Nồng độ mol/ lít của dung dịch A là: Câu 7: Hợp chất khí với hidro của ngtố có công thức RH4, oxit cao nhất có 72,73% oxi theo khối lượng, R là : Câu 8: Muốn tổng hợp 60 kg thuỷ tinh hữu
Trang 1KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2014-2015 Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày khảo sát: 16/4/2015
(Đề có 04 trang, gồm 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: ở một nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch N2(k)+3H2(k)⇔2NH3(k) đạt trạng thái cân bằng khi nồng độ của các chất như sau: [H2] = 2,0 mol/lít [N2] = 0,01 mol/lít [NH3] = 0,4 mol/lít Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đó và nồng độ ban đầu của N2 và H2
A 5 và 3,6 M B 7 và 5,6 M C 3 và 2,6 M D 2 và 2,6 M.
Câu 2: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng
khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,1 và 0,05 B 0,05 và 0,1 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12.
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp gồm 2 kim loại trong dd HCl dư thoát ra 2,24 lít H2 ở đkc Cô cạn dd sau pứ thu được lượng muối khan là
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng: CH2 = CH-CH3 →500+Cl2C X →+NaOH t, 0 Y →CuO t,o Z Chất X,Y,Z lần lượt là:
A CH2Cl-CHCl-CH3 , CH2OH-CH-OH-CH3, CH3-CH2OH-CH=O
B CH2Cl-CHCl-CH3, CH2OH-CH-OH-CH3, CH3-CO-CH=O
D CH2Cl-CHCl-CH2Cl, CH2OH-CHOH-CH2OH, CH2=CH-CHO
Câu 5: Alanin có công thức cấu tạo là
C CH 2 (NH 2 )CH 2 COOH D CH 3 C(CH 3 )(NH 2 )COOH
Câu 6: Cho một mẩu Kali vào 200 ml dung dịch A chứa muối Al2(SO4)3 Sau khi K tan hết thu được kết tủa và 5,6 lít khí (đktc) Tách kết tủa, sấy khô nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn Nồng độ mol/ lít của dung dịch A là:
Câu 7: Hợp chất khí với hidro của ngtố có công thức RH4, oxit cao nhất có 72,73% oxi theo khối lượng, R là :
Câu 8: Muốn tổng hợp 60 kg thuỷ tinh hữu cơ poli (metylmetacrylat) thì khối lượng axit và ancol phải
dùng là bao nhiêu ? (Biết hiệu suất quá trình este hoá và quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%)
A 85,5 kg và 41kg B 32,5 kg và 20 kg C 107,5 kg và 40 kg D 85 kg và 40 kg
Câu 9: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ?
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2
C C6H5NH2, CH3NH2, NH3 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 10: Cho 4,41g một aminoaxit X tác dụng với dd NaOH dư cho ra 5,73g muối Mặt khác cũng lượng X
như trên nếu cho tác dụng với dd HCl dư thu được 5,505 g muối clorua CTCT của X là:
A HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B HOOCCH2CH(NH2)COOH
C (CH3)2CHCH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 11: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch các
chất sau: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol?
Câu 12: Cho lá Al vào dung dịch HCl sau đó thêm vào vài giọt Hg2+ xảy ra hiện tượng gì?
A giảm tốc độ phản ứng
Trang 2B dung dịch trong suốt hơn
C có kết tủa
D ăn mòn điện hoá giúp phản ứng xảy ra nhanh hơn
Câu 13: Cho các chất sau: NH2CH2COOH, HOOC- CH2 – CH2OH,C2H5OH,CH2= CHCl Số hợp chất tham gia phản ứng trùng ngưng là:
Câu 14: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng với các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al Số chất phản ứng được là
Câu 15: Cho a gam Fe ( dư) vào V1lit Cu(NO3)2 1M thu được m gam rắn
Cho a gam Fe (dư) vào V2 lit AgNO3 1M, sau phản ứng thu được m gam rắn Mối liên hệ V1 và V2 là
Câu 16: Cho dd chứa 19,6 g H3PO4 vào tác dụng với dd chứa 22g NaOH Muối gì được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu?
A NaH2PO4 và Na3PO4; 5,7g và 15,8g B NaH2PO4 và Na3PO4; 7,5g và16,4g
C Na2HPO4 và Na3PO4; 7,1g và 24,6g D Na2HPO4 và Na3PO4; 1,7g và 14,6g
Câu 17: Trộn 19,2 gam Fe2O3 với 5,4 gam Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (không có mặt không khí và chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe) Hỗn hợp sau phản ứng (sau khi đã làm nguội) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 5,04 lít khí (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 18: Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ?
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3→ Fe(NO3)3 + H2SO4 + 5NO + H2O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
Câu 20: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
H , Fe , NO ,SO+ + − −
4
Al , NH , Br , OH + + − −
Câu 21: Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 g kết tủa Nếu thay dung dịch KOH bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 22: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với 30ml dung dịch MOH 20%
(d=1,2g/ml) với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và 9,54 gam M2CO3 Kim loại M
và công thức cấu tạo của este ban đầu là
C Na và CH3COOC2H5 D Na và HCOO-C2H5
Câu 23: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài
cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
Câu 24: Kim loại R hóa trị không đổi vào 100 ml dung dịch HCl 1,5M được 2,24 lít H2 (đktc) và dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thu m(g) kết tủa Giá trị của m là
Câu 25: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
A khử B khử và môi trường C oxi hóa D tạo môi trường.
