Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là: A.. Fe Câu 21: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH.. CH3NHCH3 Câu 32: Ở điều kiện thường,
Trang 1THPT môn hóa trường THPT năm 2014
Cho nguyên tử khối Na = 23 ; K = 39 ; Rb = 85; Cs = 133 ; Al = 27 ; Be = 9 ; Mg = 24 ; Ca = 40 ;Sr = 88 ; Ba =
137 ; Fe = 56 ; Cr = 52 ; Zn = 65 ; Cu = 64; Ag = 108 ; Cl = 35,5 ; S = 32 ; O = 16 ; N = 14 ; C = 12 ; H = 1
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1 : Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
A HCOOH và CH3OH B CH3COOH và CH3OH C CH3COOH và C2H5OH D HCOOH và C2H5OH
Câu 2 : Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 3 : Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A CH3–CH3 B CH3 – CH2 – CH3 C CH2=CH – CN D CH3 – CH2 – OH
Câu 4 : Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch có chứa m gam muối và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
A 21,1 B 42,2 C 18,0 C 24,2
Câu 5: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là
A etyl fomat B etyl axetat C metyl fomat D metyl axetat
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Fe trong m gam X là
A 16,8 gam B 2,8 gam C 5,6 gam D 11,2 gam
Câu 7: Công thức hóa học của kali đicromat là
A KCl B K2CrO4 C K2Cr2O7 D KNO3
Câu 8: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
A Al B Cu C Fe D Au
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2(đktc) và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là:
A C2H4O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C3H6O2
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 11: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A điện phân nóng chảy B nhiệt luyện C điện phân dung dịch D thủy luyện
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là: A 22,0 B 36,2 C 22,4 D 28,4
Câu 13: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng Chất X là
A.NH3 B KOH C HCl D NaOH
Câu 14: Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử axit aminoaxetic là
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 15: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là
A Ag B Al C Fe D Cu
Câu 16: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là: A
3 B 2 C 1 D 4
Câu 17: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
A KCl B NaCl C Cu(OH)2 D Mg(OH)2
Câu 18: Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC - 300oC thu được
A isopren B vinyl xianua C metyl acrylat D vinyl clorua
Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của V là
A 1,12 B 2,24 C 4,48 D 3,36
Câu 20: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A Si B FeCl3 C S D Fe
Câu 21: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A NaCl B FeCl3 C Al(OH)3 D Al2O3
Câu 22: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là: A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 23: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
A Ag B Fe C Cu D Mg
Câu 24: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A Ca2+, Mg2+ B Cu2+, Fe2+ C Zn2+, Al3+ D K+, Na+
Câu 25: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
A Fe B Mg C Na D Al
Câu 26: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag mà khộng làm thay đổi khối lượng của Ag, ta dùng lượng dư dung dịch:
A AgNO3 B NaOH C Fe2(SO4)3 D HCl
Câu 27: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80% thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
A 5,60 B 8,96 C 4,48 D 11,20
Câu 28: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 29: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
B Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
C.Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
Trang 2D Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
Câu 30: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch : metylamin, anilin, axit axetic là
A natri clorua B quỳ tím C natri hiđroxit D phenolphtalein
Câu 31: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C6H5NH2 D CH3NHCH3
Câu 32: Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A FeCl3 B NaCl C MgCl2 D ZnCl2
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN [8 câu]
Câu 33 : Cho dãy các kim loại : Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A Al B Mg C Cu D Ag
Cu 34: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH ?
