1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề luyện thi đại học môn Vật lý khối A số 11

5 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 253,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong khoảng thời gian từ 0s ñến 0,01 s, cường ñộ tức thời của dòng ñiện có giá trị bằng cường ñộ hiệu dụng vào những thời ñiểm: A.. do dây treo có khối lợng đáng kể Cõu 20: Khi trong ủo

Trang 1

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC - SỐ 11 – NĂM 2012

MÔN: VẬT LÝ - KHỐI A, A1, V

Thời gian làm bài: 90 phút –không kể giao ñề

(50 câu trắc nghiệm)

HỌ VÀ TÊN:……… ………SBD:.……….ðiểm:……… PhÇn I : PhÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh

Câu 1: Dòng ñiện chạy qua một ñoạn mạch có biểu thức i = 2 cos(100πt - π/2)(A), t tính bằng giây (s) Trong khoảng thời gian từ 0(s) ñến 0,01 (s), cường ñộ tức thời của dòng ñiện có giá trị bằng cường ñộ hiệu dụng vào những thời ñiểm:

A s

400

1

s

400

3

B s

600

1

s

600

3

C s

600

1

s

600

5

D s

200

1

s

200 3

Câu 2: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ Người ta ño khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai ñiểm M, N trên màn và ở hai bên

so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng

Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:

A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối

B Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, ñộ sáng tỉ ñối của các vạch ñó

C Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục

D Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng ñặc trưng cho nguyên tố ñó

Câu 4: Một vật dao ñộng ñiều hoà với phương trình x = 4cos(4πt + π/3) Tính quãng ñường lớn nhất mà vật ñi ñược trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s)

A 4 3 cm B 3 3 cm C 3 cm D 2 3 cm

Câu 5: Trong một mạch dao ñộng cường ñộ dòng ñiện dao ñộng là i = 0,01cos100πt(A) Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H Tính ñiện dung C của tụ ñiện

A 5.10 – 5 (F) B 4.10 – 4 (F) C 0,001 (F) D 5.10 – 4 (F)

Câu 6: Hiệu ñiện thế giữa hai ñầu một ñoạn mạch xoay chiều và cường ñộ dòng ñiện qua mạch lần lượt có biểu thức u

= 100 2 sin(ωt + π/3)(V) và i = 4 2 cos(100πt - π/6)(A), công suất tiêu thụ của ñoạn mạch là:

Câu 7: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây ñàn hồi AB ðầu A nối với nguồn dao ñộng, ñầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ :

A Vuông pha B Ngược pha C Cùng pha D Lệch pha góc

4 π

Câu 8: Một ñoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có ñộ tự cảm L, ñiện trở thuần r mắc nối tiếp với một ñiện trở R = 40Ω Hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn mạch có biểu thức u = 200cos100πt (V) Dòng ñiện trong mạch có cường

ñộ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn mạch Giá trị của r và L là:

A 25Ω và 0,159H B 25Ω và 0,25H C 10Ω và 0,159H D 10Ω và 0,25H

Câu 9: Cho ñoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ ñiện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi ñặt vào hai ñầu mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều ổn ñịnh có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2π2 Khi thay ñổi R thì:

A Công suất tiêu thụ trên mạch không ñổi B ðộ lệch pha giữa u và i thay ñổi

C Hệ số công suất trên mạch thay ñổi D Hiệu ñiện thế giữa hai ñầu biến trở không ñổi

Câu 10: Chọn ñáp án ñúng về tia hồng ngoại:

A Bị lệch trong ñiện trường và trong từ trường

B Tia hồng ngoại không có các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ

