1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề hoá 12 - sưu tầm đề kiểm tra, thi học kỳ, tốt nghiệp thi thử đại học cao đẳng tham khảo bồi dưỡng (100)

9 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Để chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A.. Dung dịch ZnSO4 Câu 17: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng

Trang 1

SỞ GD&ĐT BÌNH THUẬN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

“Đề thi tốt nghiệp THPT, Kỳ thi Quốc gia”

Năm học 2014 - 2015

(ĐỀ THI THỬ)

Câu 1: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng hoặc bó bột khi gãy xương?

A Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

B Vôi sống (CaO)

C Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

D Đá vôi (CaCO3)

Câu 2: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành

A xanh

B đỏ

C không đổi màu

D nâu

Câu 3: Việt Nam là nước xuất khẩu cà phê đứng thứ 2 trên thế giới Trong hạt cà phê có lượng đáng kể của chất cafein C8H10N4O2 Cafein theo y học nếu dùng một lượng nhỏ sẽ có tác dụng kích thích thần kinh Tuy nhiên nếu dùng cafein quá mức sẽ gây bệnh mất ngủ và gây nghiện

Để xác định trong cafein có nguyên tố nitơ, trong phân tích định tính hợp chất hữu cơ, người ta

đã chuyển nguyên tố đó thành chất

A NH3

B N2

C NaCN

D NO2

Câu 4: Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím là

A tetrapeptit

B tinh bột

C xenlulozơ

D anđehyt axetic

Câu 5: Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá…) an toàn là sử dụng

A nước đá

B phân đạm

C fomon

D nước vôi

Câu 6: Để chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

B Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3, đun nóng

C nhiều nhóm NaOH, đun nóng

D Kim loại Na

Câu 7: Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là

A +3

B +2

C +4

D +1

Trang 2

Câu 8: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua là

A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

B Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 9: Chất không có tính chất lưỡng tính là

A ZnSO4

B Al2O3

C NaHCO3

D Al(OH)3

Câu 10: Kim loại có tính chất hóa học chung là

A tính khử

B phản ứng với nước.

C tính oxi hóa

D dễ bị nhiệt phân.

Câu 11: Cho các chất: CH3COOH, CH3CHO, HCOOH, HCOOC2H5 Có bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng tráng gương?

A 3

B 2

C 1

D 4

Câu 12: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất

tác dụng được với nhau là

A 4

B 2

C 3

D 1

Câu 13: Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?

A BaCl2

B NaOH

C NaCl

D HCl

Câu 14: Ba lọ mất nhãn đựng riêng biệt các chất: Glixerol, dung dịch glucozơ, dung dịch

anilin Để nhận nhận biết từng chất ta dùng thuốc thử

A Dung dịch Br2

B Quì tím

C Cu(OH)2

D Dd AgNO3 trong môi trường NH3, đun nóng

Câu 15: Trên nhãn chai cồn y tế ghi “Cồn 900” Cách ghi đó có ý nghĩa nào sau đây?

A 100ml cồn trong chai có 90ml ancol etylic

B Cồn này sôi ở 900

C 100ml cồn trong chai có 90 mol ancol etylic

D Trong chai cồn có 90ml ancol etylic

Câu 16 : Ngâm một lá sắt vào dung dịch axit HCl sẽ có hiện tượng sủi bọt khí hiđro Bọt khí sẽ

sủi ra nhanh nhất khi thêm vào chất nào ?

A Dung dịch CuSO4

Trang 3

B Nước

C Dung dịch NaCl

D Dung dịch ZnSO4

Câu 17: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế các muối Fe(II)?

A FeCO3 + HNO3 loãng

B Fe(OH)2 + H2SO4 loãng

C FeO + HCl

D Fe + Fe(NO3)3

Câu 18: Dãy chất nào sau đây đều là chất gây nghiện?

A Cocain, nicotin, cafein, thuốc phiện

B Nicotin, etanol, moocphin, tanankan

C Seđuxen, etanol, paradol, pamin

D Paracetamon, cocain, moocphin

Câu 19: Cho mẫu Na vào dung dịch CuCl2,hiện tượng xảy ra:

A Sủi bọt khí không màu, kết tủa xanh

B Xuất hiện kết tủa trắng

C Cu đỏ bám vào Na và có sủi bọt khí

D Xuất hiện kết tủa xanh sau đó kết tủa tan

Câu 20: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí Clo, một học sinh đã lắp đặt dụng cụ như sau:

Tác dụng của bình (B) là

A giữ khí HCl

B giữ hơi nước

C giữ MnCl2

D giữ khí Cl2

Câu 21: Cho các chất: anilin (1), metyl amin (2), amoniac (3), đimetyl amin (4) Thứ tự các

chất theo chiều tăng dần tính bazơ là:

A (1), (3), (2), (4)

B (1), (2), (3), (4)

C (4), (2), (3), (1)

D (4), (2), (1), (3)

Câu 22: Poli (vinyl clorua) được điều chế theo sơ đồ: X  Y  Z  PVC X thường là chất

nào trong các chất sau?