A.HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Cu 35: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30 Công thức phân tử của X là
A.C2H4O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C4H8O2
Cu 36: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí H2S, CO, CO2 Để nhận biết sự có mặt của H2S trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch
A.NaNO3 B KCl C NaCl D.Pb(CH3COO)2
Câu37: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là:
A.Cu2+, Fe2+, Mg2+ B Mg2+, Fe2+, Cu2+ C Mg2+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Mg2+, Fe2+
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 (đktc) Giá trị của m là: A.9,0 B.18,0 C.13,5 D.4,5
Câu 39: Cho các hợp kim: Fe – Cu; Fe – C; Zn – Fe; Mg – Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện
hóa là: A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 40: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nitron B Tơ capron C Tơ visco D Tơ tằm
Mã đề: 109
I Phần chung cho tất cả các thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Cho dãy các chất: Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3, AlCl3, Al(NO3)3, Ca(HCO3)2, CaCO3 Số chất lưỡng tính trong dãy là: A 4
B 5 C 6 D 3
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 14,8g este X đơn chức thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8g H2O Công thức phân tử X là: A C2H4O2
B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2
Câu 3: Cho 20 (g) amin đơn chức (X) phản ứng hoàn toàn với HCl (dư) thu được 30 (g) muối Công thức của (X) là:
A C3H9N B CH5N C C4H11N D C2H7N
Câu 4: Anilin và Glyxin đều phản ứng được với dung dịch:
A HCl B NaOH C NaCl D Na2CO3
Câu 5: Xenlulozơ thuộc loại
A polisaccarit B monosaccarit C đisaccarit D lipit
Câu 6: Cho các chất: Anilin, Alanin, Glyxin, Axit axetic Số chất có tính lưỡng tính
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc và đồng thời có phản ứng với Cu(OH)2, nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam?
A Saccarozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Glucozơ
Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
A Tính dẫn điện B Tính cứng C Tính dẫn nhiệt D Tính dẻo
Câu 9: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit: CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A Cu, Fe, Zn, Mg B Cu, Fe, ZnO, MgO C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, FeO, ZnO, MgO
Câu 10: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác
(như H2O) gọi là phản ứng
A trao đổi B trùng hợp C nhiệt phân D trùng ngưng
Câu 11: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là
A K B Mg C Na D Li
Câu 12: Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc, nguội là
A Fe, Cr, Al B Zn, Al, Fe C Mg, Al, Cr D Mg, Fe, Al
Câu 13: Chất không phải là chất béo
A tristearin B triolein C tripanmitin D trimetylamin
Câu 14: Hòa tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít H2 (đktc) Khối lượng
Fe2O3 trong hỗn hợp là: A 2,8g B 7,2g C 1,6g D 5,6g
Câu 15: Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Cho kim loại Zn nguyên chất vào dung dịch HCl B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây Fe nguyên chất trong O2 không khí D Cho kim loại Cu nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng
Câu 16: Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong dung dịch kiềm là
A phản ứng không thuận nghịch B phản ứng thuận nghịch C phản ứng cho nhận electron D phản ứng este hóa
Câu 17: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử
A chứa nhóm amino và hydroxi B chứa nhóm amino và cacboxyl
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ và cacbon
Trang 3Câu 18: Nung hỗn hợp kim loại X với bột oxit sắt xảy ra phản ứng, ứng dụng của phản ứng này để hàn đường ray Kim loại X
là:A Ca B K C Al D Fe
Câu 19: Cho 4,6g kim loại kiềm M tác dụng với lượng H2O (dư) sinh ra 2,24 lít H2 (đktc) Kim loại M là:
A Na B Cs C Li D K
Câu 20: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCl2, Fe2(SO4)3 Số chất chỉ có tính oxi hóa:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 21: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được m(g) hỗn hợp rắn Giá trị m là? A 2,24g B 10,2g C 4,08g D 0,224g
Câu 22: Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là
A tính oxi hóa B tính bazơ C tính axit D tính khử
Câu 23: Cho các chất: CO, CO2, H2S, SO2, CFC Số chất gây ô nhiễm không khí là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 24: Hóa chất làm mềm nước cứng tạm thời
A NaCl B HCl C CaCl2 D Na2CO3
Câu 25: Dung dịch phản ứng được với dung dịch CaCl2 và dung dịch MgCl2 là:
A HCl B KCl C KNO3 D K2CO3
Câu 26: Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi giảm dần?
A HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH B C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3
C CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3 D CH3COOH, HCOOCH3, C2H5OH
Câu 27: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được rắn Y Vậy Y là: A FeO B ZnO C Fe2O3 D Fe2O3 và Cr2O3
Câu 28: Nhận định nào sau đây là không đúng:
A CrO là một oxit bazơ B Cr2O3 là một oxit lưỡng tính C CrO là một oxit axit D CrO là một oxit bazơ
Câu 29: Cho Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3, Cr2O3, CrO, Cr(OH)3, CrSO4, Cr(OH)2 Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH là: A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 30: Số đồng phân amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C3H9N là:
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 31: Chất X vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng được với dung dịch brom tạo kết tủa Chất X là:
A anilin B alanin C axit aminoaxetic D valin
Câu 32: Thép là hợp kim của Fe chứa thành phần % theo khối lượng cacbon là:
A 2 – 10% B 2 – 5% C 0,01 – 2% D 0,01 – 5%
II Phần riêng – Phần tự chọn (8 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
A Na, Cu B Ag, Ca C Cu, Ag D K, Ag
Câu 34: Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột (hiệu suất quá trình lên men đạt 80%) thì khối lượng ancol etylic thu được là:A
300 kg B 295,3 kg C 350 kg D 290 kg
Câu 35: Polime nào sau đây không phải là tơ?
Câu 36: Có các dung dịch riêng biệt sau: CuSO4 (1); FeCl3 (2); Al2(SO4)3 (3) Fe có thể phản ứng với các dung dịch:
A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1) (2) (3)
Câu 37: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A Xenlulozơ B Lipit C Protein D Glucozơ
Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch X vào dung dịch K2CrO4 thì màu dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam Vậy X là
A KOH B H2SO4 loãng C NaCl D NaOH
Câu 39: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Fructozơ B Saccarozơ C Etyl axetat D Tristearin
Câu 40: Thuốc thử phân biệt 3 dung dịch NaCl, MgCl2, AlCl3 là:
A AgNO3 dư B HCl dư C H2SO4 dư D NaOH dư
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
Môn thi: HÓA HỌC Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
1 Thực hiện phản ứng xà phòng hóa 0,5 mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
2 X là kim loại dẻo nhất và Y là kim loại dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại Hai kim loại X, Y lần lượt là
Trang 43 Có bao nhiêu amin đồng phân có công thức phân tử C3H9N ?
4 Phân tử khối trung bình của poli(vinyl clorua) là 250 000 Số mắt xích (trị số n) trung bình của loại poli(vinyl clorua) này là
5 Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt 2 khí SO2 và CO2 ?
6 Để phân biệt các dung dịch gồm C2H5OH, C6H12O6 (glucozơ), C3H5(OH)3 và HCHO đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn, dùng thuốc thử là
A Cu(OH)2 B dung dịch AgNO3 trong NH3 C Na kim loại D dung dịch I2
7 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch HCl
A Mg, Al2O3, Al(NO3)3 B Fe2O3, CaCO3, MgSO4
C CuO, Ca(OH)2, Na2CO3 D Cu, Ca(OH)2, NaHCO3
8 Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit thu được metanol và axit Y Y có công thức cấu tạo là
9 Cho 34 gam hỗn hợp X gồm ancol etylic, axit axetic và phenol tác dụng vừa đủ với Na, thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc) và
m gam muối khan Y Giá trị của m là
10 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng ?
A Đun nóng fructozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa Ag
B Dung môi hòa tan được xenlulozơ là nước nguyên chất
C Etyl axetat tan nhiều trong nước do tạo được liên kết hiđro với nước
D Dung dịch alanin trong nước làm chuyển màu quỳ tím
11 Các kim loại Na, Mg, Ca được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp
A điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn
B dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
C điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
D dùng kim loại kali cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng
12 Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?