C Chỉ các vật có nhiệt ñộ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại

D Các vật có nhiệt ñộ lớn hơn 0OK ñều phát ra tia hồng ngoại

Câu 11: Tìm phát biểu sai về sóng ñiện từ

A Mạch LC hở và sự phóng ñiện là các nguồn phát sóng ñiện từ

B Các vectơ E

r

B

r cùng tần số và cùng pha

Trang 2

C Súng ủiện từ truyền ủược trong chõn khụng với vận tốc truyền v ≈ 3.108 m/s

D Cỏc vectơ E

r

B

r cựng phương, cựng tần số

Cõu 12: Trong dao ủộng ủiều hoà, gia tốc biến ủổi

A ngược pha với vận tốc B sớm pha π/2 so với vận tốc C cựng pha với vận tốc D trễ pha π/2 so với vận tốc

Cõu 13: Con lắc lũ xo dao ủộng theo phương ngang với phương trỡnh x = Acos(ωt + ϕ) Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thỡ ủộng năng của vật bằng thế năng của lũ xo Con lắc dao ủộng ủiều hoà với tần số gúc bằng: A 20 rad.s – 1 B 80 rad.s – 1 C 40 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1

Cõu 14: Một con lắc lũ xo dao ủộng với biờn ủộ A, thời gian ngắn nhất ủể con lắc di chuyển từ vị trớ cú li ủộ x1 = - A ủến vị trớ cú li ủộ x2 = A/2 là 1s Chu kỡ dao ủộng của con lắc là:

A 1/3 (s) B 3 (s) C 2 (s) D 6(s)

Cõu 15: Một vật dao ủộng theo phương trỡnh x = 2cos(5πt + π/6) + 1 (cm) Trong giõy ủầu tiờn kể từ lỳc vật bắt ủầu dao ủộng vật ủi qua vị trớ cú li ủộ x = 2cm theo chiều dương ủược mấy lần?

Cõu 16: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là

A t = 1,0s B t = 0,5s C t = 1,5s D t = 2,0s

Cõu 17: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa súng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B Những ủiểm trờn mặt nước nằm trờn ủường trung trực của AB sẽ:

A ðứng yờn khụng dao ủộng B Dao ủộng với biờn ủộ cú giỏ trị trung bỡnh

C Dao ủộng với biờn ủộ lớn nhất D Dao ủộng với biờn ủộ bộ nhất

Cõu 18: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng trắng cú bước súng 0,38àm ≤ λ ≤ 0,76àm, hai khe cỏch nhau 0,8mm; khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3mm cú những võn sỏng của bức xạ:

A λ1 = 0,45àm và λ2 = 0,62àm B λ1 = 0,40àm và λ2 = 0,60àm

C λ1 = 0,48àm và λ2 = 0,56àm D λ1 = 0,47àm và λ2 = 0,64àm

Cõu 19: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A do lực căng của dây treo B do lực cản của môi trờng

C do trọng lực tác dụng lên vật D do dây treo có khối lợng đáng kể

Cõu 20: Khi trong ủoạn mạch xoay chiều gồm ủiện trở R, cuộn dõy thuần cảm cú ủộ tự cảm L và tụ ủiện cú ủiện dung

C, mắc nối tiếp mà hệ số cụng suất của mạch là 0,5 Phỏt biểu nào sau ủõy là ủỳng

A ðoạn mạch phải cú tớnh cảm khỏng

B Liờn hệ giữa tổng trở ủoạn mạch và ủiện trở R là Z = 4R

C Cường ủộ dũng ủiện trong mạch lệch pha π/6 so với hiệu ủiện thế hai ủầu ủoạn mạch

D Hiệu ủiện thế hai ủầu ủiện trở R lệch pha π/3 so với hiệu ủiện thế hai ủầu ủoạn mạch

Cõu 21: Vào cựng một thời ủiểm nào ủú, hai dũng ủiện xoay chiều i1 = Iocos(ωt + ϕ1) và i2 = Iocos(ωt + ϕ2) ủều cựng cú giỏ trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dũng ủiện ủang giảm, cũn một dũng ủiện ủang tăng Hai dũng ủiện này lệch pha nhau một gúc bằng A

