đỏng kể Dao động điện từ riờng (tự do) của mạch LC cú chu kỡ 200 ààààs Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỡ là

Cõu26:Một con lắc lũ xo cú chu kỳ dao động 1 s được treo trong trần một toa tàu chuyển động đều trờn đường ray, chiều dài mỗi thanh ray là 15 m, giữa hai thanh ray cú một khe hở Tàu đi với vận tốc bao nhiờu thi con lắc lũ xo dao động mạnh nhất? A 20m/s B 36 km/h D 54 km/h C 60 km/h

Cõu27:Chọn phương ỏn SAI khi núi về hệ Mặt Trời

A Mặt trời ở trung tõm Hệ và là thiờn thể duy nhất của vũ trụ núng sỏng

B Tỏm hành tinh lớn quay xung quanh Mặt Trời

C Đa số cỏc hành tinh lớn cũn cú cỏc vệ tinh chuyển động quanh nú

D Trong Hệ cũn cú cỏc tiểu hành tinh, cỏc sao chổi, thiờn thạch

Cõu28:Cụng suất hao phớ dọc đường dõy tải cú hiệu điện thế 500 kV, khi truyền đi một cụng suất điện 12000 kW theo một đường dõy cú điện trở 10 ΩΩ là bao nhiờu ?

Cõu29:Một hạt chuyển động với tốc độ 0,8 tốc độ ỏnh sỏng trong hệ quy chiếu phũng thớ nghiệm và bị phõn ró sau khi đi được 3m Thời gian sống của hạt trong hệ quy chiếu phũng thớ nghiệm và hệ quy chiếu gắn với hạt lần lượt là: A 12,3 ns và 8,52 ns B 2,2 ns và 1,25 ns C 12,5 ns và 7,5 ns D 14,2 ns và 8,52 ns

Cõu30:Tại một nơi, chu kỡ dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thờm

21 cm thỡ chu kỡ dao động điều hoà của nú là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là

Cõu31:Một con lắc lũ xo mà quả cầu nhỏ cú khối lượng 500 g dao động điều hoà với cơ năng 10 (mJ) Khi quả cầu

cú vận tốc 0,1 m/s thỡ gia tốc của nú là -√√√√3 m/s 2 Độ cứng của lũ xo là:

Cõu32:Coi tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.10 8 (m/s) Để động năng của hạt bằng một nửa năng lượng nghỉ của nú thỡ vận tốc của hạt phải bằng bao nhiờu?

A 2,54.10 8 m/s B 2,23.10 8 m/s C 2,22.10 8 m/s D 2,985.10 8 m/s

Cõu33:Một ống Rơnghen phỏt ra bức xạ cú bước súng ngắn nhất là 6,21.10 -11 m Biết độ lớn điện tớch ờlectrụn (ờlectron), vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10 -19 C; 3.10 8 m/s và 6,625.10 -34 J.s

Bỏ qua động năng ban đầu của ờlectrụn Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là

Cõu34 : Cho con lắc đơn có chiều dài l=l 1 +l 2 thì chu kỳ dao động bé là 1 giây Con lắc đơn có chiều dài là l 1 thì chu

kỳ dao động bé là 0,8 giây Con lắc có chiều dài l' =l 1 -l 2 thì dao động bé với chu kỳ là:

A) 0,6 giây B) 0,2 7 giây C) 0,4 giây D) 0,5 giây

Cõu35:Một đoạn mạch điện gồm tụ điện cú điện dung 10 -4 /ππππ F mắc nối tiếp với điện trở 125 ΩΩ, mắc đoạn mạch vào

mạng điện xoay chiều cú tần số f Tần số f phải bằng bao nhiờu để dũng điện lệch pha ππππ/4 so với hiệu điện thế ở hai

đầu mạch

Cõu36:Một con lắc đơn dao động điều hũa với phương trỡnh li độ dài: s = 2cos7t (cm) (t đo bằng giõy), tại nơi cú gia tốc trọng trường 9,8 (m/s 2 ) Tỷ số giữa lực căng dõy và trọng lực tỏc dụng lờn quả cầu ở vị trớ cõn bằng là

Cõu37 :Đặt hiệu điện thế u = 125√√√√2cos100πt (V) lờn hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn

dõy thuần cảm (cảm thuần) cú độ tự cảm L = 0,4/ππππ H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế cú điện trở

khụng đỏng kể Số chỉ của ampe kế là

Cõu38 :Đặt hiệu điện thế u = U 0 cosωt với U 0 , ω khụng đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh Hiệu

đ iện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ

đ iện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng

Cõu39:Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là 0,50 àm Biết vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng và hằng số Plăng lần lượt là 3.10 8 m/s và 6,625.10 -34 J.s Chiếu vào catốt của tế bào quang điện này bức xạ cú bước súng 0,35 àm, thỡ động năng ban đầu cực đại của ờlectrụn quang điện là

A 1,70.10 -19 J B 17,00 10 -19 J C 0,70 10 -19 J D 70,00 10 -19 J

Trang 4

Cõu40:Hai nguồn kết hợp trờn mặt nước cỏch nhau 40 cm Trờn đường nối hai nguồn, người ta quan sỏt được 7

đ iểm dao động với biờn độ cực đại (khụng kể 2 nguồn) Biết vận tốc truyền súng trờn mặt nước là 60 cm/s Tần số dao động của nguồn là:

Cõu41 : Một mạch dao động LC được dùng thu sóng điện từ Bước sóng thu đợc là 40m Để thu được sóng có bước sóng là 10 m thì cần mắc vào tụ C tụ C' có giá trị bao nhiêu và mắc như thế nào?