HCl

MnO2

(A)

2 SO4 đặc (1)

Trang 4

A metan

B butan

C etan

D propan

Cõu 23: Este X cú cụng thức phõn tử C2H4O2 Đun núng m gam X trong dung dịch NaOH vừa

đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,2 gam muối Giỏ trị của m là:

A 9,0

B 3,0

C 6,0

D 12,0

Cõu 24: Để trỏng một tấm gương người ta phải dựng 2,7 gam glucozơ, hiệu suất của phản ứng

đạt 95% Số gam bạc bỏm trờn tấm gương là:

A 3,0780

B 1,5390

C 3,4105

D 1,7053

Cõu 25: X là este mạch hở (của axit no đơn chức và 1 ancol không no đơn chức có một nối đôi

trong phân tử) trong đó cacbon chiếm 63,16% về khối lợng Công thức phân tử của este là:

A C5H8O2 B C5H10O2 C C6H10O2 D C4H8O2

Cõu 26: Cho V lớt khớ SO2 (đktc) tỏc dụng hết với dung dịch brom dư Thờm dung dịch BaCl2

dư vào hỗn hợp trờn thỡ thu được 2,33g kết tủa V nhận giỏ trị nào trong số cỏc phương ỏn sau?

A 0, 224 lớt

B 0, 112 lớt

C 1, 120 lớt

D 2, 24 lớt

Cõu 27: Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dd NaOH 2M Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:

A 25,2 gam

B 63,0 gam

C 20,8 gam

D 52,0 gam

Cõu 28: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt là 82, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt khụng mang điện là 22 Số hiệu nguyờn tử, số khối, tờn nguyờn tố X và kớ hiệu húa học tương ứng là:

A 26, 56 và tờn nguyờn tố là sắt, kớ hiệu húa học Fe

B 27, 60 và tờn nguyờn tố là coban, kớ hiệu húa học Co

C 28, 59 và tờn nguyờn tố là niken, kớ hiệu húa học Ni

D 29, 63 và tờn nguyờn tố là đồng, kớ hiệu húa học Cu

Cõu 29: Để phõn biệt khớ SO2 và khớ C2H4, cú thể dựng dung dịch nào trong cỏc dung dịch sau?

A Dung dịch Br2 trong CCl4

B Dung dịch Br2 trong nước

C Dung dịch KMnO4 trong H2O

D Dung dịch NaOH trong nước

Cõu 30: Nguyờn tử khối trung bỡnh của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiờn

với 2 đồng vị là 2965Cu và 2963Cu Thành phần % của 2965Cu theo số nguyờn tử là:

A 27,30%

B 72,70%

C 77,20%

Trang 5

D 23,70%

Câu 31: Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào sau đây?

A Rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước

B Rửa lại bằng xà phòng, sau đó rửa thật sạch bằng nước

C Chỉ cần rửa sạch bằng nước

D Rửa bằng NaOH, sau đó rửa lại bằng nước

Câu 32: Cho các hình vẽ sau là 1 trong các nguyên tử nguyên tố Na, K, Li, Rb

Hình 1, 2, 3, 4 lần lượt là nguyên tử các nguyên tố

A Li, Na, K, Rb

B K, Na, Li, Rb

C Rb, K, Na, Li

D Rb, Na, K, Li

Câu 33: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu

suất phản ứng 70% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

A 2,57 tấn

B 3,67 tấn

C 2,20 tấn

D 5,24 tấn

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol

H2O

(b) Trong hợp chất hữu cơ, thành phần nguyên tố phải chứa C và H

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

Số phát biểu đúng là:

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 4g hỗn hợp MCO3 và M’CO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí ở đktc Dung dịch thu được đem cô cạn thấy có 5,1g muối khan V có giá trị là

A 2,24 lít

B 1,12 lít

C 1,68 lít

D 3,36 lít

Câu 36: Xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa¸ được sấy đến khan và cân được 21,8 gam Tỉ lệ giữa nHCOONa : nCH COONa3 là:

A 2 : 1

B 3 : 4

Trang 6

C 1 : 1

D 3 : 2

Câu 37: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử

este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là

A 16,5

B 17,5

C 15,5

D 14,5

Câu 38: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm

28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

A 81,54

B 111,74

C 90,6

D 66,44

Câu 39: Cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí E gồm N2O và N2 khi phản ứng kết thúc, cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng hỗn hợp khí F, hỗn hợp khí F là cặp chất nào sau đây?