Câu 26: C4H11N có bao nhiêu đồng phân bậc 1:
Trang 3A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 27: Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên:
Câu 28: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam FeS và 12gam FeS2 cho toàn bộ khí thu được vào V ml
dung dịch NaOH 25% (D=1,28 g/ml) Giá trị tối thiểu của V cần dùng là
Câu 30: Cho 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào 380 ml dd NaOH 1M, thu được dd X Cho 100 ml dd Ba(OH)2 1M vào dd X được m gam kết tủa Gía trị m bằng:
Câu 31: Cho 34,2gam hỗn hợp săccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn dd AgNO3/NH3 dư thu được 0,216 gam bạc Độ tinh khiết của săccarozơ là:
Câu 32: Từ 1 kg gạo nếp ( có 80% tinh bột) khi lên men và chưng cất sẽ thu được V lít ancol etylic ( rượu
nếp) có nồng độ 450 Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,807 g/ml Giá trị của V là:
Câu 33: Có 6 gói bột màu đen CuO, MnO2, Ag2O, CuS, FeS, PbS Nếu chỉ có dung dịch HCl đặc thì
số gói bột nhận biết được là
Câu 34: Sử dụng xà phòng để giặt rửa trong nước cứng sẽ tạo ra chất nào làm giảm khả năng tẩy rửa
của xà phòng?
A C17H35COOH B CaCO3 C (C17H35COO)Ca D Na2CO3
Câu 35: Kim loại nào khử được tất cả các ion kim loại trong dd muối : CuCl2, Zn(NO3)2, Fe2(SO4)3?
Câu 36: R có công thức phân tử C2H7O2N Cho 7,7 gam R tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X và khí Y ( d Y H/ 2<10) Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn là:
Câu 37: Chỉ dùng một hoá chất trong số các chất cho sau để phân biệt 3 dung dịch: CH3COOH;
H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 38: Cho 8(g) bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO3, sau 1 thời gian phản ứng lọc được dung dịch
A và 9,52(g) chất rắn Cho tiếp 8 (g) bột Pb vào dung dịch A, phản ứng xong lọc tách được dung dịch
B chỉ chứa 1 muối duy nhất và 6,705(g) chất rắn Nồng độ mol của AgNO3 ban đầu là
Câu 39: Phân tử khối trung bình của cao su thiên nhiên là 105000 đvC Số mắc xích trong polime
trên khoảng chừng
Câu 40: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa –khử?
C FeO+H2SO4 đặc nóng D FeCl2+Cl2
Câu 41: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số
hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :
Câu 42: Cho 0,1 mol chất X có công thức phân tử là C2H8O3N2 (M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được khí X làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 4A 5,7 B 12,5 C 21,8 D 15,0
Câu 43: X là hỗn hợp gồm Fe và 2 oxit của sắt Hòa tan hết 15,12 gam X trong dung dịch HCl
dư , sau phản ứng thu được 16,51 gam muối Fe (II) và m gam muối Fe (III ) Mặt khác , khi cho 15,12 gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch acid nitric loãng dư thì giải phóng 1,568 lít
NO ( sản phẩm khử duy nhất - ở đktc ) Thành phần % về khối lượng của Fe trong X là ?
Câu 44: Có pứ sau : Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu Phương trình biểu diễn sự khử và sự oxi hóa của pứ trên là
A Mg → 2e + Mg2+ và Cu2+ + 2e →Cu
B Mg2+ + 2e →Mg và Cu2+ + 2e →Cu
C Cu2+ + 2e →Cu và Mg → 2e + Mg2+
D Cu →Cu2+ + 2e và Mg2+ + 2e →Mg
Câu 45: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:
(7) CH3COONH4 + Ca(OH)2
Các phản ứng không xảy ra là
Câu 46: Dẫn từ từ CO2 vào dd nước vôi trong đến dư thấy hiện tượng:
A Tạo ra kết tủa với lượng tăng dần ,sau đó tan một ít
B Chỉ tạo ra kết tủa với lựơng tăng dần và đạt cực đại
C Tạo dung dịch không màu trong suốt
D Tạo ra kết tủa với lượng tăng dần đến cực đại ,sau đó tan dần tạo dd trong suốt
Câu 47: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dd NaOH là
Câu 48: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 49: Chỉ ra nội dung đúng
A Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc axit béo không no.
B Mỡ động vật chứa chủ yếu gốc axit béo no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc axit béo không no.
C Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc axit béo no.
D Mỡ động vật chứa chủ yếu gốc axit béo không no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc axit béo no.
Câu 50: Cho 350 ml dd KOH 1M tác dụng với 100 ml dd AlCl3 1M.Lượng kết tủa thu được là:
- HẾT