A) C'= C/15 và mắc nối tiếp B) C'= 16C và mắc song song

C) C'= C/16 và mắc nối tiếp D) C'= 15 C và mắc song song

Cõu42:Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe hẹp cỏch nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ cú bước súng 0,6 àm Trờn màn thu được hỡnh ảnh giao thoa Tại điểm M trờn màn cỏch võn sỏng trung tõm (chớnh giữa) một khoảng 5,4 mm

A võn sỏng bậc (thứ) 6 B võn sỏng bậc (thứ) 3 C võn sỏng bậc (thứ) 2 D võn tối thứ 3

Cõu43 :Trong quang phổ vạch của hiđrụ (quang phổ của hiđrụ), bước súng của vạch thứ nhất trong dóy Laiman ứng với sự chuyển của ờlectrụn (ờlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 àm, vạch thứ nhất của dóy Banme à

ứng với sự chuyển M về L là 0,6563 àm Bước súng của vạch quang phổ thứ hai trong dóy Laiman ứng với sự à

chuyển M về K bằng

A 0,3890 ààààm B 0,1027 ààààm C 0,5346 ààààm D 0,7780 ààààm

Cõu44:Trờn mặt nước nằm ngang, tại hai điểm A, B cỏch nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn song cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng cú tần số 15 Hz và luụn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền súng trờn mặt nước là 30 cm/s, coi biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn

AB là: A 8 B 11 C 5 D 9

Cõu45 :Một mạch dao động LC cú điện trở thuần khụng đỏng kể, tụ điện cú điện dung 0,05 àF Dao động điện từ riờng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện

là 4 V thỡ năng lượng từ trường trong mạch bằng

Cõu46 : Chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú tần số f, 2f, 3f vào catốt của tế bào quang điện thỡ vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv Xỏc định giỏ trị k A 3 B.4 C.√√√√5 D √√√√7

Cõu47 :Cho phản ứng hạt nhõn: T + D →→ ααα + n Biết năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn T là εεεε T = 2,823 (MeV), năng lượng liờn kết riờng của ααα là εεεεαα = 7,0756 (MeV) và độ hụt khối của D là 0,0024u Lấy 1uc 2 = 931 (MeV) Hỏi phản ứng toả bao nhiờu năng lượng? A 17,4 (MeV) B 17,5 (MeV C 17,6 (MeV) D 17,7 (MeV

Cõu48:Chiếu một chựm tia sỏng trắng, song song, hẹp vào mặt bờn của một lăng kớnh thuỷ tinh cú gúc chiết quang 5,73 0 , theo phương vuụng gúc với mặt phẳng phõn giỏc P của gúc chiết quang Sau lăng kớnh đặt một màn ảnh song song với mặt phẳng P và cỏch P là 1,5 m Tớnh chiều dài của quang phổ từ tia đỏ đến tia tớm Cho biết chiết suất của lăng kớnh đối với tia đỏ là 1,50 và đối với tia tớm là 1,54 A 8 mm B 5 mm C 6 mm D 4 mm

Cõu49: Chiếu lần lợt hai bức xạ λ1λ2=λ1/2 vào một kim loại làm Katốt của tế bào quang điện thấy hiệu điện thế hảm lần lợt là 3 V và 8 V λ1 có giá trị là:A) 0,52àm B) 0,32àm C) 0,41àm

D) O,25 àm

Cõu50Khối lượng của hạt electrụn chuyển động lớn gấp hai lần khối lượng của nú khi đứng yờn Tỡm động năng của hạt Biết khối lượng của electron 9,1.10 -31 (kg) và tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.10 8 (m/s)

A 8,2.10 -14 J B 8,7.10 -14 J C 8,2.10 -16 J D 8,7.10 -16 J

Trang 5

DAP AN: 1D 2B 3D 4C 5D 6B 7D 8D 9C 10D 11D 12D 13A 14D 15B 16C 17A 18C 19C 20D 21A 22B 23C 24A 25C 26D 27A 28C 29C 30A 31C 32B 33C 34B 35B 36D 37C 38C 39A 40D 41A 42B 43B 44D 45A 46D 47C 48C 49D 50A

Ngày đăng: 31/07/2015, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w