A H2, NH3

B H2, NO2

C N2, N2O

D NO, NO2

Câu 40: Nếu không may bị bỏng vôi bột thì người ta sẽ chọn phương án nào sau đây là tối ưu

để sơ cứu?

A Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi rửa lại bằng dung dịch amoni clorua 10%

B Lau khô sạch bột rồi rửa bằng amoni clorua 10%

C Chỉ rửa sạch vôi bột bằng nước rồi lau khô

D Lau khô sạch bột rồi rửa bằng dung dịch xà phòng loãng.

Câu 41: Thổi một luồng khí CO dư qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, FeO,

Al2O3 nung nóng thu được 215 gam chất rắn Dẫn toàn bộ khí thoát ra sục vào nước vôi trong

dư thấy có 15 gam kết tủa trắng Giá trị của m là

A 217,4 gam

B 249 gam

C 219,8 gam

D 230 gam

Câu 42: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Fe2O3 và y mol Fe3O4 trong dung dịch HCl vừa

đủ thu được dung dịch X Cho m gam Mg vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn không có kết tủa xuất hiện và dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa m, x,

y là

A m = 24(x + y)

B m = 48(x + y)

C m = 48x + 24y

D m = 24x + 48y

Câu 43: Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp) phản

ứng với CuO dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và anđehit Tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 14,5 Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 97,2 gam Ag Giá trị của m là

A 14,7

Trang 7

B 10,1

C 18,9

D 14,0

Câu 44: Hoà tan vừa đủ 6 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y có hoá trị tương ứng là I và II vào

dung dịch hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4, thì thu được 2,688 lít( đktc) hỗn hợp khí B gồm NO2

và SO2 và có tổng khối lượng là 5,88g Cô cạn dung dịch sau cùng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 14,12g

B 11,42g

C 12,14g

D 21,14g

Câu 45: Khi làm kem que người ta thường làm như sau: Cắm que tre vào ô đựng nước trái cây

rồi đặt cả vào khay đá có đựng nước đá hòa tan nhiều muối ăn Tất cả cho vào làm lạnh Nước trái cây sẽ nhanh chóng đông lại thành kem que Người ta đã lợi dụng tính chất gì khi dùng muối làm kem que?

A Nhiệt độ của nước đá là 0oC, nếu cho muối ăn, nhiệt độ sẽ giảm xuống dưới 0oC

B Nhiệt độ phòng là 25oC, nếu cho muối ăn vào nước đá, nhiệt độ phòng sẽ giảm xuống giúp kem chóng đông

C Muối ăn thu nhiệt cùng với độ lạnh của nước đá tác động làm trái cây nhanh chóng đông

D Muối ăn giúp duy trì nhiệt độ của nước đá ở 0oC giúp kem chóng đông

Câu 46: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là

A 2

B 3

C 4

D 1

Câu 47: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít hỗn hợp

khí ở điều kiện tiêu chuẩn Hỗn hợp khí này có tỉ khối hơi đối với hidro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:

A 50 và 50

B 40 và 60

C 35 và 65

D 45 và 55

Câu 48: Từ ngày 5 đến 8 tháng 12 năm 1952 tại London (Anh) xảy ra sự kiện: “Màn khói

sương mù giết người’’ làm chấn động thế giới Khói này gây tức ngực, khó thở và ho liên tục Trong vòng 4 ngày có hơn 4000 người tử vong vì các tác hại của “màn khói sương mù” này Những năm sau đó hiện tượng này vẫn tái diễn Đến năm 1963 người ta mới tìm ra nguyên nhân gây nên hiện tượng tử vong, trong đó nguyên nhân chính là do phản ứng của bụi than với

A khí SO2

B khí H2S

C khí NO2

D khí Cl2

Câu 49: Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là 6,8 Hiệu suất của quá trình tổng hợp NH3 là:

A 75%

B 25%

C 50%

D 80%

Trang 8

Câu 50: Với mỗi mũi tên là một phản ứng và các sản phẩm đều là sản phẩm chính thì sơ đồ

chuyển hóa nào sau đây sai?