6

B

3

C

6

π

D

3 4π

Cõu 22: Ta cần truyền một cụng suất ủiện 1MW dưới một hiệu ủiện thế hiệu dụng 10 kV ủi xa bằng ủường dõy một pha Mạch cú hệ số cụng suất k = 0,8 Muốn cho tỉ lệ hao phớ trờn ủường dõy khụng quỏ 10% thỡ ủiện trở của ủường dõy phải cú giỏ trị là: A R ≤ 6,4Ω B R ≤ 3,2Ω C R ≤ 4,6Ω D R ≤ 6,5Ω

Cõu 23: Con laộc loứ xo goàm vaọt naởng 100g vaứ loứ xo nheù ủoọ cửựng 40(N/m) Taực duùng moọt ngoaùi lửùc ủieàu hoứa

cửụừng bửực bieõn ủoọ F O vaứ taàn soỏ f1 = 4 (Hz) thỡ bieõn ủoọ dao ủoọng oồn ủũnh cuỷa heọ laứ A1 Neỏu giửừ nguyeõn bieõn ủoọ

F O vaứ taờng taàn soỏ ngoaùi lửùc ủeỏn giaự trũ f2 = 5 (Hz) thỡ bieõn ủoọ dao ủoọng oồn ủũnh cuỷa heọ laứ A2 So saựnh A 1 vaứ A 2

ta coự

A A 2 = A 1 B A 2 < A 1 C Chửa ủuỷ dửừ kieọn ủeồ keỏt luaọn D A 2 > A 1

Cõu 24: Tỡm phỏt biểu sai:

A Âm sắc là một ủặc tớnh sinh lý của õm dựa trờn tần số và biờn ủộ B Tần số õm càng thấp õm càng trầm

C Cường ủộ õm lớn tai ta nghe thấy õm to

D Mức cường ủộ õm ủặc trưng ủộ to của õm tớnh theo cụng thức

O I

I db

L( )=10lg Cõu 25: Hai dao ủộng thành phần cú biờn ủộ là 4cm và 12cm Biờn ủộ dao ủộng tổng hợp cú thể nhận giỏ trị:

Trang 3

Cõu 26: Một mạch dao ủộng gồm một cuộn cảm cú ủiện trở thuần 0,5Ω, ủộ tự cảm 275àH và một tụ ủiện cú ủiện dung 4200pF

Hỏi phải cung cấp cho mạch một cụng suất là bao nhiờu ủể duy trỡ dao ủộng của nú với hiệu ủiện thế cực ủại trờn tụ là 6V.

A 2,15mW B 137àW C 513àW D 137mW

Cõu 27: Một con lắc ủơn cú chiều dài l thực hiện ủược 8 dao ủộng trong thời gian ∆t Nếu thay ủổi chiều dài ủi một

lượng 0,7m thỡ cũng trong khoảng thời gian ủú nú thực hiện ủược 6 dao ủộng Chiều dài ban ủầu là:

Cõu 28: Cho ủoạn ủiện xoay chiều gồm cuộn dõy cú ủiện trở thuần r, ủộ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ ủiện cú ủiện dung

C , Biết hiệu ủiện thế giữa hai ủầu ủoạn mạch cựng pha với cường ủộ dũng ủiện, phỏt biểu nào sau ủõy là sai:

A Cảm khỏng và dung khỏng của ủoạn mạch bằng nhau

B Trong mạch ủiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng ủiện

C Hiệu ủiện thế hiệu dụng trờn hai ủầu cuộn dõy lớn hơn hiệu ủiện thế hiệu dụng trờn hai ủầu ủoạn mạch

D Hiệu ủiện thế trờn hai ủầu ủoạn mạch vuụng pha với hiệu ủiện thế trờn hai ủầu cuộn dõy

Cõu 29: Phỏt biểu nào sau ủõy là sai:

A Ánh sỏng trắng là tập hợp gồm 7 ỏnh sỏng ủơn sắc khỏc nhau: ủỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tớm

B Ánh sỏng ủơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi ủi qua lăng kớnh