A FeCl2 B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe(NO3)3
13 Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) Ag + H+ >Ag+ + H2 (2) Zn + Cu2+ >Zn2+ + Cu
(3) Cu + Ag+ >Cu2+ + Ag (4) Cu + Fe2+ >Cu2+ + Fe
Những trường hợp có xảy ra phản ứng là
14 Cho sơ đồ sau: Ca +H2O >Y+CO2 >Z+Y >G-(nhiệt phân) >H Chất rắn H là:
15 Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C6H5NH2 (anilin), C2H5OH, H2NCH2COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOH Trong dãy chất trên, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
16 Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tử R là
17 Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây được mô tả sai
A Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3, xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần đến trong suốt
B Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl2, xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh sau đó chuyển thành nâu đỏ
C Dẫn từ từ đến dư khí H2 qua ống sứ chứa bột CuO màu đen nung nóng, thu được chất rắn màu đỏ
D Dẫn khí H2S qua dung dịch Pb(CH3COO)2, xuất hiện kết tủa đen bền
18 Cho 1,872 gam kim loại M có hóa trị không đổi vào nước dư, thu được 0,5376 lít khí (ở đktc) Kim loại M là
19 Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất: C3H7OH (X); HCOOCH3 (Y); CH3COOH (Z) là
A (X), (Y), (Z) B (Y), (X), (Z) C (Z), (X), (Y) D (Y), (Z), (X)
20 Dẫn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m là
21 X là một α–amino axit có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 13,35 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 18,825 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2COOCH3
22 Hóa chất thích hợp dùng để làm mềm nước cứng có chứa CaCl2 và MgSO4 là
A dung dịch NaCl B dung dịch Na2CO3. C dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ D dung dịch HCl
23 Cho 6 gam Mg vào 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa CuSO4 1M và FeSO4 0,6M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
24 Lượng NaOH tối thiểu cần dùng để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 5,4 gam Al và 15,3 gam Al2O3 là
25 Công thức của phèn chua là
A K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O B KAl(SO4)2.12H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
26 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
Trang 5A 16,2 gam B 10,8 gam C 32,4 gam D 21,6 gam
27 Oxit kim loại nào sau đây là oxit axit ?
28 Một ống nghiệm có chứa dung dịch lòng trắng trứng Cho vào ống nghiệm dung dịch NaOH loãng và vài giọt dung dịch
CuSO4 loãng, thấy xuất hiện
29 Khử hoàn toàn 37,12 gam oxit sắt cần 14,336 lít khí CO (ở đktc) Công thức của oxit sắt là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO hoặc Fe3O4
30 Hiệu ứng nhà kính là hiệu ứng làm cho không khí của Trái Đất nóng dần lên Khí nào sau đây là thành phần chủ yếu gây ra hiệu ứng
nhà kính ?
31 Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C3H6O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH là
32 Cho các kim loại: Mg, Al, Zn, Fe, Cr, Cu Số kim loại vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung
dịch NaOH là
33 Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hóa giảm dần của các ion kim loại là
A Sn2+, Ni2+, Zn2+, Pb2+, Fe2+ B Pb2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Zn2+
C Zn2+, Fe2+, Ni2+, Sn2+, Pb2+ D Pb2+, Sn2+, Fe2+, Ni2+, Zn2+
34 Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ >X >Y >CH3CHO Các chất X, Y lần lượt là
A C2H5OH và C2H2 B C2H5OH và C2H4 C CO2 và C2H4 D C2H5Cl và C2H5OH
35 Cho 14,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu (với nFe : nCu = 3 : 2) vào dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH loãng (dư) vào dung dịch X, lọc kết tủa thu được và nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn T Giá trị của m là
36 Cho 18,6 gam anilin vào 448 gam dung dịch brom nồng độ 25%, sau phản ứng thu được m gam kết tủa X và dung dịch Y Giá trị của
m là
37 Cho 4 ống nghiệm (1) KNO3; (2) CuSO4; (3) HCl; (4) Ca(HCO3)2 Cho vào mỗi ống nghiệm một mẫu Kali kim loại, phản ứng xong thấy có xuất hiện kết tủa ở ống nghiệm
38 Sau bài thực hành hóa học, trong một số chất thải ở dạng công nghiệp, chứa các ion Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+,… Hóa chất để xử lí
sơ bộ các chất thải trên là
1) Hai chất đồng phân của nhau là
A fructozơ và glucozơ B saccarozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D glucozơ và mantozơ
2) Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức ancol B nhóm chức axit C nhóm chức anđehit D nhóm chức xeton
3) Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2-CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH B CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH D CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
4) Cho các chất sau:(1) HO-CH2-CH2-OH; (2) CH3-CH2-CH2OH; (3) CH3-CH2-O-CH3; (4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH
Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
5) Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
6) Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Natri hiđroxit B Anilin C Natri axetat D Amoniac
7) Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit
8) Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A CH3 - CH2 - COO-CH3 B HCOO-CH2 - CH2 - CH3 C CH3-COO- CH2 - CH3 D CH3 - CH2 - CH2 - COOH
9) Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là
A protein luôn là chất hữu cơ no B phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH
C phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ D protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
10) Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH C HCOOH D HCHO
11) Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và dung dịch HCl
C dung dịch KOH và CuO D dung dịch NaOH và dung dịch NH3
12) Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên
gọi của este đó là A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomat
Trang 613) Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được
20 gam kết tủa Giá trị của m là A 45 B 14,4 C 11,25 D 22,5
14) Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
15) Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat B glucozơ, glixerol, rượu (ancol) etylic
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat
16) Trong phân tử của các gluxit luôn có
A nhóm chức ancol B nhóm chức axit C nhóm chức xetôn D nhóm chức anđehit
17) Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
18) Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là
A metyl axetat B propyl fomiat C etyl axetat D metyl fomiat
19) Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
20) Chất không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) tạo thành Ag là
A CH3COOH B HCOOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO
21) Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu được 5,376 lít CO2, 1,344 lit N2, và 7,56 gam nước (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có CTPT là
22) ố đồng phân của C3H9N là : A 5 chất B 4 chất C 2 chất D 3 chất
23) Một thanh Fe (hoặc Zn) đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
A lượng bọt khí H2 bay ra không đổi B bọt khí H2 không bay ra nữa
C lượng bọt khí H2 bay ra ít hơn D lượng bọt khí H2 bay ra nhiều hơn
24) Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit dư người ta còn thu được m gam polime và 1,44
gam nước Giá trị của m là A 4,25 gam B 5,56 gam C 4,56 gam D 5,25 gam
25) Trung hoà 1 mol α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,286% về khối lượng Công thức cấu tạo của X
là
A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH C H2N-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
26) Công thức cấu tạo của alanin là
A H2N-CH2-CH2-COOH B C6H5NH2 C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
27) Công thức cấu tạo của glixin là
A H2N-CH2-CH2-COOH B C6H5NH2 C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
28) Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kêt tủa 2,4,6-tribrom anilin Khối lượng brom đã
phản ứng là A 7,26 gam B 9,6 gam C 19,2 gam D 28,8 gam
29) Để phân biệt 2 khí CO2 và SO2 ta dùng
A dung dịch BaCl2 B quỳ tím C dung dịch nước brom D dung dịch Ca(OH)2
30) Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là
A (2), (3), (1) B (3), (1), (2) C (1), (2), (3) D (2), (1), (3)
31) Nhúng một thanh Cu vào 200ml dung dịch AgNO3 1M, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, toàn bộ Ag tạo ra đều bám vào thanh Cu, khối lượng thanh Cu sẽ
A tăng 21,6 gam B tăng 15,2 gam C tăng 4,4 gam D giảm 6,4 gam
32) Phan biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5-NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử là
A natri kim loại B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D quì tím
33) Trùng hơp 5,6 lít C2H4 đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là
34) Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15,54 gam muối khan Giá trị của m là