A C2H5OH  CH3COOH  CH3COONa  CH4  C  CO  CH3OH

B CH4  C2H2  C6H6  C6H5Cl  C6H5OH

C C2H5OH  C4H6  C4H8  C4H9Cl  CH3-CH2-CH(CH3)-OH

D C2H5OH  C4H6  C4H10  C3H6  C3H7Cl  CH3-CH2-CH2-OH

HƯỚNG DẪN GIẢI MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP

Câu 23: Este có CTPT C2H4O2  CTCT HCOOCH3  Muối có công thức: HCOONa

Số mol muối HCOONa: 10,2/68 = 0,15 mol  Khối lượng este: 0,15 60 = 9 gam

Câu 24: Khối lượng Ag: 3 , 078g

100 180

95 108 2 7 , 2

Câu 25: Từ dữ kiện suy ra CTPT của X là: CnH2n-2O2

Ta có: 100 63 , 16

30 14

12

n

n

 n = 5 Vậy CTPT: C5H8O2

Câu 26: Số mol BaSO4 = 2,33/233 = 0,01 mol  Số mol SO2 = 0,01 mol  V = 0,224 lít

Câu 27: n SO 12 , 8 / 64 0 , 2mol

2   , n NaOH  0 , 25 2  0 , 5mol Tỉ lệ NaOH: SO2 > 2  muối Na2SO3

tạo thành = 0,2 126 = 25,2 gam

Câu 28: Ta có hpt:

30 26 22

2 82 2

n p n

p n p

 Z = 26, A = 26 + 30 = 56  Nguyên tố Fe

100

) 100 ( 63 65 546 ,

63  x  xx  x

Câu 33: Khối lượng xenlulozơ trinitrat: g

n

n

57 , 2 100 162

70 297 2

Câu 35: Số mol CO2 tạo thành: 0 , 1mol

60 71

4 1 , 5

 V = 0,1 22,4 = 2,24 lít

Câu 36: Số mol hỗn hợp este: 22,2/ 74 = 0,3 mol M muoi  21 , 8 / 0 , 3  72 , 67 Áp dụng phương pháp đường chéo tính ra tỉ lệ số mol 2 muối: 49,,6833 12

3

COONa CH

HCOONa

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 37: Số nguyên tử C trong este nhiều hơn số nguyên tử O là 1 nên 2 axit sẽ là: HCOOH và

CH3COOH

Số mol NaOH phản ứng: 10/40 = 0,25 mol  Số mol este: 0,25/2 = 0,125 mol

Khối lượng este đã dùng: m = 0,125 132 = 16,5g

Câu 38:

Số mol Ala= 28,48/89 + 2.32/160 + 3.27,72/231=1,08 mol

Giả sử phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn: Ala-ala-ala-ala + 3H2O  4Ala

Số mol H2O: 1,08.3/4 = 0,81 mol

Khối lượng tetrapeptit: mAla – mH2O = 89 1,08 – 18 0,81 = 81,54g

Câu 41: Số mol CaCO3: 15/100 = 0,15 mol  Số mol CO2 = 0,15 mol

 Khối lượng hỗn hợp oxit: 215 + 0,15.16 = 217,4g

Câu 42: Từ số mol x và y của Fe2O3 và Fe3O4 suy ra:

Số mol Fe2O3: (x+y) mol  Số mol FeCl3: 2(x+y) mol

Do không xuất hiện kết tủa và chỉ tạo thành 2 muối nên chỉ xảy ra 1 phản ứng:

Mg + 2FeCl3  2FeCl2 + MgCl2

24gam 2 mol

Trang 9

m gam 2(x+y) mol

 m = 24(x+y)

Câu 43: MY = 28; Ag = 0,9 mol

2

18

CHO R CHO

R

M

Gọi x, y lần lượt là số mol HCHO và CH3CHO

Ta có: Số mol Ag: 4x + 2y = 0,9 mol; 5x = 2y (pp đường chéo)  x = 0,1; y = 0,25

 m = 0,1 32 + 0,25 46 = 14,7g

Câu 44: Số mol hỗn hợp khí B: 2,688/22,4 = 0,12 mol

Khối lượng mol trung bình: 5,88/0,12 = 49

Áp dụng phương pháp đường chéo tính được tỉ lệ số mol NO2 : SO2 = 5 : 1

 NO2: 0,1 mol; SO2: 0,02 mol

Khối lượng muối thu được: 6 + 0,1.62 + 0,02.96 = 14,12g

73 , 23 100

73 , 23 12

14

y

Câu 47: M trung bình: 2.9 = 18 Áp dụng phương pháp đường chéo tính được tỉ lệ số mol H2 :

H2S = 1 : 1 Vậy % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là 50%

Câu 49: nN2 : nH2 = 1: 3

H% = 2 – 2 Mx/MY = 2 – 2.8,5/13,6 = 75%

Ngày đăng: 31/07/2015, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w