C Chiết suất của mụi trường trong suốt ủối với ỏnh sỏng ủơn sắc khỏc nhau là khỏc nhau

D Hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng là hiện tượng chựm sỏng trắng khi qua lăng kớnh bị tỏch thành nhiều chựm ỏnh sỏng

ủơn sắc khỏc nhau

Cõu 30: Trong dao ủộng ủiều hoà, ủại lượng khụng phụ thuộc vào ủiều kiện ủầu là:

A Biờn ủộ B Chu kỡ C Năng lượng D Pha ban ủầu

Cõu 31: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt ủối với cỏc tia tớm, tia ủỏ, tia lam Chọn ủỏp ỏn ủỳng:

A n1 > n3 > n2 B n3 > n2 > n1 C n1 > n2 > n3 D n3 > n1 > n2

Cõu 32: Một con lắc lũ xo ủộ cứng K treo thẳng ủứng, ủầu trờn cố ủịnh, ủầu dưới gắn vật ðộ gión của lũ xo tại vị trớ

cõn bằng là ∆l Cho con lắc dao ủộng ủiều hũa theo phương thẳng ủứng với biờn ủộ A (A >∆l) Trong quỏ trỡnh dao

ủộng lực cực ủại tỏc dụng vào ủiểm treo cú ủộ lớn là:

A F = K(A – ∆l ) B F = K ∆l + A C F = K(∆l + A) D F = K.A +∆l

Cõu 33: Một con lắc ủơn dao ủộng nhỏ với biờn ủộ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp vận tốc của vật ủạt giỏ

trị cực ủại là 0,05s Khoảng thời gian ngắn nhất ủể nú ủi từ vị trớ cú li ủộ s1 = 2cm ủến li ủộ s2 = 4cm là:

A s

120

1

B s

80

1

C s

100

1

D s

60 1

Cõu 34: Mạch dao ủộng (L, C1) cú tần số riờng f1 = 7,5MHz và mạch dao ủộng (L, C2) cú tần số riờng f2 = 10MHz Tỡm

tần số riờng của mạch mắc L với C1 ghộp nối tiếp C2

Cõu 35: Một súng õm truyền từ khụng khớ vào nước Súng õm ủú ở hai mụi trường cú:

A Cựng bước súng B Cựng vận tốc truyền C Cựng tần số D Cựng biờn ủộ

Cõu 36: Chọn phỏt biểu ủỳng về hiện tượng nhiễu xạ:

A Là hiện tượng cỏc ỏnh sỏng ủơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau

B Là hiện tượng ỏnh sỏng bị lệch ủường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mộp những vật trong suốt hoặc khụng

trong suốt

C Là hiện tượng ỏnh sỏng bị lệch ủường truyền khi ủi từ mụi trường trong suốt này ủến mụi trường trong suốt khỏc

D Là hiện tượng xảy ra khi hai súng ỏnh sỏng kết hợp gặp nhau

Cõu 37: Một mỏy phỏt ủiện xoay chiều một pha phỏt ra suất ủiện ủộng e = 1000 2 cos(100πt) (V) Nếu roto quay với

vận tốc 600 vũng/phỳt thỡ số cặp cực là: A 4 B 10 C 5 D 8

Cõu 38: Một vật dao ủộng ủiều hoà, khi vật cú li ủộ 4cm thỡ tốc độ là 30π (cm/s), cũn khi vật cú li ủộ 3cm thỡ vận tốc

là 40π (cm/s) Biờn ủộ và tần số của dao ủộng là:

A A = 5cm, f = 5Hz .B A = 12cm, f = 12Hz C A = 12cm, f = 10Hz D A = 10cm, f = 10Hz

Cõu 39: Một mỏy biến thế cú số vũng dõy của cuộn sơ cấp là 1000 vũng, của cuộn thứ cấp là 100 vũng Hiệu ủiện thế

và cường ủộ dũng ủiện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A Hiệu ủiện thế và cường ủộ hiệu dụng ở mạch sơ cấp

là: A 2,4 V và 10 A B 2,4 V và 1 A C 240 V và 10 A D 240 V và 1 A

Cõu 40: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rừ nột khi:

A biờn ủộ của lực cưỡng bức nhỏ B lực cản, ma sỏt của mụi trường nhỏ

C tần số của lực cưỡng bức lớn D ủộ nhớt của mụi trường càng lớn

Phần II: Dành riêng cho lớp cơ bản

-Cõu 41: Cho một súng ngang cú phương trỡnh súng là u=8sin2π( mm trong ủú x tớnh bằng m, t tớnh bằng giõy

Bước súng là A λ=8m B λ=50m C λ=1m D λ=0,1m

Trang 4

Cõu 42: Một dao ủộng ủiều hoà theo thời gian cú phương trỡnh x = Asin (ωt + φ) thỡ ủộng năng và thế năng cũng dao

ủộng ủiều hoà với tần số: A ω’ = ω B ω’ = ω/2 C ω’ = 2ω D ω’ = 4ω

Cõu 43: Cho mạch ủiện xoay RLC nối tiếp Hiệu ủiện thế giữa hai ủầu ủoạn mạch và cường ủộ dũng ủiện cựng pha khi

A LCω2 =R B LCω=R2 C R=L C / D LCω2 =1

Cõu 44: Soựng ngang laứ soựng

A coự phửụng dao ủoọng truứng vụựi phửụng truyeàn soựng C phửụng truyeàn soựng laứ phửụng ngang

B coự phửụng dao ủoọng vuoõng goực vụựi phửụng truyeàn soựng D phửụng dao ủoọng laứ phửụng ngang

Cõu 45: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thỡ vật tiếp tục dao ủộng

A với tần số nhỏ hơn tần số dao ủộng riờng B với tần số lớn hơn tần số dao ủộng riờng

C mà khụng chịu ngoại lực tỏc dụng D với tần số bằng tần số dao ủộng riờng

Cõu 46: Mạch dao ủộng ủiện từ ủiều hũa gồm cuộn cảm L và tụ ủiện C, khi tăng ủiện dung của tụ ủiện lờn 4 lần thỡ chu

kỡ dao ủộng của mạch :

A tăng lờn 4 lần B giảm ủi 2 lần C tăng lờn 2 lần D giảm ủi 4 lần

Cõu 47: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Y- õng, biết D = 1m, a = 1mm khoảng cỏch từ võn sỏng thứ

3 ủến võn sỏng thứ 9 ở cựng bờn với võn trung tõm là 3,6mm Tớnh bước súng ỏnh sỏng

Cõu 48: Một vật dao ủộng ủiều hoà khi ủi qua vị trớ cõn bằng:

A Vận tốc cú ủộ lớn cực ủại, gia tốc cú ủộ lớn bằng 0 C Vận tốc và gia tốc cú ủộ lớn bằng 0

B Vận tốc cú ủộ lớn bằng 0, gia tốc cú ủộ lớn cực ủại D Vận tốc và gia tốc cú ủộ lớn cực ủại

Cõu 49: Một vật dao ủộng ủiều hũa với phương trỡnh x = 4 cos(4πt + π/6),x tớnh bằng cm,t tớnh bằng s.Chu kỳ dao ủộng

của vật là A 1/8 s B 4 s C 1/4 s D 1/2 s

Cõu 50: Trong cỏc phương ỏn truyền tải ủiện năng ủi xa bằng dũng ủiện xoay chiều sau ủõy; phương ỏn nào tối ưu?

A Dựng dũng ủiện khi truyền ủi cú giỏ trị lớn B Dựng ủiện ỏp khi truyền ủi cú giỏ trị lớn

C Dựng ủường dõy tải ủiện cú ủiện trở nhỏ D Dựng ủường dõy tải ủiện cú tiết diện lớn -

Phần III: Dành riêng cho lớp nâng cao -

Cõu 51: Trong thớ nghiệm ủối với một tế bào quang ủiện, kim loại dựng làm Catốt cú bước súng giới hạn là λO Khi

chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú bước súng λ1 < λ2 < λ3 < λO ủo ủược hiệu ủiện thế hóm tương ứng là Uh1, Uh2 và Uh3 Nếu

chiếu ủồng thời cả ba bức xạ núi trờn thỡ hiệu ủiện thế hóm của tế bào quang ủiện là:

A Uh2 B Uh3 C Uh1 + Uh2 + Uh3 D Uh1

Cõu 52: Một kim loại ủược ủặt cụ lập về ủiện, cú giới hạn quang ủiện là λO = 0,6àm Chiếu một chựm tia tử ngoại cú

bước súng λ= 0,2àm vào bề mặt của kim loại ủú Xỏc ủịnh ủiện thế cực ủại của kim loại núi trờn

Cõu 53: Moọt vaọt raộn quay quanh moọt truùc coỏ ủũnh vụựi momen quaựn tớnh ủoỏi vụựi truùc quay laứ 0,3(kgm 2 /s) vaứ

ủoọng naờng quay laứ 1,5(J) Toỏc ủoọ goực cuỷa vaọt ủoỏi vụựi truùc quay laứ

A 20(rad/s) B 10(rad/s) C 15(rad/s) D 5(rad/s)

Cõu 54: Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8cm, trong thời gian 1min chất điểm thực hiện đợc 40

lần dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là

A vmax = 1,91cm/s B vmax = 33,5cm/s C vmax = 320cm/s D vmax = 5cm/s

Cõu 55: Giới hạn quang ủiện của ủồng (Cu) là 0,30àm Biết hằng số Plank là h = 6,625.10 – 34 J.s và vận tốc truyền

sỏng trong chõn khụng là c = 3.108 m/s Cụng thoỏt của electron khỏi bề mặt của ủồng là:

A 6,625.10 – 19 J B 6,665.10 – 19 J C 8,526.10 – 19 J D 8,625.10 – 19 J

Cõu 56: Cụng thoỏt electron của một kim loại là A, giới hạn quang ủiện là λO Khi chiếu vào bề mặt kim loại ủú chựm

bức xạ cú bước súng λ = λO/3 thỡ ủộng năng ban ủầu cực ủại của electron quang ủiện bằng:

Cõu 57: Moọt hoọp kớn X chổ coự 2 trong 3 linh kieọn R, L, C maộc noỏi tieỏp Bieỏt hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu hoọp X vaứ

cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua hoọp coự daùng: (dõy cảm thuần) u = UO cos(ωt -

4

π

) (V) vaứ i = IO cos(ωt -

2

π

)A

A Hoọp X chửựa L vaứ C B Hoọp X chửựa R vaứ C C Hoọp X chửựa R vaứ L

D Khoõng ủuỷ dửừ kieọn xaực ủũnh ủửụùc caực phaàn tửỷ chửựa trong hoọp X

Cõu 58: Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ

lớn 3rad/s2 Góc quay đợc của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là

Trang 5

Cõu 59: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

A tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R B tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R

C tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R D tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R

Cõu 60: Với ε1, ε2 ,ε3 ,lần lượt là năng lượng của photon ứng với cỏc bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thỡ:

A ε2 > ε1 > ε3 B ε1> ε2 > ε3 C ε3 > ε1 > ε2 D ε2 > ε3 > ε1

DAP AN DE 21

1A 2C 3C 4A 5A 6A 7C 8C 9D 10D 11D 12D 13A 14B 15C 16A 17D 18B 19B 20D 21B 22A 23B 24C 25D 26B 27B 28D 29A 30B 31A 32C 33D 34C 35C 36B 37C 38A 39D 40B 41B 42C 43D 44B 45D 46C 47A 48A 49D 50B 51D 52B 53B 54B 55A 56D 57C 58C 59B 60A

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm